wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 ôn giữa kì 1

Total questions: 203

Worksheet time: 3hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

2.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

3.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

5.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

6.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TẬP HỢP", tập hợp B là:

a)

B = {T, P, H, O, P}

b)

B = {T, A, P, H, P}

c)

B = {T, A, P, H, O, P}

d)

B = {T, A, P, H, O}

7.

Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.

Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:

a)

C = {18; 19; 20; 21; 22}

b)

C = {18;19; 20; 21}

c)

C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}

d)

C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}

8.

Theo quy ước thì  a0a^0   (a \ne 0) có giá trị là:

a)

1

b)

a

c)

0

d)

2

9.

Theo quy ước thì a lập phương là

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

10.

Theo quy ước thì a bình phương là:

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

11.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

74

d)

72

12.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:

a)

24 + 36 + 45

b)

24 + 60 + 36

c)

36 + 54 + 45

d)

54 + 26 + 30

13.

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 8}

c)

{1; 2; 4; 8}

d)

{2; 4; 8}

14.

Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{0;4;8;12;16}

d)

{0; 4; 8; 12}

15.

Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

16.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

17.

Số liền trước số 20 là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

18.

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

a)

A. 2907

b)

B. 2880


c)

C. 2885

d)

D. 2940

19.

Câu 19. Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 27

20.

Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

21.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

22.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

23.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

24.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

25.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

26.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

27.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

28.

Cách tính đúng

a)

22.23=252^2.2^3=2^5

b)

32.33=363^2.3^3=3^6

c)

22.23=462^2.2^3=4^6

d)

32.34=683^2.3^4=6^8

29.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

30.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

31.

Chọn câu đúng:

a)

-6 ∈ N

b)

9 ∉ Z

c)

-9 ∈ N

d)

10 ∈ Z

32.

Số tự nhiên khác 0 được gọi là:

a)

Số nguyên dương

b)

Số nguyên âm

c)

Số âm

d)

Số 0

33.

Bạn Hoa có chiếc mũ giá 10 000 đồng. Bạn Hoa bán chiếc mũ đó với giá 15 000 đồng. Chọn câu đúng.

a)

Bạn Hoa lãi 5 000 đồng

b)

Bạn Hoa lỗ 5 000 đồng

c)

Bạn Hoa lãi -5 000 đồng

d)

Bạn Hoa lãi 15 000 đồng

34.

Nhiệt độ -5 0C là

a)

nhiệt độ trên 0 0C

b)

nhiệt độ trên 5 0C

c)

nhiệt độ dưới 0 0C

d)

nhiệt độ trên -5 0C

35.

Chiếc diều của bạn Nguyên đang ở độ cao 20m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

a)

9m

b)

19m

c)

21m

d)

27m

36.

Tính thương: (-600) : 15

(a)  

37.

Tính 21-22+23-24

(a)  

38.

Bỏ dấu ngoặc biểu thức : 4 + (12 - 15)

a)

4 - 12 + 15

b)

4 - 12 - 15

c)

4 + 12 + 15

d)

4 + 12 - 15

39.

Tính phép tính sau:

(-7) + (-17)



(a)  

40.

Tính phép tính sau:

(-32) - (-28)

(a)  

41.

Tính:

( -27) + 19

(a)  

42.

Tính:

3 + (-3)

(a)  

43.

Kết quả của phép tính ( - 100) ) + ( - 50 ) là

a)

A. -50

b)

B. 150

c)

C. -150

d)

D. 50

44.

Kết quả của phép tính ( - 243) + ( - 27) là:

a)

A. -50

b)

B. 50

c)

C. 150

d)

D. -270

45.

-30 + ( -25) = ?

a)

-55

b)

-5

c)

55

d)

5

46.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

47.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

48.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

49.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

50.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

51.

Viết tập hợp P các chữ cái tiếng Việt trong cụm từ: “HỌC SINH”.

a)

P = {H; O; C; S; I; N; H}

b)

P = {H; O; C; S; I; N}

c)

P = {H; C; S; I; N}

d)

P = {H; O; C; H; I; N}

52.

