wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. Trắc nghiệm lựa chọn - chọn đáp án đúng nhất

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện là

a)

một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử,… vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

b)

lĩnh vực công nghệ liên quan đến nghiên cứu, phát triển các loại động cơ đốt trong phục vụ cho đời sống, sản xuất.

c)

ngành kĩ thuật điện tử liên quan đến nghiên cứu, vận hành các máy móc thiết bị trong sản xuất cơ khí.

d)

ngành kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm công nghệ cao trong lĩnh vực xây dựng.

2.

Ngành kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử,… vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng được gọi là kĩ thuật

a)

điện tử.

b)

điện.

c)

điện quang.

d)

điện cơ.

3.

Việc tạo ra điện từ việc chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành năng lượng điện được gọi là

a)

truyền tải điện.

b)

phân phối điện.

c)

sản xuất điện.

d)

sử dụng điện.

4.

Việc đưa điện từ nguồn điện tới nơi tiêu thụ thông qua lưới điện được gọi là

a)

truyền tải điện, phân phối điện.

b)

phân phối điện, sản xuất điện.

c)

sản xuất điện, sử dụng điện.

d)

sử dụng điện, truyền tải điện.

5.

Ngành kĩ thuật liên quan thiết kế, chế tạo, sử dụng các thiết bị điện và các bộ điều khiển để biến đổi năng lượng điện thành các năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống được gọi là

a)

truyền tải điện.

b)

phân phối điện.

c)

sản xuất điện.

d)

sử dụng điện.

6.

Nội dung nào CHƯA ĐÚNG về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất?

a)

Cung cấp điện năng cho sản xuất.

b)

Giảm sức lao động, giảm số lượng và chất lượng của cải vật chất trong xã hội.

c)

Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

d)

Tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

7.

Nội dung nào CHƯA ĐÚNG về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.

c)

Nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng.

d)

Cuộc sống gia đình ngày càng bất tiện do có các thiết bị điện thông minh.

8.

Việc phát triển điện lưới thông minh trong sản xuất nhằm mục đích

a)

giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và giảm phát thải nhà kính.

b)

cung cấp năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối,…).

c)

quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng, phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.

d)

giúp tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.

9.

Công việc nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng yêu cầu về chất lượng, độ tin cậy và kinh tế. Đây là công việc gì?

a)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

b)

Lắp đặt điện.

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện.

d)

Vận hành điện.

10.

Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Vận hành điện.

b)

Thiết kế điện.

c)

Lắp đặt điện.

d)

Sản xuất thiết bị điện.

11.

Thiết kế điện (Mạng điện, thiết bị điện, đồ dùng điện...) thuộc ngành nghề

a)

kĩ thuật điện.

b)

kĩ thuật điện tử.

c)

kĩ thuật điện tử tương tự.

d)

kĩ thuật điện tử số.

12.

Công việc của một kĩ sư điện thiết kế là

a)

thiết kế sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả có liên quan.

b)

chế tạo thiết bị điện từ các vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

thi công, lắp đặt thiết bị điện từ các thiết bị rời rạc theo hồ sơ thiết kế.

d)

sửa chữa thiết bị điện khi phát hiện có hỏng hóc hoặc sự cố trong hệ thống điện.

13.

Vị trí việc làm nào yêu cầu "Có trình độ đại học ngành kĩ thuật điện"?

a)

Kĩ sư điện.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử.

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

14.

Vị trí việc làm nào yêu cầu "Có trình độ chuyên môn tương đương sơ cấp nghề kĩ thuật điện"?

a)

Kĩ sư điện.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử.

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

15.

Vị trí việc làm nào yêu cầu “Có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng kĩ thuật điện”?

a)

Kĩ sư điện.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử.

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

16.

Dòng điện xoay chiều một pha là dòng điện

a)

biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin.

b)

biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tam giác.

c)

biến thiên tuần hoàn theo dạng hàm cotan.

d)

biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tròn.

17.

Dòng điện xoay chiều 1 pha có công thức: i=Imsin(ωt+φ0)i=I_m\sin(\omega t+\varphi_0) . Trong đó i là

a)

giá trị dòng điện hiệu dụng.

b)

giá trị dòng điện tức thời.

c)

giá trị dòng điện cực đại.

d)

giá trị dòng điện không đổi.

18.

Dòng điện xoay chiều 1 pha có công thức: i=Imsin(ωt+φ)i=I_m\sin(\omega t+\varphi) . Trong đó ImI_m

a)

giá trị dòng điện hiệu dụng.

b)

giá trị dòng điện tức thời.

c)

giá trị dòng điện cực đại.

d)

giá trị dòng điện không đổi.

19.

Công thức I=Im2I=\frac{I_m}{\sqrt{2}} , trong đó I là

a)

giá trị dòng điện hiệu dụng.

b)

giá trị dòng điện tức thời.

c)

giá trị dòng điện cực đại.

d)

giá trị dòng điện ba pha.

20.

Cảm kháng của cuộn cảm có công thức

a)

XL=πfLX_L=\pi fL .

b)

XL=2πfLX_L=2\pi fL .

c)

XL=12πfLX_L=\frac{1}{2\pi fL} .

d)

XL=2πfCX_L=2\pi fC .

21.

Dung kháng của tụ có công thức

a)

XL=πfLX_L=\pi fL .

b)

XL=2πfLX_L=2\pi fL .

c)

XC=12πfCX_C=\frac{1}{2\pi fC} .

d)

XC=2πfCX_C=2\pi fC .

22.

Đơn vị của điện cảm có kí hiệu là

a)

Hz.

b)

F.

c)

H.

d)

Ω.

23.

Đơn vị của điện dung kí hiệu là gì?

a)

Hz

b)

F

c)

H

d)

Ω

24.

Khi máy phát điện xoay chiều ba pha làm việc, sức điện động ở các pha có đặc điểm gì?

a)

Cùng kích thước, cùng tần số, lệch nhau 120º

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, lệch nhau 120º

c)

Khác kích thước, cùng tần số, lệch nhau 120º

d)

Cùng kích thước, cùng số vòng, lệch nhau 120º

25.

Nguồn ba pha đối xứng khi nào?

a)

Cùng biên độ, cùng tần số và lệch nhau 2π/32\pi/3

b)

Tổng trở các pha bằng nhau: ZA=ZB=ZCZ_A = Z_B = Z_C

c)

Cùng kích thước, cùng tần số, lệch nhau 2π/32\pi/3

d)

Cùng kích thước, cùng số vòng, lệch nhau 2π/32\pi/3

26.

Tải ba pha đối xứng khi nào?

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, lệch nhau 2π/32\pi/3

b)

Tổng trở các pha bằng nhau: ZA=ZB=ZCZ_A = Z_B = Z_C

c)

Cùng kích thước, cùng tần số, lệch nhau 2π/32\pi/3

d)

Cùng kích thước, cùng số vòng, lệch nhau 2π/32\pi/3

27.

Mạch ba pha đối xứng khi nào?

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, lệch nhau 2π/32\pi/3 ; tổng trở các pha bằng nhau: ZA=ZB=ZCZ_A = Z_B = Z_C

b)

Cùng kích thước, cùng tần số, lệch nhau 2π/32\pi/3 ; tổng trở các pha bằng nhau: ZA=ZB=ZCZ_A = Z_B = Z_C

c)

Cùng số vòng, cùng tần số, lệch nhau 2π/32\pi/3 ; tổng trở các pha bằng nhau: ZA=ZB=ZCZ_A = Z_B = Z_C

d)

Cùng kích thước, cùng số vòng, lệch nhau 2π/32\pi/3 ; tổng trở các pha bằng nhau: ZA=ZB=ZCZ_A = Z_B = Z_C

28.

Hệ thống điện quốc gia gồm có những gì?

a)

Nguồn điện, các hộ tiêu thụ

b)

Nguồn điện, lưới điện, tải điện

c)

Dây dẫn điện và các trạm điện

d)

Dây dẫn, các trạm điện và tải điện

29.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện các chức năng nào?

a)

Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng

b)

Truyền tải điện và phân phối điện năng

c)

Sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

d)

Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

30.

Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm những gì?

a)

Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ

b)

Đường dây dẫn điện và các trạm đóng cắt

c)

Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp

d)

Đường dây dẫn điện và các trạm điện

31.

Lưới điện có cấp điện áp từ trên 1 kV đến 35 kV là lưới điện nào?

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Cao áp

d)

Siêu cao áp

32.

Lưới điện phân phối có điện áp từ bao nhiêu kV?

a)

Dưới 35 kV

b)

Từ 110 kV trở xuống

c)

Từ 35 kV trở lên

d)

Dưới 66 kV

33.

Lưới điện truyền tải có điện áp từ bao nhiêu kV?

a)

Dưới 110 kV

b)

Từ 66 kV trở lên

c)

Từ 35 kV trở lên

d)

Trên 110 kV

34.

Những ưu điểm nêu sau đây thuộc về loại nhà máy điện nào: công suất phát điện lớn, có thể vận hành liên tục, không phụ thuộc thời tiết; chi phí đầu tư ban đầu không cao, thời gian xây dựng ngắn?

a)

Nhiệt điện

b)

Thủy điện

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

35.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu?

a)

Lưới điện phân phối để cung cấp cho tải

b)

Lưới điện truyền tải để cung cấp cho tải

c)

Lưới điện tăng áp để cung cấp cho tải

d)

Lưới điện hạ áp để cung cấp cho tải

36.

Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là gì?

a)

Tải phân bố tập trung

b)

Tải phân bố nhỏ lẻ

c)

Tải phân bố rời rạc

d)

Tải là các máy biến áp tăng áp

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Công suất tiêu thụ vài chục kW đến vài trăm kW

b)

Tải phân bố phân tán

c)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập

d)

Sử dụng lưới điện hạ áp

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Công suất tiêu thụ từ vài chục kW đến vài trăm kW

b)

Tải phân bố tập trung

c)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động độc lập

d)

Sử dụng lưới điện truyền tải

39.

Đâu là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Dùng một máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220 V

b)

Tải phân bố rải rác

c)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ lưới điện truyền tải

d)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động phụ thuộc lẫn nhau

40.

Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, vị trí của trạm biến áp hạ áp nằm ở đâu?

a)

Sau lưới điện phân phối 22 kV hoặc 35 kV, trước tủ điện phân phối tổng

b)

Sau tủ điện phân phối tổng, trước lưới điện phân phối 22 kV

c)

Sau tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh

d)

Sau tủ điện phân phối nhánh và các tủ động lực

41.

Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, vị trí của tủ điện phân phối tổng nằm ở đâu?

a)

Sau trạm hạ áp, trước tủ điện phân phối nhánh

b)

Sau trạm hạ áp, trước lưới điện

c)

Sau lưới điện và tủ điện phân phối nhánh

d)

Sau tủ điện phân phối nhánh và tủ chiếu sáng

42.

Trạm biến áp trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có vai trò là gì?

a)

Hạ áp từ lưới điện phân phối 22kV hoặc 35kV xuống điện áp hạ áp 380V/220V.

b)

Hạ áp từ lưới điện truyền tải xuống lưới điện phân phối.

c)

Lấy điện từ đường dây hạ áp để phân phối cho các tủ điện phân nhánh.

d)

Hạ áp từ tủ phân phối tổng đến tủ phân phối nhánh.

43.

Tủ điện được đặt ở trạm biến áp, có vai trò lấy điện từ đường dây hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh ở các xưởng sản xuất là loại tủ điện nào?

a)

Tủ điện phân phối tổng.

b)

Tủ điện phân phối nhánh.

c)

Tủ điện động lực.

d)

Tủ điện chiếu sáng.

44.

Tủ điện phân phối nhánh có vai trò

a)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng.

b)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tải tiêu thụ trong phân xưởng.

c)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các hệ thống chiếu sáng trong phân xưởng.

d)

Lấy điện từ đường dây hạ áp để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng.

45.

Tủ điện được đặt ở phân xưởng sản xuất, có vai trò lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ động lực và tủ chiếu sáng trong phân xưởng là loại tủ điện nào?

a)

Tủ điện phân phối tổng.

b)

Tủ điện phân phối nhánh.

c)

Tủ điện động lực.

d)

Tủ điện chiếu sáng.

46.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thiết bị nào được đặt ở phân xưởng sản xuất?

a)

Tủ điện phân phối tổng, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng.

b)

Tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng.

c)

Trạm biến áp, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực.

d)

Tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực.

47.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thì tủ điện chứa các thiết bị đóng cắt nguồn điện cấp cho tải (tải là các loại động cơ điện) và bảo vệ thiết bị khi xảy ra quá tải, ngắn mạch là loại tủ điện nào?

a)

Tủ điện phân phối tổng.

b)

Tủ điện phân phối nhánh.

c)

Tủ điện động lực.

d)

Tủ điện chiếu sáng.

48.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thì tủ điện chứa các thiết bị đóng cắt nguồn điện cấp cho hệ thống chiếu sáng và bảo vệ khi xảy ra quá tải, ngắn mạch là loại tủ điện nào?

a)

Tủ điện phân phối tổng.

b)

Tủ điện phân phối nhánh.

c)

Tủ điện động lực.

d)

Tủ điện chiếu sáng.

49.

Trong tủ điện phân phối tổng thường có thiết bị gì?

a)

Đèn chiếu sáng.

b)

Công tắc điện.

c)

Công tơ điện.

d)

Áp tô mát.

50.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam có:

a)

Điện áp 220V, tần số 50Hz.

b)

Điện áp 220V, tần số 60Hz.

c)

Điện áp 110V, tần số 50Hz.

d)

Điện áp 110V, tần số 60Hz.

51.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có nhiệm vụ truyền tải năng lượng điện từ trạm biến áp hạ áp đến thiết bị điện nào trong hệ thống điện gia đình?

a)

Máy biến áp hạ áp.

b)

Tủ điện phân phối tổng.

c)

Tủ điện phân phối nhánh.

d)

Công tơ điện.

52.

Điện áp đầu ra của trạm biến áp để cung cấp cho các hộ gia đình là bao nhiêu?

a)

440/220V.

b)

440/110V.

c)

380/220V.

d)

380/110V.

53.

Thiết bị nào thường được sử dụng để bảo vệ trong tủ điện phân phối tổng?

a)

Cầu chì.

b)

Aptomat.

c)

Biến áp.

d)

Công tơ điện.

54.

Sai số cho phép về điện áp của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

Điện áp: không quá ± 10%.

b)

Điện áp: không quá ± 5%.

c)

Điện áp: không quá ± 1.5%.

d)

Điện áp: không quá ± 2.5%.

55.

Sai số cho phép về tần số của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

Không quá ± 10%.

b)

Không quá ± 5%.

c)

Không quá ± 1.5%.

d)

Không quá ± 2.5%.

56.

Sai số cho phép về điện áp và tần số của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

Điện áp: không quá ± 10%; tần số: không quá ± 10%.

b)

Điện áp: không quá ± 5%; tần số: không quá ± 5%.

c)

Điện áp: không quá ± 10%; tần số: không quá ± 1.5%.

d)

Điện áp: không quá ± 2.5%; tần số: không quá ± 2.5%.

57.

Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, trạm biến áp nhận điện áp từ

a)

Lưới truyền tải.

b)

Tủ điện tổng.

c)

Tủ điện nhánh.

d)

Lưới phân phối.

58.

Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện tổng nhận điện áp từ

a)

Lưới truyền tải.

b)

Hạ áp của máy biến áp.

c)

Từ cao áp của máy biến áp.

d)

Lưới phân phối.

59.

Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, tủ điện phân phối khu vực nhận điện áp từ

a)

Lưới truyền tải.

b)

Tủ điện phân phối tổng.

c)

Tủ điện phân phối nhánh.

d)

Lưới phân phối.

60.

Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt, các hộ gia đình nhận điện áp từ

a)

Lưới truyền tải.

b)

Tủ điện phân phối tổng.

c)

Tủ điện phân phối nhánh.

d)

Lưới phân phối.