Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyên lý kế toán

Total questions: 208

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản nào sau đây là tài sản

a)

A. Nhận ký quỹ, ký cược

b)

B. Hàng mua đang đi đường

c)

C. Phải trả người bán

d)

D. Nguồn vốn kinh doanh

2.

Tài khoản nào sau đây không phải tài khoản tài sản

a)

A. hoàng hóa

b)

B. Thành phẩm

c)

C. Quỹ đầu tư phát triển

d)

D. Ứng trước tiền hàng cho người bán

3.

Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn

a)

A. Lợi nhuận chưa phân phối

b)

B. Tiền gửi ngân hàng

c)

C. Tiền mặt

4.

Tài khoản nào sau đây không phải tài khoản nguồn vốn

a)

A. Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

b)

B. Phải trả người lao động

c)

C. Vay ngắn hạn

d)

D. Phải thu khách hàng

5.

Khoản “ Người mua ứng trước tiền hàng“ thuộc

a)

A. Tài sản

b)

B. Nguồn vốn

6.

Khoản “ Ứng trước tiền hàng cho người bán“ thuộc

a)

A. Tài sản

b)

B. Nguồn vốn

7.

Các quan hệ đối ứng đã học

a)

A. TS tăng- TS giảm, NV tăng-NV giảm, TS giảm- NV tăng, TS tăng - NV tăng

b)

TS tăng- TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm-NV giảm, TS tăng-NV tăng

c)

C. TS tăng- TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm- NV tăng, TS tăng- NV giảm

8.

Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mối quan hệ đối ứng nào

a)

A. TS tăng- TS giảm

b)

B. Nv tăng - NV giảm

c)

C. TS giảm- NV giảm

d)

D. Ts tăng- Nv giảm

9.

Nhập kho hàng hóa đi đường từ kỳ trc thuộc mqh đối ứng nào

a)

A. TS tăng- TS giảm

b)

B. Nv tăng- Nv giảm

c)

C. TS giảm- NV giảm

d)

D. TS tăng- Nv tăng

10.

Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mối quan hệ đối ứng nào

a)

A. TS tăng- TS giảm

b)

B. NV tăng- NV giảm

c)

C. TS giảm- TS giảm

d)

D. Ts tăng- NV tăng

11.

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?

a)

A. TS tăng- TS giảm

b)

NV tăng- Nv giảm

c)

C. Ts giảm- Nv giảm

d)

D. TS tăng- Nv tăng

12.

Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ hữu hình thuộc mqh đối ứng nào

a)

A. TS tăng- TS giảm

b)

B. NV tăng- NV giảm

c)

C. Ts giảm- NV giảm

d)

D. TS tăng- NV tăng

13.

Mua NVL chưa thanh toán tiền cho ng bán thuộc mqh đối ứng nào?

a)

A. Ts tăng- Ts giảm

b)

B. Nv tăng- NV giảm

c)

Ts giảm- Nv giảm

d)

Ts tăng- Nv tăng

14.

Xuất kho hàng hoá đem đi gửi bản thuộc mqh đối ứng nào?

a)

A. Ts tăng- Ts giảm

b)

B. Nv tăng- Nv giảm

c)

C. TS giảm- NV giảm

d)

D. TS tăng- NV tăng

15.

Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định ntn

a)

A. Số dư CK = số dư ĐK- PS tăng- Ps giảm

b)

B. Số dư CK = số dư ĐK + PS tăng - PS giảm

c)

C. Số dư CK= số dư ĐK - PS giảm+ PS tăng

d)

D. Số dư CK= số dư ĐK + PS tăng + PS giảm

16.

Số dư cuối kì của tài khoản TS được xác định ntn

a)

A. Số dư CK= số dư ĐK + Nợ- có

b)

Số dư CK= Số dư ĐK+ nợ- có

c)

C. Số dư CK = số dư ĐK+ nợ+ có

d)

D. Số dư CK= Số dư ĐK- Nợ+ Có

17.

Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định ntn

a)

A. Số dư CK= số dư ĐK+ nợ- có

b)

B. Số dư CK= số dư ĐK- nợ- có

c)

C. Số dư CK= số dư ĐK+ Nợ+ Có

d)

Số dư CK= Số dư DK- Nợ+ Có

18.

Phát sinh tăng của 1 tài khoản có thể ghi bên nào

a)

A. Bên có

b)

B. Bên nợ

c)

C. Bên nợ và bên có

d)

D. Mình nấu khi đó là tài khoản TS hoặc chi phí, bên có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập

19.

Số dư đầu kỳ của tài khoản nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên nợ là 20.000, số dư bên có là 60.000. Vậy số dư cuối kỳ là?

a)

A. 30.000

b)

B.70

c)

C. 60.000

d)

D.70.000

20.

Số dư đầu kỳ của tài khoản hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là?

a)

A. 30.000

b)

B.10.000

c)

C.40.000

d)

D.70.000

21.

Tìm số dư đầu kỳ của TK vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000

a)

A.60.000

b)

B. 90.000

c)

C.30.000

d)

D. 80.000

22.

Số dư ĐK của TK nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Tính số nguyên vật liệu đã xuất trong tháng

a)

A. 50.000

b)

B. 60.000

c)

C. 40.000

d)

D.20.000

23.

