wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: DNA VÀ CƠ CHẾ TÁI BẢN DNA

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

DNA được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

C, H, O, N, P.

b)

C, H, O, N, S.

c)

C, H, O, P.

d)

C, H, O, S.

2.

Trong cấu trúc phân tử DNA, các base nitơ giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?

a)

A=T, G≡C.

b)

A=U, G≡C.

c)

A≡T, G=C.

d)

A=U, G=C.

3.

Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA.

c)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.

4.

Thông tin trên DNA có thể truyền đạt sang mRNA qua quá trình phiên mã nhờ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc khuôn mẫu.

d)

Nguyên tắc nửa gián đoạn.

5.

Trong tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Nhân tế bào.

b)

Lưới nội chất.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Không bào.

6.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

a)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh.

b)

Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5’ → 3’.

c)

Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.

d)

Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi.

7.

Trong một đơn vị tái bản có bao nhiêu chạc chữ Y sao chép?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

8.

Quá trình tái bản DNA có tối đa bao nhiêu loại nucleotide tham gia?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

9.

Thành phần nào của nucleotide tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạch của DNA?

a)

Nitrogenous base.

b)

Đường deoxyribose.

c)

Đường ribose.

d)

Gốc phosphate.

10.

Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ … TACACGCTCATG … 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:

a)

5’ … ATGTGCGAGTAC… 3’.

b)

3’ … ATGTGCGAGTAC… 5’.

c)

5’ … AUGUCGCAGUAC… 3’.

d)

3’ … AUGUCGCAGUAC… 5’.

11.

Hình nào sau đây mô tả đúng về cấu trúc đơn phân của phân tử DNA?

a)

Hình II.

b)

Hình I.

c)

Hình III.

d)

Hình IV.

12.

Trong quá trình tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

a)

5’ → 3’.

b)

3’ → 5’.

c)

Mạch liên tục có chiều 5’ → 3’, mạch gián đoạn có chiều 3’ → 5’.

d)

Mạch liên tục có chiều 3’ → 5’, mạch gián đoạn có chiều 5’ → 3’.

13.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia tổng hợp đoạn mồi?

a)

RNA polymerase.

b)

DNA polymerase.

c)

Ligase.

d)

Helicase.

14.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây có vai trò cắt đứt các liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn?

a)

Helicase.

b)

RNA polymerase.

c)

DNA polymerase.

d)

Ligase.

15.

Theo mô hình cấu trúc DNA của Watson và Crick, xác định đầu 5’ và 3’ tương ứng với số (1), (2), (3), (4) trên hình sau:

a)

(1) và (3)-5’, (2) và (4)-3’.

b)

(1) và (3)-3’, (2) và (4)-5’.

c)

(1) và (2)-5’, (3) và (4)-3’.

d)

(1) và (4)-5’, (2) và (3)-3’.

16.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia loại bỏ đoạn mồi và tổng hợp đoạn DNA thay thế?

a)

DNA polymerase.

b)

RNA polymerase.

c)

Ligase.

d)

Helicase.

17.

Các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở thành phần nào sau đây?

a)

Nitrogenous base.

b)

Gốc phosphate.

c)

Đường deoxyribose.

d)

Đường ribose.

18.

Loại nucleotide nào sau đây không tham gia cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Uracil.

b)

Thymine.

c)

Adenine.

d)

Cytosine.

19.

Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA; nhận định nào sau đây đúng?

a)

Mạch c → d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’→3’.

b)

Chiều mạch khuôn tổng hợp ra mạch mới a → b có chiều 5’ → 3’.

c)

Mạch 3 → 4 có chiều 3’ → 5’.

d)

Mạch 1 → 2 có chiều 5’ → 3’.

20.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào sau đây?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Đột biến.

21.

Ở tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở pha nào sau đây của chu kỳ tế bào?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Pha M

22.

Quan sát bốn sơ đồ chạc tái bản chữ Y, chọn sơ đồ mô tả đúng giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA.

a)

Sơ đồ II

b)

Sơ đồ IV

c)

Sơ đồ I

d)

Sơ đồ III

23.

Quá trình tổng hợp đoạn mồi cung cấp đầu …(1)… để …(2)… tổng hợp mạch mới. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

3′-OH; DNA polymerase

b)

3′-OH; RNA polymerase

c)

5′-OH; DNA polymerase

d)

5′-OH; RNA polymerase

24.

