wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN_11

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề ?

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

b)

Chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng.

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc.

d)

Chăn nuôi để sản xuất thực phẩm.

2.

Đâu không phải sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng.

b)

Trung tâm thương mại.

c)

Tàu thủy.

d)

Máy bơm nước.

3.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy chế công nghiệp.

b)

Máy khai thác khoáng sản.

c)

Máy điều hòa không khí.

d)

Máy thi công đường.

4.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bàn vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm.

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

5.

Vai trò của cơ khí chế tạo trong đời sống là

a)

Chế tạo các công cụ, máy móc giúp cho lao động trở nên nhẹ nhàng thay thế cho lao động thủ công, cuộc sống tiện nghi, nâng cao năng suất lao động,

b)

Một trong những ngành công nghiệp quan trọng của nền sản xuất, cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác

c)

Chế tạo các công cụ phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ

d)

Chế tạo các nguyên liệu phục vụ cho cuộc sống

6.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

7.

Bước đầu trong quy trình chế tạo cơ khí là?

a)

chuẩn bị chế tạo.

b)

gia công chi tiết.

c)

lắp ráp chi tiết.

d)

kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

8.

Hãy sắp xếp các bước sau cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí? a. Gia công chi tiết (1) b. Chuẩn bị chế tạo (2) c. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm (3) d. Lắp ráp chi tiết (4)

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

2 - 1 - 3 - 4

c)

2 - 1 - 4 - 3

d)

2 - 4 - 1 - 3

9.

Nhà máy A mua các chi tiết về lắp ráp thành xe máy hoàn chỉnh thì trong quy trình chế tạo không cần bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công chi tiết.

c)

Lắp ráp chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

10.

Trình tự các bước của quy trình chế tạo cơ khí gồm?

a)

Gia công các chi tiết, nghiên cứu bản vẽ, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Nghiên cứu bản vẽ, lắp ráp các chi tiết, gia công các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

c)

Nghiên cứu bản vẽ, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm, gia công các chi tiết

d)

Chuẩn bị chế tạo, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

11.

Nghiên cứu bản vẽ có vai trò gì trong bước chuẩn bị chế tạo?

a)

Lập quy trình công nghệ để chế tạo sản phẩm đúng yêu cầu kĩ thuật và giảm chi phí

b)

Chuẩn bị các điều kiện chế tạo như máy móc, thiết bị,...phù hợp với quy trình công nghệ

c)

Chuẩn bị phôi để tạo ra các sản phẩm cơ khí

d)

Cung cấp các thông tin cần thiết về sản phẩm liên quan đến quá trình chế tạo

12.

Việc kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm có vai trò gì trong quy trình công nghệ chế tạo cơ khí?

a)

Thực hiện gia công các chi tiết theo quy trình gia công đa được xây dựng

b)

Cung cấp các thông tin cần thiết về sản phẩm liên quan đến quá trình chế tạo

c)

Lập quy trình công nghệ để chế tạo sản phẩm đúng yêu cầu kĩ thuật và giảm chi phí

d)

Kiểm tra tổng thể khả năng làm việc và khắc phục các lỗi trên sản phẩm trước khi tiến hành đóng gói và sử dụng

13.

Dựa vào hình cấu tạo vòng bi, phát biểu: Vòng bi được tạo bởi 5 chi tiết.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Dựa vào hình cấu tạo vòng bi, phát biểu: Vòng bi là sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Dựa vào hình cấu tạo vòng bi, phát biểu: Các viên bi được chế tạo bằng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Dựa vào hình cấu tạo vòng bi, phát biểu: Trong quá trình hoạt động, viên bi không chạm vào nhau nhờ chi tiết vòng cách.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Vật liệu cơ khí là?

a)

Các nguyên liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí

b)

Các nhiên liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí

c)

Các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí

d)

Các dược liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí

18.

Vật liệu cơ khí được chia ra các loại sau?

a)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới

b)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ, vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu hợp kim, vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu nano, vật liệu mới, vật liệu kim loại

19.

Vật liệu cơ khí có những tính chất đặc trưng nào?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất dẫn nhiệt, tính chất dẫn điện

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính công nghệ

c)

Tính chất ăn mòn, tính chất biến dạng dẻo, tính chất chống ăn mòn

20.

Vật liệu mới là?

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

21.

Tính chất cơ học thể hiện?

a)

Khả năng chịu lực và biến dạng của vật liệu khi chịu tải

b)

Khả năng dẫn điện của vật liệu

c)

Thành phần hóa học của vật liệu

d)

Kích thước và khối lượng của vật liệu

22.

Khả năng gia công của vật liệu là thể hiện tính chất đặc trưng nào của vật liệu cơ khí?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

23.

Vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống là?

a)

Vật liệu mới

b)

Vật liệu kim loại

c)

Vật liệu hợp kim

d)

Vật liệu phi kim loại

24.

