Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị – Lớp 12

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng quản trị của Frederick W. Taylor gồm

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, nhân sự, lãnh đạo, kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

d)

Tất cả đều sai

2.

Đây là những quy định cách thức tiến hành một công việc, một quá trình nhằm bảo đảm sự chính xác ngay từ đầu trong quản trị là

a)

Chiến lược

b)

Chính sách

c)

Kế hoạch

d)

Thủ tục

3.

Sai lầm cơ bản và tệ hại nhất của nhà quản trị là cạnh tranh với đối thủ trong cùng một “hốc tường”. Bắt chước hoạt động của đối thủ cạnh tranh là sai lầm về chiến lược. Mục tiêu với những sản phẩm/dịch vụ độc đáo cùng các bước tiếp thị xuất sắc là tư tưởng của

a)

Adam Smith

b)

Michael Porter

c)

Philip Kotler

d)

Peter Drucker

4.

Tác giả mô tả các nguyên tắc về “bản chất con người”, đặt vấn đề về nguồn gốc của khả năng tạo ra các phán xét luân lý, kể cả cách phán xét các hành vi của chính mình liên quan đến tư lợi và tự bảo tồn; trong mỗi người có một “con người bên trong” như một khách quan không thiên vị, thường chấp nhận hay lên án các hành động của mình và của người khác. Đây là tư tưởng của

a)

Quản trị khoa học

b)

Quản trị hành chính

c)

Tâm lý xã hội

d)

Tất cả đều sai

5.

Nhà quản trị cấp cao dành nhiều thời gian cho

a)

Lãnh đạo và giải quyết vấn đề

b)

Lãnh đạo và tổ chức

c)

Lãnh đạo và kiểm tra

d)

Lãnh đạo và ra quyết định

6.

Trong nền kinh tế thị trường, sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp rất gay gắt, nhất là từ sản phẩm thay thế. Để tồn tại và phát triển, doanh nghiệp phải có đối sách phù hợp nhằm tăng chất lượng và giảm giá thành từ yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Tự nhiên

d)

Tất cả đều sai

7.

Môi trường đặc thù của doanh nghiệp, ngoại trừ

a)

Kinh tế quốc dân

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Người cung cấp

d)

Khách hàng

8.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Quản trị hướng đến mục tiêu để đạt hiệu quả cao và thông qua người khác

b)

Kết quả là thước đo của hoạt động quản trị

c)

Quản trị bao gồm hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

d)

Quản trị là sự tiên liệu

9.

Họ là người thực hiện các yêu cầu tác nghiệp và chấp hành theo sự chỉ dẫn của các nhà quản trị trực tiếp nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Tất cả đều sai

10.

Lý thuyết tâm lý xã hội không đề cập đến

a)

Sự thừa nhận nhu cầu của công nhân và tạo điều kiện để người lao động thấy hữu ích và quan trọng trong công việc chung

b)

Dạy cho công nhân về tâm lý và sự tác động của họ đối với năng suất lao động

c)

Sự quan tâm nhiều hơn đối với các nhóm không chính thức

d)

Cho người lao động quyết định hành động trong công việc được giao

11.

Khi hoạch định chiến lược, các yếu tố như ổn định về thể chế, luật pháp cần được phân tích trong môi trường nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và chính phủ

c)

Tự nhiên

d)

Đối thủ cạnh tranh

12.

Kỹ năng của nhà quản trị gồm

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Kỹ thuật, nhân sự, tư duy

c)

Kinh doanh, kỹ thuật, tài chính, nhân sự

d)

Điều hành, chỉ huy, lãnh đạo

13.

Hoạt động nào tạo điều kiện cho thuộc cấp dễ dàng học hỏi kinh nghiệm, tạo cơ hội thăng tiến đến những chức vụ cao hơn?

a)

Ủy quyền

b)

Phân cấp

c)

Phân quyền

d)

Giao quyền

14.

Cơ cấu tổ chức quản trị thay đổi khi

a)

Cơ cấu nhân sự thay đổi

b)

Chính sách của tổ chức thay đổi

c)

Công nghệ thay đổi

d)

Tất cả đều sai

15.

Các nhóm áp lực như đối thủ cạnh tranh, sản phẩm mới thay thế,… là yếu tố thuộc môi trường

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường tổng quát

c)

Môi trường vi mô

d)

Môi trường toàn cầu

16.

