wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phần Hóa học – Trắc nghiệm

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi tiến hành thí nghiệm đun nóng, ta thường dùng giá đỡ để làm gì?

a)

Cố định dụng cụ thí nghiệm

b)

Đựng hóa chất

c)

Khuấy dung dịch

d)

Đo nhiệt độ

2.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đun chất lỏng trong thí nghiệm?

a)

Cốc thủy tinh

b)

Đèn cồn

c)

Bình tam giác

d)

Ống nghiệm

3.

Kẹp gỗ hoặc kẹp sắt dùng trong thí nghiệm để

a)

Gắp hóa chất rắn

b)

Cố định ống nghiệm khi đun nóng

c)

Đậy miệng ống nghiệm

d)

Khuấy dung dịch

4.

Dụng cụ nào dùng để đo dung tích chất lỏng chính xác nhất?

a)

Cốc thủy tinh

b)

Bình chia độ

c)

Bình tam giác

d)

Ống nghiệm

5.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng một cách chính xác?

a)

Bình chia độ

b)

Ống đong

c)

Cốc thủy tinh

d)

Đèn cồn

6.

Thiết bị nào sau đây dùng để đo cường độ dòng điện?

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Công tắc

d)

Bóng đèn

7.

Thiết bị nào sau đây dùng để đo hiệu điện thế giữa hai điểm trong mạch điện?

a)

Ampe kế

b)

Cầu chì

c)

Vôn kế

d)

Công tắc

8.

Bóng đèn điện có tác dụng gì trong mạch điện?

a)

Phát sáng khi có dòng điện chạy qua

b)

Đo cường độ dòng điện

c)

Ngắt dòng điện khi quá tải

d)

Cung cấp điện năng

9.

Trong mạch điện, cầu chì có tác dụng gì?

a)

Đo điện trở

b)

Ngắt mạch khi có sự cố quá tải

c)

Tăng cường độ dòng điện

d)

Phát sáng

10.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Pin

b)

Ắc quy

c)

Bóng đèn

d)

Quạt điện

11.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo hiệu điện thế?

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Cầu chì

12.

Độ tan của một chất trong nước là gì?

a)

Lượng dung môi cần để hòa tan hết chất tan

b)

Lượng chất tan có thể hòa tan trong 100 g dung môi ở một nhiệt độ xác định

c)

Lượng dung dịch thu được khi chất tan hòa tan

d)

Lượng chất tan có thể hòa tan trong bất kỳ lượng dung môi nào

13.

Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch cho biết:

a)

Số gam chất tan trong 1 L dung dịch

b)

Số gam chất tan trong 100 g dung dịch

c)

Số gam dung môi trong 100 g dung dịch

d)

Số gam dung dịch chứa 1 mol chất tan

14.

Trong dung dịch, chất tan là:

a)

Chất có khối lượng lớn hơn

b)

Chất tồn tại ở thể rắn

c)

Chất tan vào dung môi để tạo thành dung dịch

d)

Chất không tham gia tạo dung dịch

15.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp rắn không tan vào nhau

b)

Hỗn hợp lỏng không đồng nhất

c)

Hỗn hợp khí có thể tách được bằng mắt thường

d)

Hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau

16.

Trong dung dịch muối ăn, chất nào là dung môi?

a)

Muối ăn (NaCl)

b)

Nước

c)

Cả muối ăn và nước

d)

Không có dung môi

17.

Khi cho một lượng muối vào nước, khuấy đều đến khi tan hết, ta thu được:

a)

Hỗn hợp đồng nhất

b)

Hỗn hợp không đồng nhất

c)

Dung dịch

d)

Chất tinh khiết

18.

Để chứng tỏ một hỗn hợp là dung dịch, ta cần quan sát:

a)

Dung dịch trong suốt, không tách lớp

b)

Có kết tủa trắng

c)

Có thể lọc tách các phần riêng

d)

Chất tan phân bố đều trong dung môi

19.

Trong dung dịch muối ăn, chất tan là:

a)

Nước

b)

Muối ăn (NaCl)

c)

Không có chất tan

d)

Cả nước và muối

20.

Trong phản ứng hóa học, các chất tham gia phản ứng được gọi là:

a)

Sản phẩm

b)

Chất đầu

c)

Chất kết hợp

d)

Hợp chất mới

21.

Các chất được tạo thành sau phản ứng hóa học được gọi là:

a)

Chất đầu

b)

Nguyên tử

c)

Sản phẩm

d)

Hợp chất

22.

Phát biểu: Phản ứng hóa học là quá trình tạo ra chất mới. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phát biểu: Trong phản ứng hóa học, khối lượng các chất thay đổi ngẫu nhiên. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phát biểu: Chất phản ứng biến đổi thành chất mới gọi là sản phẩm. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phát biểu: Chỉ có kim loại mới tham gia phản ứng hóa học. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học: Có thể xuất hiện chất kết tủa. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học: Có thể xuất hiện chất khí. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học: Màu sắc của dung dịch luôn không thay đổi. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học: Có thể có hiện tượng tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng được phát biểu đúng là câu nào?

a)

Tổng khối lượng các chất trước phản ứng bằng sau phản ứng

b)

Khối lượng chất phản ứng luôn nhỏ hơn sản phẩm

c)

Một phần khối lượng bị mất đi trong quá trình phản ứng

d)

Không có sự bảo toàn khối lượng trong phản ứng hóa học

31.

Phát biểu: Chất tham gia phản ứng gọi là chất ban đầu. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phát biểu: Sản phẩm là chất được tạo ra sau phản ứng. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phát biểu: Sản phẩm luôn có cùng tính chất với chất ban đầu. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phát biểu: Các chất tham gia và sản phẩm có thể ở trạng thái khác nhau. Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một bình chứa 1,2 lít khí oxi (O₂) ở 25°C và 1 bar. Tính số mol khí oxi trong bình.

a)

0.0240.024 mol

b)

0.0480.048 mol

c)

0.120.12 mol

d)

0.500.50 mol

36.

Một bình chứa 1,2 lít khí cacbonic (CO₂) ở 25°C, 1 bar. Tính số mol khí trong bình.

a)

0.0240.024 mol

b)

0.0480.048 mol

c)

0.100.10 mol

d)

0.500.50 mol

37.

Tính nồng độ mol của 850 ml dung dịch có hoà tan 0,20{,}2 mol KNO3\mathrm{KNO_3} .

a)

0,120{,}12 M

b)

0,240{,}24 M

c)

0,350{,}35 M

d)

0,500{,}50 M

38.

Tính nồng độ mol của 400 ml dung dịch có hoà tan 0,20{,}2 mol H2SO4\mathrm{H_2SO_4} .

a)

0,200{,}20 M

b)

0,400{,}40 M

c)

0,500{,}50 M

d)

1,001{,}00 M

39.

Biết khối lượng barium chloride và sodium sulfate đã phản ứng lần lượt là 20,820{,}8 gam và 14,214{,}2 gam, khối lượng barium sulfate tạo thành là 23,323{,}3 gam. Tính khối lượng sodium chloride được tạo thành.

a)

5,85{,}8 g

b)

9,29{,}2 g

c)

11,711{,}7 g

d)

23,323{,}3 g