wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hiện thực lịch sử là tất cả những

a)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn của con người.

b)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, độc lập.

c)

hiện tượng siêu nhiên tác động đến tiến trình phát triển loài người.

d)

nhân vật trong quá khứ có đóng góp cho sự phát triển của nhân loại.

2.

Ngày 2 – 9 – 1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Sự kiện này là kết quả của Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc cách mạng giải phóng dân tộc điển hình. Đoạn tư liệu phản ánh nội dung nào của khái niệm lịch sử?

a)

Tư liệu gốc phục vụ việc nghiên cứu và học tập lịch sử.

b)

Tất cả những tri thức về lịch sử đã được nhận thức lại.

c)

Tất cả những tri thức về quy luật lịch sử được đúc kết lại.

d)

Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

3.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm Sử học?

a)

Là những câu chuyện kể về nguồn gốc loài người

b)

Là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người

c)

Là những tưởng tượng của con người về tương lai

d)

Là nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của vũ trụ

4.

Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

a)

hiện thực lịch sử.

b)

tư duy lịch sử.

c)

nhận thức lịch sử.

d)

khám phá lịch sử.

5.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trong quá khứ.

b)

Quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ.

c)

Những hoạt động của con người trong tương lai.

d)

Quá trình tiến hóa của các sinh vật trên Trái Đất.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người diễn ra trong quá khứ

c)

Toàn bộ những hoạt động của con người từ thời cổ đại đến cận đại.

d)

Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.

7.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và nghiên cứu.

b)

Khoa học xã hội.

c)

Khoa học và giáo dục.

d)

Khoa học và nhân văn.

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.

b)

Toàn bộ những hoạt động của con người diễn ra trong quá khứ

c)

Toàn bộ những hoạt động của con người từ thời cổ đại đến cận đại.

d)

Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.

9.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của tri thức lịch sử đối với cuộc sống của con người?

a)

Cung cấp những thông tin hữu ích về quá khứ cho con người.

b)

Cho biết về quá trình sinh trưởng và phát triển của các loài sinh vật.

c)

Giúp con người thay đổi hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

d)

Trực tiếp làm biến đổi cuộc sống xã hội của con người.

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.

b)

Giúp những người hiểu về lịch sử đều trở thành nhà sử học

c)

Đặt cơ sở cho sự ra đời của mọi ngành khoa học.

d)

Giúp giải quyết được mọi mâu thuẫn trong xã hội.

11.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quy trình thu thập và xử lí thông tin sử liệu trong quá trình nghiên cứu, tìm hiểu lịch sử?

a)

Xác định vấn đề => Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá.

b)

Xác định vấn đề => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá => Sưu tầm sử liệu.

c)

Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định, đánh giá => Xác định vấn đề.

d)

Sưu tầm sử liệu => Chọn lọc, phân loại => Xác định vấn đề => Xác định, đánh giá.

12.

Khi học về các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam, bài học quan trọng nhất mà học sinh có thể vận dụng vào cuộc sống hiện nay là gì?

a)

Ghi nhớ tên các anh hùng tiêu biểu trong lịch sử.

b)

Giữ vững tinh thần đoàn kết, yêu nước và ý chí vượt khó.

c)

Tìm hiểu rõ các mốc thời gian của từng cuộc kháng chiến.

d)

Quan tâm đến kết quả cuối cùng của các cuộc chiến đấu.

13.

Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm; tìm kiếm, thu thập thông tin liên quan đến đối tượng tìm hiểu là các bước cơ bản của quá trình

a)

xử lý thông tin sử liệu

b)

tiến hành thí nghiệm lịch sử

c)

sưu tầm, thu thập sử liệu

d)

xác minh, đánh giá sử liệu

14.

Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh nguồn sử liệu là các bước cơ bản của quá trình

a)

xử lý thông tin sử liệu

b)

tiến hành thí nghiệm lịch sử

c)

sưu tầm, thu thập sử liệu

d)

tìm hiểu các di chỉ khảo cổ

15.

Một trong những khâu quan trọng trong nghiên cứu, học tập, tìm hiểu lịch sử là

a)

hạch toán kinh doanh.

b)

thu thập nguồn sử liệu.

c)

xây dựng nhiều điều tra.

d)

tiến hành thí nghiệm

16.

Tri thức lịch sử có ý nghĩa gì trong cuộc sống hôm nay?

a)

Giúp con người hiểu rõ nguồn gốc và rút kinh nghiệm từ quá khứ

b)

Giúp con người tập trung vào hiện tại và quên đi quá khứ

c)

Giúp con người nhận nhận các hiện tượng xã hội sâu sắc hơn

d)

Giúp con người chỉ quan tâm đến việc ghi nhớ sự kiện

17.

Trong quá trình tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử, việc xác minh, đánh giá nguồn sử liệu là một khâu quan trọng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Xác định danh sách các nguồn sử liệu cần thu thập

b)

Xác định độ tin cậy và giá trị của các nguồn sử liệu

c)

Ghi chép thông tin liên quan đến vấn đề nghiên cứu

d)

Chọn lọc và phân loại các nguồn sử liệu phù hợp

18.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản.

b)

Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng.

d)

Sử học góp phần xác định đúng các giá trị của mỗi di sản.

19.

Các loại hình di sản văn hóa có ý nghĩa nào sau đây đối với lĩnh vực Sử học?

a)

Quyết định nhất đối với sự tồn tại và phát triển của Sử học.

b)

Quyết định chính sách của Nhà nước đối với khoa học lịch sử.

c)

Là nguồn tư liệu và cơ sở để nghiên cứu, tái hiện lại lịch sử.

d)

Là nguồn sử liệu phi chính thống trong nghiên cứu lịch sử.

20.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các loại hình di sản văn hóa đối với nghiên cứu lịch sử?

a)

Sử dụng sử liệu như di tích để tái hiện lại lịch sử.

b)

Là nguồn sử liệu phi chính thống để tham khảo.

c)

Là nguồn sử liệu thành văn có giá trị khoa học cao

d)

Là nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu lịch sử.

21.

Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa?

a)

Sinh vật học.

b)

Sử học.

c)

Y học.

d)

Giải phẫu học.

22.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Dân ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xoan, hát xoan.

d)

thành quách, lăng tẩm.

23.

Các di tích lịch sử - văn hóa của Việt Nam là một thế mạnh để phát triển

a)

nông nghiệp bền vững.

b)

chế biến nông sản.

c)

du lịch.

d)

lâm nghiệp.

24.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả di sản văn hóa

b)

Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản.

d)

Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử.

25.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

26.

Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

kiểm kê.

b)

bảo tồn.

c)

xây dựng.

d)

làm mới.

27.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học đối với việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học nghiên cứu quá trình hình thành, phát triển của di sản.

b)

Sử học giúp xác định đúng vị trí, vai trò và ý nghĩa của di sản.

c)

Sử học cung cấp thông tin phục vụ việc bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Sử học trực tiếp quyết định chính sách bảo tồn, phát huy di sản.

28.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa.

b)

nguyên trạng.

c)

tái tạo.

d)

nhân tạo.

29.

Phát huy giá trị di sản là

a)

Giữ nguyên dạng giá trị của di sản như ban đầu.

b)

Giữ gìn sự tồn tại của di sản theo dạng thức vốn có.

c)

Sử dụng hiệu quả giá trị của di sản trong đời sống.

d)

Khắc phục tác động xấu từ bên ngoài lên di sản.

30.

Một trong những di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu của Việt Nam là

a)

Đàn ca tài tử Nam Bộ.

b)

Hoàng thành Thăng Long.

c)

Mộc bản triều Nguyễn.

d)

phố cổ Hội An.

31.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa là hoạt động

a)

tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản.

b)

phát triển và lan toả các giá trị di sản.

c)

lưu giữ, bảo vệ và lan toả các giá trị của di sản.

d)

quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản.

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lịch sử - văn hóa đối với du lịch?

a)

Là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

Tạo sức hấp dẫn to lớn để thu hút khách du lịch.

c)

Giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản văn hóa.

d)

Là yếu tố quyết định duy nhất sự phát triển du lịch.

33.

Sự phát triển của du lịch có ý nghĩa nào sau đây đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa?

a)

định hướng sự phát triển của Sử học trong tương lai.

b)

Xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử.

c)

cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học.

d)

quảng bá lịch sử, văn hoá cộng đồng ra bên ngoài.

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tác động của du lịch đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa?

a)

Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị di tích lịch sử - văn hóa ra bên ngoài

b)

Bồi đắp ý thức trách nhiệm bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa của cộng đồng

c)

Tạo ra nguồn kinh phí hỗ trợ công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.

d)

Ngăn cản tác động xấu của thiên nhiên và con người lên các di sản văn hóa.

35.

Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là

a)

văn minh

b)

văn hóa

c)

chữ viết

d)

nhà nước

36.

Tháp Tam Lăng, Tử Cấm Thành là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Trung Hoa trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Toán học

b)

Kiến trúc

c)

Văn học

d)

Kĩ thuật

37.

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là

a)

trí tuệ

b)

văn minh

c)

xã hội

d)

đẳng cấp

38.

Những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại và văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại đều

a)

đóng góp cho sự phát triển của văn minh thế giới

b)

ảnh hưởng sâu rộng đến văn minh Đông Nam Á

c)

tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Hi Lạp

d)

tạo cơ sở thúc đẩy sự thể toàn cầu hóa phát triển

39.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

A. Chữ viết, nhà nước.

b)

B. Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Công cụ bằng đá.

d)

D. Nguyên tắc công bằng.

40.

Kĩ thuật ướp xác là một trong những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ai Cập trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Thiên văn

b)

Y học

c)

Văn học

d)

Kiến trúc

41.

Phật giáo có nguồn gốc từ quốc gia nào sau đây?

a)

Mi-an-ma.

b)

Ấn Độ.

c)

Anh.

d)

Pháp.

42.

Một trong những phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời cổ đại là

a)

máy tính điện tử.

b)

kĩ thuật in.

c)

động cơ hơi nước.

d)

động cơ điện.

43.

Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào sau đây?

a)

Phật giáo, Đạo giáo.

b)

Phật giáo, Hin-đu giáo.

c)

Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

d)

Phật giáo, Hồi giáo.

44.

Khi tham quan bảo tàng về các nền văn civilisation cổ, em nên làm gì?

a)

A. Quan sát, ghi chép, tìm hiểu và chia sẻ kiến thức cho bạn bè

b)

B. Chụp ảnh, đăng bài mạng xã hội để giới thiệu các hiện vật

c)

C. Xem lướt qua cho biết mà không cần đọc chú thích chi tiết

d)

D. Tự do nói chuyện, di chuyển và chụp hình trong khu trưng bày

45.

Thành tựu nào sau đây của Trung Quốc là di sản văn hóa thế giới?

a)

Tháp Thất Lương.

b)

Vạn lí trường thành.

c)

Kim tự tháp.

d)

Đền Pác té nông.

46.

“Sử dụng hệ số đếm thập phân, tính được diện tích các hình phẳng” là thành tựu của văn minh Trung Hoa trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiến trúc

b)

Điều khắc

c)

Toán học

d)

Y học

47.

Điểm chung của các nền văn minh phương Đông cổ đại là gì?

a)

Ra đời sớm bên các dòng sông lớn gắn với nông nghiệp lúa nước.

b)

Phát triển mạnh ở vùng núi cao có nhiều tài nguyên khoáng sản

48.

Phát minh kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa cổ ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?

a)

La bàn.

b)

Thuốc súng.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Làm giấy.

49.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín

b)

Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học kĩ và kĩ thuật

c)

Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên

d)

Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt

50.

Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

51.

Thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành và phát triển gắn với con sông nào sau đây?

a)

Trường Giang.

b)

Hoàng Hà.

c)

Sông Hằng.

d)

Sông Nin.

52.

Cư dân Ai Cập cổ đại đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La – tinh

b)

Hán Nôm

c)

tượng hình

d)

Quốc ngữ

53.

Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra

b)

Nhu cầu sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ

c)

Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật

d)

Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hằng năm

54.

Lăng tẩm – giỏ Ma – han, Pháo đài Đỏ là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn học

b)

Y học

c)

Toán học

d)

Kiến trúc

55.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

Tôn giáo.

b)

Toán học.

c)

Tín ngưỡng.

d)

Chữ viết.

56.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là do

a)

nhu cầu sản xuất trong nông nghiệp.

b)

nhu cầu tính toán trong xây dựng

c)

nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin.

d)

nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng

57.

Kim tự tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

La Mã.

b)

Trung Quốc.

c)

Hy Lạp.

d)

Ai Cập.

58.

Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện trí tuệ và sự sáng tạo vĩ đại của cư dân Ai Cập

b)

Tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Ai Cập sau này

c)

Tạo cơ sở cho sự phát triển văn minh nhân loại trên nhiều mặt

59.

Cư dân Ấn Độ đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La – tinh

b)

Hán

c)

Phạn

d)

Nôm

60.

Chữ viết của Ấn Độ có ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực

a)

A. Đông Nam Á

b)

B. Đông Bắc Á

c)

C. Mĩ La – tinh

d)

D. Đông Nam Âu

61.

“Tứ đại danh tác” của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là

a)

A. Tây du ký, Thủy hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.

b)

B. Tây du ký, Thủy hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.

c)

C. Tây du ký, Kim Vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

d)

D. Tây du ký, Thủy hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.

62.

Văn học Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến văn học của châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Á

63.

Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

64.

Hệ tư tưởng Nho giáo của Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến quốc gia nào sau đây?

a)

Rô – ma

b)

Nhật Bản

c)

Ai Cập

d)

La Mã

65.

Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Việt Nam

d)

Hi Lạp

66.

Loại hình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu của văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại là

a)

pháo đài

b)

lăng mộ

c)

chùa hang

d)

thánh đường

67.

Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

68.

Hệ tư tưởng Nho giáo của Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến quốc gia nào sau đây?

a)

La Mã

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Nhật Bản

69.

Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Việt Nam

d)

Hi Lạp

70.

Loại hình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu của văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại là

a)

Pháo đài

b)

Chùa Hang

c)

Lăng mộ

d)

Thánh đường