wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Hệ điều hành

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cung cấp bộ nhớ cho máy tính hoạt động

2.

Hệ điều hành không quản lý thiết bị nào trong máy tính?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Các thiết bị USB, ổ cứng ngoài máy tính

d)

Các phần cứng có trong máy tính

3.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Cài đặt phần mềm bằng dòng lệnh

b)

Thời gian và lịch

c)

Kiểm tra lỗi đĩa, định dạng đĩa

d)

Hỗ trợ thay đổi ảnh nền máy tính

4.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Thiết bị chạy các ứng dụng

5.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc trưng của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính

d)

Nói cách khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụng

6.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện, dễ sử dụng

b)

Khó sử dụng

c)

Dùng quản lí các máy con

d)

Tốc độ xử lí nhanh hơn, hiệu quả hơn

7.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Cơ chế plug & play

c)

Cài driver khi cắm thiết bị ngoại vi

d)

Chế độ đơn nhiệm

8.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện đồ hoạ

c)

Giao diện đa cử sổ

d)

Chế độ đơn nhiệm

9.

Thói là cài đặt thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?

a)

Các thiết bị ngoại vi máy tính đều nhận và không cần cài đặt thêm phần mềm

b)

Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

c)

Thiết bị ngoại bi đại trà, gây khó chịu cho người dùng máy tính

d)

Khả năng tương thích cao của máy tính với các thiết bị ngoại vi

10.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Giúp máy tính hoạt động nhanh hơn

c)

Máy tính có thể hoạt động đa nhiệm

d)

Giảm thời gian khởi động cho máy tính

11.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân đầu tiên là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện đồ hoạ

c)

Giao diện đa cửa sổ

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

12.

Giao diện đồ hoạ thể hiện các đối tượng bằng?

a)

số

b)

chữ

c)

hình ảnh

d)

văn bản

13.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ?

a)

Chữ trên phần mềm

b)

Văn bản trên phần mềm

c)

Chữ, con trỏ văn bản

d)

Cửa sổ, biểu tượng

14.

Windows 7 ra đời vào năm nào?

a)

2010

b)

2007

c)

2008

d)

2009

15.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành của hãng Microsoft là:

a)

Hệ điều hành đồ hoạ macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ hoạ Windows

d)

Hệ điều hành Ubuntu

16.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản Windows 95

17.

Đâu là công cụ, tiện ích bắt đầu có và vẫn còn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản Windows 95?

a)

Biểu tượng ngày giờ

b)

Tiện ích duyệt virus

c)

Chế độ đa nhiệm

d)

Thanh công việc ( Taskbar)

18.

Từ Phiên bản Windows 1 đến Windows 95, đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Windows 3.11

19.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

20.

Các thiết bị di động thông minh ngày nay thường được trang bị?

a)

Thiết bị hỗ trợ mạng 2G

b)

Bàn phím cứng Qwerty

c)

Màn hình cảm ứng điện trở

d)

Nhiều cảm biến

21.

Trên màn hình Desktop thường không có các biểu tượng nào?

a)

Tệp

b)

Thư mục

c)

Icon ứng dụng

d)

Trạng thái hoạt động của CPU

22.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng bằng cách nào?

a)

Vào File Explorer

b)

Truy cập vào thư mục ổ đĩa

c)

Nút Start

d)

Vào Thanh trạng thái (Status bar)

23.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Xem trạng thái hoạt động của CPU

24.

Phát biểu nào sau sai khi nói về thao tác quản lý tệp trên Ubuntu?

a)

Có thể đổi tên tệp

b)

Copy và dán tệp vào thư mục khác

c)

Xóa, di chuyển tệp

d)

Không thể chạy ứng dụng với tệp chương trình

25.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột trái

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Chỉ cần rê chuột lại tệp

26.

Trong tin học, Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Thư mục chứa tệp

27.

Tiện ích đi theo hệ điều hành Windows có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

Xử lí ảnh đồ hoạ vector

b)

Làm ảnh chuyển động

c)

Làm phim hoạt đình 2D

d)

Chụp ảnh màn hình

28.

Đĩa cứng (ổ cứng HDD) là?

a)

Đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Đĩa CD/DVD

29.

