wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập nhận biết về cơ khí chế tạo và vật liệu cơ khí

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn

a)

Vật lí.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Công nghệ.

2.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ ứng dụng nguyên lí của bộ môn

a)

Vật lí.

b)

Hóa học.

c)

Toán học.

d)

Công nghệ.

3.

Các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác được gọi là

a)

đối tượng lao động.

b)

công cụ lao động.

c)

sản phẩm ngành cơ khí.

d)

ngành cơ khí chế tạo.

4.

Các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn... được gọi là:

a)

đối tượng lao động.

b)

công cụ lao động.

c)

sản phẩm ngành cơ khí.

d)

ngành cơ khí chế tạo.

5.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kích thước các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là

a)

thiết kế các sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

6.

Công việc sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

7.

Môi trường làm việc của ngành cơ khí chế tạo là môi trường

a)

khắc nghiệt.

b)

tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn.

c)

khắc nghiệt và tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn.

d)

không khắc nghiệt và không tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn.

8.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

9.

Vật liệu cơ khí được chia làm

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

10.

Vật liệu cơ khí là vật liệu dùng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm cho

a)

lĩnh vực công nghiệp.

b)

các lĩnh vực trong cuộc sống.

c)

lĩnh vực giao thông vận tải.

d)

lĩnh vực nông nghiệp.

11.

Khi sử dụng vật liệu cơ khí cần đáp ứng các yêu cầu về

a)

tính sử dụng và tính kinh tế.

b)

tính kinh tế và tính công nghệ.

c)

tính sử dụng, tính kinh tế và tính công nghệ.

d)

tính sử dụng và tính công nghệ.

12.

Vật liệu kim loại và hợp kim gồm:

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Sắt và hợp kim màu

c)

Kim loại và hợp kim màu

d)

Sắt và hợp kim của sắt, kim loại và hợp kim màu

13.

Trong các loại vật liệu sau, vật liệu nào không thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Niken

14.

Thép carbon là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon:

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 4,3% đến 6,3%

c)

Từ 2,14% đến 4,3%

d)

Lớn hơn 6,3%

15.

Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon:

a)

Từ 0,05% đến khoảng 0,14%

b)

Từ 2,14% đến khoảng 4,3%

c)

Từ 0,14% đến khoảng 1,14%

d)

Từ 1,14% đến khoảng 2,10%

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa 1 kim loại cơ bản và 1 số kim loại hoặc phi kim khác

b)

không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt ,tính dẻo và ánh kim

c)

hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt,chịu ma sát tốt

d)

Hợp kim là vật liệu có chứa các phi kim loại khác nhau

17.

Gang so với thép có:

a)

Hàm lượng carbon thấp hơn

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

c)

Khả năng biến dạng dẻo cao hơn

d)

Hàm lượng carbon cao hơn

18.

Vật liệu nào sau đây có khả năng chống ăn mòn kém

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Nhôm và hợp kim nhôm

d)

Nickel và hợp kim nickel

19.

Người ta thường dựa vào đặc điểm nào để nhận biết gang

a)

Dựa vào tính dẫn nhiệt, dẫn điện của vật liệu

b)

Dựa vào màu trắng ở mặt gãy

c)

Dựa vào màu xám ở mặt gãy

d)

Dựa vào màu đen ở mặt gãy

20.

Vật liệu phi kim loại thường dùng trong ngành cơ khí được chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Vật liệu phi kim loại thường dùng trong ngành cơ khí được chia thành

a)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

b)

nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt cứng, cao su.

c)

nhựa PVC, nhựa dẻo, cao su.

d)

nhựa PP, nhựa nhiệt rắn, cao su.

22.

Khối lượng riêng của vật liệu phi kim loại so với vật liệu kim loại:

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

khác nhau.

23.

Vật liệu phi kim loại là chất

a)

dẫn điện.

b)

cách điện.

c)

dẫn nhiệt.

d)

tuỳ từng loại.

24.

Ở nhiệt độ phòng, phi kim duy nhất tồn tại ở thể lỏng là

a)

thuỷ ngân.

b)

nito.

c)

brom.

d)

cao su.

25.

Cao su được chia ra làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

26.

Một trong phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại là

a)

Xác định nhiệt độ nóng chảy.

b)

Xác định khối lượng riêng.

c)

Xác định hình dạng.

d)

Xác định khối lượng.

27.

Độ giãn dài khi kéo của cao su đạt mức bao nhiêu?

a)

500% - 600%

b)

600% - 700%

c)

700% - 800%

d)

800% - 900%

28.

