NEW
Font size
WorksheetsK8 - Bài 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
你可以留这本书吗?
Bạn có thể giữ cuốn sách này không?
Bạn có thể mượn cuốn sách này không?
Bạn có thể trả cuốn sách này không?
Bạn có thể đọc cuốn sách này không?
电话
điện thoại
máy tính
xe hơi
tivi
她非常漂亮。
Cô ấy rất đẹp.
Cô ấy rất xinh đẹp.
Cô ấy rất dễ thương.
Cô ấy rất thông minh.
别说话!他在睡觉呢。
别说话!他在吃饭呢。
别说话!他在看书呢。
别说话!他在睡觉呢。
别说话!他在玩游戏呢。
盛情
thịnh tình, nồng hậu
lạnh nhạt, hờ hững
khó khăn, gian khổ
bình thường, tầm thường
别
đừng
không
có
được
款待
khoản đãi, chiêu đãi
tiếp đãi, mời mọc
đón tiếp, chào đón
thưởng thức, trải nghiệm
亲热
thân thiết, nồng nhiệt
lạnh lùng, xa cách
khó chịu, không thoải mái
bình tĩnh, điềm đạm
感谢
cảm ơn
xin lỗi
tạm biệt
chào bạn
不好意思
xin lỗi
对不起
没关系
谢谢
他是一个热情的人。
Anh ấy là một người nhiệt tình.
Anh ấy là một người lạnh lùng.
Anh ấy là một người buồn bã.
Anh ấy là một người nhút nhát.
可口
ngon, hợp khẩu vị
khó ăn, không ngon
vừa miệng, dễ ăn
không hợp khẩu vị, chua
拜访
thăm
gặp
thấy
đến
妈妈做的饭特别可口。
Cơm mẹ nấu đặc biệt ngon.
Món ăn của mẹ rất bình thường.
Cơm mẹ nấu không ngon lắm.
Mẹ nấu ăn rất khó ăn.
他一直在看书。
Anh ấy liên tục đọc sách.
Anh ấy không thích đọc sách.
Anh ấy đã đọc sách xong.
Anh ấy đang viết sách.
现在的情况怎么样?
Tình hình hiện tại thế nào?
Thời tiết hôm nay ra sao?
Có vấn đề gì không?
Chúng ta có nên lo lắng không?
情况
tình hình
情况的变化
情况说明
情况调查
热情
nhiệt tình
冷漠
快乐
悲伤
留
giữ, lưu
thả, bỏ
mất, quên
để, đặt
倒
rót
dào
tǎo
lù
