wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần trắc nghiệm ôn tập giữa kì 1 Tin học 6 (2025-2026)

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Thông tin là gì?

a)

Là những gì con người nhìn thấy

b)

Là dữ liệu chưa được xử lí

c)

Là những gì mang lại sự hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh

d)

Là các ký hiệu trên máy tính

2.

(NB) Dữ liệu là gì?

a)

Là những thông tin đã được xử lí

b)

Là các con số, chữ cái, hình ảnh, âm thanh được thu thập

c)

Là sản phẩm của máy tính

d)

Là tri thức của con người

3.

(NB) Ví dụ nào sau đây thể hiện thông tin?

a)

Số 2025

b)

“Hôm nay trời mưa”

c)

Dòng chữ “A1B2C3”

d)

Tập tin trống

4.

(NB) Ví dụ nào sau đây là dữ liệu?

a)

Bảng điểm của em

b)

Con số “7.5”

c)

Kết luận “Em học tốt”

d)

Nhận xét của giáo viên

5.

(NB) Thiết bị nào giúp con người nhận thông tin?

a)

Loa

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Chuột

6.

(NB) Thiết bị nào giúp nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Loa

b)

Máy in

c)

Bàn phím

d)

Màn hình

7.

(NB) Dữ liệu có thể được thể hiện dưới dạng nào sau đây?

a)

Văn bản, âm thanh, hình ảnh, số

b)

Chỉ văn bản và số

c)

Chỉ hình ảnh và âm thanh

d)

Chỉ số và văn bản

8.

(NB) Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Thẻ nhớ

c)

Đĩa CD, DVD

d)

Bộ xử lí (CPU)

9.

(TH) Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn An kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin thời tiết là thông tin, kết luận của An là dữ liệu

b)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của An là thông tin

c)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của An đều là dữ liệu

d)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin

10.

(TH) Khi em nhìn thấy dự báo thời tiết nói “ngày mai trời mưa”, đó là ví dụ của gì?

a)

Dữ liệu thô

b)

Thông tin có ích cho sinh hoạt

c)

Lệnh máy tính

d)

Tệp tin lưu trữ

11.

(TH) Nếu bạn có bảng số liệu lượng mưa trung bình mỗi tháng, các con số trong bảng là gì?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Câu hỏi

d)

Kết luận

12.

(TH) Khi bạn nghe một bản tin thời sự trên TV và hiểu được nội dung, đó là minh chứng cho điều gì?

a)

Xử lí dữ liệu

b)

Thông tin có ý nghĩa với người tiếp nhận

c)

Truyền thông tin qua mạng

d)

Dữ liệu chưa xử lí

13.

(TH) Dữ liệu trở thành thông tin khi:

a)

Được lưu trong ổ cứng

b)

Được xử lí và mang ý nghĩa

c)

Được nhập vào máy

d)

Có định dạng đẹp

14.

(TH) Trong đời sống, việc em ghi chép bài học vào vở là bước nào?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lí thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Xuất thông tin

15.

(TH) Thông tin khác với dữ liệu ở điểm nào?

a)

Thông tin là dữ liệu đã được xử lý, có ý nghĩa với người dùng

b)

Dữ liệu là thông tin đã được phân tích

c)

Thông tin là hình ảnh, âm thanh; dữ liệu là số

d)

Thông tin luôn chính xác, còn dữ liệu có thể sai

16.

(TH) Khi ghi thông tin lên vật mang tin (ví dụ: viết lên giấy), thông tin đó trở thành gì?

a)

Thông báo

b)

Dữ liệu

c)

Tín hiệu

d)

17.

(TH) Bạn An vẽ biểu đồ trên giấy như hình dưới. Theo em tờ giấy của bạn An đóng vai trò là gì?

a)

Vật mang tin

b)

Thông tin

c)

Dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

18.

(TH) Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số

b)

Kiến thức về phân bố dân cư

c)

Phiếu điều tra dân số

d)

Các con số thu thập được thông qua cuộc điều tra dân số

19.

(NB) Xử lí thông tin là gì?

a)

Là việc nhập thông tin

b)

Là việc lưu trữ thông tin

c)

Là quá trình biến đổi dữ liệu thành thông tin có ích

d)

Là quá trình xoá dữ liệu

20.

(NB) Hoạt động nào sau đây là xử lí thông tin?

a)

Nhập điểm vào máy

b)

Tính điểm trung bình của học sinh

c)

Gõ văn bản

d)

Lưu tệp vào máy

21.

(VD) Một giáo viên thu thập kết quả kiểm tra, sắp xếp theo thứ tự cao đến thấp và rút ra kết luận về chất lượng học tập. Quá trình đó gọi là gì?

a)

Ghi dữ liệu

b)

Truyền tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

22.