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là

a)

dễ gia công, không bị oxy hóa, cách điện.

b)

dễ gia công, không bị oxy hóa, dẫn điện tốt.

c)

dễ gia công, ít bị oxy hóa, có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

dễ gia công, không bị oxy hóa, không bị mài mòn.

29.

Cao su tự nhiên được chế biến từ

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

nhựa cây cao su.

d)

than đá và dầu mỏ.

30.

Tính chất nào của nhựa nhiệt dẻo giúp tiết kiệm vật liệu, giảm ô nhiễm môi trường?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Không dẫn điện.

c)

Không bị ôxi hóa.

d)

Có khả năng tái chế lại.

31.

Vì sao theo thời gian thì chất lượng vật liệu phi kim loại lại giảm dần?

a)

chúng bị ô xi hóa trong môi trường tự nhiên.

b)

chúng bị ăn mòn trong môi trường axit, muối, nước....

c)

chúng bị phân hủy do các chất trong tự nhiên.

d)

Chúng bị lão hóa dưới tác động của nhiệt độ, độ ẩm, tia cực tím...

32.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Kim loại đồng

b)

Gốm ôxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

33.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu nano

b)

Hợp kim nhớ hình

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

34.

Vật liệu hợp kim nhớ hình điển hình nhất là?

a)

Nickel

b)

Titanium

c)

Nitinol

d)

Uranium

35.

Composite được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm?

a)

Vật liệu cốt, vật liệu nền

b)

Kim loại và cao su

c)

Nhôm và đồng

d)

Sắt và hợp kim.

36.

Các phương pháp gia công cơ khí bằng tia nước, bằng tia laser được ứng dụng

a)

rộng rãi trong mọi lĩnh vực sản xuất.

b)

rộng rãi trong mọi lĩnh vực đời sống.

c)

nhiều trong lĩnh vực công nghiệp.

d)

ở một số công việc nhất định.

37.

Phương pháp đúc phổ biến nhất là

a)

đúc áp lực

b)

đúc li tâm

c)

đúc liên tục

d)

đúc trong khuôn cát

38.

Bản chất của phương pháp hàn là

a)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

b)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng bu lông đai ốc.

c)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng đinh tán.

d)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối, sau khi vật liệu nguội sẽ tạo thành mối hàn.

39.

Trong các vật sau, vật nào không phải là sản phẩm của phương pháp hàn hồ quang?

a)

Kiềng 3 chân

b)

Khung cửa sắt

c)

Hàng rào sắt

d)

Vật ống mỏng bằng nhựa

40.

Phương pháp khoan là gì?

a)

Là phương pháp gia công cắt gọt được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công không phoi được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công áp lực được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm.

d)

Là phương pháp gia công dùng tia lửa điện để gia công lỗ trên các sản phẩm.

41.

Khi gia công bằng phương pháp khoan thì mũi khoan chuyển động?

a)

Đứng yên

b)

Quay tròn

c)

Tịnh tiến

d)

Quay tròn và tịnh tiến

42.

Khi tiện mặt trụ thì dao tiện tiến theo chiều nào?

a)

Tiến dao dọc

b)

Tiến dao ngang

c)

Đứng yên

d)

tiến deo chéo

43.

Trong các vật sau, vật nào là sản phẩm của tiện?

a)

Dao

b)

Búa đinh

c)

Nồi

d)

Bu lông

44.

Vật liệu cơ khí

a)

là vật liệu được dùng trong sản xuất cơ khí để chế tạo nên các sp cho lĩnh vực công nghiệp

b)

là vật liệu được dùng trong sản xuất cơ khí để chế tạo nên các sp cho lĩnh vực trong cuộc sống

c)

là vật liệu được dùng trong sản xuất cơ khí để chế tạo nên các sp cho lĩnh vực nông nghiệp

d)

là vật liệu được dùng trong sản xuất cơ khí để chế tạo nên các sp cho lĩnh vực giao thông vận tải

45.

Rèn là phương pháp gia công cơ khí

a)

có phoi

b)

ko phoi

c)

có 1 phần phoi

d)

ko làm thay đổi về hình dáng

46.

Tiện là phương pháp gia công ,....được thực hiện bằng sự phối hợp của 2 chuyển động là chuyển động quay tròn và chuyển đông tịnh tiến của dao . Chỗ 3 chấm là :

a)

áp lực

b)

cắt gọt

c)

không phoi

d)

dập nóng