wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 1,3

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

vùng ngoại ô

a)

city centre

b)

suburb

c)

countryside

d)

town

2.

facilities

a)

kiến trúc hạ tầng

b)

cơ sở vật chất

c)

thiết bị

d)

dịch vụ

3.

cộng đồng

a)

commute

b)

community

c)

local

d)

locate

4.

thợ điện

a)

electric

b)

electricity

c)

electrician

d)

electronic

5.

wire

a)

tua vít

b)

dây điện

c)

cờ lê

d)

búa

6.

"thợ làm nghề thủ công" tiếng Anh là gì?

(a)  

7.

sản phẩm thủ công

a)

craft

b)

product

c)

handicraft

d)

handycraft

8.

souvenir

a)

đồ lưu niệm

b)

đặc sản

c)

sản phẩm thủ công

d)

dụng cụ

9.

lành nghề (adj)

a)

skilled

b)

skill

c)

amateur

d)

medium

10.

nhân viên dọn vệ sinh

a)

collector garbage

b)

collecter garbage

c)

garbage collector

d)

garbage collecter

11.

khu dân cư

a)

neighbour

b)

neighbourhood

12.

encourage sb to V

a)

khuyến khích

b)

chỉ trích

c)

gợi nhắc

d)

phủ nhận

13.

hỏng

a)

break into

b)

break up

c)

break down

d)

break out

14.

remind sb ______

a)

in

b)

about

c)

of

d)

for

15.

hoà hợp với

a)

get on with

b)

get up with

c)

get about on

d)

get with on

16.

Rewrite the sentence using "wh-word + to-infinitive".

They wondered how they could deal with this problem.

(a)  

17.

Complete the reported sentence using "wh-word + to-infinitive".

"Where should we park our bikes?" asked Peter and Mary.

=> Peter and Mary couldn't decide (a)   .

18.

Rewrite the sentence using "wh-word + to-infinitive".

I don't know what I should do.

(a)  

19.

Rewrite the following questions in reported speech, using question words before to-infinitives.

“Mom, who should I call upon arriving at the airport?”

=> Trang asked her mother (a)  

20.

Rewrite the following questions in reported speech, using question words before to-infinitives.

“When should we start our campaign?”

=> They had no idea (a)  

21.

He wondered               to tell the news to his parents.

a)

why

b)

how

c)

what

d)

which

22.

I really don’t know ___________ to say in my graduation speech.

a)

when

b)

what

c)

who

d)

where

23.

We’re not sure _______ to hang the painting.

a)

what

b)

who

c)

where

d)

when

24.

Lan can’t decide ________to invite to her birthday party.

a)

when

b)

what

c)

where

d)

who

25.

You should decide _______ to move to the new house.

a)

when

b)

where

c)

while

d)

who

26.

Service (n)

a)

Dịch vụ

b)

Hàng hóa

c)

Thực phẩm

d)

Giải trí

27.

Pass down

a)

Truyền lại, kế truyền

b)

Chuyển giao, phân phối

c)

Bỏ qua, lờ đi

d)

Giữ lại, bảo tồn

28.

Skilled (adj)

a)

Khéo léo, có kinh nghiệm, lành nghề

b)

Thiếu kinh nghiệm

c)

Không khéo léo

d)

Chỉ có lý thuyết

29.

Craff (n)

a)

Thủ công

b)

Công nghiệp

c)

Tự động

d)

Thủ thuật

30.

Advise (v)

a)

Khuyên

b)

Hướng dẫn

c)

Cảnh báo

d)

Đề xuất

31.

Handicraft (n)

a)

Sản phẩm thủ công

b)

Sản phẩm công nghiệp

c)

Sản phẩm tự động

d)

Sản phẩm hiện đại

32.

Electrician (n)

a)

Thợ điện

b)

Kỹ sư

c)

Thợ mộc

d)

Thợ hàn

33.

Provide (v)

a)

Cung cấp

b)

Phân phối

c)

Chia sẻ

d)

Tạo ra

34.

Suburd (n)

a)

Ngoại ô

b)

Thành phố

c)

Khu vực trung tâm

d)

Nông thôn

35.

