Worksheets1.8.2.2. Phân biệt giữa tương lai đơn, tiếp diễn & hoàn thành AP
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
1. At this time next week, I ___ (fly) to New York.(Vào giờ này tuần sau, tôi ___ (sẽ đang bay) đến New York.)
a)
will be flying
b)
will fly
c)
will have flown
2.
2. By the time the presentation ends, the speaker ___ (answer) all questions.(Vào lúc bài thuyết trình kết thúc, diễn giả ___ (sẽ trả lời) xong tất cả các câu hỏi.)
a)
will have answered
b)
will answer
c)
will be answering
3.
3. "The room is too cold." - "I ___ (turn off) the AC."("Phòng lạnh quá." - "Tôi ___ (sẽ tắt) máy lạnh.")
a)
will turn off
b)
will be turning off
c)
will have turned off
4.
4. By next June, she ___ (graduate) from her university.(Vào tháng Sáu tới, cô ấy ___ (sẽ tốt nghiệp) đại học.)
a)
will have graduated
b)
will graduate
c)
will be graduating
5.
5. Don't call me between 3 PM and 5 PM. I ___ (have) a meeting then.(Đừng gọi tôi trong khoảng 3 đến 5 giờ chiều. Tôi ___ (sẽ đang họp) vào lúc đó.)
a)
will be having
b)
will have
c)
will have had
6.
6. I promise I ___ (not / be) late for your wedding.(Tôi hứa tôi ___ (sẽ không đến) muộn đám cưới của bạn đâu.)
a)
won't be
b)
won't be being
c)
won't have been
7.
7. In ten years' time, most people ___ (forget) this event.(Trong mười năm nữa, hầu hết mọi người ___ (sẽ quên) sự kiện này.)
a)
will have forgotten
b)
will forget
c)
will be forgetting
8.
8. When you arrive, I ___ (probably / read) a book in the living room.(Khi bạn đến, tôi ___ (có lẽ sẽ đang đọc) sách trong phòng khách.)
a)
will probably be reading
b)
will probably read
c)
will probably have read
9.
9. I predict that renewable energy ___ (become) much cheaper.(Tôi dự đoán rằng năng lượng tái tạo ___ (sẽ trở nên) rẻ hơn nhiều.)
a)
will become
b)
will be becoming
c)
will have become
10.
10. By the time the sun rises, the rescue team ___ (search) for hours.(Vào lúc mặt trời mọc, đội cứu hộ ___ (sẽ tìm kiếm) được hàng giờ đồng hồ.)
a)
will have been searching
b)
will be searching
c)
will search
11.
11. He can't join the meeting tomorrow. He ___ (travel) to Japan.(Anh ấy không thể tham gia cuộc họp ngày mai. Anh ấy ___ (sẽ đang đi) đến Nhật Bản.)
a)
will be traveling
b)
will travel
c)
will have traveled
12.
12. If you need assistance, I ___ (help) you.(Nếu bạn cần hỗ trợ, tôi ___ (sẽ giúp) bạn.)
a)
will help
b)
will be helping
c)
will have helped
13.
13. He ___ (live) in this city for 20 years by next December.(Anh ấy ___ (sẽ sống) ở thành phố này được 20 năm vào tháng Mười Hai tới.)
a)
will have lived
b)
will be living
c)
will live
14.
14. What ___ you ___ (do) at 10 PM tonight?(Bạn ___ (sẽ đang làm) gì vào lúc 10 giờ tối nay?)
a)
will you be doing
b)
will you do
c)
will you have done
15.
15. Before the end of this century, humanity ___ (establish) a colony on Mars.(Trước cuối thế kỷ này, nhân loại ___ (sẽ thiết lập) xong một thuộc địa trên sao Hỏa.)
a)
will have established
b)
will be establishing
c)
will establish
16.
16. "We've run out of sugar." - "I ___ (go) and buy some."("Chúng ta hết đường rồi." - "Tôi ___ (sẽ đi) mua một ít.")
a)
will go
b)
will be going
c)
will have gone
17.
17. While I am at the conference, my team ___ (manage) the project.(Trong khi tôi ở hội nghị, đội của tôi ___ (sẽ đang quản lý) dự án.)
a)
will be managing
b)
will manage
c)
will have managed
18.