Đĩa cứng (ổ Cứng HDD), dữ liệu được đọc, được ghi bởi các đầu từ theo?

a)

các đường thẳng

b)

các đường tròn đồng tâm

c)

các đoạn thẳng

d)

các vòng cung ngược chiều kim đồng hồ

30.

Đĩa cứng (ổ Cứng HDD), mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

512 byte

b)

512 megabyte

c)

512 gigabyte

d)

512 kilobyte

31.

Đĩa cứng (ổ Cứng HDD), việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Đoạn thẳng

32.

Đĩa cứng (ổ Cứng HDD), có thể xảy ra lỗi nào đối với đĩa nào đây?

a)

Một số chip nhớ bị mất liên kết

b)

Một số chip nhớ bị hỏng

c)

Đĩa cứng sẽ không bị lỗi

d)

Một số cung bị hỏng về vật lý

33.

Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

Dữ liệu bình thường, vẫn sử dụng bình thường

34.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa mềm

35.

Thiết bị di động cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Làm ảnh 3D

b)

Gọi video qua mạng wifi

c)

Làm phim hoạt hình 2D

d)

Quản lý danh bạ

36.

Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng trên máy tính Windows như thế nào?

a)

Chỉ được cài ứng dụng nhưng không được xoá

b)

Không thể xóa ứng dụng

c)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

d)

Cài ứng dụng bình thường và không thể xóa ứng dụng mặc định

37.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

b)

Tải các chương trình từ các sàn trên Internet

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ vào bộ nhớ

d)

Cài các chương trình trên bộ nhớ RAM

38.

Ngày nay có nhiều thứ được điều khiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Cài sẵn trong ổ cứng ngoài

39.

Trong môi trường, phần cứng máy tính là?

a)

thiết bị xử lý thông tin

b)

môi trường thuận lợi giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

thiết bị chỉ để lưu trữ dữ liệu

40.

Trong môi trường hệ điều hành, hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Nơi lưu các ứng dụng phần mềm

41.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Mã nhị phân (0 và 1)

42.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Mã máy

43.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp các chương trình ứng dụng thì?

a)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình

b)

Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

d)

Chương trình được dịch thành ngôn ngữ tự nhiên

44.

Việc dịch chương trình sang mã máy và bán phần mềm dưới dạng mã máy giúp?

a)

Người dùng dễ sử dụng thao tác hơn

b)

Phần mềm dễ sửa lỗi hơn

c)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

d)

Hệ điều hành máy tính hay điện thoại di động đều sử dụng được

45.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy có tính bảo mật cao

c)

Mã máy rất khó đọc

d)

Mã máy làm virus khó xâm nhập

46.

Cách thức chuyển giao: 1/ Bán phần mềm dưới dạng mã máy. 2/ Cho sử dụng phần mềm miễn phí, nhưng không cấp mã nguồn. 3/ Cho sử dụng phần mềm tự do, cung cấp mã nguồn. Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng dựa trên theo chiều hướng như thế nào?

a)

Ngắn dần

b)

Bồng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

47.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn

b)

Phần mềm miễn phí

c)

Phần mềm để bán

d)

Phần mềm miễn phí không cấp mã nguồn

48.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

49.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm trả phí

b)

Được tự do sử dụng nhưng cần xin phép

c)

Tất cả phần mềm tự do đều là mã máy

d)

Miễn phí, tự do sử dụng

50.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm tốn phí có cả mã nguồn

b)

Phần mềm cung cấp tất cả mã máy

c)

Phần mềm tự do được bảo hành

d)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến,…

51.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Adobe photoshop

b)

Microsoft Excel

c)

Hệ điều hành Windows

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

52.

Hầu hết, phần mềm thường mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Mã máy lẫn mã nguồn

53.

Giấy phép cộng đồng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần mềm miễn phí

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép điển hình với phần mềm thương mại

54.

Giấy phép cộng đồng GNU GPL bảo đảm?

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền tác giả, người dùng phải trả phí cho tác giả tạo mã nguồn

c)

Quyền cấp phát độc quyền mã máy

d)

Quyền không cho phép sao chép và phân phối

55.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm sự phát triển của các phần mềm nguồn mở bằng cách?

a)

Tác giả phải tham gia cùng phát triển phần mềm.

