WorksheetsĐỀ 01
Total questions: 100
Worksheet time: 53mins
Khoanh vào câu trả lời đúng (0,5 điểm) Trong các số 5 784; 6 874; 6 784; 5 748, số lớn nhất là:
5785
6 874
6 784
5 748
2. 5 tấn 8 kg = ........ kg?
580 kg
5800 kg
5008 kg
58 kg
Trong các số sau số nào chia hết cho 2 là:
605
1207
3642
2401
Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:
Góc đỉnh A (45)
Góc đỉnh B(120)
Góc đỉnh C(90)
Góc đỉnh D(35)
Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:
16m
16m²
32 m
12m
Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?
XIX
XX
XVIII
XXI
Xếp các số sau: 2274; 1780; 2375; 1782 theo thứ tự từ bé đến lớn:
1780; 1782; 2274; 2375
1782; 1780; 2274; 2375
2274; 1780; 1782; 2375
2375; 2274; 1782; 1780
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 81701
b. 2016
c. 12345
d. 54321
e. 10000
Tính giá trị của phép toán sau: 2163 x 203 = ..........
439,089
420,789
438,069
441,003
Tính giá trị của phép toán sau: 2688 : 24 = ..........
112
124
98
120
Câu 2: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 2 x 134 x 5 = 1,340 b) 43 x 95 + 5 x 43 = 4,300
a) 2 x 134 x 5 = 1,340 b) 43 x 95 + 5 x 43 = 4,095
a) 2 x 134 x 5 = 1,340 b) 43 x 95 + 5 x 43 = 4,135
a) 2 x 134 x 5 = 1,340 b) 43 x 95 + 5 x 43 = 4,230
Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Mẹ: 45 tuổi, Con: 12 tuổi
Mẹ: 40 tuổi, Con: 17 tuổi
Mẹ: 35 tuổi, Con: 22 tuổi
Mẹ: 30 tuổi, Con: 27 tuổi
Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 12 và số dư là 19.
163
155
143
181
Câu 1a: Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
A. 6 784
B. 6 874
C. 6 847
5 tấn 8 kg =
A. 5008 kg
B. 5080 kg
C. 5800 kg
Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
3462
3624
3642
Góc đỉnh B
Góc đỉnh A
Góc đỉnh B
Góc đỉnh C
Câu 2:
Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?
XIX
XX
XXI
XXI
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
1780; 1782; 2274; 2375
1782; 1780; 2274; 2375
2274; 2375; 1780; 1782
2375; 2274; 1782; 1780
Bài 1: Đặt tính và thực hiện tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là:
a. 81701
b. 2016
c. 439089
d. 112
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất. Làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
a. 2 x 134 x 5 = (2 x 5) x 134 = 10 x 134 = 1340
b. 43 x 95 + 5 x 43 = 43 x (95 + 5) = 43 x 100 = 4300
a. 1340
b. 4300
a. 1300
b. 4200
a. 1240
b. 4000
a. 1440
b. 4400
Bài 3: Tuổi của mẹ là: (57 + 33) : 2 = 45 (tuổi) Tuổi của con là: (57 - 33) : 2 = 12 (tuổi) Hoặc: 45 - 33 = 12 (tuổi)
Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi
Mẹ: 40 tuổi; Con: 17 tuổi
Mẹ: 50 tuổi; Con: 7 tuổi
Mẹ: 42 tuổi; Con: 15 tuổi
Bài 4: Số dư là 19 thì số chia bé nhất là:
259
238
278
299
Số 45 317 đọc là:
Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
6 tạ 5 yến = .......... kg
650
6 500
605
6 050
Câu 3: 2 m² 51 dm² = ...... dm²
A. 2 501
B. 2 510
C. 2 051
D. 251
Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:
54
35
46
23
Hình bên có .....
B. Bốn góc nhọn, hai góc tù và hai góc vuông
B. Bốn góc nhọn, hai góc tù và một góc vuông
C. Bốn góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông
Tính bằng cách thuận tiện nhất: 567x23+433x23
23 000
22 000
24 000
21 000
Câu 7: Từ các chữ số 0, 3, 5, 7, số lớn nhất chia hết cho 2, 3 và 5, các chữ số đều khác nhau là số nào?
