Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet: Hệ cơ quan, tiêu hoá, máu và miễn dịch

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho các hệ cơ quan sau: 1. Hệ hô hấp. 2. Hệ sinh dục. 3. Hệ nội tiết. 4. Hệ tiêu hoá. 5. Hệ thần kinh. 6. Hệ vận động. Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hoà hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

a)

1, 3, 5, 6

b)

1, 2, 3

c)

2, 4, 6

d)

3, 5

2.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tuỵ

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tuyến vị

3.

Thành phần chiếm tỉ lệ cao nhất trong máu là

a)

Tiểu cầu

b)

Huyết tương

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu

4.

Trong cơ thể có 2 loại miễn dịch đó là

a)

miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo.

b)

miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm.

c)

miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động.

d)

miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm.

5.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu:

a)

AB, A.

b)

O, A.

c)

B, A.

d)

AB, O.

6.

Chọn số đáp án SAI. Những thói quen có nguy cơ cao mắc các bệnh về tim mạch: 1. chế độ ăn nhiều muối, đường, chất béo 2. ăn nhiều trái cây và rau xanh 3. lối sống ít vận động 4. sử dụng nhiều chất kích thích như rượu, bia 5. có một chế độ ăn uống lành mạnh.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Cho các hệ cơ quan sau: 1. Hệ hô hấp. 2. Hệ sinh dục. 3. Hệ nội tiết. 4. Hệ tiêu hoá. 5. Hệ thần kinh. 6. Hệ vận động. Hệ cơ quan vai trò điều khiển và điều hoà hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể là

a)

1, 3, 5, 6

b)

1, 2, 3

c)

2, 4, 6

d)

3, 5

8.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau? Các nhóm dưỡng chất quan trọng là: 1. Chất bột đường 2. Chất béo và protein 3. Chất xơ 4. Vitamin và khoáng chất 5. Chất độc

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

9.

Máu bao gồm

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu.

c)

bạch cầu và hồng cầu.

d)

hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

10.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

a)

Kháng nguyên – kháng thể.

b)

Kháng nguyên – kháng sinh.

c)

Kháng sinh – kháng thể.

d)

Vi khuẩn – protein độc.

11.

Trong hệ nhóm máu ABO, không có nhóm máu nào sau đây?

a)

AB.

b)

A.

c)

O.

d)

AO.

12.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì? 1. Thường xuyên vận động và nâng cao dân sức chịu đựng. 2. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn. 3. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3. 4. Ăn nhiều muối trong khẩu phần ăn hằng ngày. 5. Đảm bảo môi trường sống sạch sẽ. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

13.

Trong cơ thể người, thận thuộc hệ:

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tiêu hoá

d)

Hệ nội tiết

14.

Trong cơ thể người, cơ quan thuộc hệ tiêu hoá là:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

15.

Hệ đảm nhận chức năng tiêu hoá và vận chuyển thức ăn, cũng như hấp thu các chất dinh dưỡng:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hoá

d)

Hệ bài tiết

16.

Hệ vận động gồm có các cơ quan chính:

a)

Xương và cơ vân

b)

Xương và gân

c)

Cơ vân và gân

d)

Cơ vân và tuỷ

17.

Thành phần không thuộc ống tiêu hoá của cơ thể người:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Ruột non

c)

Hậu

d)

Thực quản

18.

Ngoài tiết enzyme, tuyến tiêu hoá trong cơ thể người còn có thể tiết thêm:

a)

Dịch tiêu hoá

b)

Hormone

c)

Tinh trùng

d)

Xung thần kinh

19.

Hệ mạch máu trong cơ thể người bao gồm

a)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

b)

Động mạch, khí quản, mao mạch

c)

Phế quản, tĩnh mạch, mao mạch

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

20.

Huyết tương không bao gồm thành phần

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

21.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí ... thì máu sẽ có màu đỏ tươi

a)

N2\mathrm{N_2}

b)

CO2\mathrm{CO_2}

c)

O2\mathrm{O_2}

d)

CO\mathrm{CO}

22.

Trong cơ thể có 2 loại miễn dịch đó là

a)

Miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo

b)

Miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm

c)

Miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động

d)

Miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm

23.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – protein độc

24.

Kháng nguyên là những phân tử ... có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể

a)

Do tế bào hồng cầu tiết ra

b)

Do tế bào bạch cầu tiết ra

c)

Có trong cơ thể

d)

Ngoại lai

25.

Khi chúng ta bị ong đốt thì nọc độc của ong được xem là

a)

Chất kháng sinh

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Protein độc

26.

Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh nặng nữa trong tương lai, đó là miễn dịch

a)

Bẩm sinh

b)

Tập nhiễm

c)

Chủ động

d)

Tự nhiên

27.

Miễn dịch là khả năng của cơ thể ... sự xâm nhập của mầm bệnh, đồng thời ... mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể

a)

Chống lại, ngăn cản

b)

Cho phép, chống lại

c)

Cho phép, tăng cường

d)

Ngăn cản, chống lại

28.

Đâu không phải là hàng rào bảo vệ tự nhiên của cơ thể

a)

Da

b)

Niêm mạc

c)

Vaccine

d)

Dịch tiết

29.

Kháng nguyên là

a)

Các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước và đã tạo được kháng thể

b)

Là chất do bạch cầu tiết ra

c)

Là chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện và sinh ra kháng thể tương ứng

d)

Là mầm bệnh

30.

Kháng thể là

a)

Chất lạ, khi xâm nhập vào cơ thể sẽ được các bạch cầu nhận diện

b)

Các chất lạ

c)

Các chất mà cơ thể đã tiếp xúc từ trước

d)

Chất do bạch cầu tiết ra, có khả năng liên kết với kháng nguyên

31.

Máu có những chức năng sau, trừ

a)

Vận chuyển

b)

Điều nhiệt

c)

Chống độc

d)

Bảo vệ

32.

Vaccine giúp phòng bệnh vì

a)

Trong vaccine chứa bạch cầu làm tăng sức đề kháng

b)

Trong vaccine chứa kháng nguyên, giúp kích thích bạch cầu sản sinh kháng thể đó

c)

Vaccine không có khả năng phòng bệnh

d)

Vaccine giúp tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể