wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zzzzzz

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Saccharide là hợp chất hữu cơ gồm:
a)
C, H, O (theo tỉ lệ gần như 1:2:1)_x000B_
b)
C, N, O_x000B_
c)
C, H, N_x000B_
d)
C, O, S
2.
Câu 2. Công thức chung gần đúng của carbohydrate là:
a)
CnH2n–2On_x000B_
b)
CnHnOn_x000B_
c)
Cn(H2O)n_x000B_
d)
CnH2n+1On
3.
Câu 3. Vai trò chung của carbohydrate:
a)
Chống oxy hóa_x000B_
b)
Nguồn năng lượng chủ yếu, cấu tạo tế bào, dự trữ năng lượng_x000B_
c)
Hormon điều hòa_x000B_
d)
Thành phần enzyme
4.
Câu 4. Carbohydrate được chia thành:
a)
Mono và lipid_x000B_
b)
Monosaccharide, oligosaccharide, polysaccharide_x000B_
c)
Mono và disaccharide_x000B_
d)
Dẫn xuất lipid
5.
Câu 5. Tên gọi “đường khử” nghĩa là:
a)
Có nhóm –CH₂OH_x000B_
b)
Có nhóm carbonyl tự do (–CHO hoặc –CO–)_x000B_
c)
Có nhóm –COOH_x000B_
d)
Có nhóm –NH₂
6.
Câu 6. Monosaccharide là:
a)
Đơn vị cơ bản của carbohydrate, không thủy phân được_x000B_
b)
Disaccharide thủy phân_x000B_
c)
Polysaccharide_x000B_
d)
Este của acid béo
7.
Câu 7. Công thức tổng quát của monosaccharide là:
a)
CₙH₂ₙOₙ (n ≥ 3)_x000B_
b)
CₙH₂ₙ₊₂Oₙ_x000B_
c)
CₙHₙOₙ_x000B_
d)
CₙH₂ₙ₋₂Oₙ
8.
Câu 8. Aldose có nhóm chức chính là:
a)
–CHO (aldehyde)_x000B_
b)
–CO–_x000B_
c)
–COOH_x000B_
d)
–NH₂
9.
Câu 9. Ketose có nhóm chức chính là:
a)
–CHO_x000B_
b)
–CO– (ketone)_x000B_
c)
–COOH_x000B_
d)
–CH₂OH
10.
Câu 10. Glucose thuộc loại:
a)
Ketose_x000B_
b)
Aldohexose_x000B_
c)
Aldopentose_x000B_
d)
Ketohexose
11.
Câu 11. Fructose thuộc loại:
a)
Aldohexose_x000B_
b)
Aldopentose_x000B_
c)
Ketohexose_x000B_
d)
Ketopentose
12.
Câu 12. Dạng mạch vòng của monosaccharide hình thành do:
a)
Tự ngưng tụ_x000B_
b)
Liên kết bán acetal (giữa nhóm –OH và nhóm carbonyl)_x000B_
c)
Este hóa_x000B_
d)
Phản ứng khử
13.
Câu 13. Carbon bất đối (C*) trong glucose là:
a)
C1_x000B_
b)
C2_x000B_
c)
C2, C3, C4, C5_x000B_
d)
C6
14.
Câu 14. Số đồng phân lập thể của aldohexose là:
a)
16_x000B_
b)
8_x000B_
c)
12_x000B_
d)
32
15.
Câu 15. Hai dạng vòng phổ biến của glucose là:
a)
α-D-glucopyranose và β-D-glucopyranose_x000B_
b)
α và β fructofuranose_x000B_
c)
D- và L-erythrose_x000B_
d)
Ribose và xylose
16.
Câu 16. Dạng α và β của glucose gọi là:
a)
Anomer_x000B_
b)
Enantiomer_x000B_
c)
Diastereomer_x000B_
d)
Epimer
17.
Câu 17. Hiện tượng mutarotation là:
a)
Quay cực từ trái sang phải_x000B_
b)
Thay đổi góc quay cực giữa dạng α và β trong dung dịch_x000B_
c)
Phản ứng oxi hóa_x000B_
d)
Tạo đồng phân trans
18.
Câu 18. D-glucose có góc quay cực:
a)
–52°_x000B_
b)
+52,5°_x000B_
c)
–39°_x000B_
d)
+39°
19.
Câu 19. Phản ứng tráng bạc dùng nhận biết:
a)
Đường có nhóm –CHO (aldose)_x000B_
b)
Ketose_x000B_
c)
Polysaccharide_x000B_
d)
Alcohol
20.
Câu 20. Phản ứng Fehling dương tính khi:
a)
Có –COOH_x000B_
b)
Có –CHO hoặc –CO– chuyển hóa được → Cu₂O đỏ gạch_x000B_
c)
Có nhóm –NH₂_x000B_
d)
Có nhóm –OH
21.
Câu 21. Glucose và fructose đều cho phản ứng Fehling vì:
a)
Fructose bị oxi hóa trực tiếp_x000B_
b)
Fructose chuyển hóa thành glucose trong môi trường kiềm (đồng phân hóa)_x000B_
c)
Không đúng_x000B_
d)
Do có –COOH
22.