Số dư ĐK của TK nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kế toán đầu kỳ của TK NVL là:

a)

A. 50.000

b)

B.60.000

c)

C.40.000

d)

D.20.000

24.

Số dư ĐK của TK thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên nợ là 40.000, phát sinh bên có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng cân đối kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản ph nộp vào ngân sách là bao nhiêu?

a)

A. 40.000

b)

B. 20.000

c)

C.10.000

d)

D.15.000

25.

Định khoản nghiệp vụ sau: “ mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng, phần còn lại chưa thanh toán”

a)

K

b)

M

c)

K

26.

Định khoản nghiệp vụ sau “ Trả nợ” lương cho cán bộ nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt 20.000

a)

A. Nợ TK “ tiền mặt” 20.000 có TK “ phải trả ng lao động 20.000

b)

B. Nợ TK “ tiền mặt” 2000 có TK “ phải trả ng lao động: 2000

c)

C. Nợ TK “ Phải trả người lao động:2000 có TK “ tiền mặt” 2000

d)

D. Nợ TK “ phải trả ng lao động: 20.000 có TK “ tiền mặt “ 20.000

27.

Định khoản nghiệp vụ sau: “ bổ sung quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000”

a)

A. Nợ TK “ LN chưa phân phối” có TK “ Quỹ khen thưởng”

b)

B. Nợ TK “ LN chưa phân phối” 10.000có TK “ quỹ khen thưởng” 10.000

28.

Định khoản nghiệp vụ sau: “ nhất góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá 20.000”

a)

A. Nợ TK “ LN chưa phân phối” 20.000 có TK “ TSCĐHH” 20.000

b)

B. Nợ TK “ TSCĐ HH” 20.000 có Tk” nguồn vốn kinh doanh” 20.000

c)

C. Nợ TK “ TSCĐ HH” 20.000 có TK “ vốn góp kinh doanh” 20.000

d)

D. Nợ tk “ TSCĐ HH” 2000 có TK “ nguồn vốn kinh doanh” 2000

29.

Định khoản nghiệp vụ sau: “ mua CC DC về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng chị giá 20.000”

a)

A. Nợ TK” CCDC” 20.000 nợ TK “ thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000 có TK “ tạm ứng” 22.000

b)

B. Nợ TK “ CCDC” 20.000 có TK “ tiền mặt” 20.000

c)

C. Nợ TK “ CCDC” 20.000 Có TK “ tạm ứng” 20.000

d)

D. Nợ TK “ tạm ứng” 20.000 có TK “ tiền mặt “ 20.000

30.

Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau: chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000

a)

A. Nợ TK “ tạm ứng” 50.000 có TK “ tiền mặt” 50.000

b)

B. Nợ TK “ tiền mặt” 50.000 có TK “ tạm ứng” 50.000

31.

Định khoản nghiệp vụ sau:” khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”

a)

A. Nợ tk “ phải thu khách hàng” 20.000 có tk “ tiền gửi ngân hàng” 20.000

b)

B. Nợ tk “ phải trả người bán” 20.000 có tk “ tiền gửi ngân hàng” 20.000

c)

C. Nợ TK “ tiền gửi ngân hàng 20.000 có TK “ phải thu khách hàng” 20.000

d)

D. Nợ TK “ tiền gửi ngân hàng” 20.000 có TK “ phải trả ng bán” 20.000

32.

Định khoản nghiệp vụ sau: “ U Minh trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”

a)

A. Nợ tk “ phải thu khách hàng” 20.000 có TK “ tiền gửi ngân hàng” 20.000

b)

B. Nợ tài khoản” phải trả ngườibán” 20.000 có tài khoản” tiền gửi ngân hàng” 20.000

c)

C. Nợ tk “ tiền gửi ngân hàng” 20.000 có TK “ phải thu khách hàng” 20.000

d)

D. Nợ TK “ tiền gửi ngân hàng” 20.000 có TK “ phải trả ng bán” 20.000

33.

Định khoản nghiệp vụ sau: “ nhận góp vốn TGNH 20.000, bằng TM 10.000”

a)

A. Nợ TK “ TGNH” 20.000 nợ TK “ tiền mặt” 10.000 có TK “ NVKD” 30.000

b)

B. Nợ tk “ NVKD” 30.000 có TK “ tiền mặt “10.000” có tk “ TGNG’ 20.000

c)

C. Nợ TK “ TGNH” 20.000 nợ TK “ tiền mặt” 10.000 có tk “ nhận góp vốn” 30.000

d)

D. Nợ TK “ TGNH” 20.000 nợ TK “ tiền mặt” 10.000 có TK “ vốn góp kinh doanh “ 30.000

34.

Định khoản nghiệp vụ sau: “ rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20.000”

a)

A. Nợ TK “ tiền mặt” 20.000 có TK “ TGNH” 20.000

b)

Nợ TK “ phải trả ng lao động “ có TK “ tiền mặt” 20.000

c)

C. Nợ TK “ tiền mặt” 20.000 có TK “ TGNH “ 20.000

d)

D. Nợ TK “ TGNH” 20.000 có TK “ tiền mặt” 20.000

35.

