NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TIN HỌC 9 Cuối kì I (lần 1)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1: “Thế giới kĩ thuật số” được hiểu là gì?
A. Thế giới chỉ gồm các thiết bị điện tử.
B. Môi trường mà thông tin được biểu diễn và xử lí dưới dạng số.
C. Không gian ảo không liên quan đến đời sống thật.
D. Mạng Internet toàn cầu.
Câu 2. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị số?
A. Máy tính bảng
B. Điện thoại thông minh
C. Đồng hồ cơ
D. Máy ảnh kỹ thuật số
Câu 3. Dữ liệu trong thế giới kĩ thuật số được lưu trữ dưới dạng nào?
A. Các con chữ viết tay
B. Dạng tương tự (analog)
C. Dạng tín hiệu số (0 và 1)
D. Dạng hình vẽ minh họa
Câu 4. Lợi ích nổi bật của thế giới kĩ thuật số là gì?
A. Giảm nhu cầu sử dụng công nghệ trong học tập
B. Thông tin được lưu trữ và chia sẻ nhanh chóng, chính xác
C. Không còn rủi ro mất an toàn dữ liệu
D. Loại bỏ hoàn toàn giao tiếp trực tiếp
Câu 5. Giải quyết vấn đề là gì?
A. Tìm cách làm cho công việc phức tạp hơn.
B. Xác định mục tiêu và tìm cách đạt được mục tiêu đó.
C. Ghi nhớ thật nhiều thông tin.
D. Sao chép lời giải có sẵn.
Câu 6. Bước đầu tiên trong quy trình giải quyết vấn đề là:
A. Tìm kiếm thông tin
B. Đánh giá phương án
C. Xác định vấn đề
D. Lựa chọn giải pháp
Câu 7. Trong giải quyết vấn đề, thông tin có vai trò gì?
A. Không quan trọng, chỉ cần suy nghĩ.
B. Giúp hiểu rõ vấn đề và lựa chọn phương án đúng.
C. Chỉ dùng để trang trí báo cáo.
D. Chỉ cần khi báo cáo kết quả.
Câu 8. Làm thế nào để bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet?
A, Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
B. Sử dụng mật khẩu dễ đoán và không thay đổi.
C. Sử dụng mật khẩu mạnh và xác thực hai yếu tố.
D. Tắt tất cả các cài đặt bảo mật trên thiết bị.
Câu 9. Khi sử dụng Internet, hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật?
A. Tìm kiếm tài liệu học tập.
B. Chia sẻ thông tin sai sự thật gây hoang mang.
C. Gửi email cho bạn bè.
D. Xem tin tức trên các báo điện tử.
Câu 10. Kĩ năng nào quan trọng trong việc tìm kiếm thông tin để giải quyết vấn đề?
A. Tin vào nguồn bất kỳ trên Internet.
B. Chỉ đọc một nguồn duy nhất.
C. Biết đánh giá độ tin cậy của nguồn thông tin.
D. Không cần kiểm tra thông tin đã tìm.