Câu 22. Glucose khử AgNO₃ trong phản ứng:
a)
Benedict_x000B_
b)
Tráng bạc (Tollen)_x000B_
c)
Seliwanoff_x000B_
d)
Molisch
23.
Câu 23. Phản ứng đặc trưng nhận biết đường khử là:
a)
Phản ứng Fehling, tráng bạc_x000B_
b)
Phản ứng este hóa_x000B_
c)
Ngưng tụ_x000B_
d)
Xà phòng hóa
24.
Câu 24. Glucose tạo este với HNO₃ cho:
a)
Glucaric acid (acid saccharic)_x000B_
b)
Gluconic acid_x000B_
c)
Sorbitol_x000B_
d)
Formic acid
25.
Câu 25. Glucose bị khử cho ra:
a)
Acid gluconic_x000B_
b)
Sorbitol (glucitol)_x000B_
c)
Acid saccharic_x000B_
d)
Dextrin
26.
Câu 26. Disaccharide là:
a)
2 monosaccharide liên kết qua cầu O–glycosidic_x000B_
b)
Nhiều đơn vị glucose_x000B_
c)
Polyme amylose_x000B_
d)
Polysaccharide
27.
Câu 27. Liên kết glycosidic là:
a)
Peptide_x000B_
b)
Este_x000B_
c)
Liên kết giữa –OH bán acetal của đường này và –OH của đường kia_x000B_
d)
Phosphodiester
28.
Câu 28. Maltose gồm:
a)
Glucose + galactose_x000B_
b)
2 glucose (α-1,4)_x000B_
c)
Glucose + fructose_x000B_
d)
Galactose + fructose
29.
Câu 29. Sucrose gồm:
a)
Glucose + galactose_x000B_
b)
Glucose + fructose (α1→β2)_x000B_
c)
2 glucose_x000B_
d)
Fructose + galactose
30.
Câu 30. Lactose gồm:
a)
Glucose + galactose (β1→4)_x000B_
b)
Glucose + fructose_x000B_
c)
2 galactose_x000B_
d)
2 glucose
31.
Câu 31. Trong 3 disaccharide chính, đường KHÔNG khử là:
a)
Lactose_x000B_
b)
Maltose_x000B_
c)
Sucrose_x000B_
d)
Cả ba
32.
Câu 32. Tác dụng của enzyme lactase:
a)
Thủy phân lactose → glucose + galactose_x000B_
b)
Phân hủy sucrose_x000B_
c)
Oxi hóa maltose_x000B_
d)
Tạo amylose
33.
Câu 33. Enzyme invertase thủy phân:
a)
Sucrose → glucose + fructose_x000B_
b)
Lactose_x000B_
c)
Maltose_x000B_
d)
Amylose
34.
Câu 34. Polysaccharide là:
a)
Chỉ 2 đơn vị glucose_x000B_
b)
Polyme tự nhiên của monosaccharide_x000B_
c)
Disaccharide vòng_x000B_
d)
Acid hữu cơ
35.
Câu 35. Tinh bột gồm:
a)
Amylose và amylopectin_x000B_
b)
Cellulose_x000B_
c)
Dextrin_x000B_
d)
Glycogen
36.
Câu 36. Amylose có liên kết:
a)
α-1,4-glycosidic_x000B_
b)
β-1,4_x000B_
c)
α-1,6_x000B_
d)
β-1,6
37.
Câu 37. Amylopectin có liên kết:
a)
α-1,4_x000B_
b)
α-1,4 và nhánh α-1,6_x000B_
c)
β-1,4_x000B_
d)
β-1,6
38.
Câu 38. Glycogen có cấu trúc giống:
a)
Amylopectin nhưng nhánh dày đặc hơn_x000B_
b)
Cellulose_x000B_
c)
Chitin_x000B_
d)
Inulin
39.
Câu 39. Cellulose khác tinh bột ở:
a)
Liên kết β-1,4, không bị enzyme amylase thủy phân_x000B_
b)
Liên kết α-1,4_x000B_
c)
Có nhánh_x000B_
d)
Dễ tiêu hóa
40.
Câu 40. Hemicellulose là:
a)
Hỗn hợp polysaccharide có pentose và hexose_x000B_
b)
Polyglucose tinh khiết_x000B_
c)
Polyfructose_x000B_
d)
Glycoprotein
41.
Câu 41. Pectin là:
a)
Polysaccharide trung tính_x000B_
b)
Muối Ca²⁺ và Mg²⁺ của acid polygalacturonic_x000B_
c)
Acid hữu cơ béo_x000B_
d)
Glycolipid
42.
Câu 42. Chitin có đơn vị lặp là:
a)
Glucose_x000B_
b)
N-acetylglucosamine (β-1,4)_x000B_
c)
Galactose_x000B_
d)
Fructose
43.
Câu 43. Agarose chiết từ:
a)
Tảo đỏ_x000B_
b)
Vi khuẩn_x000B_
c)
Mộc nhĩ_x000B_
d)
Nấm men
44.
Câu 44. Inulin là polyme của:
a)
Glucose_x000B_
b)
Fructose (β-2,1)_x000B_
c)
Galactose_x000B_
d)
Mannose
45.
