wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp đúng các bước của phương pháp tìm hiểu tự nhiên: (a) Hình thành giả thuyết; (b) Quan sát và đặt câu hỏi; (c) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (d) Thực hiện kế hoạch; (e) Kết luận.

a)

(a)-(b)-(c)-(d)-(e)

b)

(b)-(a)-(c)-(d)-(e)

c)

(a)-(b)-(c)-(e)-(d)

d)

(b)-(a)-(c)-(e)-(d)

2.

Trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên, thao tác "Chuẩn bị các mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm; Lập phương án thí nghiệm; Tiến hành thí nghiệm theo phương án đã lập" thuộc bước nào?

a)

Quan sát, đặt câu hỏi

b)

Xây dựng giả thuyết

c)

Kiểm tra giả thuyết

d)

Phân tích kết quả

3.

Phát biểu nào không đúng về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử

d)

Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng lớp

4.

Theo mô hình nguyên tử Rutherford–Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

5.

Dãy các kí hiệu hóa học sau: O, Na, P, Be, Cl. Thứ tự tên gọi các nguyên tố tương ứng là?

a)

Oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, calcium

b)

Oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine

c)

Oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, chlorine

d)

Oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine

6.

Cho thành phần các nguyên tử sau: A(17p,17e,16n), B(20p,20e,20n), C(17p,17e,18n), D(19p,19e,20n), E(8p,8e,9n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Bước "Thực hiện các phép tính cần thiết, lập bảng, xây dựng biểu đồ" thuộc bước nào của phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Viết, trình bày báo cáo

b)

Xây dựng giả thuyết

c)

Kiểm tra giả thuyết

d)

Phân tích kết quả

8.

Một nhóm thử nghiệm ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự bay hơi của nước như mô tả: đặt hai cốc nước giống nhau, một ngoài nắng, một trong phòng kín thoáng mát. Sau 2 giờ đo thể tích nước còn lại, kết quả cho thấy cốc ngoài nắng bay hơi nhanh hơn. Thí nghiệm này thuộc bước nào của phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Hình thành giả thuyết

b)

Kiểm tra giả thuyết

c)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

d)

Kết luận

9.

Bước nào xảy ra liền trước bước hình thành giả thuyết trong nghiên cứu một vấn đề khoa học tự nhiên?

a)

Thực hiện kế hoạch

b)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

c)

Kết luận

d)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

10.

Sau khi thu thập mẫu vật, dữ liệu để nghiên cứu, các nhà khoa học lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm. Đây là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát

b)

Kĩ năng phân loại

c)

Kĩ năng liên kết

d)

Kĩ năng dự báo

11.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử theo Bohr?

a)

Electron chuyển động quanh hạt nhân theo từng lớp khác nhau tạo thành các lớp electron

b)

Lớp electron gần hạt nhân nhất có tối đa 2 electron, các lớp khác có tối đa 8 electron hoặc nhiều hơn

c)

Lớp electron gần hạt nhân nhất có tối đa 8 electron

d)

Các electron sắp xếp vào các lớp theo thứ tự từ trong ra ngoài cho đến hết

12.

Trong nguyên tử, loại hạt nào mang điện tích dương?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Electron và proton

d)

Neutron và proton

13.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 proton. Viết cấu hình số electron theo lớp từ trong ra ngoài ở trạng thái cơ bản.

a)

2,10,6

b)

2,6,8

c)

2,8,6

d)

2,9,5

14.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có đặc điểm nào chung?

a)

Cùng số neutron trong hạt nhân

b)

Cùng số proton trong hạt nhân

c)

Cùng số electron trong hạt nhân

d)

Cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

15.

Nguyên tố hóa học có kí hiệu Na là

a)

sodium

b)

nitrogen

c)

neon

d)

calcium

16.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Be, Mg, Ca

b)

Na, Mg, Al

c)

N, P, O

d)

S, Cl, Br

17.

Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của X là

a)

Thuộc chu kì 3, nhóm VIA

b)

Thuộc chu kì 3, nhóm IIA

c)

Thuộc chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Thuộc chu kì 2, nhóm VIA

18.

Trong phân tử KCl, nguyên tử K và Cl liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

Cộng hóa trị

b)

Ion

c)

Kim loại

d)

Phi kim

19.

Trong phân tử nitrogen N2, số cặp electron dùng chung của hai nguyên tử nitrogen là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

20.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo quy luật nào?

a)

Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

Chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân

21.

Nước là gì?

a)

Một hợp chất

b)

Một đơn chất

c)

Một hỗn hợp

d)

Một nguyên tố hóa học

22.

