wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

Chức năng sản phẩm của gene

b)

Sự biểu hiện kiểu hình của gene

c)

Kiểu tác động của gene

d)

Cấu trúc của gene

2.

Vùng nào của gene quy định cấu trúc phân tử protein do gene đó tổng hợp?

a)

Vùng vận hành (operator)

b)

Vùng mã hóa

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng điều hòa

3.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của gene và mã hóa amino acid được gọi là gì?

a)

Đoạn intron

b)

Gene phân mảnh

c)

Vùng vận hành

d)

Đoạn exon

4.

Trình tự đúng của cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là gì?

a)

Gene → mRNA → Polypeptide → Protein

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein

d)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein

5.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptid đầu tiên được hình thành giữa những amino acid nào?

a)

Amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất

b)

Hai amino acid khác nhau bất kỳ

c)

Amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai

d)

Hai amino acid cùng loại hay khác loại

6.

Bộ ba 5’AUG3’ mã hóa cho methionine ở sinh vật nhân thực chứng tỏ đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

Tính thoái hoá

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính phổ biến

d)

Tính liên tục

7.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là gì?

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

c)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

d)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G

8.

Loại nucleic acid nào đóng vai trò như “người phiên dịch” trong quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

9.

Phiên mã ngược là hiện tượng gì?

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

10.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Biểu hiện thông tin di truyền

d)

Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể

11.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

DNA có cấu trúc bền vững nhờ cấu trúc mạch kép xoắn

b)

Thông tin di truyền được mã hoá dưới dạng trình tự nucleotide

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với C, G liên kết với T

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

12.

Enzyme nào có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

13.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase, mạch khuôn dùng để tổng hợp RNA có đặc điểm gì?

a)

Luôn có chiều 535' \to 3'

b)

Luôn có chiều 353' \to 5'

c)

Có chiều lúc đầu 353' \to 5' , lúc sau 535' \to 3'

d)

Có chiều lúc đầu 535' \to 3' , lúc sau 353' \to 5'

14.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

15.

Tính trạng của cơ thể sinh vật được biểu hiện trên cơ thể sinh vật nhờ cơ chế

a)

phiên mã và dịch mã.

b)

tái bản, phiên mã và dịch mã.

c)

tái bản và dịch mã.

d)

tái bản, phiên mã và phiên mã ngược.

16.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hóa ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự

a)

mã hóa một chuỗi polypeptide.

b)

mã hóa một chuỗi RNA.

c)

kết thúc phiên mã.

d)

các đoạn exon.

17.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Bộ ba kết thúc không tổng hợp amino acid quy định tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.

c)

Liên kết giữa các amino acid là liên kết hydrogen.

d)

Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5' → 3'.

18.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.

b)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase.

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.

19.

Quan sát hình và cho biết gene ở hình bên không có ở loài nào sau đây?

a)

Đậu Hà Lan.

b)

Vi khuẩn E. coli.

c)

Nấm men.

d)

Ruồi giấm.

20.

Cho các diễn biến của quá trình tái bản DNA như sau: (1) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' – 3'. (2) Tại mạch gián đoạn, enzyme nối nối các đoạn Okazaki với nhau. (3) Một số enzyme và protein nhận biết vị trí khởi đầu tái bản. (4) Dưới tác động của enzyme, phân tử DNA tháo xoắn, tách hai mạch DNA tạo nên cấu trúc có dạng chữ Y. (5) Hai phân tử DNA xoắn trở lại. Thứ tự đúng khi nói về diễn biến quá trình tái bản (nhân đôi) DNA là

a)

4 – 1 – 3 – 5 – 2.

b)

4 – 3 – 1 – 2 – 5.

c)

3 – 4 – 1 – 2 – 5.

d)

3 – 4 – 1 – 5 – 2.

21.

Cho các diễn biến của quá trình phiên mã sau, hãy chọn thứ tự đúng: 1) Enzyme RNA polymerase liên kết với DNA tại trình tự khởi động phiên mã. 2) Các nucleotide tự do được lắp theo trình tự bổ sung với mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung: A - U; T - U; G - C và C - G. 3) Enzyme RNA polymerase bắt đầu trượt theo chiều 55'33' trên mạch khuôn 33'55' . 4) Enzyme RNA polymerase trượt đến tín hiệu kết thúc và phiên mã dừng lại; phân tử RNA vừa tổng hợp rời khỏi DNA. 5) DNA tháo xoắn và tách hai mạch để lộ mạch khuôn.

a)

5 - 1 - 2 - 3 - 4

b)

5 - 1 - 3 - 2 - 4

c)

1 - 5 - 3 - 2 - 4

d)

1 - 5 - 2 - 3 - 4

22.