Các số La Mã XV, XXI được đọc lần lượt là:

a)

A. mười lăm, hai mốt

b)

mười năm, mười chín

c)

mười lăm, hai mươi mốt

d)

mười bốn, mười chín

53.

Điền tiếp hai số tự nhiên vào dãy số sau để được dãy ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:

1 256 ; …; …

a)

1 257 và 1 258

b)

1 258 và 1 260

c)

1 255 và 1 253

d)

1 255 và 1 254

54.

Tìm chữ số a thích hợp sao cho: 2 021 ≤ 20a1\overline{20a1}   < 2 041.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

 2 và 3

55.

Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75 ta được kết quả

a)

200

b)

201

c)

300

d)

100

56.

Kết quả của tổng 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + … + 19 có chữ số tận cùng là:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

0

57.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn:

2 021 . (x – 2 021) = 2 021.

a)

2020

b)

2021

c)

2022

d)

2023

58.

Giá trị của biểu thức 2 . [(195 + 35 : 7) : 8 + 195] – 400 bằng

a)

140

b)

60

c)

80

d)

40

59.

Nếu x ⁝ 2 và y ⁝ 4 thì tổng x + y chia hết cho

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

60.

Số các số tự nhiên x thỏa mãn 6 ⁝ (x – 2) là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Tổng (hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

136 + 420

b)

621 – 450

c)

1 . 2 . 3 . 4 . 5 + 42

d)

1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 – 35

62.

Các số tự nhiên x, y thỏa mãn 23x5y\overline{23x5y}  chia hết cho 2, 5 và 9 là

a)

 x = 0; y = 6  

b)

x = 6; y = 0

c)

x = 8; y = 0  

d)

x = 0; y = 8

63.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố

b)

Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên

c)

Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số

d)

Không có số nguyên tố nào trong các số trên

64.

ố tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 ⁝ a và 135 ⁝ a là:

a)

15

b)

30

c)

45

d)

60

65.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau:

a)

2 và 6

b)

3 và 10

c)

6 và 9

d)

15 và 33

66.

ọc sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

67.

Trong hình vẽ có bao nhiêu đường thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Đường thẳng trong hình vẽ có tên là:

a)

đường thẳng k

b)

đường thẳng K

c)

đường thẳng m

d)

đường thẳng d

69.

Kể tên đường thẳng trong hình vẽ:

a)

đường thẳng A

b)

đường thẳng B

c)

đường thẳng A,B

d)

đường thẳng AB hoặc đường thẳng BA

70.

Quan sát hình vẽ và chọn đáp án đúng:

a)

điểm AdA\notin d  

b)

điểm AdA\in d  

c)

điểm BdB\notin d  

d)

điểm CdC\notin d  

71.

Quan sát hình vẽ và cho biết điểm A thuộc những đường thẳng nào?

a)

m; k; n

b)

m; p; k

c)

n; m; p

d)

k; p; n

72.

Quan sát tranh vẽ và chọn đáp án SAI:

a)

điểm DnD\in n  

b)

điểm EkE\in k  

c)

điểm BnB\in n  và điểm BpB\in p  

d)

điểm CmC\notin m  

73.

Quan sát hình vẽ và chọn đáp án đúng:

a)

3 điểm A; C; B thẳng hàng

b)

3 điểm A; E; C thẳng hàng

c)

3 điểm A; E; B thẳng hàng

d)

3 điểm B; D; E thẳng hàng

74.

Cho hình vẽ, điểm B nằm giữa hai điểm:

a)

C; D

b)

A; D

c)

E; C

d)

F; D

75.

Cho hình vẽ, em chọn đáp án SAI:

a)

điểm B và C nằm cùng phía so với D

b)

điểm B nằm giữa hai điểm E và F

c)

điểm A và B nằm khác phía so với điểm D

d)

điểm B và C nằm cùng phía so với điểm A

76.

Trong hình vẽ, hình nào có nét đứt KHÔNG là trục đối xứng?

a)

hình a)

b)

hình b)

c)

hình c)

d)

hình d)

77.

Hình vẽ bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Hình vẽ bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

79.

Trong các chữ cái sau, chữ cái nào có tâm đối xứng: HANOI

a)

H

b)

N

c)

O

d)

H; N; O; I

80.