Trong các chất: C, NaCl, O3, Fe, H2O, CaCO3. Có bao nhiêu hợp chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong dãy KCl, CaO, N2, Cl2, HCl: có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hoá trị?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Chọn mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Mg và nguyên tử Ne cho đúng.

a)

Mg: 2,8; Ne: 2,8

b)

Mg: 2,8,2; Ne: 2,8

c)

Mg: 2,8,2; Ne: 2,8,2

d)

Mg: 2,10; Ne: 2,8

25.

Để đạt được lớp vỏ bền vững giống khí hiếm Ne, nguyên tử Mg cần thực hiện điều nào?

a)

Nhường 2 electron

b)

Nhường 6 electron

c)

Nhận 2 electron

d)

Nhận 6 electron

26.

Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng gấp 2 lần khối lượng nguyên tử oxygen. X là nguyên tố nào?

a)

S

b)

C

c)

N

d)

P

27.

Trong muối ăn có Na và Cl. Số proton trong hạt nhân của Na và Cl lần lượt là 11 và 17. Phát biểu nào đúng?

a)

Số electron ở lớp ngoài cùng của Na và Cl lần lượt là 1 và 7

b)

Kí hiệu hoá học của sodium và chlorine là Cl và Na

c)

Sodium là phi kim, chlorine là kim loại

d)

Muối ăn là nguyên tố

28.

Về trật tự sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: phát biểu nào đúng?

a)

Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

b)

Số thứ tự của chu kì bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó

c)

Nhóm là tập hợp các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

d)

Các nguyên tố trong nhóm được xếp theo hàng ngang

29.

Định nghĩa đúng về nhóm trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

Tập hợp các nguyên tố có tính chất hoá học tương tự, xếp theo cột dọc

b)

Tập hợp các nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau, xếp theo hàng ngang

c)

Các nguyên tố có cùng số khối

d)

Các nguyên tố có số proton bằng nhau

30.

Chu kì trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

Tập hợp nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử, xếp thành một hàng ngang hoàn chỉnh

b)

Tập hợp nguyên tố có cùng số electron hoá trị, xếp thành một cột dọc

c)

Nhóm nguyên tố có khối lượng nguyên tử tăng dần theo cột

d)

Các nguyên tố kim loại kiềm

31.

Quan sát mô hình phân tử ethanol C2H6O. Phát biểu nào đúng về số nguyên tử từng nguyên tố?

a)

C:2, H:6, O:1

b)

C:1, H:2, O:6

c)

C:2, H:5, O:1

d)

C:2, H:6, O:2

32.

Cho biết thành phần hạt nhân của X: p=2, n=2. Khối lượng nguyên tử (amu) xấp xỉ của X là bao nhiêu?

a)

2 amu

b)

3 amu

c)

4 amu

d)

6 amu

33.

Cho biết thành phần hạt nhân của Y: p=1, n=2. Khối lượng nguyên tử (amu) xấp xỉ của Y là bao nhiêu?

a)

1 amu

b)

2 amu

c)

3 amu

d)

4 amu

34.

Với X có p=2, n=2. Số electron của X là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Hai hạt nhân X (p=2, n=2) và Y (p=1, n=2) có thuộc cùng một nguyên tố hoá học không?

a)

Có, vì số neutron bằng nhau

b)

Không, vì số proton khác nhau

c)

Có, vì khối lượng gần nhau

d)

Không, vì số electron khác nhau khi ion hoá

36.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 24 amu. Biết số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Số proton của Mg là bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

24

37.

Nguyên tử X có 2e ở lớp 1, 8e ở lớp 2, 3e ở lớp 3. Điện tích hạt nhân của X bằng bao nhiêu?

a)

+11e

b)

-11e

c)

+13e

d)

+18e

38.

Phân tử canxi carbonat gồm 1 Ca, 1 C và 3 O. Khối lượng phân tử của CaCO3 là bao nhiêu amu? Cho biết: Ca≈40, C≈12, O≈16 (amu).

a)

68 amu

b)

88 amu

c)

100 amu

d)

112 amu

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về chất ion và chất cộng hoá trị?

a)

Ở điều kiện thường, chất ion ở thể rắn

b)

Ở điều kiện thường, mọi hợp chất ở thể lỏng đều là cộng hoá trị

c)

Hợp chất kim loại dễ bay hơi, dễ tan trong nước dẫn điện

d)

Dung dịch của mọi hợp chất cộng hoá trị đều dẫn điện

40.