Câu 45. Dextran có liên kết:
a)
β-1,4_x000B_
b)
α-1,6 (nhánh α-1,3)_x000B_
c)
β-1,6_x000B_
d)
α-1,2
46.
Câu 46. Hyaluronic acid gồm:
a)
Acid glucuronic + N-acetylglucosamine_x000B_
b)
Glucose + fructose_x000B_
c)
Galactose + mannose_x000B_
d)
Acid galacturonic
47.
Câu 47. Heparin có tác dụng:
a)
Tăng đông máu_x000B_
b)
Chống đông máu, thuộc mucopolysaccharide_x000B_
c)
Tăng Ca²⁺_x000B_
d)
Chống oxy hóa
48.
Câu 48. Vai trò sinh học của tinh bột:
a)
Dự trữ năng lượng ở thực vật_x000B_
b)
Dự trữ lipid_x000B_
c)
Chống oxy hóa_x000B_
d)
Bảo vệ tế bào
49.
Câu 49. Vai trò glycogen:
a)
Dự trữ năng lượng ở động vật (gan, cơ)_x000B_
b)
Cấu trúc tế bào_x000B_
c)
Điều hòa Ca²⁺_x000B_
d)
Tạo lipid
50.
Câu 50. Vai trò cellulose:
a)
Nguồn năng lượng chính_x000B_
b)
Tạo khung vách tế bào thực vật_x000B_
c)
Dự trữ tinh bột_x000B_
d)
Chống vi khuẩn
51.
Câu 51. Tính khử của đường giảm khi:
a)
Tạo liên kết glycosidic tại carbon anomeric_x000B_
b)
Có nhóm –COOH_x000B_
c)
Tạo liên kết ester_x000B_
d)
Hydro hóa
52.
Câu 52. Đường nào không khử:
a)
Maltose_x000B_
b)
Sucrose_x000B_
c)
Lactose_x000B_
d)
Glucose
53.
Câu 53. Disaccharide có trong sữa là:
a)
Lactose_x000B_
b)
Maltose_x000B_
c)
Sucrose_x000B_
d)
Cellobiose
54.
Câu 54. Đường nghịch đảo (invert sugar) gồm:
a)
2 glucose_x000B_
b)
Glucose + fructose_x000B_
c)
Glucose + galactose_x000B_
d)
2 fructose
55.
Câu 55. Vai trò sinh học của polysaccharide acid (như heparin, hyaluronic acid):
a)
Giữ nước, bôi trơn, chống đông máu_x000B_
b)
Dự trữ năng lượng_x000B_
c)
Tạo lipid_x000B_
d)
Chống oxy hóa
56.
Câu 56. Dextrin là sản phẩm trung gian của:
a)
Hydro hóa glucose_x000B_
b)
Thủy phân tinh bột không hoàn toàn_x000B_
c)
Oxi hóa sucrose_x000B_
d)
Kết tủa cellulose
57.
Câu 57. Thí nghiệm nhận biết carbohydrate:
a)
Biuret_x000B_
b)
Molisch (màu tím)_x000B_
c)
Benedict_x000B_
d)
Seliwanoff
58.
Câu 58. Phản ứng Seliwanoff dùng phân biệt:
a)
Aldose và pentose_x000B_
b)
Aldose và ketose (đường ketose cho màu đỏ sậm nhanh hơn)_x000B_
c)
Glucose và maltose_x000B_
d)
Tinh bột và glycogen
59.
Câu 59. Tinh bột bị iot nhuộm màu:
a)
Đỏ gạch_x000B_
b)
Xanh tím (do amylose)_x000B_
c)
Đen_x000B_
d)
Vàng nhạt
60.
Câu 60. Glycogen bị iot nhuộm màu:
a)
Xanh tím_x000B_
b)
Đỏ nâu_x000B_
c)
Không màu_x000B_
d)
Xanh lá
61.
Câu 2. Nucleotide gồm ba thành phần chính:
a)
Base + phosphate_x000B_
b)
Base + đường_x000B_
c)
Base + đường + acid phosphoric_x000B_
d)
Đường + acid hữu cơ
62.
Câu 3. Nucleoside khác nucleotide ở chỗ:
a)
Có thêm nhóm –NH₂_x000B_
b)
Có thêm nhóm –OH_x000B_
c)
Không có nhóm phosphat_x000B_
d)
Thiếu đường
63.
Câu 4. Liên kết giữa base và đường là:
a)
Liên kết N-glycosidic_x000B_
b)
Liên kết este_x000B_
c)
Liên kết phosphodiester_x000B_
d)
Liên kết peptide
64.
Câu 5. Đường trong DNA là:
a)
2-deoxyribose_x000B_
b)
Ribose_x000B_
c)
Fructose_x000B_
d)
Glucose
65.
Câu 6. Đường trong RNA là:
a)
Deoxyribose_x000B_
b)
Ribose_x000B_
c)
Glucose_x000B_
d)
Mannose
66.
Câu 7. Base nitơ gồm:
a)
Adenine, cytosine, histidine_x000B_
b)
Adenine, guanine, cytosine, thymine, uracil_x000B_
c)
Adenine, lysine_x000B_
d)
Guanine, serine
67.