18. In just two more months, she ___ (complete) her PhD.(Chỉ trong hai tháng nữa, cô ấy ___ (sẽ hoàn thành) bằng Tiến sĩ của mình.)
a)
will have completed
b)
will be completing
c)
will complete
19.
19. I ___ (have) the salad and the chicken, please.(Làm ơn cho tôi ___ (dùng) món salad và thịt gà.)
a)
will have
b)
will be having
c)
will have had
20.
20. When the CEO arrives, the board members ___ (discuss) the quarterly results.(Khi CEO đến, các thành viên hội đồng quản trị ___ (sẽ đang thảo luận) về kết quả quý.)
a)
will be discussing
b)
will discuss
c)
will have discussed
21.
21. By the time the new law takes effect, most citizens ___ (not / hear) about it.(Vào lúc luật mới có hiệu lực, hầu hết người dân ___ (sẽ vẫn chưa nghe) về nó.)
a)
won't have heard
b)
won't hear
c)
won't be hearing
22.
22. I'm sure the children ___ (be) hungry after their game.(Tôi chắc chắn bọn trẻ ___ (sẽ đói) sau trận đấu của chúng.)
a)
will be
b)
will be being
c)
will have been
23.
23. Don't call me at midnight. I ___ (sleep) soundly.(Đừng gọi tôi vào nửa đêm. Tôi ___ (sẽ đang ngủ) say.)
a)
will be sleeping
b)
will sleep
c)
will have slept
24.
24. I ___ (not / finish) decorating the house by the time they arrive.(Tôi ___ (sẽ không trang trí) xong nhà vào lúc họ đến.)
a)
won't have finished
b)
won't finish
c)
won't be finishing
25.
25. I ___ (help) you as soon as I finish this email.(Tôi ___ (sẽ giúp) bạn ngay khi tôi xong email này.)
a)
will help
b)
will be helping
c)
will have helped
26.
26. This time tomorrow, the astronauts ___ (orbit) the Earth.(Vào giờ này ngày mai, các phi hành gia ___ (sẽ đang bay) quanh Trái Đất.)
a)
will be orbiting
b)
will orbit
c)
will have orbited
27.
27. By the time you get back, the snow ___ (stop).(Vào lúc bạn quay lại, tuyết ___ (sẽ tạnh).)
a)
will have stopped
b)
will stop
c)
will be stopping
28.
28. Be careful! You ___ (drop) those glasses!*(Cẩn thận! Bạn ___ (sẽ làm rơi) đống ly đó!) *
a)
will drop
b)
will be dropping
c)
will have dropped
29.
29. Next week, we ___ (celebrate) our anniversary in Paris.*(Tuần tới, chúng tôi ___ (sẽ đang kỷ niệm) ngày cưới của mình ở Paris.)*
a)
will be celebrating
b)
will celebrate
c)
will have celebrated
30.
30. She ___ (be) promoted twice by the end of her first year at the company.(Cô ấy ___ (sẽ được thăng chức) hai lần vào cuối năm đầu tiên làm việc tại công ty.)
a)
will have been
b)
will be
c)
has been
31.
31. I ___ (never / forgive) him for what he did.(Tôi ___ (sẽ không bao giờ tha thứ) cho anh ta vì những gì anh ta đã làm.)
a)
will never forgive
b)
will never be forgiving
c)
will never have forgiven
32.
32. When the investors arrive, the CEO ___ (present) the new model.(Khi các nhà đầu tư đến, CEO ___ (sẽ đang trình bày) mô hình mới.)
a)
will be presenting
b)
will present
c)
will have presented
33.
33. By the time he is 50, he ___ (pay off) his mortgage.(Vào lúc ông ấy 50 tuổi, ông ấy ___ (sẽ trả) hết khoản vay thế chấp của mình.)
a)
will have paid off
b)
will be paying off
c)
will pay off
34.
34. I think humanity ___ (not / live) on Mars in the next 50 years.(Tôi nghĩ nhân loại ___ (sẽ không sống) trên sao Hỏa trong 50 năm tới.)
a)
won't be living
b)
won't live
c)
won't have lived
35.