Hình sau mô tả quá trình tái bản DNA. Hãy cho biết mạch mới liên tục sẽ có trình tự nucleotide là (tính từ đầu đoạn phân tử được tháo xoắn)?

a)

5′GTC3′

b)

5′TGC3′

c)

5′AGC3′

d)

5′TCG3′

25.

Hình bên mô tả một đơn vị sao chép của phân tử DNA, trong đó O là điểm khởi đầu sao chép; kí hiệu I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của phân tử DNA. Đoạn gốc nào có mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn?

a)

I và IV

b)

I và III

c)

I và II

d)

II và III

26.

Cơ sở của việc nghiền mẫu vật trong cối sứ hoặc xay thật kĩ trong thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích gì?

a)

Tách DNA ra khỏi dung dịch

b)

Phá vỡ cấu trúc DNA

c)

Phá vỡ tế bào và nhân tế bào

d)

Biến tính protein liên kết với DNA

27.

Trong thực hành tách chiết DNA, người ta thường bổ sung dịch chiết nước dứa tươi chứa các enzyme protease vào dung dịch chiết mẫu vật nhằm mục đích

a)

hòa tan lipid màng tế bào và màng nhân

b)

phá vỡ tế bào bằng tác động cơ học

c)

kết tủa DNA trong dung dịch chiết

d)

phân giải các protein liên kết DNA

28.

Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

phân giải protein

b)

phân giải RNA

c)

phá hủy màng tế bào

d)

kết tủa DNA

29.

Trong quy trình tách chiết DNA, tại sao phải phá bỏ màng nhân?

a)

để giải phóng enzyme

b)

để giải phóng DNA

c)

làm cho DNA đứt gãy dễ quan sát

d)

để loại bỏ DNA ra khỏi mẫu

30.

Tại sao sử dụng ethanol để kết tủa DNA trong dung dịch?

a)

do ethanol có ái lực với nước mạnh hơn DNA, do đó phá vỡ môi trường tác giữa nước và nucleic

b)

ethanol có tính acid cao, do đó phá vỡ môi trường tác giữa nước và nucleic

c)

DNA không tan trong bất kỳ dung môi nào

d)

DNA nặng hơn nước, khi cho ethanol vào sẽ tách thành 2 lớp trong ống nghiệm

31.

Từ một phân tử DNA qua 3 lần tái bản tạo ra số phân tử DNA con là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

32.

Một phân tử DNA có 450T và 600G. Tổng liên kết hiđro của DNA là bao nhiêu?

a)

2400

b)

2700

c)

3000

d)

3300

33.

Cho các đơn phân sau: T, A, U, G, C, amino acid. Có bao nhiêu đơn phân tham gia cấu tạo DNA?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Một phân tử DNA có 900A và 600G. Phân tử DNA này dài bao nhiêu angstron?

a)

4800 Å

b)

5100 Å

c)

5400 Å

d)

6000 Å

35.

Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

36.

Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng

a)

vận chuyển amino acid tới ribosome

b)

kết hợp với protein tạo nên ribosome

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã

d)

kết hợp với tRNA tạo nên ribosome

37.

Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?

a)

5’UGA3’

b)

5’GAA3’

c)

3’UGG5’

d)

3’UCG5’

38.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?

a)

tái bản DNA

b)

tổng hợp tRNA

c)

tổng hợp mRNA

d)

tổng hợp protein

39.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

RNA polymerase

b)

Ligase

c)

Restrictase

d)

DNA polymerase

40.

Loại phân tử nào sau đây không có liên kết hiđro?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

41.

Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là amino acid?

a)

protein

b)

lipid

c)

DNA

d)

RNA

42.

Codon nào sau đây quy định tổng hợp methionine?

a)

5’AAA3’

b)

5’GGG3’

c)

5’UGA3’

d)

5’AUG3’

43.

Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, codon nào sau đây mã hóa amino acid?

a)

5’UAA3’

b)

5’UGA3’

c)

5’AUG3’

d)

5’UAG3’

44.

Thành phần nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

ribosome

45.

Nucleotide là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?

a)

gene

b)

chuỗi polypeptide

c)

enzyme DNA polymerase

d)

enzyme RNA polymerase

46.

Amino acid Serin có 6 codon (UCU, UCC, UCA, UCG, AGU, AGC) cùng giải mã, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

đặc hiệu

b)

phổ biến

c)

đa dạng

d)

thoái hóa

47.

