Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 Nhiều đáp án

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: …… là ngành khoa học nghiên cứu về các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

a)

Khoa học Trái đất.

b)

Khoa học tự nhiên.

c)

Khoa học sự sống

d)

Khoa học loài người

2.

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về …, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

a)

A. các sự vật, hiện tượng

b)

B. con người, thế giới tự nhiên.

c)

C. động vật, thực vật

d)

D. thế giới tự nhiên và thế giới loài người.

3.

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu:

a)

A. về các sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

b)

B. về con người, thế giới tự nhiên, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

c)

C. về động vật, thực vật, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

d)

D. về thế giới tự nhiên và thế giới loài người, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

4.

Khoa học tự nhiên không có vai trò nào đối với cuộc sống?

a)

Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

b)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

d)

Bảo vệ các giá trị văn hóa và phát triển bền vững.

5.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu không đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

a)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế

b)

Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người

c)

Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biến đổi khí hậu.

d)

Ứng dụng công nghệ vào vũ khí, khí tài quân sự.

6.

Khoa học tự nhiên có vai trò quan trọng trong:

a)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

b)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.

c)

Hoạt động nghiên cứu khoa học và chăm sóc sức khỏe con người.

d)

Tất cả các phương án trên.

7.

Cho các vai trò sau: của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

+ Hoạt động nghiên cứu khoa học. + Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.

+ Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.

+ Chăm sóc sức khoẻ con người. + Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Số vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Khoa học tự nhiên bao gồm những lĩnh vực chính nào?

a)

Vật lí, Sinh học, Thiên văn học, Hóa học, Văn học.

b)

Vật lí, Sinh học, Thiên văn học, Khoa học Trái Đất, Hóa học.

c)

Vật lí, Sinh học, Toán học, Hóa học, Tiếng anh.

d)

Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái Đất, Toán học, Lịch sử.

9.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí học.

b)

Sinh học.

c)

Lịch sử.

d)

Hóa học.

10.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc khoa học tự nhiên?

a)

Lịch sử.

b)

Văn học.

c)

Âm nhạc.

d)

Thiên văn học.

11.

Khoa học Trái Đất là lĩnh vực nghiên cứu về:

a)

quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.

b)

chất và sự biến đổi của chúng

c)

các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường.

d)

Trái Đất và bầu khí quyển của nó.

12.

Vật lí học là lĩnh vực nghiên cứu về:

a)

quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.

b)

chất và sự biến đổi của chúng

c)

các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường.

d)

vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi.

13.

Thí nghiệm đo lực kéo học bút trên mặt bàn thuộc lĩnh vực khoa học nào?

a)

Hóa học

b)

Khoa học Trái Đất

c)

Vật lí học

d)

Thiên văn học

14.

Sinh học là lĩnh vực nghiên cứu về:

a)

các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường.

b)

chất và sự biến đổi của chúng

c)

vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi.

d)

quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.

15.

Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực Sinh học là

a)

Vật chất và quy luật vận động.

b)

Vật không sống.

c)

Năng lượng và sự biến đổi năng lượng.

d)

Sinh vật và sự sống trên Trái Đất.

16.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về động vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí học.

b)

Hóa học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học Trái Đất.

17.

Ứng dụng mô hình trồng rau thủy canh liên quan đến lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Sinh học.

b)

Hoá học.

c)

Vật lí.

d)

Khoa học Trái Đất.

18.

Thiên văn học là lĩnh vực nghiên cứu về:

a)

Vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi.

b)

Chất và sự biến đổi của chúng.

c)

Quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.

d)

Các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường.

19.

Thiên văn học nghiên cứu đối tượng nào?

a)

Nghiên cứu về vũ trụ.

b)

Nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất.

c)

Nghiên cứu về Trái Đất.

d)

Nghiên cứu về vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.

20.

Hoá học học là lĩnh vực nghiên cứu về:

a)

quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.

b)

chất và sự biến đổi của chúng.

c)

các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường.

d)

vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi.

21.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Hoá học?

a)

Năng lượng Mặt Trời.

b)

Hệ Mặt Trời.

c)

Hiện tượng quang học.

d)

Cánh cửa Iron (sắt) để ngoài trời một thời gian bị gỉ.

