NEW
Font size
WorksheetsBài ôn tập trắc nghiệm- KHTN 8- GHKI 2526
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Để khuấy khi hòa tan chất rắn hoặc pha trộn các dung dịch với nhau, ta sử dụng
thìa xúc hóa chất.
ống nhỏ giọt.
ống nghiệm.
đũa thủy tinh.
Hành động nào sau đây là không an toàn khi sử dụng hoá chất?
Đọc kĩ nhãn mác trước khi dùng.
Đổ hoá chất thừa xuống cống thoát nước.
Cất kín lọ hoá chất sau khi dùng.
Báo cho giáo viên khi có sự cố.
Biến đổi hóa học là hiện tượng chất
A. biến đổi hình dạng.
B. biến đổi có tạo ra chất mới.
C. biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
D. biến đổi, có thể tạo ra chất mới hoặc không.
Sắt (iron) để trong không khí một thời gian sẽ bị gì do tác dụng với khí oxygen trong không khí tạo ra iron(II, III) oxide Trong phản ứng trên, chất sản phẩm là
iron.
iron và khí oxygen.
iron(II, III) oxide.
khí oxygen.
Phản ứng nào dưới đây phải là phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng đốt cháy than.
Phản ứng đốt cháy xăng.
Phản ứng điều chế khí oxygen.
Phản ứng đốt cháy nến.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự khác nhau giữa chất đầu và sản phẩm trong phản ứng hóa học?
Các nguyên tử trong chất đầu bị mất đi trong phản ứng.
Các nguyên tử trong chất đầu bị phá vỡ liên kết và được sắp xếp lại tạo thành chất mới.
Các nguyên tử trong chất đầu liên kết giống hệt như trong sản phẩm.
Số lượng nguyên tử của các nguyên tố thay đổi sau phản ứng.
Phương trình hóa học cho biết
khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
khối lượng mol của các chất không phản ứng.
tỉ khối giữa chất này với chất khác.
chất phản ứng, chất sản phẩm và tỉ lệ số nguyên tử hay phân tử trong phản ứng.
Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm dung dịch?
Là hỗn hợp trong đó các chất có thể nhìn thấy rõ bằng mắt thường.
Là hỗn hợp gồm chất rắn và chất lỏng không tan lẫn vào nhau.
Là hỗn hợp không đồng nhất giữa các chất.
Là hỗn hợp đồng nhất gồm chất tan và dung môi.
Điền cụm từ vào chỗ trống (...) để được phát biểu đúng: “... là đại lượng cho biết mức độ phản ứng nhanh hay chậm”
Tốc độ phản ứng.
Độ tan.
Tỉ khối của chất khí.
Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch.
Nồng độ mol của dung dịch cho biết
số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.
số mol chất tan trong 1 lít dung môi.
số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.
số gam chất tan trong 1 lít dung môi.
Phát biểu nào sau đây đúng với định luật bảo toàn khối lượng?
Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia luôn nhỏ hơn tổng khối lượng sản phẩm.
Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia luôn lớn hơn tổng khối lượng sản phẩm.
Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia bằng tổng khối lượng các sản phẩm.
Trong phản ứng hóa học, khối lượng các chất thay đổi tùy theo điều kiện phản ứng.
Độ tan của một chất trong nước là số gam chất đó
hòa tan trong 100 gam nước để tạo ra dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.
hòa tan trong 10 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.
hòa tan trong 10 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở áp suất xác định.
hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa nhiệt độ xác định.
Than cháy trong bình chứa khí oxygen nhanh hơn trong không khí. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của ứng này là
nhiệt độ.
nồng độ.
diện tích bề mặt tiếp xúc.
chất xúc tác.
Acetic acid (CH3COOH) có trong giấm ăn được ứng dụng trong công nghiệp để
sản xuất thép và phân bón.
tẩy rửa kim loại.
sản xuất tơ nhân tạo, phẩm nhuộm và dược phẩm.
điều chế glucose.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?
Thép bị gỉ sau một thời gian để ngoài không khí.
Nước đá tan thành nước lỏng.
Cát được nghiền nhỏ hơn.
Dầu ăn tan trong nước nóng.
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion
H⁺.
NO₃⁻.
CO₃²⁻.
OH⁻.
Đèn cồn, bát sứ, lưới thép, kiềng đun là các dụng cụ dùng để
đo thể tích.
đựng hóa chất.
lấy hóa chất, khuấy và trộn hóa chất.
đun nóng.
Khi làm thí nghiệm, học sinh cần làm gì để đảm bảo an toàn?
Ngửi hóa chất để nhận biết mùi đặc trưng.
Tuân thủ đúng hướng dẫn của giáo viên.
Tự ý lấy và sử dụng hóa chất.
Mang hóa chất ra ngoài phòng thí nghiệm.
Biến đổi vật lí là hiện tượng chất
bị phân hủy.
biến đổi có tạo ra chất mới.
biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
biến đổi, có thể tạo ra chất mới hoặc không.
Khi đốt cây nến, dấu hiệu nào cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra?
Có tỏa nhiệt và phát sáng.
Có thay đổi màu sắc.
Có chất rắn tạo thành.
Có mùi hắc.
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng tỏa nhiệt?
Phản ứng đốt cháy than.
Phản ứng đốt cháy xăng.
Phản ứng nung vôi.
Phản ứng đốt cháy nến.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự khác nhau giữa chất đầu và sản phẩm trong phản ứng hóa học?
Số lượng nguyên tử của các nguyên tố thay đổi sau phản ứng.
Các nguyên tử trong chất đầu liên kết giống hệt như trong sản phẩm.
Các nguyên tử trong chất đầu bị mất đi trong phản ứng.
Các nguyên tử trong chất đầu bị phá vỡ liên kết và được sắp xếp lại tạo thành chất mới.
Phương trình hóa học cho biết
chất phản ứng, chất sản phẩm và tỉ lệ số nguyên tử hay phân tử trong phản ứng.
khối lượng mol của các chất không phản ứng.
tỉ khối giữa các chất.
khối lượng tính bằng gam của một nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Điền cụm từ vào chỗ trống (...) để được phát biểu đúng: “... là đại lượng cho biết chất khí A nặng hay nhẹ hơn chất khí B bao nhiêu lần”
Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch.
Tốc độ phản ứng.
Độ tan.
Tỉ khối của chất khí.
Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.
số gam chất tan có trong 100 gam nước.
số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Thể tích mol của chất khí là
thể tích của 1 mol chất khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
thể tích của 1 mol chất lỏng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
thể tích của 1 mol chất rắn ở điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau.
thể tích của 1 mol nguyên tử trong chất rắn.
Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt nguyên tử hoặc phân tử của chất đó?
6,022.10^22.
6,022.10^24.
6,023.10^22.
6,022.10^23.
Điền cụm từ vào chỗ trống để có phát biểu đúng: “Các chất bảo quản là loại ... sử dụng trong thực phẩm để ngăn ngừa hoặc làm chậm lại sự thối rữa hay hư hỏng của thực phẩm.”
chất ức chế.
chất xúc tác.
chất tan trong dung dịch.
chất không tan trong dung dịch.
Hydrochloric acid (HCl) được ứng dụng trong công nghiệp để
trung hòa đất chua.
sản xuất chất dẻo, dược phẩm và tẩy rửa kim loại.
sản xuất phân bón.
làm giấm ăn.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi vật lí?
Sắt để lâu trong không khí bị gỉ.
Nén chặt tạo ra khí CO2 và hơi nước.
Nước sôi bay hơi thành hơi nước.
Đốt đường tạo thành than và nước.
Hiệu suất của phản ứng là tỉ số giữa
A. lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lý thuyết.
B. lượng sản phẩm thu được theo lý thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.
C. số mol sản phẩm và số mol của chất tham gia.
D. số mol chất tham gia và số mol của sản phẩm.
Acid là những hợp chất trong phân tử có
ion kim loại và gốc acid.
gốc acid và ion ammonium.
nhóm hydroxide và ion H+ hoặc ion ammonium.
nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