Mã di truyền nào sau đây không có tính thoái hóa?

a)

UUG

b)

AUC

c)

AUG

d)

XGU

48.

Ở sinh vật nhân sơ, loại acid nucleic có cấu trúc hai mạch là

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

mRNA

49.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một phân tử RNA được gọi là

a)

codon

b)

gene

c)

anticodon

d)

mã di truyền

50.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại T của mạch gốc liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

A

b)

U

c)

G

d)

T

51.

Trong cấu trúc của gene, không xuất hiện loại nucleotide nào sau đây?

a)

adenine

b)

timine

c)

uracil

d)

guanine

52.

Phiên mã ngược là quá trình truyền thông tin di truyền từ

a)

gene sang RNA

b)

RNA sang DNA

c)

mRNA sang chuỗi polypeptide

d)

chuỗi polypeptide sang RNA

53.

Loại nucleic acid nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribosome?

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

DNA

54.

Nếu mạch 1 của gene có ba loại nucleotide A, T, C thì trên mạch 2 của gene này không có loại nucleotide nào sau đây?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

55.

Vật chất di truyền chủ yếu ở vùng nhân của tế bào vi khuẩn là gì?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

56.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val – Trp – Phe – Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng như sau: Trp – UGG; Val – GUU; Phe – UUU; Pro – CCA. Trình tự nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide nói trên như thế nào?

a)

3’TGG – AAA – GGT – CCA5’

b)

3’CAA – ACC – AAA – GGT5’

c)

5’CAA – ACC – TTT – GGT3’

d)

5’TGG – TGG – AAG – CCA3’

57.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

a)

Dịch mã gồm 2 giai đoạn chính là hoạt hóa amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide

b)

Dịch mã là quá trình tổng hợp protein diễn ra trong tế bào chất

c)

Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 3’UAA5’

d)

Bộ ba đối mã của tRNA vận chuyển amino acid methionine là 5’CAU3’

58.

Triplet 3’TAG5’ mã hóa amino acid Ile, tRNA vận chuyển amino acid này có anticodon là

a)

3’GAU5’

b)

3’GUA5’

c)

5’AUC3’

d)

3’UAG5’

59.

Ở tế bào nhân thực, cơ chế di truyền nào sau đây không sử dụng nguyên tắc bổ sung?

a)

tái bản

b)

phiên mã

c)

hoàn thiện mRNA

d)

dịch mã

60.

Khi nói về cơ chế dịch mã, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Trong giai đoạn tổng hợp chuỗi polypeptide, có thể nhiều ribosome cùng bám vào mạch mRNA khuôn và trượt theo chiều 3’→5’

b)

Phức hợp tRNA – amino acid khi tiến vào ribosome sẽ khớp bộ ba đối mã với bộ ba mã sao tương ứng trên DNA theo nguyên tắc bổ sung

c)

Khi kết thúc dịch mã, giải phóng chuỗi polypeptide hoàn chỉnh

d)

Trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide tương ứng với trình tự các bộ ba trên mRNA

61.

Hình ảnh mô tả giai đoạn nào của quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide ở sinh vật nhân sơ? Trong hình có các thành phần: codon mở đầu, fMet – tRNA, tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ của ribosome, các vị trí E – P – A.

a)

hoạt hóa amino acid

b)

kéo dài

c)

khởi đầu

d)

kết thúc

62.

Hình bên minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ; (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Hình bên minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào

c)

Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gene được biểu hiện thành tính trạng

d)

(1) là dịch mã, (2) là phiên mã ngược trong tế bào nhân sơ

63.

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G–C, A–U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây? (1) Phân tử DNA mạch kép (2) phân tử tRNA (3) Phân tử protein (4) Quá trình dịch mã

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (2)

c)

(2) và (4)

d)

(3) và (4)

64.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gene.

b)

Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme ligase.

c)

Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

d)

Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotide A, T, G, C.

65.