22.

Việc sản xuất các vật liệu ứng dụng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

A. Vật lý và Hoá học

b)

B. Sinh học

c)

C. Thiên văn học

d)

D. Khoa học Trái Đất

23.

Ứng dụng nông dân xử lý đất chua bằng vôi bột liên quan tới lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí.

b)

Hoá học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học Trái Đất.

24.

Quy định nào sau đây là quy định đúng phòng thực hành?

a)

Cặp, túi, ba lô phải để đúng nơi quy định.

b)

Được ăn, uống trong phòng thực hành.

c)

Có thể tự ý làm các thí nghiệm cho bạn.

d)

Có thể tự ý xử lý khi gặp sự cố xảy ra.

25.

Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?

a)

Sử dụng các hoá chất theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ.

c)

Thoát ngay ra khỏi phòng khi xảy ra hỏa hoạn.

d)

Thử mùi hoá chất bằng cách hít sâu để đưa đến mũi nội dung chất.

26.

Quy định nào sau đây thuộc quy định những việc cần làm trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay và kính bảo hộ khi làm thí nghiệm.

b)

Được ăn, uống trong phòng thực hành.

c)

Làm vệ sinh nghiệm phòng báo với giáo viên vì mình có thể tự xử lý được.

d)

Nghỉ niêm các hoá chất.

27.

Khi có sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì?

a)

Tự ý xử lý sự cố.

b)

Báo giáo viên.

c)

Gọi bạn xé lý giúp.

d)

Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.

28.

Việc nào sau đây là việc không nên làm trong phòng thực hành?

a)

Chạy nhảy trong phòng thực hành.

b)

Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên.

c)

Đọc hiểu các biển cảnh báo trong phòng thực hành khi đi vào khu vực có biển cảnh báo.

d)

Khi cần thiết dùng lửa bằng đèn cồn để phòng tránh cháy nổ.

29.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

d)

Để hoá chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

30.

Khi làm thí nghiệm, không may bị đứt tay khi nhặt kệ thủy ngân, ta cần phải làm gì khi thu dọn thủy ngân?

a)

Mở toang cửa sổ cho thủy ngân bay ra hết.

b)

Đóng kín cửa lại, đeo khẩu trang và găng tay, dùng chổi mềm quét dọn.

c)

Lấy cối và hót rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

31.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bạn bè trong lớp.

b)

Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.

c)

Mang đồ vào phòng thực hành.

d)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

32.

Vật sống không có những đặc điểm nào?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Lớn lên.

c)

Vận động.

d)

Thường xuyên kêu to.

33.

Vật không sống có những đặc điểm nào dưới đây?

1. Không có sự trao đổi chất

2. Không có khả năng sinh trưởng, phát triển

3. Sinh sản

4. Có khả năng sinh trưởng, phát triển

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

1,3,4

d)

2,3,4

34.

Vật sống có những đặc điểm nào dưới đây?

1. Không có sự trao đổi chất

2. Không có khả năng sinh trưởng, phát triển

3. Sinh sản

4. Có khả năng sinh trưởng, phát triển

5. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

6. Vận động.

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

3,4,5,6

d)

2,3,4,6

35.

Một vật có những đặc điểm sau: có sự trao đổi chất, có sinh trưởng, phát triển, sinh sản thì vật đó được xem là:

a)

vật sống

b)

vật không sống

c)

vật sống và vật không sống

d)

vật vô sinh

36.

Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?

a)

kilôgam

b)

mét

c)

đềximét

d)

xentimét

37.

Điền vào chỗ trống: Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng ..... với cạnh thước ở đầu kia của vật.

a)

A. ngang bằng với

b)

B. vuông góc

c)

C. gần nhất

d)

D. dọc theo

38.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 Chân trời sáng tạo là gì?

a)

thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm

c)

thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm

39.

Chọn phát biểu không đúng khi thực hiện đo độ dài?

a)

Chọn thước có GHD và có ĐCNN thích hợp.

b)

Chọn thước có GHD và có ĐCNN lớn nhất

c)

Ước lượng độ dài cần đo.

d)

Đặt thước theo dõi cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước.