Câu 8. Base purine gồm:
a)
Adenine và guanine_x000B_
b)
Cytosine và thymine_x000B_
c)
Uracil và thymine_x000B_
d)
Guanine và cytosine
68.
Câu 9. Base pyrimidine gồm:
a)
Cytosine, thymine, uracil_x000B_
b)
Adenine và guanine_x000B_
c)
Adenine và uracil_x000B_
d)
Guanine và thymine
69.
Câu 10. Trong RNA, base thay thế thymine là:
a)
Cytosine_x000B_
b)
Uracil_x000B_
c)
Adenine_x000B_
d)
Guanine
70.
Câu 11. Liên kết giữa hai nucleotide là:
a)
Peptide_x000B_
b)
Liên kết phosphodiester_x000B_
c)
Disulfide_x000B_
d)
Glycosid
71.
Câu 12. Liên kết phosphodiester được hình thành giữa:
a)
Base – base_x000B_
b)
C5’ của nucleotide này với C3’ của nucleotide kế tiếp_x000B_
c)
C1’ – C5’_x000B_
d)
Base – đường
72.
Câu 13. DNA có hướng:
a)
3’–3’_x000B_
b)
5’–3’_x000B_
c)
2’–5’_x000B_
d)
1’–4’
73.
Câu 14. Mạch DNA song song hay ngược chiều?
a)
Song song_x000B_
b)
Ngược chiều nhau (antiparallel)_x000B_
c)
Cùng chiều_x000B_
d)
Vuông góc
74.
Câu 15. Số liên kết hydro giữa A–T và G–C lần lượt là:
a)
3 và 2_x000B_
b)
2 và 3_x000B_
c)
1 và 2_x000B_
d)
3 và 4
75.
Câu 16. Trong DNA, %A = %T và %G = %C là do:
a)
Nguyên tắc bổ sung (Chargaff rule)_x000B_
b)
Ngẫu nhiên_x000B_
c)
Do enzyme_x000B_
d)
Tác động môi trường
76.
Câu 17. Cấu trúc xoắn kép DNA do ai phát hiện:
a)
Franklin_x000B_
b)
Watson và Crick (1953)_x000B_
c)
Chargaff_x000B_
d)
Wilkins
77.
Câu 18. Chiều xoắn DNA chuẩn là:
a)
Trái → phải_x000B_
b)
Phải → trái (xoắn phải, B-DNA)_x000B_
c)
Trái_x000B_
d)
Vuông góc
78.
Câu 19. Khoảng cách giữa hai cặp base trong DNA:
a)
0.34 nm_x000B_
b)
0.34 nm (3,4 Å)_x000B_
c)
3.4 nm_x000B_
d)
34 nm
79.
Câu 20. Một vòng xoắn DNA gồm:
a)
5 cặp base_x000B_
b)
12 cặp base_x000B_
c)
10 cặp base_x000B_
d)
20 cặp base
80.
Câu 21. Thành phần đặc trưng của RNA mà DNA không có:
a)
Thymine_x000B_
b)
Uracil và ribose_x000B_
c)
Guanine_x000B_
d)
Deoxyribose
81.
Câu 22. DNA chủ yếu tồn tại ở:
a)
Nhân tế bào, ti thể, lục lạp_x000B_
b)
Ribosome_x000B_
c)
Bào tương_x000B_
d)
Thể Golgi
82.
Câu 23. RNA chủ yếu tồn tại ở:
a)
Bào tương (ribosome, cytoplasm)_x000B_
b)
Nhân_x000B_
c)
Màng tế bào_x000B_
d)
Lysosome
83.
Câu 24. RNA có mấy loại chính?
a)
2_x000B_
b)
3 (mRNA, tRNA, rRNA)_x000B_
c)
4_x000B_
d)
5
84.
Câu 25. Loại RNA mang mã di truyền là:
a)
rRNA_x000B_
b)
tRNA_x000B_
c)
mRNA_x000B_
d)
snRNA
85.
Câu 26. RNA vận chuyển acid amin đến ribosome là:
a)
mRNA_x000B_
b)
rRNA_x000B_
c)
tRNA_x000B_
d)
sRNA
86.
Câu 27. RNA cấu trúc ribosome là:
a)
rRNA_x000B_
b)
mRNA_x000B_
c)
tRNA_x000B_
d)
snRNA
87.
Câu 28. RNA có cấu trúc:
a)
Chuỗi đơn, có vùng xoắn cục bộ_x000B_
b)
Chuỗi kép_x000B_
c)
Ngẫu nhiên_x000B_
d)
Không xác định
88.
Câu 29. DNA bị phân giải bởi:
a)
Lipase_x000B_
b)
DNase_x000B_
c)
RNase_x000B_
d)
Protease
89.
Câu 30. RNA bị phân giải bởi:
a)
DNase_x000B_
b)
RNase_x000B_
c)
Lipase_x000B_
d)
Peptidase
90.
Câu 31. ATP là viết tắt của:
a)
Adenine triphosphate_x000B_
b)
Adenosine triphosphate_x000B_
c)
Adenine phosphate_x000B_
d)
Adenosine diphosphate
91.
Câu 32. ATP có vai trò:
a)
Nguồn năng lượng chính trong tế bào_x000B_
b)
Cấu trúc enzyme_x000B_
c)
Tạo acid nucleic_x000B_
d)
Chống oxy hóa
92.