(VD) Em sử dụng phần mềm bảng tính để tính trung bình điểm môn Toán của lớp mình. Em đang thực hiện thao tác nào?

a)

Cài đặt phần mềm

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Tạo dữ liệu

d)

Xử lí dữ liệu bằng công cụ số

23.

(NB) Byte bằng bao nhiêu bit?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

24.

(TH) Một bức ảnh chiếm nhiều bộ nhớ hơn văn bản vì:

a)

Ảnh có nhiều màu và điểm ảnh

b)

Văn bản phức tạp hơn

c)

Ảnh ít dữ liệu hơn

d)

Ảnh lưu dạng âm thanh

25.

(NB) Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

Bit

b)

Kilobyte

c)

Megabyte

d)

Gigabyte

26.

(NB) Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

27.

(NB) Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin trong máy tính là gì?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

28.

(NB) Kích thước 1 KB tương đương khoảng:

a)

10 Byte

b)

100 Byte

c)

1024 Byte

d)

1000 Byte

29.

(NB) Khi tăng dung lượng lưu trữ từ 1 MB lên 1 GB, điều đó có nghĩa là:

a)

Tăng gấp 10 lần

b)

Tăng gấp 100 lần

c)

Tăng gấp 1024 lần

d)

Không thay đổi

30.

(NB) Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32 B

b)

32 MB

c)

32 KB

d)

32 GB

31.

(TH) Khi một đoạn văn bản được lưu trong máy tính, nó thực chất được mã hoá:

a)

Thành ký tự chữ cái

b)

Thành dãy bit (0 và 1)

c)

Thành ảnh

d)

Thành âm thanh

32.

(TH) Trong dãy ô dưới đây, kí hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên?

a)

010011011

b)

101100100

c)

101010011

d)

010010011

33.

(TH) Vì sao máy tính chỉ hiểu dữ liệu dạng nhị phân (0 và 1)?

a)

Vì đơn giản hơn chữ cái

b)

Vì chỉ có hai trạng thái điện (bật/tắt)

c)

Vì người lập trình dễ sử dụng

d)

Vì không cần bộ nhớ

34.

(NB) Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính độc lập

b)

Các máy tính được kết nối với nhau để chia sẻ thông tin và dữ liệu

c)

Một máy tính duy nhất

d)

Hệ điều hành

35.

Một lợi ích của việc kết nối mạng là gì?

a)

Tăng kích thước bộ nhớ

b)

Dễ chia sẻ tài liệu, trao đổi thông tin

c)

Giảm tuổi thọ máy tính

d)

Tăng độ phân giải màn hình

36.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

c)

Máy tính và phần mềm mạng.

d)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

37.

Thiết bị nào thường dùng để kết nối mạng máy tính?

a)

Router hoặc modem

b)

Chuột

c)

USB

d)

Webcam

38.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị kết nối?

a)

Modem

b)

Máy tính

c)

Bộ định tuyến

d)

Bộ chuyển mạch

39.

Kết nối Internet giúp con người làm gì?

a)

Chơi điện tử

b)

Trao đổi và chia sẻ thông tin toàn cầu

c)

Chỉ dùng để xem phim

d)

Gây nghiện mạng xã hội

40.

Internet là gì?

a)

Một máy tính lớn

b)

Mạng máy tính nhỏ

c)

Hệ thống các mạng máy tính liên kết với nhau trên toàn thế giới

d)

Trang web

41.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

c)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

42.

Trong các tình huống sau, tình huống nào cho thấy mạng không dây là lựa chọn phù hợp nhất?

a)

Kết nối máy tính cố định trong phòng làm việc của công ty

b)

Lắp đặt mạng cho hệ thống máy tính trong phòng máy trường học

c)

Truy cập Internet bằng điện thoại trong quán cà phê

d)

Truyền dữ liệu giữa các máy tính trong phòng máy chủ

43.

Các loại đường truyền dữ liệu là:

a)

Đường truyền có dây

b)

Đường truyền không dây

c)

Đường truyền có dây và đường truyền không dây

d)

Đường truyền dùng dây điện

44.

Một nhóm học sinh cần truy cập Internet để làm bài tập nhóm ở công viên. Họ nên chọn loại mạng nào?

a)

Mạng LAN có dây

b)

Mạng không dây Wi‑Fi từ điểm phát sóng gần đó

c)

Mạng cáp quang

d)

Mạng nội bộ dùng dây nối giữa các máy tính

45.