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Buộc phần mềm phải phát triển theo ý của tác giả ban đầu.

d)

Phần mềm nguồn mở phát triển sau này phải được thông qua của ý tác giả nếu muốn lưu hành

56.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Chi phí thấp.

b)

Có thể có phí hoặc không phí.

c)

Được hỗ trợ kĩ thuật riêng.

d)

Mã nguồn mở.

57.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Microsoft Excel.

b)

Ubuntu.

c)

Adobe Photoshop.

d)

Tiktok

58.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo phần mềm.

b)

Nhà cung cấp và giải pháp kĩ thuật phần mềm.

c)

Cộng đồng sử dụng phần mềm.

d)

Cộng đồng do hỗ trợ kĩ thuật phần mềm.

59.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

60.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

Theo nhu cầu của cộng đồng sử dụng phần mềm

61.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm - Bộ nhớ trong, ngoài - Các thiết bị vào, ra.

b)

Bộ xử lý trung tâm - Bộ nhớ trong - Các thiết bị vào.

c)

Bộ xử lý trung tâm - Bộ nhớ trong, ngoài - Các thiết bị ra.

d)

Bộ xử lý trung tâm - Bộ nhớ ngoài - Các thiết bị ra.

62.

Đâu là các thiết bị ngoại máy tính?

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

Chuột

63.

Bộ xử lý trung tâm là thành phần

a)

quan trọng nhất của máy tính.

b)

xuất dữ liệu.

c)

nhập dữ liệu vào bên trong máy tính.

d)

lưu trữ dữ liệu.

64.

Hãy chọn nhận định nào đúng nhất. CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và logic; Bộ cân bằng.

b)

Bộ điều khiển; Bộ tính toán.

c)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển.

d)

Bộ nhớ lưu; Bộ trữ liệu.

65.

Bộ phận nào thực hiện các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

66.

Các bộ phận nào là bộ xử lý của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

67.

Trong máy tính điện tử, đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình.

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính.

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động.

d)

Thực hiện xử lí các tính toán trong máy tính.

68.

Tần số đồng hồ xung thường là?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

THz

69.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

70.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Bộ nhớ chứa dữ liệu được nạp trước từ bộ nhớ trong

71.

Trong máy tính điện tử, RAM là?

a)

Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Bộ nhớ ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu được nạp trước từ bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ ngoài để lưu trữ dữ liệu

72.

Trong máy tính điện tử, ROM là?

a)

Bộ nhớ trong, dữ liệu sẽ mất khi tắt máy tính

b)

Bộ nhớ các chương trình ứng dụng bên trong chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Bộ nhớ ngoài, dữ liệu sẽ mất khi tắt máy tính

d)

Bộ nhớ các chương trình ứng dụng bên trong có thể đọc ghi lại, xóa được

73.

Hãy cho biết ổ đĩa cứng nằm ở đâu?

a)

Chỉ có thể bên ngoài thân máy

b)

Bên trong thân máy

c)

Bên trong thân máy hoặc ngoài thân máy

d)

Chỉ có thể bên trong thân máy

74.

Đâu là bộ nhớ ngoài?

a)

RAM và ROM

b)

RAM

c)

Đĩa quang

d)

ROM

75.

Trong máy tính điện tử, bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời đang được xử lí

c)

Xử lí các lệnh, dữ liệu đang thực thi

d)

Chứa dữ liệu chương trình tính được nạp từ bộ nhớ trong

76.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

GHz, THz

77.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Thiết bị vào ra

78.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Các mạch điều khiển

79.

Hệ nhị phân đúng chỉ có nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0 và 1, 2

c)

1, 2, 3

d)

0 và 3, 4

80.

Cổng logic XOR được tổng hợp từ các cổng logic nào?

a)

AND và OR

b)

OR và NOT

c)

NOT và AND

d)

AND, OR và NOT

81.

Các thiết bị vào, thiết bị ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng

d)

Nhóm các thiết bị xuất dữ liệu ra màn hình

82.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Truyền thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Lưu trữ dữ liệu

83.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Lưu trữ dữ liệu

84.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Loa

b)

Màn hình

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Máy in

85.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Camera

b)

Bàn phím

c)

Máy chiếu

d)

Chuột

86.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

87.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị in dữ liệu

88.

Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)

Phương thức kết nối

b)

Độ phân giải

c)

Phương thức kết nối và Độ phân giải

d)

Phương thức kết nối và Tần số quét

89.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

90.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

91.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

92.

