wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1

Total questions: 197

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

2 + 1 =

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

2.

1 + 2 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

1 + 1 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

1 + 0 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

2 + 0 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

2 + 2 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

2 + 3 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

8.

3 + 2 =

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

9.

3 + 1 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

1 + 3 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

4 - 2 =

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

12.

2 - 1 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

4 - 3 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

7

14.

4 - 1 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

15.

5 - 2 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

7

16.

5 - 3 =

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

17.

5 - 4 =

a)

0

b)

1

c)

5

d)

9

18.

6 + 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

4

19.

5 + 3 =

a)

9

b)

7

c)

8

d)

2

20.

6 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

10

21.

cô có mấy bông hoa hồng?

a)

5

b)

2

c)

1

d)

7

22.

cô có mấy cây kem?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

9

23.

cô có mấy bông hoa?

a)

2

b)

10

c)

8

d)

3

24.

cô có mấy quả bơ?

a)

3

b)

6

c)

1

d)

7

25.

đây là quả gì?

a)
b)
c)
d)
26.

cô có mấy quả bóng bay?

a)

5

b)

6

c)

2

d)

8

27.

cô có mấy cái mũ?

a)

2

b)

5

c)

8

d)

1

28.

đây là số mấy?

a)

8

b)

4

c)

1

d)

5

29.

cô có mấy bông hoa vậy bé?

a)

1

b)

7

c)

4

d)

8

30.

cô có mấy bông hoa?

a)

4

b)

8

c)

5

d)

1

31.

đây là cái gì

a)

cái kem

b)

cái kẹo

c)

bim bim

d)

trái cây

32.

4+5+3=

a)

11

b)

12

c)

13

33.

3+6-6=

a)

6

b)

7

c)

3

34.

6+2+2+1-1=

a)

9

b)

10

c)

11

35.

3+2+2+1=

a)

9

b)

10

c)

11

36.

5+6+4=

a)

10

b)

14

c)

15

37.

4+7=

a)

11

b)

12

c)

10

38.

4+4+4=

a)

19

b)

16

c)

12

39.

3+3+3=

a)

5

b)

6

c)

9

40.

2+2+2+2=

a)

6

b)

8

c)

10

41.

1+7+8=

a)

19

b)

16

c)

18

42.

8+3-8=

a)

3

b)

2

c)

1

43.

20-10=

a)

12

b)

10

c)

11

44.

20-5=

a)

10

b)

15

c)

20

45.

15-5=

a)

10

b)

11

c)

15

46.

12-10=

a)

2

b)

1

c)

4

47.

2 + 1 =

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

48.

1 + 0 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

49.

3 + 3 =

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

50.

3 + 0 =

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

51.

4 + 1 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

5 + 1 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

53.

5 + 0 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

54.

3 + 4 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

55.

7 + 1 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

56.

6 + 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

57.

8 - 3 - 2 + 2 =

a)

5

b)

4

c)

2

d)

6

58.

45 - 2 - 3 + 5 =

a)

35

b)

29

c)

45

d)

37

59.

"Nhà Nam có 12 con gà, mẹ mua thêm 3 con gà nữa. Hỏi nhà Nam có tất cả bao nhiêu con gà?" Bài toán hỏi gì?

a)

Nhà Nam có 12 con gà.

b)

Mẹ mua thêm 3 con gà nữa.

c)

Hỏi nhà Nam có tất cả bao nhiêu con gà?

d)

Nhà Nam có 15 con gà.

60.

Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

61.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

62.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

05, 29, 16, 38

a)

38, 29, 16, 05

b)

29,16, 05, 38

c)

05,16, 29,38

63.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

64.

6 - 2 + 65 + 20 =

a)

59

b)

90

c)

79

d)

89

65.

7 - 5 + 4 - 2 =

a)

10

b)

4

c)

0

d)

2

66.

9 - 4 - 2 + 10 =

a)

13

b)

11

c)

10

d)

12

67.