40.

Bước nào sau đây không thuộc các bước cần thực hiện trong cách đo khối lượng?

a)

Ước lượng khối lượng vật cần đo.

b)

Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào móc cân.

c)

Đặt mắt nhìn ngang với vạch.

d)

Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.

41.

Đo khối lượng người ta dùng dụng cụ gì?

a)

Cân.

b)

Bình chia độ

c)

Thước

d)

Ca đong

42.

Đâu không phải đơn vị đo khối lượng?

a)

Cân.

b)

Bình chia độ.

c)

mét

d)

tạ

43.

Loại cân nào thích hợp để đo chiều cao và cân nặng của học sinh?

a)

cân điện tử

b)

cân y tế

c)

cân tiểu li

d)

cân đồng hồ

44.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

Cân y tế

b)

cân y tế

c)

Cân bằng

d)

cân đồng hồ

45.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo khối lượng?

a)

milimét

b)

kilôgam

c)

gam

d)

hécôtgam

46.

Khi cần mua vật trong phòng thí nghiệm, loại cân thích hợp là

a)

cân y tế

b)

cân tạ

c)

cân đồng hồ

d)

cân Roberval

47.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thời gian?

a)

Đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Cân

d)

Ca đong

48.

Để thực hiện đo thời gian đi từ cổng trường vào lớp học, em dùng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ hẹn giờ

c)

Đồng hồ treo tường

d)

Đồng hồ cát

49.

Để xác định thời gian luộc chín một quả trứng, em dùng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ hẹn giờ

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ đeo tay.

50.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thời gian?

a)

miligiây

b)

milimét

c)

miligam

d)

kilôgam

51.

Khi đọc đồng hồ có mặt số ta cần đặt mắt như nào để đọc chính xác thời gian?

a)

Đặt mắt theo hướng vuông góc với mặt đồng hồ

b)

Đặt mắt trên mặt đồng hồ

c)

Đặt mắt dưới mặt đồng hồ

d)

Đặt mắt ở vị trí bất kì

52.

Đâu là đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta?

a)

ngày

b)

tuần

c)

giây

d)

giờ.

53.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan được quy ước là:

a)

100°C

b)

50°C

c)

1°C

d)

0°C

54.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi (ở áp suất chuẩn) được quy ước là:

a)

0°C

b)

100°C

c)

50°C

d)

10°C

55.

Thang nhiệt độ Celsius được xác định dựa trên các điểm chuẩn (điểm nóng chảy và điểm sôi) của chất nào sau đây?

a)

Cồn

b)

Nước

c)

Thủy ngân

d)

Sắt

56.

Trong thang nhiệt độ Celsius, khoảng cách giữa nhiệt độ sôi của nước với nhiệt độ nước đá chảy thành bao nhiêu phần bằng nhau?

a)

10 phần

b)

50 phần

c)

100 phần

d)

1000 phần

57.

Nhiệt độ 0°C trong thang Celsius tương ứng với hiện tượng nào sau đây của nước?

a)

Nước đang sôi.

b)

Nước ở nhiệt độ phòng.

c)

Nước đá đang tan.

d)

Nước bốc hơi mạnh.

58.

Khi nhiệt độ của nước đá đang tan được đo bằng nhiệt kế Celsius, kim nhiệt kế sẽ chỉ vạch số mấy?

a)

Vạch 100

b)

Vạch 0

c)

Vạch 10

d)

Vạch 50

59.

Điểm chuẩn thứ hai (điểm trên) dùng để xác định thang nhiệt độ Celsius là:

a)

Nhiệt độ cơ thể người khỏe mạnh.

b)

Nhiệt độ của ngọn lửa đèn cồn.

c)

Nhiệt độ của nước đang sôi (ở áp suất chuẩn).

d)

Nhiệt độ của sa mạc vào ban trưa.

60.

Mỗi phần bằng nhau trong 100 phần chia của thang Celsius được gọi là gì?

a)

1 Kelvin

b)

1 Joule

c)

1 độ Fahrenheit

d)

1 độ Celsius (ký hiệu 1°C)

61.

