wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây đúng với “chuyển động cơ”?

a)

Sự thay đổi khối lượng của vật theo thời gian

b)

Sự thay đổi vận tốc của vật theo quãng đường

c)

Sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian

d)

Sự thay đổi nhiệt độ của vật theo thời gian

2.

“Chất điểm” được hiểu là gì?

a)

Vật có kích thước lớn nên bỏ qua chuyển động

b)

Vật có kích thước rất nhỏ so với quãng đường đi được hoặc so với khoảng cách xét đến

c)

Một điểm hình học không có khối lượng

d)

Hạt mang điện chuyển động thẳng đều

3.

“Quỹ đạo” của một vật là:

a)

Đường nối những vị trí liên tiếp của vật theo thời gian trong quá trình chuyển động

b)

Đoạn thẳng từ vị trí đầu đến vị trí cuối của vật

c)

Vecto vận tốc tức thời của vật

d)

Khoảng thời gian vật chuyển động

4.

Để xác định vị trí của một chất điểm, bước nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình nêu trong tài liệu?

a)

Chọn một vật làm mốc O

b)

Chọn hệ tọa độ gắn với O

c)

Xác định hệ quy chiếu gồm hệ tọa độ, đồng hồ và gốc thời gian

d)

Chỉ cần dùng đồng hồ bấm giờ mà không cần hệ tọa độ

5.

Trong hệ tọa độ 1 trục dùng cho chuyển động thẳng, tọa độ của vật tại vị trí M được xác định bởi biểu thức nào?

a)

x = OM

b)

x = MO

c)

x = OMx, y = OMy

d)

y = OM

6.

Tốc độ trung bình được xác định bằng công thức nào?

a)

v = s·Δt

b)

vTB = s/Δt

c)

vTB = Δt/s

d)

v = s·t

7.

Phát biểu nào đúng về tốc độ tức thời?

a)

Là tốc độ trung bình trên cả quãng đường đã đi

b)

Là tốc độ trung bình trong khoảng thời gian Δt rất nhỏ, đặc trưng cho sự nhanh chậm tại thời điểm xét

c)

Là tốc độ lớn nhất mà vật có thể đạt được

d)

Là gia tốc của vật tại thời điểm xét

8.

Độ dịch chuyển của một vật là gì?

a)

Một đại lượng vô hướng biểu thị quãng đường vật đi được

b)

Một đại lượng vectơ đặc trưng cho sự thay đổi vị trí của vật

c)

Một con số luôn dương bằng khoảng cách từ vị trí đầu đến vị trí cuối

d)

Tốc độ thay đổi khoảng cách theo thời gian

9.

Một ô tô chuyển động thẳng từ vị trí x1 = 0 m đến x2 = 60 m trong thời gian Δt = 5 s. Vận tốc trung bình của ô tô là bao nhiêu?

a)

12 m/s

b)

10 m/s

c)

15 m/s

d)

5 m/s

10.

Chọn biểu thức đúng cho vận tốc trung bình của một vật trong khoảng thời gian Δt từ t0 đến t.

a)

v = s/Δt, với s là quãng đường

b)

v = d/Δt, với d là độ dịch chuyển

c)

v = Δx/t, với t là thời điểm

d)

v = d·t

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về vận tốc tức thời theo nội dung bài học?

a)

Là vectơ luôn cùng phương với quãng đường đã đi

b)

Là độ lớn luôn bằng tốc độ trung bình

c)

Là giới hạn của vận tốc trung bình khi Δt rất nhỏ

d)

Không phải là đại lượng vectơ

12.

Định nghĩa nào sau đây đúng về chuyển động thẳng đều?

a)

Chuyển động có quỹ đạo là đường tròn, vận tốc biến đổi theo thời gian

b)

Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc luôn không đổi

c)

Chuyển động có quỹ đạo bất kỳ nhưng tốc độ tăng dần đều

d)

Chuyển động có quỹ đạo thẳng và gia tốc không đổi

13.

Trong phương trình chuyển động thẳng đều x = x0 + v t, ý nghĩa của v là gì?

a)

Gia tốc của vật

b)

Tốc độ trung bình của vật

c)

Vận tốc (kèm dấu) của vật theo chiều dương đã chọn

d)

Quãng đường vật đi được

14.

