wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Trước Công nguyên viết tắt là SCN.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hiện vật khảo cổ là một loại sử liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Thời nguyên thủy bắt đầu khi con người biết dùng công cụ bằng sắt.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Lịch sử chỉ ghi chép lại những sự kiện gần đây.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Lịch sử giúp chúng ta hiểu biết về điều gì?

a)

Tương lai của nhân loại

b)

Quá khứ của loài người

c)

Các môn khoa học tự nhiên

d)

Các ngôi sao trong vũ trụ

7.

Thời gian “Trước Công nguyên” tính như thế nào?

a)

A. Từ năm 0 trở về trước

b)

B. Từ năm 1 đến nay

c)

C. Sau Công nguyên

d)

D. Không có thời gian cụ thể

8.

Sử liệu truyền miệng là gì?

a)

Các văn bản cổ

b)

Câu chuyện, truyền thuyết, ca dao

c)

Hiện vật khảo cổ

d)

Bản đồ cổ

9.

Công cụ lao động đầu tiên của con người làm bằng:

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Đá

d)

Gỗ

10.

Loài người bắt đầu xuất hiện ở đâu?

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Âu

11.

Lịch sử giúp con người:

a)

Hiểu biết tự nhiên

b)

Tự hào và rút kinh nghiệm từ quá khứ

c)

Giàu có hơn

d)

Biết xem bói

12.

Lịch sử được chia theo mốc thời gian nào?

a)

Các năm sinh của vua chúa

b)

Sự xuất hiện chữ viết

c)

Mỗi 1000 năm

d)

Tùy từng quốc gia

13.

Hiện vật khảo cổ là:

a)

Các câu chuyện cổ

b)

Công cụ, đồ vật xưa còn lại

c)

Sách ghi chép

d)

Truyền thuyết

14.

Ký hiệu “TCN” có nghĩa là gì?

a)

A. Trước Công nguyên

b)

B. Trong Công nguyên

c)

C. Từ Công nguyên

d)

D. Tân Công nguyên

15.

Ngành học nghiên cứu về quá khứ loài người là:

a)

Toán học

b)

Hóa học

c)

Lịch sử học

d)

Sinh học

16.

Lịch sử nghiên cứu về ________ của loài người.

a)

quá khứ

b)

tương lai

c)

hiện tại

d)

khoa học

17.

Sử liệu gồm ba loại chính: hiện vật, chữ viết và ________.

a)

truyền miệng

b)

hình ảnh

c)

âm nhạc

d)

địa điểm

18.

Trước Công nguyên ký hiệu là ________.

a)

TCN

b)

SCN

c)

BCN

d)

QCN

19.

Thời kỳ con người chưa biết dùng kim loại gọi là thời ________.

a)

nguyên thủy

b)

cổ đại

c)

trung đại

d)

hiện đại

20.

Lịch sử giúp ta hiểu biết về cội nguồn và ________ dân tộc.

a)

truyền thống

b)

địa lý

c)

kinh tế

d)

văn hóa

21.

Người nguyên thủy sống thành từng nhóm nhỏ, gọi là thị tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Người nguyên thủy biết dùng sắt ngay từ đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Họ sống bằng săn bắt, hái lượm trước khi biết trồng trọt.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chế độ công xã thị tộc là xã hội có sự phân chia giàu nghèo.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Khi xuất hiện tư hữu, xã hội nguyên thủy dần tan rã.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nguồn sống chủ yếu của con người nguyên thủy là gì?

a)

Săn bắt và hái lượm

b)

Buôn bán

c)

Công nghiệp

d)

Nghề thủ công

27.

Thị tộc là gì?

a)

Nhóm người sống rải rác

b)

Nhóm người có cùng huyết thống

c)

Nhóm người sống ở nhiều vùng khác nhau

d)

Nhóm người theo tôn giáo

28.

Dụng cụ lao động đầu tiên làm bằng:

a)

Đá

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Vàng

29.

Khi biết trồng trọt và chăn nuôi, con người đã:

a)

A. Phụ thuộc hơn vào thiên nhiên

b)

B. Ổn định cuộc sống hơn

c)

C. Lang thang nhiều hơn

d)

D. Bỏ săn bắt hoàn toàn

30.

Chế độ công xã thị tộc có đặc điểm:

a)

Tư hữu tài sản

b)

Bình đẳng, cùng lao động

c)

Có giai cấp

d)

Có vua cai trị

31.

Nghề trồng trọt xuất hiện khi con người biết:

a)

Dựng nhà ở

b)

Chọn hạt tốt để gieo

c)

Tạo ra công cụ sắt

d)

Tạo ra tiền

32.

Nguyên nhân xã hội nguyên thủy tan rã:

a)

Thiếu thức ăn

b)

Xuất hiện của tư hữu và phân hóa giàu nghèo

c)

Có chiến tranh

d)

Do thiên tai

33.