3050
3500
5300
5030
Câu 8: Đặt tính rồi tính.
a) 137 052 + 28 456 = 165 508 b) 596 178 - 344 695 = 251 483
a) 137 052 + 28 456 = 166 508 b) 596 178 - 344 695 = 251 483
a) 137 052 + 28 456 = 165 508 b) 596 178 - 344 695 = 252 483
a) 137 052 + 28 456 = 165 508 b) 596 178 - 344 695 = 250 483
Câu 9: Tìm x:
a) x = 15 792 : 42 = 376
b) x = 203 × 255 = 51 765
c) x = 15 792 : 42 = 400
d) x = 203 × 255 = 50 000
e) x = 15 792 : 42 = 350
Câu 10: Một cửa hàng trong hai tháng bán được 3 450m vải. Tháng thứ nhất bán được ít hơn tháng thứ hai là 170m vải. Hỏi mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
Tháng thứ nhất bán được 1 640m, tháng thứ hai bán được 1 810m vải.
Tháng thứ nhất bán được 1 725m, tháng thứ hai bán được 1 725m vải.
Tháng thứ nhất bán được 1 790m, tháng thứ hai bán được 1 660m vải.
Tháng thứ nhất bán được 1 810m, tháng thứ hai bán được 1 640m vải.
Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 567x23+433x23=23x(567+433)
23 000
22 000
24 000
20 000
Câu 7: Số đó là ___. Điền số vào chỗ trống.
750
500
900
650
Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
37 052 + 28 456 = ?
596 178 - 344 695 = ?
Điền kết quả vào chỗ trống.
65 508; 251 483
65 508; 251 485
65 510; 251 483
65 508; 251 481
Câu 9: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
x × 42 = 15 792
x = 15 792 : 42
x = ?
x : 255 = 203
x = 203 × 255
x = ?
Điền kết quả vào chỗ trống.
376; 51 765
377; 51 755
375; 51 775
378; 51 785
Câu 10: Bài giải
Tháng thứ nhất cửa hàng bán được số mét vải là (3 450 – 170) : 2 = 1640 (m)
Tháng thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là 3450 – 1640 = 1810 (m)
Viết lại lời giải và đáp số vào chỗ trống.
Tháng thứ nhất: 1640 mét; Tháng thứ hai: 1810 mét
Tháng thứ nhất: 1700 mét; Tháng thứ hai: 1750 mét
Tháng thứ nhất: 1810 mét; Tháng thứ hai: 1640 mét
Tháng thứ nhất: 1600 mét; Tháng thứ hai: 1850 mét
Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:
40002400
4020420
402420
240420
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg =.......kg là:
78kg
780kg
7008kg
708kg
Bác Hồ sinh năm 1980. Bác Hồ sinh vào thế kỉ......
A. XVIII
B. XX
C. XVI
D. XXI
Trung bình cộng của hai số 42 và 26 là:
35
34
36
37
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 536 x 308 = 4288
b) 25275 x 108 = 0367
Chọn đáp án đúng:
a) S
b) S
a) Đ
b) Đ
a) Đ
b) S
a) S
b) Đ
Bài 1. Đặt tính rồi tính: 43 679 + 13 487 = ?
57 166
56 166
58 166
55 166
Bài 1. Đặt tính rồi tính: 246 762 - 94 874 = ?
151 888
152 000
140 888
160 888
Bài 1. Đặt tính rồi tính: 345 x 205 = ?
70 725
71 025
69 225
72 025
Bài 1. Đặt tính rồi tính: 117 869 : 58 = ?
2 032
1 982
2 120
2 050
Bài 2. Tìm x: a) x + 2581 = 4621
x = 2040
x = 2030
x = 2050
x = 2020
Bài 2. Tìm x: b) x - 935 = 532
x = 1467
x = 1400
x = 1500
x = 1300
Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Lớp 4A trồng được 302 cây, lớp 4B trồng được 266 cây.
Lớp 4A trồng được 300 cây, lớp 4B trồng được 268 cây.
Lớp 4A trồng được 310 cây, lớp 4B trồng được 258 cây.
Lớp 4A trồng được 280 cây, lớp 4B trồng được 288 cây.
Bài 4. Trong hình vẽ sau, góc nào sau đây KHÔNG có trong hình?
Góc ABC
Góc DEF
Góc BAC
Góc CDE
Câu 1: (0,5 điểm) Đáp án nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: (0,5 điểm) Đáp án nào đúng?
A
B
C
D
Đáp án nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: (0,5 điểm) Đáp án nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: (1 điểm)
A.
B.
C.
D.
Bài 1: Mỗi phép tính đúng được bao nhiêu điểm?
0,5 điểm
1 điểm
2 điểm
0 điểm
Tìm giá trị của X trong các phép tính sau: 1. X + 2581 = 4621 2. x - 935 = 532 3. x = 532 + 935 4. x = 1467 Điền kết quả vào chỗ trống.