Một vật chuyển động thẳng đều với v > 0. Kết luận đúng là:

a)

Vật chuyển động theo chiều âm trục tọa độ đã chọn

b)

Vật đứng yên

c)

Vật chuyển động theo chiều dương trục tọa độ đã chọn

d)

Không xác định được chiều chuyển động

15.

Quãng đường S vật đi được trong chuyển động thẳng đều từ t1 đến t2 bằng:

a)

S = v (t2 − t1) lấy trị tuyệt đối của v

b)

S = v (t2 − t1) có thể âm

c)

S = x2 − x1 luôn âm nếu v < 0

d)

S = 1/2 v (t2 − t1)

16.

Đồ thị vận tốc–thời gian (v–t) của chuyển động thẳng đều có dạng:

a)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ với hệ số góc v

b)

Đường thẳng song song với trục thời gian Ot

c)

Parabol mở lên

d)

Đường cong bất kỳ

17.

Trong đồ thị độ dịch chuyển–thời gian (d–t) của chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường thẳng biểu diễn bằng đại lượng nào?

a)

a = Δv/Δt

b)

v = Δd/Δt

c)

x0 = d tại t = 0

d)

S = v t

18.

Chọn phát biểu đúng về mối liên hệ giữa đồ thị d–t và vận tốc trong chuyển động thẳng đều:

a)

Độ dốc càng lớn thì vận tốc càng nhỏ

b)

Độ dốc bằng 0 thì vật chuyển động nhanh nhất

c)

Độ dốc của đồ thị d–t chính là giá trị vận tốc v

d)

Độ dốc không liên quan đến vận tốc

19.

Một vật bắt đầu tại x0 = 2 m và chuyển động thẳng đều với v = −1,5 m/s. Phương trình chuyển động là:

a)

x = 2 + 1,5 t (m)

b)

x = 2 − 1,5 t (m)

c)

x = −2 + 1,5 t (m)

d)

x = −2 − 1,5 t (m)

20.

Trên đồ thị d–t, độ dốc lớn hơn biểu thị điều gì về chuyển động của vật?

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động nhanh hơn

c)

Vật chuyển động chậm hơn

d)

Vật đổi chiều liên tục

21.

Trong BTMH 1, quãng đường AB dài 1000 m, C là trung điểm. Chọn gốc tọa độ tại nhà A, chiều dương A→B. Trường hợp đi từ nhà đến bưu điện rồi quay lại tiệm tạp hóa (C), độ dịch chuyển cuối cùng bằng bao nhiêu?

a)

0 m

b)

500 m

c)

1000 m

d)

−500 m

22.

Trong BTMH 1, đi từ nhà A đến bưu điện B, quãng đường đi được là:

a)

500 m

b)

1000 m

c)

1500 m

d)

2000 m

23.

Trong BTMH 2, A→B dài 400 m hết 6 phút, B→C dài 300 m hết 4 phút. Tốc độ trung bình trên cả hành trình ABC xấp xỉ bằng:

a)

50 m/phút

b)

60 m/phút

c)

70 m/phút

d)

80 m/phút

24.

Trong BTMH 2, độ lớn vận tốc trung bình từ A đến C là:

a)

70 m/phút theo chiều A→C

b)

70 m/phút theo chiều C→A

c)

50 m/phút theo chiều A→C

d)

80 m/phút theo chiều C→A

25.

BTMH 3: Một xe đi 2,5 giờ; 1 giờ đầu v1=60 km/h, 1,5 giờ sau v2=40 km/h. Tốc độ trung bình toàn bộ quãng đường bằng:

a)

48 km/h

b)

50 km/h

c)

52 km/h

d)

56 km/h

26.

BTMH 4 cho đồ thị d–t của chuyển động thẳng. Vận tốc tức thời tại điểm có tiếp tuyến dương lớn hơn tương ứng với phần nào?

a)

Đoạn đồ thị nằm ngang

b)

Đoạn có độ dốc dương lớn

c)

Đoạn có độ dốc âm

d)

Giao điểm với trục thời gian

27.

BTMH 5: Hai xe xuất phát cùng lúc từ A và B cách nhau 50 km, xe A chạy 60 km/h, gặp nhau lúc 9:00. Thời điểm xuất phát là 8:30. Vận tốc xe B là:

a)

40 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

70 km/h

28.

Bài 2 (vận dụng): Con kiến đi quanh miệng chén bán kính 3 cm trong 3,5 giây. Quãng đường nó đi được trong 1 vòng là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

18,84 cm

d)

9,42 cm

29.

