wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sdasdasda

Total questions: 490

Worksheet time: 4hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trao đổi chất là gì?
a)
Quá trình hấp thu nước và khoáng từ môi trường_x000B_
b)
Toàn bộ các biến đổi hóa học xảy ra trong cơ thể sống để duy trì sự sống_x000B_
c)
Quá trình vận chuyển các chất qua màng tế bào_x000B_
d)
Quá trình bài tiết sản phẩm thải
2.
Câu 2. Hai quá trình cơ bản của trao đổi chất là:
a)
Tiêu hóa và hấp thu_x000B_
b)
Hô hấp và quang hợp_x000B_
c)
Đồng hóa và dị hóa_x000B_
d)
Oxy hóa và khử
3.
Câu 3. Chu trình trao đổi chất (Metabolic cycle) là:
a)
Một phản ứng hóa học duy nhất_x000B_
b)
Một chuỗi phản ứng hóa học khép kín, lặp lại liên tục trong tế bào_x000B_
c)
Quá trình xảy ra trong bào quan nhân_x000B_
d)
Quá trình tiêu hóa protein
4.
Câu 4. Hợp chất trao đổi sơ cấp là:
a)
Có mặt ở mọi cơ thể sống, tham gia vào hoạt động sống cơ bản_x000B_
b)
Chỉ có ở một số loài_x000B_
c)
Là các hợp chất không tham gia chuyển hóa_x000B_
d)
Là sản phẩm phụ
5.
Câu 5. Ví dụ hợp chất trao đổi thứ cấp là:
a)
ATP_x000B_
b)
Glucose_x000B_
c)
Stigmasterol_x000B_
d)
DNA
6.
Câu 6. Năng lượng là gì?
a)
Đại lượng đặc trưng cho tốc độ phản ứng_x000B_
b)
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công_x000B_
c)
Đại lượng đo nhiệt độ của hệ thống_x000B_
d)
Đại lượng thể hiện khối lượng
7.
Câu 7. ATP là viết tắt của:
a)
Adenine TriPhosphatase_x000B_
b)
Adenosine Triphosphate_x000B_
c)
Adenosine Thiamine Phosphate_x000B_
d)
Alanine Triphosphate
8.
Câu 8. Phản ứng thủy phân ATP giải phóng bao nhiêu năng lượng?
a)
3,6 kcal/mol_x000B_
b)
7,3 kcal/mol_x000B_
c)
9,2 kcal/mol_x000B_
d)
12 kcal/mol
9.
Câu 9. Vai trò chính của ATP trong tế bào là:
a)
Vận chuyển oxy_x000B_
b)
Tạo màng sinh chất_x000B_
c)
Là đồng tiền năng lượng, cung cấp năng lượng cho phản ứng sinh học_x000B_
d)
Cấu trúc nên DNA
10.
Câu 10. ATP được tổng hợp từ ADP trong phản ứng cần:
a)
Năng lượng ánh sáng_x000B_
b)
Năng lượng âm thanh_x000B_
c)
Năng lượng tự do (7 kcal/mol)_x000B_
d)
Năng lượng từ nước
11.
Câu 11. Đồng hóa là quá trình:
a)
Tổng hợp chất phức tạp từ chất đơn giản, cần năng lượng_x000B_
b)
Phân giải chất phức tạp_x000B_
c)
Oxy hóa chất béo_x000B_
d)
Tăng tốc độ phản ứng enzyme
12.
Câu 12. Dị hóa là quá trình:
a)
Phân giải chất hữu cơ phức tạp, giải phóng năng lượng ATP_x000B_
b)
Tổng hợp chất phức tạp_x000B_
c)
Tăng kích thước tế bào_x000B_
d)
Vận chuyển ion
13.
Câu 13. Quan hệ giữa đồng hóa và dị hóa:
a)
Dị hóa cung cấp ATP cho đồng hóa_x000B_
b)
Cả hai đều tiêu thụ năng lượng_x000B_
c)
Không liên quan_x000B_
d)
Xảy ra ở mô khác nhau
14.
Câu 14. Sinh vật tự dưỡng có thể:
a)
Tổng hợp chất hữu cơ từ CO₂ và H₂O_x000B_
b)
Lấy năng lượng từ động vật khác_x000B_
c)
Chỉ sống nhờ vi sinh vật khác_x000B_
d)
Không cần năng lượng
15.
Câu 15. Sinh vật kỵ khí là:
a)
Không sử dụng oxy trong quá trình hô hấp_x000B_
b)
Bị tiêu diệt khi không có ánh sáng_x000B_
c)
Cần CO₂ để sống_x000B_
d)
Chỉ tồn tại trong nước ngọt
16.
Câu 16. Công thức tính năng lượng tự do Gibbs là:
a)
G = H + TS_x000B_
b)
G = H/T + S_x000B_
c)
G = H – TS_x000B_
d)
G = S – H
17.
Câu 17. Nếu ∆G < 0, phản ứng sẽ:
a)
Tự xảy ra, tỏa năng lượng (phản ứng tỏa nhiệt)_x000B_
b)
Cần năng lượng cung cấp_x000B_
c)
Đứng yên_x000B_
d)
Cân bằng
18.
Câu 18. Entropy (S) biểu thị:
a)
Tốc độ phản ứng_x000B_
b)
Nhiệt lượng hấp thụ_x000B_
c)
Mức độ hỗn độn, chuyển động của phân tử trong hệ_x000B_
d)
Số lượng enzyme
19.
Câu 19. Khi H tăng, G sẽ:
a)
Giảm_x000B_
b)
Không đổi_x000B_
c)
Tăng_x000B_
d)
Bằng 0
20.
Câu 20. Quá trình oxi hóa khử có bản chất là:
a)
Truyền proton_x000B_
b)
Trao đổi điện tử giữa các chất khử và oxy hóa_x000B_
c)
Phản ứng trung hòa_x000B_
d)
Sự phân ly ion
21.
Câu 21. Chuỗi hô hấp tế bào là gì?
a)
Chuỗi phản ứng thủy phân protein_x000B_
b)
Chuỗi enzyme vận chuyển H⁺ và e⁻ từ cơ chất đến O₂ tạo H₂O_x000B_
c)
Quá trình quang hợp_x000B_
d)
Quá trình tổng hợp lipid
22.
Câu 22. Giai đoạn cuối của hô hấp hiếu khí tạo sản phẩm:
a)
H₂_x000B_
b)
CO_x000B_
c)
H₂O_x000B_
d)
NH₃
23.
Câu 23. NADH đi vào chuỗi hô hấp sẽ tạo được:
a)
1 ATP_x000B_
b)
2 ATP_x000B_
c)
3 ATP_x000B_
d)
4 ATP
24.
Câu 24. FADH₂ tạo được bao nhiêu ATP trong chuỗi hô hấp?
a)
1_x000B_
b)
2_x000B_
c)
3_x000B_
d)
4
25.
Câu 25. Enzyme tổng hợp ATP trong ti thể là:
a)
ATP synthase_x000B_
b)
Amylase_x000B_
c)
Dehydrogenase_x000B_
d)
Kinase
26.
Câu 26. Quá trình tổng hợp ATP nhờ năng lượng từ oxy hóa khử gọi là:
a)
Phosphoryl hóa quang hóa_x000B_
b)
Phosphoryl hóa oxy hóa_x000B_
c)
Phosphoryl hóa trực tiếp_x000B_
d)
Liên hợp ATP
27.
Câu 27. Chu trình Krebs xảy ra ở:
a)
Ngoài tế bào chất_x000B_
b)
Lưới nội chất_x000B_
c)
Matrix của ty thể_x000B_
d)
Màng tế bào
28.
Câu 28. Chuỗi vận chuyển điện tử diễn ra ở:
a)
Ngoài ty thể_x000B_
b)
Màng trong ty thể_x000B_
c)
Nhân tế bào_x000B_
d)
Màng sinh chất
29.
Câu 29. Năng lượng giải phóng từ NADH chuyển dọc màng ty thể đến:
a)
Pyruvate_x000B_
b)
Oxygen (O₂)_x000B_
c)
CO₂_x000B_
d)
Glucose
30.
Câu 30. Để tổng hợp được 1 ATP từ ADP, cần chênh lệch thế năng oxy hóa khử tối thiểu:
a)
0,075 volt_x000B_
b)
0,100 volt_x000B_
c)
0,152 volt_x000B_
d)
0,200 volt
31.
Câu 31. Quá trình trao đổi chất gồm nhiều phản ứng liên tiếp được gọi là:
a)
Chu trình Krebs_x000B_
b)
Quang hợp_x000B_
c)
Con đường trao đổi chất (Metabolic pathway)_x000B_
d)
Phản ứng enzym
32.
Câu 32. Trong cơ thể sống, quá trình đồng hóa và dị hóa:
a)
Diễn ra tách biệt hoàn toàn_x000B_
b)
Diễn ra song song và liên hệ năng lượng chặt chẽ với nhau_x000B_
c)
Không liên quan_x000B_
d)
Chỉ xảy ra ở động vật
33.
Câu 33. Phản ứng tỏa năng lượng là phản ứng có:
a)
∆G > 0_x000B_
b)
∆G = 0_x000B_
c)
∆G < 0_x000B_
d)
∆G không đổi
34.
Câu 34. Chất nào sau đây là hợp chất cao năng không chứa liên kết phosphat?
a)
ATP_x000B_
b)
Thioester (acetyl-CoA)_x000B_
c)
Phosphoenolpyruvat_x000B_
d)
1,3-diphosphoglycerat
35.
Câu 35. Liên kết anhydrid phosphat là liên kết giữa:
a)
Phosphat và nhóm hydroxyl_x000B_
b)
Phosphat và nhóm amin_x000B_
c)
Phosphat và nhóm acid béo_x000B_
d)
Hai gốc phosphat với nhau (khử nước giữa hai phosphat)
36.
Câu 36. Khi phản ứng có ∆G = 0 thì hệ ở trạng thái:
a)
Tự phát_x000B_
b)
Cân bằng_x000B_
c)
Tỏa nhiệt_x000B_
d)
Thu nhiệt
37.
Câu 37. Vai trò của ATP trong hoạt động tế bào không bao gồm:
a)
Co cơ_x000B_
b)
Vận chuyển tích cực_x000B_
c)
Tổng hợp protein_x000B_
d)
Mang thông tin di truyền
38.
Câu 38. Trong quá trình oxi hóa khử sinh học, electron di chuyển từ:
a)
Chất khử → Chất oxy hóa_x000B_
b)
Chất oxy hóa → Chất khử_x000B_
c)
NADH → Glucose_x000B_
d)
H₂O → NADH
39.
Câu 39. Chuỗi vận chuyển electron có vai trò:
a)
Oxy hóa từng bậc hydrogen đến H₂O và tạo ATP_x000B_
b)
Tổng hợp acid amin_x000B_
c)
Vận chuyển glucose vào tế bào_x000B_
d)
Hấp thu CO₂
40.
Câu 40. Thế năng oxy hóa khử (E) đặc trưng cho:
a)
Nhiệt độ của hệ_x000B_
b)
Khả năng cho – nhận electron của chất_x000B_
c)
Lượng ATP tạo ra_x000B_
d)
Nồng độ CO₂
41.
Câu 41. Nếu Cox = Ckh (nồng độ dạng oxy hóa = dạng khử), thì:
a)
∆G = 0_x000B_
b)
E = E⁰ (thế năng oxy hóa khử chuẩn)_x000B_
c)
∆E = 0_x000B_
d)
H giảm
42.
Câu 42. Trong chu trình hô hấp, giai đoạn đường phân xảy ra ở:
a)
Tế bào chất (cytoplasm)_x000B_
b)
Màng ti thể_x000B_
c)
Nhân_x000B_
d)
Lưới nội chất
43.
Câu 43. Trong một chu kỳ Krebs, thu được:
a)
1 NADH, 1 FADH₂, 1 ATP_x000B_
b)
3 NADH, 1 FADH₂, 1 ATP (GTP)_x000B_
c)
2 NADH, 2 ATP_x000B_
d)
3 ATP, 2 FADH₂
44.
Câu 44. Tổng năng lượng thu được từ 1 phân tử glucose qua hô hấp hiếu khí là:
a)
24 ATP_x000B_
b)
30 ATP_x000B_
c)
36–38 ATP_x000B_
d)
42 ATP
45.
Câu 45. Sự chênh lệch nồng độ H⁺ hai bên màng ti thể có ý nghĩa:
a)
Tạo thế năng điện hóa để ATP synthase tổng hợp ATP_x000B_
b)
Cung cấp oxy_x000B_
c)
Hấp thu glucose_x000B_
d)
Giải phóng CO₂
46.
Câu 46. Trong tế bào sống, phản ứng oxy hóa khử xảy ra:
a)
Ở pH axit và nhiệt độ cao_x000B_
b)
Ở pH kiềm mạnh_x000B_
c)
Ở pH trung tính, 37°C, có xúc tác enzyme_x000B_
d)
Ở 0°C
47.
Câu 47. Trong các quá trình sau, quá trình nào thu năng lượng (ΔG > 0)?
a)
Oxi hóa glucose_x000B_
b)
Vận chuyển electron_x000B_
c)
Tổng hợp protein và lipid_x000B_
d)
Phân giải ATP
48.
Câu 48. Trong hệ thống sống, năng lượng hóa học chủ yếu sinh ra từ:
a)
Ánh sáng_x000B_
b)
Oxy hóa các chất dinh dưỡng (glucid, lipid, protein)_x000B_
c)
Thoái hóa acid nucleic_x000B_
d)
Sự khuếch tán
49.
Câu 49. Sinh vật hiếu khí và kỵ khí khác nhau chủ yếu ở:
a)
Sự tham gia của O₂ trong quá trình oxy hóa_x000B_
b)
Loại enzyme xúc tác_x000B_
c)
Cấu tạo nhân_x000B_
d)
Tốc độ sinh trưởng
50.
Câu 50. Chuyển hóa năng lượng trong tế bào sống chủ yếu được thực hiện qua:
a)
Phản ứng thủy phân_x000B_
b)
Phản ứng oxy hóa khử và phosphoryl hóa_x000B_
c)
Phản ứng ngưng tụ_x000B_
d)
Phản ứng este hóa
51.
Câu 1. Quá trình phân giải protein phổ biến ở động vật và thực vật là:
a)
Thủy phân_x000B_
b)
Oxy hóa_x000B_
c)
Khử amine_x000B_
d)
Chuyển vị
52.
Câu 2. Quá trình thủy phân protein xảy ra chủ yếu ở:
a)
Nhân tế bào_x000B_
b)
Ty thể_x000B_
c)
Lysosome_x000B_
d)
Màng sinh chất
53.
Câu 3. Enzyme đầu tiên tham gia phân giải protein trong dạ dày là:
a)
Trypsin_x000B_
b)
Pepsin_x000B_
c)
Peptidase_x000B_
d)
Carboxypeptidase
54.
Câu 4. Pepsin được tạo ra từ tiền enzyme nào?
a)
Trypsinogen_x000B_
b)
Peptidogen_x000B_
c)
Pepsinogen_x000B_
d)
Proenzyme
55.
Câu 5. Phản ứng khử amine của amino acid tạo ra sản phẩm chính là:
a)
CO₂_x000B_
b)
NH₃_x000B_
c)
H₂O_x000B_
d)
ATP
56.
Câu 6. Enzyme xúc tác phản ứng khử amine oxy hóa là:
a)
Hydrolase_x000B_
b)
Oxidase hoặc Deaminase_x000B_
c)
Reductase_x000B_
d)
Synthase
57.