Theo lý thuyết hai nhân tố của Herzberg, loại nhân tố liên quan đến tính chất và nội dung công việc, có tác dụng đến thái độ nhân viên làm việc là

a)

Nhân tố động viên

b)

Nhân tố bình thường

c)

Nhân tố duy trì

d)

Nhân tố động cơ thúc đẩy

17.

Lý thuyết ít chú trọng đến yếu tố con người nhiều nhất trong quản trị là

a)

Lý thuyết định lượng

b)

Lý thuyết cổ điển

c)

Lý thuyết tâm lý xã hội

d)

Lý thuyết tình huống

18.

Cơ cấu tổ chức khuyến khích sự tranh chấp quyền hành, thường phải mất đôi công sức để hoàn thành công việc, dễ tác động tâm lý nhân viên khi cơ cấu lại bộ máy là

a)

Cơ cấu ma trận

b)

Cơ cấu hỗn hợp

c)

Cơ cấu phân ngành

d)

Cơ cấu chức năng

19.

Theo phân tích của Mahoney, các chức năng quản trị mang tính phổ biến nhưng

a)

Nhà quản trị cấp cao dành trên 64% thời gian và công sức cho chức năng hoạch định và tổ chức

b)

Nhà quản trị cấp trung dành 51% thời gian và công sức cho chức năng hoạch định và tổ chức

c)

Nhà quản trị cấp thấp dành trên 51% thời gian và công sức cho chức năng điều khiển

d)

Tất cả đều đúng

20.

Doanh nghiệp vừa là một tổ chức tìm kiếm lợi nhuận, vừa là một cộng đồng nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của người công nhân là tư tưởng của

a)

Quản trị cổ điển

b)

Định lượng

c)

Niềm hy vọng

d)

Tất cả đều sai

21.

Vai trò của mục tiêu gồm

a)

Quyết định cơ cấu tổ chức

b)

Là điểm xuất phát và là cơ sở của mọi tác động trong quản trị

c)

Quyết định quá trình quản trị

d)

Tất cả đều đúng

22.

Cơ cấu tổ chức ít cần đến các kỹ năng giao tiếp, hạn chế phát huy sáng kiến, thời gian đáp ứng chậm chạp là

a)

Cơ cấu ma trận

b)

Cơ cấu hỗn hợp

c)

Cơ cấu phân ngành

d)

Cơ cấu chức năng

23.

Cơ cấu tổ chức không liên quan đến

a)

Số lượng tầng nấc trung gian

b)

Số lượng nhân viên làm việc

c)

Có quá nhiều cấp quản lý

d)

Tất cả đều đúng

24.

Quyền hành trong tổ chức xuất phát từ

a)

Quyền chuyên môn

b)

Quyền do tự nhiên

c)

Quyền hành hợp lý

d)

Quyền do cấp dưới chấp thuận

25.

Kiểm tra phải thích ứng với tình hình thực tế và chú trọng khai thác các cơ hội mới phát sinh khi điều hành một tổ chức. Đó là nguyên tắc

a)

Chính xác

b)

Thực tế

c)

Linh hoạt

d)

Hợp lý

26.

Nhà quản trị có trách nhiệm đưa thông tin và giúp cho các đối tác nắm vững tình hình của tổ chức. Qua đó tranh thủ sự ủng hộ đối với tổ chức khác, đó là vai trò

a)

Thương thuyết, đàm phán

b)

Người phát ngôn

c)

Liên lạc hoặc giao dịch

d)

Đại diện

27.

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố bình thường (hay duy trì) khi không tốt sẽ dẫn đến

a)

Không có sự bất mãn, không động viên

b)

Thỏa mãn, không động viên

c)

Không có sự thỏa mãn, có sự động viên

d)

Bất mãn

28.

………………. là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm định ra chương trình và tính chất hoạt động của một tổ chức để giải quyết vấn đề trên cơ sở phân tích thông tin và vận dụng các quy luật khách quan của đối tượng quản trị là định nghĩa của

a)

Hoạch định

b)

Ra quyết định

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Sáng kiến

29.

Chiến lược đòi hỏi doanh nghiệp cần có sự ưu tiên theo những tiêu thức nhất như theo thị trường địa lý, kênh phân phối, khách hàng, … Đây là loại chiến lược

a)

Tập trung

b)

Ổn định

c)

Phát triển

d)

Phối hợp

30.