Cho các bước của quá trình dịch mã sau, hãy chọn trình tự đúng: (1) tRNA mang amino acid mở đầu (Met hoặc fMet) liên kết với bộ ba mở đầu theo nguyên tắc bổ sung. (2) Tiểu phần lớn liên kết với tiểu phần nhỏ tạo thành ribosome hoàn chỉnh. (3) Tiểu phần nhỏ của ribosome liên kết với mRNA tại bộ ba mở đầu (AUG). (4) Ribosome trượt lần lượt đến các bộ ba tiếp theo, tRNA mang các amino acid đến và khớp với mRNA. (5) Ribosome trượt đến bộ ba kết thúc, dịch mã dừng lại và giải phóng chuỗi polypeptide. (6) Các amino acid hình thành liên kết peptide, nối dài chuỗi polypeptide.

a)

(3) - (1) - (2) - (6) - (4) - (5)

b)

(3) - (1) - (2) - (4) - (6) - (5)

c)

(1) - (3) - (2) - (4) - (6) - (5)

d)

(3) - (2) - (1) - (6) - (4) - (5)

23.

Hình minh họa mô tả quá trình nào trong sinh học phân tử?

a)

Phiên mã

b)

Tái bản ngược

c)

Phiên mã ngược

d)

Tái bản DNA

24.

Hình sau đây mô tả cơ chế nào?

a)

Tái bản DNA

b)

Phiên mã

c)

Phiên mã ngược

d)

Dịch mã

25.

Hình mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

a)

Nhân đôi DNA.

b)

Phiên mã của gene.

c)

Dịch mã tổng hợp polypeptid.

d)

Điều hòa hoạt động gene.

26.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự như sau: 5’ ATGCTTAG 3’. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là

a)

5’ GATTGGTA 3’.

b)

3’ TACGAATC 5’.

c)

5’ TACGAATC 3’.

d)

3’ UACGAAUC 5’.

e)

5’ UACGAAUC 3’.

27.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’ AGCCGACCCGGG 3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

a)

Pro – Gly – Ser – Ala.

b)

Ser – Arg – Pro – Gly.

c)

Ser – Ala – Gly – Pro.

d)

Gly – Pro – Ser – Arg.

28.

Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

29.

Một gene ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 amino acid. Phân tử mRNA được tổng hợp từ gene trên có tỉ lệ A: U: G: C là 1: 2: 3: 4. Số lượng nucleotide từng loại của gene trên là

a)

A = T = 270; G = C = 630.

b)

A = T = 630; G = C = 270.

c)

A = T = 270; G = C = 627.

d)

A = T = 627; G = C = 270.

30.

Khi nói về mối quan hệ giữa phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau. Hãy chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Mã mở đầu trên mRNA là 5’ AUG 3’.

b)

Mã mở đầu trên mạch gốc DNA là 5’ ATG 3’.

c)

Mã kết thúc trên mRNA có thể là 5’ UAG 3’ hoặc 5’ UGA 3’ hoặc 3’ UAA 5’.

d)

Anticodon mang amino acid formyl methionine ở nhân thực là 3’ UAC 5’.

31.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình tái bản DNA: Ở sinh vật nhân thực, quá trình tái bản diễn ra trong nhân, tại pha G1 của kì trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình tái bản DNA: Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình tái bản DNA: Các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 535'\rightarrow3' .