Câu 7. Khử carboxyl của amino acid tạo ra:
a)
Peptide_x000B_
b)
Acid hữu cơ_x000B_
c)
Amin có hoạt tính sinh học_x000B_
d)
Ketone
58.
Câu 8. Quá trình chuyển vị amine là:
a)
Tách nhóm carboxyl_x000B_
b)
Chuyển nhóm NH₂ giữa các amino acid hoặc keto acid_x000B_
c)
Gắn nhóm methyl_x000B_
d)
Khử nước
59.
Câu 9. NH₃ sinh ra trong quá trình phân giải amino acid chủ yếu được:
a)
Thải trực tiếp ra ngoài_x000B_
b)
Chuyển hóa thành ure qua chu trình ornithine (chu trình ure)_x000B_
c)
Tồn trữ trong gan_x000B_
d)
Tạo NH₄OH
60.
Câu 10. Ở người, sản phẩm cuối cùng chứa nitơ được thải ra là:
a)
NH₃_x000B_
b)
NH₄⁺_x000B_
c)
Ure (CO(NH₂)₂)_x000B_
d)
Acid uric
61.
Câu 11. Chu trình Ure diễn ra chủ yếu ở:
a)
Ruột non_x000B_
b)
Gan (một phần nhỏ ở thận)_x000B_
c)
Máu_x000B_
d)
Ty thể cơ
62.
Câu 12. Enzyme khởi đầu của chu trình ure là:
a)
Carbamoyl phosphate synthetase I (CPS1)_x000B_
b)
Arginase_x000B_
c)
Transcarbamylase_x000B_
d)
Argininosuccinate synthetase
63.
Câu 13. Giai đoạn đầu của chu trình ure cần tiêu tốn:
a)
1 ATP_x000B_
b)
2 ATP_x000B_
c)
3 ATP_x000B_
d)
4 ATP
64.
Câu 14. Chất trung gian trong bước 2 của chu trình ure là:
a)
Arginine_x000B_
b)
Citrulline_x000B_
c)
Ornithine_x000B_
d)
Fumarate
65.
Câu 15. Bước cuối cùng của chu trình ure:
a)
Citrulline → Argininosuccinate_x000B_
b)
Arginine → Urea + Ornithine (nhờ Arginase)_x000B_
c)
Carbamoyl phosphate → Citrulline_x000B_
d)
Ornithine → Arginine
66.
Câu 16. Chu trình ure diễn ra ở đâu trong tế bào?
a)
Một phần trong ty thể, phần còn lại ở tế bào chất_x000B_
b)
Hoàn toàn trong nhân_x000B_
c)
Hoàn toàn trong ty thể_x000B_
d)
Trên màng tế bào
67.
Câu 17. Ở sinh vật nào thải nitơ chủ yếu dưới dạng NH₃?
a)
Cá và động vật lưỡng cư_x000B_
b)
Người_x000B_
c)
Chim_x000B_
d)
Côn trùng
68.
Câu 18. Sản phẩm phụ của chu trình ure có thể tham gia chu trình nào khác?
a)
Chu trình Krebs (fumarate)_x000B_
b)
Chu trình Calvin_x000B_
c)
Chu trình pentose_x000B_
d)
Chu trình đường phân
69.
Câu 19. Chu trình ure cần sự tham gia của ion kim loại nào để hoạt động?
a)
Mn²⁺, Zn²⁺, hoặc Biotin (tùy giai đoạn)_x000B_
b)
Na⁺_x000B_
c)
Cu²⁺_x000B_
d)
Fe²⁺
70.
Câu 20. Tổng năng lượng tiêu tốn để tạo 1 phân tử ure là:
a)
3 ATP (tương đương 4 liên kết cao năng)_x000B_
b)
2 ATP_x000B_
c)
4 ATP_x000B_
d)
5 ATP
71.
Câu 21. Quá trình tổng hợp amino acid nhờ ATP là hình thức:
a)
Khử amine_x000B_
b)
Amine hóa ceto acid có sự tham gia ATP_x000B_
c)
Oxy hóa khử_x000B_
d)
Gắn nhóm carboxyl
72.
Câu 22. Hai amino acid được tổng hợp trực tiếp bằng con đường amine hóa là:
a)
Glutamic acid và Alanine_x000B_
b)
Leucine và Valine_x000B_
c)
Methionine và Cystine_x000B_
d)
Tyrosine và Phenylalanine
73.
Câu 23. Phản ứng chuyển vị amine do enzyme nào xúc tác?
a)
Aminotransferase (Transaminase)_x000B_
b)
Dehydrogenase_x000B_
c)
Synthase_x000B_
d)
Oxidase
74.
Câu 24. Quá trình tổng hợp protein diễn ra tại:
a)
Nhân_x000B_
b)
Ty thể_x000B_
c)
Ribosome (trên lưới nội chất hạt)_x000B_
d)
Bộ máy Golgi
75.
Câu 25. Amino acid mở đầu trong quá trình tổng hợp protein ở Eukaryote là:
a)
Methionine_x000B_
b)
Formyl-methionine_x000B_
c)
Alanine_x000B_
d)
Glycine
76.
Câu 26. Ở Prokaryote, amino acid mở đầu là:
a)
Methionine_x000B_
b)
Formyl-methionine (fMet)_x000B_
c)
Glutamate_x000B_
d)
Leucine
77.
Câu 27. Năng lượng cung cấp cho hoạt hóa amino acid đến từ:
a)
GTP_x000B_
b)
ATP_x000B_
c)
NADH_x000B_
d)
FADH₂
78.
Câu 28. Năng lượng cung cấp cho kéo dài chuỗi polypeptide là:
a)
ATP_x000B_
b)
GTP_x000B_
c)
FADH₂_x000B_
d)
NADPH
79.
Câu 29. Quá trình tổng hợp protein kết thúc khi ribosome gặp bộ ba nào trên mRNA?
a)
AUG_x000B_
b)
GAA_x000B_
c)
UAG, UGA hoặc UAA_x000B_
d)
GUG
80.
Câu 30. Enzyme xúc tác tạo liên kết peptide giữa hai amino acid là:
a)
Aminotransferase_x000B_
b)
Transpeptidase_x000B_
c)
Ligase_x000B_
d)
Synthetase
81.
Câu 31. Chu trình Ure còn được gọi là:
a)
Chu trình Krebs_x000B_
b)
Chu trình Ornithine_x000B_
c)
Chu trình Calvin_x000B_
d)
Chu trình Glycolysis
82.
Câu 32. Carbamoyl phosphate được tạo ở vị trí nào trong tế bào gan?
a)
Chất nền ty thể (mitochondrial matrix)_x000B_
b)
Bào tương_x000B_
c)
Nhân_x000B_
d)
Ribosome
83.
Câu 33. Enzyme nào xúc tác phản ứng Ornithine + Carbamoyl phosphate → Citrulline?
a)
Ornithine Transcarbamylase (OTC)_x000B_
b)
Arginase_x000B_
c)
CPS1_x000B_
d)
Synthase
84.
Câu 34. Enzyme xúc tác phản ứng Citrulline + Aspartate → Argininosuccinate là:
a)
Arginase_x000B_
b)
Argininosuccinate synthetase (ASS1)_x000B_
c)
ASL_x000B_
d)
Transaminase
85.
Câu 35. Ở bước 4, enzyme ASL tạo ra hai sản phẩm:
a)
Arginine và Citrulline_x000B_
b)
Arginine và Fumarate_x000B_
c)
Urea và Ornithine_x000B_
d)
CO₂ và NH₃
86.
Câu 36. Ion NH₄⁺ trong máu được vận chuyển chủ yếu bởi:
a)
Albumin_x000B_
b)
Glutamate và Glutamine_x000B_
c)
Pepsin_x000B_
d)
Alanine
87.
Câu 37. Enzyme cắt bỏ methionine đầu chuỗi polypeptide là:
a)
Transaminase_x000B_
b)
Peptidase_x000B_
c)
Hydrolase_x000B_
d)
Ligase
88.
Câu 38. Cấu trúc bậc II của protein được duy trì chủ yếu nhờ:
a)
Liên kết disulfua_x000B_
b)
Liên kết hydro_x000B_
c)
Liên kết ion_x000B_
d)
Liên kết Van der Waals
89.
Câu 39. Protein bậc III hình thành nhờ:
a)
Liên kết disulfua, liên kết ion, liên kết kỵ nước_x000B_
b)
Peptide_x000B_
c)
Hydro duy nhất_x000B_
d)
Van der Waals
90.
Câu 40. Thành phần nào của ribosome nhận biết vị trí khởi đầu dịch mã trên mRNA?
a)
tRNA_x000B_
b)
rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome_x000B_
c)
Enzyme transpeptidase_x000B_
d)
GTP
91.
Câu 41. Bộ ba mở đầu trên mRNA là:
a)
AUG (mã hóa Methionine)_x000B_
b)
UAG_x000B_
c)
GAA_x000B_
d)
UAA
92.
Câu 42. Yếu tố EF-G có vai trò:
a)
Kích hoạt amino acid_x000B_
b)
Xúc tác sự di chuyển của ribosome dọc mRNA (dịch chuyển 1 bộ ba)_x000B_
c)
Gắn amino acid vào tRNA_x000B_
d)
Giải phóng chuỗi
93.
Câu 43. Trong thuyết operon, phần O (operator) có chức năng:
a)
Điều khiển bật/tắt phiên mã gen cấu trúc_x000B_
b)
Mã hóa enzyme_x000B_
c)
Gắn ribosome_x000B_
d)
Tổng hợp tRNA
94.
Câu 44. Điều hòa cảm ứng âm tính có nghĩa là:
a)
Chất cảm ứng gắn vào chất ức chế → làm mất khả năng ức chế_x000B_
b)
Chất ức chế gắn vào promotor_x000B_
c)
Chất điều hòa làm tăng tổng hợp protein_x000B_
d)
Không có sự điều hòa
95.
Câu 45. Ở vi khuẩn, enzyme nào xúc tác quá trình hoạt hóa amino acid?
a)
Aminotransferase_x000B_
b)
Aminoacyl-adenylate synthetase_x000B_
c)
Transpeptidase_x000B_
d)
EF-Tu
96.
Câu 46. Quá trình hoạt hóa amino acid xảy ra ở đâu?
a)
Nhân_x000B_
b)
Tế bào chất (lưới nội chất hạt)_x000B_
c)
Màng tế bào_x000B_
d)
Ty thể
97.
Câu 47. Quá trình tổng hợp protein ngừng khi:
a)
Ribosome hết GTP_x000B_
b)
Bộ ba kết thúc xuất hiện → yếu tố RF giải phóng chuỗi_x000B_
c)
Methionine không có_x000B_
d)
Không có enzyme
98.
Câu 48. Một mRNA có 300 bộ ba mã hóa (không kể bộ ba kết thúc) sẽ tạo ra protein dài:
a)
100 amino acid_x000B_
b)
200 amino acid_x000B_
c)
300 amino acid_x000B_
d)
301 amino acid
99.
Câu 49. Cấu trúc bậc IV của protein hình thành từ:
a)
Liên kết hydro_x000B_
b)
Liên kết peptide_x000B_
c)
Nhiều chuỗi polypeptide liên kết bằng tương tác yếu_x000B_
d)
Liên kết ion mạnh
100.
Câu 50. Điều hòa tổng hợp protein trong tế bào nhằm:
a)
Giảm tiêu hao ATP_x000B_
b)
Đảm bảo chỉ tổng hợp loại protein cần thiết đúng thời điểm_x000B_
c)
Tăng khối lượng cơ thể_x000B_
d)
Bảo vệ DNA
101.
Câu 1. Enzyme xúc tác phân giải DNA là:
a)
Ribonuclease_x000B_
b)
Desoxyribonuclease_x000B_
c)
Nucleotidase_x000B_
d)
Peptidase
102.
Câu 2. RNA bị thủy phân bởi:
a)
DNAse_x000B_
b)
Nucleosidase_x000B_
c)
Ribonuclease_x000B_
d)
Protease
103.
Câu 3. Mononucleotide bị thủy phân thành nucleoside và H₃PO₄ nhờ:
a)
Phosphatase hoặc Nucleotidase_x000B_
b)
Nucleosidase_x000B_
c)
Hydrolase_x000B_
d)
ATPase
104.
Câu 4. Nucleoside bị thủy phân bởi:
a)
Phosphatase_x000B_
b)
Nucleosidase_x000B_
c)
Desoxyribonuclease_x000B_
d)
Transaminase
105.
Câu 5. Khi phân giải nucleotide, sản phẩm base nitơ được:
a)
Đào thải hoàn toàn_x000B_
b)
Một phần tái sử dụng tổng hợp ngược, phần còn lại bị thoái hóa_x000B_
c)
Chuyển thành CO₂_x000B_
d)
Tạo thành ATP
106.
Câu 6. Base purine khi bị phân giải sẽ tạo sản phẩm trung gian là:
a)
Adenosine_x000B_
b)
Xanthine_x000B_
c)
Allantoate_x000B_
d)
β-aminoisobutyrate
107.
Câu 7. Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải purine ở người là:
a)
Ure_x000B_
b)
Acid uric (uric acid)_x000B_
c)
Allantoin_x000B_
d)
NH₃
108.
Câu 8. Ở động vật có vú, acid uric được phân giải tiếp thành:
a)
NH₄⁺_x000B_
b)
Allantoin_x000B_
c)
Allantoate_x000B_
d)
Ure
109.
Câu 9. Ở cá, sản phẩm cuối cùng của sự thoái hóa purine là:
a)
Acid uric_x000B_
b)
Allantoin_x000B_
c)
Allantoate hoặc Ure_x000B_
d)
NH₃
110.
Câu 10. Quá trình thoái hóa base pyrimidine tạo ra:
a)
Acid uric_x000B_
b)
NH₃, CO₂, Alanine, β-aminoisobutyric acid_x000B_
c)
Allantoin_x000B_
d)
Glyoxylic acid
111.
Câu 11. Base purine gồm:
a)
Cytosine, Thymine, Uracil_x000B_
b)
Adenine, Guanine_x000B_
c)
Cytosine, Uracil_x000B_
d)
Guanine, Cytosine
112.
Câu 12. Base pyrimidine gồm:
a)
Cytosine, Thymine, Uracil_x000B_
b)
Adenine, Guanine_x000B_
c)
Uracil, Adenine_x000B_
d)
Adenine, Thymine
113.
Câu 13. Gốc purine được tổng hợp từ:
a)
Chỉ từ CO₂_x000B_
b)
CO₂, Aspartate, Glycine, Formate, Glutamine_x000B_
c)
Glucose_x000B_
d)
Ribose và ATP
114.
Câu 14. Sản phẩm trung gian quan trọng trong tổng hợp purine là:
a)
AMP_x000B_
b)
GMP_x000B_
c)
Inosinic acid (IMP)_x000B_
d)
UMP
115.
Câu 15. Từ IMP tạo ra AMP cần:
a)
NADH_x000B_
b)
Aspartic acid + GTP_x000B_
c)
Fumarate_x000B_
d)
ATP
116.
Câu 16. Từ IMP tạo GMP cần:
a)
GTP_x000B_
b)
NAD⁺ + ATP + NH₃_x000B_
c)
NADPH_x000B_
d)
Aspartate
117.
Câu 17. Enzyme HGPRT xúc tác cho phản ứng tổng hợp lại từ base purine nào?
a)
Hypoxanthine – Guanine_x000B_
b)
Adenine_x000B_
c)
Uracil_x000B_
d)
Cytosine
118.
Câu 18. Ở con đường tổng hợp lại base purine, adenine kết hợp với PRPP nhờ enzyme:
a)
HGPRT_x000B_
b)
Adenyl phosphoribosyl transferase_x000B_
c)
Synthase_x000B_
d)
Kinase
119.
