NEW
Font size
WorksheetsBài tập
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
Nghĩa của từ: CÂM PẨU
Công việc/nghề
Đi chơi
Đi làm
Làm việc
Nghĩa của từ: NHÂY NHÂY
Ý thức
Trí nhớ
Tư duy
Quan sát
Nghĩa của từ: DỎNG
Chăm chỉ
Sáng tạo
Thông minh
Tài/giỏi
Nghĩa của từ: PLỦI/KLỦI
Chậu
Hòm
Sọt
Rổ
Nghĩa của từ: TÁU GÂU
Hàn
Mộc
May
Khắc
Nghĩa của từ: ÁY CHẤY
Làm nón
Làm sách
Làm ăn
Làm giấy
Nghĩa của từ: TÁ NHAN
Chạm bạc
Điêu khắc đá
Rèn sắt
Đúc bạc
Nghĩa của từ: ÁY QUÁI
Làm nũng
Làm sạch
Làm đẹp/thẩm mỹ
Làm tốt
Nghĩa của từ: SÓNG GAM
Trồng cam
Trồng chàm
Trồng rừng
Trồng cây
Nghĩa của từ: NHUM BÚI
Đệt vải
Thêu vải
Nhuộm vải
Nhuộm áo
Nghĩa của từ: ĐẮT
Dệt
Thêu
Đan
Gấp
Nghĩa của từ: ZU NGẢU
Dao quắm
Dao bầu
Dao con
Dao chặt
Nghĩa của từ: SEÉT
Cái cào
Cái cuốc
Cái xẻng
Cái thuổng
Nghĩa của từ: NIÍP
Hái nhắt
Nhặt
Cắt
Thu hoạch
Nghĩa của từ: ZÓNG VENG
Cái chõ
Cái chậu
Cái rổ
Cái Niểng
Nghĩa của từ: Lây mang/má năng
vui/khỏe
tốt/đẹp
xấu/kém
xấu/khỏe
Nghĩa của từ: Quái/góng
tốt/đẹp
đẹp/xấu
tốt/xấu
đẹp/tốt
Nghĩa của từ: Zẩy/khoi
mang/đi
dẫn/thoát
dẫn/mang
đi/thoát
Nghĩa của từ: Vẳm/vẳm kiáu
ống nước/thoát
nước/dẫn nước(đường dẫn nước)
nước/thoát nước
Nghĩa tương ứng: Ngăn - đoi - piấu
Củ - quả -hạt
Hạt - củ - quả
Quả - củ - hạt
Nghĩa cụm từ: Chiệp plau (blau)
Gieo hạt lúa
Gặt lúa
Cấy lúa
Nghĩa của từ: Thàu tiin
Tận nơi
Tận tay
Tận dụng
Tại chỗ
Nghĩa của cụm từ: Ẳn phắn plau
Bón phân lúa
Làm cỏ lúa
Gặt lúa
Nghĩa của cụm từ: Nhin khô
Ăn ngon
Ăn giỏi
Ăn kém
Nghĩa của từ: Plau nhỉm
Hạt gạo
Giống lúa
Hạt lúa