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình tái bản DNA: Khi một phân tử DNA tự tái bản, hai mạch mới được tổng hợp đều kéo dài liên tục cùng với sự phát triển của chạc chữ Y.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình phiên mã: Ở sinh vật nhân thực, ngay sau khi kết thúc phiên mã sẽ diễn ra dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình phiên mã: Đoạn DNA mà RNA polymerase vừa trượt qua sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình phiên mã: Trình tự nucleotide của vùng kết thúc gene báo hiệu cho RNA polymerase thoát khỏi gene.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ: mRNA được tạo ra trước trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử (sinh vật nhân thực): Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử (sinh vật nhân thực): Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methionine.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử: Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng qua cơ chế tái bản DNA, phiên mã và dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử: Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 353'\rightarrow5' trên phân tử mRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình dịch mã: Mỗi ribosome có thể hoạt động trên bất kì loại mRNA nào.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình dịch mã: Mỗi amino acid đã được hoạt hoá có thể liên kết với bất kì tRNA nào để tạo thành phức hợp amino acid–tRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình dịch mã: Mỗi tRNA có thể vận chuyển nhiều loại amino acid khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai về quá trình dịch mã: Trên mỗi mRNA nhất định chỉ có một ribosome hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dựa trên hình mô tả cơ chế tái bản DNA ở một chạc sao chép, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Trong quá trình tái bản DNA, hai mạch đều được tổng hợp liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dựa trên hình mô tả cơ chế tái bản DNA ở một chạc sao chép, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Enzyme DNA polymerase có vai trò tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5' → 3'.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Dựa trên hình mô tả cơ chế tái bản DNA ở một chạc sao chép, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Nguyên tắc bổ sung trong quá trình tổng hợp DNA là A liên kết với T; G liên kết với C và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Dựa trên hình mô tả cơ chế tái bản DNA ở một chạc sao chép, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Mỗi DNA con tạo ra có một mạch từ DNA mẹ và một mạch mới tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Dựa trên hình mô tả cơ chế phiên mã DNA trên một đoạn gene, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã là DNA polymerase.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dựa trên hình mô tả cơ chế phiên mã DNA trên một đoạn gene, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa trên hình mô tả cơ chế phiên mã DNA trên một đoạn gene, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều 5' → 3'.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dựa trên hình mô tả cơ chế phiên mã DNA trên một đoạn gene, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Quan sát hình mô tả một phân tử RNA dạng lá chẻ ba, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Đây là hình mô tả phân tử tRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quan sát hình mô tả một phân tử RNA dạng lá chẻ ba, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Phân tử này tham gia vào quá trình dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quan sát hình mô tả một phân tử RNA dạng lá chẻ ba, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Phân tử này có cấu trúc mạch thẳng, có các codon quy định amino acid trong chuỗi polypeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Quan sát hình mô tả một phân tử RNA dạng lá chẻ ba, nhận định sau đây là Đúng hay Sai: Bộ ba đối mã trên phân tử này sẽ khớp bổ sung với codon trên mRNA trong quá trình dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho sơ đồ thể hiện quá trình truyền đạt thông tin di truyền: DNA → RNA → Protein, các giai đoạn được ký hiệu (1), (2), (3), (4). Dựa vào sơ đồ, chọn tất cả nhận định Đúng. - Nếu protein bị biến tính chắc chắn đã sai sót xảy ra ở quá trình (4). - Nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở cả 4 cơ chế. - (1) là cơ chế truyền đạt thông tin di truyền từ gene ra tế bào chất. - (2) và (4) là cơ chế biểu hiện thông tin di truyền thành kiểu hình.

a)

Nếu protein bị biến tính chắc chắn đã sai sót xảy ra ở quá trình (4).

b)

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở cả 4 cơ chế.

c)

(1) là cơ chế truyền đạt thông tin di truyền từ gene ra tế bào chất.

d)

(2) và (4) là cơ chế biểu hiện thông tin di truyền thành kiểu hình.

60.

Hình mô tả cấu trúc và chức năng của một vật chất di truyền trong tế bào: nhiều gene nằm trên cùng một phân tử DNA; mỗi gene được phiên mã thành mRNA riêng (mRNA1, mRNA2, mRNA3, mRNA4) và dịch mã thành protein tương ứng (Protein 1–4). Dựa vào hình, chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

Các gene cùng nằm trên một phân tử DNA.

b)

Mỗi gene mang thông tin di truyền quy định đặc điểm trên cơ thể sinh vật.

c)

DNA có chức năng biểu hiện thông tin di truyền và quy định các tính trạng.

d)

Sự biểu hiện của gene là thông tin trên gene truyền sang mRNA rồi sang protein, từ đó quy định cấu trúc và chức năng trên cơ thể sinh vật.

61.

Hình mô tả cấu trúc và chức năng của vật chất di truyền trong tế bào: có các gene điều hòa và các gene cấu trúc; sản phẩm của gene cấu trúc tham gia cấu trúc/chức năng tế bào, sản phẩm gene điều hòa kiểm soát hoạt động gene cấu trúc. Dựa vào hình, chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

Gene 1 và 2 được xem là gene điều hòa.

b)

Gene 3 đến gene n là các gene cấu trúc.

c)

Cấu trúc của những gene này thường là các gene mã hóa không liên tục.

d)

Gene thứ 3 có chức năng tạo cấu trúc và thực hiện chức năng cấu tạo tế bào, biểu hiện ra cơ thể.

62.