Hình a, b mô tả cấu trúc và hình thức tổ chức gene của tế bào nhân thực và nhân sơ. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình a và b? a) Hình b là cấu trúc của gene phổ biến ở tế bào nhân sơ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hình a, b mô tả cấu trúc và hình thức tổ chức gene của tế bào nhân thực và nhân sơ. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình a và b? b) (2) là trình tự mã hoá và (4) là trình tự không mã hoá amino acid.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hình a, b mô tả cấu trúc và hình thức tổ chức gene của tế bào nhân thực và nhân sơ. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình a và b? c) mRNA hoàn chỉnh của gene (hình b) ít hơn số nucleotide trên mạch gốc của gene.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Hình a, b mô tả cấu trúc và hình thức tổ chức gene của tế bào nhân thực và nhân sơ. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình a và b? d) Để làm bất hoạt một nhóm gene gây hại ở vi khuẩn người ta thường tác động vào vùng (5).

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Hình 2 mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? a) Mạch (4) là mạch bổ sung làm khuôn tổng hợp RNA.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hình 2 mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? b) Quá trình phiên mã được kết thúc ở vị trí (2).

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hình 2 mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? c) Đối với tế bào nhân sơ mRNA không có cấu trúc (3).

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hình 2 mô tả toàn bộ quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực với các vị trí (1), (2), (3), (4) chưa được chú thích. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? d) Nếu biến đổi vùng (1) có thể tạo ra một số lượng lớn mRNA trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là RNA. Từ mạch khuôn RNA, enzyme phiên mã ngược tổng hợp mạch DNA có trình tự nucleotide bổ sung đặc hiệu với trình tự nucleotide của RNA. Quá trình này thường gặp ở một số loài virus có vật chất di truyền là RNA. Sau khi vào tế bào, RNA được enzyme phiên mã ngược của virus chuyển thành DNA và tích hợp vào DNA của tế bào chủ. Trong tế bào giao tử của cơ thể nhân thực có enzyme telomerase, enzyme này dùng một mạch RNA có trong enzyme tổng hợp mạch DNA gắn vào đoạn DNA ở đầu mút của NST. Nhờ vậy, đoạn bị ngắn đi trong quá trình nhân đôi DNA được phục hồi ở các giao tử giống như ở trong hợp tử. Enzyme phiên mã ngược có nguồn gốc virus được các nhà khoa học sử dụng để tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là mRNA trưởng thành. Loại DNA này (cDNA) thường được sử dụng trong công nghệ gene. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? a) Quá trình phiên mã ngược thể hiện ở quá trình (1) trong Hình 3.b.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là RNA... Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? b) Telomerase là enzyme phiên mã ngược ở các loài retrovirus.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là RNA... Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? c) Những tế bào (2n) ở tế bào nhân thực DNA con tạo ra thường ngắn hơn DNA mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là RNA... Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? d) Để chuyển gene tổng hợp Insullin vào tế bào vi khuẩn E. coli bắt buộc phải chuyển dưới dạng cDNA.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là RNA. Từ mạch khuôn RNA... Loại DNA này (cDNA) thường được sử dụng trong công nghệ gene. Hình 4a và Hình 4b minh hoạ. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? a) Quá trình (3) là quá trình dịch mã.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là RNA... Hình 4a và Hình 4b minh hoạ. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? b) Quá trình (1) và (2) cùng sử dụng chung hệ enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là RNA... Hình 4a và Hình 4b minh hoạ. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? c) Ở tế bào nhân thực, vùng mã hoá gene tạo ra bằng enzyme phiên mã ngược từ mRNA dài hơn gene trên NST trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn là RNA... Hình 4a và Hình 4b minh hoạ. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? d) Loại bỏ enzyme phiên mã ngược ở HIV sẽ ngăn chúng nhân lên trong tế bào chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hình 5 mô tả một phân tử mRNA dịch mã cùng lúc với 4 ribosome. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? a) Cấu trúc hình 5 được gọi là polysome.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hình 5 mô tả một phân tử mRNA dịch mã cùng lúc với 4 ribosome. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? b) Đầu (I) của mRNA là (3′).