Câu 19. Trong tổng hợp pyrimidine, khung pyrimidine được tổng hợp:
a)
Từ PRPP trước_x000B_
b)
Hoàn chỉnh rồi mới kết hợp với PRPP_x000B_
c)
Cùng lúc với PRPP_x000B_
d)
Từ nucleotide có sẵn
120.
Câu 20. Quá trình tổng hợp pyrimidine gồm 2 giai đoạn chính:
a)
Tổng hợp IMP và GMP_x000B_
b)
Tổng hợp UMP → Từ UMP tạo CTP, dTMP_x000B_
c)
Tổng hợp ATP và GTP_x000B_
d)
Tổng hợp UTP và TTP
121.
Câu 21. Quá trình nhân đôi DNA gọi là:
a)
Sao mã_x000B_
b)
Tái bản (Replication)_x000B_
c)
Dịch mã_x000B_
d)
Phiên mã ngược
122.
Câu 22. Hình thức tái bản DNA được chứng minh đúng là:
a)
Bảo thủ_x000B_
b)
Gián đoạn_x000B_
c)
Bán bảo thủ (semi-conservative)_x000B_
d)
Phân tán
123.
Câu 23. Nhà khoa học chứng minh tái bản bán bảo thủ là:
a)
Watson và Crick_x000B_
b)
Franklin_x000B_
c)
Meselson và Stahl (1958)_x000B_
d)
Pauling
124.
Câu 24. Enzyme mở xoắn DNA là:
a)
Helicase_x000B_
b)
Ligase_x000B_
c)
Polymerase_x000B_
d)
Topoisomerase
125.
Câu 25. Enzyme nối các đoạn Okazaki là:
a)
DNA-ligase_x000B_
b)
DNA-pol I_x000B_
c)
Helicase_x000B_
d)
Primase
126.
Câu 26. Enzyme tổng hợp đoạn RNA mồi trong tái bản là:
a)
DNA-pol III_x000B_
b)
Primase_x000B_
c)
Ligase_x000B_
d)
Gyrase
127.
Câu 27. Chuỗi được tổng hợp liên tục gọi là:
a)
Chuỗi sớm (leading strand)_x000B_
b)
Chuỗi muộn_x000B_
c)
Chuỗi gốc_x000B_
d)
Chuỗi chậm
128.
Câu 28. Các đoạn ngắt quãng trong chuỗi muộn gọi là:
a)
RNA primer_x000B_
b)
Đoạn Okazaki_x000B_
c)
Codon_x000B_
d)
Exon
129.
Câu 29. Enzyme nào loại bỏ RNA mồi và thay bằng DNA tương ứng?
a)
DNA-polymerase I_x000B_
b)
RNA-polymerase_x000B_
c)
Ligase_x000B_
d)
Primase
130.
Câu 30. Enzyme nào tháo xoắn và giảm căng xoắn DNA trong quá trình tái bản?
a)
Helicase_x000B_
b)
Topoisomerase (Gyrase)_x000B_
c)
Ligase_x000B_
d)
Polymerase
131.
Câu 31. Quá trình tổng hợp RNA từ DNA gọi là:
a)
Dịch mã_x000B_
b)
Sao mã (Transcription)_x000B_
c)
Nhân đôi_x000B_
d)
Biến tính
132.
Câu 32. Khuôn cho quá trình sao mã là:
a)
DNA (chuỗi 3’–5’)_x000B_
b)
RNA_x000B_
c)
Protein_x000B_
d)
Enzyme
133.
Câu 33. Nguyên liệu tổng hợp RNA là:
a)
dNTP_x000B_
b)
Ribonucleotide Triphosphate (ATP, GTP, CTP, UTP)_x000B_
c)
Amino acid_x000B_
d)
Purine base
134.
Câu 34. Enzyme tổng hợp RNA là:
a)
DNA-polymerase_x000B_
b)
RNA-polymerase_x000B_
c)
Ligase_x000B_
d)
Reverse transcriptase
135.
Câu 35. RNA-polymerase gồm mấy tiểu đơn vị chính?
a)
3_x000B_
b)
4_x000B_
c)
5 (α, β, γ, ω, δ)_x000B_
d)
6
136.
Câu 36. Yếu tố Rho (ρ) có vai trò:
a)
Khởi đầu sao mã_x000B_
b)
Kết thúc sao mã (tách RNA ra khỏi DNA khuôn)_x000B_
c)
Tổng hợp RNA mồi_x000B_
d)
Nối RNA
137.
Câu 37. Giai đoạn mở đầu sao mã xảy ra khi:
a)
RNA-pol gắn vào vùng promotor trên DNA_x000B_
b)
Rho gắn vào RNA_x000B_
c)
Ribosome gắn vào mRNA_x000B_
d)
Helicase tháo xoắn
138.
Câu 38. Trên DNA, chỉ có một chuỗi được dùng làm khuôn cho sao mã là:
a)
Chuỗi mã hóa_x000B_
b)
Chuỗi 3’–5’_x000B_
c)
Chuỗi 5’–3’_x000B_
d)
Cả hai
139.
Câu 39. Kiểu kết thúc sao mã không cần yếu tố Rho do:
a)
Enzyme polymerase tự dừng_x000B_
b)
Hình thành cấu trúc kẹp tóc (hairpin loop) trên RNA_x000B_
c)
Gắn mũ 5’_x000B_
d)
Cắt exon
140.
Câu 40. RNA được tổng hợp theo chiều:
a)
5’ → 3’_x000B_
b)
3’ → 5’_x000B_
c)
Hai chiều_x000B_
d)
Ngẫu nhiên
141.
Câu 41. RNA mới tổng hợp gọi là:
a)
rRNA_x000B_
b)
tRNA_x000B_
c)
Pro-RNA (tiền RNA)_x000B_
d)
mRNA
142.
Câu 42. Mũ (cap) 5’ của RNA được gắn bằng liên kết:
a)
Phosphodiester_x000B_
b)
Anhydric acid_x000B_
c)
Peptid_x000B_
d)
Glycosidic
143.
Câu 43. Đuôi Poly(A) được nối vào đầu nào của RNA?
a)
5’_x000B_
b)
3’ (nhờ enzyme PolyA-polymerase)_x000B_
c)
Cả 2 đầu_x000B_
d)
Giữa
144.
Câu 44. Quá trình loại bỏ intron và nối exon trong RNA gọi là:
a)
Dịch mã_x000B_
b)
Splicing (cắt nối)_x000B_
c)
Phiên mã_x000B_
d)
Biến tính
145.
Câu 45. Cấu trúc vùng đặc biệt giúp nhận biết vị trí cắt trong intron là:
a)
Promotor_x000B_
b)
Vị trí tách nhánh (branch point)_x000B_
c)
Cap_x000B_
d)
PolyA
146.
Câu 46. RNA trưởng thành sẵn sàng dịch mã là:
a)
tRNA_x000B_
b)
rRNA_x000B_
c)
mRNA_x000B_
d)
hnRNA
147.
Câu 47. Enzyme chịu trách nhiệm gắn đuôi PolyA là:
a)
RNA-pol_x000B_
b)
PolyA-polymerase_x000B_
c)
Helicase_x000B_
d)
Ligase
148.
Câu 48. Trong eukaryote, RNA được tổng hợp trong:
a)
Nhân tế bào, sau đó chuyển ra bào tương để dịch mã_x000B_
b)
Bào tương_x000B_
c)
Ty thể_x000B_
d)
Ribosome
149.
Câu 49. Quá trình sao mã ở prokaryote khác eukaryote ở điểm nào?
a)
Cùng enzyme_x000B_
b)
Prokaryote không có quá trình trưởng thành RNA (không có cap, tail)_x000B_
c)
Chỉ dùng 1 loại RNA-pol_x000B_
d)
Không có Rho
150.
Câu 50. Ý nghĩa của quá trình trưởng thành RNA là:
a)
Giảm kích thước RNA_x000B_
b)
Tạo phân tử mRNA trưởng thành ổn định, mang thông tin chính xác để dịch mã_x000B_
c)
Tạo enzyme mới_x000B_
d)
Tổng hợp tRNA
151.
Câu 1. Quá trình chuyển hóa saccharide có vai trò chính là:
a)
Vận chuyển lipid_x000B_
b)
Cung cấp năng lượng và sản phẩm trung gian cho các quá trình khác_x000B_
c)
Tăng tốc phản ứng enzyme_x000B_
d)
Tổng hợp protein
152.
Câu 2. Dạng dự trữ của saccharide trong cơ thể động vật là:
a)
Glycogen_x000B_
b)
Cellulose_x000B_
c)
Fructose_x000B_
d)
Galactose
153.
Câu 3. Dạng vận chuyển của glucid trong cơ thể là:
a)
Glycogen_x000B_
b)
Glucose tự do trong máu_x000B_
c)
Sucrose_x000B_
d)
Lactose
154.
Câu 4. Enzyme phân giải tinh bột trong miệng là:
a)
Pepsin_x000B_
b)
Lipase_x000B_
c)
Amylase (ptyalin)_x000B_
d)
Maltase
155.
Câu 5. Enzyme phân giải maltose là:
a)
Maltase_x000B_
b)
Lactase_x000B_
c)
Sucrase_x000B_
d)
Amylase
156.
Câu 6. Lactose bị phân giải thành:
a)
Fructose + Glucose_x000B_
b)
Galactose + Glucose_x000B_
c)
Glucose + Mannose_x000B_
d)
Ribose + Glucose
157.
Câu 7. Glucose và galactose được hấp thu theo cơ chế:
a)
Khuếch tán đơn giản_x000B_
b)
Khuếch tán dễ dàng_x000B_
c)
Vận chuyển tích cực phụ thuộc Na⁺ và ATP_x000B_
d)
Ẩm bào
158.
Câu 8. Fructose được hấp thu theo cơ chế:
a)
Chủ động_x000B_
b)
Khuếch tán dễ (facilitated diffusion)_x000B_
c)
Khuếch tán đơn giản_x000B_
d)
Thụ động bằng Na⁺
159.
Câu 9. Pentose (ribose, xylose) hấp thu theo cơ chế:
a)
Khuếch tán đơn giản_x000B_
b)
Chủ động_x000B_
c)
Thẩm thấu_x000B_
d)
Thụ động Na⁺
160.
Câu 10. Glycogen ở gan có vai trò:
a)
Dự trữ và duy trì hằng định glucose máu_x000B_
b)
Cung cấp năng lượng trực tiếp cho cơ_x000B_
c)
Tổng hợp lipid_x000B_
d)
Chống oxy hóa
161.
Câu 11. Giai đoạn đầu của đường phân diễn ra ở:
a)
Nhân tế bào_x000B_
b)
Bào tương (cytoplasm)_x000B_
c)
Ty thể_x000B_
d)
Lưới nội chất
162.
Câu 12. Enzyme đầu tiên trong đường phân là:
a)
Aldolase_x000B_
b)
Hexokinase hoặc Glucokinase_x000B_
c)
Phosphofructokinase_x000B_
d)
Glyceraldehyde dehydrogenase
163.
Câu 13. Phản ứng đầu tiên của đường phân là:
a)
Phosphoryl hóa glucose thành glucose-6-phosphate_x000B_
b)
Oxy hóa pyruvate_x000B_
c)
Tạo lactate_x000B_
d)
Tạo ATP từ ADP
164.
Câu 14. Enzyme xúc tác phản ứng chuyển hóa G6P → F6P:
a)
Phosphohexose isomerase_x000B_
b)
Hexokinase_x000B_
c)
PFK-1_x000B_
d)
Aldolase
165.
Câu 15. Enzyme chính điều hòa tốc độ đường phân là:
a)
Hexokinase_x000B_
b)
Aldolase_x000B_
c)
Phosphofructokinase-1 (PFK-1)_x000B_
d)
Pyruvate kinase
166.
Câu 16. Trong đường phân, giai đoạn tạo năng lượng bắt đầu từ:
a)
Phản ứng 1_x000B_
b)
Glyceraldehyde-3-phosphate → 1,3-biphosphoglycerate_x000B_
c)
Pyruvate → Lactate_x000B_
d)
Glucose → G6P
167.
Câu 17. Mỗi phân tử glucose tạo ra bao nhiêu ATP (tổng hợp, không trừ tiêu hao)?
a)
4_x000B_
b)
8 ATP (theo mô động vật, bao gồm NADH quy đổi)_x000B_
c)
2_x000B_
d)
6
168.
Câu 18. Trong đường phân, tổng ATP ròng thu được là:
a)
2 ATP_x000B_
b)
3_x000B_
c)
4_x000B_
d)
6
169.
Câu 19. Enzyme xúc tác chuyển 3P-glycerate → 2P-glycerate là:
a)
Kinase_x000B_
b)
Mutase_x000B_
c)
Dehydrogenase_x000B_
d)
Ligase
170.
Câu 20. Enzyme xúc tác bước cuối Pyruvate tạo thành là:
a)
Aldolase_x000B_
b)
Pyruvate kinase_x000B_
c)
Enolase_x000B_
d)
Hexokinase
171.
Câu 21. Con đường Pentose phosphate diễn ra ở:
a)
Nhân_x000B_
b)
Ty thể_x000B_
c)
Tế bào chất (cytoplasm)_x000B_
d)
Màng tế bào
172.
Câu 22. Sản phẩm chính của con đường Pentose phosphate là:
a)
ATP_x000B_
b)
NADPH và Ribose-5-phosphate_x000B_
c)
FADH₂_x000B_
d)
Uric acid
173.
Câu 23. NADPH có vai trò:
a)
Tham gia oxy hóa_x000B_
b)
Khử trong tổng hợp acid béo, steroid, và tạo glutathione khử_x000B_
c)
Tạo CO₂_x000B_
d)
Tổng hợp ATP
174.
Câu 24. Con đường Uronic acid diễn ra ở:
a)
Mọi mô_x000B_
b)
Cơ_x000B_
c)
Gan_x000B_
d)
Thận
175.
Câu 25. Chức năng chính của con đường Uronic acid là:
a)
Sinh năng lượng_x000B_
b)
Tổng hợp acid amin_x000B_
c)
Tạo acid glucuronic để liên hợp, giải độc_x000B_
d)
Tạo NADPH
176.
Câu 26. Trong điều kiện kị khí, sản phẩm của đường phân là:
a)
Lactic acid (ở cơ)_x000B_
b)
Ethanol_x000B_
c)
CO₂_x000B_
d)
Acetyl-CoA
177.
Câu 27. Ở vi sinh vật kị khí (nấm men), sản phẩm chính là:
a)
Lactic acid_x000B_
b)
Ethanol + CO₂_x000B_
c)
Pyruvate_x000B_
d)
Acetone
178.
Câu 28. Enzyme tham gia lên men rượu cần coenzyme:
a)
NADPH_x000B_
b)
Thiamine pyrophosphate (TPP)_x000B_
c)
Biotin_x000B_
d)
FAD
179.
Câu 29. Con đường Cori liên quan giữa:
a)
Gan và não_x000B_
b)
Cơ và gan (chu trình lactate – glucose)_x000B_
c)
Cơ và thận_x000B_
d)
Máu và cơ
180.
Câu 30. Ở hồng cầu, con đường chính để thu năng lượng từ glucose là:
a)
Pentose phosphate_x000B_
b)
Đường phân Embden–Meyerhof_x000B_
c)
Uronic acid_x000B_
d)
Tân tạo glucose
181.
Câu 31. Quá trình tổng hợp glucose từ các chất không phải glucid gọi là:
a)
Glycogenolysis_x000B_
b)
Gluconeogenesis (tân tạo glucose)_x000B_
c)
Glycogenesis_x000B_
d)
Lipogenesis
182.