Câu 33. Liên kết cao năng trong ATP là:
a)
Liên kết glycosid_x000B_
b)
Liên kết phospho-anhydride (~P)_x000B_
c)
Liên kết este_x000B_
d)
Liên kết peptid
93.
Câu 34. Khi thủy phân 1 mol ATP → ADP + Pi, năng lượng giải phóng khoảng:
a)
7,3 J_x000B_
b)
7,3 kcal/mol (~30,6 kJ/mol)_x000B_
c)
73 kcal/mol_x000B_
d)
3 kcal/mol
94.
Câu 35. ADP là:
a)
Adenine diphosphate_x000B_
b)
Adenosine diphosphate_x000B_
c)
Adenine phosphate_x000B_
d)
Adenosine monophosphate
95.
Câu 36. AMP là:
a)
Adenine monophosphate_x000B_
b)
Adenosine monophosphate_x000B_
c)
Adenosine diphosphate_x000B_
d)
Guanosine
96.
Câu 37. cAMP có vai trò:
a)
Cấu trúc RNA_x000B_
b)
Chất truyền tin thứ hai trong tế bào (second messenger)_x000B_
c)
Tạo DNA_x000B_
d)
Chống oxy hóa
97.
Câu 38. NAD⁺ chứa base nào?
a)
Guanine_x000B_
b)
Adenine + nicotinamide_x000B_
c)
Uracil_x000B_
d)
Cytosine
98.
Câu 39. FAD chứa base nào?
a)
Adenine + flavin (riboflavin)_x000B_
b)
Guanine_x000B_
c)
Cytosine_x000B_
d)
Uracil
99.
Câu 40. Coenzyme A chứa:
a)
Biotin_x000B_
b)
Adenine + pantothenic acid_x000B_
c)
Niacin_x000B_
d)
Thiamine
100.
Câu 41. DNA hấp thụ cực đại tia UV ở bước sóng:
a)
240 nm_x000B_
b)
280 nm_x000B_
c)
260 nm_x000B_
d)
300 nm
101.
Câu 42. RNA hấp thụ mạnh ở:
a)
200 nm_x000B_
b)
260 nm_x000B_
c)
280 nm_x000B_
d)
300 nm
102.
Câu 43. Phản ứng diphenylamine dùng để:
a)
Định tính RNA_x000B_
b)
Định tính DNA (màu xanh lam)_x000B_
c)
Định lượng protein_x000B_
d)
Định tính lipid
103.
Câu 44. Phản ứng orcine dùng để:
a)
Định tính RNA (màu xanh lục)_x000B_
b)
Định tính DNA_x000B_
c)
Định lượng glucose_x000B_
d)
Nhận biết lipid
104.
Câu 45. Phản ứng Feulgen dương tính với:
a)
RNA_x000B_
b)
DNA (màu đỏ tím)_x000B_
c)
Protein_x000B_
d)
Lipid
105.
Câu 46. DNA bị biến tính (denature) khi:
a)
Đứt liên kết hydro giữa 2 mạch_x000B_
b)
Đứt liên kết phosphodiester_x000B_
c)
Bị thủy phân base_x000B_
d)
Mất đường
106.
Câu 47. Khi DNA bị biến tính, độ hấp thụ 260 nm:
a)
Tăng (hiện tượng hyperchromic effect)_x000B_
b)
Giảm_x000B_
c)
Không đổi_x000B_
d)
Mất hoàn toàn
107.
Câu 48. DNA có thể hồi tính (renature) khi:
a)
Làm nguội chậm → tái bắt cặp base_x000B_
b)
Đun sôi_x000B_
c)
Tác dụng acid_x000B_
d)
Tác dụng kiềm mạnh
108.
Câu 49. Enzyme cắt DNA tại vị trí đặc hiệu gọi là:
a)
Ligase_x000B_
b)
Polymerase_x000B_
c)
Restrictase (restriction endonuclease)_x000B_
d)
Helicase
109.
Câu 50. Enzyme nối các đoạn DNA là:
a)
Polymerase_x000B_
b)
Ligase_x000B_
c)
Nuclease_x000B_
d)
Helicase
110.
Câu 51. DNA là nơi lưu trữ:
a)
Thông tin di truyền_x000B_
b)
Năng lượng_x000B_
c)
Protein_x000B_
d)
Lipid
111.
Câu 52. RNA có vai trò chính:
a)
Chứa năng lượng_x000B_
b)
Truyền đạt thông tin và tham gia tổng hợp protein_x000B_
c)
Chống oxy hóa_x000B_
d)
Vận chuyển O₂
112.
Câu 53. Trong nhân tế bào, DNA liên kết với:
a)
Histon tạo nucleosome_x000B_
b)
Enzyme_x000B_
c)
Lipid_x000B_
d)
RNA
113.
Câu 54. Đơn vị cơ bản của chromatin là:
a)
Nucleosome_x000B_
b)
Ribosome_x000B_
c)
Nucleotide_x000B_
d)
Centromere
114.
