Font size
Worksheetsunit 1,3
Total questions: 110
Worksheet time: 1hrs 4mins
vùng ngoại ô
city centre
suburb
countryside
town
facilities
kiến trúc hạ tầng
cơ sở vật chất
thiết bị
dịch vụ
cộng đồng
commute
community
local
locate
thợ điện
electric
electricity
electrician
electronic
wire
tua vít
dây điện
cờ lê
búa
"thợ làm nghề thủ công" tiếng Anh là gì?
(a)
sản phẩm thủ công
craft
product
handicraft
handycraft
souvenir
đồ lưu niệm
đặc sản
sản phẩm thủ công
dụng cụ
lành nghề (adj)
skilled
skill
amateur
medium
nhân viên dọn vệ sinh
collector garbage
collecter garbage
garbage collector
garbage collecter
khu dân cư
neighbour
neighbourhood
encourage sb to V
khuyến khích
chỉ trích
gợi nhắc
phủ nhận
hỏng
break into
break up
break down
break out
remind sb ______
in
about
of
for
hoà hợp với
get on with
get up with
get about on
get with on
Rewrite the sentence using "wh-word + to-infinitive".
They wondered how they could deal with this problem.
(a)
Complete the reported sentence using "wh-word + to-infinitive".
"Where should we park our bikes?" asked Peter and Mary.
=> Peter and Mary couldn't decide (a) .
Rewrite the sentence using "wh-word + to-infinitive".
I don't know what I should do.
(a)
Rewrite the following questions in reported speech, using question words before to-infinitives.
“Mom, who should I call upon arriving at the airport?”
=> Trang asked her mother (a)
Rewrite the following questions in reported speech, using question words before to-infinitives.
“When should we start our campaign?”
=> They had no idea (a)
He wondered to tell the news to his parents.
why
how
what
which
I really don’t know ___________ to say in my graduation speech.
when
what
who
where
We’re not sure _______ to hang the painting.
what
who
where
when
Lan can’t decide ________to invite to her birthday party.
when
what
where
who
You should decide _______ to move to the new house.
when
where
while
who
Service (n)
Dịch vụ
Hàng hóa
Thực phẩm
Giải trí
Pass down
Truyền lại, kế truyền
Chuyển giao, phân phối
Bỏ qua, lờ đi
Giữ lại, bảo tồn
Skilled (adj)
Khéo léo, có kinh nghiệm, lành nghề
Thiếu kinh nghiệm
Không khéo léo
Chỉ có lý thuyết
Craff (n)
Thủ công
Công nghiệp
Tự động
Thủ thuật
Advise (v)
Khuyên
Hướng dẫn
Cảnh báo
Đề xuất
Handicraft (n)
Sản phẩm thủ công
Sản phẩm công nghiệp
Sản phẩm tự động
Sản phẩm hiện đại
Electrician (n)
Thợ điện
Kỹ sư
Thợ mộc
Thợ hàn
Provide (v)
Cung cấp
Phân phối
Chia sẻ
Tạo ra
Suburd (n)
Ngoại ô
Thành phố
Khu vực trung tâm
Nông thôn
Provide sb with sth
Cung cấp cho ai thứ gì
Giúp ai đó làm gì
Chia sẻ thông tin với ai đó
Yêu cầu ai đó làm gì
Stuff (n)
Đồ đạc, vật dụng linh tinh
Thức ăn
Quần áo
Đồ chơi
Urban (n)
Thành phố
Thành thị
Nông thôn
Khu vực ngoại ô
Find out
Tìm hiểu, tìm ra
Khám phá
Đoán
Học hỏi
Get on with
Have a good relationship with sb
Avoid conflict with sb
Disagree with sb
Ignore sb completely
Tourist attraction
Địa điểm thu hút khách du lịch
Nơi nghỉ dưỡng
Điểm dừng chân
Thành phố nổi tiếng
Provide sth to sb
Cung cấp thứ gì cho ai
Gửi một cái gì đó cho ai đó
Chia sẻ một điều gì đó với ai đó
Đưa một cái gì đó cho ai đó
Speciality (n)
Đặc trưng, đặc sản
Chuyên môn, nghề nghiệp
Sự khác biệt, điểm nổi bật
Thú vị, hấp dẫn
Particular (adj)
Specific (adj)
General (adj)
Vague (adj)
Ambiguous (adj)
Equipment (n)
Thiết bị
Công cụ
Phương tiện
Dụng cụ
Lantern (n)
Đèn lồng
Đèn pin
Đèn bàn
Đèn neon
Traditional
Truyền thống
Hiện đại
Độc đáo
Phổ biến
Handicraft
Đồ thủ công
Máy móc
Thiết bị
Nhà máy
Workshop
Xưởng
Cửa hàng
Công ty
Khu chợ
Artisan
Thợ thủ công
Họa sĩ
Kỹ sư
Thợ mộc
Attraction
Điểm thu hút
Nhà hàng
Khách sạn
Chợ đêm
Authentic
Thật, chính gốc
Giả mạo
Rẻ tiền
Tinh vi
Conical hat
Nón lá
Mũ bảo hiểm
Mũ len
Mũ rộng vành