Dựa vào hình mô tả cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật, những nhận định nào sau đây là đúng? a) Hình mô tả cơ chế phiên mã tổng hợp protein. b) Mạch khuôn của gene a–b có chiều 3’-5’ và mạch có chiều 1–2 là phân tử RNA được tổng hợp. c) Đoạn I là vùng điều hòa và kiểm soát dịch mã, vùng II là vùng mã hóa và vùng III là vùng kết thúc dịch mã. d) Nếu đoạn nucleotide quan sát trên mạch gốc của gene, trong quá trình bổ sung nucleotide từ môi trường đã xảy ra sự bắt cặp sai nucleotide loại cytosine vào vị trí adenine thì phân tử RNA đột biến có trình tự nucleotide ứng vị trí quan sát là 5’CACG3’.

a)

a) Hình mô tả cơ chế phiên mã tổng hợp protein.

b)

b) Mạch khuôn của gene a–b có chiều 3’-5’ và mạch có chiều 1–2 là phân tử RNA được tổng hợp.

c)

c) Đoạn I là vùng điều hòa và kiểm soát dịch mã, vùng II là vùng mã hóa và vùng III là vùng kết thúc dịch mã.

d)

d) Nếu bắt cặp sai cytosine với adenine tại vị trí quan sát trên mạch gốc, RNA thu được có trình tự 5’CACG3’ tại vị trí đó.

63.

Gene D ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và A chiếm 15% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch 1 của gene có 150 nucleotide T và 450 nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng về gene D? a) Trên mạch 1 có G/C = 2/3. b) Trên mạch 2 có số nucleotide T = 250. c) Trên mạch 2 có T = 2A. d) Tổng số nucleotide C trên cả hai mạch là 1000.

a)

a) Trên mạch 1 có G/C = 2/3.

b)

b) Trên mạch 2 có số nucleotide T = 250.

c)

c) Trên mạch 2 có T = 2A.

d)

d) Tổng số nucleotide C trên cả hai mạch là 1000.

64.

Số bộ ba không mã hóa amino acid trong hệ gene của sinh vật nhân thực là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

65.

Cấu trúc chung của gene cấu trúc gồm bao nhiêu vùng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Khi nói về phân loại các loại gene, xét các phát biểu sau và cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng: a. Dựa vào cấu trúc, gene được chia thành 2 loại là gene cấu trúc và gene điều hòa. b. Thành tế bào, màng sinh chất, protein màng,... là các sản phẩm được tạo ra bởi gene cấu trúc. c. Gene A có chức năng điều khiển mức độ phiên mã tạo ra RNA của gene B; gene A là gene điều hòa, gene B là gene cấu trúc. d. Gene không phân mảnh chỉ chứa các đoạn intron. e. Gene phân mảnh chứa cả intron và exon. f. Vi khuẩn E.coli chỉ có gene không phân mảnh. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

67.

Sơ đồ khái quát quá trình tái bản DNA (hình mô tả nhiều chạc sao chép tiến hành theo hai hướng và tạo các đoạn mồi cho mạch bổ sung). Để tạo ra hai phân tử DNA ở vị trí ký hiệu [2], cần có bao nhiêu đoạn mồi được tạo ra trong quá trình tái bản này?

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

68.

Hình mô tả giai đoạn đầu của dịch mã. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Ribosome dịch mã trên mRNA theo chiều 5'→3'. II. (a) là tiểu phần bé của ribosome. III. Đối mã (1) của tRNA mang amino acid Gly là CCC. IV. Đối mã (2) của tRNA mang amino acid Ala là UUA.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Một gen cấu trúc thực hiện quá trình phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử RNA thông tin (mRNA)?

a)

4

b)

5

c)

10

d)

25

70.

Cho một phân tử mRNA (hệ gen trong nhân) có trình tự: 5' AUG GUU AAU CAU UAC UGU AGC UGA 3'. Số amino acid trong chuỗi polypeptid được dịch mã từ phân tử RNA trên là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

71.

Một phân tử mRNA chỉ chứa 3 loại nucleotide là A, U, C. Có bao nhiêu nhóm bộ ba có thể có trên mạch bổ sung của gene đã phiên mã ra mRNA nói trên?

a)

9

b)

16

c)

27

d)

64

72.

Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. Nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polynucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Người ta sử dụng một chuỗi polynucleotitde có T+CA+G=0,25\frac{T+C}{A+G} = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi polynucleotitde bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nucleotide do từ T + C cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là bao nhiêu?

a)

0,2

b)

0,5

c)

0,8

d)

0,3

74.

1.1 Biết: Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ

a)

phiên mã.

b)

trước phiên mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

75.

1.1 Biết: Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gen là

a)

kiểm soát quá trình dịch mã.

b)

kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene.

c)

kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

76.