Bài 4: Từ đồ thị d–t của xe đồ chơi, trong 2 giây đầu độ dốc tuyến tính tăng đều. Vận tốc trong 2 giây đầu là:

a)

Không đổi và bằng 0

b)

Tăng dần (gia tốc dương)

c)

Giảm dần (gia tốc âm)

d)

Đổi chiều liên tục

30.

Hệ quy chiếu trong cơ học gồm những yếu tố nào?

a)

Hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

b)

Vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

d)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

31.

Đứng trên Trái Đất ta sẽ thấy chuyển động nào sau đây?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

32.

Trong phát biểu “Trái Đất quay quanh Mặt Trời”, vật nào được chọn làm mốc?

a)

Cả Mặt Trời và Trái Đất.

b)

Trái Đất.

c)

Mặt Trăng.

d)

Mặt Trời.

33.

Phát biểu “Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua, xe đang chạy trên quốc lộ 5, cách Hải Dương 10 km”. Yếu tố còn thiếu để xác định vị trí của xe là gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Chiều dương trên đường đi.

c)

Mốc thời gian.

d)

Thước đo và đồng hồ.

34.

Dựa vào bảng giờ tàu: Hà Nội (0 km, 22:15), Thanh Hoá (175 km, 01:28 ngày +1), Huế (688 km, 11:08 ngày +1), Sài Gòn (1726 km, 06:32 ngày +2). Quãng đường và thời gian tàu SE1 đi từ Huế đến Sài Gòn là

a)

1726 km, 4 giờ 36 phút.

b)

1726 km, 19 giờ 24 phút.

c)

1038 km, 19 giờ 24 phút.

d)

1038 km, 4 giờ 36 phút.

35.

Giờ Việt Nam là UTC+7 và Nhật Bản UTC+9. Chuyến bay VN300 khởi hành TP.HCM lúc 0 giờ 20 phút (giờ Việt Nam) đến Tokyo lúc 7 giờ 45 phút (giờ địa phương). Thời gian bay là

a)

5 giờ 25 phút.

b)

9 giờ 25 phút.

c)

7 giờ 25 phút.

d)

8 giờ 05 phút.

36.

Chuyến bay từ Hà Nội (giờ Việt Nam) 21 giờ 30 phút ngày N khởi hành đến Paris lúc 5 giờ 30 phút sáng hôm sau theo giờ Paris. Biết giờ Paris chậm hơn Hà Nội 6 giờ. Máy bay đến Paris lúc mấy giờ theo giờ Hà Nội?

a)

11 giờ 30 phút.

b)

14 giờ.

c)

12 giờ 30 phút.

d)

10 giờ.

37.

Khẳng định đúng về mối liên hệ giữa độ dịch chuyển và quãng đường của một vật là

a)

Cả hai đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là vectơ còn quãng đường là vô hướng.

c)

Cả hai đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển là đại lượng không âm.

38.

Phát biểu nào sau đây là sai về độ dịch chuyển của một vật?

a)

Trong chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ dịch chuyển và quãng đường có độ lớn bằng nhau.

b)

Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị dương, âm hoặc 0.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng vectơ nối vị trí đầu và cuối, độ lớn là khoảng cách giữa hai vị trí.

d)

Trong chuyển động thẳng, khi đổi chiều thì độ lớn độ dịch chuyển luôn bằng quãng đường.

39.

Chọn phát biểu đúng về vectơ độ dời trong chuyển động thẳng.

a)

Vectơ độ dời thay đổi phương liên tục.

b)

Độ lớn độ dời luôn bằng quãng đường.

c)

Trong chuyển động thẳng, độ dời bằng độ biến thiên toạ độ.

d)

Độ dời có giá trị luôn dương.

40.

Một vật chuyển động từ O đến A rồi đến B trên trục Ox như hình vẽ: O ở x=0 m, A ở x=2 m, B ở x=-2 m. Quãng đường và độ dời tương ứng là

a)

2 m; -2 m.

b)

8 m; -2 m.

c)

2 m; 2 m.

d)

8 m; -8 m.

41.