Câu 55. DNA tái bản theo nguyên tắc:
a)
Tổng hợp ngẫu nhiên_x000B_
b)
Bán bảo tồn (semi-conservative)_x000B_
c)
Toàn bảo tồn_x000B_
d)
Đảo ngược
115.
Câu 56. RNA được tổng hợp từ DNA theo cơ chế:
a)
Nhân đôi_x000B_
b)
Phiên mã (transcription)_x000B_
c)
Dịch mã_x000B_
d)
Dịch chuyển
116.
Câu 57. Protein được tổng hợp từ mRNA theo cơ chế:
a)
Nhân đôi_x000B_
b)
Phiên mã_x000B_
c)
Dịch mã (translation)_x000B_
d)
Nối mạch
117.
Câu 58. DNA có tính acid là do:
a)
Base purine_x000B_
b)
Nhóm phosphate (-PO₄³⁻)_x000B_
c)
Đường_x000B_
d)
Base pyrimidine
118.
Câu 59. Nucleotide tham gia tín hiệu tế bào nội bào là:
a)
ATP_x000B_
b)
cAMP_x000B_
c)
dATP_x000B_
d)
AMP
119.
Câu 60. Thành phần cấu tạo nên cả DNA và RNA là:
a)
Adenine, cytosine, guanine_x000B_
b)
Uracil, thymine_x000B_
c)
Lysine, arginine_x000B_
d)
Alanine, leucine
120.
Câu 2. Thành phần nguyên tố chính của protein:
a)
C, H, O_x000B_
b)
C, H, O, N và có thể S, P_x000B_
c)
C, H, S_x000B_
d)
C, O, Fe
121.
Câu 3. Protein chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng khô cơ thể người?
a)
10–15%_x000B_
b)
50–80%_x000B_
c)
20–30%_x000B_
d)
90%
122.
Câu 4. Vai trò sinh học KHÔNG thuộc về protein:
a)
Cấu tạo mô_x000B_
b)
Enzyme xúc tác_x000B_
c)
Vận chuyển_x000B_
d)
Dự trữ năng lượng chính như lipid
123.
Câu 5. Protein có chức năng:
a)
Cấu trúc_x000B_
b)
Vận chuyển_x000B_
c)
Bảo vệ_x000B_
d)
Tất cả các đáp án trên
124.
Câu 6. Amino acid là hợp chất hữu cơ chứa nhóm:
a)
–COOH_x000B_
b)
–NH₂_x000B_
c)
Cả –COOH và –NH₂ trên cùng phân tử_x000B_
d)
–CHO
125.
Câu 7. Trong dung dịch trung tính, amino acid tồn tại ở dạng:
a)
Ion âm_x000B_
b)
Ion dương_x000B_
c)
Ion lưỡng cực (zwitterion)_x000B_
d)
Phân tử trung hòa
126.
Câu 8. Số lượng amino acid tham gia cấu tạo protein tự nhiên là:
a)
10_x000B_
b)
15_x000B_
c)
20_x000B_
d)
25
127.
Câu 9. Amino acid thiết yếu là:
a)
Cơ thể tổng hợp được_x000B_
b)
Cơ thể không tổng hợp được, phải lấy từ thức ăn_x000B_
c)
Có nhóm –SH_x000B_
d)
Có nhóm –OH
128.
Câu 10. Một amino acid trung tính là:
a)
Glutamic acid_x000B_
b)
Lysine_x000B_
c)
Alanine_x000B_
d)
Aspartic acid
129.
Câu 11. Amino acid có nhóm –OH trong mạch bên là:
a)
Alanine, Valine_x000B_
b)
Serine, Threonine, Tyrosine_x000B_
c)
Aspartate, Glutamate_x000B_
d)
Proline, Leucine
130.
Câu 12. Amino acid có chứa lưu huỳnh:
a)
Cysteine và methionine_x000B_
b)
Glycine và serine_x000B_
c)
Tyrosine và phenylalanine_x000B_
d)
Aspartate và glutamate
131.
Câu 13. Amino acid mạch vòng đặc biệt là:
a)
Alanine_x000B_
b)
Proline (acid imino)_x000B_
c)
Valine_x000B_
d)
Glycine
132.
Câu 14. Amino acid có khối lượng phân tử nhỏ nhất là:
a)
Alanine_x000B_
b)
Glycine_x000B_
c)
Serine_x000B_
d)
Proline
133.
Câu 15. Điểm đẳng điện (pI) là:
a)
pH thấp nhất_x000B_
b)
pH cao nhất_x000B_
c)
pH tại đó amino acid không di chuyển trong điện trường_x000B_
d)
pH 7
134.
Câu 16. Liên kết peptide hình thành giữa:
a)
Nhóm –COOH của amino acid này và –NH₂ của amino acid kế tiếp_x000B_
b)
–OH và –COOH_x000B_
c)
–SH và –OH_x000B_
d)
–NH₂ và –NH₂
135.
Câu 17. Liên kết peptide là loại liên kết:
a)
Ion_x000B_
b)
Cộng hóa trị_x000B_
c)
Hydro_x000B_
d)
Van der Waals
136.
Câu 18. Peptide có 2 amino acid gọi là:
a)
Tripeptide_x000B_
b)
Polypeptide_x000B_
c)
Dipeptide_x000B_
d)
Tetrapeptide
137.