35. This afternoon, from 2 PM to 4 PM, the committee ___ (interview) candidates.(Chiều nay, từ 2 đến 4 giờ, ủy ban ___ (sẽ đang phỏng vấn) các ứng viên.)
a)
will be interviewing
b)
will interview
c)
will have interviewed
36.
36. Before you graduate, you ___ (take) hundreds of exams.(Trước khi bạn tốt nghiệp, bạn ___ (sẽ trải qua) hàng trăm kỳ thi.)
a)
will have taken
b)
will take
c)
will be taking
37.
37. Don't lift that box! You ___ (hurt) yourself.(Đừng nâng cái hộp đó! Bạn ___ (sẽ bị) thương đấy.)
a)
will hurt
b)
will be hurting
c)
will have hurt
38.
38. What ___ you ___ (do) at this exact moment tomorrow?(Bạn ___ (sẽ đang làm) gì vào đúng thời điểm này ngày mai?)
a)
will you be doing
b)
will you do
c)
will you have done
39.
39. By the time the negotiations are over, both sides ___ (reach) an agreement.(Vào lúc các cuộc đàm phán kết thúc, cả hai bên ___ (sẽ đạt được) một thỏa thuận.)
a)
will have reached
b)
will be reaching
c)
will reach
40.
40. I ___ (probably / be) home late tonight, so don't wait up for me.(Tôi ___ (có lẽ sẽ về) nhà muộn tối nay, nên đừng đợi tôi.)
a)
will probably be
b)
will probably be being
c)
will probably have been
41.
41. When the new manager starts, we ___ (implement) a new system.(Khi quản lý mới bắt đầu, chúng ta ___ (sẽ đang triển khai) một hệ thống mới.)
a)
will be implementing
b)
will implement
c)
will have implemented
42.
42. By this time next year, I ___ (save) over $20,000.(Vào tầm này năm sau, tôi ___ (sẽ tiết kiệm) được hơn 20.000 đô la.)
a)
will have saved
b)
will be saving
c)
will save
43.
43. I ___ (lend) you my car if you promise to be careful.(Tôi ___ (sẽ cho) bạn mượn xe nếu bạn hứa sẽ cẩn thận.)
a)
will lend
b)
will be lending
c)
will have lent
44.
44. This time next month, they ___ (hike) in the Alps.(Vào giờ này tháng sau, họ ___ (sẽ đang đi bộ) ở dãy Alps.)
a)
will be hiking
b)
will hike
c)
will have hiked
45.
45. By the time the meeting starts, the CEO ___ (review) all the proposals.(Vào lúc cuộc họp bắt đầu, CEO ___ (sẽ xem) xong tất cả các đề xuất.)
a)
will have reviewed
b)
will be reviewing
c)
will review
46.
46. We ___ (see) what the results are next week.(Chúng ta ___ (sẽ thấy) kết quả vào tuần tới.)
a)
will see
b)
will be seeing
c)
will have seen
47.
47. At 9 PM on Friday, I ___ (celebrate) my birthday with friends.(Vào 9 giờ tối thứ Sáu, tôi ___ (sẽ đang ăn mừng) sinh nhật với bạn bè.)
a)
will be celebrating
b)
will celebrate
c)
will have celebrated
48.
48. By the end of his career, the scientist ___ (make) many breakthroughs.(Vào cuối sự nghiệp của mình, nhà khoa học ___ (sẽ tạo ra) nhiều đột phá.)
a)
will have made
b)
will be making
c)
will make
49.
49. "I don't understand this math problem." - "Don't worry, I ___ (explain) it to you."("Tôi không hiểu bài toán này." - "Đừng lo, tôi ___ (sẽ giải thích) nó cho bạn.")
a)
will explain
b)
will be explaining
c)
will have explained
50.
50. While you ___ (take) the test tomorrow, I ___ (wait) for you outside.(Trong khi bạn ___ (đang làm) bài kiểm tra vào ngày mai, tôi ___ (sẽ đang đợi) bạn ở bên ngoài.)
a)
are taking / will be waiting
b)
will take / will wait
c)
will have taken / will have waited
100 %