Một bản đồ tỉ xích 1 cm ứng với 100 m mô tả ba vectơ độ dịch chuyển: Vật 1: 2 cm hướng Nam; Vật 2: 2 cm hướng 45° Đông-Bắc; Vật 3: 3 cm hướng Đông. Kết luận đúng là

a)

Vật 1 đi 200 m theo hướng Nam.

b)

Vật 2 đi 200 m theo hướng 45° Đông-Bắc.

c)

Vật 3 đi 30 m theo hướng Đông.

d)

Vật 4 đi 100 m theo hướng Đông.

42.

Hai người đi xe đạp cùng xuất phát từ A. Người thứ nhất đi A→B (4 km về Đông) rồi B→C (4 km về Bắc). Người thứ hai đi thẳng A→C theo đường chéo. Cả hai đến C cùng lúc. Kết luận sai là

a)

Người thứ nhất đi quãng đường 8 km.

b)

Độ dịch chuyển của hai người bằng nhau.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường người thứ nhất bằng nhau.

d)

Độ dịch chuyển của người thứ nhất 5,7 km theo hướng 45° Đông-Bắc.

43.

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km về Tây, rẽ trái đi thẳng 4 km về Nam, rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường và độ dịch chuyển lần lượt là

a)

13 km; 5 km.

b)

13 km; 13 km.

c)

4 km; 7 km.

d)

7 km; 13 km.

44.

Một người bơi ngang sông rộng 50 m, dòng chảy từ Bắc xuống Nam mạnh nên người trôi dọc theo dòng 50 m. Độ dịch chuyển của người bơi là

a)

50 m.

b)

50√2 m.

c)

100 m.

d)

100√2 m.

45.

Một người đi bằng thuyền với tốc độ 2 m/s về phía Đông. Sau khi đi được 2,2 km, người này lên ô tô đi về phía Bắc trong 15 phút với tốc độ 60 km/h. Chọn phát biểu sai.

a)

Tổng quãng đường đi là 17,2 km.

b)

Độ dịch chuyển là 15,2 km.

c)

Tốc độ trung bình là 8,6 m/s.

d)

Vận tốc trung bình bằng 8,6 m/s.

46.

Một xe chuyển động thẳng, nửa đầu quãng thời gian có tốc độ trung bình 60 km/h và nửa sau có tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình cả thời gian là

a)

48 km/h.

b)

40 km/h.

c)

58 km/h.

d)

42 km/h.

47.

Một người đi xe đạp trên 2/3 quãng đường đầu với tốc độ 10 km/h và 1/3 quãng đường sau với tốc độ 20 km/h. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

12 km/h.

b)

15 km/h.

c)

17 km/h.

d)

13,3 km/h.

48.

Một xe đi nửa đoạn đường đầu với tốc độ trung bình v1 = 12 km/h và nửa đoạn đường sau với v2 = 20 km/h. Tốc độ trung bình cả đoạn đường là

a)

30 km/h.

b)

15 km/h.

c)

16 km/h.

d)

32 km/h.

49.

Một chất điểm chuyển động dọc theo Ox có phương trình x = 5 + 60t (x tính bằng km, t bằng giờ). Chất điểm xuất phát từ điểm nào và vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, v = 5 km/h.

b)

Từ điểm O, v = 60 km/h.

c)

Từ điểm M cách O 5 km, v = 5 km/h.

d)

Từ điểm M cách O 5 km, v = 60 km/h.

50.

Chất điểm chuyển động dọc theo Ox có phương trình x = 5t − 12 (km), t tính bằng giờ. Độ dời của chất điểm từ t = 2 h đến t = 4 h là bao nhiêu?

a)

8 km

b)

6 km

c)

10 km

d)

2 km

51.

Với phương trình chuyển động x = 4 − 10t (x km, t h), quãng đường đi được sau 2 h chuyển động là bao nhiêu?

a)

−20 km

b)

20 km

c)

−8 km

d)

8 km

52.

Hai ô tô A và B chuyển động thẳng đều cùng chiều từ A đến B. Lúc 7h, A qua điểm A; lúc 8h, B qua điểm B (cách A 10 km). vA = 50 km/h, vB = 40 km/h. Thời điểm hai xe gặp nhau?

a)

7h30

b)

8h00

c)

9h00

d)

8h30

53.

Trong bài toán hai xe A (50 km/h) và B (40 km/h) cùng chiều nói trên, quãng đường xe A đã đi được đến khi gặp B là bao nhiêu?

a)

80 km

b)

40 km

c)

50 km

d)

90 km

54.