Tính chất vật lí của vật liệu cơ khí là?

a)

Nhiệt độ nóng chảy, độ dẫn điện, dẫn nhiệt, giãn nở

b)

Độ cứng, độ dẻo, độ bền

c)

Độ cứng, độ dẻo, tính hàn

d)

Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn

25.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại?

a)

Gạch

b)

Thủy tinh

c)

Thép, gang

d)

Bê tông

26.

Vật liệu cơ khí được chia ra làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Vật liệu kim loại và hợp kim được dùng chủ yếu trong?

a)

Ngành dệt may

b)

Sản xuất cơ khí

c)

Chế biến nông lâm thủy sản

d)

Điện tử

28.

Hợp kim là?

a)

Vật liệu được tạo thành từ 2 nguyên tố trở lên, trong đó hai nguyên tố kim loại chính

b)

Vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố kim loại chính

c)

Vật liệu được tạo thành từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố phi kim

d)

Vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố á kim

29.

Vật liệu kim loại và hợp kim chia thành 2 nhóm là?

a)

Thép và hợp kim của thép, kim loại và hợp kim màu

b)

Sắt và hợp kim của sắt, kim loại và hợp kim màu

c)

Sắt và hợp kim của sắt, nhôm và hợp kim nhôm

d)

Thép và hợp kim của thép, đồng và hợp kim đồng

30.

Vật liệu thép gồm?

a)

Thép carbon và thép hợp kim

b)

Thép carbon và thép kim loại

c)

Thép silic và thép hợp kim

d)

Thép silic và thép kim loại

31.

Phân biệt giữa gang với thép dựa vào?

a)

Tỉ lệ thành phần silic

b)

Tỉ lệ thành phần cacbon

c)

Tỉ lệ thành phần mangan

d)

Tỉ lệ thành phần photpho

32.

Gang là hợp kim có tính chất nào sau đây?

a)

Tính dẻo, bền, dễ gia công

b)

Tính giòn, cứng, dễ đúc, nhiệt độ nóng chảy thấp

c)

Tính đàn hồi, cứng, dễ đúc, nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Tính chịu ăn mòn tốt, tính dẻo, bền, dễ gia công

33.

Gốm ôxit có đặc điểm là?

a)

Tính nhiệt luyện, độ dẻo tốt

b)

Tính chịu ăn mòn, độ đàn hồi kém

c)

Độ bền, độ cứng và tính dẻo thấp

d)

Độ bền nhiệt và độ bền cơ học cao

34.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại?

a)

Quan sát màu sắc và mặt gãy của các mẫu

b)

Xác định tính cứng, tính dẻo

c)

Xác định khả năng biến dạng

d)

Quan sát đặc trưng quang học

35.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối, ...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

36.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, đó là?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

37.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập là?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

38.

Vật liệu nano là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

39.

Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kích thước máy, người ta sử dụng loại vật liệu cơ khí nào?

a)

Sắt và hợp kim sắt

b)

Nhôm và hợp kim nhôm

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

40.

Để làm vật liệu xương sống cho ngành công nghiệp người ta thường dùng

a)

Thép carbon

b)

Gang

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

41.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ẩm mòn tốt, dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

42.

Lốp xe máy thuộc vật liệu phi kim loại nào?

a)

Cao su

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Nhựa nhiệt dẻo

d)

Vật liệu nano

43.

Gang là?

a)

Là hợp kim của sắt và carbon có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là hợp kim của sắt và carbon có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

c)

Là hợp kim của nhôm và carbon có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là hợp kim của nhôm và carbon có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

44.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm ôxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

45.

Tính chất của hợp kim đồng là?

a)

Có màu trắng bạc, độ dẻo cao

b)

Khối lượng riêng nhỏ, dẫn điện và chống ăn mòn tốt

c)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện và chống ăn mòn tốt

d)

Dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện và chống ăn mòn tốt

46.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Gang

b)

Gốm oxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

47.

Vật liệu thường dùng để chế tạo đá mài, đĩa cắt, lưỡi cắt là?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Gốm oxit

d)

Nhựa nhiệt rắn

48.

Trong ngành cơ khí, nhôm và hợp kim nhôm dùng để chế tạo?

a)

Các dụng cụ cắt, khuôn dập và các dụng cụ đo lường

b)

Các chi tiết bậc trượt, các vỏ máy như vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp

c)

Vỏ máy bay, pittong, chân vịt tàu thủy, vành bánh xe

d)

Các ổ trượt, bánh răng, bánh vít

49.

Trong ngành cơ khí, đồng và hợp kim đồng dùng để chế tạo?

a)

Các dụng cụ cắt, khuôn dập và các dụng cụ đo lường

b)

Các chi tiết bậc trượt, các vỏ máy như vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp

c)

Máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, chế tạo khuôn mẫu

d)

Các ổ trượt, bánh răng, bánh vít

50.