Drum
Trống
Đàn
Sáo
Kèn
Lacquerware
Đồ sơn mài
Đồ gốm
Đồ tre
Đồ nhựa
Weave
Dệt
Đan
Đúc
Khắc
Embroidery
Thêu
Dệt
Đúc
Điêu khắc
Bronze
Đồng
Sắt
Bạc
Nhôm
Pottery
Đồ gốm
Đồ sơn mài
Đồ nhựa
Đồ bạc
Terracotta
Đất nung
Đá cẩm thạch
Gốm sứ
Đá hoa
Kite
Diều
Thuyền
Ô
Xe đạp
Flute
Sáo
Đàn
Trống
Kèn
Bamboo
Tre
Gỗ
Nhựa
Sắt
Souvenir
Quà lưu niệm
Quà tặng
Quà cưới
Quà sinh nhật
Heritage
Di sản
Văn hóa
Lịch sử
Cảnh quan
Preserve
Bảo tồn
Phát triển
Xây dựng
Mở rộng
phù hợp, thích đáng
anxiously
appropriately
calmly
approxiamately
lo lắng (Chọn nhiều đáp án)
optimistic
anxious
calm
worried
nervous
"bình tình" (adj)
(a)
"mood" nghĩa là gì?
(a)
"sự nỗ lực" tiếng Anh là gì?
(a)
"additional" nghĩa là gì?
(a)
"gây béo phì" (adj)
(a)
nỗ lực, cố gắng
have effort
make effort
accomplish effort
gain effort
"strategy" nghĩa là gì?
(a)
"ưu tiên" (v)
(a)
năng suất, hiệu suất
product
produce
productive
productivity
tập trung (Chọn nhiều đáp án)
disturb
stay on track
pay attention to
focus on
sự lo lắng (n)
(a)
trước mắt (idiom)
in hand
on hand
in front of hand
at hand
aspect
kĩ năng
khía cạnh
phẩm chất
xã hội
You _______ eat so much junk food. It's not good for you.
may
shouldn't
can
must
We _______ leave now if we want to catch the train.
can
needn't
must
shouldn't
You _______ be noisy in the library.
can't
mustn't
shouldn't
might
They _______ go to the concert last night. They had tickets.
can
must
shouldn't
couldn't
He _______ finish the report by tomorrow if he works late tonight.
can
couldn't
must
shouldn't
If you want to speak English better, you should _____ it regularly.
practice
practicing
to practice
If you don't want to be punished, you have _____ your homework.
finish
finishing
to finish
If she ______ quickly, she will get the first prize.
runs
ran
will run
would run
If you speak louder, I ______ you.
understands
understood
will understand
would understand
If he ______ hard, he will get bad marks.
studies
studied
will study
would study
accomplish
thêm, thêm vào
tâm trạng
căng thẳng
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
appropriately
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
điều làm sao lãng
phù hợp, thích đáng
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
additional
(a)
well-balanced
cân bằng, đúng mực
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
điều làm sao lãng
cố vấn, người tư vấn
stressed out
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
căng thẳng
lạc quan
gây béo phì
priority
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
tâm trạng
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
(làm) chậm trễ, trì hoãn
physical
lạc quan
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
optimistic
(a)
mood
(a)
minimise
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
giảm đến mức tối thiểu
gây béo phì
mental
(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
(làm) chậm trễ, trì hoãn
fattening
(a)
due date
tâm trạng
hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)
căng thẳng
thêm, thêm vào
distraction
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
cố vấn, người tư vấn
điều làm sao lãng
delay
phù hợp, thích đáng
(làm) chậm trễ, trì hoãn
cân bằng, đúng mực
giảm đến mức tối thiểu
deadline
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
thời hạn cuối cùng, hạn cuối
counsellor
cố vấn, người tư vấn
lạc quan
căng thẳng
thêm, thêm vào
assignment
phù hợp, thích đáng
thêm, thêm vào
nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
anxiety
phù hợp, thích đáng
hoàn thành, đạt được (mục đích ...)
sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên
nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng
cho phép
permit
minimise
fattening
priority