Thang nhiệt độ Celsius được xây dựng dựa trên sự thay đổi trạng thái của chất nào khi thay đổi nhiệt độ?

a)

Thủy ngân

b)

Cồn

c)

Nước

d)

Không khí

62.

Khi đo chiều dài một vật bằng thước thẳng, lỗi thao tác nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sai số?

a)

Đặt vạch số 0 của thước lệch khỏi mép vật.

b)

Nhìn kết quả xiên góc (thị sai).

c)

Thay đổi người đọc kết quả liên tục giữa các lần đo.

d)

Thước bị cong hoặc vạch chia bị mờ do sử dụng lâu ngày.

63.

Khi đọc kết quả đo chiều dài, nhìn sai (lỗi nhìn xiên góc) làm cho kết quả đo được thường có xu hướng như thế nào so với giá trị thực?

a)

Luôn nhỏ hơn giá trị thực.

b)

Luôn lớn hơn giá trị thực.

c)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn giá trị thực, tùy thuộc vào góc nhìn của mắt.

d)

Luôn bằng giá trị thực nếu dụng cụ đo có độ chia nhỏ nhất là 1mm.

64.

Khi đo chiều dài bằng thước, nếu em đặt thước bị nghiêng so với vật thì kết quả đo sẽ:

a)

Chính xác hơn.

b)

Lớn hơn chiều dài thực của vật.

c)

Nhỏ hơn chiều dài thực của vật.

d)

Bằng chiều dài thực của vật.

65.

Để đo chính xác chiều dài của một đoạn dây đồng uốn cong, ta nên sử dụng cụ và phương pháp nào sau đây?

a)

Dùng thước thẳng, kéo căng dây đồng và đo trực tiếp.

b)

Dùng thước dây, đo theo đường cong của dây đồng đó.

c)

Dùng một sợi chỉ mềm không đàn hồi, đo theo chiều dài dây đồng, sau đó dùng thước thẳng đo lại chiều dài sợi chỉ.

d)

Đặt dây lên mặt phẳng rồi đo chiều dài đoạn thẳng nối hai đầu dây.

66.

Khi đo chiều dài của một quyển sách, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Đặt vạch số 0 của thước trùng với một đầu sách.

b)

Đặt mắt nhìn xiên góc khi đọc.

c)

Đặt thước nghiêng so với quyển sách.

d)

Đặt mắt nhìn song song với mặt thước tại vị trí đọc.

67.

Để tránh lỗi sai khi đọc kết quả đo chiều dài bằng thước, em cần phải:

a)

Nhìn nghiêng 45o so với mặt thước

b)

Đặt mắt nhìn vuông góc với mặt thước tại vị trí đọc

c)

Đặt mắt nhìn song song với mặt thước

d)

Đứng xa vật đo để dễ quan sát

68.

Khi đo chiều dài một vật bằng thước thẳng, nếu em không đặt vạch 0 trùng với mép vật mà lại bắt đầu từ vạch 1cm, cách đọc kết quả đo đơn giản nhất là:

a)

Cân lại vật.

b)

Lấy kết quả cuối cùng trừ đi 1cm.

c)

Lấy kết quả cuối cùng cộng thêm 1cm.

d)

Chia kết quả cho 2.

69.

Khi sử dụng cân đồng hồ để cân một vật, thao tác nào sau đây là bắt buộc phải làm trước khi đặt vật lên cân?

a)

Đặt cân gần cửa sổ.

b)

Điều chỉnh kim cân về đúng vạch số 0.

c)

Đặt lên đĩa cân để thử độ nặng.

d)

Thổi bụi trên đĩa cân.

70.

Khi sử dụng cân đĩa để cân một lượng nhỏ hóa chất, thao tác nào sau đây sẽ làm tăng độ chính xác của phép đo?

a)

Đặt lên bề mặt không tuyệt đối bằng phẳng.

b)

Sử dụng các quả cân mẫu bị mài mòn theo thời gian.

c)

Sử dụng kẹp để thêm/bớt hóa chất và quả cân thay vì dùng tay.

d)

Để cần tiếp xúc trực tiếp với luồng gió từ quạt máy.

71.