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Hình 5 mô tả một phân tử mRNA dịch mã cùng lúc với 4 ribosome. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? c) Trong quá trình dịch mã ribosome (II) tiếp xúc với mRNA đầu tiên.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hình 5 mô tả một phân tử mRNA dịch mã cùng lúc với 4 ribosome. Mỗi phát biểu sau đây đúng [Đ] hay sai [S] về nội dung hình trên? d) Khi dịch mã xong tiến hành điện di 4 phân tử (II, III, IV, V). Cả 4 phân tử trên đều cùng tốc độ di chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Hình 6 mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật với các bước được ký hiệu (1) đến (6). Đánh giá phát biểu: Quá trình (2) và (5) được gọi là quá trình phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Hình 6 mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật với các bước được ký hiệu (1) đến (6). Đánh giá phát biểu: Quá trình (3) và (6) có diễn biến tương tự nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hình 6 mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật với các bước được ký hiệu (1) đến (6). Đánh giá phát biểu: Nhờ quá trình (4) mà ở một số tế bào (giao tử, nấm men) truyền nguyên vẹn genome qua các thế hệ tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hình 6 mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở sinh vật với các bước được ký hiệu (1) đến (6). Đánh giá phát biểu: Quá trình (1) xảy ra liên tục là cơ sở di truyền và biến dị ở phôi biến trong sinh giới.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Số chuỗi polypeptide được tạo thành từ một cấu trúc polynucleosome gồm 6 ribosome sau mỗi lần dịch mã là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

90.

Trong vùng mã hóa của một gene tổng hợp nhân tạo chỉ dùng 3 loại nucleotide A, U, G, số lượng codon mã hóa khác nhau là bao nhiêu?

a)

9

b)

16

c)

24

d)

27

91.

Một gene ở sinh vật nhân sơ, trên mạch 1 có A% − C% = 10% và T% − C% = 30%; trên mạch 2 có C% − G% = 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số nucleotide của mạch 1 thì tỉ lệ nucleotide loại C là bao nhiêu?

a)

5%

b)

10%

c)

20%

d)

30%

92.

Hình dưới đây mô tả quá trình dịch mã chuỗi polypeptide trên ribosome từ mARN đã cho. Khi quá trình kết thúc, chuỗi polypeptide có bao nhiêu amino acid?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

93.

Cho các cấu trúc và quá trình: mRNA, tRNA, rRNA, phiên mã, dịch mã. Có bao nhiêu yếu tố trong danh sách xuất hiện nguyên tắc bổ sung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Quá trình điều hoà biểu hiện gene chủ yếu xảy ra ở khâu nào sau đây?

a)

Điều hoà phiên mã.

b)

Điều hoà dịch mã.

c)

Điều hoà sau dịch mã.

d)

Điều hoà tư nhân đôi.

95.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Người đi tiên phong trong lĩnh vực nghiên cứu điều hoà biểu hiện gene là

a)

Monod và Jacob.

b)

Mendel và Morgan.

c)

Singer và Nicolson.

d)

Watson và Crick.

96.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Monod và Jacob đã nghiên cứu và phát hiện ra cơ chế điều hoà biểu hiện của operon lac ở sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn Escherichia coli.

b)

Vi khuẩn Helicobacter pylori.

c)

Nấm men Saccharomyces cerevisiae.

d)

Vi khuẩn Lactobacillus casei.

97.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Chức năng của enzyme β-galactosidase là

a)

Phân giải lactose trong môi trường.

b)

Vận chuyển lactose vào tế bào.

c)

Khử chất độc vào tế bào.

d)

Phiên mã các gene cấu trúc.

98.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Chức năng của enzyme permease là

a)

Vận chuyển lactose vào tế bào.

b)

Phân giải lactose trong môi trường.

c)

Khử chất độc vào tế bào.

d)

Phiên mã các gene cấu trúc.

99.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Chức năng của enzyme transacetylase là

a)

Khử chất độc vào tế bào.

b)

Phân giải lactose trong môi trường.

c)

Vận chuyển lactose vào tế bào.

d)

Phiên mã các gene cấu trúc.

100.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Cấu trúc operon lac bao gồm

a)

Vùng điều hoà gồm trình tự P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

b)

Vùng điều hoà gồm trình tự P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacI, lacY, lacA.

c)

Vùng điều hoà gồm trình tự P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacI, lacA.

d)

Vùng điều hoà gồm trình tự P (promoter), O (operator) và ba gene cấu trúc lacZ, lacY, lacI.

101.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Gene lacZ quy định tổng hợp sản phẩm nào sau đây?

a)

Enzyme β-galactosidase.

b)

Enzyme permease.

c)

Enzyme transacetylase.

d)

Enzyme RNA polymerase.

102.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Gene lacY quy định tổng hợp sản phẩm nào sau đây?

a)

Enzyme permease.

b)

Enzyme β-galactosidase.

c)

Enzyme transacetylase.

d)

Enzyme RNA polymerase.