Hình nào sau khi vẽ thêm có đường nét đứt là trục đối xứng:

a)
b)
c)
d)
81.

Hình vẽ bên là một ứng dụng thực tế về hình có trục đối xứng, em cho biết đây là di tích lịch sử nào:

a)

Chùa Một Cột

b)

Cố Đô Huế

c)

Vạn Hương Lầu

d)

Khuê Văn Cát

82.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Hình a có tâm đối xứng

b)

hình b có trục đối xứng

c)

hình c có trục đối xứng

d)

cả 3 hình a; b; c đều có tâm đối xứng

83.

Mã trắng ở ô b1, hãy tìm quân cờ đối xứng với nó qua tâm đối xứng của bàn cờ.

a)

xe đen ô a8

b)

tượng đen ở ô f8

c)

mã đen ô g8

d)

hậu đen ô d8

84.

Vua trắng ở ô e1, hãy tìm quân cờ đối xứng với nó qua trục đối xứng nằm ngang của bàn cờ:

a)

vua đen ô e8

b)

hậu đen ô d8

c)

xe đen ô h8

d)

tượng đen ô c8

85.

Số liền trước và liền sau số 95 là:

a)

93;94

b)

94;95

c)

95;96

d)

94;96

86.

Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

a)

E = { 8; 9; 10; 11}

b)

E = { 7; 8; 9; 10; 11}

c)

E = { 8; 9; 10; 11; 12}

d)

E = { 7; 8; 9; 10; 11; 12}

87.

Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 12 được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

a)

E = { 8; 9; 10; 11}

b)

E = { 7; 8; 9; 10; 11}

c)

E = { 8; 9; 10; 11; 12}

d)

E = { 7; 8; 9; 10; 11; 12}

88.

Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 7 và nhỏ hơn hoặc bằng 12 được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

a)

E = { 8; 9; 10; 11}

b)

E = { 7; 8; 9; 10; 11}

c)

E = { 8; 9; 10; 11; 12}

d)

E = { 7; 8; 9; 10; 11; 12}

89.

Cho tập hợp B = {17; 19; 20; 21; 23}. Chọn đáp án đúng:

a)

15 ∈ B

b)

23 ∈ B

c)

19 ∉ B

d)

21 ∉ B

90.

Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; XIX là?

a)

11; 22; 14; 21

b)

11; 12; 16; 19

c)

11; 22; 14; 19

d)

11; 22; 16; 19

91.

Số tự nhiên nhỏ nhất và số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là?

a)

1234; 9876

b)

1000; 9999

c)

1023; 9876

d)

1234; 9999

92.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

{N}

c)

N*

d)

{N*}

93.

Kết quả của phép tính: 285 + 470 + 115 + 230 bằng:

a)

1000

b)

1100

c)

900

d)

1200

94.

Tính nhanh 229.21 - 129.21 ta được kết quả là:

a)

2 100

b)

2 290

c)

1 290

d)

1000

95.

Bội chung của hai số a và b được kí hiệu là

a)

BC( a,b).

b)

BCNN(a, b).

c)

ƯC(a,b).

d)

ƯCLN (a, b).

96.

Tập hợp tất cả các bội của 4 không lớn hơn 30 là

a)

B(4) = {1; 2; 4}

b)

B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28}

c)

B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20}

d)

B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24}

97.

Bội chung của 4 và 6 không lớn hơn 30 là

a)

B(4; 6) = {12; 24; 36}

b)

B(4; 6) = {0; 12; 24; 36}

c)

B(4; 6) = {1; 2}

d)

B(4; 6) = {0; 12; 24}

98.

Bội chung nhỏ nhất khác 0 của 4 và 6 là

a)

BCNN(4; 6) = 12.

b)

BCNN(4; 6) = 24.

c)

BCNN(4; 6) = 36.

d)

BCNN(4; 6) = 2.

99.

Để tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số ta thực hiện qua bao nhiêu bước

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

100.

Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ta cần thực hiện những bước nào

a)

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

b)

Chọn các thừa số nguyên tố chung và riêng.

c)

Chọn các thừa số nguyên tố chung.

d)

Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất. Tích đó là BCNN cần tìm.

e)

Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. Tích đó là BCNN cần tìm.