Trong bài toán hai xe A và B ở trên, lúc hai xe cách nhau 20 km là khi nào?

a)

9h00

b)

9h30

c)

10h00

d)

11h00

55.

Viết phương trình chuyển động của một ô tô chuyển động thẳng đều theo chiều âm với v = 36 km/h, tại t = 1,5 h vật có tọa độ x = 6 km. Chọn phương án đúng.

a)

x = 30 − 31t

b)

x = 30 − 60t

c)

x = 60 − 36t

d)

x = 60 − 63t

56.

Từ A đến B dài 72 km. Lúc 7h30 xe 1 rời A đến B với 36 km/h. Nửa giờ sau, xe 2 rời B về A chuyển động thẳng đều. Hai xe gặp nhau lúc 8h30. Tốc độ xe 2 bằng bao nhiêu?

a)

70 km/h

b)

72 km/h

c)

73 km/h

d)

74 km/h

57.

Đồ thị d–t thẳng ngang nằm trên trục thời gian biểu diễn trạng thái nào của vật?

a)

Chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Đứng yên.

d)

Đổi chiều sau khi chuyển động theo chiều dương.

58.

Đồ thị d–t gồm đoạn tăng tuyến tính rồi giảm tuyến tính về 0. Kết luận đúng là gì?

a)

Chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Đứng yên.

d)

Chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

59.

Đồ thị d–t bậc thang tăng từ 0 đến d1 rồi nằm ngang đến t1, sau đó tăng đều đến d2 rồi nằm ngang đến t2. Trong khoảng nào vật chuyển động thẳng đều?

a)

Từ 0 đến t1

b)

Từ 0 đến t2

c)

Từ t1 đến t2

d)

Không có khoảng nào

60.

Một xe chạy từ A đến B trên đường thẳng. Đồ thị d–t là một đoạn thẳng nghiêng từ (0,0) đến (2 h, 300 km). Tốc độ của xe là bao nhiêu?

a)

30 km/h

b)

150 km/h

c)

120 km/h

d)

100 km/h

61.

Đồ thị d–t của một vật là đường thẳng đi xuống khi t tăng (d giảm). Kết luận đúng về chiều chuyển động và độ lớn vận tốc nếu độ dốc tương ứng 20 km/h về trị tuyệt đối.

a)

Ngược chiều dương, 20 km/h

b)

Cùng chiều dương, 20 km/h

c)

Ngược chiều dương, 60 km/h

d)

Cùng chiều dương, 60 km/h

62.

Từ đồ thị d–t dạng đường thẳng tăng nhanh hơn, độ dốc tương ứng 60 km/h. Kết luận đúng là gì?

a)

Ngược chiều dương, 20 km/h

b)

Cùng chiều dương, 20 km/h

c)

Ngược chiều dương, 60 km/h

d)

Cùng chiều dương, 60 km/h

63.

Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng. Đồ thị d (cm) – t (s) cho thấy từ 0 đến 5 s, d tăng từ −1 đến 7 cm. Tốc độ trung bình trên khoảng 0–5 s là bao nhiêu?

a)

1,6 cm/s

b)

6,4 cm/s

c)

4,8 cm/s

d)

2,4 cm/s

64.

Đồ thị d–t của hai vật A và B là hai đường thẳng cùng gốc; đường A dốc gấp 3 lần đường B. Tỉ lệ vận tốc vA : vB là bao nhiêu?

a)

3 : 1

b)

1 : 3

c)

√3 : 1

d)

1 : √3

65.

Một tàu ngầm phát sóng âm xuống đáy biển và thu tín hiệu phản xạ sau 0,13 s. Tốc độ truyền âm trong nước là 1500 m/s. Độ sâu mực nước biển tại vị trí đó xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

97,5 m

b)

195 m

c)

150 m

d)

100 m

66.

Trong bài toán sonar ở trên, phát biểu nào đúng?

a)

Quãng đường sóng âm truyền bằng đúng độ sâu mực nước.

b)

Độ dịch chuyển của sóng âm bằng quãng đường truyền.

c)

Tốc độ trung bình của sóng kể từ lúc phát đến lúc thu là 1500 m/s.

d)

Độ sâu tính được là 195 m.

67.

Chọn biểu thức đúng về phương trình chuyển động thẳng đều: x = x0 + vt. Khi v > 0 vật chuyển động như thế nào?

a)

Theo chiều âm của trục tọa độ.

b)

Theo chiều dương của trục tọa độ.

c)

Đứng yên.

d)

Dao động quanh gốc O.