103.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Gene lacA quy định tổng hợp sản phẩm nào sau đây?

a)

Enzyme transacetylase.

b)

Enzyme β-galactosidase.

c)

Enzyme permease.

d)

Enzyme RNA polymerase.

104.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Gene điều hoà lacI quy định tổng hợp sản phẩm nào sau đây?

a)

Protein ức chế lacI.

b)

Enzyme β-galactosidase.

c)

Enzyme transacetylase.

d)

Enzyme RNA polymerase.

105.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Thành phần nào sau đây không thuộc operon lac?

a)

Gene điều hoà lacI.

b)

Gene lacZ.

c)

Gene lacY.

d)

Gene lacA.

106.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Enzyme RNA polymerase liên kết với trình tự nào của operon lac để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc?

a)

P (promoter).

b)

O (operator).

c)

Gene điều hoà lacI.

d)

Gene cấu trúc lacZ.

107.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Protein ức chế lacI liên kết với trình tự nào sau đây để ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc?

a)

O (operator).

b)

P (promoter).

c)

Gene cấu trúc lacZ.

d)

Gene cấu trúc lacY.

108.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Ý nghĩa của sự điều hoà biểu hiện gene đối với tế bào là

a)

Tiết kiệm được năng lượng và thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

b)

Tiết kiệm được năng lượng nhưng không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

c)

Không tiết kiệm được năng lượng nhưng thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

d)

Không tiết kiệm được năng lượng và không thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.

109.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế lacI.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử mRNA tương ứng.

c)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

d)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế lacI.

110.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Các tế bào của cùng một cơ thể được tạo thành từ một hợp tử ban đầu thông qua quá trình phân bào bình thường nhưng mỗi tế bào lại có cấu trúc và thực hiện chức năng khác nhau là do nguyên nhân nào?

a)

Sự điều hoà biểu hiện của gene.

b)

Chứa các gene khác nhau.

c)

Có các gene đặc thù.

d)

Sử dụng các mã di truyền khác nhau.

111.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Protein ức chế lacI.

b)

Protein lacA.

c)

Protein lacY.

d)

Protein lacZ.

112.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Chất đóng vai trò như tín hiệu điều hoà biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli là

a)

Đường lactose.

b)

Enzim RNA-polymerase.

c)

mRNA.

d)

Protein ức chế lacI.

113.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Thuốc tamoxifen dùng để chữa trị cho bệnh nhân bị ung thư vú do gene Era biểu hiện quá mức tác dụng ức chế đặc hiệu lên thụ thể nào sau đây?

a)

Thụ thể estrogen alpha (Era).

b)

Thụ thể progesterone (PR).

c)

Thụ thể tyrosine kinase (RTK).

d)

Thụ thể liên kết với protein G (GPCR).

114.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Mối tương quan giữa protein ức chế lacI với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?

a)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

b)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

c)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, enzyme phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã nhóm gene cấu trúc.

d)

Khi môi trường có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

115.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của operon lac có thể làm cho các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose?

a)

Vùng trình tự operator.

b)

Gene cấu trúc lacY.

c)

Gene cấu trúc lacZ.

d)

Gene cấu trúc lacA.

116.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế lacI.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra phân tử RNA tương ứng.

c)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

d)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế lacI.

117.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon lac ở vi khuẩn E. coli là

a)

Ba loại enzyme tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA để phân huỷ lactose.

b)

Một loại enzyme tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA để phân huỷ lactose.

c)

Một phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene lacZ, lacY, lacA.

d)

Ba phân tử mRNA tương ứng với 3 gene lacZ, lacY, lacA.

118.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi gene cấu trúc lacZ và gene cấu trúc lacZ đều phiên mã 12 lần thì gene cấu trúc lacY cũng phiên mã 12 lần.

b)

Gene điều hoà lacI nằm trong thành phần của operon lac.

c)

Vùng vận hành (operator) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

d)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hoà (lacI) không phiên mã.

119.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Nhận xét nào sau đây không đúng với cấu trúc operon lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Mỗi gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA đều có một vùng khởi động và vùng vận hành riêng.

b)

Vùng vận hành là trình tự nucleotide có thể liên kết với protein ức chế làm ngăn cản sự phiên mã.

c)

Vùng khởi động là trình tự nucleotide mà enzym RNA polymerase bám vào để khởi đầu phiên mã.

d)

Khi môi trường có lactose hoặc không có lactose, gene điều hoà đều tổng hợp protein ức chế.