Trong ma trận phát triển – chiếm lĩnh thị trường BCG, trục tung (TRỤC ĐỨNG) thể hiện

a)

Mức độ tăng trưởng của SBU

b)

Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường

c)

Mức độ chiếm lĩnh của SBU

d)

Tỷ lệ chiếm lĩnh của SBU

31.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: ……….. nhằm tổng quát hoá các kinh nghiệm quản trị thành những nguyên tắc, lý thuyết và vận dụng vào các trường hợp tương tự.

a)

Quản trị

b)

Khoa học

c)

Nghệ thuật

d)

Tất cả đều sai

32.

Max Weber không đề ra nguyên tắc nào

a)

Mọi hoạt động của tổ chức đều căn cứ vào văn bản qui định trước

b)

Chỉ có người có chức vụ mới có quyền quyết định, chỉ có những người có năng lực mới được giao chức vụ

c)

Mọi quyết định trong tổ chức phải mang tính khách quan

d)

Tất cả đều đúng

33.

Môi trường đặc thù của doanh nghiệp, ngoại trừ

a)

Tự nhiên

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Người cung cấp

d)

Khách hàng

34.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Quản trị là ra quyết định

b)

Quản trị duy nhất hướng đến lợi nhuận tối đa

c)

Hiệu quả là thước đo của hoạt động quản trị

d)

Quản trị là sự tiên liệu

35.

Họ là những người thực hiện các yêu cầu tác nghiệp hằng ngày trong tổ chức

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Tất cả đều sai

36.

Lý thuyết tâm lý xã hội không đề cập đến

a)

Sự thừa nhận nhu cầu của công nhân và tạo điều kiện cho người lao động luôn hãnh diện về hữu ích và quan trọng của họ trong công việc chung

b)

Dạy cho công nhân về tâm lý và sự tác động của họ đối với năng suất lao động

c)

Sự quan tâm nhiều hơn đối với các nhóm không chính thức

d)

Nên cho người lao động tự do để quyết định trong công việc được giao

37.

Vai trò của nhà quản trị gồm

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Kinh doanh, kỹ thuật, tài chính, nhân sự

c)

Quan hệ với con người, thông tin, quyết định

d)

Điều hành, chỉ huy, lãnh đạo

38.

Hoạt động gắn liền với thiết lập tầm hạn quản trị là

a)

Ủy quyền

b)

Phân cấp

c)

Phân quyền

d)

Tất cả đều sai

39.

Các chiến lược ST trong ma trận SWOT thể hiện

a)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

b)

Tối thiểu hóa điểm yếu và tránh khỏi những mối đe doạ

c)

Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội

d)

Tất cả đều sai

40.

Tầm hạn quản trị hay tầm hạn kiểm soát trong khi xây dựng bộ máy cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định số lượng nhân viên cho từng phòng ban, bộ phận sao cho hợp lý nhất

b)

Xác định số nhà quản trị cần thiết ứng với từng loại tầm hạn quản trị

c)

Tăng cường khả năng kiểm soát các phòng ban trong cơ cấu tổ chức

d)

Tất cả đều sai

41.

Chọn đáp án đúng nhất: Quản trị học là

a)

Nghệ thuật khiến cho công việc được thực hiện thông qua người khác

b)

Một quá trình kỹ thuật và xã hội nhằm sử dụng các nguồn, tác động tới hoạt động của con người và tạo điều kiện thay đổi để đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

Việc thiết lập và duy trì một môi trường nơi mà các cá nhân làm việc với nhau trong từng nhóm có thể hoạt động hữu hiệu và có kết quả, nhằm đạt các mục tiêu của nhóm

d)

Sử dụng hiệu quả nguồn lực có giới hạn để đạt được mục tiêu

42.

Mục đích cuối cùng của hoạt động quản trị

a)

Phối hợp con người lại với nhau

b)

Giúp tổ chức chủ động trước biến đổi của môi trường quản trị

c)

Phân phối hợp lý nguồn lực có hạn của tổ chức

d)

Đạt được mục tiêu

43.

Ai là người thường nhật giám sát, điều khiển nhân viên thực hiện các đơn đặt hàng

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Nhân viên

44.

Với vai trò ……………., nhà quản trị phải luôn luôn đối phó với những sự cố bất ngờ nhằm đưa tổ chức sớm trở lại ổn định, chẳng hạn như nhanh chóng bổ nhiệm người thay thế tạm thời một khi một trưởng phòng đột ngột lâm trọng bệnh.

a)

Người giải quyết các xáo trộn

b)

Nhà thương thuyết

c)

Người phân phối tài nguyên

d)

Nhà kinh doanh

45.

Nhà quản trị thực hiện vai trò ……………… khi họ đàm phán với đối tác nhằm giành được lợi thế về cho tổ chức của mình.

a)

Nhà kinh doanh

b)

Người giải quyết các xáo trộn

c)

Nhà thương thuyết

d)

Người phân phối tài nguyên

46.

Nhà quản trị cấp cao có nhiệm vụ chủ yếu là

a)

Hướng dẫn và động viên các thuộc cấp trong các công việc hàng ngày

b)

Thực thi các chiến lược và kế hoạch của tổ chức

c)

Xây dựng kế hoạch tác nghiệp

d)

Xây dựng chiến lược tổng quát và phát triển tổ chức

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Kết quả của một quá trình quản trị là nói về hiệu quả của quá trình đó

b)

Hiệu quả của quá trình quản trị chỉ đầy đủ ý nghĩa khi nó hàm ý so sánh kết quả với chi phí bỏ ra trong quá trình quản trị đó

c)

Kết quả hay còn gọi là hiệu quả của quá trình quản trị là đầu ra của quá trình đó

d)

Kết quả của quá trình quản trị cao thì hiển nhiên hiệu quả của quá trình quản trị đó cũng sẽ cao

48.

Theo Frederick Taylor, năng suất lao động của công nhân thấp là do

a)

Nhà quản trị không biết tổ chức và sắp xếp công việc

b)

Không biết cách làm và thiếu kích thích

c)

Máy móc thiết bị lạc hậu

d)

Nhà quản trị không tâm lý với nhân viên

49.

Trường phái quản trị nhấn mạnh đến hợp lý hoá lao động, sự kích thích công nhân bằng lợi ích kinh tế

a)

Định lượng

b)

Hành chính

c)

Cổ điển

d)

Tâm lý - xã hội

50.

Trong các nguyên tắc của Henry Fayol, không có nguyên tắc nào sau đây

a)

Thống nhất chỉ huy và thống nhất lãnh đạo

b)

Trật tự

c)

Tương quan giữa thẩm quyền và trách nhiệm

d)

Tổ chức gắn với mục tiêu, đạt hiệu quả, giảm chi phí

51.

Trường phái quản trị khoa học nhấn mạnh đến

a)

Sự hợp lý hoá lao động

b)

Dùng lợi ích kinh tế để khuyến khích công nhân

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

52.

Hoạch định là

a)

Quá trình xác định và lựa chọn hệ thống các mục tiêu

b)

Tiến trình bắt đầu từ ấn định mục tiêu và xác định các biện pháp tốt nhất để đạt được mục tiêu

c)

Quá trình đi đến những mục tiêu đã đặt ra

d)

Quá trình xác định những biện pháp cụ thể để hoàn thành sứ mạng của tổ chức

53.

Đặc điểm cơ bản của quản trị bằng mục tiêu (MBO)

a)

Cấp dưới và cấp trên cùng nhau bàn bạc và vạch ra mục tiêu cụ thể cho tổ chức

b)

Nhà quản trị cấp cao thiết lập mục tiêu chung của tổ chức và yêu cầu cấp dưới đưa ra phương án hành động tối ưu để hoàn thành mục tiêu

c)

Cấp trên tiến hành kiểm soát và đánh giá công việc của cấp dưới thường xuyên

d)

Cấp dưới thực hiện những kế hoạch đã được cấp trên xây dựng

54.

Hoạch định dài hạn, vạch ra chiến lược chính sách cho công ty cùng với mối quan hệ của công ty với bên ngoài là công việc của

a)

Quản trị viên cấp cơ sở

b)

Quản trị viên cấp cao

c)

Quản trị viên cấp trung gian

d)

Nhân viên

55.

Dự án sửa chữa và trang bị các thiết bị hiện đại cho thư viện của một trường học là loại kế hoạch …….

a)

Kế hoạch chiến thuật

b)

Kế hoạch chiến lược

c)

Kế hoạch tác nghiệp thường trực

d)

Kế hoạch tác nghiệp đơn dụng

56.

Nhà quản trị đối phó các tình huống bất ngờ để sớm trở lại trạng thái ổn định. Đó là vai trò

a)

Thương thuyết, đàm phán

b)

Giải quyết các xáo trộn

c)

Liên lạc hoặc giao dịch

d)

Đại diện

57.

Mẫu người luôn căng thẳng, dễ bị kích động, nồng hậu, xã hội, phụ thuộc. Đó là loại người

a)

Hướng ngoại, không ổn định

b)

Hướng nội, không ổn định

c)

Hướng ngoại, ổn định

d)

Hướng nội, ổn định

58.

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên khi đúng sẽ

a)

Thỏa mãn, động viên được tăng cường

b)

Thỏa mãn, không động viên

c)

Thỏa mãn, không có sự bất bình

d)

Tất cả đều sai

59.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nếu người lao động cho rằng họ được đối xử không tốt, phần thưởng là không xứng đáng với công sức họ đã bỏ ra; họ sẽ bất mãn. Từ đó họ sẽ làm việc không hết khả năng và thậm chí sẽ ngừng việc.

b)

Nếu người lao động tin rằng họ được đối xử đúng, phần thưởng và đãi ngộ tương xứng với công sức họ bỏ ra; họ sẽ duy trì mức năng suất như cũ.

c)

Nếu người lao động nhận thức rằng phần thưởng và đãi ngộ là cao hơn với những gì họ mong muốn; họ sẽ làm việc tích cực và chăm chỉ hơn. Trong trường hợp này, họ có xu hướng tăng giá trị của phần thưởng.

d)

Một điều khó khăn là người lao động thường có xu hướng đánh giá cao mức cống hiến của mình và đánh giá cao phần thưởng mà người khác nhận được.

60.

Những thông điệp nào rất có sức thuyết phục mạnh mẽ bởi người nhận không lo sợ nó mang tính lợi dụng và nhất là nếu nó có nguồn tin cậy sẽ có độ tin cậy lớn?

a)

Bằng lời nói

b)

Bằng văn bản

c)

Nghe lén

d)

Thông qua hội họp chính thức

61.

Nhà quản trị cấp cơ sở dành nhiều thời gian cho việc mã hóa thông qua kênh

a)

Lời nói

b)

Bằng văn bản

c)

Hội họp

d)

Điện thoại

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với chức năng của quyết định quản trị

a)

Định hướng

b)

Tự nguyện

c)

Cưỡng bức

d)

Khả thi

63.

Khi nhà quản trị nhận thấy thành tích của doanh nghiệp là thỏa đáng và môi trường ít thay đổi. Chiến lược này cũng không dễ dàng theo đuổi vì họ không muốn tự mãn với những gì đã đạt được. Đây là loại chiến lược

a)

Ổn định

b)

Phát triển

c)

Phối hợp

d)

Cắt giảm

64.

Trong ma trận phát triển – chiếm lĩnh thị trường BCG, trục hoành thể hiện

a)

Mức độ tăng trưởng của thị trường

b)

Tỷ lệ tăng trưởng của SBU

c)

Mức độ chiếm lĩnh thị trường của SBU

d)

Tỷ lệ chiếm lĩnh của SBU

65.

Nhà quản trị cấp cao dành nhiều thời gian cho các chức năng

a)

Lập kế hoạch và lãnh đạo

b)

Lập kế hoạch và tổ chức

c)

Lập kế hoạch và kiểm tra

d)

Lập kế hoạch và ra quyết định

66.

Trong nền kinh tế thị trường, sự tiến bộ của khoa học công nghệ càng làm gia tăng sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp. Để tồn tại và phát triển đòi hỏi doanh nghiệp phải có những đối sách thích hợp nhằm giảm thiểu những rủi ro từ

a)

Những người cung ứng

b)

Khách hàng

c)

Các nhóm áp lực xã hội

d)

Tất cả đều sai

67.

“Sự biến động phức tạp của yếu tố …………… thường đưa đến những rủi ro, bất trắc nhanh chóng nhất đối với các tổ chức. Các nhà quản trị phải nhạy cảm với những thay đổi này và dự báo kịp thời những diễn biến trong tương lai”. Đây là nội dung của yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Khoa học – công nghệ

68.

Quản trị học là

a)

Ra quyết định

b)

Tiến trình hoàn thành công việc một cách hiệu quả, đạt kết quả thông qua và cùng với người khác

c)

Sự tiên liệu

d)

Tất cả đều sai

69.

“Cách hiểu về một vấn đề theo ý riêng của nhà quản trị” là

a)

Kỹ thuật quản trị

b)

Chức năng quản trị

c)

Quan niệm quản trị

d)

Kỹ năng quản trị

70.

Môi trường tổng quát của một tổ chức bao gồm những yếu tố, những lực lượng bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng mạnh mẽ nhưng không trực tiếp đến tổ chức. Đó là các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Các yếu tố kinh tế–chính trị–pháp luật

b)

Các yếu tố khách hàng

c)

Các yếu tố xã hội–tự nhiên

d)

Các yếu tố kỹ thuật–công nghệ

71.

Mục đích của quá trình quản trị là:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát các nguồn nhân tài, vật lực của tổ chức

b)

Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao.

c)

Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu

d)

Dẫn hoạt động của tổ chức đi đến những kết quả mong muốn

72.

Tác phẩm “Những nguyên tắc quản trị một cách khoa học” của

a)

Federick W. Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Max Weber

d)

Robert Owen

73.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nghiên cứu các lý thuyết quản trị

a)

Lý thuyết cổ điển về quản trị không phù hợp với công việc quản trị hiện đại

b)

Vận dụng tất cả các nhóm lý thuyết quản trị trên vào những tình huống quản trị cụ thể là cách quản trị có hiệu quả

c)

Lý thuyết định lượng là công cụ vạn năng mà nhà quản trị giải quyết mọi tình huống quản trị

d)

Lý thuyết tâm lý xã hội cho rằng yếu tố vật chất là tối quan trọng để cải thiện năng suất lao động

74.

Các vai trò quyết định của một người quản trị sẽ không bao gồm

a)

Vai trò nhà kinh doanh, tức là có vai trò mang lại lợi nhuận cho tổ chức, dù đó là loại hình tổ chức nào

b)

Vai trò giải quyết các xáo trộn, tức phải kịp thời đối phó với những biến cố bất ngờ nhằm đưa tổ chức sớm trở lại ổn định

c)

Vai trò phân phối các tài nguyên

d)

Vai trò nhà thương thuyết, đàm phán

75.

Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của nhà quản trị

a)

Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị

b)

Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên

c)

Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau

d)

Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được

76.

Đích quan trọng của hoạt động truyền thông là

a)

Thỏa mãn khách hàng

b)

Tạo được lợi thế cạnh tranh

c)

Tiếp cận và học công nghệ mới

d)

Huấn luyện nhân viên

77.

Nhà quản trị cần phải thực hiện kiểm tra, kích thích và động viên hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức. Đây là vai trò ……………….. của nhà quản trị

a)

Nhân sự

b)

Kiểm tra

c)

Đại diện

d)

Tất cả đều sai

78.

Người ta chia cấp bậc quản trị như sau

a)

Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành

b)

Bốn cấp: cao cấp, trung cấp, cấp thấp, cấp thừa hành

c)

Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, cấp thực hiện

d)

Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

79.

Chức năng tổ chức được định nghĩa là

a)

Tiến trình ấn định mục tiêu và đề ra những biện pháp để thực hiện các mục tiêu đã đề ra

b)

Tiến trình tìm người thích ứng để giao công việc phù hợp với năng lực sẵn có

c)

Tiến trình xem xét những thành quả hoạt động có phù hợp với mục tiêu đề ra hay không

d)

Tất cả đều sai

80.

Theo Max Weber có 3 yếu tố hình thành nguồn gốc của quyền hành. Nội dung nào không thuộc quan điểm của ông ta

a)

Đảm nhận chức vụ hợp pháp

b)

Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là chính đáng

c)

Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là hợp lý

d)

Bản thân nhà quản trị có khả năng và đức tính khiến cấp dưới tin tưởng

81.

Các chiến lược ST trong phân tích ma trận SWOT thể hiện

a)

Vượt qua những bất trắc bằng cách tận dụng các điểm mạnh

b)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

c)

Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội

d)

Tối thiểu hóa những điểm yếu và tránh khỏi những mối đe doạ

82.

Trình độ quản lý tốt của một tổ chức được nhận biết bởi

a)

Những quyết định theo chương trình sẵn có nhiều và được phổ biến để mọi người cùng thực hiện, những quyết định không theo chương trình sẵn có rất ít

b)

Những quyết định theo chương trình sẵn có nhiều và ẩn chứa nhiều rủi ro, những quyết định không theo chương trình sẵn có ít hơn

c)

Những quyết định theo chương trình sẵn có ít và được phổ biến để mọi người cùng thực hiện, những quyết định không theo chương trình sẵn có nhiều hơn

d)

Những quyết định theo chương trình sẵn có ít và ẩn chứa nhiều rủi ro, những quyết định không theo chương trình sẵn có nhiều hơn

83.

Công cụ sử dụng cho chức năng hoạch định là

a)

Ma trận SWOT

b)

Quản trị thời gian

c)

Các tình huống quản trị

d)

Công cụ SMART

84.

Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Strategic Business Units – Đơn vị kinh doanh chiến lược) nhà quản trị cần tiến hành phân tích ma trận BCG (Boston Consulting Group). Các SBU ở ô bò sữa (Cash Cow) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược

a)

Duy trì

b)

Xây dựng

c)

Loại bỏ

d)

Gặt hái nhanh

85.

Khi hoạch định chiến lược, các yếu tố như sản phẩm mới, tự động hóa, phát minh mới,… cần được phân tích trong môi trường nào

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và chính phủ

c)

Tự nhiên

d)

Tất cả đều sai

86.

Kỹ thuật thiết lập mục tiêu theo MBO (Management By Objectives) được các cuộc nghiên cứu gần đây nhìn nhận là

a)

Không có mối tương quan mạnh mẽ giữa năng suất với sự tham gia xác định mục tiêu của cấp dưới

b)

Là công cụ đánh giá sự hoàn thành nhiệm vụ của cấp trên vào việc xác định mục tiêu là yếu tố gia tăng năng suất

c)

Là công cụ cần nhiều sự kiểm tra, đôn đốc nhân viên nhiều hơn

d)

Là công cụ mà cấp dưới ít được tham gia bàn bạc về hệ thống mục tiêu mà họ phải hoàn thành trong một giai đoạn nhất định

87.

Chiến lược mà một doanh nghiệp có thể áp dụng khi nội lực còn đủ mạnh, thị trường còn nhiều tiềm năng và có nhiều cơ hội để phát triển. Chiến lược này được gọi là

a)

Chiến lược dẫn đầu hạ giá

b)

Chiến lược vượt trội

c)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

d)

Chiến lược bỉ lối

88.

Các kỹ năng đối với nhà quản trị được phân bổ như sau

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở đảm bảo trên 20% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 50% kỹ năng về tư duy

b)

Nhà quản trị cấp cao đảm bảo trên 30% kỹ năng về tư duy và 50% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn

c)

Nhà quản trị cấp trung đảm bảo 30% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 30% kỹ năng về tư duy

d)

Tất cả đều đúng

89.

Các tiêu chí đánh giá các phương án khi ra quyết định là

a)

Linh hoạt, hiệu quả, hợp lý, an toàn

b)

Hiệu quả, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh

c)

Hiệu quả, hợp pháp, khả thi, đạo đức kinh doanh

d)

Hợp pháp, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh

90.

Các phương pháp hoạch định chiến lược là

a)

Kinh nghiệm, sáng tạo, thích nghi thụ động

b)

Kinh nghiệm, thích nghi năng động, ngầm định

c)

Kinh nghiệm, dò dẫm, thích nghi năng động

d)

Kinh nghiệm, thích nghi thụ động, gợi mở

91.

Chức năng quản trị của Henry Fayol gồm

a)

Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Kiểm tra

b)

Hoạch định, Tổ chức, Nhân sự, Lãnh đạo, Kiểm tra

c)

Lập kế hoạch, Tổ chức, Điều khiển, Phối hợp, Kiểm tra

d)

Hoạch định, Tổ chức, Nhân sự, Phối hợp, Kiểm tra, Tài chính

92.

Họ là những người thực hiện các yêu cầu trong mọi tác nghiệp. Họ chấp hành theo sự chỉ dẫn của các nhà quản trị trực tiếp nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Tất cả đều sai

93.

Theo Dick Carlson: “Nhà quản trị thành công cần tự hỏi và tự trả lời các câu hỏi”

a)

Bạn có cái gì?

b)

5W1H

c)

Bạn muốn sử dụng tốt cái gì?

d)

Bạn muốn cái gì?

94.

Theo Dick Carlson: “Nhà quản trị giỏi là người biết được”

a)

Bản thân có cái gì?

b)

Bản thân muốn sử dụng tốt cái gì?

c)

Bản thân muốn cái gì?

d)

Tất cả đều đúng

95.

Lý thuyết đòi hỏi tính hệ thống khi xem xét sự việc, thu thập và xử lý thông tin là

a)

Lý thuyết định lượng

b)

Lý thuyết quản trị khoa học

c)

Lý thuyết tình huống

d)

Lý thuyết tâm lý xã hội

96.

Phong cách lãnh đạo 9.1 theo ô bàn cờ quản lý của R. Blake và Jane Mouton thể hiện cách lãnh đạo sau

a)

Cách quản trị suy giảm, quan tâm rất ít đến con người lẫn công việc, bỏ mặc tất cả và chỉ dậm chân tại chỗ

b)

Cách quản trị mang tính cho đồng đội thực sự, cống hiến cao nhất con người lẫn công việc

c)

Cách quản trị chuyên quyền theo công việc, rất ít quan tâm đến yếu tố con người trong tổ chức

d)

Cách quản trị theo kiểu “câu lạc bộ thể thao ngoài trời” chỉ quan tâm đến con người, còn công việc sẽ bỏ mặc

97.

Mỗi người cấp dưới chỉ có một chỉ huy cấp trên. Mối quan hệ được thiết lập chủ yếu theo chiều dọc, cơ chế độ trách nhiệm rõ ràng. Mô hình này khá phổ biến ở cuối thế kỷ XIX và chủ yếu áp dụng ở các doanh nghiệp có quy mô nhỏ. Đó là đặc điểm của

a)

Cơ cấu tổ chức quản trị trực tuyến

b)

Cơ cấu tổ chức quản trị chức năng

c)

Cơ cấu tổ chức quản trị trực tuyến – chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức quản trị ma trận

98.

Nguyên tắc sử dụng cho xác định mục tiêu trong hoạch định là

a)

Ma trận SWOT

b)

Nguyên tắc hệ thống

c)

Nguyên tắc phù hợp các tình huống quản trị

d)

Nguyên tắc SMART

99.

Các chiến lược WT trong phân tích ma trận SWOT thể hiện

a)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

b)

Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội

c)

Tối thiểu hóa những điểm yếu và tránh khỏi những mối đe dọa

d)

Vượt qua những bất trắc bằng cách tận dụng các điểm mạnh

100.

Các nhóm áp lực xã hội như cộng đồng xung quanh, dư luận xã hội, tổ chức công đoàn, hiệp hội, báo chí, … là yếu tố thuộc môi trường

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường tổng quát

c)

Môi trường tác nghiệp

d)

Môi trường bên ngoài

101.

Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Strategic Business Units - Đơn vị kinh doanh chiến lược) nhà quản trị cần tiến hành phân tích ma trận BCG (Boston Consulting Group). Các SBU ở ô ngôi sao (Star) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược

a)

Gặt hái nhanh

b)

Loại bỏ

c)

Duy trì

d)

Tất cả đều sai

102.

Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Strategic Business Units - Đơn vị kinh doanh chiến lược) nhà quản trị cần tiến hành phân tích ma trận BCG (Boston Consulting Group). Các SBU ở ô bò sữa (Cash Cow) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược

a)

Duy trì

b)

Xây dựng

c)

Loại bỏ

d)

Gặt hái nhanh

103.

Tầm hạn quản trị hay tầm hạn kiểm soát trong khi xây dựng bộ máy cơ cấu tổ chức là

a)

Xác định số lượng nhân viên cho từng phòng ban, bộ phận sao cho hợp lý nhất

b)

Xác định số tầng nấc trung gian trong một cơ cấu tổ chức

c)

Xác định số nhà quản trị cần thiết ứng với từng loại tầm hạn quản trị

d)

Tăng cường khả năng kiểm soát các phòng ban trong cơ cấu tổ chức

104.

Chức năng lãnh đạo được hiểu là

a)

Tiến trình tác động đến nhân viên sao cho họ sẵn sàng góp sức hoàn thành mục tiêu chung

b)

Hướng dẫn, điều khiển, đi trước

c)

Hài hòa giữa mục tiêu cá nhân và mục tiêu chung của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

105.

Nhà quản trị cần phải thu thập thông tin phân tích môi trường để phát hiện ra những cơ hội hoặc các rủi ro đối với hoạt động của tổ chức. Đây là vai trò ............ của nhà quản trị.

a)

Kỹ thuật chuyên môn

b)

Cung cấp thông tin

c)

Phổ biến thông tin

d)

Tất cả đều sai

106.

Theo phân tích của Mahoney, các chức năng quản trị mang tính phổ biến nhưng

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở dành trên 60% thời gian và công sức cho chức năng hoạch định và tổ chức

b)

Nhà quản trị cấp cao dành trên 51% thời gian và công sức cho chức năng hướng dẫn và chỉ huy nhân viên

c)

Nhà quản trị cấp trung dành trên 30% thời gian và công sức cho chức năng kiểm tra nhân viên

d)

Tất cả đều sai

107.

“Môi trường có nhiều yếu tố, các yếu tố ít thay đổi” là

a)

Môi trường đơn giản – phức tạp

b)

Môi trường đơn giản – năng động

c)

Môi trường phức tạp - ổn định

d)

Môi trường phức tạp – năng động