1.1 Biết: Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P).

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc.

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O).

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P).

77.

1.1 Biết: Operon là

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hoà nằm trên phân tử ADN.

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hoà.

78.

1.1 Biết: Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hoà lacI.

79.

1.2 Hiểu: Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hoà lacI.

80.

1.2 Hiểu: Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA Polymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

81.

1.2 Hiểu: Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

Gắn với promoter để hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

82.

Khi nói về quá trình điều hoà hoạt động của gene, phát biểu nào sau đây sai? A. Điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã. B. Điều hoà hoạt động của gene chính là điều hoà lượng sản phẩm do gene tạo ra. C. Khi môi trường có lactose, gene điều hoà không thực hiện phiên mã. D. Quá trình điều hoà hoạt động gene ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.

a)

Điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.

b)

Điều hoà hoạt động của gene chính là điều hoà lượng sản phẩm do gene tạo ra.

c)

Khi môi trường có lactose, gene điều hoà không thực hiện phiên mã.

d)

Quá trình điều hoà hoạt động gene ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.

83.

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng khi môi trường có lactose?

a)

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose.

c)

Vì lactose làm gen điều hoà không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

84.

Trong cấu trúc của operon lac, nếu đột biến làm mất một đoạn phần tử ADN thì trường hợp nào sau đây sẽ vẫn tổng hợp được tất cả các gen cấu trúc?

a)

Mất vùng khởi động.

b)

Mất vùng vận hành.

c)

Mất gen điều hoà.

d)

Mất một gen cấu trúc.

85.

Hình mô tả hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy. Phân tích hình và cho biết phát biểu nào sau đây là chính xác? A. Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose. B. Chất X là enzyme β-galactosidase. C. Hai vùng (P) luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase. D. Operon Lac của vi khuẩn E.coli đang ở trạng thái không hoạt động.

a)

Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose.

b)

Chất X là enzyme β-galactosidase.

c)

Hai vùng (P) luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase.

d)

Operon Lac của vi khuẩn E.coli đang ở trạng thái không hoạt động.

86.

Xét một operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactozo nhưng enzim chuyển hoá lactozo vẫn được tạo ra. Một học sinh nêu các giải thích sau: (1) Do vùng khởi động (P) bị bất hoạt nên enzim ARN polimeraza có thể bám vào để khởi động phiên mã. (2) Do gen điều hoà (R) bị đột biến nên không tạo được protein ức chế. (3) Do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế. (4) Do các gen cấu trúc (Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen. Những giải thích nào hợp lý với hiện tượng quan sát?

a)

(1) đúng.

b)

(2) đúng.

c)

(3) đúng.

d)

(4) đúng.

87.

Nghiên cứu về cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac khi môi trường có đường lactose. Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: Gen điều hòa lac I không thuộc operon lac.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Nghiên cứu về cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac khi môi trường có đường lactose. Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: Khi có lactose thì protein ức chế không bám vào vùng khởi động nên quá trình phiên mã, dịch mã được diễn ra tổng hợp nên các enzyme tham gia chuyển hóa và sử dụng lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nghiên cứu về cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac khi môi trường có đường lactose. Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: Các gen lacZ, lacY, lacA có số lần nhân đôi khác nhau và phiên mã bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nghiên cứu về cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac khi môi trường có đường lactose. Hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: Đột biến làm mất chức năng vùng promoter có thể làm các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA không hoạt động mặc dù môi trường có lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (tham chiếu sơ đồ operon đi kèm), nhận định sau đúng hay sai: Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (tham chiếu sơ đồ operon đi kèm), nhận định sau đúng hay sai: Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (tham chiếu sơ đồ operon đi kèm), nhận định sau đúng hay sai: Nếu gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (tham chiếu sơ đồ operon đi kèm), nhận định sau đúng hay sai: Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một codon kết thúc dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Khi nói về điều hòa hoạt động của gene, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: Điều hòa hoạt động gene phức tạp ở sinh vật nhân thực còn ở sinh vật nhân sơ thì đơn giản.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Khi nói về điều hòa hoạt động của gene, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: Các gene quy định tổng hợp các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose được phân bố liền nhau từng cụm.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Khi nói về điều hòa hoạt động của gene, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: Gene điều hòa R đóng vai trò quan trọng trong điều hòa hoạt động gene nên phải thuộc thành phần của operon.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khi nói về điều hòa hoạt động của gene, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: Ở người phụ nữ bình thường, 1 trong 2 NST X bị bất hoạt bằng cách xoắn chặt lại hình thành thể Barr là một ví dụ về điều hòa hoạt động gene.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Khi nói về ý nghĩa của điều hoà biểu hiện của gene, xác định tất cả nhận định đúng.

a)

Sản phẩm của gene tạo ra đúng thời điểm mà tế bào cần sử dụng.

b)

Lượng sản phẩm của gene tạo ra phù hợp với nhu cầu sử dụng của tế bào.

c)

Tiết kiệm được năng lượng cho tế bào.

d)

Giúp tế bào thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

100.