Trong các phát biểu về tính chất phi kim: mệnh đề nào phù hợp?

a)

Hợp chất gồm các nguyên tố phi kim thường dễ bay hơi, kém bền với nhiệt

b)

Phi kim luôn dẫn điện tốt

c)

Mọi chất tan được trong nước đều là cộng hoá trị

d)

Chất ion không bao giờ tan trong nước

41.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các mệnh đề: (a) Chất ion ở điều kiện thường là rắn; (b) Hợp chất thể lỏng đều là cộng hoá trị; (c) Hợp chất kim loại khó bay hơi; (d) Hợp chất phi kim thường dễ bay hơi; (e) Dung dịch chất tan không dẫn điện thường là cộng hoá trị.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Quan sát bốn mô hình hạt hợp thành của các chất: (1) Cl-Na+; (2) H-O-H; (3) O=O; (4) Ca2+ và 2 Cl-. Mô hình nào thể hiện hợp chất ion?

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(1) và (2)

d)

(3) và (4)

43.

Trong bảng tuần hoàn, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong cùng một chu kì, các nguyên tố được xếp theo điện tích hạt nhân tăng dần

b)

Nhóm gồm các nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và xếp theo cột dọc

c)

Các nguyên tố trong nhóm được xếp theo một cột, khối lượng nguyên tử tăng dần

d)

Chu kì là hàng ngang gồm các nguyên tố có cùng số lớp electron

44.

Nguyên tử A có 12 proton, tổng số electron của nguyên tử B là 17. A và B có thể tạo được liên kết với nhau hay không nếu nhằm đạt cấu hình bền vững kiểu khí hiếm? (Giả thiết các nguyên tử có thể cho/nhận hoặc dùng chung electron).

a)

Có, tạo liên kết cộng hoá trị vì cùng dùng chung 1 cặp electron

b)

Có, tạo liên kết ion vì một nguyên tử cho electron, nguyên tử kia nhận electron

c)

Không thể liên kết vì số proton của A quá lớn

d)

Không thể liên kết vì tổng electron của B là số nguyên tố

45.

Biết nguyên tử X có 2 lớp electron và trong đó lớp ngoài cùng có 8 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Chu kì 2, nhóm VIIIA (18)

c)

Chu kì 3, nhóm VIIIA (18)

d)

Chu kì 2, nhóm IIA

46.

Từ vị trí đã xác định ở câu trước, X là chất loại nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim hoạt động mạnh

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

47.

Quá trình tạo liên kết trong phân tử magnesium oxide xảy ra như thế nào?

a)

Mg nhận 2e, O nhường 2e tạo Mg2− và O2+

b)

Mg nhường 2e thành Mg2+, O nhận 2e thành O2−, các ion hút nhau tạo liên kết ion

c)

Mg và O dùng chung 2 cặp electron

d)

Mg nhường 1e, O nhận 1e tạo Mg+ và O−

48.

Trong dãy K, C, O, Ar, Mg: nguyên tố nào là kim loại, phi kim và khí hiếm?

a)

Kim loại: K, Mg; Phi kim: C, O; Khí hiếm: Ar

b)

Kim loại: K; Phi kim: Mg, C; Khí hiếm: O, Ar

c)

Kim loại: Mg; Phi kim: K, O; Khí hiếm: C

d)

Kim loại: K, C; Phi kim: Mg, O; Khí hiếm: Ar

49.

Nguyên tố M có 4 lớp electron và 1 electron ở lớp ngoài cùng. M thuộc nhóm và chu kì nào?

a)

Nhóm IA, chu kì 4 (kim loại kiềm)

b)

Nhóm IIA, chu kì 4

c)

Nhóm IVA, chu kì 4

d)

Nhóm VIIA, chu kì 4

50.

Trong hình mô phỏng cấu tạo một số chất: a) Hydrogen (H2), b) Carbon dioxide (CO2), c) Methane (CH4), d) Hydrogen chloride (HCl), e) Chlorine (Cl2), g) Nitrogen (N2), h) Ammonia (NH3), i) Nước (H2O). Chất nào là đơn chất?

a)

H2, Cl2, N2

b)

CO2, CH4, HCl

c)

NH3, H2O

d)

CH4, N2, H2O

51.

Tính khối lượng phân tử (amu) của H2O biết H = 1, O = 16.

a)

16

b)

17

c)

18

d)

20

52.

Phân tử nào dưới đây có liên kết ion theo tài liệu đã học?

a)

MgO

b)

Cl2

c)

CH4

d)

N2