wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phương pháp đóng cọc và ép cọc

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm chính của phương pháp đóng cọc là:

a)

Khả năng xuyên đất tốt, phù hợp nhiều loại địa hình

b)

Thi công nhanh, không cần máy móc

c)

Chi phí thấp

d)

Không cần khảo sát địa chất

2.

Khó khăn thường gặp khi thi công đóng cọc ở đô thị là:

a)

Rung và ồn

b)

Thiếu máy móc

c)

Đất cứng

d)

Không có người thi công

3.

Đóng cọc bằng búa rung thích hợp với loại đất nào?

a)

Cát và bùn nhão

b)

Đất sét cứng

c)

Đá gốc

d)

Đất sét khô nứt nẻ

4.

Chỉ tiêu nào sau đây thường được theo dõi trong quá trình đóng cọc?

a)

Số nhát búa/10cm

b)

Độ rung động

c)

Độ ẩm không khí

d)

Chiều dài búa

5.

Ưu điểm nổi bật của thi công ép cọc so với đóng cọc là:

a)

Không gây ồn và rung

b)

Rẻ hơn

c)

Thời gian ngắn hơn

d)

Cọc dài hơn

6.

Trước khi ép cọc, cần kiểm tra điều kiện gì?

a)

Mặt bằng thi công và chi tiết móng

b)

Thời tiết

c)

Trọng lượng xe ép

d)

Nhiệt độ đất

7.

Thiết bị dùng để kiểm tra tải trọng cọc sau khi ép:

a)

Thiết bị thí nghiệm PDA

b)

Máy đo độ cứng

c)

Thiết bị đo biến dạng

d)

Đồng hồ áp suất

8.

Khi ép cọc gặp vật cứng trong lòng đất, biện pháp xử lý là:

a)

Dừng lại và kiểm tra

b)

Tiếp tục ép

9.

Cọc nên được ép từ khu vực nào trước?

a)

Từ trong ra ngoài

b)

Từ ngoài vào trong

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ chéo sang

10.

Chiều sâu thiết kế cọc phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Địa chất và tải trọng công trình

b)

Loại cọc

c)

Mặt bằng

d)

Chiều dài máy ép

11.

Trong thi công ép cọc, lực ép lớn nhất thường đạt ở giai đoạn nào?

a)

Cuối quá trình

b)

Ban đầu

c)

Giữa quá trình

d)

Khi nghỉ

12.

Tại sao cần có khảo sát địa chất trước khi ép cọc?

a)

Để xác định chiều dài cọc và dự đoán tải trọng cọc phù hợp

b)

Để tiết kiệm cọc

c)

Để xác định độ nghiêng cọc

d)

Để thi công nhanh hơn

13.

Thép trong cọc khoan nhồi cần được đặt vào:

a)

Trước khi đổ bê tông

b)

Sau khi đổ bê tông

c)

Trước khi khoan

d)

Không cần dùng thép

14.

Một trong các lỗi nghiêm trọng khi thi công cọc khoan nhồi là:

a)

Không làm sạch đáy lỗ khoan

b)

Quá nhiều bentonite

c)

Đổ bê tông nhanh

d)

Dùng thép nhiều hơn

15.

Cọc khoan nhồi thường được sử dụng trong loại công trình nào?

a)

Nhà cao tầng, tải trọng lớn

b)

Nhà cấp 4

c)

Nhà thấp tầng, tải trọng nhỏ

d)

Nhà tạm

16.

Lượng bentonite dư sau thi công cần được xử lý như thế nào?

a)

Lượng bentonite dư sau thi công cần được thu gom và xử lý theo quy định về bảo vệ môi trường.

b)

Lượng bentonite dư sau thi công có thể xả trực tiếp ra môi trường.

c)

Lượng bentonite dư sau thi công nên để lại tại công trường.

d)

Lượng bentonite dư sau thi công có thể chôn lấp tại bất kỳ vị trí nào.

17.

Để thi công cọc khoan nhồi cần có thiết bị:

a)

Máy khoan chuyên dụng

b)

Máy xúc

c)

Máy đào bánh lốp

d)

Máy cắt bê tông

18.

Cọc khoan nhồi có thể thi công trong nước nhờ:

a)

Đổ bê tông từ đáy lên bằng ống tremie

b)

Khoan khô

c)

Đào bằng thủ công

d)

Ép cọc trước

19.