15 + 3 = ?

a)

18

b)

28

c)

16

d)

8

68.

21 + 17 = ?

(a)  

69.

Con vật nào sống trong nước?

a)
b)
c)
d)
70.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

71.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

72.

Huệ có: 8 bông hoa

Huệ cho Lan : 3 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

73.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

74.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

75.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

76.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

77.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
78.

Số liền trước số lớn nhất có một chữ số là số:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

79.

Hình tam giác là hình có:

a)

2 cạnh

b)

3 cạnh

c)

4 cạnh

d)

5 cạnh

80.

Số 15 là số liền sau số.....

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

81.

Nam có 12 bút chì, Văn có 4 bút chì. Vậy số bút chì có tất cả là:

a)

13 bút chì

b)

14 bút chì

c)

15 bút chì

d)

16 bút chì

82.

Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

19; 17; 15; 12; 9

b)

5; 10; 12; 16; 19

c)

14; 32; 25; 12; 8

d)

20; 18; 22; 12; 15

83.

5 - 3 + 40 + 6 =

a)

37

b)

43

c)

48

d)

38

84.

Có : 15 cái bánh

Đã ăn : 5 cái bánh

Còn :........ cái bánh?

a)

10

b)

12

c)

9

85.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

86.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

87.

8 - 8 + 26 - 3 =

a)

13

b)

32

c)

22

d)

23

88.

9 - 8 + 15 - 4 =

a)

12

b)

11

c)

2

d)

15

89.

1 + 66 - 50 - 4 =

a)

3

b)

1

c)

23

d)

13

90.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

91.

Số có hai chữ số bé hơn 90 và lớn hơn 88 là:

a)

92

b)

90

c)

91

d)

89

92.

Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:

a)

15

b)

17

c)

10

d)

14

93.

Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

19; 17; 15; 12; 9

b)

5; 10; 12; 16; 19

c)

14; 32; 25; 12; 8

d)

20; 18; 22; 12; 15

94.

Đây là mấy giờ ?

a)

Không có đáp án thích hợp

b)

7 giờ

c)

12 giờ

95.

7 - 4 + 2 + 3 =

a)

1

b)

6

c)

8

d)

2

96.

5 + 2 - 3 + 5 =

a)

10

b)

9

c)

2

d)

0

97.

6 + 1 - 3 + 2 =

a)

3

b)

8

c)

2

d)

6

98.

CÓ MẤY QUẢ DÂU TÂY?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

CÓ MẤY CON MÈO?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

ĐÂY LÀ HÌNH GÌ?

a)

HÌNH TAM GIÁC

b)

HÌNH TRÒN

c)

HÌNH CHỮ NHẬT

d)

HINH LUC GIÁC

101.

CÓ BAO NHIÊU HÌNH TRÒN?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

102.

BÁNH CHƯNG CÓ HÌNH GÌ

a)

HÌNH CHỮ NHẬT

b)

HÌNH VUÔNG

c)

HÌNH TRÒN

d)

HÌNH TAM GIÁC

103.

CHỊ SÓC CÓ 5 CÁI KẸO RỒI EM MIN CHO CHỊ THÊM 4 CÁI KẸO NỮA. HỎI CHỊ SÓC CÓ MẤY CÁI KẸO?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

3

104.

ĐÂU LÀ HÌNH ẢNH CÓ 3 QUYỂN SÁCH?

a)

b)

c)

d)

105.

CÓ BAO NHIÊU CON CHIM?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

106.

CÓ BAO NHIÊU QUẢ TÁO?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

107.

EM MIN CÓ 5 QUẢ TÁO, CHỊ SÓC TẶNG CHO EM THÊM 5 QUẢ TÁO NỮA. HỎI BÉ CÓ MẤY QUẢ?

a)

100

b)

1

c)

10

d)

8

108.

8 + 1 = ….   

a)

8

b)

5

c)

3

d)

9

109.

 5 + 5 = …..

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

110.

  7 + 1 =…..

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

111.