120.

Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Phát biểu sau đây về mô hình điều hoà hoạt động của operon lac ở vi khuẩn E. coli là đúng?

a)

Gene điều hoà (lacI) hoạt động không phụ thuộc vào sự có mặt của lactose.

b)

Vùng khởi động phân bố ở đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu khởi đầu phiên mã.

c)

Sản phẩm phiên mã là ba phân tử mRNA tương ứng với 3 gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

d)

Chất cảm ứng là sản phẩm của gene điều hoà lacI.

121.

Trong phần trắc nghiệm trả lời ngắn, chọn một phương án đúng: Vùng điều hoà operon lac gồm bao nhiêu vùng trình tự?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Trong phần trắc nghiệm trả lời ngắn, chọn một phương án đúng: Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lac khi môi trường có đường lactose, nếu gene lacA phiên mã 3 lần thì gene lacZ phiên mã mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Trong phần trắc nghiệm trả lời ngắn, chọn một phương án đúng: Các nhà khoa học đã xác định được bao nhiêu nhóm ung thư vú chính gây nên bởi các gene khác nhau là gene quy định thụ thể estrogen alpha (Era), gene quy định thụ thể progesterone (PR) và gene quy định thụ thể tyrosine kinase (RTK)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

124.

Trong phần trắc nghiệm trả lời ngắn, chọn một phương án đúng: Khi sử dụng hormone sinh dục testosterone xử lí trứng cá rô phi đã thụ tinh, hormone này sẽ đi vào hợp tử và hoạt hoá các gene làm cho hợp tử phát triển thành cá đực với tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

25

b)

50

c)

75

d)

100

125.

Trong phần trắc nghiệm trả lời ngắn, chọn một phương án đúng: Theo mô hình điều hoà hoạt động gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli, nếu gene điều hoà lacI nhân đôi 10 lần thì các gene cấu trúc nhân đôi bao nhiêu lần?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

126.

Đột biến gen là

a)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

b)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một cặp nucleotide.

c)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến một số cặp nucleotide.

d)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene, có liên quan đến nhiều cặp nucleotide.

127.

Đột biến điểm là loại đột biến

a)

làm thay đổi một số cặp nucleotide trong gene.

b)

làm thay đổi một cặp nucleotide trong gene.

c)

làm thay đổi một gene trên NST.

d)

làm thay đổi nhiều gene trên NST.

128.

Thể đột biến là

a)

sinh vật mang biến dị tổ hợp đã biểu hiện kiểu hình khác thường.

b)

sinh vật mang gene đột biến chưa biểu hiện kiểu hình khác thường.

c)

sinh vật mang gene đột biến đã biểu hiện kiểu hình khác thường.

d)

sinh vật mang biến dị tổ hợp chưa biểu hiện kiểu hình khác thường.

129.

Dựa vào cơ chế phát sinh, đột biến điểm được chia thành mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

130.

Khi nói về đột biến gene, tác nhân sinh học có thể gây đột biến là

a)

virus HPV.

b)

5–BU.

c)

nguyên sinh vật.

d)

vi khuẩn E.coli.

131.

Tác nhân không phải là tác nhân vật lí gây đột biến gene?

a)

Sốc nhiệt.

b)

Ethyl meththannesulfonate (EMS).

c)

tia phóng xạ.

d)

tia UV.

132.

Khi nói về đột biến gene, đột biến thường xuất hiện do

a)

rối loạn quá trình phiên mã của DNA.

b)

rối loạn quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.

c)

rối loạn quá trình tái bản DNA.

d)

rối loạn quá trình điều hoà hoạt động gene.

133.

Khi nói về đột biến gene, hoá chất gây đột biến 5–bromouracil (5‑BU) thường gây đột biến dạng

a)

thay thế cặp G–C bằng A–T.

b)

thay thế cặp A–T bằng T–A.

c)

thay thế cặp C–G bằng C–G.

d)

thay thế cặp A–T bằng G–C.

134.

Vai trò của đột biến gene trong tiến hoá là

a)

có thể làm cho loài bị diệt vong.

b)

cung cấp allele mới liên tục.

c)

tạo nguyên liệu cho chọn lọc.

d)

phát sinh allele có lợi cho sinh vật.

135.