Provide sb with sth

a)

Cung cấp cho ai thứ gì

b)

Giúp ai đó làm gì

c)

Chia sẻ thông tin với ai đó

d)

Yêu cầu ai đó làm gì

36.

Stuff (n)

a)

Đồ đạc, vật dụng linh tinh

b)

Thức ăn

c)

Quần áo

d)

Đồ chơi

37.

Urban (n)

a)

Thành phố

b)

Thành thị

c)

Nông thôn

d)

Khu vực ngoại ô

38.

Find out

a)

Tìm hiểu, tìm ra

b)

Khám phá

c)

Đoán

d)

Học hỏi

39.

Get on with

a)

Have a good relationship with sb

b)

Avoid conflict with sb

c)

Disagree with sb

d)

Ignore sb completely

40.

Tourist attraction

a)

Địa điểm thu hút khách du lịch

b)

Nơi nghỉ dưỡng

c)

Điểm dừng chân

d)

Thành phố nổi tiếng

41.

Provide sth to sb

a)

Cung cấp thứ gì cho ai

b)

Gửi một cái gì đó cho ai đó

c)

Chia sẻ một điều gì đó với ai đó

d)

Đưa một cái gì đó cho ai đó

42.

Speciality (n)

a)

Đặc trưng, đặc sản

b)

Chuyên môn, nghề nghiệp

c)

Sự khác biệt, điểm nổi bật

d)

Thú vị, hấp dẫn

43.

Particular (adj)

a)

Specific (adj)

b)

General (adj)

c)

Vague (adj)

d)

Ambiguous (adj)

44.

Equipment (n)

a)

Thiết bị

b)

Công cụ

c)

Phương tiện

d)

Dụng cụ

45.

Lantern (n)

a)

Đèn lồng

b)

Đèn pin

c)

Đèn bàn

d)

Đèn neon

46.

Traditional

a)

Truyền thống

b)

Hiện đại

c)

Độc đáo

d)

Phổ biến

47.

Handicraft

a)

Đồ thủ công

b)

Máy móc

c)

Thiết bị

d)

Nhà máy

48.

Workshop

a)

Xưởng

b)

Cửa hàng

c)

Công ty

d)

Khu chợ

49.

Artisan

a)

Thợ thủ công

b)

Họa sĩ

c)

Kỹ sư

d)

Thợ mộc

50.

Attraction

a)

Điểm thu hút

b)

Nhà hàng

c)

Khách sạn

d)

Chợ đêm

51.

Authentic

a)

Thật, chính gốc

b)

Giả mạo

c)

Rẻ tiền

d)

Tinh vi

52.

Conical hat

a)

Nón lá

b)

Mũ bảo hiểm

c)

Mũ len

d)

Mũ rộng vành

53.

Drum

a)

Trống

b)

Đàn

c)

Sáo

d)

Kèn

54.

Lacquerware

a)

Đồ sơn mài

b)

Đồ gốm

c)

Đồ tre

d)

Đồ nhựa

55.

Weave

a)

Dệt

b)

Đan

c)

Đúc

d)

Khắc

56.

Embroidery

a)

Thêu

b)

Dệt

c)

Đúc

d)

Điêu khắc

57.

Bronze

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Bạc

d)

Nhôm

58.

Pottery

a)

Đồ gốm

b)

Đồ sơn mài

c)

Đồ nhựa

d)

Đồ bạc

59.

Terracotta

a)

Đất nung

b)

Đá cẩm thạch

c)

Gốm sứ

d)

Đá hoa

60.

Kite

a)

Diều

b)

Thuyền

c)

Ô

d)

Xe đạp

61.

Flute

a)

Sáo

b)

Đàn

c)

Trống

d)

Kèn

62.

Bamboo

a)

Tre

b)

Gỗ

c)

Nhựa

d)

Sắt

63.

Souvenir

a)

Quà lưu niệm

b)

Quà tặng

c)

Quà cưới

d)

Quà sinh nhật

64.

Heritage

a)

Di sản

b)

Văn hóa

c)

Lịch sử

d)

Cảnh quan

65.

Preserve

a)

Bảo tồn

b)

Phát triển

c)

Xây dựng

d)

Mở rộng

66.

phù hợp, thích đáng

a)

anxiously

b)

appropriately

c)

calmly

d)

approxiamately

67.

lo lắng (Chọn nhiều đáp án)

a)

optimistic

b)

anxious

c)

calm

d)

worried

e)

nervous

68.