Nghiên cứu hoạt động operon Lac ở 3 chủng E.coli thu được kết quả: Chủng 1 (có lactose): protein ức chế +; mRNA các gene cấu trúc +. Chủng 1 (không lactose): protein ức chế +; mRNA -. Chủng 2 (có lactose): protein ức chế +; mRNA +. Chủng 2 (không lactose): protein ức chế +; mRNA +. Chủng 3 (có lactose): protein ức chế -; mRNA +. Chủng 3 (không lactose): protein ức chế -; mRNA +. Dấu “+” nghĩa là sản phẩm được tạo ra; “-” nghĩa là sản phẩm không được tạo ra hoặc không đáng kể. Chọn tất cả nhận định đúng về thí nghiệm này.

a)

Chủng 1 có operon lac hoạt động bình thường.

b)

Chủng 2 có thể đột biến ở các gene Z, Y, A khiến tăng phiên mã.

c)

Vùng promoter của gene điều hoà ở chủng 3 có thể đã mất hoạt tính.

d)

Có một chủng lãng phí vật chất và năng lượng do phiên mã không kiểm soát.

101.

Operon Lac ở E.coli: khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hóa lactose vẫn được tạo ra với lượng như khi có lactose. Xem các giải thích và chọn tất cả phương án đúng.

a)

Vùng khởi động P bị bất hoạt nên RNA polymerase có thể bám vào để khởi động phiên mã.

b)

Gene điều hòa lacI bị đột biến nên không tạo ra protein điều hòa.

c)

Vùng vận hành O bị đột biến nên không liên kết được với protein điều hòa.

d)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện protein do gene mã hoá.

102.

Dựa vào hình, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Hình ảnh mô tả sự điều hoà hoạt động của operon Lac khi môi trường không có lactose.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Dựa vào hình, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Khi môi trường không có lactose, protein ức chế liên kết với vùng khởi động ngăn cản quá trình phiên mã làm cho các gene cấu trúc không hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Dựa vào hình, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Vùng vận hành là trình tự nucleotide đặc biệt, tại đó enzyme RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Dựa vào hình, cho biết nhận định sau là Đúng hay Sai: Gen điều hoà R nằm trong operon Lac khi hoạt động sẽ tổng hợp nên protein ức chế.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Ở vi khuẩn E.coli, xét một đoạn phân tử DNA có năm gene A, B, C, D, E, G. Trong đó có 4 gene A, B, D, E thuộc cùng một operon. Biết không xảy ra đột biến. Mỗi phát biểu sau là Đúng hay Sai: Nếu gene A nhân đôi ba lần thì gene D cũng nhân đôi ba lần.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Ở vi khuẩn E.coli, xét một đoạn phân tử DNA có năm gene A, B, C, D, E, G. Trong đó có 4 gene A, B, D, E thuộc cùng một operon. Biết không xảy ra đột biến. Mỗi phát biểu sau là Đúng hay Sai: Nếu gene B tạo ra được 20 phân tử mRNA thì gene E cũng tạo ra được 20 phân tử mRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Ở vi khuẩn E.coli, xét một đoạn phân tử DNA có năm gene A, B, C, D, E, G. Trong đó có 4 gene A, B, D, E thuộc cùng một operon. Biết không xảy ra đột biến. Mỗi phát biểu sau là Đúng hay Sai: Nếu gene G tổng hợp ra 15 phân tử tRNA thì gene D cũng tổng hợp ra 15 phân tử tRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Ở vi khuẩn E.coli, xét một đoạn phân tử DNA có năm gene A, B, C, D, E, G. Trong đó có 4 gene A, B, D, E thuộc cùng một operon. Biết không xảy ra đột biến. Mỗi phát biểu sau là Đúng hay Sai: Nếu xảy ra đột biến một cặp nucleotide ở gene A thì có thể sẽ làm thay đổi cấu trúc của RNA ở tất cả các gene.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gen của operon lac khi môi trường có lactose, nếu gen lacA được phiên mã 3 lần thì gen lacZ được phiên mã mấy lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

111.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gen của operon lac khi môi trường có lactose, nếu gen điều hòa lacI nhân đôi 3 lần thì gen lacZ nhân đôi mấy lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

112.