Lời "không trừ bì" khi cân bằng cân điện tử có thể được khắc phục bằng thao tác nào sau đây?

a)

Khắc phục bằng cách lặp lại phép đo.

b)

Khắc phục bằng cách nhấn nút TARE/ZERO trước khi cân vật.

c)

Khắc phục bằng cách thay đổi người thực hiện phép đo.

d)

Khắc phục bằng cách cân mới hơn.

72.

Khi đo khối lượng bằng cân, nếu kim chỉ thang đo chưa nằm tại vạch số 0 thì kết quả đo là do:

a)

Cân lại vật.

b)

Thao tác đọc kết quả chưa đúng lúc.

c)

Đặt vật quá nặng.

d)

Vật không đủ quán tính.

73.

Khi cân cần một lượng đồng đều, em đặt gói đường lên một bên của đĩa cân. Lỗi này có thể khắc phục bằng cách nào?

a)

Đặt thêm một vật khác lên bên còn lại.

b)

Đặt gói đường nhẹ nhàng và cân đối vào giữa đĩa cân.

c)

Đặt cân vào những ngày trời lạnh.

d)

Đặt gói đường vào những ngày trời nóng.

74.

Khi cân một lượng nước bằng cân điện tử, nếu em quên không nhấn nút TARE/ZERO sau khi đặt cốc rỗng lên, em sẽ khắc phục bằng cách nào để có khối lượng nước chính xác?

a)

Cân lại từ đầu

b)

Lấy khối lượng tổng trừ đi khối lượng của cốc rỗng

c)

Bỏ qua phép đo đó

d)

Lấy khối lượng tổng chia cho 2

75.

Khi sử dụng cân đĩa để cân một lượng bột, em nên làm gì để đảm bảo độ chính xác và an toàn vệ sinh?

a)

Dùng tay để lấy và đặt bột lên cân

b)

Dùng thìa hoặc kẹp chuyên dụng để lấy bột

c)

Thổi nhẹ để bột bay bớt lên

d)

Đặt cân gần cửa sổ cho thoáng gió

76.

Khi cân một lượng vật chất để bay hơi (như cồn) bằng cân tiểu ly, nên thao tác nhanh chóng vì:

a)

Cân điện tử sẽ tự tắt.

b)

Khối lượng chất lỏng có thể giảm dần, gây sai số ngẫu nhiên.

c)

Chất lỏng sẽ làm hỏng cân nếu để lâu.

d)

Khối lượng riêng của cồn thay đổi.

77.

Để đảm bảo kim cân (cân đồng hồ) chỉ chính xác vạch 0 trước khi cân, người dùng thường phải điều chỉnh:

a)

Tay của mình.

b)

Hướng gió trong phòng.

c)

Núm điều chỉnh cân (nằm vận dưới đá cân).

d)

Nhiệt độ phòng.

78.

Khi dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian một sự kiện, người bấm giờ nên:

a)

Bấm nút START/STOP sau khi sự kiện xảy ra.

b)

Bấm nút START/STOP trước khi sự kiện xảy ra.

c)

Bấm nút START/STOP đồng thời với thời điểm bắt đầu và kết thúc sự kiện.

d)

Bấm nút liên tục để lấy kết quả chính xác.

79.

Sau khi dùng đồng hồ bấm giây để đo xong một sự kiện, việc tiếp theo em cần làm để chuẩn bị cho lần đo sau là:

a)

Bấm nút RESET để đưa đồng hồ về 00:00.

b)

Bấm nút START ngay lập tức.

c)

Bỏ qua kết quả vừa đo.

d)

Ghi lại kết quả và tắt đồng hồ.

80.

Khi đo thời gian của một quả bóng lăn trên dốc, nếu em bấm đồng hồ quá sớm so với lúc bóng bắt đầu lăn, kết quả đo thời gian sẽ:

a)

Chính xác hơn.

b)

Lớn hơn thời gian thực tế.

c)

Nhỏ hơn thời gian thực tế.

d)

Bằng thời gian thực tế.

81.

Khi lưu trữ xăng, dầu (nhiên liệu), cần tuân thủ quy tắc nào sau đây để đảm bảo an toàn?

a)

Để nơi thoáng mát, tránh xa nguồn lửa và nguồn nhiệt.

b)

Để ngoài trời nắng to cho xăng bay hơi bớt.

c)

Để gần bếp lửa để tiện sử dụng

d)

Để trong các chai nhựa mỏng, không đậy nắp

82.