Công xã thị tộc là hình thức tổ chức xã hội:

a)

Đầu tiên của loài người

b)

Của thời phong kiến

c)

Của xã hội hiện đại

d)

Của xã hội tư bản

34.

Người nguyên thủy ở nhà:

a)

Gạch

b)

Hang động, lều cỏ

c)

Nhà bê tông

d)

Nhà sàn

35.

Khi nào con người biết sử dụng kim loại?

a)

Khi mới xuất hiện

b)

Cuối thời nguyên thủy

c)

Thời hiện đại

d)

Thời trung đại

36.

Người nguyên thủy sống dựa vào ________ và hái lượm.

a)

săn bắt

b)

trồng trọt

c)

chăn nuôi

d)

buôn bán

37.

Chế độ xã hội đầu tiên của loài người là __________.

a)

công xã thị tộc

b)

chế độ phong kiến

c)

chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

chế độ chiếm hữu nô lệ

38.

Khi có tư hữu, xã hội nguyên thủy dần ________.

a)

tan rã

b)

phát triển mạnh mẽ

c)

ổn định lâu dài

d)

giàu có hơn

39.

Nghề trồng trọt giúp con người có cuộc sống ________ hơn.

a)

ổn định

b)

bất ổn

c)

khó khăn

d)

ngắn hạn

e)

tạm thời

40.

Dụng cụ bằng đá mãi được sử dụng ở thời kỳ ________.

a)

Đá mới

b)

Đồng thau

c)

Sắt

d)

Đồng

41.

Xã hội cổ đại xuất hiện khi con người biết dùng sắt.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Các quốc gia cổ đại đầu tiên xuất hiện ở châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Vua, quý tộc là tầng lớp thống trị.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nông dân và nô lệ là tầng lớp bị bóc lột.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chữ viết ra đời sớm nhất ở Trung Quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quốc gia cổ đại đầu tiên hình thành ở đâu?

a)

A. Châu Mỹ

b)

B. Trung Đông

c)

C. Châu Phi và Tây Á

d)

D. Châu Âu

47.

Kim loại đầu tiên được con người sử dụng là:

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Vàng

d)

Bạc

48.

Ai Cập cổ đại nằm bên dòng sông nào?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Nin

c)

Sông Trường Giang

d)

Sông Tigro

49.

Ở Lưỡng Hà cổ đại, người ta phát minh ra:

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ hình nêm

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Hán

50.

Tăng lớp thấp nhất trong xã hội cổ đại là:

a)

Quý tộc

b)

Nông dân

c)

Nô lệ

d)

Vua

51.

Nền văn minh sông Hằng thuộc khu vực:

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Hy Lạp

52.

Nhà nước cổ đại là công cụ của ai?

a)

Nhân dân

b)

Tầng lớp thống trị

c)

Các thương nhân

d)

Tầng lớp nô lệ

53.

Công cụ bằng sắt giúp con người:

a)

Du hành xa hơn

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tạo ra nghệ thuật

d)

Tạo ra chữ viết

54.

Các công trình nổi tiếng của Ai Cập cổ đại là:

a)

Kim tự tháp

b)

Nhà thờ

c)

Tháp nghiêng Pisa

d)

Cung điện Versailles

55.

Xã hội cổ đại tan rã khi:

a)

Nô lệ nổi dậy

b)

Xuất hiện vũ khí mới

c)

Các quốc gia phong kiến ra đời

d)

Tôn giáo thay đổi

56.

Con người biết sử dụng __________ để chế tạo công cụ lao động.

a)

kim loại

b)

gỗ

c)

đá

d)

đất

57.

Quốc gia cổ đại hình thành ở các lưu vực __________.

a)

sông lớn

b)

núi cao

c)

sa mạc

d)

rừng rậm

58.

Tăng lớp bị bóc lột nặng nề nhất là __________.

a)

nô lệ

b)

địa chủ

c)

tư sản

d)

nông dân

59.

Kim tự tháp là công trình của _________ cổ đại.

a)

Ai Cập

b)

La Mã

c)

Trung Quốc

d)

Hy Lạp

60.

Chữ viết đầu tiên của nhân loại ra đời ở __________.

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Trung Quốc

d)

Hy Lạp

61.

Chữ viết đầu tiên của nhân loại là chữ La-tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Người Ai Cập sáng tạo ra lịch 365 ngày.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Người Lưỡng Hà dùng chữ hình nêm.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Vạn Lý Trường Thành thuộc nền văn minh Trung Hoa.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Toán học cổ đại chỉ dùng để tính số.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chữ tượng hình thuộc về nền văn minh nào?

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

Lưỡng Hà

d)

Hy Lạp

67.

Ai Cập cổ đại có thành tựu nổi tiếng về:

a)

Kiến trúc

b)

Hội họa

c)

Kịch nghệ

d)

Âm nhạc

68.

