wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân số và Dân tộc Việt Nam

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam thuộc nhóm nước có quy mô dân số như thế nào?

a)

Dân số ít

b)

Dân số trung bình

c)

Dân số đông

d)

Dân số thưa

2.

Mỗi năm, dân số nước ta tăng thêm khoảng bao nhiêu người?

a)

1 triệu người

b)

2 triệu người

c)

3 triệu người

d)

4 triệu người

3.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là gì?

a)

Thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế

b)

Tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn

c)

Tỉ lệ người lớn biết chữ không cao

d)

Số lượng quá đông và tăng nhanh

4.

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc nên đặc điểm văn hóa nổi bật là:

a)

Nền văn hóa đa dạng

b)

Nền văn minh lúa nước

c)

Nhiều người xuất cư

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của nhóm dân tộc nào sau đây?

a)

Tày, Mường, Gia-rai, Mơ-nông

b)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa

c)

Tày, Nùng, Ê-Đê, Ba-Na

d)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông

6.

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào?

a)

Chăm, Khơ-me

b)

Ba-na, Cơ-ho

c)

Vân Kiều, Thái

d)

Ê-đê, Mường

7.

Dân số đông mang lại thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Khó khăn trong việc làm và an sinh

c)

Ô nhiễm môi trường tăng

d)

Gánh nặng y tế và giáo dục

8.

Dân cư nước ta tập trung đông nhất ở khu vực nào?

a)

Miền núi

b)

Trung du

c)

Đồng bằng châu thổ

d)

Cao nguyên

9.

Khái niệm cơ cấu dân số vàng thể hiện điều gì?

a)

Tỉ lệ người già tăng nhanh

b)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao hơn người phụ thuộc

c)

Tỉ lệ trẻ em nhiều hơn người lớn

d)

Tỉ lệ sinh cao hơn tử

10.

Nguyên nhân chủ yếu làm tỉ lệ dân thành thị tăng là do:

a)

Phát triển công nghiệp và dịch vụ

b)

Gia tăng tự nhiên nhanh

c)

Dân số nông thôn giảm mạnh

d)

Dân số già hóa

11.

Tại các vùng miền núi, dân cư thưa thớt chủ yếu vì lí do nào?

a)

Đất đai phì nhiêu, dễ canh tác

b)

Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn

c)

Nhiều khu công nghiệp

d)

Tập trung đông dân nhập cư

12.

Dân số tăng nhanh thường gây hệ quả trực tiếp nào?

a)

Giảm nhu cầu học tập

b)

Giảm năng suất lao động

c)

Tăng sức ép việc làm, y tế, môi trường

d)

Tăng tỉ lệ người già

13.

Giải pháp quan trọng để phân bố lại dân cư hợp lí là:

a)

Hạn chế phát triển đô thị

b)

Phát triển các vùng kinh tế mới và hạ tầng giao thông

c)

Di cư ngẫu nhiên

d)

Tập trung dân cư vào đồng bằng

14.

Hai ngành sản xuất chính của nông nghiệp là:

a)

Lâm nghiệp và ngư nghiệp

b)

Trồng trọt và chăn nuôi

c)

Trồng rừng và đánh cá

d)

Sản xuất và chế biến

15.

Loại rừng nào có thể khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng quốc gia

d)

Rừng phòng hộ

16.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là:

a)

Phù sa

b)

Mùn núi cao

c)

Feralit

d)

Đất cát biển

17.

Tư liệu sản xuất nào sau đây không thể thay thế được trong nông nghiệp?

a)

Đất đai

b)

Vốn

c)

Máy móc

d)

Hóa chất

18.

Ở Việt Nam, cây lúa được trồng chủ yếu ở đâu?

a)

Trung du và miền núi

b)

Hai đồng bằng lớn là sông Hồng và sông Cửu Long

c)

Cao nguyên đá vôi

d)

Ven biển miền Trung

19.