Vai trò của đột biến gene trong nghiên cứu di truyền là

a)

tạo ra nhiều giống cây trồng mới, đáp ứng nhu cầu con người.

b)

cung cấp allele mới liên tục.

c)

hiện tượng rất quan trọng và cần thiết trong nghiên cứu di truyền.

d)

tạo ra nhiều giống cây trồng mới, đáp ứng nhu cầu con người có cùng kiểu gene.

136.

Khi nói về vai trò của đột biến gene. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene tạo allele mới.

b)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống.

c)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

d)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene tạo ra các tổ hợp gene mới.

137.

Khi nói về đột biến gene. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene.

b)

Đột biến gene làm thay đổi vị trí gene trên NST.

c)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau trong quần thể.

d)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

138.

Khi nói về cơ chế phát sinh đột biến gene, nếu có một nitrogenous base dạng hiếm tham gia vào quá trình nhân đôi DNA thì có thể phát sinh dạng đột biến nào sau đây?

a)

Thay thế một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Mất một cặp nucleotide.

d)

Đảo một cặp nucleotide.

139.

Khi nói về đột biến gene. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gene chỉ xảy ra trong nguyên phân mà không xảy ra trong giảm phân.

b)

Đột biến gene liên quan đến 1 cặp nucleotide trong gene gọi là đột biến điểm.

c)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hoá.

140.

Hình sau đây thể hiện đột biến gene. Dạng đột biến điểm nào liên quan đến thông tin trên?

a)

Thay cặp T–A bằng cặp A–T.

b)

Thay cặp T–A bằng cặp G–C.

c)

Thay cặp G–C bằng cặp C–G.

d)

Thay cặp G–C bằng cặp A–T.

141.

Hình sau đây thể hiện đột biến gene. Dạng đột biến điểm nào liên quan đến thông tin trên?

a)

Mất cặp nucleotide, thêm cặp nucleotide và thay thế cặp nucleotide.

b)

Mất cặp nucleotide và thêm cặp nucleotide.

c)

Thêm cặp nucleotide và thay thế cặp nucleotide.

d)

Mất cặp nucleotide và thay thế cặp nucleotide.

142.

Hình sau đây thể hiện một dạng đột biến gene. Cơ chế phát sinh đột biến này là gì?

a)

Tác nhân virus gây nên.

b)

Tác nhân hoá học gây nên.

c)

Tác nhân sinh học gây nên.

d)

Tác nhân lí học gây nên.

143.

Đột biến gene ở tế bào nhân thực thường xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

c)

Dịch mã tổng hợp protein.

d)

Biến đổi mRNA sau phiên mã.

144.

Khi nói về vai trò đột biến gene trong tiến hoá. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giúp đào thải các cá thể có hại.

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

c)

Tạo các biến dị tổ hợp.

d)

Giảm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

145.

Khi nói về vai trò của đột biến gene trong chọn giống. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tạo ra các loài mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.

b)

Tạo ra các gene mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.

c)

Tạo ra các tình trạng tốt đáp ứng yêu cầu sản xuất.

d)

Tạo ra các biến dị tổ hợp đáp ứng yêu cầu sản xuất.

146.

Cho 1 đoạn mạch của gene: 3'…ATG CCG ATT …5'. Sau khi có đột biến gene, đoạn này trở thành: 3'… ATG CCG ATC …5'. Đây là dạng đột biến điểm nào?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

b)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến đảo đoạn polynucleotide.

147.

Cho 1 đoạn mạch của gene: 3'… ATG CCG ATT …5' Sau khi có đột biến gene, đoạn này trở thành: 3'… ATG CCG ATT …5'. Đây là dạng đột biến điểm nào?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

b)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến đảo đoạn polynucleotide.

148.

Cho 1 đoạn mạch của gene: 3'…ATG CCG ATT …5'. Sau khi có đột biến gene, đoạn này trở thành: 3'… ATG CCG AT …5'. Đây là dạng đột biến điểm nào?

a)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

b)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến đảo đoạn polynucleotide.

149.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gene?

a)

Đột biến mất 1 cặp nucleotide.

b)

Đột biến thêm 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

d)

Đột biến thêm 2 cặp nucleotide.

150.

Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotide làm thay đổi số lượng liên kết hydrogen. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có thể giảm 2 hoặc 3 liên kết.

b)

Giảm 2 liên kết.

c)

Giảm 3 liên kết.

d)

Giảm 5 liên kết.

Similar Resources on Wayground