Khi tổ chức một buổi triển lãm ngoài trời có nhiều gian hàng cần truy cập mạng, vì sao mạng không dây được ưu tiên sử dụng?

a)

Vì tốc độ truyền luôn nhanh hơn mạng có dây

b)

Vì dễ lắp đặt, di chuyển và không cần đi dây phức tạp

c)

Vì chi phí thiết bị rẻ hơn mạng có dây

d)

Vì không cần thiết bị phát sóng

46.

Một giáo viên muốn sử dụng máy tính bảng để trình chiếu trong lớp học mà không bị vướng dây cáp. Giải pháp nào tiện lợi nhất?

a)

Kết nối qua cáp Ethernet

b)

Sử dụng mạng Wi‑Fi trong trường

c)

Dùng mạng LAN có dây

d)

Chia sẻ dữ liệu bằng USB

47.

(TH) Khi đi du lịch, bạn muốn dùng laptop để xem bản đồ và tra thông tin địa điểm gần đó. Trong trường hợp này, mạng không dây có ưu điểm gì nổi bật so với mạng có dây?

a)

Tốc độ nhanh hơn trong mọi hoàn cảnh

b)

Dễ dàng kết nối mọi lúc, mọi nơi mà không cần dây nối

c)

Đảm bảo an toàn tuyệt đối hơn mạng có dây

d)

Không cần thiết bị phát sóng

48.

(TH) Trong mạng, “môi trường truyền dẫn” là gì?

a)

Phần mềm mạng

b)

Thiết bị chứa máy tính

c)

Dây cáp, sóng Wi‑Fi,… dùng để truyền tín hiệu

d)

Nội dung thông tin

49.

(VD) Em và bạn cùng lớp muốn chia sẻ tài liệu học qua mạng nội bộ. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc?

a)

Phải có Internet tốc độ cao

b)

Hai máy tính phải kết nối cùng một mạng

c)

Phải dùng chung phần mềm

d)

Cần đăng nhập Gmail

50.

(VD) Trong phòng máy của trường học, bạn mở một thư mục chia sẻ từ máy chủ để sao chép tài liệu. Đây là ví dụ về ứng dụng nào của mạng máy tính?

a)

Truy cập Internet

b)

Gửi thư điện tử

c)

Chia sẻ dữ liệu qua mạng nội bộ

d)

Tìm kiếm thông tin

51.

Dựa vào hình tấm bảng có chữ và số, hãy chọn phát biểu đúng nhất mô tả sự khác nhau giữa thông tin, dữ liệu và vật mang thông tin.

a)

Thông tin là những gì đem lại hiểu biết; dữ liệu là các con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh; vật mang thông tin là phương tiện dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin.

b)

Thông tin là các con số và văn bản; dữ liệu là những gì đem lại hiểu biết; vật mang thông tin là nội dung của thông điệp.

c)

Thông tin là phương tiện lưu trữ; dữ liệu là thông điệp; vật mang thông tin là hiểu biết của con người.

d)

Thông tin và dữ liệu giống nhau; vật mang thông tin chỉ là thiết bị lưu trữ điện tử.

52.

Trình bày đúng thứ tự các bước cơ bản trong quá trình xử lí thông tin.

a)

Thu nhận → Xử lí → Lưu trữ → Truyền thông tin

b)

Xử lí → Thu nhận → Truyền thông tin → Lưu trữ

c)

Lưu trữ → Thu nhận → Xử lí → Truyền thông tin

d)

Thu nhận → Lưu trữ → Truyền thông tin → Xử lí

53.

Một bức ảnh chụp có dung lượng khoảng 12 MB. Một thẻ nhớ 16 GB có thể chứa khoảng bao nhiêu bức ảnh như vậy? (Gợi ý: 16GB=16384MB16\,\text{GB}=16384\,\text{MB} , 16384÷12136516384\div12\approx1365 )

a)

1024

b)

1200

c)

1365

d)

1500

54.

Các thiết bị gồm điện thoại của bố, điện thoại của mẹ và một máy tính xách tay đang truy cập internet qua một bộ phát wifi. Nhận định nào đúng về việc kết nối mạng và vai trò của các thiết bị?

a)

Không tạo thành mạng máy tính vì chỉ có thiết bị di động.

b)

Các thiết bị tạo thành một mạng; thiết bị đầu cuối: hai điện thoại di động và máy tính xách tay; thiết bị kết nối: bộ phát wifi.

c)

Các thiết bị tạo thành một mạng; thiết bị đầu cuối: bộ phát wifi; thiết bị kết nối: ba thiết bị còn lại.

d)

Không đủ thiết bị để hình thành mạng nội bộ.