Định khoản nghiệp vụ sau: “ Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000”

a)

A. Nợ TK “ hàng hoá” 20.000 có TK “ hàng gửi bán” 20.000

b)

B. Nợ TK “ hàng gửi bán” 20.000 có TK “ hàng hoá” 20.000

c)

C. Nợ TK “ NVL” 20.000 có TK” hàng gửi bán” 20.000

d)

Nợ tk” hàng gửi bán” 20,000 có tk “ thành phẩm” 20,000

36.

“ Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hóa“ sử dụng TK nào để định khoản

a)

A. Hàng hoá, NVL

b)

B. Hàng hoá, hàng gửi bán

c)

C. NVL, hàng mua đi đường

d)

D. Hàng Mua đi đường, hàng hoá

37.

Vay ngắn hạn để trả nợ người bán“ Sử dụng tài khoản để định khoản?

a)

A. Vay ngắn hạn, phải trả ng bán

b)

B. Mày ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

C. vay ngắn hạn, nợ ng bán

d)

D. Nợ ng bán, tiền

38.

“ dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách” Su dụng tài khoản nào để định khoản

a)

A. Tiền mặt, ngắn hạn, thuế GTGT ph nộp

b)

B. Tiền mặt, vay ngắn hạn, thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

c)

C. Tiền mặt, thuế GTGT dc khấu trừ, vay ngắn hạn

d)

D. K có đáp án đúng

39.

“ Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt“ Sử dụng tài khoản nào để định khoản

a)

A. Tiền mặt, ứng trc tiền cho ng bán

b)

B. Tiền mặt, ph trả ng bán

c)

C. Tiền mặt, ph thu khách hàng

d)

D. K có đáp án đúng

40.

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt sử dụng tài khoản nào để định khoản

a)

A. TM, ng bán ứng trc tiền

b)

B. Phải trả ng bán, TM

c)

C. Ng mua ứng trc tiền hàng

d)

D. Ph thu khách hàng, TGNH

41.

“ Bổ sung nguồn vốn kinh doanh thu quỹ đầu tư phát triển“ sử dụng tài khoản nào để định khoản

a)

A. NVKD, Quỹ đầu tư phát triển

b)

B. NVKD, LN chưa phân phối

c)

C. Vốn góp kinh doanh, Quỹ đầu tư phát triển

d)

D. Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối

42.

“ Trả nợ người bán bằng tiền mặt“ Ảnh hưởng đến

a)

A. Không ảnh hưởng đến TS và NV

b)

B. TS giảm, NV k đổi

c)

Ts tăng, NV k đổi

d)

D. Ảnh hưởng đến cả TS và NV

43.

“ khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt” ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?

a)

A. Tổng TS và NV cùng giảm

b)

B. Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

C. Tổng Ts và tổng NV k thay đổi

d)

D. Kh ảnh hưởng đến BCĐKT

44.

“ Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ“ ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?

a)

A. Không ảnh hưởng

b)

B. Tổng tài sản và tổng nv cùng tăng

c)

C. Tổng ts và tổng nv giảm

d)

D. Tổng ts và nv k đổi

45.

Đầu kỳ có số liệu: tổng TS= tổng NV=3.250.000. Trong kỳ có nghiệ vụ phát sinh sau: mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS,NV thay đổi ntn?

a)

A. Không đổi

b)

B. Tăng lên 50.000

c)

C. Giảm đi 150.000

d)

D. Tăng lên 100.000

46.

Đầu kỳ có số hiệu: tổng TS = tổng NV= 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: mua nvl ch thanh toán 50.000, rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ TS,NV thay đổi ntn?

a)

A. K đổi

b)

B. Tăng lên 50.000

c)

C. Giảm đi 150.000

d)

D. Tăng lên 100.000

47.

Đầu kỳ có số hiệu: tổng TS = tổng NV= 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: mua nvl ch thanh toán 50.000, rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Trả lương cho NLĐ bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ TS,NV thay đổi ntn?

a)

A. Kh đổi

b)

B. Tăng lên 50.000

c)

C. Tăng lên 180.000

d)

D. Giảm đi 80.000

48.

“ nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: nợ TK “TSCĐ hữu hình” 20.000/ có TK “ nguồn vốn KD” 20.000

a)

A. Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000

b)

B. TSCĐ đc đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000

c)

C. Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000

d)

D. TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000

49.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: nợ TK “ phải trả ng bán” 10.000/ có TK” tiền mặt” 10.000

a)

A. Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000

b)

B. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 10.000

c)

C. Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000

d)

D. Chi tiền mặt trả nợ người bán ( ứng trc tiền cho ng bán) 10.000

50.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “ NVL” 10.000, nợ TK “ thuế gtvt đc khấu trừ” 1.000/ có TK “ phải trả ng bán” 11.000

a)

A. Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay chị giá mua chưa thuế GTVT 10% là 10.000 ch trả tiền khách hàng

b)

B. Mua nguyên vật liệu về nhập kho chị giá mua chưa thuế GTVT 10% là 10.000 ch trả tiền ng bán

c)

C. Mua nguyên vật liệu về sử dụng hay chị giá mua chưa thuế GTVT 10% là 10.000 ch trả tiền khách hàng

d)

D. Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay chị giá mua chưa thuế GTVT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng

51.

