wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tiếng Việt 2( Từ và câu)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

2.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

3.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

4.

Những từ đặc điểm là từ nào dưới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

5.

Mẹ là người như thế nào đối với em ?

a)

Chăm sóc , yêu em

b)

Chăm sóc

c)

là người tuyệt vời nhất không ai sánh bằng

d)

tất cả các đáp án trên

6.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

7.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

8.

Đoạn văn Cô tiên phất chiếc quạt mầu nhiệm. Lâu đài ,ruộng vườn phút chốc biến mất. Bà hiện ra, móm mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng. Có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

9.

Cách viết hoa tên đầy đủ của bạn nào đúng nhất?

a)

Nguyễn trọng nghĩa

b)

lê trọng Tính

c)

Nguyễn Thị Như Quỳnh

d)

Phan Ngọc Thảo trang

10.

Cách đáp lời khen nào hay nhất khi được bạn tặng quà sinh nhật ?

a)

Bạn tặng quà cho mình à.

b)

Thứ này mình có nhiều.

c)

Mình có nhiều gấu bông lắm ?

d)

Ôi ! món quà đẹp quá !

11.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

12.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

13.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

14.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

15.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

16.

Trong các từ sau: xinh xắn, trắng tinh, dài, nhỏ bé

Từ chỉ đặc điểm về màu sắc là:

a)

xinh xắn

b)

trắng tinh

c)

dài

d)

nhỏ bé

17.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

18.

Khi em giúp việc nhà phụ bố mẹ, em được bố mẹ khen. Em biểu hiện thái độ thế nào?

a)

Em đáp: Con cảm ơn bố mẹ. Con sẽ làm tốt hơn nữa.

b)

Không nói gì hết.

c)

Em quay mặt đi, buồn bã.

19.

Quyển sách là từ chỉ:

a)

đồ vật

b)

con vật

c)

cây cối

20.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu nêu đặc điểm:
Chiếc bút ..................................

a)

là món quà mẹ tặng em.

b)

hình trụ, thon thon như búp măng.

c)

giúp em ghi lại những kiến thức quý báu.