Câu 19. Đầu N của chuỗi peptide có:
a)
Nhóm –NH₂ tự do_x000B_
b)
Nhóm –COOH tự do_x000B_
c)
Không có nhóm chức_x000B_
d)
Cả hai
138.
Câu 20. Cấu trúc bậc 1 của protein là:
a)
Cấu trúc không gian_x000B_
b)
Trình tự sắp xếp amino acid trong chuỗi polypeptide_x000B_
c)
Gấp nếp alpha_x000B_
d)
Dạng cầu
139.
Câu 21. Cấu trúc bậc 2 của protein gồm:
a)
α-helix và β-sheet (cấu trúc gấp nếp)_x000B_
b)
Dạng cầu_x000B_
c)
Liên kết peptide_x000B_
d)
Chuỗi tuyến tính
140.
Câu 22. Liên kết ổn định cấu trúc bậc 2 là:
a)
Ion_x000B_
b)
Liên kết hydro_x000B_
c)
Disulfide_x000B_
d)
Peptide
141.
Câu 23. Cấu trúc bậc 3 duy trì nhờ:
a)
Liên kết hydro, disulfide, ion, Van der Waals_x000B_
b)
Liên kết peptide_x000B_
c)
Cộng hóa trị_x000B_
d)
Liên kết este
142.
Câu 24. Cấu trúc bậc 4 chỉ có ở:
a)
Protein có ≥2 chuỗi polypeptide (như hemoglobin)_x000B_
b)
Protein đơn_x000B_
c)
Protein sợi_x000B_
d)
Protein chứa lipid
143.
Câu 25. Liên kết disulfide (–S–S–) hình thành giữa:
a)
Methionine_x000B_
b)
2 cysteine_x000B_
c)
Tyrosine_x000B_
d)
Serine
144.
Câu 26. Protein đơn giản gồm:
a)
Protein + lipid_x000B_
b)
Protein + glucid_x000B_
c)
Chỉ gồm amino acid_x000B_
d)
Protein + acid nucleic
145.
Câu 27. Protein phức tạp (conjugated protein) gồm:
a)
Polysaccharide_x000B_
b)
Protein + nhóm ngoại (như lipid, glucid, nucleic acid)_x000B_
c)
Polypeptide thuần_x000B_
d)
Chỉ có amino acid
146.
Câu 28. Glycoprotein là protein kết hợp với:
a)
Lipid_x000B_
b)
Acid nucleic_x000B_
c)
Glucid_x000B_
d)
Ion kim loại
147.
Câu 29. Lipoprotein là protein kết hợp với:
a)
Glucid_x000B_
b)
Lipid_x000B_
c)
Acid nucleic_x000B_
d)
Muối vô cơ
148.
Câu 30. Nucleoprotein là protein kết hợp với:
a)
Acid nucleic_x000B_
b)
Lipid_x000B_
c)
Glucid_x000B_
d)
Ion kim loại
149.
Câu 31. Metalloprotein là protein có chứa:
a)
Nguyên tố kim loại (Fe, Cu, Zn...)_x000B_
b)
Lipid_x000B_
c)
Glucid_x000B_
d)
Enzyme
150.
Câu 32. Protein tan tốt trong:
a)
Ether_x000B_
b)
Dung dịch muối loãng, đệm pH thích hợp_x000B_
c)
Dung môi hữu cơ_x000B_
d)
Nước cất
151.
Câu 33. Protein bị biến tính khi:
a)
Hòa tan trong nước_x000B_
b)
Tác dụng nhiệt, acid, kiềm, muối kim loại nặng_x000B_
c)
Làm lạnh_x000B_
d)
Thêm đường
152.
Câu 34. Khi bị biến tính, protein:
a)
Tăng hoạt tính_x000B_
b)
Mất cấu trúc bậc cao, mất hoạt tính sinh học_x000B_
c)
Không đổi_x000B_
d)
Bền hơn
153.
Câu 35. Phản ứng đông tụ protein là:
a)
Kết tủa không thuận nghịch khi bị biến tính_x000B_
b)
Tan trở lại_x000B_
c)
Tạo liên kết peptid_x000B_
d)
Thủy phân
154.
Câu 36. Phản ứng màu biuret dùng để:
a)
Nhận biết lipid_x000B_
b)
Nhận biết protein (≥2 liên kết peptide)_x000B_
c)
Nhận biết đường_x000B_
d)
Đo pH
155.
Câu 37. Màu xuất hiện trong phản ứng biuret là:
a)
Đỏ_x000B_
b)
Tím (với Cu²⁺ trong môi trường kiềm)_x000B_
c)
Xanh_x000B_
d)
Vàng
156.
Câu 38. Phản ứng xanthoprotein dùng để nhận biết:
a)
Amino acid có nhân thơm (tyrosine, tryptophan, phenylalanine)_x000B_
b)
Acid béo_x000B_
c)
Đường_x000B_
d)
Enzyme
157.
Câu 39. Màu trong phản ứng xanthoprotein:
a)
Vàng → cam khi thêm kiềm_x000B_
b)
Đỏ_x000B_
c)
Xanh_x000B_
d)
Tím
158.