Lịch 365 ngày là phát minh của:

a)

Hy Lạp

b)

Ai Cập

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

69.

Thành tựu nào sau đây thuộc về Trung Quốc cổ đại?

a)

Kim tự tháp

b)

Giấy và mực

c)

Đền Parthenon

d)

Kịch nghệ

70.

Người Ấn Độ cổ đại phát minh ra:

a)

Số 0

b)

Lịch âm

c)

La bàn

d)

In chữ rời

71.

Chữ Hán ra đời từ:

a)

Trung Quốc

b)

Ai Cập

c)

Lưỡng Hà

d)

Ấn Độ

72.

Công trình nào sau đây là kỳ quan thế giới cổ đại?

a)

Kim tự tháp Giza

b)

Đấu trường Colosseum

c)

Vạn Lý Trường Thành

d)

Đền Parthenon

73.

Nền văn minh nào sáng tạo ra chữ hình nêm?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Trung Hoa

d)

Ấn Độ

74.

Người Ai Cập cổ đại dùng lịch để:

a)

Do đất

b)

Dự báo lũ sông Nin

c)

Làm nông nghiệp

75.

Nền văn minh Trung Hoa cổ đại nổi bật với:

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ Hán

c)

Số 0

d)

Chữ hình nêm

76.

Chữ viết đầu tiên của nhân loại là chữ __________.

a)

hình nêm

b)

La Mã

c)

Thái

d)

Ả Rập

77.

Lịch 365 ngày thuộc về nền văn minh __________.

a)

Ai Cập

b)

La Mã

c)

Trung Quốc

d)

Hy Lạp

78.

Người Ấn Độ phát minh ra con số __________.

a)

0

b)

1

c)

5

d)

9

79.

Công trình Vạn Lý Trường Thành do người __________ xây dựng.

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Ấn Độ

80.

Kiến trúc cổ đại thể hiện tài năng và __________ của con người.

a)

sáng tạo

b)

lười biếng

c)

bất cẩn

d)

đơn điệu

e)

hời hợt

81.

Thời Bắc thuộc kéo dài khoảng hơn 1000 năm.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hai Bà Trưng khởi nghĩa vào năm 43.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Bà Triệu còn gọi là Triệu Thị Trinh.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Ngô Quyền là người mở đầu thời kỳ Bắc thuộc.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trận Bạch Đằng năm 938 kết thúc ách đô hộ phương Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Cuộc khởi nghĩa đầu tiên chống lại nhà Hán là của ai?

a)

Lý Bí

b)

Hai Bà Trưng

c)

Bà Triệu

d)

Triệu Quang Phục

87.

Hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa ở đâu?

a)

Cổ Loa

b)

Hát Môn

c)

Mê Linh

d)

Luy Lâu

88.

Cuộc khởi nghĩa của Lý Bí lập nên nước nào?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Vạn Xuân

d)

Đại Cồ Việt

89.

Người lãnh đạo kháng chiến chống quân Lương là:

a)

Triệu Quang Phục

b)

Ngô Quyền

c)

Trưng Trắc

d)

Trưng Nhị

90.

Năm 938, Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán ở:

a)

sông Hồng

b)

sông Đáy

c)

sông Bạch Đằng

d)

sông Gianh

91.

Sau chiến thắng Bạch Đằng, nước ta bước vào thời kỳ:

a)

Phong kiến độc lập

b)

Bắc thuộc lần hai

c)

Thuộc địa

d)

Chiến tranh kéo dài

92.

Chính sách đồng hóa của phong kiến phương Bắc là:

4 lines
93.

Hai Bà Trưng được suy tôn là:

a)

Anh hùng nông dân

b)

Anh hùng dân tộc đầu tiên chống Bắc thuộc

c)

Anh hùng văn hóa

d)

Vua đầu tiên

94.

Tên thật của Bà Triệu là:

a)

Triệu Trinh Nữ

b)

Triệu Thị Trinh

c)

Trưng Trắc

d)

Trưng Nhị

95.

Ai là người kết thúc hơn 1000 năm Bắc thuộc?

a)

Triệu Quang Phục

b)

Ngô Quyền

c)

Lý Bí

d)

Đinh Bộ Lĩnh

96.

Hai Bà Trưng khởi nghĩa năm _______

a)

40

b)

39

c)

42

d)

43

97.

Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán năm _______.

a)

938

b)

939

c)

940

d)

937

98.

18. Nước do Lý Bí thành lập có tên là _______.

a)

Vạn Xuân

b)

Âu Lạc

c)

Đại Việt

d)

Nam Việt

99.

Thời kỳ Bắc thuộc kéo dài hơn _______ năm.

a)

1000

b)

500

c)

700

d)

800

100.

Trận chiến quyết định chấm dứt ách đô hộ phương Bắc là _______.

a)

Bạch Đằng

b)

Chi Lăng

c)

Rạch Gầm-Xoài Mút

d)

Đống Đa