Nội dung kinh kế của nghiệp vụ đã được định khoản: "Nợ TK "NVL"/ Có TK "Phải trả người bán": 35.000'' là:

a)
  1. Mua NVL về nhập kho, trị giá: 35.000 chưa thanh toán cho người bán

b)
  1. Mua NVL về nhập kho, trị giá: 35.000 đã thanh toán cho người bán băng tiền mặt

52.

Nội dung kinh kế của nghiệp vụ đã được định khoản: 'Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối"/Có TK "Nguồn vốn KD": 40.000' là:

a)
  1. Bổ sung quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối số tiền 40.000

b)
  1. Bố sung nguồn vốn KD từ LN chưa phân phối 40.000

53.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "TSCĐ hữu hình" 20.000/ Có TK "Nguồn vốn KD" 20.000

a)
  1. Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000

b)
  1. Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000

54.

54.Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Phải trả người bán" 10.000/Có TK "Tiền mặt" 10.000

a)
  1. Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000

b)
  1. Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho ng bán) 10.000

55.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "NVL" 10.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ" 1.000/Có TK "Phải trả ng bán" 11.000

a)

Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là

10.000 chưa trả tiền người bán

b)

Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là

10.000 chưa trả tiền người bán

56.

56.Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối" 50.000/Có TK "Quỹ đầu tư phát triển" 50.000

a)
  1. Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

b)
  1. Trích quỹ đầu tư pt bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000

57.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách" 10.000/Có TK "TGNH" 10.000

a)
  1. Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khấu trừ 10.000

b)
  1. Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000

58.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "CCDC" 10.000/Có TK "Tạm ứng" 10.000

a)
  1. Mua CCDC nhập kho băng tiền tạm ứng 10.000

b)
  1. Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

59.

59.Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Tạm ứng" 10.000/Có TK "Tiền mặt" 10.000

a)
  1. Chi tiền mặt tạm ứng lương cho ng lao động 10.000

b)
  1. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000

60.

60.Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Hàng gửi bán" 10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000

a)
  1. Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán 10.000

b)
  1. Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000

61.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất sp trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM"

a)

Nợ Tk "NVL" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT được khấu trừ" 20.000/Có TK

"TM" 22.000

b)

Nợ TK "CPNVLTT" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ" 2.000/ Có

TK "TM" 22.000

62.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất sp trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM"

a)

Nợ Tk "CCDC" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT được khấu trừ" 20.000/Có TK

"TM" 22.000

b)

Nợ TK "CPSXC" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ: 2.000/Có TK

"TM" 22.000

63.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900''

a)

A.Nợ TK "CPSXC" 9000,Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ"900/ Có TK "Phải trả ng bán" 9.900

b)

B. Nợ TK "CPSXC" 9.900,Nợ TK "Thuế GTGT đc khấu trừ"990/ Có TK

"Phải trả ng bán" 10.890

64.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000"

a)
  1. Nợ TK " Khấu hao TSCĐ" 12.000/Có "TSCĐ" 12.000

b)
  1. Nợ TK "CPSXC" 12.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 12.000

65.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Tính lương của công nhan trực triếp sản xuất 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000"'

a)
  1. Nợ TK "CPSXC" 30.000/Có TK "Phải trả ng lao động 30.000"

b)
  1. Nợ TK "CPNCTT" 20.000, Nợ TK "CPSXC" 10.000'/ Có TK "Phải trả ng lao động 30.000'

66.

Định khoản nghiệp vụ sau: " Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tính vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000"

a)
  1. Nợ TK "CPNCTT" 8.000/Có TK 'Phải trả khác" 8.000

b)
  1. Nợ TK "CPNCTT" 8.000/Có TK "Phải trả ng lđ" 8.000

67.

67.Định khoản nghiệp vụ sau : "Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000"

a)

Nợ TK "CPSX KD DD" 10.000

Có TK "Thành phẩm" 10.000

b)

B. Nợ TK "Thành phẩm" 10.000

Có TK "CPSXKD DD" 10.000

68.

Định khoản các nghiệp vụ sau: "Kết chuyên chi phí đê tính giá thành"

a)
  1. Nợ TK "CPSXKD DD"/ Có TK "CP NVLTT", "CP SXC", "CPNCTT"

b)
  1. Nợ TK "CPSXKD DD"/ Có TK "CP NVL", "CP SXC", "CPNCTT"

69.

Số dư TK "CP SXKD DD đầu kỳ" đầu kỳ: 15.000, số dư bên Nợ 30.000, giá trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

15.000

b)

25.000

70.

Số dư TK "CPNVLTT" 10.000, "CPSXC" 20.000, "CPNCTT" 3.000, giá trị thành phẩm dở dang dầu kỳ và cuối kỳ ko có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

10.000

71.

71.Số dư TK "CPNVLTT" 10.000, "CPSXC" 20.000, "CPNCTT" 3.000, giá trị thành phẩm dở dang dầu kỷ là 12.000 và cuối kỳ ko có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

45.000

72.

72. Số dư TK "CPNVLTT" 10.000, "CPSXC" 20.000, "CPNCTT" 3.000, giá trị thành phẩm dở dang dầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ: 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

25.000

73.

Giả sử nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác ko đổi thì giá thành sản phẩm sẽ:

a)

tăng 15.000

b)

giảm 15.000

74.

