Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 01

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh vào câu trả lời đúng (0,5 điểm) Trong các số 5 784; 6 874; 6 784; 5 748, số lớn nhất là:

a)

5785

b)

6 874

c)

6 784

d)

5 748

2.

2. 5 tấn 8 kg = ........ kg?

a)

580 kg

b)

5800 kg

c)

5008 kg

d)

58 kg

3.

Trong các số sau số nào chia hết cho 2 là:

a)

605

b)

1207

c)

3642

d)

2401

4.

Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:

a)

Góc đỉnh A (45)

b)

Góc đỉnh B(120)

c)

Góc đỉnh C(90)

d)

Góc đỉnh D(35)

5.

Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:

a)

16m

b)

16m²

c)

32 m

d)

12m

6.

Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

XVIII

d)

XXI

7.

Xếp các số sau: 2274; 1780; 2375; 1782 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

1780; 1782; 2274; 2375

b)

1782; 1780; 2274; 2375

c)

2274; 1780; 1782; 2375

d)

2375; 2274; 1782; 1780

8.

Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)

a. 81701

b)

b. 2016

c)

c. 12345

d)

d. 54321

e)

e. 10000

9.

Tính giá trị của phép toán sau: 2163 x 203 = ..........

a)

439,089

b)

420,789

c)

438,069

d)

441,003

10.

Tính giá trị của phép toán sau: 2688 : 24 = ..........

a)

112

b)

124

c)

98

d)

120

11.

Câu 2: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a)

a) 2 x 134 x 5 = 1,340 b) 43 x 95 + 5 x 43 = 4,300

b)

a) 2 x 134 x 5 = 1,340 b) 43 x 95 + 5 x 43 = 4,095

c)

a) 2 x 134 x 5 = 1,340 b) 43 x 95 + 5 x 43 = 4,135

d)

a) 2 x 134 x 5 = 1,340 b) 43 x 95 + 5 x 43 = 4,230

12.

Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ: 45 tuổi, Con: 12 tuổi

b)

Mẹ: 40 tuổi, Con: 17 tuổi

c)

Mẹ: 35 tuổi, Con: 22 tuổi

d)

Mẹ: 30 tuổi, Con: 27 tuổi

13.

Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 12 và số dư là 19.

a)

163

b)

155

c)

143

d)

181

14.

Câu 1a: Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

a)

A. 6 784

b)

B. 6 874

c)

C. 6 847

15.

5 tấn 8 kg =

a)

A. 5008 kg

b)

B. 5080 kg

c)

C. 5800 kg

16.

Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

a)

3462

b)

3624

c)

3642

17.

Góc đỉnh B

a)

Góc đỉnh A

b)

Góc đỉnh B

c)

Góc đỉnh C

18.

Câu 2:

4 lines
19.

Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

d)

XXI

20.

Theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

1780; 1782; 2274; 2375

b)

1782; 1780; 2274; 2375

c)

2274; 2375; 1780; 1782

d)

2375; 2274; 1782; 1780

21.

Bài 1: Đặt tính và thực hiện tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Kết quả là:

a)

a. 81701

b)

b. 2016

c)

c. 439089

d)

d. 112

22.

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất. Làm đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
a. 2 x 134 x 5 = (2 x 5) x 134 = 10 x 134 = 1340
b. 43 x 95 + 5 x 43 = 43 x (95 + 5) = 43 x 100 = 4300

a)

a. 1340
b. 4300

b)

a. 1300
b. 4200

c)

a. 1240
b. 4000

d)

a. 1440
b. 4400

23.

Bài 3: Tuổi của mẹ là: (57 + 33) : 2 = 45 (tuổi) Tuổi của con là: (57 - 33) : 2 = 12 (tuổi) Hoặc: 45 - 33 = 12 (tuổi)

a)

Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi

b)

Mẹ: 40 tuổi; Con: 17 tuổi

c)

Mẹ: 50 tuổi; Con: 7 tuổi

d)

Mẹ: 42 tuổi; Con: 15 tuổi

24.

Bài 4: Số dư là 19 thì số chia bé nhất là:

a)

259

b)

238

c)

278

d)

299

25.

Số 45 317 đọc là:

a)

Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy

b)

Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy

c)

Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy

26.

6 tạ 5 yến = .......... kg

a)

650

b)

6 500

c)

605

d)

6 050

27.