Câu 32. Cơ quan diễn ra chủ yếu quá trình tân tạo glucose:
a)
Cơ_x000B_
b)
Gan và vỏ thận_x000B_
c)
Tim_x000B_
d)
Ruột
183.
Câu 33. Tân tạo glucose ngược chiều với:
a)
Pentose phosphate_x000B_
b)
Đường phân (glycolysis)_x000B_
c)
Uronic acid_x000B_
d)
Chu trình Krebs
184.
Câu 34. Ba enzyme của đường phân không thuận nghịch, cần enzyme đặc hiệu trong tân tạo glucose là:
a)
Phosphoglucose isomerase, PFK-1, Pyruvate kinase_x000B_
b)
Hexokinase, PFK-1, Pyruvate kinase_x000B_
c)
Enolase, Mutase, Kinase_x000B_
d)
Dehydrogenase, Ligase, Isomerase
185.
Câu 35. Enzyme thay thế hexokinase trong tân tạo glucose là:
a)
Glucokinase_x000B_
b)
Glucose-6-phosphatase_x000B_
c)
Fructokinase_x000B_
d)
Pyruvate carboxylase
186.
Câu 36. Enzyme thay thế PFK-1 trong gluconeogenesis là:
a)
Fructose-1,6-diphosphatase_x000B_
b)
Aldolase_x000B_
c)
Phosphoglucose isomerase_x000B_
d)
Glycerate kinase
187.
Câu 37. Enzyme thay thế pyruvate kinase là:
a)
Pyruvate carboxylase và PEP-carboxykinase_x000B_
b)
Lactate dehydrogenase_x000B_
c)
ATPase_x000B_
d)
Aldolase
188.
Câu 38. Chất trung gian quan trọng nối giữa đường phân và tân tạo glucose là:
a)
Fumarate_x000B_
b)
Oxaloacetate_x000B_
c)
Ribulose_x000B_
d)
Acetyl-CoA
189.
Câu 39. Quá trình quang hợp gồm mấy pha?
a)
1_x000B_
b)
2_x000B_
c)
2 (Pha sáng – Pha tối)_x000B_
d)
3
190.
Câu 40. Pha sáng của quang hợp có vai trò:
a)
Tạo ATP và NADPH_x000B_
b)
Khử CO₂_x000B_
c)
Tổng hợp glucose_x000B_
d)
Giải phóng CO₂
191.
Câu 41. Pha tối của quang hợp là:
a)
Giai đoạn hấp thụ ánh sáng_x000B_
b)
Giai đoạn khử CO₂ tạo đường (chu trình Calvin)_x000B_
c)
Giai đoạn tạo O₂_x000B_
d)
Quang phân nước
192.
Câu 42. Thực vật C3 thực hiện chu trình nào?
a)
Chu trình Calvin (C3)_x000B_
b)
Chu trình Hatch–Slack_x000B_
c)
Chu trình CAM_x000B_
d)
Chu trình Krebs
193.
Câu 43. Thực vật C4 đặc trưng cho:
a)
Cây nhiệt đới như ngô, mía, lúa, cỏ gà_x000B_
b)
Thực vật ôn đới_x000B_
c)
Rêu_x000B_
d)
Rong biển
194.
Câu 44. Chu trình Hatch–Slack là con đường cố định CO₂ ở:
a)
Thực vật CAM_x000B_
b)
Thực vật C4_x000B_
c)
Thực vật C3_x000B_
d)
Rêu tảo
195.
Câu 45. Con đường CAM đặc trưng ở:
a)
Thực vật nước_x000B_
b)
Thực vật mọng nước (xương rồng, dứa)_x000B_
c)
Cây lúa_x000B_
d)
Cây họ đậu
196.
Câu 46. Chu trình Calvin (C3) chiếm tỉ lệ thực vật khoảng:
a)
50%_x000B_
b)
95%_x000B_
c)
5%_x000B_
d)
10%
197.
Câu 47. Tân tạo glucose có vai trò đặc biệt ở:
a)
Da_x000B_
b)
Não và hồng cầu_x000B_
c)
Cơ tim_x000B_
d)
Dạ dày
198.
Câu 48. Enzyme chính tổng hợp glycogen là:
a)
Glycogen synthase (UTP-glucose-glycogen transglucosylase)_x000B_
b)
Glucokinase_x000B_
c)
UDP-glucose phosphorylase_x000B_
d)
Amylase
199.
Câu 49. Enzyme tạo nhánh trong glycogen là:
a)
Ligase_x000B_
b)
Branching enzyme (enzyme tạo nhánh)_x000B_
c)
Hydrolase_x000B_
d)
Mutase
200.
Câu 50. Dạng hoạt động của glycogen synthase là:
a)
Dạng a (không phosphoryl hóa)_x000B_
b)
Dạng b_x000B_
c)
Dạng β_x000B_
d)
Dạng bị bất hoạt
201.
Câu 1. Thành phần lipid chủ yếu trong thức ăn là:
a)
Phospholipid_x000B_
b)
Triglyceride (TG)_x000B_
c)
Sterid_x000B_
d)
Cholesterol
202.
Câu 2. Quá trình tiêu hóa lipid chủ yếu diễn ra ở:
a)
Ruột non (tá tràng)_x000B_
b)
Miệng_x000B_
c)
Dạ dày_x000B_
d)
Gan
203.
Câu 3. Enzyme chính tiêu hóa lipid là:
a)
Pepsin_x000B_
b)
Lipase tụy tạng (pancreatic lipase)_x000B_
c)
Trypsin_x000B_
d)
Maltase
204.
Câu 4. Chất có vai trò nhũ tương hóa lipid giúp enzyme lipase hoạt động hiệu quả là:
a)
Muối mật_x000B_
b)
Pepsin_x000B_
c)
HCl_x000B_
d)
Amylase
205.
Câu 5. Sản phẩm thủy phân của triglyceride là:
a)
Glycerol và 3 acid béo_x000B_
b)
Glycerol và 1 acid béo_x000B_
c)
Cholesterol_x000B_
d)
Monoglyceride
206.
Câu 6. Enzyme thủy phân cholesterol este là:
a)
Lipase_x000B_
b)
Phospholipase_x000B_
c)
Cholesterol esterase_x000B_
d)
Amylase
207.
Câu 7. Phospholipase A₂ có tác dụng:
a)
Tạo liên kết ester_x000B_
b)
Thủy phân liên kết giữa glycerol và acid béo thứ hai_x000B_
c)
Tạo acid béo_x000B_
d)
Tạo glycerophosphat
208.
Câu 8. Các sản phẩm hấp thu cuối cùng của tiêu hóa lipid là:
a)
Glycerol, acid béo, cholesterol, phosphat, base nitơ_x000B_
b)
Triglycerid_x000B_
c)
Glycogen_x000B_
d)
Sterid
209.
Câu 9. Acid béo mạch ngắn (<10C) được hấp thu trực tiếp vào:
a)
Bạch huyết_x000B_
b)
Máu tĩnh mạch cửa → Gan_x000B_
c)
Dịch mật_x000B_
d)
Niêm mạc miệng
210.
Câu 10. Acid béo mạch dài được hấp thu qua dạng:
a)
Chylomicron (phức hợp lipid–protein)_x000B_
b)
Monoglyceride tự do_x000B_
c)
Axit béo dạng tự do_x000B_
d)
Acid amin
211.
Câu 11. Quá trình thủy phân triglyceride trong cơ thể được xúc tác bởi:
a)
Lipase_x000B_
b)
Amylase_x000B_
c)
Dehydrogenase_x000B_
d)
Ligase
212.
Câu 12. Glycerol được chuyển hóa theo con đường:
a)
Pentose phosphate_x000B_
b)
Đường phân (do tạo DHAP)_x000B_
c)
Uronic acid_x000B_
d)
Gluconeogenesis
213.
Câu 13. Quá trình β-oxy hóa acid béo xảy ra ở:
a)
Ty thể (mitochondria)_x000B_
b)
Bào tương_x000B_
c)
Nhân_x000B_
d)
Lưới nội chất
214.
Câu 14. Giai đoạn đầu tiên của β-oxy hóa là:
a)
Tạo Acetyl-CoA_x000B_
b)
Hoạt hóa acid béo thành acyl-CoA_x000B_
c)
Tạo NADH_x000B_
d)
Kết hợp nước
215.
Câu 15. Enzyme xúc tác hoạt hóa acid béo là:
a)
Lipase_x000B_
b)
Thiokinase (acyl-CoA synthetase)_x000B_
c)
Oxidase_x000B_
d)
Dehydrogenase
216.
Câu 16. Quá trình vận chuyển acyl-CoA vào ty thể cần:
a)
Coenzyme A_x000B_
b)
NAD⁺_x000B_
c)
Carnitine_x000B_
d)
FAD
217.
Câu 17. β-oxy hóa gồm mấy phản ứng chính?
a)
3_x000B_
b)
4 (oxy hóa – cộng nước – oxy hóa – cắt thio)_x000B_
c)
5_x000B_
d)
2
218.
Câu 18. Trong 1 chu kỳ β-oxy hóa, thu được:
a)
1 NADH_x000B_
b)
1 FADH₂_x000B_
c)
1 NADH + 1 FADH₂ + 1 Acetyl-CoA_x000B_
d)
2 Acetyl-CoA
219.
Câu 19. Tổng năng lượng thu được từ 1 acid palmitic (16C) là:
a)
100 ATP_x000B_
b)
120 ATP_x000B_
c)
129 ATP_x000B_
d)
138 ATP
220.
Câu 20. Năng lượng tiêu hao để hoạt hóa 1 acid béo là:
a)
2 ATP_x000B_
b)
1 ATP_x000B_
c)
3 ATP_x000B_
d)
4 ATP
221.
Câu 21. Khi gan tạo nhiều acetyl-CoA hơn khả năng oxy hóa, sản phẩm tạo ra là:
a)
Ure_x000B_
b)
Thể ceton (acetoacetate, β-hydroxybutyrate, acetone)_x000B_
c)
Pyruvate_x000B_
d)
NADH
222.
Câu 22. Quá trình tạo thể ceton diễn ra ở:
a)
Cơ_x000B_
b)
Gan (ty thể)_x000B_
c)
Máu_x000B_
d)
Thận
223.
Câu 23. Các thể ceton được sử dụng lại ở:
a)
Cơ, tim, não (khi đói dài ngày)_x000B_
b)
Gan_x000B_
c)
Phổi_x000B_
d)
Thận
224.
Câu 24. Thể ceton nào có thể bay hơi và thải qua hơi thở?
a)
Acetone_x000B_
b)
Acetoacetate_x000B_
c)
β-hydroxybutyrate_x000B_
d)
Acetyl-CoA
225.
Câu 25. β-oxy hóa acid béo mạch lẻ tạo sản phẩm cuối cùng là:
a)
1 Acetyl-CoA và 1 Propionyl-CoA_x000B_
b)
2 Acetyl-CoA_x000B_
c)
2 Propionyl-CoA_x000B_
d)
Succinyl-CoA
226.
Câu 26. Propionyl-CoA được biến đổi thành:
a)
Succinyl-CoA (đi vào chu trình Krebs)_x000B_
b)
Pyruvate_x000B_
c)
Lactate_x000B_
d)
NADH
227.
Câu 27. Đối với acid béo không no, cần thêm enzyme:
a)
Isomerase và Reductase_x000B_
b)
Hydrolase_x000B_
c)
Lipase_x000B_
d)
Kinase
228.
Câu 28. Sản phẩm β-oxy hóa của acid béo 18C là:
a)
8 Acetyl-CoA_x000B_
b)
9 Acetyl-CoA_x000B_
c)
7 Acetyl-CoA_x000B_
d)
10 Acetyl-CoA
229.
Câu 29. Một vòng β-oxy hóa cung cấp bao nhiêu ATP gián tiếp (qua NADH, FADH₂)?
a)
2_x000B_
b)
5 ATP (2 từ FADH₂ + 3 từ NADH)_x000B_
c)
6_x000B_
d)
7
230.
Câu 30. Tổng năng lượng từ β-oxy hóa 1 acid stearic (18C) là:
a)
139_x000B_
b)
146 ATP_x000B_
c)
152_x000B_
d)
160
231.
Câu 31. Quá trình tổng hợp acid béo diễn ra ở:
a)
Ty thể_x000B_
b)
Bào tương (cytoplasm)_x000B_
c)
Nhân_x000B_
d)
Peroxisome
232.
Câu 32. Nguồn carbon chính để tổng hợp acid béo là:
a)
Glucose_x000B_
b)
Glycerol_x000B_
c)
Acetyl-CoA_x000B_
d)
Fumarate
233.
Câu 33. Enzyme xúc tác tạo malonyl-CoA từ acetyl-CoA là:
a)
Acetyl-CoA carboxylase_x000B_
b)
Thiokinase_x000B_
c)
Reductase_x000B_
d)
Hydrolase
234.
Câu 34. Quá trình tổng hợp acid béo cần coenzyme:
a)
NADH_x000B_
b)
NADPH (từ con đường pentose)_x000B_
c)
FAD_x000B_
d)
ATP synthase
235.
Câu 35. Protein vận chuyển nhóm acyl trong tổng hợp acid béo là:
a)
CoA_x000B_
b)
ACP (Acyl Carrier Protein)_x000B_
c)
Albumin_x000B_
d)
Lipoprotein
236.
Câu 36. Mỗi chu kỳ tổng hợp acid béo mạch chẵn kéo dài thêm:
a)
1 C_x000B_
b)
2 C_x000B_
c)
3 C_x000B_
d)
4 C
237.
Câu 37. Quá trình tổng hợp acid béo kết thúc khi tạo ra:
a)
Acyl-CoA → Acid béo tự do_x000B_
b)
Malonyl-CoA_x000B_
c)
Glycerol_x000B_
d)
NADPH
238.
Câu 38. Acid béo không no được hình thành bằng phản ứng:
a)
Oxy hóa bằng NAD⁺_x000B_
b)
Khử bằng FAD (giới thiệu nối đôi)_x000B_
c)
Thủy phân_x000B_
d)
Methyl hóa
239.
Câu 39. Nơi tổng hợp sterid chủ yếu là:
a)
Màng tế bào_x000B_
b)
Gan_x000B_
c)
Ruột_x000B_
d)
240.
Câu 40. Giai đoạn đầu của tổng hợp cholesterol là:
a)
Chuyển acetyl-CoA thành mevalonic acid_x000B_
b)
Tạo squalene_x000B_
c)
Oxy hóa NADPH_x000B_
d)
Tạo malonyl-CoA
241.
Câu 41. Giai đoạn cuối của tổng hợp cholesterol:
a)
Acetyl-CoA → HMG-CoA_x000B_
b)
Mevalonate → Squalene_x000B_
c)
Squalene → Cholesterol_x000B_
d)
Fumarate → Acetyl-CoA
242.
Câu 42. Phức hợp enzyme tổng hợp acid béo có bản chất là:
a)
RNA_x000B_
b)
DNA_x000B_
c)
Protein đa enzyme_x000B_
d)
Vitamin
243.
Câu 43. Năng lượng cung cấp cho tổng hợp acid béo đến từ:
a)
ATP_x000B_
b)
FAD_x000B_
c)
NADPH và ATP_x000B_
d)
GTP
244.
Câu 44. Glycerol-3-phosphate được tổng hợp từ:
a)
Pyruvate_x000B_
b)
Dihydroxyacetone phosphate (DHAP)_x000B_
c)
Glucose_x000B_
d)
NADH
245.