101.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

102.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

103.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4

b)

3 và 7

c)

9 và 21

d)

7 và 21

104.

Tập hợp các ước chung của ba số 3, 9, 12 là:

a)

ƯC(3,9,12) = {3}

b)

ƯC(3,9,12) = {1}

c)

ƯC(3,9,12) = {1;3}

d)

ƯC(3,9,12) = {1;3;9}

105.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

106.

Tổng các ước của 6 là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

36

107.

NB.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: " .... của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó"

a)

Ước chung lớn nhất

b)

Bội chung nhỏ nhất

c)

Ước chung

d)

Bội chung

108.

Cho tập hợp B= { 1;8;12;21} .

Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

1

b)

12

c)

21

d)

18

109.

Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

a)

101

b)

114

c)

305

d)

303

110.

Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

111.

Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

112.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

113.

Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

114.

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

115.

Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

116.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

117.

Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

118.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

119.

Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

120.

Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

121.

Tập hợp nào sau đây có 5 phần tử?

a)

A={x ϵ\epsilon  N/ x >3}

b)

A={x ϵ\epsilon  N/ x <6}

c)

A={x ϵ\epsilon  N/ x \le  4}

d)

A={x ϵ\epsilon  N/4< x \le  8}

122.

Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp M?

a)

13

b)

23

c)

33

d)

43

123.

Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

124.

Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

125.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

126.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=[0;1;2;3;4;...]

b)

A=(0;1;2;3;4;...)

c)

A=0;1;2;3;4;...

d)

A={0;1;2;3;4;...}

127.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:

a)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x<7}

b)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x<7}

c)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x \le  7}

d)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x \le  7}

128.

Câu 1. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là:

a)

A. ()→ [ ] → { }          

b)

B. [ ] →() → { }            

c)

C. { } → [ ] →()           

d)

D. [ ] → { }→()

129.

Câu 2.  Trong dãy các số sau, có bao nhiêu số nguyên tố:  1; 4; 19; 21; 25;2

a)

 1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Câu 3.    Kết quả viết thương  494 : 7  dưới dạng một lũy thừa là:

a)

        A. 77                       

b)

B. 493

c)

C.73                        

d)

D. 78

131.

Câu 4 Kết quả của phép  tính 3.52 – 16 :22 là:

        

a)

A. 71 

b)

B. 69

c)

C. 60 

d)

D. 26

132.

Câu 5 Số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, số đó chia hết cho 2 và chia 5 dư 1 là:

  

a)

A. 88 

b)

B. 66

c)

C. 6  

d)

D. 10

133.

Câu 6: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 ?

a)

A. 270

b)

B. 570

c)

C. 710

d)

D. 215

134.

Câu 7. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp các số tự nhiên?

a)

A. N = {1; 2; 3; 4; 5}  

b)

B. N = {0;1; 2; 3; 4; 5; ...}

c)

C. N = {0;1; 2; 3; 4; 5}

d)

D. N = {1; 2; 3; 4; 5; …}

135.

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là Sai

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất.

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố.

136.

Câu 1: Trong các tập hợp sau, tập hợp số tự nhiên là

a)

b)

c)

d)

137.

Câu 2: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là

a)

b)

c)

d)

138.

Câu 3: Trong các số tự nhiên sau, số nguyên tố là

a)

6

b)

2

c)

1

d)

10

139.

Câu 4: Trong các số  tự nhiên sau, ước của 10 là số

a)

0

b)

8

c)

2

d)

15

140.

Câu 5: Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho

a)

2

b)

3

c)

5

d)

9

141.

Câu 6: Cho số a chia hết cho số b, khẳng định đúng là

a)

a là ước b

b)

b là bội của a

c)

a là bội của b     

d)

Đáp án A, B, C đều sai

142.

Câu 7: Trong hình gạch lát dưới đây, người ta đã sử dụng các loại gạch hình

a)

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình vuông

c)

Hình vuông, hình lục giác đều.

d)

Hình lục giác đều, hình tam giác đều.

143.