Câu 3: 2 m² 51 dm² = ...... dm²

a)

A. 2 501

b)

B. 2 510

c)

C. 2 051

d)

D. 251

28.

Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là:

a)

54

b)

35

c)

46

d)

23

29.

Hình bên có .....

a)

B. Bốn góc nhọn, hai góc tù và hai góc vuông

b)

B. Bốn góc nhọn, hai góc tù và một góc vuông

c)

C. Bốn góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông

30.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 567x23+433x23

a)

23 000

b)

22 000

c)

24 000

d)

21 000

31.

Câu 7: Từ các chữ số 0, 3, 5, 7, số lớn nhất chia hết cho 2, 3 và 5, các chữ số đều khác nhau là số nào?

a)

3050

b)

3500

c)

5300

d)

5030

32.

Câu 8: Đặt tính rồi tính.

a)

a) 137 052 + 28 456 = 165 508 b) 596 178 - 344 695 = 251 483

b)

a) 137 052 + 28 456 = 166 508 b) 596 178 - 344 695 = 251 483

c)

a) 137 052 + 28 456 = 165 508 b) 596 178 - 344 695 = 252 483

d)

a) 137 052 + 28 456 = 165 508 b) 596 178 - 344 695 = 250 483

33.

Câu 9: Tìm x:

a)

a) x = 15 792 : 42 = 376

b)

b) x = 203 × 255 = 51 765

c)

c) x = 15 792 : 42 = 400

d)

d) x = 203 × 255 = 50 000

e)

e) x = 15 792 : 42 = 350

34.

Câu 10: Một cửa hàng trong hai tháng bán được 3 450m vải. Tháng thứ nhất bán được ít hơn tháng thứ hai là 170m vải. Hỏi mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?

a)

Tháng thứ nhất bán được 1 640m, tháng thứ hai bán được 1 810m vải.

b)

Tháng thứ nhất bán được 1 725m, tháng thứ hai bán được 1 725m vải.

c)

Tháng thứ nhất bán được 1 790m, tháng thứ hai bán được 1 660m vải.

d)

Tháng thứ nhất bán được 1 810m, tháng thứ hai bán được 1 640m vải.

35.

Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 567x23+433x23=23x(567+433)

a)

23 000

b)

22 000

c)

24 000

d)

20 000

36.

Câu 7: Số đó là ___. Điền số vào chỗ trống.

a)

750

b)

500

c)

900

d)

650

37.

Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
37 052 + 28 456 = ?
596 178 - 344 695 = ?
Điền kết quả vào chỗ trống.

a)

65 508; 251 483

b)

65 508; 251 485

c)

65 510; 251 483

d)

65 508; 251 481

38.

Câu 9: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
x × 42 = 15 792
x = 15 792 : 42
x = ?
x : 255 = 203
x = 203 × 255
x = ?
Điền kết quả vào chỗ trống.

a)

376; 51 765

b)

377; 51 755

c)

375; 51 775

d)

378; 51 785

39.

Câu 10: Bài giải
Tháng thứ nhất cửa hàng bán được số mét vải là (3 450 – 170) : 2 = 1640 (m)
Tháng thứ hai cửa hàng bán được số mét vải là 3450 – 1640 = 1810 (m)
Viết lại lời giải và đáp số vào chỗ trống.

a)

Tháng thứ nhất: 1640 mét; Tháng thứ hai: 1810 mét

b)

Tháng thứ nhất: 1700 mét; Tháng thứ hai: 1750 mét

c)

Tháng thứ nhất: 1810 mét; Tháng thứ hai: 1640 mét

d)

Tháng thứ nhất: 1600 mét; Tháng thứ hai: 1850 mét

40.

Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:

a)

40002400

b)

4020420

c)

402420

d)

240420

41.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7 yến 8 kg =.......kg là:

a)

78kg

b)

780kg

c)

7008kg

d)

708kg

42.

Bác Hồ sinh năm 1980. Bác Hồ sinh vào thế kỉ......

a)

A. XVIII

b)

B. XX

c)

C. XVI

d)

D. XXI

43.

Trung bình cộng của hai số 42 và 26 là:

a)

35

b)

34

c)

36

d)

37

44.

Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 536 x 308 = 4288
b) 25275 x 108 = 0367

Chọn đáp án đúng:

a)

a) S
b) S

b)

a) Đ
b) Đ

c)

a) Đ
b) S

d)

a) S
b) Đ

45.

Bài 1. Đặt tính rồi tính: 43 679 + 13 487 = ?

a)

57 166

b)

56 166

c)

58 166

d)

55 166

46.

Bài 1. Đặt tính rồi tính: 246 762 - 94 874 = ?

a)

151 888

b)

152 000

c)

140 888

d)

160 888

47.

Bài 1. Đặt tính rồi tính: 345 x 205 = ?

a)

70 725

b)

71 025

c)

69 225

d)

72 025

48.

Bài 1. Đặt tính rồi tính: 117 869 : 58 = ?

a)

2 032

b)

1 982

c)

2 120

d)

2 050

49.

Bài 2. Tìm x: a) x + 2581 = 4621

a)

x = 2040

b)

x = 2030

c)

x = 2050

d)

x = 2020

50.

Bài 2. Tìm x: b) x - 935 = 532

a)

x = 1467

b)

x = 1400

c)

x = 1500

d)

x = 1300

51.

Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

Lớp 4A trồng được 302 cây, lớp 4B trồng được 266 cây.

b)

Lớp 4A trồng được 300 cây, lớp 4B trồng được 268 cây.

c)

Lớp 4A trồng được 310 cây, lớp 4B trồng được 258 cây.

d)

Lớp 4A trồng được 280 cây, lớp 4B trồng được 288 cây.

52.

Bài 4. Trong hình vẽ sau, góc nào sau đây KHÔNG có trong hình?

a)

Góc ABC

b)

Góc DEF

c)

Góc BAC

d)

Góc CDE

53.

Câu 1: (0,5 điểm) Đáp án nào đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

54.

Câu 2: (0,5 điểm) Đáp án nào đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Đáp án nào đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

56.

Câu 4: (0,5 điểm) Đáp án nào đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

57.

Câu 5: (1 điểm)

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

58.

Bài 1: Mỗi phép tính đúng được bao nhiêu điểm?

a)

0,5 điểm

b)

1 điểm

c)

2 điểm

d)

0 điểm

59.

Tìm giá trị của X trong các phép tính sau: 1. X + 2581 = 4621 2. x - 935 = 532 3. x = 532 + 935 4. x = 1467 Điền kết quả vào chỗ trống.

a)

1. X = 2040 2. x = 1467 3. x = 1467 4. x = 1467

b)

1. X = 2030 2. x = 1462 3. x = 1462 4. x = 1462

c)

1. X = 2050 2. x = 1477 3. x = 1477 4. x = 1477

d)

1. X = 2000 2. x = 1400 3. x = 1400 4. x = 1400

60.

Số cây lớp 4A trồng được là: (568 + 36) : 2 = ... (cây) Số cây lớp 4B trồng được là: (568 - 36) : 2 = ... (cây)

a)

4A: 302 cây; 4B: 266 cây

b)

4A: 300 cây; 4B: 268 cây

c)

4A: 304 cây; 4B: 264 cây

d)

4A: 280 cây; 4B: 288 cây

61.

Bài 4: Góc vuông: + Đỉnh D cạnh DA, DC. + Đỉnh C cạnh CB, CD. Góc nhọn đỉnh A cạnh AD, AB. Góc tù đỉnh B cạnh BA, BC. Hãy xác định các góc vuông, góc nhọn, góc tù trong hình.

a)

Góc vuông: Đỉnh D cạnh DA, DC; Đỉnh C cạnh CB, CD. Góc nhọn: Đỉnh A cạnh AD, AB. Góc tù: Đỉnh B cạnh BA, BC.

b)

Góc vuông: Đỉnh A cạnh AD, AB; Đỉnh B cạnh BA, BC. Góc nhọn: Đỉnh D cạnh DA, DC. Góc tù: Đỉnh C cạnh CB, CD.

c)

Góc vuông: Đỉnh C cạnh CB, CD; Đỉnh B cạnh BA, BC. Góc nhọn: Đỉnh D cạnh DA, DC. Góc tù: Đỉnh A cạnh AD, AB.

d)

Góc vuông: Đỉnh D cạnh DA, DC; Đỉnh A cạnh AD, AB. Góc nhọn: Đỉnh C cạnh CB, CD. Góc tù: Đỉnh B cạnh BA, BC.

