wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K8 - Bài 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

你可以留这本书吗?

a)

Bạn có thể giữ cuốn sách này không?

b)

Bạn có thể mượn cuốn sách này không?

c)

Bạn có thể trả cuốn sách này không?

d)

Bạn có thể đọc cuốn sách này không?

2.

电话

a)

điện thoại

b)

máy tính

c)

xe hơi

d)

tivi

3.

她非常漂亮。

a)

Cô ấy rất đẹp.

b)

Cô ấy rất xinh đẹp.

c)

Cô ấy rất dễ thương.

d)

Cô ấy rất thông minh.

4.

别说话!他在睡觉呢。

a)

别说话!他在吃饭呢。

b)

别说话!他在看书呢。

c)

别说话!他在睡觉呢。

d)

别说话!他在玩游戏呢。

5.

盛情

a)

thịnh tình, nồng hậu

b)

lạnh nhạt, hờ hững

c)

khó khăn, gian khổ

d)

bình thường, tầm thường

6.

a)

đừng

b)

không

c)

d)

được

7.

款待

a)

khoản đãi, chiêu đãi

b)

tiếp đãi, mời mọc

c)

đón tiếp, chào đón

d)

thưởng thức, trải nghiệm

8.

亲热

a)

thân thiết, nồng nhiệt

b)

lạnh lùng, xa cách

c)

khó chịu, không thoải mái

d)

bình tĩnh, điềm đạm

9.

感谢

a)

cảm ơn

b)

xin lỗi

c)

tạm biệt

d)

chào bạn

10.

不好意思

a)

xin lỗi

b)

对不起

c)

没关系

d)

谢谢

11.

他是一个热情的人。

a)

Anh ấy là một người nhiệt tình.

b)

Anh ấy là một người lạnh lùng.

c)

Anh ấy là một người buồn bã.

d)

Anh ấy là một người nhút nhát.

12.

可口

a)

ngon, hợp khẩu vị

b)

khó ăn, không ngon

c)

vừa miệng, dễ ăn

d)

không hợp khẩu vị, chua

13.

拜访

a)

thăm

b)

gặp

c)

thấy

d)

đến

14.

妈妈做的饭特别可口。

a)

Cơm mẹ nấu đặc biệt ngon.

b)

Món ăn của mẹ rất bình thường.

c)

Cơm mẹ nấu không ngon lắm.

d)

Mẹ nấu ăn rất khó ăn.

15.

他一直在看书。

a)

Anh ấy liên tục đọc sách.

b)

Anh ấy không thích đọc sách.

c)

Anh ấy đã đọc sách xong.

d)

Anh ấy đang viết sách.

16.

现在的情况怎么样?

a)

Tình hình hiện tại thế nào?

b)

Thời tiết hôm nay ra sao?

c)

Có vấn đề gì không?

d)

Chúng ta có nên lo lắng không?

17.

情况

a)

tình hình

b)

情况的变化

c)

情况说明

d)

情况调查

18.

热情

a)

nhiệt tình

b)

冷漠

c)

快乐

d)

悲伤

19.

a)

giữ, lưu

b)

thả, bỏ

c)

mất, quên

d)

để, đặt

20.

a)

rót

b)

dào

c)

tǎo

d)