Câu 45. Enzyme tổng hợp triglyceride là:
a)
Acyltransferase_x000B_
b)
Lipase_x000B_
c)
Kinase_x000B_
d)
Hydrolase
246.
Câu 46. Glycerophospholipid được tạo từ:
a)
Acid béo + Glycerol + H₃PO₄ + Base nitơ (Choline, Ethanolamine, Serine)_x000B_
b)
Cholesterol_x000B_
c)
Glycerol và UTP_x000B_
d)
Phosphatase
247.
Câu 47. Nguồn carbon để tổng hợp sterol là:
a)
Glucose_x000B_
b)
Acetyl-CoA_x000B_
c)
NADPH_x000B_
d)
GTP
248.
Câu 48. Quá trình tổng hợp lipid chủ yếu xảy ra khi cơ thể:
a)
Đang đói_x000B_
b)
Đang thừa năng lượng (sau ăn)_x000B_
c)
Trong điều kiện yếm khí_x000B_
d)
Khi thiếu O₂
249.
Câu 49. Lipid dự trữ được huy động khi:
a)
Insulin tăng_x000B_
b)
Glucagon và Adrenaline tăng_x000B_
c)
NADPH cao_x000B_
d)
ATP nhiều
250.
Câu 50. Mối quan hệ giữa chuyển hóa lipid và glucid:
a)
Tách biệt_x000B_
b)
Liên quan chặt chẽ qua Acetyl-CoA và NADH/NADPH_x000B_
c)
Chỉ diễn ra song song_x000B_
d)
Hoàn toàn độc lập
251.
Câu 1. Mối liên quan giữa các quá trình trao đổi chất là:
a)
Rời rạc, độc lập_x000B_
b)
Xảy ra riêng rẽ trong từng cơ quan_x000B_
c)
Gắn bó chặt chẽ, hỗ trợ và điều hòa lẫn nhau_x000B_
d)
Không liên quan
252.
Câu 2. Mối liên quan giữa các quá trình trao đổi chất có ý nghĩa:
a)
Tăng nhiệt độ cơ thể_x000B_
b)
Đảm bảo cân bằng nội môi và duy trì sự sống_x000B_
c)
Chỉ trong động vật_x000B_
d)
Không ảnh hưởng
253.
Câu 3. Các nhóm trao đổi chất chính có mối liên hệ gồm:
a)
Saccharide, lipid_x000B_
b)
Saccharide, lipid, protein, nucleic acid_x000B_
c)
Chỉ lipid và protein_x000B_
d)
Lipid và vitamin
254.
Câu 4. Mắt xích trung gian nối các con đường trao đổi chất thường là:
a)
Các chất trung gian năng lượng như pyruvate, acetyl-CoA, ATP, NADPH_x000B_
b)
Hormon_x000B_
c)
O₂ và CO₂_x000B_
d)
Vitamin
255.
Câu 5. Mọi quá trình trao đổi chất trong tế bào đều cần:
a)
O₂_x000B_
b)
CO₂_x000B_
c)
ATP và enzyme xúc tác_x000B_
d)
Protein cấu trúc
256.
Câu 6. Pyruvate là mắt xích quan trọng giữa:
a)
Trao đổi saccharide và lipid_x000B_
b)
Protein và nucleic acid_x000B_
c)
Ure và acid uric_x000B_
d)
ATP và GTP
257.
Câu 7. Glucose chuyển hóa theo đường phân tạo ra:
a)
Lactate_x000B_
b)
Pyruvate – nguồn tạo acetyl-CoA cho tổng hợp acid béo_x000B_
c)
Citrate_x000B_
d)
NADPH
258.
Câu 8. Từ acetyl-CoA có thể tổng hợp được:
a)
Acid béo, cholesterol, thể ceton_x000B_
b)
Protein_x000B_
c)
Ure_x000B_
d)
Enzyme
259.
Câu 9. Trong điều kiện dư năng lượng, glucose dư được chuyển hóa thành:
a)
Lipid dự trữ (triglyceride)_x000B_
b)
Protein_x000B_
c)
Nucleic acid_x000B_
d)
Lactate
260.
Câu 10. Trong điều kiện đói, lipid bị phân giải cho ra sản phẩm:
a)
Glycogen_x000B_
b)
Acetyl-CoA – đi vào chu trình Krebs hoặc tạo thể ceton_x000B_
c)
Pyruvate_x000B_
d)
Fumarate
261.
Câu 11. Pyruvate là tiền chất để tổng hợp amino acid nào?
a)
Glycine_x000B_
b)
Alanine (qua phản ứng chuyển vị amine)_x000B_
c)
Serine_x000B_
d)
Methionine
262.
Câu 12. ATP cần thiết cho tổng hợp protein được cung cấp chủ yếu từ:
a)
Tân tạo đường_x000B_
b)
Trao đổi saccharide (đường phân – Krebs – hô hấp)_x000B_
c)
β-oxy hóa_x000B_
d)
Ure
263.
Câu 13. Khi cơ thể thiếu glucid, nguồn năng lượng thay thế là:
a)
Acid amin bị khử amine để tạo năng lượng (qua chu trình Krebs)_x000B_
b)
DNA_x000B_
c)
Phospholipid_x000B_
d)
Ure
264.
Câu 14. Amino acid có thể tạo glucose qua con đường:
a)
Tân tạo glucose (gluconeogenesis)_x000B_
b)
Ure_x000B_
c)
Glycolysis_x000B_
d)
Pentose
265.
Câu 15. Protein tham gia vào trao đổi saccharide ở mức:
a)
Enzyme xúc tác_x000B_
b)
Nguyên liệu amino acid_x000B_
c)
Cả hai đáp án trên_x000B_
d)
Không tham gia
266.
Câu 16. Con đường pentose phosphate tạo ra:
a)
CO₂ và H₂O_x000B_
b)
NADPH và Ribose-5-phosphate (tiền chất tổng hợp nucleic acid)_x000B_
c)
ATP và ADP_x000B_
d)
Lactate
267.
Câu 17. PRPP (phosphoribosyl-pyrophosphate) được tạo từ:
a)
Fructose_x000B_
b)
Ribose-5-phosphate_x000B_
c)
NADPH_x000B_
d)
Glycerol
268.
Câu 18. Sản phẩm của trao đổi nucleic acid có thể cung cấp lại cho:
a)
Chu trình Krebs_x000B_
b)
Tổng hợp saccharide (thông qua UTP và Ribose)_x000B_
c)
Tổng hợp protein_x000B_
d)
Tổng hợp lipid
269.
Câu 19. Sự phân giải saccharide tạo năng lượng để tổng hợp:
a)
Nucleotide diphosphate và triphosphate (ATP, GTP, CTP, UTP)_x000B_
b)
Acid béo_x000B_
c)
Acid amin_x000B_
d)
Ure
270.
Câu 20. Trong tổng hợp polysaccharide, nucleotide nào tham gia trực tiếp?
a)
ATP_x000B_
b)
GTP_x000B_
c)
UTP (UDP-glucose → glycogen)_x000B_
d)
CTP
271.
Câu 21. Mối liên hệ giữa protein và lipid chủ yếu thông qua:
a)
DNA_x000B_
b)
Các chất trung gian: glycerol, choline, sphingosine, serine, acid phosphoric_x000B_
c)
NADPH_x000B_
d)
Acetyl-CoA
272.
Câu 22. Quá trình phân giải lipid có thể tạo nguyên liệu cho tổng hợp:
a)
Glucose_x000B_
b)
Một số amino acid (serine, choline)_x000B_
c)
Nucleic acid_x000B_
d)
NADH
273.
Câu 23. Protein có thể tham gia tổng hợp lipid thông qua:
a)
Cung cấp acid amin tạo khung cho phospholipid (serine, choline)_x000B_
b)
Oxy hóa ATP_x000B_
c)
Pentose phosphate_x000B_
d)
Pyruvate kinase
274.
Câu 24. Lipoprotein là phức hợp:
a)
Protein + Lipid (vận chuyển lipid trong máu)_x000B_
b)
Protein + Carbohydrate_x000B_
c)
Lipid + Enzyme_x000B_
d)
Protein + Urea
275.
Câu 25. Thiếu protein trong cơ thể sẽ ảnh hưởng đến:
a)
Tổng hợp glucose_x000B_
b)
Vận chuyển lipid (thiếu lipoprotein)_x000B_
c)
Tổng hợp RNA_x000B_
d)
β-oxy hóa
276.
Câu 26. DNA mã hóa cho việc:
a)
Tạo năng lượng_x000B_
b)
Tổng hợp protein (thông tin di truyền)_x000B_
c)
Tạo acid béo_x000B_
d)
Tạo vitamin
277.
Câu 27. Quá trình sao mã và dịch mã chứng minh mối liên hệ giữa:
a)
Lipid và carbohydrate_x000B_
b)
Protein và nucleic acid_x000B_
c)
Protein và lipid_x000B_
d)
Glucid và acid amin
278.
Câu 28. Quá trình sao mã cần enzyme là:
a)
DNA polymerase_x000B_
b)
RNA polymerase_x000B_
c)
Helicase_x000B_
d)
Ligase
279.
Câu 29. Trong trao đổi nucleic acid, vai trò của protein là:
a)
Không cần thiết_x000B_
b)
Thành phần enzyme xúc tác (DNA-pol, RNA-pol, helicase, ligase, topoisomerase...)_x000B_
c)
Nhiên liệu_x000B_
d)
Base nitơ
280.
Câu 30. Một số amino acid là nguyên liệu tổng hợp nucleotide:
a)
Aspartic acid, Glutamine, Glycine_x000B_
b)
Alanine, Leucine_x000B_
c)
Valine, Serine_x000B_
d)
Tyrosine, Histidine
281.
Câu 31. Quá trình tổng hợp protein cần năng lượng từ:
a)
NADH_x000B_
b)
FAD_x000B_
c)
ATP và GTP (nucleotide triphosphate)_x000B_
d)
ADP
282.
Câu 32. Trong quá trình phân giải protein có sự hình thành:
a)
DNA mới_x000B_
b)
Nucleotide-peptide – góp phần đổi mới thành phần protein_x000B_
c)
Fumarate_x000B_
d)
Ribose
283.
Câu 33. Mối liên hệ trực tiếp giữa lipid và nucleic acid:
a)
Ít, chủ yếu gián tiếp qua saccharide và protein_x000B_
b)
Rất mạnh_x000B_
c)
Không có_x000B_
d)
Tạo acid béo
284.
Câu 34. β-oxy hóa acid béo tạo năng lượng cho:
a)
Tổng hợp nucleotide diphosphate và triphosphate (ATP, GTP, CTP, UTP)_x000B_
b)
Tổng hợp protein_x000B_
c)
Phospholipid_x000B_
d)
Ure
285.
Câu 35. Trong quá trình tổng hợp phospholipid có sự tham gia của nucleotide nào?
a)
UTP_x000B_
b)
ATP_x000B_
c)
CTP_x000B_
d)
GTP
286.
Câu 36. ATP và NADPH sinh ra từ oxy hóa lipid có thể được dùng cho:
a)
Tổng hợp nucleic acid và protein_x000B_
b)
Tổng hợp ure_x000B_
c)
Tạo pyruvate_x000B_
d)
Tạo choline
287.
Câu 37. Acetyl-CoA là mắt xích chung giữa các con đường trao đổi của:
a)
Saccharide và protein_x000B_
b)
Protein và nucleic acid_x000B_
c)
Saccharide, lipid, protein_x000B_
d)
Saccharide và nucleic acid
288.
Câu 38. Quá trình trao đổi năng lượng trong tế bào được điều hòa nhờ:
a)
CO₂_x000B_
b)
Cân bằng giữa dị hóa và đồng hóa (ATP ↔ ADP)_x000B_
c)
Glucose máu_x000B_
d)
Ure
289.
Câu 39. Mối quan hệ tổng thể của các quá trình trao đổi chất giúp cơ thể:
a)
Tiết kiệm năng lượng_x000B_
b)
Điều hòa ổn định nội môi và cân bằng năng lượng_x000B_
c)
Tăng thân nhiệt_x000B_
d)
Giảm ATP
290.
Câu 40. Chuỗi liên hệ tổng hợp vật chất theo chiều:
a)
DNA → RNA → Protein_x000B_
b)
Glucose → Pyruvate → Acetyl-CoA → ATP_x000B_
c)
Cả A và B đều đúng (di truyền và năng lượng song song)_x000B_
d)
Cả hai sai
291.
Câu 1. Hormone là gì?
a)
Chất vô cơ tham gia phản ứng trao đổi chất_x000B_
b)
Chất hữu cơ do cơ thể tạo ra, điều hòa hoạt động sinh lý_x000B_
c)
Chất xúc tác phản ứng enzyme_x000B_
d)
Vitamin
292.
Câu 2. Đặc điểm của hormone là:
a)
Hoạt động ở nồng độ cao_x000B_
b)
Hoạt động ở nồng độ rất thấp nhưng có tác dụng sinh học mạnh_x000B_
c)
Không có tính đặc hiệu_x000B_
d)
Chỉ có ở động vật
293.
Câu 3. Hormone được tiết vào đâu để phát huy tác dụng?
a)
Dịch tiêu hóa_x000B_
b)
Máu_x000B_
c)
Mô liên kết_x000B_
d)
Dịch lympho
294.
Câu 4. Tế bào hoặc cơ quan chịu tác dụng của hormone gọi là:
a)
Tế bào đích (target cell)_x000B_
b)
Enzyme_x000B_
c)
Mô tuyến_x000B_
d)
Protein receptor
295.
Câu 5. Hormone có tác dụng chính là:
a)
Tham gia trực tiếp vào phản ứng_x000B_
b)
Điều hòa các quá trình sinh hóa, không tham gia trực tiếp_x000B_
c)
Làm biến đổi cấu trúc enzyme_x000B_
d)
Phá hủy tế bào
296.
Câu 6. Cơ chế tác dụng của hormone gồm:
a)
Tác động vật lý_x000B_
b)
Thay đổi tổng hợp enzyme, tốc độ xúc tác, tính thấm màng_x000B_
c)
Thay đổi DNA_x000B_
d)
Gắn kết vitamin
297.
Câu 7. Hormon có thể ảnh hưởng đến:
a)
Tốc độ sinh tổng hợp enzyme_x000B_
b)
Tính thấm màng tế bào_x000B_
c)
Tăng trưởng mô, nhịp tim, huyết áp_x000B_
d)
Tất cả các ý trên
298.
Câu 8. Progesterol có vai trò chính:
a)
Hormone dưỡng thai giúp trứng phát triển_x000B_
b)
Chống viêm_x000B_
c)
Tăng tổng hợp protein_x000B_
d)
Hạ đường máu
299.
Câu 9. Cortisol thuộc nhóm:
a)
Mineralcorticoid_x000B_
b)
Glucocorticoid_x000B_
c)
Androgen_x000B_
d)
Estrogen
300.
Câu 10. Vai trò của cortisol là:
a)
Tăng hấp thu Na⁺_x000B_
b)
Kích thích tổng hợp glycogen, phân giải protein, chống viêm_x000B_
c)
Giảm đường máu_x000B_
d)
Giảm bài tiết muối
301.
Câu 11. Androgen chủ yếu được tiết ở:
a)
Buồng trứng_x000B_
b)
Tinh hoàn_x000B_
c)
Gan_x000B_
d)
Tuyến yên
302.
Câu 12. Estrogen có vai trò:
a)
Tạo đặc điểm sinh dục nam_x000B_
b)
Phát triển đặc điểm nữ và niêm mạc tử cung_x000B_
c)
Điều hòa áp suất máu_x000B_
d)
Chống viêm
303.