62.

Số 956 384 521 đọc là:

a)

Chín mươi lăm triệu sáu trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.

b)

Chín trăm năm mươi sáu nghìn ba trăm tám mươi bốn triệu năm trăm hai mươi mốt.

c)

Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.

d)

Chín trăm năm mươi sáu triệu ba trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm hai mươi mốt.

63.

Các số dưới đây số nào chia hết cho 5?

a)

659 403 753

b)

904 113 695

c)

709 638 551

d)

559 603 553

64.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất. Câu 3: (1 điểm) a/ 59 tấn 7 tạ = ..........kg

a)

59 700

b)

5 970

c)

59 7000

d)

59 007

65.

b/ 4 ngày 7 giờ = ..........giờ

a)

A. 47

b)

B. 11

c)

C. 103

d)

D. 247

66.

PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a)

a. 386 154 + 260 765 = 646 919 b. 726 485 – 52 936 = 673 549 c. 308 x 563 = 173 404 d. 5 176 : 35 = 148

b)

a. 386 154 + 260 765 = 646 919 b. 726 485 – 52 936 = 673 549 c. 308 x 563 = 173 404 d. 5 176 : 35 = 150

c)

a. 386 154 + 260 765 = 646 919 b. 726 485 – 52 936 = 673 549 c. 308 x 563 = 173 405 d. 5 176 : 35 = 148

d)

a. 386 154 + 260 765 = 646 918 b. 726 485 – 52 936 = 673 549 c. 308 x 563 = 173 404 d. 5 176 : 35 = 148

67.

Viết các số 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 0 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

a) 57 396 0; 57 963; 75 639; 75 936 b) 75 936; 75 639; 57 963; 57 396 0

b)

c) 75 639; 75 936; 57 963; 57 396 0

c)

d) 57 963; 57 396 0; 75 639; 75 936

d)

e) 75 639; 57 963; 75 936; 57 396 0

68.

Hình bên có ........ góc vuông. Hình bên có ........ góc tù.

a)

Hình bên có 2 góc vuông. Hình bên có 2 góc tù.

b)

Hình bên có 3 góc vuông. Hình bên có 1 góc tù.

c)

Hình bên có 1 góc vuông. Hình bên có 3 góc tù.

d)

Hình bên có 4 góc vuông. Hình bên có 0 góc tù.

69.

Câu 4: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém chiều dài 52m. Diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

5760 m²

b)

3200 m²

c)

4096 m²

d)

5120 m²

70.

Tìm x: a/ x : 3 = 67 482

a)

x = 202,446

b)

x = 22,494

c)

x = 134,964

d)

x = 201,246

71.

Tìm x: b/ x + 984 737 = 746 350 + 309 081

a)

x = 70,694

b)

x = 1,000,000

c)

x = 50,000

d)

x = 200,000

72.

Tính giá trị của biểu thức sau: a × 567 + b. Với a là số lớn nhất có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số?

a)

56,233

b)

56,123

c)

57,233

d)

55,233

73.

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau:

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

74.

PHẦN 2: (8 điểm) Câu 1: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
a. 386 154 + 260 765 = ______
b. 726 485 – 52 936 = ______
c. 308 x 563 = ______
d. 5176 : 35 = ______

a)

a. 646919
b. 673549
c. 173404
d. 147 (dư 31)

b)

a. 646900
b. 673500
c. 173400
d. 148 (dư 30)

c)

a. 646929
b. 673559
c. 173414
d. 146 (dư 32)

d)

a. 646910
b. 673539
c. 173394
d. 149 (dư 29)

75.

Câu 2: (1 điểm) Thứ tự từ bé đến lớn là: 57 396; 57 936; 75 639; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé là: 75 936; 75 639; 57 936; 57 396.

a)

Thứ tự từ bé đến lớn: 57 396; 57 936; 75 639; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé: 75 936; 75 639; 57 936; 57 396.

b)

Thứ tự từ bé đến lớn: 57 936; 57 396; 75 639; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé: 75 639; 75 936; 57 396; 57 936.

c)

Thứ tự từ bé đến lớn: 75 639; 75 936; 57 396; 57 936. Thứ tự từ lớn đến bé: 57 936; 57 396; 75 639; 75 936.

d)

Thứ tự từ bé đến lớn: 57 396; 75 639; 57 936; 75 936. Thứ tự từ lớn đến bé: 75 936; 57 936; 75 639; 57 396.

