wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Hóa Học 12

Total questions: 174

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Ester HCOOCH2CH2CH3 có tên là

a)

isopropyl formate.

b)

ethyl acetate.

c)

propyl acetate.

d)

propyl formate.

2.

Ethyl acetate có công thức là

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H3COOCH3.

3.

Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

4.

Công thức phân tử chung của ester no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n – 1O2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n + 1O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n + 2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

5.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH là:

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOC2H5.

6.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC6H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

7.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

metlyl alcohol.

b)

ethylene glycol.

c)

ethyl alcohol.

d)

glycerol.

8.

Chất nào sau đây là chất béo ?

a)

C17H35COOC2H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

C3H5(OH)3.

d)

(C17H33COO)2C2H4.

9.

Triester của glycerol với gốc acid nào sau đây là chất béo?

a)

formic acid.

b)

acetic acid.

c)

acrylic acid.

d)

Oleic acid.

10.

Triester của glycerol với chất nào sau đây không phải là chất béo?

a)

Stearic acid.

b)

lioleic acid.

c)

propanoic acid.

d)

Palmitic acid.

11.

Tripalmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

12.

Chất nào dưới đây không tan trong nước?

a)

Ethanol.

b)

Acetic acid.

c)

Tristearin.

d)

Formaldehyde.

13.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Palmitic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Formic acid.

d)

Propionic acid.

14.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

15.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

16.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium, potassium của acid béo.

b)

muối sodium của acid vô cơ.

c)

muối natri alkylsulfate (R-OSO3Na), natri alkylbenzensulfonate (R-SONa)...

d)

glycerol và ethylene glycol.

17.

Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

các gốc hydrocarbon mạch dài.

d)

nhóm sulfonate.

18.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.

b)

các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo.

c)

sản phẩm của công nghệ hoá dầu.

d)

có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.

19.

Sắp xếp các chất sau theo giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)

a)

(3) > (5) > (1) > (2) > (4).

b)

(3) > (1) > (5) > (4) > (2).

c)

(1) > (3) > (4) > (5) > (2).

d)

(3) > (1) > (4) > (5) > (2).

20.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

21.

Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật, ... là mùi của ester. Để có ester dùng làm nguyên liệu - hương liệu, trước hết người ta thu hái, đem thái nhỏ và ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây để tách riêng ester ra khỏi hỗn hợp?

a)

Chưng cất.

b)

Chiết.

c)

Kết tinh.

d)

Lọc.

22.

Để điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.

b)

CH3COOH và CH3OH.

c)

CH3COOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

23.

Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

24.

au đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

25.

Từ palmitic acid và stearic acid có thể tạo được tối đa bao nhiêu triglyceride khác nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

(C17H31COOH)3C3H5

b)

(C17H29COOH)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H33COOH)3C3H5

27.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate

b)

Tristearin

c)

Methyl formate

d)

Methyl acetate

28.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?

a)

Vinyl acetate

b)

Triolein

c)

Tripalmitin

d)

Glucose

29.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

30.

Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa acid béo

b)

Đề hydrogen hóa chất béo lỏng

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

31.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

32.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Thủy phân saccharose

b)

Thủy phân mỡ trong kiềm

c)

Phản ứng của acid với kim loại

d)

Đề hydrogen hóa mỡ tự nhiên

33.

Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm để đựng quần áo ngâm xà phòng vì

a)

quần áo bị mục nhanh

b)

xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm

c)

quần áo bị bạc màu nhanh

d)

quần áo không sạch

34.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

b)

gây ô nhiễm môi trường

c)

tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải

d)

gây hại cho da tay

35.

Thuỷ phân hoàn toàn m gam methyl acetate bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là

a)

6,0

b)

7,4

36.

Thuỷ phân hoàn toàn m gam methyl acetate bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là

a)

6,0

b)

7,4

c)

8,2

d)

8,8

37.

Thủy phân hoàn toàn 3,33 gam CH3COOCH3 cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 0,5 M đun nóng. Giá trị của V là

a)

90

b)

180

c)

120

d)

60

38.

Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian. Quan sát hiện tượng của phản ứng xảy ra.

4 lines
39.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccharose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Glucose

40.

Hàm lượng glucose trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh và lúc đói có một lượng nhỏ glucose với nồng độ khoảng?

a)

4,4 – 7,2 mmol/L

b)

4,2 – 7,2 mmol/L

c)

4,4 – 7,4 mmol/L

d)

4,5 – 7,4 mmol/L

41.

Carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sắc là

a)

glucose

b)

fructose

c)

cellulose

d)

saccharose

42.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

43.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose

b)

Propyl alcohol

c)

Anbumin

d)

Propan-1,3-diol

44.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C3H6O2

45.

Một phân tử saccharose cấu tạo nên từ

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose

46.

Một phân tử saccharose cấu tạo nên từ

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

47.

Một phân tử maltose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

48.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen.

b)

nitrogen.

c)

carbon.

d)

oxygen.

49.

Hình dưới đây biểu thị cấu trúc của hợp chất carbohydrate có tên gọi là

a)

Maltose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

50.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

C12H22O11.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C2H4O2.

51.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu

a)

vàng.

b)

xanh lam.

c)

tím.

d)

nâu đỏ.

52.

Khi thủy phân saccharose trong môi trường acid thu được sản phẩm là

a)

ethanol.

b)

glucose và fructose.

c)

glucose.

d)

fructose.

53.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm –OH hemiacetal hoặc nhóm –OH hemiketal?

a)

Maltose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

54.

Saccharose và glucose đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, t°).

b)

thuốc thử Tollens.

c)

hòa tan Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

55.

Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch không phân nhánh. Tên gọi của Y là

a)

amylopectin.

b)

glucose.

c)

saccharose.

d)

amylose.

56.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

57.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

a)

Saccharose

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Cellulose

58.

Khi nghiên cứu carbohydrate X ta nhận thấy: X không tráng gương, có một đồng phân; X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là

a)

fructose

b)

saccharose

c)

cellulose

d)

tinh bột

59.

Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycoside, làm mất màu nước bromine. Chất X là

a)

cellulose

b)

maltose

c)

glucose

d)

saccharose

60.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

61.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H5O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

[C6H7O3(OH)2]n

62.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Ethyl alcohol

d)

Fructose

63.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

vàng

b)

xanh tím

c)

hồng

d)

nâu đỏ

64.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

saccharose

d)

glycogen

65.

Trong tinh bột chứa khoảng 20% phần có khả năng tan trong nước, đó là

a)

Amylopectin

b)

Amylose

c)

Glucose

d)

Fructose

66.

Trong quả chuối xanh có chứa chất X làm iodine chuyển thành màu xanh tím, trong quả chuối chín có chất Y có phản ứng tráng gương. Chất X, Y lần lượt là

a)

tinh bột, glucose

b)

Saccharose, fructose

c)

Cellulose, glucose

d)

Cellulose, fructose

67.

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

a)

glucose, tinh bột và cellulose

b)

saccharose, tinh bột và cellulose

c)

glucose, saccharose và fructose

68.

c chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

a)

glucose, tinh bột và cellulose.

b)

saccharose, tinh bột và cellulose.

c)

glucose, saccharose và fructose.

d)

fructose, saccharose và tinh bột.

69.

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

glycerol, acetic acid, glucose.

b)

lòng trắng trứng, fructose, acetone.

c)

acetaldehyde, saccharose, acetic acid.

d)

fructose, acrylic acid, ethyl alcohol.

70.

Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra carbohydrate nào dưới đây?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

71.

Để phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt là saccharose, maltose, ethanol và fomaldehyde, người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2/OH-.

b)

AgNO3/NH3.

c)

H2/Ni, to.

d)

Ca(OH)2.

72.

Trong cơ thể người, glucose được vận chuyển từ đường máu đến các tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động. Chất E sinh ra ở tuyến tụy sẽ giúp duy trì lượng glucose trong máu ổn định ở giá trị khoảng 4,4 -7,2 mmol/l. Theo bạn, chất E là

a)

enzyme amylaza.

b)

insulin.

c)

triolein.

d)

aspirin.

