WorksheetsQT_KHSX.11 – Quy trình quản lý và cập nhật dữ liệu tồn kho thành phẩm
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
1. Quy trình QT_KHSX.11 áp dụng cho những loại hàng nào?
a)
A. Chỉ áp dụng cho thành phẩm FG
b)
B. Chỉ áp dụng cho bán thành phẩm BTP
c)
C. Áp dụng cho cả FG và BTP
d)
D. Chỉ áp dụng cho hàng lỗi cần xử lý
2.
2. Nguyên tắc FIFO trong quy trình tồn kho có nghĩa là gì?
a)
A. Nhập sau - xuất trước
b)
B. Xuất hàng có hạn sử dụng xa trước
c)
C. Nhập trước - xuất trước
d)
D. Sắp xếp hàng theo kích thước
3.
4. Thế nào được xem là hàng tồn kho lâu?
a)
A. Hàng tồn trên 15 ngày
b)
B. Hàng tồn trên 30 ngày
c)
C. Hàng tồn trên 60 ngày
d)
D. Hàng tồn qua 1 tuần
4.
5. Phòng nào chịu trách nhiệm cập nhật báo cáo tồn kho hàng ngày?
a)
A. Phòng QA/QC
b)
B. Phòng Kế hoạch sản xuất
c)
C. Phòng Kế toán
d)
D. Phòng Kinh doanh
5.
6. Kho thành phẩm cần gửi báo cáo tồn kho cho Phòng KHSX trước mấy giờ hàng ngày?
a)
A. 15h00
b)
B. 16h00
c)
C. 17h00
d)
D. 18h00
6.
7. Phòng nào có nhiệm vụ đối chiếu số liệu nhập - xuất - tồn định kỳ?
a)
A. Phòng Kế toán
b)
B. Phòng Mua hàng
c)
C. Phòng Kinh doanh
d)
D. Phòng Bảo trì
7.
8. Khi hàng tồn quá 60 ngày, đơn vị nào có thẩm quyền quyết định xử lý?
a)
A. Kho thành phẩm
b)
B. Phòng QA/QC
c)
C. Ban Giám đốc
d)
D. Phòng Kinh doanh
8.
9. Báo cáo tồn kho hàng ngày được lập bởi bộ phận nào?
a)
A. Phòng Kế hoạch
b)
B. Kho thành phẩm
c)
C. QA/QC
d)
D. Phòng Kế toán
9.
10. Phòng KHSX sử dụng dữ liệu tồn kho để phục vụ mục đích gì?
a)
A. Tăng số lượng đơn hàng
b)
B. Điều chỉnh kế hoạch sản xuất và giao hàng
c)
C. Tính lương cho công nhân
d)
D. Báo cáo tài chính cuối tháng
10.
11. Trong quy trình, báo cáo tồn kho hàng tháng bao gồm nội dung nào?
a)
A. Tỷ lệ hàng tồn lâu, tổng lượng nhập - xuất - tồn, tỷ lệ quay vòng kho
b)
B. Tổng doanh thu bán hàng
c)
C. Danh sách khách hàng mới
d)
D. Chi phí điện nước của kho
100 %
