NEW
Font size
WorksheetsĐịa lí 9
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1.Dân số là gì?
A.Tổng số người sinh ra trong một năm.
B.Tổng số người sinh sống trong một lãnh thổ.
C.Tổng số người trong độ tuổi lao động.
D.Tổng số người di cư đến một khu vực.
Câu 2.Mật độ dân số trung bình của Việt Nam cao nhất ở vùng nào?
A.Tây Nguyên
B.Đồng bằng sông Hồng
C.Bắc Trung Bộ
Câu 3.Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở:
A.Khu vực trung du
B.Vùng đồng bằng và đô thị
C.Trên khắp lãnh thổ nước ta
D.Khu vực trung du và miền núi
Câu 4.Vùng đồng bằng và đô thị là nơi sinh sống chủ yếu của dân tộc nào?
A.Thái,Tày,Khơ-me
B.Chăm,Nùng,Dao
C.Khơ-me,Chăm và Hoa
D.Gia-rai,Xơ-đăng,Mơ-nông
Câu 5.Nguyên nhân chủ yếu làm dân số Việt Nam tăng nhanh là:
A.Tỉ suất sinh cao
B.Tỉ suất tử cao
C.Di cư nhiều
D.Tỉ suất sinh thấp
6.Người Việt Nam sinh sống ở nước ngoài:
Gồm dân tộc Kinh,người Chăm và người Hoa
Là công dân của các quốc gia khác nhau trên thế giới có gốc Việt
Hầu hết là sinh viên,thực tập sinh và lao động
là một bộ phận không tách rời và là nguồn lao động của cộng đồng dân tộc Việt Nam
7.Cơ cấu dân số theo giới tính thể hiện:
Tỉ lệ nam,nữ trong tổng số dân
Tỉ lệ thành thị và nông thôn
tỉ lệ người già và trẻ em
Tỉ lệ người lao động và người phụ thuộc
8.Tỉ lệ thành thị của Việt Nam đang:
Giảm nhanh
Ổn định
Tăng dần
không thay đổi
9.Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số thành thị và nông thôn ở nước ta?
Cả dân số nông thôn và dân số thành thị đều tăng
dân số thành thị đông hơn dân số nông thôn
dân số thành thị tăng nhanh hơn dân số nông thôn
dân số nông thôn nhiều hơn dân số thành thị
10.Thuận lợi của sự gia tăng dân số về quy mô là:
nguồn lao động trẻ nhiều,thị trường tiêu thụ đa dạng
nguồn lao động dồi dào,thị trường tiêu thụ rộng lớn
lao động có trình độ cao,khả năng huy động lao động lớn.
số người phụ thuộc ít số ngủ trong độ tuổi lao động nhiều