Định khoản nghiệp vụ sau: : "Xuất kho thành phẩm đi bán với giá vốn 10.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30.000, chưa thu tiền"

a)
  1. Nợ TK "GVHB"10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bán hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT phải nộp" 3.000

b)
  1. Nợ TK "GVHB"10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bán hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT được khấu trừ" 3.000

75.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000

a)
  1. Nợ TK "CPBH" 30.000/Có TK "Phải trả ng lao động 30.000'

b)
  1. Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN" 10.000%/ Có TK "Phải trả ng lao động 30.000 '

76.

76.Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12.000, BP QLDN 20.000'

a)

Nợ TK " Khấu hao TSCĐ" 32.000/Có "TSCĐ" 32.000

b)
  1. Nợ TK "CPBH" 12.000, Nợ TK "CPQLDN'20.000/Có TK "Khấu hao

TSCĐ" 32.000

77.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN: 20.000'

a)
  1. Nợ TK "CPBH" 15.000, Nợ TK "CPQLDN"20.000/Có TK "NVL" 35.000

b)
  1. Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN" 15.000/ Có TK "NVL" 35.000

78.

78. Bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN cuối kỳ:

a)

Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh"/Có TK "CPBH", Có TK "CPQLDN",

Có TK "GVHB"

b)

Nợ TK "CPSXKDDD"/Có TK "CPNVLTT", Có TK "CPSXC", Có TK "CP

NCTT"

79.

Kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ

a)
  1. Nợ TK "Doanh thu bán hàng"/Có TK "GVHB"

b)

C.Nợ TK "Doanh thu bán hảng"/Có TK "Xác định kết quả kinh doanh"

80.

80.Kết chuyển lãi trong kỳ

a)
  1. Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh"/Có TK "Doanh thu bán hàng"

b)
  1. Nợ TK "Xác định kqkd"/Có TK "Lợi nhuận chưa phân phối"

81.

81. Kết chuyển lỗ trong kỳ:

a)
  1. Nợ TK "Xác định kqkd"/Có TK "Lợi nhuận chưa phân phối"

b)

C.Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối"/Có TK "Xác định kqkd"

82.

82. Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

270.000

b)

330.000

83.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Lợi nhuận gộp:

a)

350.000

b)

100.000

84.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000,

Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản ngắn hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

85.

86. Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000,

Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản dài hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

86.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000,

Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

30.000

87.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng NV của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

30.000

88.

89. Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000,Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. NVKD của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

30.000

89.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tông nợ phải trả: 20.000, Tổng TS: 40.000. tổng nguồn vốn?

a)

10.000

b)

40.000

90.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng TS: 40.000. Tổng NV chủ sở hữu?

a)

10.000

b)

20.000

91.

Yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán?

a)
  1. Ngày tháng năm của chứng từ

b)

định khoản kế toán

92.

Yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán?

a)
  1. Ngày tháng năm của chứng từ

b)

định khoản kế toán

93.

94. Cấu tạo tài khoản gồm?

a)
  1. Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản

b)
  1. Nội dung, tên, kết cấu tài khoản

94.

Cấu tạo tài khoản gồm?

a)
  1. Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản

b)
  1. Nội dung, tên, kết cấu tài khoản

95.

Bên Nợ của TK kế toán phản ánh:

a)

A.Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)
  1. Sự giảm của TK tài sản

96.

96. Bên Có của TK kế toán phản ánh:

a)

A.Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

97.

Phân theo mục đích cung cấp thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)
  1. Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)
  1. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

98.

Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)
  1. Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)
  1. Kế toán đơn và kế toán kép

99.

Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)
  1. Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)
  1. Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

100.

100. Phân loại chứng từ theo thời điểm lập:

a)
  1. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)
  1. Chứng từu bình thường, chứng tử báo động

101.

101. Phân loại chứng từ theo địa điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

C.Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

102.

Nguyên tắc phù hợp:

a)
  1. Doanh thu phù hợp với chi phí

b)
  1. Chi phí phù hợp với doanh thu mà nó tạo ra

103.

Nguyên tắc giá phí (giá gốc):

a)

A.Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

D.Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

104.

Nguyên tắc khách quan:

a)

A.Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

C.Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

105.

Mua 1 TSCĐ với giá mua chưa thuê GTGT 10% là 100.000, chi phí vận chuyên 10.000 chưa thanh toán tiền cho người bán. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sản đó là

a)

110.000

b)

100.000

106.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế

GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở dôn tích doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

100.000

107.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thu được ghi nhận là?

a)

110.000

b)

50.000

108.

Khi ghi sai quan hệ đối ứng, kế toán dùng phương pháp nào để sửa chữa?

a)
  1. Phương pháp cải chính

b)
  1. Phương pháp ghi số âm

109.

Phương pháp chữa sổ ghi số âm được áp dụng khi:

a)
  1. Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)
  1. Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

110.

Phương pháp chữa sổ ghi bố sung được áp dụng khi:

a)

Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)
  1. Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

111.

Sau khi khóa sổ kế toán phát hiện Mua TSCĐ 20.000 còn nợ. Kế toán hạch toán: Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" 200.000. Cách sửa:

a)

Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" 180.000

b)

Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000); Nợ TK

"TSCĐ"/Có TK "Phải trả người bán" 20.000

112.