Ưu điểm của cọc khoan nhồi là:

a)

Chịu tải lớn, ít ảnh hưởng môi trường

b)

Rẻ tiền

c)

Dễ thi công ở đất yếu

d)

Không cần khảo sát địa chất

20.

Sau khi đổ bê tông cọc khoan nhồi, cần thực hiện bước nào tiếp theo?

a)

Dưỡng hộ cọc và kiểm tra chất lượng

b)

Rút cọc

c)

Tháo bentonite

d)

Ép thêm đất

21.

Kể tên các công tác chính trong gia công cốt thép?

a)

Làm sạch, làm thẳng, cắt, uốn, nối cốt thép

b)

Làm sạch, làm thẳng, cắt, uốn, nối buộc, hàn cốt thép

c)

Làm sạch, làm thẳng, cắt, uốn, nối buộc, hàn, lắp dựng cốt thép

d)

Làm sạch, làm thẳng, cắt, uốn, nối buộc, hàn, lắp dựng, kiểm tra, nghiệm thu cốt thép

22.

Phải làm thẳng cốt thép để:

a)

Dễ dàng và chính xác cho các bước gia công cốt thép khác như: cắt, uốn, nối…

b)

Bám dính giữa bê tông và cốt thép tốt, thuận tiện cho việc đổ bê tông

c)

Dễ dàng cho việc vận chuyển cốt thép, phương tiện di chuyển dễ dàng

d)

Thuận tiện cho việc bảo quản cốt thép, tiết kiệm diện tích kho

23.

Phải làm sạch cốt thép để:

a)

Làm tăng độ bám dính giữa bê tông và cốt thép

b)

Cốt thép không bị ăn mòn

c)

Cốt thép không bị bám dầu mỡ, thuận tiện cho thi công

d)

Cốt thép bền, đẹp, sức chịu tải lớn

24.

Sau khi đổ bê tông cọc khoan nhồi, cần thực hiện bước nào tiếp theo?

a)

Dưỡng hộ cọc và kiểm tra chất lượng

b)

Rút cọc

c)

Tháo bentonite

d)

Ép thêm đất

25.

Khi công trường có khối lượng cốt thép lớn thường sử dụng phương pháp làm sạch cốt thép:

a)

Dùng hóa chất, sử dụng máy chuyên dụng

b)

Cạo gỉ bằng bàn chải sắt, máy chuyên dụng

c)

Tuốt đi tuốt lại qua đóng cát to, thổi cát

d)

Sử dụng giấy ráp và máy mài để đánh gỉ

26.

Phải cắt cốt thép khi thi công để:

a)

Gia công lắp dựng đúng hình dạng kích thước so với thiết kế

b)

Tiết kiệm cốt thép, tránh lãng phí các đoạn cốt thép thừa

c)

Bảo khả năng chịu lực của kết cấu

d)

Phân biệt các thanh cốt thép ở các vị trí khác nhau

27.

Khi cắt cốt thép, chiều dài thanh cốt thép được lấy bằng:

a)

Tổng chiều dài của các đoạn thành phần trừ đi tổng các đoạn dẫn dài khi uốn

b)

Tổng chiều dài của các đoạn thành phần theo bảng thống kê cốt thép

c)

Bằng chiều dài của từng các đoạn thành phần cộng thêm tổng chiều dài dẫn dài khi uốn

d)

Cả 3 phương án đều đúng, tùy từng trường hợp

28.

Máy cắt cốt thép chỉ dùng để cắt cốt thép có đường kính:

a)

Φ ≤ 40mm

b)

Φ ≥ 10mm

c)

Φ ≥ 12mm

d)

Φ ≥ 16mm

29.

Độ đàn hồi của thanh cốt thép phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Đường kính cọc tâm, đường kính thanh thép, góc uốn

b)

Đường kính cọc tâm, đường kính thanh thép, loại cốt thép

c)

Đường kính thanh thép, góc uốn, loại cốt thép

d)

Góc uốn, đường kính cọc tâm, loại cốt thép

30.

Trước khi uốn cốt thép hàng loạt phải làm gì?

a)

Vạch dấu để uốn, uốn mẫu thử, kiểm tra lại, điều chỉnh mẫu uốn

b)

Vạch dấu những vị trí cần uốn lên bàn uốn, uốn đại trả

c)

Vạch dấu những vị trí cần uốn lên thanh thép, uốn đại trả

d)

Uốn nhiều mẫu để thi công cho nhanh, uốn đại trả

31.

