wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ: CÂM PẨU

a)

Công việc/nghề

b)

Đi chơi

c)

Đi làm

d)

Làm việc

2.

Nghĩa của từ: NHÂY NHÂY

a)

Ý thức

b)

Trí nhớ

c)

Tư duy

d)

Quan sát

3.

Nghĩa của từ: DỎNG

a)

Chăm chỉ

b)

Sáng tạo

c)

Thông minh

d)

Tài/giỏi

4.

Nghĩa của từ: PLỦI/KLỦI

a)

Chậu

b)

Hòm

c)

Sọt

d)

Rổ

5.

Nghĩa của từ: TÁU GÂU

a)

Hàn

b)

Mộc

c)

May

d)

Khắc

6.

Nghĩa của từ: ÁY CHẤY

a)

Làm nón

b)

Làm sách

c)

Làm ăn

d)

Làm giấy

7.

Nghĩa của từ: TÁ NHAN

a)

Chạm bạc

b)

Điêu khắc đá

c)

Rèn sắt

d)

Đúc bạc

8.

Nghĩa của từ: ÁY QUÁI

a)

Làm nũng

b)

Làm sạch

c)

Làm đẹp/thẩm mỹ

d)

Làm tốt

9.

Nghĩa của từ: SÓNG GAM

a)

Trồng cam

b)

Trồng chàm

c)

Trồng rừng

d)

Trồng cây

10.

Nghĩa của từ: NHUM BÚI

a)

Đệt vải

b)

Thêu vải

c)

Nhuộm vải

d)

Nhuộm áo

11.

Nghĩa của từ: ĐẮT

a)

Dệt

b)

Thêu

c)

Đan

d)

Gấp

12.

Nghĩa của từ: ZU NGẢU

a)

Dao quắm

b)

Dao bầu

c)

Dao con

d)

Dao chặt

13.

Nghĩa của từ: SEÉT

a)

Cái cào

b)

Cái cuốc

c)

Cái xẻng

d)

Cái thuổng

14.

Nghĩa của từ: NIÍP

a)

Hái nhắt

b)

Nhặt

c)

Cắt

d)

Thu hoạch

15.

Nghĩa của từ: ZÓNG VENG

a)

Cái chõ

b)

Cái chậu

c)

Cái rổ

d)

Cái Niểng

16.

Nghĩa của từ: Lây mang/má năng

a)

vui/khỏe

b)

tốt/đẹp

c)

xấu/kém

d)

xấu/khỏe

17.

Nghĩa của từ: Quái/góng

a)

tốt/đẹp

b)

đẹp/xấu

c)

tốt/xấu

d)

đẹp/tốt

18.

Nghĩa của từ: Zẩy/khoi

a)

mang/đi

b)

dẫn/thoát

c)

dẫn/mang

d)

đi/thoát

19.

Nghĩa của từ: Vẳm/vẳm kiáu

a)

ống nước/thoát

b)

nước/dẫn nước(đường dẫn nước)

c)

nước/thoát nước

20.

Nghĩa tương ứng: Ngăn - đoi - piấu

a)

Củ - quả -hạt

b)

Hạt - củ - quả

c)

Quả - củ - hạt

21.

Nghĩa cụm từ: Chiệp plau (blau)

a)

Gieo hạt lúa

b)

Gặt lúa

c)

Cấy lúa

22.

Nghĩa của từ: Thàu tiin

a)

Tận nơi

b)

Tận tay

c)

Tận dụng

d)

Tại chỗ

23.

Nghĩa của cụm từ: Ẳn phắn plau

a)

Bón phân lúa

b)

Làm cỏ lúa

c)

Gặt lúa

24.

Nghĩa của cụm từ: Nhin khô

a)

Ăn ngon

b)

Ăn giỏi

c)

Ăn kém

25.

Nghĩa của từ: Plau nhỉm

a)

Hạt gạo

b)

Giống lúa

c)

Hạt lúa