76.

Câu 3: (1 điểm) Hình bên có 2 góc vuông. Hình bên có 2 góc tù.

a)

Hình bên có 2 góc vuông và 2 góc tù.

b)

Hình bên có 4 góc vuông.

c)

Hình bên có 1 góc vuông và 3 góc tù.

d)

Hình bên có 2 góc nhọn và 2 góc tù.

77.

Câu 4: (2 điểm) Bài giải
Chiều rộng của mảnh đất là: (160 – 52) : 2 = 54 (m)
Chiều dài của mảnh đất là: (160 + 52) : 2 = 106 (m)
Diện tích của mảnh đất là: 106 x 54 = ?

a)

5724 m²

b)

5400 m²

c)

5720 m²

d)

5604 m²

78.

Tìm x:

a)

a/ x = 202 446

b)

b/ x = 70 694

c)

c/ x = 150 000

d)

d/ x = 99 999

e)

e/ x = 300 000

79.

Tính giá trị của biểu thức sau: a x 567 + b. Với a là số lớn nhất có hai chữ số và b là số bé nhất có ba chữ số.

a)

56 233

b)

56 123

c)

57 233

d)

55 233

80.

Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là:

a)

5 070 060

b)

5 070 600

c)

5 700 600

d)

5 007 600

81.

Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng chục

d)

Hàng đơn vị

82.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 3: Trong các số 1397 ; 1367 ; 1697 ; 1679 số lớn nhất là số:

a)

1397

b)

1367

c)

1697

d)

1679

83.

Số trung bình cộng của 49 và 87 là:

a)

67

b)

68

c)

69

d)

70

84.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 5: (0.5 điểm) 2 tấn = ..................... yến?

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

20000

85.

Hình vẽ bên có?

a)

Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông.

b)

Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông.

c)

Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông.

d)

Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông.

86.

Kết quả của phép nhân 45 x 11 là:

a)

A. 90

b)

B. 195

c)

C. 495

d)

D. 594

87.

Bác Hồ sinh năm 1890 thuộc thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XX

88.

Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

A. 450

b)

B. 405

c)

C. 504

d)

D. 545

89.

Kết quả của biểu thức: 5 x 134 x 2 là:

a)

1340

b)

1200

c)

1400

d)

1540

90.

Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 236 105 + 82 993

a)

319 098

b)

318 998

c)

329 098

d)

319 088

91.

Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: b) 935 807 - 52 453

a)

883 354

b)

883 444

c)

883 254

d)

883 364

92.

Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: c) 365 × 103

a)

37 595

b)

36 595

c)

37 655

d)

37 503

93.

Câu 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: d) 11 890 : 58

a)

205

b)

210

c)

195

d)

215

94.

Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?

a)

Số học sinh nam: 290 em; Số học sinh nữ: 382 em.

b)

Số học sinh nam: 340 em; Số học sinh nữ: 332 em.

c)

Số học sinh nam: 300 em; Số học sinh nữ: 372 em.

d)

Số học sinh nam: 320 em; Số học sinh nữ: 352 em.

95.

Câu 3: Tính nhanh: 12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24

a)

1,234,500

b)

1,345,200

c)

1,245,300

d)

1,432,500

96.

Câu 1: Thực hiện các phép tính sau:

a)

A. 319098

b)

B. 883354

c)

C. 37595

d)

D. 205

97.

Một trường tiểu học có 672 học sinh, trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

a)

Số học sinh nam: 290 Số học sinh nữ: 382

b)

Số học sinh nam: 340 Số học sinh nữ: 332

c)

Số học sinh nam: 280 Số học sinh nữ: 392

d)

Số học sinh nam: 320 Số học sinh nữ: 352

98.

Câu 3: Tính nhanh: 12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24

a)

1234500

b)

2345670

c)

1111111

d)

987654

99.

Bài 1: (1,0 điểm) Viết các số sau: - Sáu trăm mười ba triệu:

a)

613000000

b)

631000000

c)

61300000

d)

61300000

100.

Bài 1: (1,0 điểm) Viết các số sau: - Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn:

a)

131405000

b)

131450000

c)

130405000

d)

131405100