68.

Khẳng định nào đúng về tính tương đối của chuyển động?

a)

Chỉ quỹ đạo là tương đối, còn vận tốc là tuyệt đối

b)

Chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào hệ quy chiếu được chọn

c)

Vận tốc của một vật luôn như nhau trong mọi hệ quy chiếu

d)

Tọa độ là tuyệt đối, không phụ thuộc hệ quy chiếu

69.

Hệ quy chiếu đứng yên được hiểu là gì?

a)

Hệ gắn với vật làm gốc chuyển động đều

b)

Hệ gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên

c)

Hệ luôn có vận tốc bằng 0 tuyệt đối

d)

Hệ có trục quay quanh vật

70.

Ký hiệu v13 trong công thức cộng vận tốc biểu thị đại lượng nào?

a)

Vận tốc của vật 1 so với vật 2

b)

Vận tốc của vật 2 so với vật 3

c)

Vận tốc của vật 1 so với vật 3 (vận tốc tuyệt đối)

d)

Vận tốc của vật 3 so với vật 1

71.

Chọn biểu thức tổng quát đúng cho độ lớn vận tốc v13 khi v12 hợp với v23 một góc α.

a)

v13 = v12 + v23

b)

v13 = v12 − v23

c)

v13 = v122+v232+2v12v23cosα\sqrt{v12^2 + v23^2 + 2 v12 v23 \cos{\alpha}}

d)

v13 = v122v232\sqrt{v12^2 - v23^2}

72.

Trong trường hợp v12 cùng hướng với v23, v13 bằng bao nhiêu?

a)

v13 = v12 − v23

b)

v13 = v122+v232\sqrt{v12^2 + v23^2}

c)

v13 = v12 + v23

d)

v13 = |v12 − v23|

73.

Trong trường hợp v12 ngược hướng với v23, công thức đúng là:

a)

v13 = v12 + v23

b)

v13 = v12 − v23

c)

v13 = v122+v232\sqrt{v12^2 + v23^2}

d)

v13 = 2 v12 v23

74.

Một người đi bộ trên băng chuyền đang chuyển động thẳng. So với mặt đất, vận tốc của người là gì? Giả sử vận tốc người so với băng là v12 và vận tốc băng so với đất là v23, cùng phương, cùng chiều.

a)

v13 = v12 − v23

b)

v13 = v12 + v23

c)

v13 = v122+v232\sqrt{v12^2 + v23^2}

d)

v13 = 0 vì người đứng yên so với băng

75.

Một đoàn tàu chuyển động đều với tốc độ 8 m/s. Một người soát vé đi về phía đuôi tàu với tốc độ 1,5 m/s (so với tàu). Vận tốc của người soát vé đối với đất là bao nhiêu?

a)

6,5 m/s về phía sau

b)

6,5 m/s về phía trước

c)

9,5 m/s về phía sau

d)

9,5 m/s về phía trước

76.

Trên đoàn tàu tốc độ 8 m/s, người soát vé đi về phía đầu tàu với tốc độ 1,5 m/s (so với tàu). Học sinh đứng bên đường sẽ thấy người soát vé chuyển động như thế nào?

a)

Đứng yên

b)

Chuyển động với 6,5 m/s cùng chiều tàu

c)

Chuyển động với 9,5 m/s cùng chiều tàu

d)

Chuyển động với 9,5 m/s ngược chiều tàu

77.

Trên đoàn tàu chạy đều tốc độ 8 m/s, người soát vé đứng yên trên tàu. Người quan sát đứng bên đường thấy người soát vé có tốc độ bao nhiêu và theo hướng nào?

a)

0 m/s

b)

8 m/s cùng chiều tàu

c)

8 m/s ngược chiều tàu

d)

1,5 m/s cùng chiều tàu

78.

Trong một giải đua xe đạp, vận động viên dẫn đầu đi trước xe mô tô quay hình 10 km. Xe mô tô tiếp tục chạy và sau 30 phút đuổi kịp vận động viên đầu. Biết tốc độ xe mô tô 60 km/h và các tốc độ không đổi. Tốc độ của vận động viên dẫn đầu là bao nhiêu?

a)

30 km/h

b)

40 km/h

c)

20 km/h

d)

10 km/h

79.