Tần số quét?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

93.

Thời gian đáp ứng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

94.

Kích thước gốc của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

95.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

96.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

97.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

98.

Máy in nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

99.

Có thể kết nối máy tính với máy in bằng?

a)

Chỉ dùng cáp

b)

Chỉ dùng mạng có dây

c)

Không kết nối được

d)

Có thể dùng cáp, kết nối qua mạng không dây

100.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

101.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Tốc độ máy tính

c)

Dung lượng RAM

d)

Dung lượng bộ nhớ trong

102.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngay nay là?

a)

Google

b)

Viettel

c)

Vietnamobile

d)

Mobiphone

103.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung cấp công cụ điều khiển băng hình

104.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Làm tăng tốc độ máy tính

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Thêm dung lượng bộ nhớ trong

d)

Mở rộng không gian lưu trữ, nhưng không được chia sẻ cho người dùng khác

105.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể có chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem; Quyền được nhận xét.

b)

Quyền được nhận xét; Quyền chỉnh sửa.

c)

Quyền chỉ xem; Quyền chỉnh sửa; Quyền tham gia.

d)

Quyền chỉ xem; Quyền được nhận xét; Quyền chỉnh sửa.

106.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Được xem mà không được sửa tệp.

b)

Được nhận xét nhưng không phải đổi được tệp.

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Thực hiện được mọi thao tác với tệp, nhưng thư mục thì không.

107.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ cao, ít tốn kém.

b)

Làm máy tính chạy ổn định hơn.

c)

Tiết kiệm được chi phí tiền điện.

d)

Làm tăng dung lượng bộ nhớ ngoài.

108.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

109.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Thay đổi dung lượng thư mục, tệp.

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ.

c)

Vào và thay đổi tất cả thư mục, tệp bên trong.

d)

Tăng dung lượng bộ nhớ trong máy tính.

110.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.

b)

Phân phối bân lẻ bộ nhớ.

c)

Cho người dùng nhiều lựa chọn hơn.

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3.

111.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối.

b)

Nhà lưu trữ.

c)

Đĩa trực tuyến.

d)

Ổ cứng.

112.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó.

b)

Máy tính phải có cấu hình tốt.

c)

Bộ nhớ ngoài của máy tính nhỏ.

d)

Bộ nhớ trong phải cao.

113.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn.

b)

Không kết luận được.

c)

Có thể có hoặc không.

d)

Có giới hạn.

114.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Có thể người chia sẻ cho nhau để kiểm tiển

d)

Vào thư mục của bất kì người dùng khác cũng được

115.

Người dùng chỉ có thể xem và nhận xét là quyền?

a)

Chỉ xem.

b)

Chỉnh sửa.

c)

Được nhận xét.

d)

Tham gia.

116.

Người dùng có thể xem là quyền?

a)

Chỉ xem.

b)

Chỉnh sửa.

c)

Được nhận xét.

d)

Tham gia.

117.

Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?

a)

Chỉ xem.

b)

Chỉnh sửa.

c)

Được nhận xét.

d)

Tham gia.

118.

Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?

a)

Chỉnh sửa, xoá, tạo mới thư mục.

b)

Không tham đổi được bên trong thư mục.

c)

Chỉ được đọc xem.

d)

Tạo mới thư mục phải được sự cho phép của nhà cung cấp dịch vụ.

119.

Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?

a)

Cài đặt hệ điều hành mới.

b)

Mua các phần mềm nguồn mở.

c)

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến.

d)

Dung lượng bộ nhớ ngoài gần hết.

120.

Nhà cung cấp dịch vụ Microsoft có không gian nhớ trực tuyến nào?

a)

iCloud.

b)

Dropbox.

c)

One Drive

d)

fShare.

121.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Facebook.com

122.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

Em sử dụng máy tính khác.

b)

Em sử dụng trình duyệt khác.

c)

Em quay lại nhập từ khóa khác.

d)

Em sử dụng hệ điều hành IOS hoặc Mac OS.

123.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bảng từ khóa nhập từ bàn phím.

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói.

c)

Bảng từ khóa nhập bằng tiếng nói.

d)

Trình duyệt CocCoc.

124.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa.

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm.

