wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin 6

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là:

a)

Những con số và dữ kiện chưa được xử lý

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người

c)

Những vật dụng dùng để truyền đạt dữ liệu

d)

Những thiết bị lưu trữ dữ liệu

2.

Dữ liệu được biểu hiện dưới dạng nào sau đây?

a)

Văn bản, âm thanh, hình ảnh, con số

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Bảng thống kê

d)

Ý kiến của con người

3.

Vật mang tin là:

a)

Những thiết bị giúp xử lý dữ liệu

b)

Những thứ lưu trữ và truyền tải thông tin

c)

Những gì giúp con người hiểu biết

d)

Những phần mềm máy tính

4.

Tại sao dữ liệu chưa thể gọi là thông tin?

a)

Vì chưa có người tiếp nhận

b)

Vì chưa có nội dung cụ thể

c)

Vì chỉ được lưu trên giấy

d)

Vì chưa qua xử lý hoặc chưa được truyền đạt

5.

Câu nào sau đây là dữ liệu, không phải thông tin?

a)

Thông tin dự báo thời tiết ngày mai có mưa

b)

Câu nói: “Trời sắp mưa đấy nhé”

c)

Dãy số: 40.000đ, 35 phút

d)

Học sinh mặc áo mưa khi ra đường

6.

Mối quan hệ giữa dữ liệu và thông tin là gì?

a)

Dữ liệu là kết quả của thông tin

b)

Thông tin tạo ra dữ liệu

c)

Dữ liệu được xử lý để tạo ra thông tin

d)

Không liên quan

7.

Từ câu nói “Trời sắp mưa đấy nhé”, An quyết định mang theo ô. Điều này thể hiện vai trò nào của thông tin?

a)

Giúp học tốt hơn

b)

Giúp thay đổi hành động của con người

c)

Giúp dự báo thời tiết

d)

Giúp học sinh ghi nhớ bài học

8.

Em chọn quần áo mặc phù hợp theo thời tiết dựa trên:

a)

Dữ liệu

b)

Vật mang tin

c)

Thông tin thời tiết

d)

Thiết bị máy tính

9.

Bảng 1.1 về lượng mưa trung bình theo tháng là:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Câu chuyện

d)

Vật mang tin

10.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Dữ liệu và thông tin là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Dữ liệu có thể ở dạng số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Thông tin không thể làm thay đổi hành động của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Vật mang tin có thể là giấy viết, đĩa CD, thẻ nhớ,…

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Một bức ảnh chỉ được gọi là thông tin khi đã qua xử lý và được con người tiếp nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Thông tin giúp con người đưa ra lựa chọn đúng đắn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau: Dãy số “0123456789” là một ví dụ về thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nêu sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu, đồng thời cho ví dụ minh họa cho từng khái niệm.

a)

Thông tin là hiểu biết có ý nghĩa giúp ra quyết định; dữ liệu là các con số/ký hiệu thô. Ví dụ: 38°C là dữ liệu; "Thân nhiệt 38°C nên nghỉ ngơi" là thông tin.

b)

Thông tin và dữ liệu hoàn toàn giống nhau; đều là mọi thứ máy tính lưu trữ. Ví dụ: ảnh và văn bản đều chỉ là thông tin.

c)

Dữ liệu là những kết luận sau khi phân tích; thông tin là số liệu chưa xử lí. Ví dụ: bảng số là thông tin, nhận xét là dữ liệu.

d)

Thông tin chỉ tồn tại dưới dạng số; dữ liệu chỉ ở dạng âm thanh. Ví dụ: 101010 là thông tin, bài hát là dữ liệu.

19.

Quá trình xử lí thông tin gồm mấy hoạt động cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị vào trong máy tính?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Loa

21.

Bộ phận nào của máy tính dùng để lưu trữ thông tin?

a)

Thiết bị vào

b)

Bộ xử lí

c)

Bộ nhớ

d)

Thiết bị ra

22.

Tại sao nói máy tính là công cụ hiệu quả để xử lí thông tin?

a)

Vì máy tính có thể làm việc 24/7

b)

Vì máy tính có tốc độ, độ chính xác và khả năng lưu trữ lớn

c)

Vì máy tính chỉ cần điện để hoạt động

23.

Trong quá trình xử lí thông tin của con người, não bộ đóng vai trò gì?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

24.

Khi bạn nghe thầy cô giảng bài rồi ghi chép vào vở, hoạt động “ghi chép” thuộc loại nào?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền thông tin

25.

Khi bạn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, đó là ví dụ của:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Truyền thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

26.

Máy tính giúp học sinh làm bài toán nhanh hơn vì:

a)

Có khả năng lưu trữ lớn

b)

Có thể tính toán chính xác và tốc độ cao

c)

Có thể kết nối Internet

d)

Có thể nghe và nói

27.

Khi bạn gửi email cho bạn bè, hoạt động đó thuộc:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

28.

Chọn Đúng hoặc Sai: Bộ xử lí (CPU) dùng để thu nhận thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chọn Đúng hoặc Sai: Máy quét (scanner) là thiết bị vào.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chọn Đúng hoặc Sai: Thông tin sau khi xử lí sẽ được lưu trữ trong bộ nhớ.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hoặc Sai: Truyền thông tin là đưa thông tin từ nơi này đến nơi khác.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hoặc Sai: Bộ nhớ chỉ dùng để lưu chương trình, không lưu dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màn hình và máy in là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chọn Đúng hoặc Sai: Máy tính chỉ có thể xử lí thông tin dạng văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chọn Đúng hoặc Sai: Máy tính giúp con người tiết kiệm thời gian trong xử lí thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hãy chọn phương án minh hoạ thuyết phục nhất cho nhận định: “Máy tính giúp con người xử lí thông tin hiệu quả hơn so với làm thủ công, và giải thích vì sao.”

a)

Dùng bảng tính để tính tổng và phân tích hàng nghìn bản ghi thay vì cộng tay, giúp tiết kiệm thời gian và giảm sai sót

b)

Viết nhật kí bằng tay để rèn luyện chữ viết, không cần máy tính

c)

Tô màu biểu đồ bằng bút chì để trang trí vì nhìn đẹp mắt hơn dùng phần mềm

d)

Sao chép bài tập của bạn cùng lớp để tiết kiệm thời gian làm bài

37.

Máy tính biểu diễn thông tin bằng hai kí hiệu nào?

a)

0 và 1

b)

A và B

c)

Có và Không

d)

Đúng và Sai

38.

Đơn vị nhỏ nhất để lưu trữ thông tin trong máy tính là gì?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

39.

Một byte gồm bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

6 bit

c)

8 bit

d)

10 bit

40.

Thông tin dạng hình ảnh được máy tính lưu trữ như thế nào?

a)

Dưới dạng dây bit

b)

Dưới dạng âm thanh

c)

Dưới dạng chữ viết

d)

Dưới dạng bằng màu

41.

Khi máy tính xử lí dữ liệu văn bản, mỗi kí tự sẽ được mã hoá thành:

a)

Một chuỗi âm thanh

b)

Một dãy bit gồm 0 và 1

c)

Một dãy số thập phân

d)

Một hình ảnh

42.

Theo bảng đơn vị đo, 1 GB tương đương khoảng:

a)

1 triệu byte

b)

1 tỉ byte

c)

1 nghìn byte

d)

1024 byte

43.

Một tệp có dung lượng 2048 KB tương đương khoảng bao nhiêu MB?

a)

1 MB

b)

2 MB

c)

4 MB

d)

8 MB

44.

Nếu một bức ảnh có dung lượng 4 MB, thì một ổ 8 GB có thể lưu trữ khoảng:

a)

500 ảnh

b)

2000 ảnh

c)

1000 ảnh

d)

200 ảnh

45.

Khi truyền tải âm thanh qua Internet, thông tin được biểu diễn dưới dạng:

a)

Dãy chữ số thập phân

b)

Dãy bit gồm 0 và 1

c)

Dãy kí tự chữ cái

d)

Dãy màu sắc

46.

Bit là đơn vị đo nhỏ nhất của thông tin trong máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

1 byte gồm 4 bit.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Máy tính có thể hiểu và xử lí trực tiếp ngôn ngữ của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn bằng các dãy 0 và 1.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

1 GB nhỏ hơn 1 MB.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

1 KB xấp xỉ 1 nghìn byte.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hình ảnh, văn bản, âm thanh đều có thể được biểu diễn bằng dãy bit.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dữ liệu càng lớn thì dung lượng tệp càng nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mạng máy tính là gì?

a)

Hệ thống các thiết bị điện tử

b)

Hai hay nhiều máy tính kết nối để trao đổi thông tin

c)

Một máy tính đơn lẻ

d)

Chỉ là kết nối Internet

55.

Lợi ích chính của mạng máy tính là gì?

a)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và tài nguyên

b)

Giúp máy tính chạy nhanh hơn

c)

Làm đẹp giao diện máy tính

d)

Giảm dung lượng bộ nhớ

56.

Thành phần nào sau đây là thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính?

a)

Bộ chuyển mạch

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Dây cáp mạng

57.

Bộ chuyển mạch (Switch) có chức năng gì trong mạng máy tính?

a)

Kết nối các thiết bị đầu cuối

b)

Điều khiển tốc độ mạng

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Hiển thị thông tin trên màn hình

58.

Khi một đoạn dây mạng bị đứt, điều gì có thể xảy ra?

a)

Mạng hoạt động nhanh hơn

b)

Mạng có thể bị ngưng kết nối

c)

Tốc độ truyền dữ liệu tăng lên

d)

Mạng vẫn hoạt động bình thường

59.

Phần mềm mạng có vai trò gì?

a)

Dùng để gõ văn bản

b)

Điều khiển và quản lý việc truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng

c)

Quản lý hình ảnh

d)

Dùng để chơi trò chơi

60.

Khi ở nhà, em dùng điện thoại để in tài liệu qua Wi‑Fi của máy tính, điều đó cho thấy:

a)

Điện thoại và máy tính không cùng mạng

b)

Có chia sẻ máy in qua mạng nội bộ

c)

Máy in chỉ hoạt động khi có Internet

d)

Hai thiết bị bắt buộc kết nối bằng cáp USB

61.

Hãy nêu một ví dụ minh hoạ về việc máy tính biểu diễn và lưu trữ một loại thông tin (văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh), đồng thời giải thích cách biểu diễn thông tin đó bằng dãy bit.

a)

Văn bản được mã hoá theo bảng mã, mỗi ký tự là một số nhị phân; ví dụ tệp .txt lưu chuỗi bit cho từng ký tự

b)

Âm thanh được lưu bằng cách chụp ảnh từng nốt nhạc, không dùng số nhị phân

c)

Hình ảnh chỉ lưu tên màu bằng chữ, không dùng mã số

d)

Văn bản được lưu bằng cách ghi tay lên màn hình và không chuyển thành bit

62.

Trong trường học, các máy tính ở phòng tin học có thể in chung ra một máy in. Đây là ví dụ của:

a)

Trao đổi thông tin

b)

Chia sẻ tài nguyên

c)

Kết nối không dây

d)

Lưu trữ dữ liệu

63.

Khi sử dụng mạng Internet để học trực tuyến, học sinh đang thực hiện chức năng nào của mạng máy tính?

a)

Chia sẻ dữ liệu

b)

Trao đổi thông tin

c)

Kết nối phần mềm mạng

d)

Truyền phát âm thanh

64.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mạng máy tính chỉ tồn tại khi có kết nối Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chọn Đúng hoặc Sai: Hai máy tính kết nối với nhau để trao đổi dữ liệu là một mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chọn Đúng hoặc Sai: Bộ định tuyến (Router) được dùng để kết nối các mạng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Chọn Đúng hoặc Sai: Bộ chuyển mạch (Switch) giúp chia sẻ tài nguyên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mạng có dây luôn tiện dụng hơn mạng không dây.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Chọn Đúng hoặc Sai: Phần mềm mạng giúp điều khiển việc truyền dữ liệu giữa các thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Chọn Đúng hoặc Sai: Mạng máy tính giúp người dùng chia sẻ dữ liệu và tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Chọn Đúng hoặc Sai: Máy in không thể là thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hãy nêu một ví dụ thực tế về việc sử dụng mạng máy tính trong học tập hoặc cuộc sống hằng ngày và giải thích lợi ích của mạng máy tính trong tình huống đó.

a)

Các máy tính trong lớp học gửi tài liệu đến cùng một máy in qua mạng để tiết kiệm thời gian và chi phí

b)

Chép bài tập vào USB giữa hai máy tính vì không cần mạng, giúp tiết kiệm băng thông

c)

Chơi trò chơi đơn lẻ không kết nối mạng để tránh bị làm phiền

d)

Ghi đĩa CD để chuyển tài liệu vì an toàn hơn mạng