Hành động nào sau đây thể hiện việc sử dụng nhiên liệu (điện) một cách hiệu quả?

a)

Tắt đèn và quạt khi ra khỏi phòng.

b)

Để sử dụng bóng đèn sợi đốt (bóng đèn dây tóc) thay đèn LED.

c)

Mở cửa tủ lạnh liên tục để kiểm tra đồ ăn.

d)

Sử dụng bóng đèn sợi đốt (bóng đèn dây tóc) có hiệu suất thấp.

83.

Nguyên tắc "3R" trong sử dụng vật liệu bền vững là viết tắt của:

a)

Giảm thiểu (Reduce), Tái sử dụng (Reuse), Tái chế (Recycle).

b)

Gắn kết, Tái chế, Tăng cường.

c)

Giảm thiểu, Tăng cường, Tái chế.

d)

Tái sử dụng, Thải bỏ, Tăng cường.

84.

Nguồn nhiên liệu nào sau đây được coi là "năng lượng sạch" và bền vững (có thể tái tạo)?

a)

Than đá.

b)

Năng lượng mặt trời.

c)

Năng lượng gió.

d)

Khí đốt tự nhiên (Gas).

85.

Để sử dụng vật liệu một cách hiệu quả, chúng ta nên làm gì?

a)

Dùng một lần rồi vứt bỏ ngay.

b)

Sửa chữa khi hỏng để dùng tiếp.

c)

Mua thật nhiều đồ mới dù không cần dùng đến.

d)

Chỉ sử dụng đồ nhựa dùng một lần.

86.

Khi pin (vật liệu) đã qua sử dụng, cách xử lý an toàn và bền vững nhất là:

a)

Vứt cùng vào thùng rác gia đình.

b)

Ném xuống sông, hồ hoặc cống rãnh.

c)

Thu gom và bỏ vào nơi quy định (điểm thu hồi pin).

d)

Đốt pin cùng với rác thải khác.

87.

Lợi ích chính của việc tái chế (Recycling) vật liệu như giấy, nhựa, kim loại là gì?

a)

Làm cho vật liệu trở nên đắt tiền hơn.

b)

Giảm rác thải ra môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

c)

Chỉ để có vui và tốn thời gian.

d)

Gây ô nhiễm môi trường nhiều hơn.

88.

Để tiết kiệm điện (nhiên liệu) hiệu quả, ta nên ưu tiên sử dụng loại bóng đèn nào?

a)

Bóng đèn LED.

b)

Bóng đèn sợi đốt (bóng đèn dây tóc).

c)

Đèn dầu.

d)

Nến.

89.

Hành động nào sau đây góp phần sử dụng vật liệu bền vững?

a)

Dùng túi ni lông một lần rồi vứt cho mỗi món hàng.

b)

Dùng túi vải (hoặc túi có thể tái sử dụng) khi đi chợ.

c)

Sử dụng hộp xốp để đựng thức ăn nóng thường xuyên.

d)

Lãng phí giấy viết và khăn giấy.

90.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng gas (nhiên liệu), điều quan trọng nhất là gì?

a)

Để bình gas gần bếp lửa cho ấm.

b)

Thường xuyên kiểm tra xem ống dẫn gas có bị rò rỉ không.

c)

Dùng bật lửa để tìm chỗ gas bị hở.

d)

Tự ý sửa chữa bình gas khi bị hỏng.

91.

Hành động nào sau đây thể hiện việc sử dụng điện (nhiên liệu) một cách hiệu quả?

a)

Bật tất cả các đèn vào ngay cả khi trời sáng.

b)

Tắt quạt và đèn khi ra khỏi phòng.

c)

Mở cửa tủ lạnh trong thời gian dài để "thông gió".

d)

Sử dụng bóng đèn sợi đốt (bóng đèn tốn củi) thay vì đèn LED.

92.

Nguồn nhiên liệu nào sau đây được coi là bền vững và thân thiện với môi trường nhất?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

Khí tự nhiên.

93.