Kế toán tài chính cung cấp thông tin:

a)

A.Bên ngoài doanh nghiệp

b)

B.Bên trong doanh nghiệp

113.

Mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là

a)

A.Mối quan hệ đối ứng kế toán

b)

B.Ghi kép vào tài khoản

114.

114. Tài khoản Doanh thu trong kỳ có số dư cuối kỳ:

a)
  1. Không có số dư

b)
  1. Ở bên Nợ

115.

115. Báo cáo giá thành cung cấp thông tin cho:

a)

A.Cơ quan thuế

b)

Nhà quản trị trong doanh nghiệp

116.

Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:

a)
  1. Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

117.

Số dư tài khoản hao mòn TSCĐ được ghi vào

a)
  1. Bên nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)

C.Ghi âm bên TS của Bảng cân đối kể toán

118.

Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

Môt tài khoản kế toán

b)

B.Ít nhất 2 tài khoản kế toán

119.

119. Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đến:

a)

A.Hai đối tượng kế toán

b)

B.Một đối tượng kế toán

120.

120. Phân theo mức độ chi tiết, tài khoản kế toán chia thành

a)
  1. Tài khoản cơ bản, Tài khoản điều chỉnh

b)

D. Tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp

121.

Hàng tồn kho gồm:

a)

Hàng hóa, phải thu khách hàng

b)

C.Hàng chờ sản xuất, hàng sẵn sàng tiêu thụ, hàng đặc biệt

122.

Báo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của phát luật

a)
  1. Báo cáo giá thành

b)
  1. Báo cáo kết quả kinh doanh

123.

Phân loại theo thời gian lập thì báo cáo chia thành:

a)
  1. Bắt buộc, không bắt buộc

b)

Định kỳ, bất kỳ

124.

Ứng trước tiền hàng cho ng bán là

a)

TS dài hạn

b)

TS ngắn hạn

125.

Khách hàng ứng trước tiền hàng là

a)
  1. TS dài hạn

b)

Nợ phải trả

126.

Nguyên tắc nhất quán áp dụng:

a)

C.Chi trong 2 kỳ

b)

Chỉ trong 1 kỳ

127.

Khoản nhận góp vốn liên doanh là

a)

Ts dài hạn

b)

nguồn vốn chủ sở hữu

128.

Phân loại chứng từ theo nội dung gồm:

a)

Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

B.Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

129.

129. Cuối kỳ có số liệu sau: phải trả người bán: 2.000, nguồn vốn kinh doanh: 6.000, phải trả người lao động: 1.000, lợi nhuận chưa phân phôi:500. Xác định tổng TS cuối kỳ

a)

6000

b)

9.500

130.

Tại mọi thời điểm:

a)
  1. Tổng nợ phải trả = Tổng nguồn vốn - tổng tài sản

b)
  1. Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

131.

Khấu hao TSCĐ được ghi:

a)
  1. Ghi dương bên Tài sản của bảng cân đối kế toán

b)
  1. Ghi bình thường trên bảng cân đối số phát sinh

132.

Chi phí bán hàng trong kỳ được trình bày trên

a)
  1. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Báo cáo chi phí sản xuất

133.

Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng:

a)
  1. Hiệu của tổng tài sản và tổng nợ phải trả

b)

C.Hiệu của tổng nợ phải trả và tổng tài sản

134.

Tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang là:

a)

Tài khoản nguồn vốn

b)
  1. Tài khoản tài sản

135.

Trên bảng cân đối số phát sinh, hao mòn TSCĐ được ghi:

a)

A.Bình thường như các tài khoản khác

b)

Ghi âm

136.

Ghi đơn vào là việc phản ánh biến động của tài khoản theo

a)
  1. Một chiều giảm

b)
  1. Chiều tăng hoặc chiều giảm

137.

Các tài khoản TS ngắn hạn có kết cấu

a)
  1. Ngược với kết cấu các tài sản dài hạn

b)
  1. Giống với kết cấu tài sản dài hạn

138.

Nguyên tắc doanh thu thực hiện:

a)
  1. Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

C.Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

139.

Nguyên tắc nhất quán thực hiện:

a)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

D.Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

140.

Nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối" thuộc loại định khoản nào

a)
  1. Định khoản giản đơn

b)
  1. Định khoản phức

141.

Tài khoản chi tiết có kết cấu

a)
  1. ngược với tài khoản tổng hợp

b)
  1. giống tài khoản tổng hợp

142.

Tài khoản chi phí là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Theo quy ước, các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn:

a)

Được ghi đơn

b)
  1. Có số dư đầu kỳ bên Nợ

144.

Tài sản của doanh nghiệp:

a)
  1. Là những tài sản có thời gian sử dụng dài thường dưới 1 năm hoặc 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)
  1. là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

145.

Khách hàng trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 20.000, bằng tiền gửi ngân hàng 10.000, nghiệp vụ này thuộc loại định khoản nào

a)
  1. Định khoản 1 nợ - 1 có

b)
  1. Định khoản nhiều nợ - 1 có

146.

Trong doanh nghiệp có lợi nhuận đầu kỳ 20.000, lợi nhuận phát sinh trong kỳ 10.000, lợi nhuận đã phân phối: 10.000. Tính lợi nhuận cuối kỳ của doanh nghiệp:

a)

20.000

b)

15.000

147.