73.

Cho 180 gam dung dịch glucose 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị m là

a)

2,40.

b)

2,16.

c)

1,08.

d)

1,20.

74.

Cho m gam fructose (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là

a)

7,2.

b)

3,6.

c)

1,8.

d)

2,4.

75.

Người ta dùng glucose để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucose cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.

a)

0,36.

b)

0,72.

c)

0,9.

d)

0,45.

76.

Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết trong loại nho này chứa 60% glucose, khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL. Để sản xuất 100 lít rượu vang 10o c cần khối lượng nho là

a)

20,59 kg.

b)

26,09 kg.

c)

27,46 kg.

d)

10,29 kg.

77.

Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột

4 lines
78.

khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL. Để sản xuất 100 lít rượu vang 10 cần khối lượng nho là

a)

20,59 kg

b)

26,09 kg

c)

27,46 kg

d)

10,29 kg

79.

Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucose thì khối lượng glucose thu được là (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%)

a)

169,5 kg

b)

150,64

c)

155,56

d)

165,6 kg

80.

Cellulose trinitrate là chất dễ cháy và nổ mạnh, được dùng làm thuốc súng không khói. Để sản xuất 11,88 kg cellulose trinitrate cần dùng m kg dung dịch HNO3 60% tác dụng với cellulose dư. Biết hiệu suất của cả quá trình tổng hợp đạt 90%. Giá trị của m là

a)

12,6

b)

14,0

c)

16,8

d)

8,4

81.

Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% cellulose) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (cellulose trinitrate) với hiệu suất phản ứng tính theo cellulose là 90%. Giá trị của m là

a)

26,73

b)

29,70

c)

33,00

d)

25,46

82.

Tiến hành thí nghiệm như sau: Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm, thêm từ từ dung dịch ammonia 5%, lắc đều đến khi kết tủa tan hết. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch glucose 2%, lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thuỷ tinh chứa nước nóng trong vài phút.

a)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

b)

Trong thí nghiệm trên, glucose đóng vai trò là chất bị khử.

c)

Sau bước 2, thấy có lớp kim loại màu trắng bạc bám lên thành ống nghiệm.

d)

Thay glucose bằng fructose thấy hiện tượng xảy ra tương tự, chứng tỏ fructose có nhóm chức của aldehyde.

83.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

a)

Sau bước 3, kết tủa bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.

c)

Ở bước 3, glucose bị oxygen hóa thành gluconic acid.

d)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có nhiều nhóm OH liền kề nhau.

84.

Cho các chất: methanol

4 lines
85.

Cho các chất: methanol, glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc loại carbohydrate?

4 lines
86.

Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, glucose, dimethyl ether và formic acid. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?

4 lines
87.

Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Có bao nhiêu chất có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường?

4 lines
88.

Chất nào dưới đây là một amine?

a)

CH3NH3Cl

b)

CH3NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2COOCH3

89.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

90.

Amine nào sau đây là amine bậc một?

a)

C2H5NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3NHC2H5

d)

(CH3)2NH

91.

Hợp chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

Diethylamine

b)

Ethylamine

c)

Propylamine

d)

Methylamine

92.

Công thức của trimethylamine là

a)

C2H5NH2

b)

CH3NH3

c)

(CH3)3N

d)

(CH3)2NH

93.

Ethylamine có công thức là

a)

C2H5NH2

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

(CH3)2NH

94.

Aniline (phenylamine) có công thức là

a)

C2H5NH2

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

(CH3)2NH

95.

Hợp chất (C2H5)2NH có tên gọi là

a)

Diethylamine

b)

Ethylamine

c)

Propylamine

d)

Methylamine

96.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một và là chất khí ở điều kiện thường?

a)

CH3NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3NHCH3

d)

C3H7NH2

97.

Ở điều kiện thường, amine nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Methylamine

b)
98.

Amin bậc một và là chất khí ở điều kiện thường?

a)

CH3NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3NHCH3

d)

C3H7NH2

99.

Ở điều kiện thường, amine nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Phenylamine

100.

Cho vài giọt phenolphthalein vào dung dịch ethylamine thì dung dịch chuyển thành

a)

Màu hồng

b)

Màu đỏ

c)

Màu tím

d)

Màu xanh

101.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím

b)

có kết tủa màu trắng

c)

có bọt khí thoát ra

d)

xuất hiện màu xanh

102.

Amine nào sau đây có cùng bậc với isopropyl alcohol?

a)

CH3NHCH2CH3

b)

CH3CH(NH2)CH3

c)

(CH3)3N

d)

CH3CH2CH2NH2

103.

Chất có tính base là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

104.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

105.

Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước

d)

Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước

106.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

107.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid fomic

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

108.

α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

109.

Số nguyên tử carbon trong phân tử glutamic acid là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

110.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

amino acid

b)

acid béo

c)

các loại đường

d)

tinh bột

111.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C6H5NH2

112.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine

b)

glycine

c)

valine

d)

lysine

113.

Tên thông thường của amino acid có công thức H2NCH2COOH là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

114.

X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine

b)

glycine

c)

valine

d)

lysine

115.

Tên thông thường của amino acid có công thức H2NCH2COOH là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

116.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Ala-Gly

117.

Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

2 và 2

d)

2 và 1

118.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là

a)

Valine

b)

Alanine

c)

Glutamic acid

d)

Glycine

119.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là

a)

Gly

b)

Val

c)

Glu

d)

Ala

120.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

CH3NHCH3

c)

NH3

d)

C6H5NH2

121.

Dung dịch ethylamine tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NH3

122.

Khi cho vài giọt dung dịch methylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch chuyển màu xanh

b)

có kết tủa nâu đỏ

c)

có kết tủa trắng

d)

dung dịch chuyển màu tím

123.

Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính base của amine?

a)

RNHH + ORNHOH ⟶ RNH2 + OH−

b)

C6H5NH2 + HCl ⟶ C6H5NH3Cl

c)

Fe3+ + RNH3H2O ⟶ Fe(OH)3 + RNH2 + H+

d)

RNHH + NOROH ⟶ NH4+ + RNO

124.

Methylamine phản ứng với HNO2 tạo thành hợp chất hữu cơ là

a)

CH3–O–N=O

b)

CH3–O–CH3

c)

CH3OH

d)

CH3CHO

125.

Methylamine phản ứng với HNO2 tạo thành khí

a)

NH3

b)

N2

c)

H2

d)

C2H6

126.

Aniline (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl

127.

Aniline không tác dụng với

a)

nước bromine

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HNO2

128.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid là

a)

phenolphthalein

b)

quỳ tím

c)

sodium hydroxide

129.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid là

a)

phenolphthalein.

b)

quỳ tím.

c)

sodium hydroxide.

d)

sodium chloride.

130.

Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polycaproamide?

a)

H2N[CH2]6NH2.

b)

H2N[CH2]5COOH.

c)

HOOC[CH2]4COOH.

d)

H2N[CH2]6COOH.

131.

Trong các amino acid sau: glycine, alanine, glutamic acid, lysine và valine có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

132.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

133.

Chất A có công thức CH3-CH(NH2)-COOH. Tên gọi phù hợp với chất A là

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Glycine.

134.

Alanine là tên gọi của α-amino acid có phân tử khối bằng

a)

103.

b)

117.

c)

75.

d)

89.

135.

Amine và amino acid đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

C2H5OH.

c)

HCl.

d)

NaOH.

136.

Cho các phản ứng: H2N–CH2–COOH + HCl → ClH3N–CH2–COOH H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoaxetic

a)

chỉ có tính base.

b)

chỉ có tính acid.

c)

có tính oxi hoá và tính khử.

d)

có tính chất lưỡng tính.

137.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly.

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

138.

Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các

a)

alcohol.

b)

α–amino acid.

c)

amine.

d)

anđehit.

139.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

140.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

vàng.

b)

tím.

c)

xanh.

d)

đỏ.

141.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

dung dịch HCl.

142.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

143.

Số đồng phân amine bậc 1

4 lines
144.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

145.

Số đồng phân amine bậc 1 của hợp chất C3H9N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

146.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda (Na2CO3).

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

147.

Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt là

a)

quỳ tím.

b)

kim loại Na.

c)

dung dịch Br2.

d)

dung dịch NaOH.

148.

Chất có tính base là

a)

CH3NH2.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

C6H5OH.

149.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

150.

Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa vào miệng bình chứa khí A thấy có "khói trắng" khí A là

a)

ethylamine.

b)

aniline.

c)

ammonium chloride.

d)

hydrogen chloride.

151.

Aniline tác dụng được với những chất nào sau đây: (1) dung dịch H2SO4; (2) dung dịch NaOH; (3) dung dịch Br2; (4) Na.

a)

(3),(4).

b)

(1),(3).

c)

(1),(2).

d)

(2),(3).

152.

Cho aniline vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch bị đục, sau đó trong suốt.

b)

lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp.

c)

dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục.

d)

lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp.

153.

Cho 4,5 gam ethylamine (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với acid HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

8,10 gam.

b)

0,85 gam.

c)

8,15 gam.

d)

7,65 gam.

154.

Cho 12,1 gam hỗn hợp các amine gồm methylamine, dimethylamine, ethylamine tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch HCl 1 M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

a)

23,05 gam.

b)

32,05 gam.

c)

22,75 gam.

d)

23,50 gam.

155.

mine, ethylamine tác dụng vừa đủ với 300 mL dung dịch HCl 1 M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

a)

23,05 gam

b)

32,05 gam

c)

22,75 gam

d)

23,50 gam

156.

Cho 17,8 gam alanine tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

23,2

b)

24,1

c)

24,7

d)

25,1

157.

Cho 7,5 gam glycine vào 200 mL dung dịch NaOH 1 M, cô cạn dung dịch sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

a)

13,70

b)

19,10

c)

23,48

d)

16,90

158.

Thủy phân peptide: HOOCCH2CH2CHCOOH NHC O CH CH3 NHC O CH2NH2 Chất nào dưới đây là có thể tạo thành trong hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng?

a)

Ala-Glu

b)

Glu-Ala

c)

Ala-Gly

d)

Glu-Gly

159.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

a)

127,5

b)

118,5

c)

237,0

d)

109,5

160.

Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500 mL dung dịch KOH 1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

48,3

b)

11,2

c)

35,3

d)

46,5

161.

Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong việc trao đổi chất của cơ thể động vật có công thức cấu tạo như hình: a) Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.

4 lines
162.

Lòng trắng trứng có chứa albumin là một loại protein có dạng hình cầu. a) Albumin (có ở trong lòng trắng trứng) tan được trong nước tạo dung dịch keo.

4 lines
163.

Có bao nhiêu đồng phân amine bậc 1 có côn

4 lines
164.

Có bao nhiêu đồng phân amine bậc 1 có công thức phân tử C4H11N?

4 lines
165.

Cho aniline vào các dung dịch: HCl, Br2, H2SO4, C2H5OH, NaOH, CH3COOH. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

4 lines
166.

Cho các chất sau: Cu(OH)2, NaOH, HCl, FeCl3, HNO2. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch CH3NH2?

4 lines
167.

Cho nước bromine đến dư vào dung dịch aniline, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam kết tủa 2,4,6-tribromoaniline. Tính khối lượng (gam) aniline có trong dung dịch ban đầu.

4 lines
168.

Chất nào dưới đây là polymer?

a)

Ethanol.

b)

Acetic acid.

c)

Tinh bột.

d)

glucose.

169.

Tên gọi của polymer có công thức: nCH2CH2 là

a)

poly(methyl methacrylate).

b)

poly(vinyl chloride).

c)

polyethylene.

d)

polystyrene.

170.

Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?

a)

Polyethylene.

b)

Cao su isoprene.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ capron.

171.

Monomer được dùng để điều chế polystyrene (PS) là

a)

C6H5-CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

172.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

173.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2=CH-CH3.

174.

Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn,... Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH2=C(CH