Việc tái chế giấy và chai nhựa (vật liệu) có lợi ích gì?

a)

Giúp tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên (gỗ, dầu mỏ) và giảm rác thải.

b)

Làm cho rác thải nhiều hơn.

c)

Tốn nhiều chi phí hơn là sản xuất mới.

d)

Chỉ là một việc làm cho vui.

94.

Để tiết kiệm điện (nhiên liệu) khi đun nước, ta nên dùng thiết bị nào hiệu quả nhất?

a)

Ấm đun nước siêu tốc

b)

Đun bằng bếp củi

c)

Đun bằng đèn cầy (nến)

d)

Dùng bếp lò sưởi

95.

Hành động nào sau đây giúp giảm thiểu việc sử dụng vật liệu (nhựa) một cách bền vững?

a)

Luôn dùng hộp nhựa khi uống nước.

b)

Lấy thật nhiều túi nilon ở chợ.

c)

Dùng hộp xốp đựng thức ăn nóng.

d)

Mang theo bình nước cá nhân thay vì mua nước đóng chai.

96.

Để sử dụng nguyên liệu đảm bảo an toàn và hiệu quả thì nguyên liệu phải được sử dụng như thế nào?

a)

Thoải mái.

b)

Xin phép để cấp trên.

c)

Theo công nghệ tiên tiến.

d)

Theo quy trình khép kín.

97.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Chẻ nhỏ củi.

c)

Cung cấp đầy đủ không khí hoặc oxygen cho quá trình cháy.

d)

Xếp củi chồng khít lên nhau.

98.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào dưới đây?

a)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxgen.

99.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần phải cung cấp một lượng không khí hoặc oxygen

a)

dư

b)

thiếu

c)

tùy ý

d)

vừa đủ

100.

Việc làm nào sau đây góp phần sử dụng hiệu quả nhiên liệu?

a)

Vận gas thật to khi đun nấu.

b)

Tạo các lỗ nhỏ trong viên than tổ ong.

c)

Xếp khít củi vào nhau khi nhóm bếp.

d)

Không vệ sinh kiềng bếp và mặt bếp gas sau khi đun nấu.

101.

Đá vôi có tính chất cơ bản nào sau đây? . Chọn câu sai

a)

Cứng

b)

Thấm với khí bị phân hủy

c)

Ăn mòn tạo thành chất nhũ trong hàng đông

d)

Tan trong nước tạo dung dịch trong suốt

102.

Cát có tính chất cơ bản nào sau đây?

a)

Dạng hạt cứng

b)

Dạng hạt mềm

c)

Dễ bay hơi sau thu được muối ăn

d)

Tan được trong nước

103.

Nước biển có tính chất cơ bản nào sau đây?

a)

Cứng

b)

Tạo thành vôi khi bị phân hủy

c)

Ăn mòn tạo thành thạch nhũ trong hang động

d)

Khi bay hơi nước sẽ thu được muối ăn

104.

Vật liệu nào thường bị gỉ sau một thường gian sử dụng ?

a)

Cao su

b)

Gỗ

c)

Thép

d)

Nhựa

105.

Vật liệu nào vừa dẫn điện tốt vừa dẫn nhiệt tốt và có thể kéo thành sợi?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Sứ

d)

Kim loại

106.

Vật liệu nào trong bảng có đặc điểm không bị ăn mòn và dẫn nhiệt kém, làm cho chúng phù hợp để làm đồ dùng chứa hóa chất hoặc tay cầm của dụng cụ nấu ăn?

a)

Kim loại

b)

Cao su

c)

Gỗ

d)

Nhựa

107.

Khi nói về Than và Gas, đặc điểm nào sau đây là sai về trạng thái, tính chất của chúng?

a)

Than là chất rắn, Gas là chất khí.

b)

Cả hai đều không gây khói.

c)

Than là chất rắn và khi cháygây ô nhiễm môi trường do phát thải khí carbon dioxide.

d)

Gas là chất khí, cháy không có khói.

108.