1. X = 2040 2. x = 1467 3. x = 1467 4. x = 1467
1. X = 2030 2. x = 1462 3. x = 1462 4. x = 1462
1. X = 2050 2. x = 1477 3. x = 1477 4. x = 1477
1. X = 2000 2. x = 1400 3. x = 1400 4. x = 1400
Số cây lớp 4A trồng được là: (568 + 36) : 2 = ... (cây) Số cây lớp 4B trồng được là: (568 - 36) : 2 = ... (cây)
4A: 302 cây; 4B: 266 cây
4A: 300 cây; 4B: 268 cây
4A: 304 cây; 4B: 264 cây
4A: 280 cây; 4B: 288 cây
Bài 4: Góc vuông: + Đỉnh D cạnh DA, DC. + Đỉnh C cạnh CB, CD. Góc nhọn đỉnh A cạnh AD, AB. Góc tù đỉnh B cạnh BA, BC. Hãy xác định các góc vuông, góc nhọn, góc tù trong hình.
Góc vuông: Đỉnh D cạnh DA, DC; Đỉnh C cạnh CB, CD. Góc nhọn: Đỉnh A cạnh AD, AB. Góc tù: Đỉnh B cạnh BA, BC.
Góc vuông: Đỉnh A cạnh AD, AB; Đỉnh B cạnh BA, BC. Góc nhọn: Đỉnh D cạnh DA, DC. Góc tù: Đỉnh C cạnh CB, CD.
Góc vuông: Đỉnh C cạnh CB, CD; Đỉnh B cạnh BA, BC. Góc nhọn: Đỉnh D cạnh DA, DC. Góc tù: Đỉnh A cạnh AD, AB.
Góc vuông: Đỉnh D cạnh DA, DC; Đỉnh A cạnh AD, AB. Góc nhọn: Đỉnh C cạnh CB, CD. Góc tù: Đỉnh B cạnh BA, BC.
Số 956 384 521 đọc là:
Chín mươi lăm triệu sáu trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.
Chín trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm tám mươi bốn triệu năm trăm hai mươi mốt.
Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.
Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.
Các số dưới đây số nào chia hết cho 5?
659 403 753
904 113 695
709 638 551
559 603 553
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất. Câu 3: (1 điểm) a/ 59 tấn 7 tạ = ..........kg
59 700
5 970
59 7000
59 007
b/ 4 ngày 7 giờ = ..........giờ
A. 47
B. 11
C. 103
D. 247
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 386 154 + 260 765 = 646 919 b. 726 485 – 52 936 = 673 549 c. 308 x 563 = 173 404 d. 5 176 : 35 = 148
a. 386 154 + 260 765 = 646 919 b. 726 485 – 52 936 = 673 549 c. 308 x 563 = 173 404 d. 5 176 : 35 = 150
a. 386 154 + 260 765 = 646 919 b. 726 485 – 52 936 = 673 549 c. 308 x 563 = 173 405 d. 5 176 : 35 = 148
a. 386 154 + 260 765 = 646 918 b. 726 485 – 52 936 = 673 549 c. 308 x 563 = 173 404 d. 5 176 : 35 = 148
Viết các số 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 0 theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 57 396 0; 57 963; 75 639; 75 936 b) 75 936; 75 639; 57 963; 57 396 0
c) 75 639; 75 936; 57 963; 57 396 0
d) 57 963; 57 396 0; 75 639; 75 936
e) 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 0
Hình bên có ........ góc vuông. Hình bên có ........ góc tù.
Hình bên có 2 góc vuông. Hình bên có 2 góc tù.
Hình bên có 3 góc vuông. Hình bên có 1 góc tù.
Hình bên có 1 góc vuông. Hình bên có 3 góc tù.
Hình bên có 4 góc vuông. Hình bên có 0 góc tù.
Câu 4: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém chiều dài 52m. Diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét vuông?
5760 m²
3200 m²
4096 m²
5120 m²
Tìm x: a/ x : 3 = 67 482
x = 202,446
x = 22,494
x = 134,964
x = 201,246
Tìm x: b/ x + 984 737 = 746 350 + 309 081
x = 70,694
x = 1,000,000
x = 50,000
x = 200,000
Tính giá trị của biểu thức sau: a × 567 + b. Với a là số lớn nhất có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số?