Câu 13. Mineralcorticoid (aldosterol) có tác dụng:
a)
Giảm hấp thu Na⁺_x000B_
b)
Tăng hấp thu Na⁺, Cl⁻ và bài tiết K⁺_x000B_
c)
Giảm huyết áp_x000B_
d)
Ức chế tiêu hóa
304.
Câu 14. Tuyến thượng thận tiết hormone nào?
a)
Thyroxine_x000B_
b)
Adrenaline và Noradrenaline_x000B_
c)
Insulin_x000B_
d)
Estrogen
305.
Câu 15. Adrenaline làm:
a)
Giảm phân giải glycogen_x000B_
b)
Tăng phân giải glycogen, giảm tổng hợp glycogen_x000B_
c)
Tăng tổng hợp glycogen_x000B_
d)
Giảm glucose máu
306.
Câu 16. Thyroxine được tạo ra ở:
a)
Tuyến giáp_x000B_
b)
Tuyến tụy_x000B_
c)
Gan_x000B_
d)
Tuyến yên
307.
Câu 17. Tác dụng của thyroxine:
a)
Tăng cường trao đổi chất và phát triển cơ thể_x000B_
b)
Giảm chuyển hóa năng lượng_x000B_
c)
Làm chậm tăng trưởng_x000B_
d)
Giảm đường máu
308.
Câu 18. Thiếu thyroxine gây:
a)
Cao lớn nhanh_x000B_
b)
Lùn, kém phát triển, đần độn (thiểu năng tuyến giáp)_x000B_
c)
Béo phì_x000B_
d)
Tăng canxi máu
309.
Câu 19. Thừa thyroxine gây:
a)
Lùn_x000B_
b)
Cao quá khổ, mất cân đối (ưu năng tuyến giáp)_x000B_
c)
Thiếu máu_x000B_
d)
Loãng xương
310.
Câu 20. Insulin được tiết ra từ:
a)
Tuyến yên_x000B_
b)
Tế bào β tuyến tụy_x000B_
c)
Gan_x000B_
d)
Tuyến giáp
311.
Câu 21. Vai trò của insulin:
a)
Tăng đường máu_x000B_
b)
Giảm đường máu, kích thích tổng hợp glycogen, lipid_x000B_
c)
Phân giải glycogen_x000B_
d)
Tăng huyết áp
312.
Câu 22. Glucagon có tác dụng:
a)
Giảm glucose máu_x000B_
b)
Tăng glucose máu (phân giải glycogen)_x000B_
c)
Tăng tổng hợp lipid_x000B_
d)
Tăng hấp thu Na⁺
313.
Câu 23. Vasopressin (ADH) có vai trò:
a)
Giảm áp suất máu_x000B_
b)
Chống bài niệu, tăng huyết áp_x000B_
c)
Tăng tiết mồ hôi_x000B_
d)
Giảm đường máu
314.
Câu 24. Somatotropin (STH) có tác dụng:
a)
Giảm phát triển_x000B_
b)
Kích thích tăng trưởng và trao đổi chất_x000B_
c)
Tăng phân giải protein_x000B_
d)
Giảm hấp thu nước
315.
Câu 25. ACTH kích thích:
a)
Tuyến tụy_x000B_
b)
Vỏ thượng thận_x000B_
c)
Tuyến giáp_x000B_
d)
Buồng trứng
316.
Câu 26. TSH kích thích:
a)
Tuyến tụy_x000B_
b)
Tuyến giáp_x000B_
c)
Tuyến yên_x000B_
d)
Gan
317.
Câu 27. FSH có vai trò:
a)
Kích thích buồng trứng tạo estradiol_x000B_
b)
Tăng đường máu_x000B_
c)
Giảm bài tiết sữa_x000B_
d)
Giảm áp suất máu
318.
Câu 28. Phytohormone khác hormone động vật ở điểm:
a)
Có tuyến tiết chuyên biệt_x000B_
b)
Không có tuyến tiết chuyên biệt và không có tế bào đích riêng_x000B_
c)
Không vận chuyển được_x000B_
d)
Không điều hòa sinh trưởng
319.
Câu 29. Auxin chủ yếu tổng hợp ở:
a)
Lá già_x000B_
b)
Phần non, đỉnh sinh trưởng, tượng tầng_x000B_
c)
Hạt khô_x000B_
d)
Rễ già
320.
Câu 30. Loại auxin quan trọng nhất là:
a)
β-indol-acetic acid (IAA)_x000B_
b)
Gibberellin_x000B_
c)
ABA_x000B_
d)
NAA
321.
Câu 31. Vai trò chính của auxin:
a)
Ức chế sinh trưởng_x000B_
b)
Kích thích sinh trưởng tế bào, ưu thế đỉnh, hướng sáng, hướng trọng lực_x000B_
c)
Giảm trao đổi chất_x000B_
d)
Phá trạng thái ngủ
322.
Câu 32. Gibberellin được phát hiện đầu tiên ở:
a)
Cây lúa mì_x000B_
b)
Nấm Gibberella fujikoroi (gây bệnh lúa von)_x000B_
c)
Cây ngô_x000B_
d)
Rong tảo
323.
Câu 33. Vai trò của gibberellin:
a)
Ức chế sinh trưởng_x000B_
b)
Kích thích sinh trưởng, phá ngủ, thúc đẩy ra hoa_x000B_
c)
Giảm nảy mầm_x000B_
d)
Tăng tổng hợp ABA
324.
Câu 34. Cytokinin là dẫn xuất của:
a)
Base Adenine_x000B_
b)
Adenosine triphosphate_x000B_
c)
Guanine_x000B_
d)
Pyrimidine
325.
Câu 35. Cytokinin có tác dụng:
a)
Kích thích phân bào, làm chậm hóa già_x000B_
b)
Gây rụng lá_x000B_
c)
Ức chế nảy mầm_x000B_
d)
Gây ngủ
326.
Câu 36. Acid abscisic (ABA) có tác dụng:
a)
Ức chế sinh trưởng, gây rụng lá, kéo dài ngủ_x000B_
b)
Kích thích nảy mầm_x000B_
c)
Tăng tổng hợp protein_x000B_
d)
Tăng quang hợp
327.
Câu 37. Ethylen có tác dụng:
a)
Tăng sinh trưởng_x000B_
b)
Kích thích chín quả, rụng lá_x000B_
c)
Ức chế chín quả_x000B_
d)
Tăng tổng hợp auxin
328.
Câu 38. Insulin và glucagon có tác dụng:
a)
Như nhau_x000B_
b)
Ngược nhau trong điều hòa đường máu_x000B_
c)
Cùng tăng glucose máu_x000B_
d)
Không liên quan
329.
Câu 39. Cặp hormone đối kháng nhau là:
a)
Cortisol – Androgen_x000B_
b)
Insulin – Glucagon_x000B_
c)
Auxin – Gibberellin_x000B_
d)
Estrogen – Progesteron
330.
Câu 40. Hormone thực vật nào gây rụng lá?
a)
ABA và Ethylen_x000B_
b)
Auxin_x000B_
c)
Cytokinin_x000B_
d)
Gibberellin
331.
Câu 1. Enzyme là gì?
a)
Chất vô cơ xúc tác phản ứng_x000B_
b)
Chất xúc tác sinh học có bản chất là protein_x000B_
c)
Chất tham gia phản ứng_x000B_
d)
Vitamin
332.
Câu 2. Ai là người đầu tiên sử dụng thuật ngữ “enzyme”?
a)
James Sumner_x000B_
b)
Pasteur_x000B_
c)
Wilhelm Kühne (1877)_x000B_
d)
Watson
333.
Câu 3. Enzyme đầu tiên được tinh thể hóa là:
a)
Catalase_x000B_
b)
Amylase_x000B_
c)
Urease (James Sumner, 1926)_x000B_
d)
Lipase
334.
Câu 4. Apoenzyme là:
a)
Phần không protein_x000B_
b)
Phần protein của enzyme_x000B_
c)
Phần kim loại_x000B_
d)
Toàn bộ enzyme
335.
Câu 5. Cofactor là gì?
a)
Phần protein_x000B_
b)
Phần không phải protein, cần cho hoạt động của enzyme_x000B_
c)
Phần lipid_x000B_
d)
Phần đường
336.
Câu 6. Enzyme hoàn chỉnh (holoenzyme) gồm:
a)
Cofactor_x000B_
b)
Apoenzyme_x000B_
c)
Cả hai phần trên_x000B_
d)
Cơ chất
337.
Câu 7. Coenzyme khác prosthetic group ở điểm:
a)
Đều là phần protein_x000B_
b)
Coenzyme gắn lỏng lẻo, prosthetic gắn chặt với apoenzyme_x000B_
c)
Coenzyme là ion kim loại_x000B_
d)
Prosthetic không phải hữu cơ
338.
Câu 8. Ví dụ về coenzyme:
a)
Zn²⁺_x000B_
b)
Fe³⁺_x000B_
c)
NAD⁺, Coenzyme A_x000B_
d)
Ca²⁺
339.
Câu 9. Ví dụ về prosthetic group:
a)
FAD, Biotin, Heme_x000B_
b)
ATP_x000B_
c)
Glucose_x000B_
d)
Cu²⁺
340.
Câu 10. Enzyme có thể được tìm thấy ở:
a)
Động vật_x000B_
b)
Thực vật_x000B_
c)
Vi sinh vật_x000B_
d)
Tất cả các loại sinh vật
341.
Câu 11. Trung tâm hoạt động của enzyme là:
a)
Toàn bộ phân tử enzyme_x000B_
b)
Vị trí enzyme gắn cơ chất và xúc tác phản ứng_x000B_
c)
Nơi enzyme bị phân hủy_x000B_
d)
Nơi tích trữ năng lượng
342.
Câu 12. Enzyme thường có kích thước:
a)
Nhỏ hơn cơ chất_x000B_
b)
Rất lớn, nhưng vùng hoạt động chỉ chiếm phần nhỏ_x000B_
c)
Bằng cơ chất_x000B_
d)
Cỡ ion kim loại
343.
Câu 13. Thuyết “Ổ khóa – Chìa khóa” (Lock and Key) giải thích:
a)
Tác dụng của chất ức chế_x000B_
b)
Sự đặc hiệu cơ chất_x000B_
c)
Cấu trúc không gian_x000B_
d)
Liên kết hydro
344.
Câu 14. Thuyết cảm ứng (Induced Fit) của Koshland nói rằng:
a)
Enzyme cứng nhắc_x000B_
b)
Cấu trúc enzyme biến đổi nhẹ khi gắn cơ chất_x000B_
c)
Cơ chất biến đổi enzyme vĩnh viễn_x000B_
d)
Cả hai sai
345.
Câu 15. Trong enzyme hai thành phần, yếu tố cần thiết để xúc tác là:
a)
Nước_x000B_
b)
O₂_x000B_
c)
Coenzyme và ion kim loại_x000B_
d)
ATP
346.
Câu 16. Ion Mg²⁺ là cofactor cho enzyme:
a)
Catalase_x000B_
b)
Hexokinase, Pyruvate kinase_x000B_
c)
Arginase_x000B_
d)
Cytochrome oxidase
347.
Câu 17. Ion Zn²⁺ là cofactor cho:
a)
Carbonic anhydrase, Alcohol dehydrogenase_x000B_
b)
Hexokinase_x000B_
c)
Arginase_x000B_
d)
ATPase
348.
Câu 18. Ion Cu²⁺ là cofactor cho:
a)
Catalase_x000B_
b)
Cytochrome oxidase_x000B_
c)
Pyruvate kinase_x000B_
d)
Urease
349.
Câu 19. Vai trò chính của enzyme là:
a)
Tăng năng lượng hoạt hóa_x000B_
b)
Giảm năng lượng hoạt hóa phản ứng_x000B_
c)
Thay đổi sản phẩm_x000B_
d)
Phá hủy cơ chất
350.
Câu 20. Enzyme làm tăng tốc phản ứng bằng cách:
a)
Cung cấp năng lượng_x000B_
b)
Tạo trạng thái trung gian năng lượng thấp hơn_x000B_
c)
Giảm nồng độ cơ chất_x000B_
d)
Giảm pH
351.
Câu 21. Enzyme có thể tái sử dụng sau phản ứng không?
a)
Không_x000B_
b)
Có, vì enzyme không bị biến đổi sau phản ứng_x000B_
c)
Có nhưng mất hoạt tính_x000B_
d)
Tùy cơ chất
352.
Câu 22. Ví dụ enzyme đặc hiệu phản ứng:
a)
Oxidase_x000B_
b)
Dehydrogenase xúc tác vận chuyển H⁺ từ rượu sang NAD⁺_x000B_
c)
Protease_x000B_
d)
Amylase
353.
Câu 23. Urease chỉ tác dụng với ure là ví dụ của:
a)
Đặc hiệu tuyệt đối với cơ chất_x000B_
b)
Đặc hiệu nhóm_x000B_
c)
Đặc hiệu không gian_x000B_
d)
Đặc hiệu phản ứng
354.
Câu 24. α-Amylase chỉ thủy phân tinh bột, không thủy phân cellulose là:
a)
Đặc hiệu liên kết glycoside_x000B_
b)
Đặc hiệu không gian_x000B_
c)
Đặc hiệu phản ứng_x000B_
d)
Đặc hiệu nhóm
355.
Câu 25. Enzyme chỉ xúc tác dạng L mà không xúc tác dạng D là:
a)
Đặc hiệu lập thể (không gian)_x000B_
b)
Đặc hiệu nhóm_x000B_
c)
Đặc hiệu phản ứng_x000B_
d)
Đặc hiệu tương đối
356.
Câu 26. Enzyme lipase có thể tác động lên nhiều triglyceride khác nhau là:
a)
Đặc hiệu tuyệt đối_x000B_
b)
Đặc hiệu nhóm tương đối_x000B_
c)
Đặc hiệu phản ứng_x000B_
d)
Đặc hiệu không gian
357.
Câu 27. Tốc độ phản ứng enzyme tăng khi:
a)
Giảm [E]_x000B_
b)
Tăng nồng độ enzyme (nếu dư cơ chất)_x000B_
c)
Giảm [S]_x000B_
d)
Giảm nhiệt độ
358.
Câu 28. Phương trình Michaelis–Menten thể hiện:
a)
Quan hệ giữa [S] và tốc độ phản ứng (v)_x000B_
b)
Quan hệ giữa pH và v_x000B_
c)
Nhiệt độ và v_x000B_
d)
Enzyme và năng lượng
359.
Câu 29. Km nhỏ có nghĩa là:
a)
Enzyme yếu_x000B_
b)
Ái lực enzyme với cơ chất cao_x000B_
c)
Phản ứng chậm_x000B_
d)
Vmax nhỏ
360.
Câu 30. Khi [S] tăng cao đến bão hòa:
a)
Tốc độ đạt Vmax và không tăng nữa_x000B_
b)
V tăng mãi_x000B_
c)
Km giảm_x000B_
d)
Enzyme bị phá hủy
361.
Câu 31. Chất ức chế enzyme là:
a)
Chất làm giảm hoạt tính enzyme_x000B_
b)
Chất tăng tốc phản ứng_x000B_
c)
Cơ chất dự trữ_x000B_
d)
Sản phẩm phụ
362.
Câu 32. Ức chế cạnh tranh đặc trưng bởi:
a)
Tác động ngoài vùng hoạt động_x000B_
b)
Cấu hình tương tự cơ chất, cạnh tranh vị trí gắn_x000B_
c)
Không hồi phục_x000B_
d)
Không phụ thuộc cơ chất
363.