Tính chất nào của vật liệu Cao su là quan trọng nhất khi sử dụng để làm lốp xe, và nó sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi gặp nhiệt độ cao ?

a)

Tính dẫn điện tốt

b)

Đàn hồi và bền

c)

Không bị ăn mòn

d)

Dễ bị biến dạng (hình dạng thay đổi) khi nhiệt độ thay đổi

109.

Vật liệu Nhựa và Cao su có những tính chất chung nào ?

a)

Đều cứng và giòn.

b)

Đều không dẫn điện và dẫn nhiệt kém.

c)

Đều bị ăn mòn ở điều kiện thường.

d)

Đều dẻo và nhẹ.

110.

Nguyên liệu Quặng có đặc điểm là cứng, dẫn nhiệt và bị ăn mòn. Tính chất "bị ăn mòn" (rỉ sét) cũng xuất hiện ở vật liệu nào ?

a)

Gốm, sứ

b)

Thủy tinh

c)

Kim loại

d)

Cao su

111.

Tính chất nào của Gỗ làm hạn chế khả năng sử dụng của nó trong các môi trường ẩm ướt hoặc gần nguồn lửa?

a)

Bền, chịu lực tốt

b)

Dễ cháy và có thể bị mối, mọt phá hỏng

c)

Dẫn điện kém

d)

Không thấm nước

112.

Khi nói về tính chất của Thủy tinh, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?

a)

Thủy tinh dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Thủy tinh cứng nhưng giòn và không bị ăn mòn ở điều kiện thường

c)

Thủy tinh là vật liệu dẻo, dễ uốn cong

d)

Thủy tinh có thể kéo thành sợi và dập mỏng như kim loại

113.

Nguyên liệu Đá vôi có tính chất nào làm nó bị tiêu hao và tạo ra các hang động trong tự nhiên ?

a)

Trạng thái rắn

b)

Cứng

c)

Bị ăn mòn tạo thạch nhũ trong hang động

d)

Cứng và tạo thành vôi khi bị phân hủy

114.

Các vật liệu nào sau đây đều có đặc điểm chung là dẫn nhiệt kém ?

a)

Kim loại, Gỗ, Thủy tinh

b)

Thủy tinh, Nhựa, Gốm, sứ, Cao su

c)

Gỗ, Kim loại, Cao su

d)

Kim loại, Nhựa, Gốm, sứ

115.

Thủy tinh và Gốm, sứ có chung tính chất vật lý nào, dẫn đến việc cả hai đều dễ bị hỏng khi va đập ?

a)

Không thấm nước

b)

Dẫn điện kém

c)

Cứng nhưng giòn, dễ vỡ

d)

Không bị ăn mòn

116.

Sự khác biệt lớn nhất giữa tính chất của Kim loại và Nhựa là gì ?

a)

Kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt ; Nhựa không dẫn điện và dẫn nhiệt kém.

b)

Cả hai đều không bị ăn mòn.

c)

Nhựa cứng và bền ; Kim loại dẻo và nhẹ.

d)

Cả hai đều bị biến dạng vì nhiệt.

117.

Tính chất nào của vật liệu Gỗ và Cao su là điểm khác biệt lớn nhất giữa chúng ?

a)

Cả hai đều không dẫn điện

b)

Cả hai đều bền

c)

Gỗ bị mối mọt phá hoại, Cao su có tính đàn hồi cao

d)

Cả hai đều không thấm nước

118.

Vật liệu Gốm, sứ được sử dụng rộng rãi để làm chén, bát, gạch lát vì tính chất nào sau đây ?

a)

Dẫn điện tốt

b)

Không bị ăn mòn và dẫn nhiệt kém

c)

Dẻo và dễ uốn

d)

Dễ vỡ và giòn

119.

Tính chất nào của Cát giúp nó trở thành một nguyên liệu quan trọng trong xây dựng ?

a)

Trạng thái rắn

b)

Dạng hạt, cứng, và tạo xi măng kết dính

c)

Bị ăn mòn

d)

Là chất lỏng

120.

Trong các nhiên liệu sau, nhiên liệu nào có khả năng cháy không khói nhưng tiềm ẩn nguy cơ gây nguy hiểm cao hơn khi tiếp xúc với không khí do dễ cháy và có tính kích nổ ?

a)

Củi.

b)

Than

c)

Xăng

d)

Gas