Một doanh nghiệp mới thành lập có lợi nhuận còn lại cuối năm là 143.500, lợi nhuận đã phân phối trong năm 35.000. Tính lợi nhuận phát sinh

a)

178.500 (143.500+35.000)

b)

143.500

148.

148. Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận phát sinh trong kỳ

a)

280.000

b)

161.000 (315.000-154.000)

149.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận đã phân phối trong kỳ

a)

280.000

b)

24.500 (143.500+(315.000-154.000)-280.000)

150.

Tai khoản hao mòn TSCĐ là tài khoản

a)

Tài sản

b)

Tk điều chỉnh

151.

Mục đích của kế toán là:

a)
  1. Cung cấp thông tin nội bộ cho doanh nghiệp

b)
  1. Cung cấp thông tin tài chính cần thiết phục vụ cho việc ra quyết định của người sử dụng

152.

Một tài sản có thể

a)
  1. Không thay đối trong quá trình kinh doanh

b)
  1. Tăng lên, giảm đi hoặc ko đổi trong quá tình kinh doanh

153.

Kế toán là:

a)
  1. Việc phản ánh những gì xảy ra vào chứng từ kế toán

b)
  1. Hoạt động thu thập, đo lường, xử lý thông tin về tình hình tài chính, kế quả kinh doanh của một doanh nghiệp hay tố chức

154.

Đối tượng của kế toán:

a)
  1. là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)
  1. là tài sản, nguồn vốn, sự vận động của tài sản trong doanh nghiệp.

155.

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn luôn

a)
  1. Băng nhau tại mọi thời điểm

b)
  1. Bằng nhau trong một số thời điểm nhất định

156.

Chứng từ kế toán:

a)
  1. Cần cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

b)
  1. Chỉ được nhận từ doanh nghiệp khác

157.

Trong kỳ, DN sản xuất được 1.000 sản phẩm với giá thành đơn vị là 45.000 đồng/sản phẩm, giá bán là 70.000 đồng/sản phẩm. Giả sử bán được 200 sản phẩm thì doanh thu bán hàng được ghi nhận là:

a)

14.000.000 đồng_

b)

C.10.000.000 đồng

158.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đối ứng Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm:

a)

A.Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)
  1. Trích lợi nhuận sau thuế lập quỹ khen thưởng phúc lợi: 120 triệu

159.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đối ứng Tài sản tăng - Tài sản giảm:

a)

A.Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)
  1. Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình : 560 triệu

160.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đối ứng Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng:

a)

A.Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)
  1. Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình : 560 triệu

161.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đối ứng Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm:

a)

A.Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)
  1. Rút tiền gửi ngân hàng về để trả lương người lao động: 210 triệu

162.

162. Số dư bên Nợ của TK "Phải thu khách hàng" được:

a)
  1. Ghi số âm bên Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán.

b)
  1. Ghi số dương bên Tài sản của Bảng Cân đối kế toán.

163.

Trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán:

a)
  1. Xuất kho thành phẩm gửi bản, trị giá 134 triệu đồng.

b)
  1. Tất cà các phương án trên đều đúng.

164.

Chi phí khấu hao dây chuyền sản xuất dùng ở phân xưởng được ghi nhận vào:

a)

A. Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí bán hàng

165.

Cuối kỳ, các tài khoản chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp được kết chuyển về:

a)
  1. Bên Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh

b)
  1. Bên Nợ TK Lợi nhuận cho phân phối

166.

Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

167.

Chứng từ nào sau đây không thể làm căn cứ để ghi số:

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Lệnh chi tiền

168.

168. Tiền lương phải trả cho nhân viên khối văn phòng được tính vào:

a)

A. Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

169.

169. Số dư bên Nợ TK "Phải trả người bán" được ghi:

a)
  1. Ghi âm vào phần nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán

b)
  1. Ghi dương vào phần tài sản của Bảng cân đối kế toán

170.

Khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất được kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

Nợ TK Chi phí sản xuất chung

171.

Khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng được kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

Nợ TK Hao mòn TSCĐ

172.

Khấu hao TSCĐ ở bộ phận quản lý doanh nghiệp được kế toán ghi:

a)

Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

Nợ TK Chi phí QLDN

173.

Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)
  1. Chi phí quản lý doanh nghiệp

174.

Những đối tượng cần thông tin kế toán bao gồm:

a)

Nhà đầu tư

b)

Tất cả các đối tượng trên

175.

Tài khoản "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp" dùng để:

a)
  1. Phản ánh chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm.

b)
  1. Phản ánh chi phí nguyên vật liệu không trực tiếp sản xuất sản phẩm.

176.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị dùng để:

a)
  1. Phản ánh các khoản tiền mặt hiện có của đơn vị.

b)
  1. Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị sau một kỳ kế toán.

177.

Chứng từ kế toán có thể sử dụng khi hạch toán tiêu thụ sản phẩm, hàng hoa gồm:

a)
  1. Hóá đơn GTGT

b)
  1. Gồm các trường hợp

178.

Sau kỳ hạch toán chứng từ kế toán được:

a)
  1. Lưu giữ theo quy định

b)
  1. Lưu giữ và hủy theo quy định

179.