56,233
56,123
57,233
55,233
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:
D
B
A
C
PHẦN 2: (8 điểm) Câu 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
a. 386 154 + 260 765 = ______
b. 726 485 – 52 936 = ______
c. 308 x 563 = ______
d. 5176 : 35 = ______
a. 646919
b. 673549
c. 173404
d. 147 (dư 31)
a. 646900
b. 673500
c. 173400
d. 148 (dư 30)
a. 646929
b. 673559
c. 173414
d. 146 (dư 32)
a. 646910
b. 673539
c. 173394
d. 149 (dư 29)
Câu 2: (1 điểm) Thứ tự từ bé đến lớn là: 57 396; 57 936; 75 639; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé là: 75 936; 75 639; 57 936; 57 396.
Thứ tự từ bé đến lớn: 57 396; 57 936; 75 639; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé: 75 936; 75 639; 57 936; 57 396.
Thứ tự từ bé đến lớn: 57 936; 57 396; 75 639; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé: 75 639; 75 936; 57 396; 57 936.
Thứ tự từ bé đến lớn: 75 639; 75 936; 57 396; 57 936. Thứ tự từ lớn đến bé: 57 936; 57 396; 75 639; 75 936.
Thứ tự từ bé đến lớn: 57 396; 75 639; 57 936; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé: 75 936; 57 936; 75 639; 57 396.
Câu 3: (1 điểm) Hình bên có 2 góc vuông. Hình bên có 2 góc tù.
Hình bên có 2 góc vuông và 2 góc tù.
Hình bên có 4 góc vuông.
Hình bên có 1 góc vuông và 3 góc tù.
Hình bên có 2 góc nhọn và 2 góc tù.
Câu 4: (2 điểm) Bài giải
Chiều rộng của mảnh đất là: (160 – 52) : 2 = 54 (m)
Chiều dài của mảnh đất là: (160 + 52) : 2 = 106 (m)
Diện tích của mảnh đất là: 106 x 54 = ?
5724 m²
5400 m²
5720 m²
5604 m²
Tìm x:
a/ x = 202 446
b/ x = 70 694
c/ x = 150 000
d/ x = 99 999
e/ x = 300 000
Tính giá trị của biểu thức sau: a x 567 + b. Với a là số lớn nhất có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số.
56 233
56 123
57 233
55 233
Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là:
5 070 060
5 070 600
5 700 600
5 007 600
Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục
Hàng đơn vị
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 3: Trong các số 1397 ; 1367 ; 1697 ; 1679 số lớn nhất là số:
1397
1367
1697
1679
Số trung bình cộng của 49 và 87 là:
67
68
69
70
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 5: (0.5 điểm) 2 tấn = ..................... yến?
20
200
2000
20000
Hình vẽ bên có?
Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông.
Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông.
Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông.
Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông.
Kết quả của phép nhân 45 x 11 là:
A. 90
B. 195
C. 495
D. 594
Bác Hồ sinh năm 1890 thuộc thế kỷ nào?
Thế kỷ XVII
Thế kỷ XVIII
Thế kỷ XIX
Thế kỷ XX
Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 450
B. 405
C. 504
D. 545
Kết quả của biểu thức: 5 x 134 x 2 là:
1340
1200
1400
1540
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 236 105 + 82 993
319 098
318 998
329 098
319 088
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: b) 935 807 - 52 453
883 354
883 444
883 254
883 364
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: c) 365 × 103
37 595
36 595
37 655
37 503
Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: d) 11 890 : 58
205
210
195
215
Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
Số học sinh nam: 290 em; Số học sinh nữ: 382 em.
Số học sinh nam: 340 em; Số học sinh nữ: 332 em.
Số học sinh nam: 300 em; Số học sinh nữ: 372 em.
Số học sinh nam: 320 em; Số học sinh nữ: 352 em.
Câu 3: Tính nhanh: 12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24
1,234,500
1,345,200
1,245,300
1,432,500
Câu 1: Thực hiện các phép tính sau:
A. 319098
B. 883354
C. 37595
D. 205
Một trường tiểu học có 672 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Số học sinh nam: 290 Số học sinh nữ: 382
Số học sinh nam: 340 Số học sinh nữ: 332
Số học sinh nam: 280 Số học sinh nữ: 392
Số học sinh nam: 320 Số học sinh nữ: 352
Câu 3: Tính nhanh: 12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24
1234500
2345670
1111111
987654
Bài 1: (1,0 điểm) Viết các số sau: - Sáu trăm mười ba triệu:
613000000
631000000
61300000
61300000
Bài 1: (1,0 điểm) Viết các số sau: - Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:
131405000
131450000
130405000
131405100