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động điền sau khi đọc đã khớp hay chưa.

d)

Kiểm tra tình trạng kết nối mạng.

125.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

126.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức.

b)

Chữ viết.

c)

Âm thanh.

d)

Chữ số.

127.

Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể?

a)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh.

b)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng văn bản.

c)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng chữ viết.

d)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng số.

128.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm.

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm.

c)

Sử dụng video để tìm kiếm.

d)

Chỉ cần chọn dạng tin tức.

129.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

130.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết.

b)

Tin tức.

c)

Hình ảnh.

d)

Video.

131.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm bình thường

132.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

133.

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép có tác dụng?

a)

Tìm kiếm được nhiều kết quả hơn.

b)

Cho kết quả tìm kiếm chính xác hơn.

c)

Không tác dụng.

d)

Dễ trách nhầm lẫn cho người dùng.

134.

Xây dựng chủ đề tìm kiếm làm?

a)

Làm nội dung tìm kiếm thêm phong phú.

b)

Dễ biết mình đang tìm kiếm.

c)

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm.

d)

Sẽ xuất hiện video tìm kiếm.

135.

Chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

136.

Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thiếu chính xác là?

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ.

b)

Thông tin chậm là do mạng internet.

c)

Do cấu hình máy tính yếu.

d)

Tốc độ gõ bàn phím còn yếu.

137.

Đâu là cách tìm kiếm thông tin hiệu quả?

a)

Cấu hình máy tính mạnh.

b)

Xây dựng từ khóa phù hợp.

c)

Sử dụng RAM dung lượng phù hợp.

d)

Tốc độ gõ bàn phím nhanh.

138.

Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tin tức hình ảnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng?

a)

Tin tức.

b)

Hình ảnh.

c)

File pdf.

d)

Bản đồ.

139.

Khi muốn tìm hiểu thông tin về lập trình viên thì em có thể tìm kiếm thông tin bằng các từ khóa nào dưới đây?

a)

Lập trình viên là gì.

b)

Đặc điểm của tin học.

c)

Nhiệm vụ của môn tin học.

d)

Nghề nghiệp liên quan đến công nghệ thông tin.

140.

Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện tử sẽ thuận tiện hơn nhờ?

a)

Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử

b)

Có nhiều thư mục.

c)

Có mốc thời gian rõ ràng.

d)

Việc gửi thư điện tử có trật tự.

141.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư điện tử thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu.

b)

Chức năng lọc thư.

c)

Dấu quan trọng màu vàng.

d)

Nhãn mềm thứ ba.

142.

Trong Gmail, để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng.

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng.

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng.

d)

Vào hộp thư đã gửi, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng.

143.

Trong Gmail, thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early.

b)

is: delete.

c)

is: important.

d)

is: event.

144.

Trong Gmail, để sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng.

b)

Dấu sao.

c)

Nhãn (Label).

d)

Kí hiệu.

145.

Trong Gmail, việc tìm kiếm is: important để?

a)

Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến

b)

Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng.

c)

Xóa các thư đến.

d)

Hiện thị các thư điện tử đã gửi.

146.

Hãy chọn câu đúng nhất. Khi em xóa một thư điện tử thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư nháp

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Thư sẽ xóa lái kể cả trong nháp

147.

Fanpage là trang web trên ứng dụng nào?

a)

Google.

b)

Cococ.

c)

Facebook.

d)

Youtube.

148.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

149.

Vì sao em nên dùng Đánh dấu và phân loại email bằng cách sử dụng màu sắc của biểu tượng đánh dấu hình ngôi sao?

a)

Mang lại tính thẩm mỹ cho người dùng.

b)

Cách sắp xếp công việc thuận tiện, nhanh hơn.

c)

Làm như vậy giao diện gmail sẽ đẹp hơn.

d)

Đó là tính năng nên dùng thử.

150.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư đến, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi đi.

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử đến có thể biết thư đã đọc hay chưa.

151.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail.

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân.

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ.

d)

Cần phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về gia đình, trường học.

152.

Em và bạn em trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em

a)

Tìm trong thư điện tử bất kì nào đó.

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử.

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet.

d)

Gọi điện thoại cho bạn.

153.

Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình.

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không.

c)

Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus.

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

154.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức.

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn.

d)

Chỉ mở tệp đình kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

Similar Resources on Wayground