Gia công cơ khí là quá trình ?

a)

Làm thay đổi hình dạng, kích thước và tính chất bề mặt của phôi để tạo chi tiết theo yêu cầu bản vẽ

b)

Thay đổi thành phần hóa học của vật liệu trong lò luyện

c)

Kiểm tra, đo lường và lắp ráp sản phẩm hoàn thiện

d)

Bảo quản và vận chuyển vật liệu trong kho

51.

Phương pháp gia công cơ khí là ?

a)

Là sử dụng sức lao động, máy móc… tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm hình thành nhờ bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào rồi rót vào khuôn.

52.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi

b)

Phương pháp tiện

c)

Phương pháp chiết cành

d)

Phương pháp chiếu gốc thứ ba

53.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm?

a)

Gia công không phoi, gia công có phôi

b)

Gia công không phoi, gia công có phoi

c)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

d)

Gia công không phoi, gia công cắt gọt

54.

Để khoan, phay, tiện… người ta ứng dụng phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí không phôi

c)

Gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí có phôi

55.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì sau khi trải qua quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

Vì sau khi trải qua quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì sau khi trải qua quá trình gia công, vật liệu đầu vào không còn được giữ nguyên

d)

Vì sau khi trải qua quá trình gia công, vật liệu đầu vào không bị loại ra khỏi sản phẩm

56.

Gia công cắt gọt là?

a)

Phương pháp gia công cơ khí sản phẩm hình thành nhờ bóc tách vật liệu ra khỏi phôi

b)

Phương pháp gia công cơ khí sản phẩm hình thành nhờ bóc tách vật liệu ra khỏi phôi

c)

Phương pháp gia công cơ khí phôi hình thành nhờ bóc tách vật liệu ra khỏi sản phẩm

d)

Phương pháp gia công cơ khí phoi hình thành nhờ bóc tách vật liệu ra khỏi phôi

57.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách?

a)

Nung nóng vật liệu chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng vật liệu cho bề mặt tiếp xúc đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

58.

Bản chất của phương pháp gia công đúc là?

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

59.

Bản chất của phương pháp gia công áp lực là?

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

60.

Dụng cụ thường dùng trong gia đình như nồi, xoong, chảo thường sử dụng phương pháp gia công nào sau đây?

a)

Phương pháp đúc.

b)

Phương pháp hàn.

c)

Phương pháp tiện.

d)

Phương pháp khoan.

61.

Quá trình tạo ra sản phẩm đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn

b)

Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

c)

Làm khuôn cát → Làm mẫu → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

d)

Làm mẫu → Làm khuôn cát → Chuẩn bị khuôn → Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn → Tách khuôn → Sản phẩm đúc

62.

Sản phẩm thu được của phương pháp đúc là gì?

a)

Có hình dạng giống khuôn.

b)

Có kích thước giống khuôn.

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

63.

Đối với phương pháp gia công áp lực, kim loại ở trạng thái nào?

a)

Lỏng.

b)

Nung nóng chỗ nổi đến nóng chảy.

c)

Nóng.

d)

Không xác định.

64.

Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công hàn là gì?

a)

Có thể bị rỗ khí, rỗ xỉ, nứt.

b)

Dễ bị cong, vênh, nứt.

c)

Có độ bền kém.

d)

Không chế tạo được các sản phẩm có hình dạng, kích thước phức tạp, kích thước lớn.

65.

Các sản phẩm cơ khí như lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp gia công nào?

a)

Đúc.

b)

Hàn.

c)

Tiện.

d)

Phay.

66.

Nhược điểm của công nghệ đúc là gì?

a)

Sản phẩm dễ bị biến dạng nhiệt.

b)

Sản phẩm bị rỗ, bị nứt.

c)

Sản phẩm có độ bền cao.

d)

Sản phẩm có hình dạng, kết cấu phức tạp.

67.

Phương pháp tiện là?

a)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

68.

Hạn chế của phương pháp tiện là?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng.

b)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp.

69.

Ưu điểm cơ bản của phương pháp tiện là?

a)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn.

b)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và độ chính xác gia công cao.

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc.

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp.

70.

Phương pháp gia công cắt gọt là

a)

Sử dụng máy công cụ bóc tách lớp vật liệu thừa ra khỏi phôi.

b)

Rót kim loại lỏng vào khuôn.

c)

Nung nóng phôi.

d)

Lắp ráp các chi tiết để tạo thành sản phẩm.

71.

Phương pháp phay là?

a)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của mũi khoan còn phôi đứng yên).

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

72.

Hạn chế của phương pháp phay là?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng.

b)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp.

c)

Quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế.

d)

Chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá.

73.

Ưu điểm của phương pháp khoan là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao.

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn.

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc.

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp.