wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn thi giữa kì 1 số 1

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

1015\frac{10}{15}

b)

41125\frac{41}{125}

c)

570\frac{5}{70}

d)

2110\frac{21}{10}

2.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Số 341100\frac{341}{100} được viết dưới dạng hỗn số là

a)

3 41100\frac{41}{100}

b)

34 1100\frac{1}{100}

c)

341 1100\frac{1}{100}

d)

100 341\frac{3}{41}

3.

Làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất: 5,497 bằng

a)

5

b)

6

c)

4

d)

5,5

4.

Làm tròn số thập phân đến hàng phần mười: 5,497 bằng

a)

5,4

b)

5,5

c)

5,6

d)

5,49

5.

Làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất: 0,909 bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

0,9

6.

Làm tròn số thập phân đến hàng phần mười: 0,909 bằng

a)

0,8

b)

0,9

c)

1,0

d)

0,91

7.

Số thập phân gồm có “tám mươi ba đơn vị; chín phần mười và bảy phần trăm” được viết là

a)

83,907

b)

8,379

c)

83,97

d)

839,7

8.

Viết 15100\frac{15}{100} dưới dạng số thập phân được

a)

15,0

b)

1,50

c)

0,15

d)

0,015

9.

Từ bốn thẻ: 3, 4, dấu phẩy, 0. Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

10.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: 5 km² = 50 ha

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Diện tích thành phố Hà Nội là 3.359,82 km²

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Giá tiền 1 viên gạch là 15 000 đồng, diện tích viên gạch là 250 cm², lát nền phòng có diện tích 20 m². Vậy số tiền mua gạch để lát kín nền phòng là 12 000 000 đồng

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: Diện tích nhà bác Lâm là 20 m

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

1,25; 3,56; 0,98; 2,014

b)

3,56; 2,014; 1,25; 0,98

c)

0,98; 1,25; 2,014; 3,56

d)

2,014; 0,98; 3,56; 1,25

15.

Đặt tính rồi tính: 12,5 + 23,8 bằng

a)

35,3

b)

36,3

c)

36,13

d)

36,5

16.

Đặt tính rồi tính: 415×56\frac{4}{15} \times \frac{5}{6} bằng

a)

29\frac{2}{9}

b)

13\frac{1}{3}

c)

421\frac{4}{21}

d)

518\frac{5}{18}

17.

Đặt tính rồi tính: 78+16\frac{7}{8} + \frac{1}{6} bằng

a)

2324\frac{23}{24}

b)

2524\frac{25}{24}

c)

714\frac{7}{14}

d)

13\frac{1}{3}

18.

Đặt tính rồi tính: 611:322\frac{6}{11} : \frac{3}{22} bằng

a)

2

b)

4

c)

3

d)

6

19.

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: 25 dm 3 cm = ..... dm

a)

25,03 dm

b)

25,3 dm

c)

25,30 dm

d)

25,33 dm

20.

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: 5 m² 6 dm² = ..... m²

a)

5,6 m²

b)

5,06 m²

c)

5,60 m²

d)

5,006 m²

21.

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: 8 tấn 40 kg = ..... tấn

a)

8,4 tấn

b)

8,04 tấn

c)

8,40 tấn

d)

8,004 tấn

22.

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: 70 tạ 2 yến = ..... tạ

a)

70,02 tạ

b)

70,2 tạ

c)

70,20 tạ

d)

70,200 tạ

23.

Để lát nền sàn dạng hình chữ nhật có chiều dài 6 m và chiều rộng 4 m, dùng gạch hình vuông cạnh 40 cm, mỗi viên giá 30 000 đồng. Số tiền mua gạch để lát kín nền phòng là bao nhiêu?

a)

3 600 000 đồng

b)

4 500 000 đồng

c)

6 000 000 đồng

d)

4 200 000 đồng

24.

Tính bằng cách thuận tiện: 215×37115×3730×37215 \times \frac{3}{7} - 115 \times \frac{3}{7} - 30 \times \frac{3}{7} bằng

a)

27

b)

30

c)

33

d)

35

25.

Đọc số thập phân sau và chọn cách đọc đúng: 0,5.

a)

Không phẩy năm

b)

Không phẩy năm mươi

c)

Không năm

d)

Năm phần mười

26.

Đọc số thập phân sau và chọn cách đọc đúng: 0,09.

a)

Không phẩy không chín

b)

Không phẩy chín

c)

Không chín

d)

Chín phần trăm

27.

Viết số thập phân tương ứng với cách đọc sau: Chín mươi hai phẩy bốn.

a)

92,4

b)

92,04

c)

9,24

d)

902,4

28.

Viết số thập phân tương ứng với mô tả: Số gồm 7 đơn vị và chín phần nghìn.

a)

7,09

b)

7,009

c)

7,9

d)

0,709

29.

Trong số 8,625, chữ số 2 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

210\frac{2}{10}

c)

200

d)

2100\frac{2}{100}

30.

Viết dưới dạng số thập phân: 571005\frac{7}{100} .

a)

0,57

b)

5,7

c)

5,07

d)

5,007

31.

Một hình vuông có cạnh 8 cm. Diện tích của hình vuông là bao nhiêu?

a)

16 cm²

b)

64 cm²

c)

0,64 cm²

d)

640 cm²

32.

Quy đổi và chọn số viết đúng: 5 m² 5 dm² bằng bao nhiêu m²?

a)

5,05

b)

5,50

c)

5,050

d)

5,0500

33.

Điểm môn Toán của Nam là 9,25. Làm tròn đến hàng đơn vị, điểm của Nam là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

9,2

d)

9,3

34.

Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 54,31 ; 54,32 ; 54,319 ; 54,3099.

a)

54,3099 ; 54,31 ; 54,319 ; 54,32

b)

54,3099 ; 54,319 ; 54,31 ; 54,32

c)

54,31 ; 54,3099 ; 54,319 ; 54,32

d)

54,319 ; 54,3099 ; 54,31 ; 54,32

35.

Đánh giá mệnh đề và chọn Đúng hay Sai: 9 tấn 120 kg = 9120 kg.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh giá mệnh đề và chọn Đúng hay Sai: 215 m = 0,215 km.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh giá mệnh đề và chọn Đúng hay Sai: 4 tạ 50 kg > 4,5 tạ.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh giá mệnh đề và chọn Đúng hay Sai: 10 ha 3 m² < 10 ha 25 dm².

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dựa vào biểu đồ hình cột về số tiền ủng hộ lũ lụt của các lớp khối 5 (5A: 500 000; 5B: 450 000; 5C: 400 000; 5D: 550 000; 5E: 600 000). Lớp ủng hộ nhiều tiền nhất là lớp nào?

a)

5A

b)

5C

c)

5D

d)

5E

40.

Dựa vào biểu đồ hình cột về số tiền ủng hộ lũ lụt của các lớp khối 5 (5A: 500 000; 5B: 450 000; 5C: 400 000; 5D: 550 000; 5E: 600 000). Trung bình mỗi lớp ủng hộ bao nhiêu tiền?

a)

500 000 đồng

b)

520 000 đồng

c)

550 000 đồng

d)

560 000 đồng

41.

Viết số thích hợp: 15 dm 2 cm bằng bao nhiêu dm?

a)

15,2 dm

b)

15,02 dm

c)

152 dm

d)

1,52 dm

42.

Viết số thích hợp: 9 tấn 4 kg bằng bao nhiêu tấn?

a)

9,4 tấn

b)

9,04 tấn

c)

9,004 tấn

d)

9,0004 tấn

43.

Viết số thích hợp: 5 m² 26 dm² bằng bao nhiêu m²?

a)

5,26 m²

b)

5,026 m²

c)

5,260 m²

d)

5,0026 m²

44.

Viết số thích hợp: 7 tạ 2 yến bằng bao nhiêu tạ?

a)

7,2 tạ

b)

7,02 tạ

c)

7,20 tạ

d)

7,002 tạ

45.

Tính giá trị biểu thức: 815×(5623)\frac{8}{15} \times \left( \frac{5}{6} - \frac{2}{3} \right) .

a)

445\frac{4}{45}

b)

115\frac{1}{15}

c)

29\frac{2}{9}

d)

845\frac{8}{45}

46.

Đặt tính rồi tính: 218,378 + 36,562 bằng bao nhiêu?

a)

254,94

b)

254,940

c)

254,9

d)

255,040

47.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 14 m và chiều rộng 10 m. Biết rằng cứ 7 dm² thì trồng được 1 cây hoa hồng. Số cây hoa hồng trồng được là bao nhiêu?

a)

1400 cây

b)

2000 cây

c)

700 cây

d)

2100 cây

48.

Tính bằng cách thuận tiện: 215×37115×3730×37215 \times \frac{3}{7} - 115 \times \frac{3}{7} - 30 \times \frac{3}{7} .

a)

3

b)

30

c)

300

d)

33

49.

Cho các chữ số 1, 2, 3, 4. Viết số thập phân lớn nhất lập được từ các chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số xuất hiện đúng một lần.

a)

4,321

b)

4,312

c)

4,231

d)

4,213

50.

Phân số 183100\frac{183}{100} viết thành hỗn số là gì?

a)

3181003\frac{18}{100}

b)

1831001\frac{83}{100}

c)

18310018\frac{3}{100}

d)

83110083\frac{1}{100}

51.

Cho các phân số 1810\frac{18}{10} , 32500\frac{32}{500} , 99100\frac{99}{100} , 511000\frac{51}{1000} . Có bao nhiêu phân số thập phân trong danh sách này?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là bao nhiêu?

a)

55

b)

52

c)

25

d)

22

53.

Số thập phân nào bằng với 0,850{,}85 ?

a)

0,8500{,}850

b)

8,058{,}05

c)

0,8050{,}805

d)

0,5800{,}580

54.

Trong các số đo khối lượng: 5,145{,}14 tấn; 55 tấn 4040 kg; 5,055{,}05 tấn; 5,55{,}5 tấn. Số đo bé nhất là gì?

a)

5,145{,}14 tấn

b)

55 tấn 4040 kg

c)

5,055{,}05 tấn

d)

5,55{,}5 tấn

55.

Làm tròn số 0,1580{,}158 đến hàng phần mười ta được kết quả nào?

a)

0,170{,}17

b)

0,1590{,}159

c)

0,160{,}16

d)

0,20{,}2

56.

Một nền nhà hình chữ nhật có diện tích 54 m254\text{ m}^2 và có chiều rộng 6 m6\text{ m} . Chiều dài của nền nhà là bao nhiêu mét?

a)

4848 m

b)

6060 m

c)

120120 m

d)

99 m

57.

Quan sát hình tam giác có đỉnh G, đáy HK và điểm I trên HK; từ G kẻ đường thẳng xuống I và có kí hiệu góc vuông tại I, đồng thời có kí hiệu góc vuông nhỏ tại đỉnh G. Hỏi hình có bao nhiêu góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Quan sát hình tam giác có đỉnh G, đáy HK và điểm I trên HK; từ G kẻ đường thẳng xuống I và có kí hiệu góc vuông tại I, đồng thời có kí hiệu góc vuông nhỏ tại đỉnh G. Hỏi hình có bao nhiêu góc nhọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Quan sát hình tam giác có đỉnh G, đáy HK và điểm I trên HK; từ G kẻ đường thẳng xuống I và có kí hiệu góc vuông tại I, đồng thời có kí hiệu góc vuông nhỏ tại đỉnh G. Hỏi hình có bao nhiêu góc bẹt?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Tính: 45+3\frac{4}{5}+3

a)

3453\frac{4}{5}

b)

3543\frac{5}{4}

c)

4354\frac{3}{5}

d)

3953\frac{9}{5}

61.

Tính: 4334\frac{4}{3}-\frac{3}{4}

a)

712\frac{7}{12}

b)

112\frac{1}{12}

c)

512\frac{5}{12}

d)

1312\frac{13}{12}

62.

Tính: 23×65\frac{2}{3}\times\frac{6}{5}

a)

1215\frac{12}{15}

b)

45\frac{4}{5}

c)

25\frac{2}{5}

d)

815\frac{8}{15}

63.

Tính: 34:75\frac{3}{4}:\frac{7}{5}

a)

1528\frac{15}{28}

b)

1235\frac{12}{35}

c)

2120\frac{21}{20}

d)

57\frac{5}{7}

64.

Cứ phơi 2020 kg hạt cà phê tươi thì thu được 55 kg hạt cà phê khô. Nếu phơi 400400 kg hạt cà phê tươi thì thu được bao nhiêu ki-lô-gam hạt cà phê khô?

a)

100100 kg

b)

200200 kg

c)

300300 kg

d)

350350 kg

65.

Đổi đơn vị: 55 km 6363 m bằng bao nhiêu km?

a)

5,0635{,}063 km

b)

5,635{,}63 km

c)

5,6035{,}603 km

d)

5,0365{,}036 km

66.

Đổi đơn vị: 18 m2 35 dm218\text{ m}^2\ 35\text{ dm}^2 bằng bao nhiêu m2\text{m}^2 ?

a)

18,035 m218{,}035\ \text{m}^2

b)

18,35 m218{,}35\ \text{m}^2

c)

18,305 m218{,}305\ \text{m}^2

d)

18,053 m218{,}053\ \text{m}^2

67.

Đổi đơn vị: 219000 m2219\,000\ \text{m}^2 bằng bao nhiêu ha?

a)

2,192{,}19 ha

b)

21,921{,}9 ha

c)

219219 ha

d)

0,2190{,}219 ha

68.

Đổi đơn vị: 3636 ha bằng bao nhiêu km2\text{km}^2 ?

a)

0,036 km20{,}036\ \text{km}^2

b)

0,36 km20{,}36\ \text{km}^2

c)

3,6 km23{,}6\ \text{km}^2

d)

36 km236\ \text{km}^2

69.

Tính giá trị biểu thức: 392+38×16392+38\times16

a)

10001\,000

b)

992992

c)

608608

d)

10161\,016

70.

Tính bằng cách thuận tiện: 12350×11712350×10712\,350\times117-12\,350\times107

a)

123500123\,500

b)

1235012\,350

c)

12350001\,235\,000

d)

2470024\,700

71.

Người ta muốn xây dựng một khu chung cư trên mảnh đất có diện tích 3 ha. Trong đó 25\frac{2}{5} diện tích đất được dùng để xây các tòa nhà. Diện tích còn lại làm hồ điều hòa và khu vui chơi. Tính diện tích phần còn lại theo đơn vị mét vuông.

a)

12 000 m²

b)

18 000 m²

c)

20 000 m²

d)

24 000 m²

72.

Số “Hai trăm linh một phẩy một nghìn sáu trăm ba mươi lăm” được viết là: (M1 – 1 điểm)

a)

201,1630

b)

211,1635

c)

201,1635

d)

200,1635

73.

Chữ số 3 trong số thập phân 504,36 có giá trị: (M1 – 0,25 điểm)

a)

3100\frac{3}{100}

b)

310\frac{3}{10}

c)

31000\frac{3}{1000}

d)

361000\frac{36}{1000}

74.

Số 309,764 được làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là: (M1 – 0,25 điểm)

a)

309

b)

308

c)

311

d)

310

75.

Hỗn số 2 71000\frac{7}{1000} được viết dưới dạng số thập phân là: (M1 – 0,25 điểm)

a)

2,007

b)

2,07

c)

2,0007

d)

2,7

76.

Cho các số thập phân 18,53; 13,58; 18,35; 13,85; 31,85. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M1 – 1,0 điểm)

a)

31,85; 18,53; 18,35; 13,85; 13,58

b)

31,85; 18,35; 18,53; 13,85; 13,58

c)

31,85; 18,53; 13,85; 18,35; 13,58

d)

31,85; 18,35; 13,85; 18,53; 13,58

77.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng 30 m. Diện tích thửa ruộng tính theo đơn vị ha là: (M1 – 1,0 điểm)

a)

0,27 ha

b)

2,7 ha

c)

0,9 ha

d)

0,03 ha

78.

Bác Hồ sinh năm 1890, vậy Bác sinh vào thế kỉ nào? (M1 – 0,5 điểm)

a)

XVII

b)

XX

c)

XIX

d)

XXI

79.

Điền dấu thích hợp vào: 711,27 … 57,9 (M1 – 0,5 điểm)

a)

>

b)

<

c)

=

80.

Điền dấu thích hợp vào: 63,812 … 63,9 (M1 – 0,5 điểm)

a)

>

b)

<

c)

=

81.

Trong hình bên, có góc nào là góc tù? (M1 – 1 điểm)

a)

Góc đỉnh O, cạnh OA, OB

b)

Góc đỉnh O, cạnh OA, OC

c)

Góc đỉnh C, cạnh CB, CA

d)

Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

82.

Đặt tính rồi tính: 24,61 + 2,52 (M2 – 2 điểm)

a)

27,13

b)

27,12

c)

26,13

d)

26,12

83.

Đặt tính rồi tính: 23 + 8,9 (M2 – 2 điểm)

a)

31,09

b)

31,9

c)

32,9

d)

30,9

84.

Đặt tính rồi tính: 135 × 24 (M2 – 2 điểm)

a)

3120

b)

3240

c)

3360

d)

3420

85.

Đặt tính rồi tính: 3657 : 23 (M2 – 2 điểm)

a)

157

b)

158

c)

159

d)

160

86.

Điền số thích hợp: 3 tấn 15 kg = … tấn (M1 – 0,5 điểm)

a)

3,15

b)

3,015

c)

3,0015

d)

3,105

87.

Điền số thích hợp: 3 m² 40 cm² = … m² (M1 – 0,5 điểm)

a)

3,4

b)

3,04

c)

3,004

d)

3,0004

88.

Một phòng khách hình chữ nhật dài 8 m, rộng 5 m. Loại gỗ lát sàn có giá 300 000 đồng cho mỗi mét vuông. Số tiền cần trả để lát toàn bộ sàn phòng là: (M3 – 2 điểm)

a)

10 000 000 đồng

b)

12 000 000 đồng

c)

14 000 000 đồng

d)

16 000 000 đồng

89.

Liệt kê các số thập phân được tạo bởi các chữ số 8, 0, 3, biết phần nguyên có một chữ số. Danh sách đúng là: (M2 – 0,5 điểm)

a)

8,03; 8,30; 3,08; 3,80; 0,38; 0,83

b)

8,3; 3,8; 0,83; 0,38; 3,80; 8,03

c)

8,03; 8,30; 3,08; 3,80; 0,38

d)

8,30; 3,08; 0,38; 0,83; 3,80

90.

Đọc số 3573\frac{5}{7} đúng theo cách đọc hỗn số.

a)

ba năm phần bảy

b)

ba và năm phần bảy

c)

ba phẩy năm phần bảy

d)

ba phẩy bảy

91.

Đọc số 5783257\,832 theo cách đọc số thập phân.

a)

năm mươi bảy phẩy 832

b)

năm mươi bảy nghìn tám trăm ba mươi hai

c)

năm mươi bảy phẩy tám ba hai

d)

năm mươi bảy phẩy ba hai tám

92.

Chọn cách viết số thập phân đúng cho cụm từ: "Tám mươi tư phẩy bốn mươi hai".

a)

84,24

b)

84,42

c)

84,402

d)

84,240

93.

Chọn cách viết số thập phân đúng cho cụm từ: "Số gồm năm đơn vị và chín phần trăm".

a)

5,9

b)

5,90

c)

5,09

d)

5,009

94.