Câu 33. Ức chế không cạnh tranh:
a)
Tác động ngoài vùng hoạt động, không bị cơ chất cạnh tranh_x000B_
b)
Giống cạnh tranh_x000B_
c)
Tác động hồi phục_x000B_
d)
Cạnh tranh vị trí gắn
364.
Câu 34. Tăng nồng độ cơ chất có thể khắc phục được:
a)
Ức chế cạnh tranh_x000B_
b)
Không cạnh tranh_x000B_
c)
Không hồi phục_x000B_
d)
Không bao giờ
365.
Câu 35. Khi nhiệt độ tăng quá mức tối ưu (50°C–60°C):
a)
Enzyme bị biến tính, mất hoạt tính_x000B_
b)
Phản ứng nhanh mãi_x000B_
c)
pH giảm_x000B_
d)
Km giảm
366.
Câu 36. Nhiệt độ tối ưu cho hầu hết enzyme:
a)
20°C_x000B_
b)
40°C–60°C_x000B_
c)
70°C_x000B_
d)
100°C
367.
Câu 37. pH tối ưu của pepsin là:
a)
Trung tính_x000B_
b)
~2 (acid)_x000B_
c)
Kiềm nhẹ_x000B_
d)
7.4
368.
Câu 38. Enzyme amylase bị mất hoạt tính khi:
a)
Tăng nhiệt độ_x000B_
b)
Chiếu tia tử ngoại ở nhiệt cao_x000B_
c)
Giảm pH_x000B_
d)
Giảm [E]
369.
Câu 39. Có bao nhiêu nhóm enzyme chính theo EC:
a)
5_x000B_
b)
7 (EC1–EC7)_x000B_
c)
6_x000B_
d)
8
370.
Câu 40. EC1 là nhóm enzyme:
a)
Oxi hóa – khử (Oxidoreductase)_x000B_
b)
Thủy phân_x000B_
c)
Chuyển nhóm_x000B_
d)
Vận chuyển
371.
Câu 41. EC2 là:
a)
Transferase (vận chuyển nhóm)_x000B_
b)
Hydrolase_x000B_
c)
Isomerase_x000B_
d)
Ligase
372.
Câu 42. EC3 là:
a)
Hydrolase (thủy phân)_x000B_
b)
Lyase_x000B_
c)
Oxidoreductase_x000B_
d)
Transferase
373.
Câu 43. EC4 là:
a)
Ligase_x000B_
b)
Lyase (phân giải, không thủy phân)_x000B_
c)
Hydrolase_x000B_
d)
Isomerase
374.
Câu 44. EC5 là:
a)
Isomerase (đồng phân hóa)_x000B_
b)
Ligase_x000B_
c)
Lyase_x000B_
d)
Transferase
375.
Câu 45. EC6 là:
a)
Hydrolase_x000B_
b)
Ligase (kết gắn, cần ATP)_x000B_
c)
Transferase_x000B_
d)
Oxidase
376.
Câu 46. EC7 là:
a)
Translocase (vận chuyển xuyên màng)_x000B_
b)
Isomerase_x000B_
c)
Lyase_x000B_
d)
Oxidoreductase
377.
Câu 47. Enzyme được dùng trong kỹ thuật ELISA vì:
a)
Có tính đặc hiệu cao, tạo tín hiệu phát hiện sản phẩm_x000B_
b)
Có thể thay thế kháng thể_x000B_
c)
Làm tăng pH_x000B_
d)
Gắn lipid
378.
Câu 48. Enzyme papain được lấy từ:
a)
Mía_x000B_
b)
Nhựa đu đủ (Carica papaya)_x000B_
c)
Chuối_x000B_
d)
Dứa
379.
Câu 49. Enzyme bromelain có trong:
a)
Quả dứa (thơm)_x000B_
b)
Đu đủ_x000B_
c)
Nho_x000B_
d)
Táo
380.
Câu 50. Ứng dụng enzyme trong công nghiệp:
a)
Sản xuất bia, sữa chua, nước tương, xử lý nước thải_x000B_
b)
Phát điện_x000B_
c)
Luyện kim_x000B_
d)
Tạo hợp kim
381.
Câu 1. Vitamin là nhóm chất:
a)
Vô cơ cần thiết cho phản ứng_x000B_
b)
Hữu cơ cần thiết, cơ thể cần rất ít nhưng thiếu gây rối loạn sinh lý_x000B_
c)
Chỉ cần cho vi sinh vật_x000B_
d)
Thay thế được protein
382.
Câu 2. Nguồn tổng hợp vitamin chủ yếu trong tự nhiên là:
a)
Động vật bậc cao_x000B_
b)
Thực vật và vi sinh vật_x000B_
c)
Khoáng chất_x000B_
d)
Không có đáp án đúng
383.
Câu 3. Cách phân loại vitamin cơ bản:
a)
Theo mùi vị_x000B_
b)
Theo khối lượng phân tử_x000B_
c)
Tan trong nước / tan trong chất béo_x000B_
d)
Theo độ bền nhiệt
384.
Câu 4. Nhóm vitamin tan trong nước bao gồm:
a)
A, D, E, K_x000B_
b)
B1, B2, B6, B12, PP, C, H_x000B_
c)
A, C, D, K_x000B_
d)
E, F, Q, P
385.
Câu 5. Nhóm vitamin tan trong dầu bao gồm:
a)
B1, B2, C, PP_x000B_
b)
A, D, E, K, F, Q, P_x000B_
c)
B6, B12, H_x000B_
d)
Chỉ A, D, K
386.
Câu 6. Dạng coenzyme hoạt động của B1 là:
a)
FMN_x000B_
b)
FAD_x000B_
c)
Thiamin pyrophosphate (TPP)_x000B_
d)
Biocytin
387.
Câu 7. B1 bền trong:
a)
Môi trường acid_x000B_
b)
Môi trường kiềm_x000B_
c)
Cả acid lẫn kiềm như nhau_x000B_
d)
Chỉ trong dung môi hữu cơ
388.
Câu 8. Vai trò nổi bật của B1 (TPP):
a)
Vận chuyển methyl_x000B_
b)
Coenzyme khử carboxyl oxy hóa các α-keto acid (pyruvat, v.v.)_x000B_
c)
Coenzyme hydroxylase_x000B_
d)
Tạo collagen
389.
Câu 9. Thiếu B1 gây:
a)
Pellagra_x000B_
b)
Beri-beri_x000B_
c)
Scorbut_x000B_
d)
Quáng gà
390.
Câu 10. Nguồn giàu B1:
a)
Dầu cá_x000B_
b)
Cam, chanh_x000B_
c)
Cám gạo, nấm men, gan_x000B_
d)
Khoai tây
391.
Câu 11. B2 tạo coenzyme:
a)
FMN và FAD_x000B_
b)
NAD và NADP_x000B_
c)
TPP_x000B_
d)
CoA
392.
Câu 12. Thiếu B2 ảnh hưởng chủ yếu đến:
a)
Quá trình oxy hóa – khử và biểu mô ruột_x000B_
b)
Tổng hợp collagen_x000B_
c)
Đông máu_x000B_
d)
Tạo hồng cầu trực tiếp
393.
Câu 13. Nhu cầu B2 người lớn khoảng:
a)
5–8 mg/ngày_x000B_
b)
2–3 mg/ngày_x000B_
c)
0,2–0,3 mg/ngày_x000B_
d)
20 mg/ngày
394.
Câu 14. Nguồn B2 tốt:
a)
Nấm men, đậu, sữa, gan, trứng_x000B_
b)
Dầu cá_x000B_
c)
Rau họ cải_x000B_
d)
Chỉ trái cây họ cam quýt
395.
Câu 15. Dạng của B6 KHÔNG có là:
a)
Pyridoxol_x000B_
b)
Pyrimidoxal_x000B_
c)
Pyridoxal_x000B_
d)
Pyridoxamine
396.
Câu 16. Vai trò B6:
a)
Tạo NADPH_x000B_
b)
Coenzyme chuyển hóa amino acid, là thành phần phosphorylase_x000B_
c)
Coenzyme carboxylase_x000B_
d)
Vận chuyển H+ trong ETC
397.
Câu 17. Thiếu B6 có thể gây:
a)
Quáng gà_x000B_
b)
Tổn thương da, thần kinh, rụng tóc_x000B_
c)
Rối loạn đông máu_x000B_
d)
Còi xương
398.
Câu 18. Nhu cầu B6 người lớn:
a)
0,2–0,3 mg_x000B_
b)
~1,5–2,8 mg/ngày_x000B_
c)
10–20 mg_x000B_
d)
70–80 mg
399.
Câu 19. B12 liên quan chặt đến quá trình:
a)
Đông máu_x000B_
b)
Tạo hồng cầu và tổng hợp nucleotide (methyl hóa base)_x000B_
c)
Tạo collagen_x000B_
d)
Chống oxy hóa màng
400.
Câu 20. Thiếu B12 gây:
a)
Scorbut_x000B_
b)
Pellagra_x000B_
c)
Thiếu máu ác tính_x000B_
d)
Beri-beri
401.
Câu 21. Vitamin PP là tiền chất của:
a)
FMN, FAD_x000B_
b)
NAD, NADP_x000B_
c)
CoA_x000B_
d)
Biotin
402.
Câu 22. Thiếu vitamin PP gây:
a)
Thiếu máu ác tính_x000B_
b)
Pellagra (da sần sùi, viêm niêm mạc)_x000B_
c)
Còi xương_x000B_
d)
Quáng gà
403.
Câu 23. Nhu cầu PP/người/ngày:
a)
2–3 mg_x000B_
b)
~15–25 mg_x000B_
c)
70–80 mg_x000B_
d)
0,2–0,3 mg
404.
Câu 24. Nguồn PP tốt:
a)
Gan, thịt nạc, tim, nấm men_x000B_
b)
Dầu cá_x000B_
c)
Rau họ cải_x000B_
d)
Cám gạo
405.
Câu 25. Vitamin C tồn tại ở:
a)
Chỉ dạng khử_x000B_
b)
Chỉ dạng oxy hóa_x000B_
c)
Dạng khử (ascorbic) và dạng oxy hóa (dehydroascorbic)_x000B_
d)
Dạng este bền
406.
Câu 26. Vai trò KHÔNG phải của Vitamin C:
a)
Hydroxyl hóa (hydroxylase)_x000B_
b)
Tổng hợp prothrombin trực tiếp_x000B_
c)
Duy trì Fe²⁺/Fe³⁺, Cu⁺/Cu²⁺_x000B_
d)
Tăng đề kháng, chống phóng xạ
407.
Câu 27. Thiếu Vitamin C gây:
a)
Beri-beri_x000B_
b)
Pellagra_x000B_
c)
Scorbut (chảy máu lợi, hoại huyết)_x000B_
d)
Quáng gà
408.
Câu 28. Nhu cầu C người lớn:
a)
~70–80 mg/ngày_x000B_
b)
2–3 mg_x000B_
c)
0,3 mg_x000B_
d)
20 mg
409.
Câu 29. Nguồn giàu Vitamin C:
a)
Rau quả tươi, quả có múi (cam, chanh, bưởi)_x000B_
b)
Dầu cá_x000B_
c)
Trứng_x000B_
d)
Gạo xay kỹ
410.
Câu 30. Vitamin H (Biotin) thuộc nhóm:
a)
Tan trong nước_x000B_
b)
Tan trong dầu_x000B_
c)
Khoáng vi lượng_x000B_
d)
Acid hữu cơ mạnh
411.
Câu 31. Tiền vitamin A phổ biến:
a)
β-caroten_x000B_
b)
Ergosterol_x000B_
c)
Phylloquinone_x000B_
d)
α-tocopherol
412.
Câu 32. Vai trò nổi bật của vitamin A:
a)
Đông máu_x000B_
b)
Thị giác, phát triển biểu mô; liên quan chuyển hóa protid–lipid–glucid_x000B_
c)
Tạo NADPH_x000B_
d)
Tạo coenzyme A
413.
Câu 33. Thiếu vitamin A gây:
a)
Pellagra_x000B_
b)
Scorbut_x000B_
c)
Quáng gà, khô mắt_x000B_
d)
Còi xương
414.
Câu 34. Nguồn A tốt:
a)
Dầu cá, lòng đỏ trứng; provitamin A trong cà rốt, gấc, đu đủ_x000B_
b)
Cam, chanh_x000B_
c)
Cám gạo_x000B_
d)
Nấm men
415.
Câu 35. Nhu cầu vitamin A người lớn (theo slide):
a)
~1–2 mg/ngày_x000B_
b)
10–20 mg_x000B_
c)
70–80 mg_x000B_
d)
0,2–0,3 mg
416.
Câu 36. Vitamin D được tạo trong cơ thể từ tiền chất dưới da nhờ:
a)
Ánh sáng đỏ_x000B_
b)
Tia tử ngoại (UV)_x000B_
c)
Tia X_x000B_
d)
Hồng ngoại
417.
Câu 37. Thiếu Vitamin D gây:
a)
Scorbut_x000B_
b)
Pellagra_x000B_
c)
Còi xương (trẻ), loãng xương (người lớn)_x000B_
d)
Beri-beri
418.
Câu 38. Vai trò chính vitamin D:
a)
Chống oxy hóa_x000B_
b)
Điều hòa Ca²⁺/P và khoáng hóa xương_x000B_
c)
Đông máu_x000B_
d)
Tạo hồng cầu
419.
Câu 39. Nguồn vitamin D tốt:
a)
Rau họ cải_x000B_
b)
Dầu cá, mỡ bò, lòng đỏ trứng_x000B_
c)
Cam quýt_x000B_
d)
Cám gạo
420.
Câu 40. Nhu cầu vitamin D/ngày (theo slide):
a)
~10–20 mg, trẻ nhỏ 20–40 mg_x000B_
b)
0,2–0,3 mg_x000B_
c)
2–3 mg_x000B_
d)
70–80 mg
421.
Câu 41. Vitamin E khác nhau ở:
a)
Số nguyên tử N_x000B_
b)
Số lượng/vị trí nhóm methyl trên vòng thơm_x000B_
c)
Số nguyên tử S_x000B_
d)
Độ tan trong nước
422.
Câu 42. Tác dụng chính vitamin E:
a)
Đông máu_x000B_
b)
Chống oxy hóa, bảo vệ thành phần dễ oxy hóa; vai trò sinh sản_x000B_
c)
Tạo NAD_x000B_
d)
Hydroxyl hóa
423.
Câu 43. Nhu cầu E/ngày (theo slide):
a)
2–3 mg_x000B_
b)
~20 mg_x000B_
c)
0,2–0,3 mg_x000B_
d)
70–80 mg
424.
Câu 44. Nguồn E tốt:
a)
Rau xanh (xà lách), hạt ngũ cốc, dầu thực vật, mầm hạt, gan, trứng_x000B_
b)
Dầu cá_x000B_
c)
Cám gạo_x000B_
d)
Thịt nạc
425.
Câu 45. Vitamin K cần thiết cho:
a)
Tổng hợp collagen_x000B_
b)
Tổng hợp các yếu tố đông máu (prothrombin)_x000B_
c)
Tạo NADPH_x000B_
d)
Tạo hemoglobin trực tiếp
426.
Câu 46. Thiếu vitamin K gây:
a)
Quáng gà_x000B_
b)
Giảm đông máu, chảy máu kéo dài_x000B_
c)
Còi xương_x000B_
d)
Pellagra
427.
Câu 47. Nguồn vitamin K:
a)
Chỉ từ động vật_x000B_
b)
Rau xanh (bắp cải, rau má…), lòng đỏ trứng; vi khuẩn ruột tổng hợp_x000B_
c)
Cam quýt_x000B_
d)
Dầu cá
428.
Câu 48. Nhu cầu bổ sung vitamin K/ngày (theo slide):
a)
2–3 mg_x000B_
b)
20 mg_x000B_
c)
70–80 mg_x000B_
d)
~0,2–0,3 mg
429.
Câu 49. Vitamin F thực chất là:
a)
Các acid béo không no (linoleic, linolenic, arachidonic)_x000B_
b)
Steroid_x000B_
c)
Flavonoid_x000B_
d)
Purin
430.
Câu 50. Thiếu vitamin F gây:
a)
Viêm da, rụng lông, chậm lớn_x000B_
b)
Quáng gà_x000B_
c)
Còi xương_x000B_
d)
Thiếu máu
431.
Câu 51. Vitamin Q tham gia:
a)
Tổng hợp collagen_x000B_
b)
Chuỗi vận chuyển điện tử (ETC) ty thể – oxy hóa khử_x000B_
c)
Đông máu_x000B_
d)
Tổng hợp glycogen
432.
Câu 52. Phân bố vitamin Q:
a)
Chỉ ở động vật_x000B_
b)
Chỉ ở thực vật_x000B_
c)
Có ở vi sinh vật, thực vật, động vật_x000B_
d)
Chỉ ở mô mỡ
433.
Câu 53. Vitamin P thuộc nhóm:
a)
Flavonoid_x000B_
b)
Steroid_x000B_
c)
Purin_x000B_
d)
Porphyrin
434.
Câu 54. Thiếu vitamin P gây:
a)
Còi xương_x000B_
b)
Tăng tính thấm mao mạch, chảy máu bất thường, mệt mỏi_x000B_
c)
Quáng gà_x000B_
d)
Pellagra
435.
Câu 55. Nhu cầu P theo slide:
a)
2–3 mg_x000B_
b)
20 mg_x000B_
c)
Xấp xỉ 50% nhu cầu vitamin C_x000B_
d)
0,2–0,3 mg
436.
Câu 56. Cặp “vitamin – bệnh thiếu hụt” phù hợp:
a)
B1 – Scorbut_x000B_
b)
PP – Pellagra_x000B_
c)
A – Thiếu máu ác tính_x000B_
d)
C – Beri-beri
437.
Câu 57. Vitamin có vai trò nổi bật trong hydroxyl hóa (collagen):
a)
K_x000B_
b)
C_x000B_
c)
A_x000B_
d)
PP
438.
Câu 58. Bộ ba liên quan trực tiếp đến oxy hóa – khử:
a)
A, D, K_x000B_
b)
B2 (FMN/FAD), PP (NAD/NADP), Q (ETC)_x000B_
c)
B1, B6, H_x000B_
d)
E, K, P
439.
Câu 59. Nhóm “tan trong nước” điển hình:
a)
A, D, E, K_x000B_
b)
B-complex (B1, B2, B6, B12, PP), C, H_x000B_
c)
F, Q, P_x000B_
d)
A, C, K
440.
Câu 60. Nhóm “tan trong dầu” điển hình:
a)
A, D, E, K, F, Q, P_x000B_
b)
B1, B2, C_x000B_
c)
PP, H_x000B_
d)
Chỉ A, E
441.
Câu 1. Lipid là gì?
a)
Chất không tan trong nước_x000B_
b)
Chất tan trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước, gồm các este của acid béo và rượu_x000B_
c)
Hợp chất vô cơ có nhóm carboxyl_x000B_
d)
Chất chứa nitơ
442.
Câu 2. Định nghĩa hẹp về lipid là:
a)
Chất hữu cơ chứa nhóm –OH_x000B_
b)
Ester của acid béo và alcohol_x000B_
c)
Acid carboxylic mạch dài_x000B_
d)
Polysaccharide
443.
Câu 3. Phân loại lipid dựa vào:
a)
Mạch carbon_x000B_
b)
Thành phần cấu tạo (lipid đơn giản / lipid phức tạp)_x000B_
c)
Độ no_x000B_
d)
Trạng thái vật lý
444.
Câu 4. Lipid đơn giản gồm:
a)
Glyceride, Ceride, Steride_x000B_
b)
Phospholipid_x000B_
c)
Sphingolipid_x000B_
d)
Glycolipid
445.
Câu 5. Lipid phức tạp gồm:
a)
Glycerophospholipid, Sphingolipid, Glycolipid_x000B_
b)
Glyceride_x000B_
c)
Steride_x000B_
d)
Ceride
446.
Câu 6. Vai trò sinh học của lipid KHÔNG bao gồm:
a)
Cấu tạo màng tế bào_x000B_
b)
Dự trữ năng lượng_x000B_
c)
Bảo vệ nội quan_x000B_
d)
Tăng tổng hợp RNA
447.
Câu 7. Acid béo là gì?
a)
Dẫn xuất của hydrocarbon có nhóm –COOH_x000B_
b)
Amino acid_x000B_
c)
Alcohol bậc cao_x000B_
d)
Phosphatide
448.
Câu 8. Acid béo thường gặp có số carbon:
a)
Lẻ_x000B_
b)
Chẵn, mạch thẳng, có thể no hoặc không no_x000B_
c)
Ngắn và phân nhánh_x000B_
d)
Chứa vòng thơm
449.
Câu 9. Acid béo dạng “cis” nghĩa là:
a)
Hai nguyên tử H ở hai phía khác nhau_x000B_
b)
Hai nguyên tử H cùng phía liên kết đôi_x000B_
c)
Dạng trans_x000B_
d)
Có mạch vòng
450.
Câu 10. Acid béo “trans” có đặc điểm:
a)
Không bền nhiệt_x000B_
b)
Hai H khác phía, dễ kết tinh, gây hại sức khỏe_x000B_
c)
Có mùi thơm_x000B_
d)
Không có liên kết đôi
451.
Câu 11. Theo danh pháp quốc tế, “18:1Δ9” nghĩa là:
a)
18 nguyên tử C, 9 liên kết đôi_x000B_
b)
18 nguyên tử C, 1 nối đôi ở vị trí C9–C10_x000B_
c)
9 C, 18 nối đôi_x000B_
d)
Mạch vòng
452.
Câu 12. Acid béo ω3 có nối đôi đầu tiên ở:
a)
C thứ 3 từ nhóm –CH₃ cuối mạch_x000B_
b)
C thứ 3 từ nhóm –COOH_x000B_
c)
Giữa mạch_x000B_
d)
Không xác định
453.
Câu 13. Phản ứng đặc trưng của acid béo không no là:
a)
Thủy phân_x000B_
b)
Hydro hóa và halogen hóa_x000B_
c)
Khử nước_x000B_
d)
Trùng hợp
454.
Câu 14. Hiện tượng “ôi hóa chất béo” là:
a)
Tác dụng với acid mạnh_x000B_
b)
Oxy hóa liên kết đôi tạo peroxide, aldehyde, ketone gây mùi hôi_x000B_
c)
Phản ứng xà phòng hóa_x000B_
d)
Thủy phân bằng nước
455.
Câu 15. Glyceride là:
a)
Ester của glycerol và acid béo_x000B_
b)
Ester của sterol_x000B_
c)
Acid béo liên kết với amine_x000B_
d)
Rượu cao phân tử
456.
Câu 16. Triacylglycerol có trong:
a)
Dầu thực vật và mỡ động vật_x000B_
b)
Chỉ trong thực vật_x000B_
c)
Chỉ trong não_x000B_
d)
Màng tế bào
457.
Câu 17. Tính chất của triacylglycerol KHÔNG đúng:
a)
Có thể thủy phân tạo glycerol và acid béo_x000B_
b)
Có thể phản ứng xà phòng hóa_x000B_
c)
Tan tốt trong nước_x000B_
d)
Là nguồn năng lượng dự trữ
458.
Câu 18. Mỡ động vật khác dầu thực vật vì:
a)
Cùng loại acid béo_x000B_
b)
Mỡ chứa acid béo no → đặc ở nhiệt độ phòng, dầu chứa acid béo không no → lỏng_x000B_
c)
Mỡ có ít C hơn_x000B_
d)
Dầu giàu cholesterol hơn
459.
Câu 19. Chỉ số acid phản ánh:
a)
Lượng acid béo tự do trong chất béo_x000B_
b)
Lượng ester_x000B_
c)
Mức độ chưa no_x000B_
d)
Lượng peroxid
460.
Câu 20. Chỉ số este cho biết:
a)
Lượng acid béo liên kết với glycerol_x000B_
b)
Lượng acid tự do_x000B_
c)
Lượng peroxid_x000B_
d)
Độ tan
461.
Câu 21. Chỉ số xà phòng hóa thể hiện:
a)
Mức độ bị ôi_x000B_
b)
Tổng số acid béo tự do + acid béo kết hợp_x000B_
c)
Độ không no_x000B_
d)
Lượng cholesterol
462.
Câu 22. Chỉ số iot phản ánh:
a)
Mức độ không no của acid béo_x000B_
b)
Lượng acid béo tự do_x000B_
c)
Mức độ oxy hóa_x000B_
d)
Độ tan
463.
Câu 23. Chỉ số peroxid phản ánh:
a)
Lượng acid béo tự do_x000B_
b)
Mức độ bị oxy hóa của lipid (hình thành peroxide)_x000B_
c)
Độ bền nhiệt_x000B_
d)
Số liên kết ester
464.
Câu 24. Cerid là:
a)
Ester của acid béo và rượu cao phân tử (cetol)_x000B_
b)
Acid béo và glycerol_x000B_
c)
Sterol_x000B_
d)
Phosphatide
465.
Câu 25. Đặc điểm của cerid:
a)
Tan trong nước_x000B_
b)
Điểm nóng chảy cao, kị nước, tạo lớp bảo vệ bề mặt da, lông, lá_x000B_
c)
Là acid amin_x000B_
d)
Dễ bay hơi
466.
Câu 26. Sáp ong thuộc loại:
a)
Glycolipid_x000B_
b)
Cerid (triacontanoylpalmitate)_x000B_
c)
Sphingolipid_x000B_
d)
Steride
467.
Câu 27. Steride là:
a)
Acid béo + glycerol_x000B_
b)
Ester của acid béo và sterol (vd: cholesterol)_x000B_
c)
Acid béo + amine_x000B_
d)
Acid phosphoric + lipid
468.
Câu 28. Sterol có vai trò:
a)
Cung cấp năng lượng_x000B_
b)
Ổn định màng tế bào, tiền chất hormone steroid, acid mật, vitamin D_x000B_
c)
Chống oxy hóa_x000B_
d)
Phân hủy lipid
469.
Câu 29. Cholesterol không tan trong:
a)
Benzen_x000B_
b)
Nước_x000B_
c)
Cloroform_x000B_
d)
Ether
470.
Câu 30. 7-dehydrocholesterol là tiền chất của:
a)
Vitamin D₃ (chuyển hóa nhờ tia UV)_x000B_
b)
Vitamin A_x000B_
c)
Vitamin E_x000B_
d)
Vitamin K
471.
Câu 31. Lipid phức tạp là:
a)
Ester của acid béo và glycerol_x000B_
b)
Lipid chứa thêm nhóm khác (phosphat, choline, saccharide)_x000B_
c)
Chỉ có acid béo_x000B_
d)
Sterol tự do
472.
Câu 32. Glycerophospholipid gồm:
a)
Glycerol + 2 acid béo + H₃PO₄ + base nitơ (choline, ethanolamine, serine)_x000B_
b)
Glycerol + 1 acid béo_x000B_
c)
Sphingosine + H₃PO₄_x000B_
d)
Acid béo + protein
473.
Câu 33. Glycerophospholipid là thành phần chính của:
a)
Dự trữ năng lượng_x000B_
b)
Màng tế bào_x000B_
c)
Mỡ dưới da_x000B_
d)
Dầu thực vật
474.
Câu 34. Lecithin là:
a)
Glycolipid_x000B_
b)
Phosphatidylcholine_x000B_
c)
Sphingomyelin_x000B_
d)
Steride
475.
Câu 35. Lecithin bị thủy phân bởi enzyme:
a)
Lecithinase A (phospholipase)_x000B_
b)
Lipase_x000B_
c)
Esterase_x000B_
d)
Hydrolase
476.
Câu 36. Lysol ecithin có tác dụng:
a)
Gây dung huyết mạnh (vỡ hồng cầu)_x000B_
b)
Chống viêm_x000B_
c)
Tổng hợp phosphatide_x000B_
d)
Bảo vệ tế bào
477.
Câu 37. Sphingolipid có rượu thành phần là:
a)
Glycerol_x000B_
b)
Sphingosine (rượu amin 18C, có nối đôi)_x000B_
c)
Cetol_x000B_
d)
Sterol
478.
Câu 38. Liên kết giữa acid béo và sphingosine là:
a)
Liên kết peptide (–CO–NH–)_x000B_
b)
Ester_x000B_
c)
Ether_x000B_
d)
Glycosid
479.
Câu 39. Sphingomyelin có trong:
a)
Mô thần kinh (bao myelin)_x000B_
b)
Mỡ dưới da_x000B_
c)
Máu_x000B_
d)
Gan
480.
Câu 40. Glycolipid có đặc điểm:
a)
Không chứa phospho, có đường (galactose hoặc glucose)_x000B_
b)
Có phosphate_x000B_
c)
Có protein_x000B_
d)
Chỉ có acid béo
481.
Câu 41. Glycolipid phổ biến trong:
a)
Mỡ động vật_x000B_
b)
Lục lạp và tế bào lá (MGDG, DGDG, sulfolipid)_x000B_
c)
Gan_x000B_
d)
Máu
482.
Câu 42. Lipid có mặt nhiều ở:
a)
Huyết tương_x000B_
b)
Não, gan, mô mỡ, màng tế bào_x000B_
c)
Máu_x000B_
d)
Tủy xương
483.
Câu 43. Vai trò lipid trong cơ thể KHÔNG đúng:
a)
Nguồn năng lượng_x000B_
b)
Thành phần màng_x000B_
c)
Tạo hemoglobin_x000B_
d)
Dự trữ
484.
Câu 44. Lipid phức tạp khác lipid đơn giản ở:
a)
Số lượng acid béo_x000B_
b)
Có thêm nhóm chức như phosphate hoặc đường_x000B_
c)
Dễ bị oxy hóa_x000B_
d)
Nguồn gốc động vật
485.
Câu 45. Sphingomyelin chứa nhóm:
a)
Choline_x000B_
b)
Acid phosphoric_x000B_
c)
Cả hai trên_x000B_
d)
Serine
486.
Câu 46. Lipid cấu tạo màng tế bào gồm chủ yếu:
a)
Triacylglycerol_x000B_
b)
Phospholipid và cholesterol_x000B_
c)
Glycolipid_x000B_
d)
Steride
487.
Câu 47. Sự khác biệt giữa glycolipid và sphingolipid:
a)
Glycolipid có đường; sphingolipid có phospho_x000B_
b)
Glycolipid có choline_x000B_
c)
Sphingolipid không có acid béo_x000B_
d)
Glycolipid tan trong nước
488.
Câu 48. Lipid bị thủy phân bởi:
a)
Lipase (enzyme)_x000B_
b)
Amylase_x000B_
c)
Protease_x000B_
d)
DNase
489.
Câu 49. Phản ứng “xà phòng hóa” lipid là:
a)
Thủy phân este trong kiềm tạo glycerol + muối acid béo (xà phòng)_x000B_
b)
Tạo ester_x000B_
c)
Khử carboxyl_x000B_
d)
Hydrogen hóa
490.
Câu 50. Trong cơ thể, lipid dạng dự trữ chủ yếu là:
a)
Cholesterol_x000B_
b)
Phospholipid_x000B_
c)
Triglycerid (triacylglycerol)_x000B_
d)
Steride