Câu 40. Phản ứng ninhydrin cho màu:
a)
Tím với hầu hết amino acid (riêng proline → vàng)_x000B_
b)
Đỏ_x000B_
c)
Xanh_x000B_
d)
Cam
159.
Câu 41. Protein enzym:
a)
Xúc tác phản ứng sinh hóa đặc hiệu_x000B_
b)
Dự trữ năng lượng_x000B_
c)
Cấu trúc màng_x000B_
d)
Trung hòa acid
160.
Câu 42. Protein hormone là:
a)
Lipid_x000B_
b)
Chuỗi polypeptide có tác dụng điều hòa sinh lý (insulin, glucagon)_x000B_
c)
Acid béo_x000B_
d)
Vitamin
161.
Câu 43. Protein vận chuyển:
a)
Hemoglobin, myoglobin_x000B_
b)
Amylase_x000B_
c)
Actin_x000B_
d)
Collagen
162.
Câu 44. Protein cấu trúc:
a)
Insulin_x000B_
b)
Collagen, keratin, elastin_x000B_
c)
Trypsin_x000B_
d)
Albumin
163.
Câu 45. Protein bảo vệ:
a)
Collagen_x000B_
b)
Kháng thể (immunoglobulin)_x000B_
c)
Insulin_x000B_
d)
Myosin
164.
Câu 46. Protein dự trữ:
a)
Ferritin, casein_x000B_
b)
Insulin_x000B_
c)
Actin_x000B_
d)
Collagen
165.
Câu 47. Protein co rút:
a)
Actin, myosin_x000B_
b)
Hemoglobin_x000B_
c)
Insulin_x000B_
d)
Trypsin
166.
Câu 48. Protein có trong huyết tương là:
a)
Keratin_x000B_
b)
Albumin, globulin, fibrinogen_x000B_
c)
Collagen_x000B_
d)
Myosin
167.
Câu 49. Sự khác nhau giữa protein đơn giản và phức tạp là:
a)
Thành phần nguyên tố_x000B_
b)
Có hay không nhóm ngoại (prosthetic group)_x000B_
c)
Trọng lượng phân tử_x000B_
d)
Cấu trúc bậc 2
168.
Câu 50. Protein có cấu trúc cầu tan tốt hơn dạng sợi vì:
a)
Nhỏ hơn_x000B_
b)
Có liên kết hydro_x000B_
c)
Có bề mặt ưa nước (polar side chain ngoài)_x000B_
d)
Nặng hơn
169.
Câu 51. Protein sợi (fibrous protein) thường:
a)
Tan tốt trong nước_x000B_
b)
Không tan, có chức năng cơ học (collagen, keratin)_x000B_
c)
Vận chuyển O₂_x000B_
d)
Là enzyme
170.
Câu 52. Protein enzyme thuộc loại:
a)
Sợi_x000B_
b)
Cầu (globular)_x000B_
c)
Lipoprotein_x000B_
d)
Glycoprotein
171.
Câu 53. Thủy phân hoàn toàn protein thu được:
a)
Peptid_x000B_
b)
Amino acid_x000B_
c)
Polysaccharide_x000B_
d)
Acid béo
172.
Câu 54. Thủy phân một phần protein tạo:
a)
Peptid_x000B_
b)
Monosaccharide_x000B_
c)
Nucleoside_x000B_
d)
Acid amin bậc cao
173.
Câu 55. Protein bị phá hủy bởi kim loại nặng do:
a)
Oxy hóa base_x000B_
b)
Tạo phức với nhóm –SH, làm mất cấu trúc bậc cao_x000B_
c)
Mất liên kết peptide_x000B_
d)
Bay hơi
174.
Câu 56. Protein kết tủa thuận nghịch là:
a)
Do thay đổi nhẹ pH, nồng độ muối (salting out)_x000B_
b)
Biến tính nhiệt_x000B_
c)
Oxi hóa_x000B_
d)
Kim loại nặng
175.
Câu 57. Protein đông tụ không thuận nghịch khi:
a)
Đun nóng hoặc tác dụng acid mạnh_x000B_
b)
Thêm muối loãng_x000B_
c)
Pha loãng_x000B_
d)
Đổi pH nhẹ
176.
Câu 58. Đơn vị đo khối lượng protein thường dùng là:
a)
Dalton (Da)_x000B_
b)
Kilodalton (kDa)_x000B_
c)
Pascal_x000B_
d)
Molar
177.
Câu 59. Protein có thể tách bằng phương pháp:
a)
Sắc ký, điện di, ly tâm, kết tủa_x000B_
b)
Chưng cất_x000B_
c)
Lọc cơ học_x000B_
d)
Thăng hoa
178.
Câu 60. Trong cơ thể, enzyme tiêu hóa protein chính là:
a)
Pepsin, trypsin, chymotrypsin_x000B_
b)
Amylase_x000B_
c)
Lipase_x000B_
d)
Maltase
179.
Câu 1. Nucleic acid là:
a)
chất béo phức tạm
b)
poly của nucleotide
c)
polysaccharide
d)
Polypeptide
180.
Câu 1. Protein là hợp chất hữu cơ cao phân tử gồm:
a)
glucose
b)
amino acid
c)
acid béo
d)
glycerol