Uốn nhiều thanh cốt thép cùng một lúc, xếp:

a)

Các thanh cốt thép chồng lên nhau trên bàn uốn theo phương thẳng đứng

b)

Thanh bó tròn cho các đầu thanh cốt thép bằng nhau

c)

Các thanh cốt thép thành hàng ngang trên bàn uốn theo phương vuông góc với cọc tâm

d)

Không quy định việc xếp cốt thép khi uốn nhiều thanh cùng một lúc

32.

What is the correct requirement for splicing steel reinforcement?

a)

Đảm bảo truyền lực từ thanh này sang thanh nối như một thanh liên tục

b)

Tiết kiệm cốt thép, không để cốt thép có các mẩu thừa

c)

Để thanh thép dài hơn

d)

Để lắp vừa kích thước của kết cấu

33.

Có những nhóm phương pháp hàn nào?

a)

Hàn hồ quang, hàn tiếp điểm, hàn đối đầu

b)

Hàn hồ quang, hàn mảng lót, hàn đối đầu

c)

Hàn hồ quang, hàn bán mã, hàn đối đầu

d)

Hàn hồ quang, hàn tiếp điểm, hàn mảng lót

34.

Có những phương pháp nào sử dụng để lắp dựng cốt thép?

a)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

b)

Lắp dựng thành khung lưới tại xưởng

c)

Lắp từng thanh ở hiện trường

d)

Lắp dựng một phần thành khung lưới tại xưởng kết hợp lắp từng thanh ở hiện trường

35.

Hãy xắp xếp các bước kiểm tra cốt thép trong quá trình thực hiện dự án theo trình tự thời gian: Bước 1. Kiểm tra cốt thép sau khi gia công Bước 2. Kiểm tra vật liệu trước khi đưa vào công trường Bước 3. Kiểm tra việc bảo quản cốt thép trong công trường Bước 4. Đệ trình và phê duyệt vật liệu

a)

Bước 4 – Bước 2 – Bước 3 – Bước 1.

b)

Bước 1 – Bước 2 – Bước 3 – Bước 4.

c)

Bước 2 – Bước 4 – Bước 1 – Bước 3.

d)

Bước 2 – Bước 3 – Bước 1 – Bước 4.

36.

Theo hình dáng bên ngoài có thể phân loại cốt thép thành mấy loại?

a)

Hai loại: cốt thép tròn trơn, cốt thép có gờ

b)

Ba loại: cốt thép thanh, thép hình, thép tấm

c)

Bốn loại: cốt thép cuộn, cốt thép thanh, thép hình, thép tấm

d)

Năm loại: cốt thép cuộn, cốt thép trơn, cốt thép có gờ, thép hình, thép tấml

37.

#Phương pháp nối bằng bu lông trong thi công cọc khoan nhồi, mỗi mối nối dùng:

a)

3 bu lông kẹp chặt cả 2 thanh thép cần nối vào với nhau, Lnối ≥ 40Ф

b)

2 bu lông kẹp chặt cả 2 thanh thép cần nối vào với nhau, Lnối ≥ 40Ф

c)

3 bu lông kẹp chặt cả 2 thanh thép cần nối vào với nhau, Lnối ≥ 30Ф

d)

2 bu lông kẹp chặt cả 2 thanh thép cần nối vào với nhau, Lnối ≥ 30Ф

38.

Khi nối buộc cốt thép có gờ, trong một mặt cắt ngang của tiết diện kết cấu không được nối quá:

a)

50% diện tích cốt thép tại mặt cắt đó

b)

30% diện tích cốt thép tại mặt cắt đó

c)

25% diện tích cốt thép tại mặt cắt đó

d)

75% diện tích cốt thép tại mặt cắt đó

39.

#Khi nối cốt thép cột cần đảm bảo:

a)

Chiều dài, số lượng, độ chặt mối nối

b)

Sự đồng trục của 2 thanh thép được nốir

c)

Hai thanh thép được nối phải có cùng đường kính

d)

Hai thanh thép được nối phải có đường kính khác nhau không quá 2mmkính khác nhau không quá 2mm

40.

#Khi chế tạo lưới cốt thép bằng hàn điểm, đối với thép tròn trơn phải:

a)

Hàn tất cả các điểm giao nhau

b)

Hàn tất cả các điểm giao nhau ở hàng chu vi phía ngoài, các điểm còn lại cách một điểm hàn một điểm

c)

Cách một điểm hàn một điểm theo thứ tự xen kẽ

d)

Hàn tất cả các điểm giao nhau ở hàng ngoài theo phương cạnh ngắn, các điểm còn lại cách một điểm hàn một điểm

41.