Ngành chăn nuôi nước ta đang chuyển mạnh theo hướng nào?

a)

Quảng canh, nhỏ lẻ

b)

Tự cung tự cấp

c)

Trang trại, công nghiệp

d)

Kết hợp trồng rừng

20.

Ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng lớn trong nông nghiệp chủ yếu vì lý do nào sau đây?

a)

Có truyền thống lâu đời và đảm bảo lương thực cho dân cư

b)

Đầu tư ít hơn chăn nuôi

c)

Dễ cơ giới hóa hơn chăn nuôi

d)

Phụ thuộc ít vào điều kiện tự nhiên

21.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta chủ yếu thuộc khu vực nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ và Tây Bắc

22.

Vùng trồng lúa lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

23.

Biện pháp quan trọng để phát triển nông nghiệp bền vững là gì?

a)

Tăng diện tích đất trồng lúa

b)

Kết hợp bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

Chỉ chú trọng xuất khẩu

d)

Mở rộng chăn nuôi nhỏ lẻ

24.

Hiện nay, nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

25.

Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa

b)

Tài nguyên đất nước ta phong phú

c)

Trồng được nhiều loại cây có nguồn gốc khác nhau

d)

Lượng mưa trung bình năm lớn và phân bố đều quanh năm

26.

Thủy sản gồm hai hoạt động chính nào?

a)

Khai thác và chế biến hải sản

b)

Nuôi trồng và khai thác thủy sản

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu cá

d)

Chế biến và tiêu thụ cá

27.

Việt Nam có diện tích rừng lớn nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng Nam Bộ

28.

Tỉ lệ che phủ rừng của Việt Nam gần đây đạt khoảng bao nhiêu?

a)

20%

b)

30%

c)

42%

d)

50%

29.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là gì?

a)

Chỉ cung cấp gỗ và lâm sản

b)

Bảo vệ môi trường, điều hòa khí hậu, chống xói mòn, lũ lụt

c)

Giảm năng suất cây trồng

d)

Làm cạn kiệt tài nguyên đất

30.

Các vùng trọng điểm thủy sản của nước ta gồm những vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên, miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ, trung du Bắc Bộ

31.

Biện pháp góp phần phát triển bền vững ngành thủy sản là gì?

a)

Đánh bắt xa bờ kết hợp bảo vệ nguồn lợi thủy sản

b)

Khai thác triệt để mọi vùng biển

c)

Sử dụng chất nổ, xung điện để đánh bắt

d)

Chỉ tập trung nuôi cá nước ngọt

32.

Khoáng sản năng lượng (than, dầu, khí) là cơ sở chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp năng lượng, hoá chất

b)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

c)

Công nghiệp luyện kim đen, màu

d)

Công nghiệp hoá chất, thực phẩm

33.

Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển chủ yếu ngành nào?

a)

Luyện kim

b)

Hoá chất

c)

Công nghiệp điện

d)

Thực phẩm

34.

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

35.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là:

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

36.

Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Bắc Ninh

c)

Thái Nguyên

d)

Cao Bằng

37.

Vai trò chính của công nghiệp chế biến là gì?

a)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng, nâng cao giá trị hàng hóa

b)

Chỉ khai thác tài nguyên

c)

Làm giảm năng suất nông nghiệp

d)

Không có giá trị xuất khẩu

38.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất Việt Nam hiện nay là:

a)

Hà Nội

b)

Đà Nẵng

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng

39.

Ngành công nghiệp nào được xem là then chốt trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Dệt may

b)

Năng lượng

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Du lịch

40.

Một hướng phát triển công nghiệp bền vững quan trọng là:

a)

Ưu tiên công nghệ cao, tiết kiệm năng lượng

b)

Tăng cường khai thác khoáng sản thô

c)

Phát triển công nghiệp nặng bằng mọi giá

d)

Mở rộng đô thị tự phát

41.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến hiện nay là:

a)

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trung tâm công nghiệp

b)

Làng nghề truyền thống

c)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp

d)

Trang trại nông nghiệp