Trong năm 2015, công ty ABC bán sản phẩm cho khách hàng với giá 1.800.000, trong đó khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 1.400.000 còn lại chưa thanh toán. Theo kê toán trên cơ sở dồn tích doanh thu bán hàng của công ty trong năm được ghi nhận là:

a)

1.800.000

b)

400.000

180.

Hai lĩnh vực kế toán thực hành phổ biến nhất là:

a)
  1. Môi trường kế toán và kế toán tài chính.

b)
  1. Kế toán quản trị và kế toán thuế.

181.

Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng 30.000, giá trị sản phẩm đở dang cuối kỳ tăng 40.000, các yếu tố khác không đổi, thì giá thành sản xuất sản phẩm:

a)

tăng 70.000

b)

giảm 10.000

182.

Giá thành sản phẩm sản xuất, được xác định

a)
  1. Là toàn bộ chi phí phát sinh trong kỳ

b)

C.Bằng chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ cộng (+) chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ trừ đi (-). chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

183.

Trong một định khoản

a)
  1. Tổng số tiền ghi bên Nợ luôn bằng tổng số tiền ghi bên Có

b)
  1. Tổng số tiền ghi bên Nợ luôn lớn hơn tổng số tiền ghi bên Có

184.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

a)
  1. Bao giờ cũng liên quan đến một chứng từ duy nhất

b)
  1. Có thể liên quan đến một hoặc nhiều chứng từ khác nhau

185.

Số liệu trên tài khoản nào dưới đây được kết chuyển sang bên Có của tài khoản xác định kết quả kinh doanh:

a)

Tài khoản chi phí sản xuất

b)

C. Tài khoản Doanh thu bán hàng.

186.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, giá vốn hàng bán giảm sẽ làm cho lợi nhuận

a)

giảm

b)

tăng

187.

Trong năm 2015, công ty ABC bán sản phẩm cho khách hàng với giá 1.800.000, trong đó khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 1.400.000 còn lại chưa thanh toán. Theo kế toán trên cơ sở tiền, doanh thu bán hàng của công ty trong năm được ghi nhận là:

a)

1.400.000

b)

400.000

188.

Giá trị công cụ dụng cụ sử dụng cho sản xuất sản phẩm được hạch toán là

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí sản xuất chung

189.

Thước đo nào sử dụng chủ yếu để ghi số kế toán:

a)

thước đo hiện vật

b)

thước đo giá trị

190.

Các khoản nợ phải thu là:

a)
  1. Là tài sản của doanh nghiệp, nhưng bị doanh nghiệp khác chiếm dụng

b)
  1. Không phải tài sản của doanh nghiệp

191.

Nợ phải trả phát sinh do:

a)
  1. Khách hàng chưa thanh toán tiền hàng

b)
  1. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền

192.

Các khoản phải trả người bán là:

a)
  1. Là tài sản của doanh nghiệp

b)
  1. Không phải nguồn hình thành tài sản của DN mà DN sẽ phải thanh toán

193.

193. Kế toán là việc

a)

thu thập thông tin

b)
  1. Tất cả các phương án trên đều đúng

194.

194. Kế toán sẽ ghi vào Nợ TK "NVL" khi

a)
  1. Mua NVL về nhập kho

b)
  1. Mua NVL về sử dụng ngay

195.

Một giao dịch làm tăng tổng tài sản là tổng nguồn vốn lên 200.000

a)
  1. Đem TSCĐ đi góp vốn 200.000

b)
  1. Nhận góp vốn bằng TSCĐ 200.000

196.

Một giao dịch làm giảm tổng tài sản là tổng nguồn vốn xuống 200.000

a)
  1. Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt 200.000

b)
  1. Nhận góp vốn bằng TSCĐ 200.000

197.

Nghiệp vụ nào làm cho tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi:

a)
  1. Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 200.000

b)
  1. Xuất kho NVL đi gửi bán 200.000

198.

198. Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi số kế toán

a)
  1. Phòng vấn xin việc

b)
  1. Khách hàng thanh toán tiền hàng

199.

199. Câu nào phát biểu sau đậy là sai?

a)
  1. Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

b)

Tất cả phương án trên

200.

200. Sự kiện nào sau đây không phải là một nghiệp vụ kinh tế

a)
  1. Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền

b)

Phỏng vấn xin việc

201.

Thông tin về luồng tiền của doanh nghiệp được thể hiện ở

a)
  1. Báo cáo lưu chuyến tiền tệ

b)
  1. Bảng cân đối kế toán

202.

Thông tin về tình tình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp được thể hiện ở:

a)
  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)
  1. Bảng cân đối kế toán

203.

Thông tin về tình hình doanh thu, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp được thể hiện ở:

a)
  1. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)
  1. Báo cáo kết quả kinh doanh

204.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)
  1. Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

b)
  1. Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập - các khoản chi phí

205.

Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)
  1. Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

b)
  1. Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập - các khoản chi phí

206.

206. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)
  1. Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

b)
  1. Lưu chuyển tiền thuần= Tổng thu - tổng chi

207.

Trên bảng cân đối kế toán nguồn vốn được chia thành

a)
  1. Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

b)
  1. Nợ phải trả ngăn hạn, nợ phải trả dài hạn

208.

208. Trên bảng cân đối kế toán tài sản được chia thành

a)
  1. Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

b)

D. Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn