NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Việt Nam có hệ tọa độ (8034’B, 102009’Đ). Nhận định nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Việt Nam?
Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Tây.
Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.
Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.
Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Đông.
Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến bao nhiêu độ?
Kinh tuyến 180°
Kinh tuyến 160°
Kinh tuyến 170°
Kinh tuyến 150°
Trên quả Địa cầu, nếu cứ cách 10°, ta vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?
18
20
36
30
Nửa cầu Tây là nửa cầu nằm bên trái vòng kinh tuyến bao nhiêu độ?
0°
180°
90°
0° và 180°
Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 60°T. Cách viết tọa độ địa lí của điểm đó là
0°; 60°T.
60°T; 90°N.
0°; 60°Đ.
60°T; 90°B.
Kinh tuyến Tây là
Là kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc.
Là kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc.
Nằm phía dưới xích đạo.
Nằm phía trên xích đạo.
Những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc là những vĩ tuyến
trên.
dưới.
Bắc.
Nam.
Đường nối liền hai điểm Cực Bắc và Cực Nam trên quả Địa Cầu là đường nào?
Đường xích đạo
Đường vĩ tuyến
Đường kinh tuyến
Tất cả các đáp án đều sai
Kinh độ và vĩ độ của một điểm gọi là số độ chỉ khoảng cách từ
hướng Bắc đến Nam.
cực Bắc xuống cực Nam.
kinh tuyến đến vĩ tuyến.
Xích đạo đến hai cực.
Đầu trên kinh tuyến chỉ hướng nào?
Bắc
Đông
Nam
Tây
Đường Xích đạo chia quả Địa cầu thành
nửa cầu Đông và nửa cầu Tây.
nửa cầu Đông và bán cầu Bắc.
bán cầu Bắc và bán cầu Nam.
bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.
Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn gọi là
kinh tuyến Đông.
kinh tuyến Tây.
kinh tuyến 180°
kinh tuyến gốc
Đường kinh tuyến gốc 0° đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?
Đức.
Bồ Đào Nha.
Anh.
Tây Ban Nha.
Vĩ độ của một điểm là? Chọn khái niệm đúng nhất
Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.
Vĩ độ của một điểm là khoảng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.
Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến nhưng không đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.
Vĩ độ của một điểm là độ tính bằng khoảng cách, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.
Kinh độ của một điểm là? Chọn khái niệm đúng nhất
Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng góc, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.
Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.
Kinh độ của một điểm là độ tính bằng độ, từ kinh tuyến không đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.
Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi đến vĩ tuyến gốc.
Kinh tuyến Tây là
kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc.
kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc.
Theo em đầu phía dưới của kinh tuyến là hướng
Bắc
Nam
Đông
Tây
Bản đồ có hệ thống kinh vĩ tuyến nhằm xác định phương hướng dựa vào?
Kinh tuyến
Vĩ tuyến
Kinh tuyến và vĩ tuyến
Chỉ cần dựa vào bản đồ
Để thể hiện các sân bay, hải cảng trên bản đồ người ta thường dùng kí hiệu nào?
Đường
Điểm
Biểu tượng
Diện tích
Để thể hiện ranh giới các tỉnh trên bản đồ người ta thường dùng kí hiệu nào?
Diện tích
Ranh giới
Đường
Đường gạch nối
Kí hiệu bản đồ có mấy loại?
4
3
1
2
Kí hiệu bản đồ có bao nhiêu dạng?
1
2
3
4
Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng kí hiệu nào sau đây?
Điểm
Đường
Diện tích
Hình học
"Khi các đường đồng mức càng..... thì địa hình càng dốc". Điền vào chỗ chấm
Dốc
Gần
Xa
Liên kề
Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?
Hình học
Đường
Điểm
Diện tích
Đường đồng mức là đường?
Đường đồng mức: là đường cắt những điểm có cùng một độ cao.
Đường đồng mức: là đường ngang những điểm có cùng một độ cao.
Đường đồng mức: là đường chiếu những điểm có cùng một độ cao.
Đường đồng mức: là đường nối những điểm có cùng một độ cao.
Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
đọc bản chú giải.
tìm phương hướng.
xem tỉ lệ bản đồ.
đọc phương hướng.
"Kí hiệu là những hình vẽ, màu sắc, biểu tượng dùng để thể hiện các........ trên bản đồ". Điền vào chỗ chấm
Đối tượng địa lý
Đối tượng
Sự vật
Hiện tượng
Dạng kí hiệu nào sau đây không được sử dụng trong phương pháp kí hiệu?
Tượng hình
Tượng thanh
Hình học
Chữ
Theo em kí hiệu diện tích dùng để thể hiện
Ranh giới của một tỉnh
Lãnh thổ của một nước
Các sân bay, bến cảng
Các mỏ khoáng sản
Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phần
kí hiệu bản đồ.
tỉ lệ bản đồ.
bảng chú giải và kí hiệu.
bảng chú giải.
Theo em căn cứ nào sau đây không dùng để xác định độ cao tuyệt đối của các địa điểm trên bản đồ?
đường đồng mức.
kí hiệu thể hiện độ cao.
phân tầng màu.
kích thước của kí hiệu.
Kí hiệu đường thể hiện
cảng biển.
ngọn núi.
ranh giới.
sân bay.
Theo em cách biểu hiện độ cao địa hình là
sử dụng kí hiệu đường và thang màu.
sử dụng thang màu và đường đồng mức.
sử dụng kí hiệu điểm và đường đồng mức.
sử dụng kí hiệu hình học và đường đồng mức.
Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức cách xa nhau thì địa hình nơi đó
càng dốc.
càng thoải.
càng cao.
càng cắt xẻ mạnh.
Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại kí hiệu nào sau đây?
Hình học.
Tượng hình.
Điểm.
Diện tích.
Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là
1 cm trên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.
1 cm trên bản đồ bằng 600 m trên thực địa.
1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.
1 cm trên bản đồ bằng 6 km trên thực địa.
Đối với bản đồ không có mạng lưới kinh, vĩ tuyến khi xác định phương hướng cần dựa vào
kí hiệu trên bản đồ.
tỉ lệ bản đồ.
mũi tên chỉ hướng bắc trên bản đồ.
màu sắc trên bản đồ.
Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?
1 : 7.500.
1 : 200.000.
1 : 15.000.
1 : 1.000.000.
Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức cách xa nhau thì địa hình nơi đó
càng dốc.
càng thoải.
càng cao.
càng cắt xẻ mạnh.
Cho bản đồ sau: Cho các vùng trồng lúa mì của Trung Quốc được thể hiện bằng dạng kí hiệu nào và chúng phân bố chủ yếu ở khu vực nào trên lãnh thổ?
Các vùng trồng lúa mì được thể hiện bằng kí hiệu diện tích, phân bố chủ yếu ở phía đông lãnh thổ.
Các vùng trồng lúa mì được thể hiện bằng kí hiệu diện tích, phân bố chủ yếu ở phía đông bắc lãnh thổ.
Các vùng nông nghiệp được thể hiện bằng kí hiệu điểm, phân bố chủ yếu ở phía đông lãnh thổ.
Các vùng nông nghiệp được thể hiện bằng kí hiệu đường, phân bố chủ yếu ở phía nam lãnh thổ.
Các đường giao thông trên bản đồ được thể hiện bằng loại kí hiệu nào?
Kí hiệu điểm.
Kí hiệu đường.
Kí hiệu diện tích.
Kí hiệu chữ.
Theo quy ước đầu phía dưới của kinh tuyến gốc chỉ hướng nào sau đây?
Tây.
Đông.
Bắc.
Nam.
Theo anh chị máy bay đi từ Hà nội đến Băng Cốc (Thái Lan), bay theo hướng nào?
Hướng Nam.
Hướng Tây.
Hướng Bắc.
Hướng Tây Nam.
Theo quy ước đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?
Tây.
Đông.
Bắc.
Nam.
Theo anh chị đối với bản đồ không có mạng lưới kinh, vĩ tuyến khi xác định phương hướng căn dựa vào
kí hiệu trên bản đồ.
tỉ lệ bản đồ.
mũi tên chỉ hướng bắc trên bản đồ.
màu sắc trên bản đồ.
Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng
rất nhỏ.
nhỏ.
trung bình.
lớn.
Máy bay đi từ Hà nội đến Băng Cốc (Thái Lan), bay theo hướng nào sau đây?
Hướng Nam.
Hướng Tây.
Hướng Bắc.
Bản đồ là
hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Bản đồ có tỉ lệ nhỏ là
1 : 1 500.000.
1 : 500.000.
1 : 3 000.000.
1 : 2 000.000.
"Bản đồ không thể hiện các đường kinh tuyến và vĩ tuyến mà dựa vào mũi tên chỉ hướng.... sau đó lần lượt tìm các hướng còn lại". Điền vào chỗ chấm?
Bắc.
Đông.
Tây.
Nam.
Em hãy cho biết muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào
mép bên trái tờ bản đồ.
mũi tên chỉ hướng đông bắc.
các đường kinh, vĩ tuyến.
tất cả các ý trên đều đúng.
So với các nước nằm trong bán đảo Đông Dương thì nước ta nằm ở hướng nào sau đây?
Đông.
Bắc.
Nam.
Tây.
Theo anh chị một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào
mạng lưới kinh, vĩ tuyến thể hiện trên bản đồ.
hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ.
vị trí địa lí của lãnh thổ thể hiện trên bản đồ.
bảng chú giải.