Cho các thành phần sau: vùng promoter, vùng operator, gen lacZ, gen lacY, gen lacA, gen lacI. Có bao nhiêu thành phần thuộc cấu trúc của operon lac?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

113.

Khi nói về hoạt động của operon lac, nếu gen Z phiên mã 3 lần và gen A phiên mã 3 lần thì gen Y phiên mã mấy lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

114.

Quan sát sơ đồ điều hòa biểu hiện gen của operon lac trong môi trường có lactose (hình có các nhãn số 1–6). Chữ số nào thể hiện thành phần enzyme RNA polymerase?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Sơ đồ cấu trúc operon lac của vi khuẩn E. coli có các vị trí được đánh số 1–5. Vùng vận hành (operator), nơi protein ức chế bám vào để ngăn cản phiên mã nhóm gen cấu trúc, tương ứng với vị trí số mấy trên hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

116.

Ở vi khuẩn E. coli, trong quá trình điều hòa hoạt động của operon lac khi môi trường có lactose, các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra bao nhiêu chuỗi polypeptit?

a)

1 chuỗi

b)

2 chuỗi

c)

3 chuỗi

d)

4 chuỗi

117.

Ở vi khuẩn E. coli, trong quá trình điều hòa hoạt động của operon lac khi môi trường có lactose, các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra bao nhiêu phân tử mRNA?

a)

1 phân tử

b)

2 phân tử

c)

3 phân tử

d)

4 phân tử

118.

Hình mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường có lactose. Khi có lactose, protein ức chế không bám vào vùng O, RNA polymerase liên kết vào P và phiên mã xảy ra. Vị trí nào trên hình là nguyên nhân khiến protein ức chế bị bất hoạt?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

e)

Vị trí 5

119.

Hình mô tả mô hình cấu trúc operon lac của vi khuẩn E. coli. Vùng khởi động (nơi RNA polymerase bám để phiên mã nhóm gene cấu trúc) tương ứng với vị trí nào trên hình?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

e)

Vị trí 5

120.

Hệ gene là

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

121.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm

a)

một phân tử DNA vòng chính và các plasmid (nếu có).

b)

nhiều nhiễm sắc thể thẳng liên kết chặt với histon.

c)

một phân tử RNA đơn giữ vai trò vật chất di truyền.

d)

chỉ các plasmid, không có DNA nhiễm sắc thể.

122.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

Mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

Mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

Mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

123.

Thể đột biến là

a)

Những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

Những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

Những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

124.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

Tổ hợp gene mang đột biến.

d)

Điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

125.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay thế một cặp nucleotide.

d)

Đột biến mất đoạn NST.

126.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C

b)

T-A → G-C

c)

G-C → A-T

d)

G-C → T-A

127.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

128.

Hình vẽ mô tả dạng đột biến nào?

a)

Thêm một cặp nucleotide A-T.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

Mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

129.

Công nghệ gene là

a)

Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi.

b)

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi.

c)

Quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

d)

Quy trình kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu sự biểu hiện gen, chỉnh sửa gen và chuyển gen để tạo ra các tế bào, cơ thể sinh vật có hệ gen biểu hiện những tính trạng mong muốn.

130.

Công nghệ gene đang được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

Kĩ thuật tạo tế bào lai.

b)

Công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

Kĩ thuật cắt gene.

d)

Kĩ thuật nối gene.

131.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là

a)

Gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

Quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

Quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra sản phẩm là DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp với số lượng lớn phục vụ cho đời sống con người.

d)

Tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

132.

Sinh vật biến đổi gene là

a)

Sinh vật có ít nhất một gene bị biến đổi hoặc được đưa thêm gene ngoại lai và được biểu hiện thành tính trạng.

b)

Sinh vật có đột biến tự nhiên không ảnh hưởng kiểu hình.

c)

Sinh vật có DNA tái tổ hợp nhưng không biểu hiện gene.

d)

Sinh vật được nuôi cấy mô mà không can thiệp vào vật chất di truyền.

133.

Để tạo ra động vật chuyển gen, các nhà khoa học phải sử dụng

a)

trứng vừa được thụ tinh dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

b)

trứng chưa được thụ tinh dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

c)

trứng đã được biến đổi gene dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

d)

trứng đã được thụ tinh một thời gian làm tế bào nhận gene chuyển.

134.

Kỹ thuật chuyển gene là kỹ thuật tác động lên vật chất di truyền ở cấp độ

a)

phân tử.

b)

tế bào.

c)

quần thể.

d)

cơ thể.