Câu 8: Trong các hình dưới đây, hình vuông là

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

144.

Câu 9: Mỗi góc của hình lục giác đều bằng

a)

1200

b)

600

c)

900

d)

450

145.

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ bên.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

AB=BC

b)

AB//BC

c)

AB=DC

d)

AD=DC

146.

Câu 11: Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Hình chữ nhật có

   

a)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

b)

Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song

d)

Có bốn góc vuông

147.

Câu 12: Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên. Hãy chọn đáp án sai

a)

AB song song với CD và BC song song với AD.

b)

AB = BC = CD= AD

c)

Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau.

d)

AC và BD vuông góc với nhau.

148.

Cho tập hợp A = {x; 5; y; 7} . Chọn khẳng định đúng:

a)

5 thuộc A

b)

0 thuộc A

c)

7 không thuộc A

d)

y không thuộc A

149.

Tập hợp B = {0; 1; 2; …; 100} có số phần tử là:

a)

99

b)

100

c)

101

d)

102

150.

Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:

a)

425

b)

693

c)

660

d)

256

151.

Lũy thừa với số mũ tự nhiên có tính chất nào sau đây?

a)

am.an = am-n

b)

am:an = am:n

c)

am.an = am+n

d)

am.an = am.n

152.

Cặp số chia hết cho 2 là:

a)

(234; 415)

b)

(312; 450)

c)

(675; 530)

d)

(987; 123)

153.

Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

154.

Số 41 là

a)

hợp số

b)

không phải số nguyên tố

c)

Số nguyên tố

d)

không phải hợp số

155.

Các cặp số nào sau đây nguyên tố cùng nhau?


a)

8 và 9

b)

12 và 21

c)

2 và 6

d)

9 và 12

156.

Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A = {6, 7, 8, 9}

b)

A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

A = {6, 8}

157.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

{10, 11, 12}

b)

{9, 10, 11}

c)

{ 9, 10, 11, 12, 13}

d)

{9, 10, 11, 12}

158.

Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

59; 101; 29

b)

101; 355; 119; 29

c)

59; 355; 1341; 29

d)

59; 101; 355

159.

Số tự nhiên m chia cho 45 dư 20 có dạng là:

a)

45 + 20k

b)

45k + 20

c)

45 – 20k

d)

45k - 20

160.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 10cm và 12cm là:


a)

60m2

b)

60m

c)

60cm2

d)

60cm

161.

38 đọc là:

a)

Tám mũ ba

b)

Ba mũ tám

c)

Tám nhân ba

d)

Ba nhân tám

162.

Số nguyên chỉ năm có sự kiện "Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước công nguyên" là số nào trong các số sau đây?

a)

- 1776

b)

776

c)

- 776

d)

1776

163.

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

164.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc.

165.

Số đối của số 3 là:

A. 3

B. -3

C. 1

D. -1

a)

3

b)

-3

c)

-(-3)

d)

-1

166.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Trong tam giác đều ba góc bằng nhau.

b)

Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.

c)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau.

167.

Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình

a)

Tam giác

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình lục giác đều

168.

Phép nhân 7.7.7.7.7 được viết rút gọn thành:

a)

57

b)

75

c)

5.7

d)

76

169.

Số phần tử của tập hợp A = {3; 4; 5; …; 78; 79; 80} là:

a)

78

b)

79

c)

80

d)

77

170.

Cho 4 số tự nhiên 1831; 5930; 1940; 1848. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

171.

Tập hợp ước tự nhiên của số 18 là:

a)

{1; 2; 3; 5; 6; 9; 18}

b)

{1; 2; 3; 4; 6; 9; 18}

c)

{1; 2; 3; 6; 9; 18}

d)

{1; 2; 3; 9; 18; 36}

172.

Kết quả của phép tính 25.23 là:

a)

28

b)

28

c)

82

d)

22

173.

Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ các đường chéo chính có một cạnh là cạnh của lục giác đều?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

174.

Trong các số sau 7, 18, 13, 19, 6, 10; có bao nhiêu số là số nguyên tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

175.

Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình là hình bình hành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

176.

Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 70cm là:

a)

280cm

b)

4900cm2

c)

2800dm

d)

28m

177.

Điều kiện để số a trong biểu thức A = 15 + a + 5 + 10 chia hết cho 5 là:

a)

a là số tự nhiên có tận cùng bằng 0

b)

a là số có tận cùng bằng 0 hoặc 5

c)

a là số tự nhiên có tận cùng bằng 5

d)

a là số tự nhiên lẻ

178.

Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn 12 ≤ x < 20?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

179.

Diện tích của hình bình hành bằng 360cm2. Độ dài cạnh đáy của hình bình hành biết chiều cao bằng 15cm là:

a)

30

b)

28

c)

26

d)

24

180.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7 là:

a)

{x ∈ N*| x ≤ 7}

b)

{x ∈ N| x ≤ 7}

c)

{x ∈ N*| x < 7}

d)

{x ∈ N| x < 7}

181.

Số phần tử của tập hợp B = {0; 2; 4; 6; …; 98; 100} là:

a)

101 phần tử

b)

50 phần tử

c)

51 phần tử

d)

100 phần tử

182.

Một tàu hỏa chở 700 hành khách. Biết rằng mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết số khách?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

183.

Trong các số 274; 180; 183; 195. Số không chia hết cho 3 là:

a)

180

b)

274

c)

195

d)

183

184.

Phép tính nào dưới đây là đúng?

A. B. C. D.

a)

x9 : x5 = x3

b)

x8.x3 = x24

c)

x2.x4 = x6

d)

x7 : x = x7

185.

Tập hợp ước chung của 12, 16 và 36 là:

a)

ƯC(12, 16, 36) = {1; 2; 4}

b)

ƯC(12, 16, 36) = {1; 2; 4; 5}

c)

ƯC(12, 16, 36) = {1; 2; 3; 4}

d)

ƯC(12, 16, 36) = {1; 2; 4; 8; 9}

186.

Cho hình chữ nhật ABCD, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

AB = CD

b)

AB = BC

c)

AB = AD

d)

AB = BC = 1

187.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

188.

Cho tập hợp M = {1 ;2 ;3}. Trong các cách viết sau cách viết nào đúng ?

a)

{1} \in M

b)

1 \notin M

c)

1 \subset M

d)

1 \in M

189.

Tích 52. 54 được viết gọn lại là

a)

56

b)

58

c)

256

d)

258

190.

Viết kết quả của phép tính 36 : 32 dưới dạng một lũy thừa là

a)

33

b)

34

c)

38

d)

312

191.

Giá trị của lũy thừa 43

a)

12

b)

16

c)

64

d)

81

192.

Cho các số 2141; 1345; 4620; 234. Trong các số đó số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

a)

2141

b)

1345

c)

4620

d)

234

193.

Số nào sau đây là bội của 9?

a)

21

b)

20

c)

19

d)

18

194.

Trong các số sau, số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là

a)

3510

b)

5403

c)

6804

d)

363636

195.

Cho biết 2n = 64, giá trị của n là

a)

6

b)

10

c)

4

d)

5

196.

Giá trị của biểu thức 105:104 + 115:114 bằng

a)

101

b)

110

c)

2

d)

21

197.

Hình nào sau đây là tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
198.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

a)

{3;5;7;11}

b)

{3;10;7;13}

c)

{13;15;17;19}

d)

{1;2;5;7}

199.

Chọn câu đúng về tập hợp các ước 12

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ;1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = { 1; 2; 3 ; 4; 6; 12 }

d)

Ư(12) = {1; 2; 12 }

200.

ƯCLN(26, 104, 52) là

a)

1

b)

26

c)

104

d)

52

201.

Cho tập hợp A= {0} , câu nào sau đây đúng

a)

A không phải là tập hợp

b)

A là tập hợp có 1 phần tử là số 0

c)

A là tập hợp không có phần tử nào.

d)

Cách viết tập hợp A là sai

202.

Tập hợp các chữ cái có trong từ " NHA TRANG" có bao nhiêu phần tử

a)

8

b)

6

c)

4

d)

5

203.

Kết quả của phép tính 3.52 – 24 : 22

a)

69

b)

71

c)

60

d)

26