Trong số 7426574\,265 , chữ số 2 có giá trị là bao nhiêu?

a)

2

b)

10

c)

200

d)

100

95.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 8 cm. Diện tích của hình đó là bao nhiêu?

a)

96 cm2\text{cm}^2

b)

1000 cm2\text{cm}^2

c)

100 cm2\text{cm}^2

d)

25 cm2\text{cm}^2

96.

Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị, điểm số môn Toán của Mai là bao nhiêu?

a)

9 điểm

b)

9,75 điểm

c)

9,8 điểm

d)

10 điểm

97.

Trong các số thập phân 54,31; 54,32; 54,319; 54,3099, số thập phân bé nhất là số nào?

a)

54,31

b)

54,32

c)

54,319

d)

54,3099

98.

Chọn dấu đúng để điền vào chỗ chấm: 72,4 … 72,39

a)

<

b)

=

c)

>

99.

Chọn dấu đúng để điền vào chỗ chấm: 69,5 … 69,500

a)

<

b)

=

c)

>

100.

Chọn dấu đúng để điền vào chỗ chấm: 5,843 … 5,85

a)

<

b)

=

c)

>

101.

Chọn dấu đúng để điền vào chỗ chấm: 80,6 … 79,6

a)

<

b)

=

c)

>

102.

Đánh giá đúng (Đ) hoặc sai (S): 8 tấn 35 kg = 8035 kg

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Đánh giá đúng (Đ) hoặc sai (S): 345 m = 0,345 km

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Đánh giá đúng (Đ) hoặc sai (S): 3 tạ 4 kg > 3,4 tạ

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Đánh giá đúng (Đ) hoặc sai (S): 12 ha 2 m2\text{m}^2 < 12 ha 15 dm2\text{dm}^2

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Viết số thích hợp: 3,025 tấn = … tấn … kg

a)

3 tấn 2 kg

b)

3 tấn 20 kg

c)

3 tấn 25 kg

d)

3 tấn 250 kg

107.

Viết số thích hợp: 3 km 15 m = … m

a)

3005 m

b)

3015 m

c)

3150 m

d)

3051 m

108.

Viết số thích hợp: 8 km2\text{km}^2 78 ha = … ha

a)

878 ha

b)

887 ha

c)

970 ha

d)

780 ha

109.

Viết số thích hợp: 45,362 m2\text{m}^2 = … cm2\text{cm}^2

a)

4536 cm2\text{cm}^2

b)

45362 cm2\text{cm}^2

c)

453\,620 cm2\text{cm}^2

d)

4\,536\,200 cm2\text{cm}^2

110.

Tính giá trị biểu thức: 85×563\dfrac{8}{5} \times \dfrac{5}{6-3}

a)

83\dfrac{8}{3}

b)

135\dfrac{13}{5}

c)

38\dfrac{3}{8}

d)

53\dfrac{5}{3}

111.

Tính tổng: 3218,328 + 436,567

a)

3654,885

b)

3654,895

c)

3655,895

d)

3654,958

112.

Một bộ truyện thiếu nhi gồm 6 tập, mỗi tập có 80 trang và 9 tập còn lại, mỗi tập có 60 trang. Hỏi trung bình mỗi tập truyện có bao nhiêu trang?

a)

60 trang

b)

64 trang

c)

68 trang

d)

72 trang

113.

Dựa vào bảng số liệu diện tích (km²): Đồng Tháp 3377; Hà Nam 860,5; Bình Phước 6871,5. Sắp xếp các tỉnh/thành phố theo thứ tự diện tích từ bé đến lớn.

a)

Hà Nam; Bình Phước; Đồng Tháp

b)

Đồng Tháp; Hà Nam; Bình Phước

c)

Hà Nam; Đồng Tháp; Bình Phước

d)

Bình Phước; Đồng Tháp; Hà Nam

114.

Theo bảng diện tích, diện tích của tỉnh Bình Phước sau khi làm tròn đến hàng chục nghìn (tính theo đơn vị ha) là bao nhiêu?

a)

680\,000 ha

b)

687\,000 ha

c)

690\,000 ha

d)

700\,000 ha