"bình tình" (adj)

(a)  

69.

"mood" nghĩa là gì?

(a)  

70.

"sự nỗ lực" tiếng Anh là gì?

(a)  

71.

"additional" nghĩa là gì?

(a)  

72.

"gây béo phì" (adj)

(a)  

73.

nỗ lực, cố gắng

a)

have effort

b)

make effort

c)

accomplish effort

d)

gain effort

74.

"strategy" nghĩa là gì?

(a)  

75.

"ưu tiên" (v)

(a)  

76.

năng suất, hiệu suất

a)

product

b)

produce

c)

productive

d)

productivity

77.

tập trung (Chọn nhiều đáp án)

a)

disturb

b)

stay on track

c)

pay attention to

d)

focus on

78.

sự lo lắng (n)

(a)  

79.

trước mắt (idiom)

a)

in hand

b)

on hand

c)

in front of hand

d)

at hand

80.

aspect

a)

kĩ năng

b)

khía cạnh

c)

phẩm chất

d)

xã hội

81.

You _______ eat so much junk food. It's not good for you.

a)

may

b)

   shouldn't

c)

  can

d)

  must

82.

We _______ leave now if we want to catch the train.

a)

can

b)

needn't

c)

must

d)

shouldn't

83.

You _______ be noisy in the library.

a)

can't

b)

mustn't

c)

shouldn't

d)

might

84.

They _______ go to the concert last night. They had tickets.

a)

can

b)

must

c)

shouldn't

d)

couldn't

85.

He _______ finish the report by tomorrow if he works late tonight.

a)

can

b)

couldn't

c)

must

d)

shouldn't

86.

If you want to speak English better, you should _____ it regularly.

a)

practice

b)

practicing

c)

to practice

87.

If you don't want to be punished, you have _____ your homework.

a)

finish

b)

finishing

c)

to finish

88.

If she ______ quickly, she will get the first prize.

a)

runs

b)

ran

c)

will run

d)

would run

89.

If you speak louder, I ______ you.

a)

understands

b)

understood

c)

will understand

d)

would understand

90.

If he ______ hard, he will get bad marks.

a)

studies

b)

studied

c)

will study

d)

would study

91.

accomplish

a)

thêm, thêm vào

b)

tâm trạng

c)

căng thẳng

d)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

92.

appropriately

a)

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

b)

điều làm sao lãng

c)

phù hợp, thích đáng

d)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

93.

additional

(a)  

94.

well-balanced

a)

cân bằng, đúng mực

b)

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

c)

điều làm sao lãng

d)

cố vấn, người tư vấn

95.

stressed out 

a)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

b)

căng thẳng

c)

lạc quan

d)

gây béo phì

96.

priority

a)

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

b)

tâm trạng

c)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

d)

(làm) chậm trễ, trì hoãn

97.

physical

a)

lạc quan

b)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

c)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

d)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

98.

optimistic

(a)  

99.

mood

(a)  

100.

minimise

a)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

b)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

c)

giảm đến mức tối thiểu

d)

gây béo phì

101.

mental

a)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

b)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

c)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

d)

(làm) chậm trễ, trì hoãn

102.

fattening

(a)  

103.

due date

a)

tâm trạng

b)

hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)

c)

căng thẳng

d)

thêm, thêm vào

104.

distraction

a)

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

b)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

c)

cố vấn, người tư vấn

d)

điều làm sao lãng

105.

delay

a)

phù hợp, thích đáng

b)

(làm) chậm trễ, trì hoãn

c)

cân bằng, đúng mực

d)

giảm đến mức tối thiểu

106.

deadline

a)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

b)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

c)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

d)

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

107.

counsellor

a)

cố vấn, người tư vấn

b)

lạc quan

c)

căng thẳng

d)

thêm, thêm vào

108.

assignment

a)

phù hợp, thích đáng

b)

thêm, thêm vào

c)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

d)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

109.

anxiety

a)

phù hợp, thích đáng

b)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

c)

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

d)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

110.

cho phép

a)

permit

b)

minimise

c)

fattening

d)

priority