Hai xe ô tô chuyển động thẳng đều trên hai con đường vuông góc. Tại thời điểm t=0, xe 1 chạy sang phía Đông với v1=8 m/s, xe 2 chạy lên phía Bắc với v2=6 m/s. Độ lớn vận tốc tương đối của ô tô 1 so với ô tô 2 là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

10 m/s

c)

14 m/s

d)

√(8·6) m/s

80.

Trong tình huống hai xe ở các trục vuông góc với v1=8 m/s theo Đông và v2=6 m/s theo Bắc, người ngồi trên ô tô 2 thấy ô tô 1 chuyển động theo hướng nào?

a)

Hướng Tây

b)

Hướng Đông-Bắc

c)

Hướng Đông-Nam

d)

Hướng Nam-Tây

81.

Hai xe chuyển động như trên và sau khi đi qua nhau ở ngã tư, khoảng cách giữa hai xe sau khi ô tô 2 cách điểm giao nhau 120 m là bao nhiêu?

a)

160 m

b)

200 m

c)

120 m

d)

100 m

82.

Lúc 7h, ô tô thứ nhất xuất phát tại A; ô tô thứ hai xuất phát tại B cách A 200 km. Xe đi qua A có v=60 km/h, xe đi qua B có v=40 km/h. Chuyển động thẳng đều. Sau bao lâu hai xe gặp nhau nếu hai xe chuyển động cùng chiều từ A đến B?

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

3 giờ 20 phút

d)

2 giờ 30 phút

83.

Một chiếc thuyền đặt mũi vuông góc bờ để sang bờ đối diện, vận tốc thuyền so với nước 10 km/h, dòng chảy 5 km/h. Vận tốc của thuyền đối với người đứng trên bờ có độ lớn bao nhiêu và phương nào?

a)

10 km/h, vuông góc bờ

b)

5 km/h, dọc bờ

c)

√125 km/h, chéo xuống hạ lưu

d)

15 km/h, hướng chéo lên thượng lưu

84.

Một hành khách ngồi trong xe A, nhìn qua cửa sổ thấy xe B bên cạnh và sàn ga đều chuyển động như nhau. Kết luận nào đúng?

a)

Xe A đứng yên, xe B chuyển động.

b)

Xe A chạy, xe B đứng yên.

c)

Xe A và xe B chạy cùng chiều.

d)

Xe A và xe B chạy ngược chiều.

85.

Chọn phát biểu sai về các đại lượng cơ học trong mô tả chuyển động.

a)

Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

b)

Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vị trí của cùng một vật là khác nhau.

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.

d)

Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc hệ quy chiếu.

86.

Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ tại sân ga. Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn.

b)

Toa tàu A chạy về phía trước, toa tàu B đứng yên.

c)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn.

d)

Toa tàu A đứng yên, toa tàu B chạy về phía sau.

87.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi v21 là vận tốc của thuyền so với bờ; v31 là vận tốc của nước so với bờ; v23 là vận tốc của thuyền so với nước. Khẳng định đúng là

a)

v21 là vận tốc tương đối.

b)

v21 là vận tốc kéo theo.

c)

v31 là vận tốc tuyệt đối.

d)

v23 là vận tốc tương đối.

88.

Đứng ở trái đất ta sẽ thấy hiện tượng nào là đúng?

a)

Trái đất đứng yên, mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất.

b)

Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất.

c)

Mặt trời đứng yên, trái đất và mặt trăng quay quanh mặt trời.

d)

Mặt trời và mặt đất đứng yên, mặt trăng quay quanh trái đất.

89.

Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Toa tàu nào đang chạy?

a)

Tàu N chạy tàu H đứng yên.

b)

Cả 2 tàu đều chạy.

c)

Tàu H chạy tàu N đứng yên.

d)

Cả 2 tàu đều đứng yên.

90.

Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, tại sao người ta không chọn hệ quy chiếu gắn với Trái Đất?

a)

Có kích thước không lớn.

b)

Không thông dụng.

c)

Không cố định trong không gian vũ trụ.

d)

Không tồn tại.

91.

Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10 m/s, vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng.

a)

14 m/s.

b)

9 m/s.

c)

6 m/s.

d)

5 m/s.

92.

Với dữ kiện vCN/nước = 10 m/s và vận tốc dòng nước 4 m/s, vận tốc của ca nô khi ngược dòng là

a)

14 m/s.

b)

9 m/s.

c)

6 m/s.

d)

5 m/s.

93.

Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi trở về A. Vận tốc thuyền trong nước yên lặng 5 km/h, vận tốc nước chảy 1 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ khi xuôi dòng và khi đi ngược dòng lần lượt là

a)

6 m/s; 4 m/s

b)

4 km/h; 6 km/h

c)

4 m/s; 6 m/s

d)

6 km/h; 4 km/h

94.

Thời gian chuyển động của thuyền đi từ A đến B rồi trở về A (mỗi chiều 6 km) với các vận tốc đã cho là

a)

2h30'.

b)

2h.

c)

1h30'.

d)

5h.

95.

Một chiếc xuồng đi xuôi dòng nước từ A đến B mất 4 giờ, còn nếu đi ngược dòng nước từ B đến A mất 5 giờ. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 4 km/h. Tính vận tốc xuồng so với dòng nước và quãng đường AB.

a)

36 km/h; 160 km.

b)

63 km/h; 120 km.

c)

60 km/h; 130 km.

d)

36 km/h; 150 km.

96.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được 100/3 m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước bằng

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

15 km/h.

d)

12 km/h.

97.

Hai tàu hoả cùng chạy trên một đoạn đường thẳng. Tàu A chạy với tốc độ vA = 60 km/h, tàu B chạy với tốc độ vB = 80 km/h. Vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu chạy cùng chiều là

a)

-80 km/h.

b)

70 km/h.

c)

140 km/h.

d)

-20 km/h.

98.

Vận tốc tương đối của tàu A đối với tàu B khi hai tàu chạy ngược chiều nhau là

a)

-80 km/h.

b)

140 km/h.

c)

70 km/h.

d)

-20 km/h.

99.

Một người lái xuồng máy cho xuồng chạy ngang con sông rộng 240 m, mũi xuồng luôn vuông góc với bờ sông, nhưng do nước chảy nên xuồng sang đến bờ bên kia tại một điểm cách bến dự định 180 m về phía hạ lưu và xuống đi hết 1 phút. Độ lớn vận tốc của xuồng so với bờ là

a)

8 m/s.

b)

9 m/s.

c)

6 m/s.

d)

5 m/s.

100.

Một chiếc máy bay bay từ TP. Hồ Chí Minh đến Thủ đô Hà Nội với tốc độ 525 km/h. Gió thổi về hướng Nam với tốc độ 36 km/h. Máy bay chuyển động thẳng đều theo hướng Bắc và quãng đường bay 1160 km. Thời gian bay gần nhất là

a)

2,2 h.

b)

1,5 h.

c)

2,37 h.

d)

2,07 h.

101.

Trong đợt lũ lụt, dòng lũ có tốc độ lên đến khoảng 4 m/s. Đội cứu hộ dùng ca nô có tốc độ 8 m/s so với dòng nước để cứu người mắc kẹt tại một mái nhà cách trạm cứu hộ khoảng 2 km theo phương dòng chảy. Sau bao lâu đội cứu hộ đến được chỗ người bị nạn? (đi xuôi dòng)

a)

500 s.

b)

167 s.

c)

250 s.

d)

277 s.

102.

Sau khi cứu người, đội cứu hộ quay lại trạm ban đầu. Thời gian quay về (đi ngược dòng) là

a)

500 s.

b)

167 s.

c)

250 s.

d)

277 s.

103.

Một ca nô chạy qua sông xuất phát từ A, mũi hướng tới điểm B đối diện bờ bên kia. Do nước chảy nên khi đến bờ bên kia, ca nô lệch 240 m theo hạ lưu. Thời gian qua sông là 120 s. Nếu người lái giữ mũi ca nô chếch 60 độ so với bờ sông và mở máy như trước thì ca nô chạy tới đúng điểm B. Tốc độ dòng nước là

a)

2 m/s.

b)

3 m/s.

c)

4 m/s.

d)

1 m/s.

104.

Trong bài toán ca nô ở trên, tốc độ của ca nô so với bờ là bao nhiêu khi đi theo phương vuông góc bờ (trường hợp đầu)?

a)

2 m/s.

b)

4 m/s.

c)

(240120)2+(w)2\sqrt{\left(\frac{240}{120}\right)^{2} + (w)^{2}} m/s.

d)

Không đủ dữ kiện.