135.

Trong kỹ thuật chuyển gene, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

a)

có tốc độ sinh sản nhanh.

b)

thích nghi cao với môi trường.

c)

dễ phát sinh biến dị.

d)

có cấu tạo cơ thể đơn giản.

136.

Để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào sau đây?

a)

polymerase.

b)

ligase.

c)

endonuclease.

d)

amylase.

137.

“Tạo ra giống cà chua có gene sản sinh ra etilen đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng” là thành tựu của

a)

công nghệ tế bào.

b)

phương pháp gây đột biến.

c)

công nghệ gen.

d)

phương pháp lai hữu tính.

138.

Hình bên mô tả quá trình nào?

a)

Chuyển.

b)

Phân lập.

c)

Kĩ thuật cắt gene.

d)

Tạo dòng DNA tái tổ hợp.

139.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotit.

c)

Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.

d)

Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

140.

Hóa chất gây đột biến 5-BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

a)

A - T → G - 5BU → C - 5BU → G - C.

b)

A - T → A - 5BU → G - 5BU → G - C.

c)

A - T → C - 5BU → G - 5BU → G - C.

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C.

141.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 2 liên kết hiđrô so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A - T.

b)

Đột biến thay thế 1 cặp G - C bằng 1 cặp A - T.

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G - C bằng 2 cặp C - G.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.

142.

Gene A có 3000 nucleotit và 3900 liên kết hiđrô. Gene A bị đột biến điểm trở thành gene a. Gene a nhân đôi 3 lần, môi trường nội bào cung cấp 4193 nucleotit loại A và 6300 nucleotit loại G. Dạng đột biến nào đã xảy ra với gene trên?

a)

Mất 1 cặp nucleotit loại G - C.

b)

Thêm 1 cặp nucleotit loại A - T.

c)

Mất 1 cặp nucleotit loại A - T.

d)

Thêm 1 cặp nucleotit loại G - C.

143.

Một gene ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotide và có tỉ lệ A/G = 2/3. Gene này bị đột biến mất 1 cặp nucleotide do đó bị giảm đi 2 liên kết hiđrô so với gene bình thường. Số lượng từng loại nucleotide của gene mới được hình thành sau đột biến là

a)

A = T = 600; G = C = 899.

b)

A = T = 600; G = C = 900.

c)

A = T = 599; G = C = 900.

d)

A = T = 599; G = C = 899.

144.

Bước 2 trong hình vẽ bên thể hiện giai đoạn nào của quy trình tạo DNA tái tổ hợp?

a)

Chuyển dòng DNA tái tổ hợp.

b)

Cắt plasmid bằng enzyme cắt giới hạn để tạo đầu dính.

c)

Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.

d)

Tạo DNA tái tổ hợp.

145.

Cho các thông tin về quy trình tạo DNA tái tổ hợp: (1) Tách DNA từ tế bào chứa gene cần chuyển và plasmid từ vi khuẩn. (2) Nối hai đoạn DNA cần chuyển với plasmid bằng enzyme nối tạo DNA tái tổ hợp. (3) Enzyme cắt giới hạn gene cần chuyển và vị trí tương ứng trên plasmid tạo các đầu dính có trình tự nucleotide bổ sung, tạo điều kiện cho việc bắt cặp giữa hai đoạn DNA với nhau. (4) Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận. Quy trình tạo DNA tái tổ hợp diễn ra theo thứ tự nào?

a)

1 → 2 → 3 → 4.

b)

1 → 3 → 2 → 4.

c)

2 → 1 → 3 → 4.

d)

3 → 2 → 1 → 4.

146.

Cho các thành tựu: (1) Tạo giống cà chua chuyển gen kháng virus. (2) Tạo giống sâm đát chuyển gen sản xuất nhóm chất flavonoid được dùng để điều trị bệnh. (3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gene kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia. (4) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao. Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng công nghệ gene là

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1), (3) và (4).

c)

(2), (3) và (4).

d)

(1), (2) và (4).

147.

Hệ gen là toàn bộ trình tự các nucleotide trên RNA có trong tế bào cơ thể sinh vật. Đánh giá mệnh đề.

a)

Đúng.

b)

Sai.

148.

Dựa theo số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào, hệ gen được chia thành hệ gen đơn bội và hệ gen lưỡng bội. Đánh giá mệnh đề.

a)

Đúng.

b)

Sai.

149.

Hệ gen đơn bội có ở tế bào sinh vật nhân thực. Đánh giá mệnh đề.

a)

Đúng.

b)

Sai.