6 + 3 =….. 

a)

10

b)

6

c)

7

d)

9

112.

Phép tính nào đúng cho bức tranh dưới đây?

a)

6+2=8

b)

6+3=9

c)

5+3=8

d)

3+5=8

113.
a)

7 quyển

b)

8 quyển

c)

9 quyển

114.

10-7=

a)

4

b)

5

c)

3

d)

7

115.

9-4+2=

a)

7

b)

9

c)

8

d)

6

116.

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a)
b)
c)
117.

Điền dấu thích hợp vào trống:

a)
b)
c)
118.

Chọn Đúng hoặc Sai

a)

Đúng

b)

Sai

119.

So sánh

a)
b)
c)
120.

a)

0

b)

4

c)

6

d)

8

121.

Dấu cần điền vào: 4 ... 2 = 6

a)

+

b)

-

c)

=

d)

>

122.

Có bao nhiêu số vừa lớn hơn 3, vừa bé hơn 8?

a)

4 số

b)

5 số

c)

6 số

d)

7 số

123.

2 + 3 ..... 4 + 1

a)

<

b)

>

c)

=

124.

4 + 6 ........ 5 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

125.

4-3=

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

126.

10-4

a)

6

b)

7

c)

3

d)

5

127.

4-1=

a)

6

b)

0

c)

1

d)

3

128.

Số 10 đọc là

a)

một

b)

một không

c)

sáu

d)

mười

129.

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là :

a)

1+4

b)

5-1

c)

10-10

130.

5+...-6=2

a)

5

b)

3

c)

7

d)

2

131.

phép tính có kết quả lớn nhất là:

a)

2+5

b)

6+3

c)

8-2

d)

10-1

132.

phép tính có kết quả nhỏ nhất là :

a)

2-1

b)

6+3

c)

4-1

d)

5+5

133.

số nhỏ nhất là

a)

6

b)

5

c)

2

d)

8

134.

5+4-6=

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

135.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

136.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

137.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

138.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

139.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

140.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

141.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

142.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

143.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

144.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

145.

Âm đệm được viết bằng mấy con chữ, đó là những con chữ nào?

a)

2 con chữ là o, u

b)

1 con chữ o

c)

1 con chữ u

d)

Tất cả đều sai

146.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

147.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

148.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

149.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

150.

Có mấy dấu thanh?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

151.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

152.
a)

ca

b)

c)

153.

ca

a)
b)
c)
154.

ca

a)
b)
c)
155.

cà ....

a)

quả

b)

nhỏ

c)

tím

156.
a)

chó

b)

c)

157.
a)

tổ

b)

nhà

c)

ga

158.
a)

b)

nghé

c)

159.

...ú

a)

g

b)

c

c)

k

160.

.... ế

a)

gh

b)

qu

c)

kh

161.

dổ

a)

Đ

b)

S

162.

múa .....

a)

sam

b)

sạp

c)

sâm

d)

sấp

163.

quả c....

a)

ap

b)

am

c)

om

164.

.... đạp

a)

se

b)

sấp

c)

xe

165.

....ả cam

a)

c

b)

k

c)

qu

166.
a)

ca

b)

c)

167.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

168.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
169.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

170.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

171.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
172.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

173.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
174.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

175.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

176.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
177.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

178.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

179.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

180.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

181.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

182.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

183.

Âm đệm được viết bằng mấy con chữ, đó là những con chữ nào?

a)

2 con chữ là o, u

b)

1 con chữ o

c)

1 con chữ u

d)

Tất cả đều sai

184.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

185.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

186.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

187.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

188.

Có mấy tiếng chứa vần "ay"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

189.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
190.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

191.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

192.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

193.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

194.

Lá sen màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu nâu

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

195.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

196.

Các bạn nhỏ có hoạt động gì?

a)

trồng cây

b)

lau dọn bàn ghế

c)

múa hát

197.

Tìm tiếng có vần "uân" trong bài thơ?

a)

bận

b)

huân

c)

dẫn

d)

xuân