Khi# nối buộc cốt thép tại vùng chịu kéo, cốt thép:

a)

Có gờ không cần uốn móc, tròn trơn phải uốn móc

b)

Có gờ và tròn trơn đều không cần uốn móc do chiều dài nối chồng đã đảm bảo

c)

Có gờ và tròn trơn đều phải uốn móc để đảm bảo truyền lực

d)

Có gờ cần phải uốn móc, tròn trơn không cần uốn móc

42.

#Khi kiểm tra mối nối buộc, cần kiểm tra:

a)

Vị trí, chất lượng mối nối

b)

Ví trí, số lượng mối nối

c)

Chất lượng mối nối, tay nghề bậc thợ

d)

Chất lượng, độ chặt mối nối

43.

Với công tác nối hàn cần kiểm tra:

a)

Bậc thợ, thiết bị, que hàn, công nghệ, chất lượng mối hàn

b)

Bậc thợ, que hàn, công nghệ, chiều cao, chiều dài đường hàn

c)

Bậc thợ, thiết bị, công nghệ, chiều cao, chiều dài, bề mặt đường hàn

d)

Thiết bị, que hàn, công nghệ, chiều cao, chiều dài, bề mặt, độ đặc của đường hàn

44.

Cốt thép sau khi lắp dựng không phải kiểm tra:

a)

Cường độ

b)

Chủng loại

c)

Số lượng

d)

Chiều dày lớp bảo vệ

45.

Sai lệch về kích thước theo chiều dài của cốt thép chịu lực trên mỗi mét dài đã gia công không vượt quá:

a)

5 mm

b)

10 mm

c)

20 mm

d)

30 mm

46.

Sai lệch về kích thước theo chiều dài của cốt thép chịu lực trên toàn bộ chiều dài đã gia công không vượt quá:

a)

20 mm

b)

5 mm

c)

10 mm

d)

50 mm

47.

Trước khi đổ bê tông phải tiến hành nghiệm thu cốt thép với các nội dung nào sau:

a)

Tất cả các ý.

b)

Chủng loại thép và sự phù hợp về việc thay đổi cốt thép so với thiết kế.

c)

Công tác gia công cốt thép: cắt, uốn, nối, làm sạch cốt thép. Các mối nối bằng ống ren, ống dập, bu lông phải tuân theo quy định của tiêu chuẩn, của thiết kế.

d)

Hình dáng, kích thước của cốt thép, số thanh, khoảng cách giữa các thanh so với thiết kế.

48.

Chiều dài nối buộc của cốt thép chịu lực trong các khung và lưới thép cốt thép:

a)

Không được nhỏ hơn 250mm đối với thép chịu kéo và không nhỏ hơn 200mm đối với thép chịu nén

b)

Không được nhỏ hơn 200mm đối với thép chịu kéo và không nhỏ hơn 250mm đối với thép chịu nén

c)

Không được nhỏ hơn 350mm đối với thép chịu kéo và không nhỏ hơn 300mm đối với thép chịu nén

d)

Không được nhỏ hơn 400mm đối với thép chịu kéo và không nhỏ hơn 350mm đối với thép chịu nén

49.

Việc vận chuyển cốt thép đã gia công cần phải đảm bảo những yêu cầu nào sau đây:

a)

Tất cả các ý

b)

Không làm hư hỏng và biến dạng sản phẩm cốt thép;

c)

Cốt thép từng thanh nên buộc thành từng lô theo chủng loại và số lượng để tránh nhầm lẫn khi sử dụng;

d)

Các khung, lưới cốt thép lớn nên có biện pháp phân chia thành từng bộ phận nhỏ phù hợp với phương tiện vận chuyển.

50.

Khi chế tạo khung cốt thép dầm bằng hàn điểm, nếu thiết kế không có chỉ dẫn đặc biệt thì:

a)

Hàn tất cả các điểm giao nhau.

b)

Hàn 50% số điểm giao nhau.

c)

Hàn 70% số điểm giao nhau.

d)

Hàn 25% số điểm giao nhau.

51.

Khi nghiệm thu cốt thép phải có những tài liệu nào sau:

a)

Tất cả các ý

b)

Các bản vẽ thiết kế có ghi đầy đủ sự thay đổi về cốt thép trong quá trình thi công và kèm biên bản về quyết định thay đổi;

c)

Các kết quả kiểm tra mẫu thử về chất lượng thép, mối hàn và hàn nối gia công cốt thép.

52.

Để nối thép bằng phương pháp nối ống ren người ta thường làm như thế nào:

a)

Tất cả các ý.

b)

Lựa chọn ống ren và nhà cung cấp ống ren phù hợp với yêu cầu thiết kế;

c)

Tạo ren trên các thanh thép cần nối;

d)

Nối hai thanh thép bằng ống ren tại vị trí lắp đặt.

53.

Cốt thép trước khi gia công và trước khi đổ bê tông cần đảm bảo yêu cầu nào sau:

a)

Tất cả các yêu cầu trên.

b)

Bề mặt sạch, không dính bùn đất, dầu mỡ, không có vảy sắt và các lớp gỉ;

c)

Các thanh thép bị bẹp, bị giảm tiết diện do làm sạch hoặc do các nguyên nhân khác không vượt quá giới hạn cho phép là 2% đường kính;

d)

Cốt thép cần được kéo, uốn và nắn thẳng.

54.

Đà giáo có tác dụng gì?

a)

Chịu tại trọng, chống đỡ ván khuôn, sàn thao tác

b)

Chịu tĩnh tải, chống đỡ ván khuôn, sàn thao tác

c)

Chịu tại trọng thi công, chống đỡ ván khuôn, sàn thao tác

d)

Chịu tại trọng bê tông, chống đỡ ván khuôn, sàn thao tác

55.

Ván khuôn có tác dụng gì?

a)

Cả ba phương án đều đúng

b)

Chịu lực, tạo hình dáng kết cấu công trình

56.

#Khi phân loại ván khuôn theo vật liệu, ván khuôn được phân thành mấy loại chính?

a)

7 loại: Ván khuôn gỗ, tre, gỗ thép, thép, bê tông, nhựa, chất dẻo

b)

. 5 loại: Ván khuôn gỗ, ván khuôn cố định, ván khuôn di động, ván khuôn thép, nhựa

c)

2 loại: Ván khuôn cố định, ván khuôn luân lưu

d)

11 loại: Ván khuôn trượt, ván khuôn leo, ván khuôn cố định, ván khuôn luân lưu, ván khuôn di động, ván khuôn gỗ, thép, nhựa, bê tông, tre, gỗ thép

57.

#Trình tự thi công lắp dựng ván khuôn móng cột độc lập: 1. Căng dây theo đường tim của cột rồi xác định chu vi đáy móng 2. Ghép ván khuôn thành hộp theo kích thước từng bậc thang 3. Lắp đặt hộp ván khuôn, thả dọi kiểm tra tim cột 4. Cố định ván khuôn bằng thanh chống, cọc cữ, văng, ván đệm.

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

1-2-4-3

d)

2-2-1-4

58.

#Xếp theo thứ tự quy trình lắp dựng ván khuôn móng băng: 1. Cố định ván khuôn bằng gông mặt, văng tạm, thanh chống 2. Xác định hai cạnh biên đáy móng 3. Lắp dựng ván khuôn theo vị trí đã xác định 4. Căng dây theo trục dọc của móng

a)

4-2-3-1

b)

2-1-3-4

c)

1-2-3-4

d)

4-3-2-1

59.

#Ván khuôn phải thỏa mãn một số yêu cầu về cấu tạo:

a)

Đơn giản, dễ tháo lắp, không gây khó khăn cho việc đặt cốt thép, đổ, đầm bê tông, tháo ván khuôn

b)

Vững chắc, an toàn khi sử dụng, không bị biến dạng khi đổ , đầm bê tông, bền, cứng, ổn định, không cong vênh

c)

Đơn giản, dễ tháo lắp, vững chắc, an toàn khi sử dụng, không bị biến dạng khi đổ , đầm bê tông, bền, cứng, ổn định

d)

Đơn giản, dễ tháo lắp, không gây khó khăn cho việc đặt cốt thép, không bị biến dạng khi đổ , đầm bê tông, bền, cứng, ổn định, không cong vênh

60.

Khi lắp dựng ván khuôn cho cấu kiện chịu uốn

a)

Bề rộng tiết diện được giảm <5%, chiều cao không được giảm

b)

Bề rộng tiết diện được giảm <5%, chiều cao được giàm <5%

c)

Bề rộng tiết diện không được giảm, chiều cao không được giàm

d)

Bề rộng tiết diện không được giảm, chiều cao được giàm <5%

Similar Resources on Wayground