wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về thuốc kháng virus (lớp 12)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế tác dụng của amantadin, rimantadin là gì?

a)

Ức chế thoát vỏ

b)

Ức chế ADN polymerase

c)

Ức chế giải phóng virus ra khỏi tế bào

d)

Điều hoà miễn dịch

2.

Cơ chế tác dụng của ribavirin là gì?

a)

Ức chế thoát vỏ

b)

Ức chế ARN polymerase

c)

Ức chế giải phóng virus ra khỏi tế bào

d)

Điều hoà miễn dịch

3.

Cơ chế tác dụng của zanamivir là gì?

a)

Ức chế ADN polymerase

b)

Điều hoà miễn dịch

c)

Ức chế giải phóng virus ra khỏi tế bào

d)

Ức chế thoát vỏ

4.

Cơ chế tác dụng của acyclovir, valacyclovir là gì?

a)

Ức chế giải phóng virus ra khỏi tế bào

b)

Điều hoà miễn dịch

c)

Ức chế thoát vỏ

d)

Ức chế ADN polymerase

5.

Cơ chế tác dụng của interferon là gì?

a)

Ức chế thoát vỏ

b)

Điều hoà miễn dịch

c)

Ức chế ADN polymerase

d)

Ức chế giải phóng virus ra khỏi tế bào

6.

Cơ chế tác dụng của zidovudin là gì?

a)

Ức chế reverse transcriptase nucleosid (NRTI)

b)

Ức chế reverse transcriptase không nucleosid (NNRTI)

c)

Ức chế enzym protease

d)

Ức chế enzym cyclooxygenase

7.

Amantadin có tác dụng ức chế đặc hiệu sự sao chép của virus nào?

a)

Herpes

b)

HIV

c)

Varicella zoster

d)

Influenza A và Rubella

8.

Tác dụng không mong muốn của thuốc kháng virus rimantadin là gì?

a)

Hạ calci máu

b)

Gây độc với bào thai

c)

Gây sỏi thận

d)

Dị ứng

9.

Nhiễm virus nào sau đây có thể dùng zidovudin để điều trị?

a)

Herpes

b)

Hô hấp

c)

HIV

d)

Viêm gan B

10.

Chỉ định chính của foscamet là gì?

a)

Điều trị Herpes gây bệnh ở đường sinh dục

b)

Điều trị viêm võng mạc do CMV ở bệnh nhân AIDS

c)

Điều trị cúm do influenza A

d)

Điều trị viêm gan virus A

11.

Foscarnet có tác dụng với các virus loại nào?

a)

Herpes và hô hấp

b)

Herpes và HIV

c)

Herpes và viêm gan A

d)

Herpes và cúm A

12.

Acyclovir có tác dụng đặc hiệu trên các virus nào?

a)

Influenza

b)

Herpes

c)

Cytomegalovirus

d)

Viêm gan B

13.

Acyclovir có tác dụng tiêu diệt loại virus nào?

a)

Enterovirus

b)

Retrovirus

c)

Cytomegalovirus

d)

Adenovirus

14.

Amantadin, rimantadin được dùng để phòng và điều trị bệnh do virus nào?

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan B

c)

Cúm do Influenza A

d)

Nhiễm HIV

15.

Acyclovir có tác dụng đặc hiệu trên virus nào?

a)

HIV

b)

HSV1

c)

Rubellavirus

d)

Enterovirus

16.

Hoạt tính của rimantadin mạnh hơn amantadin khoảng bao nhiêu lần?

a)

1 - 4 lần

b)

4 - 10 lần

c)

10 - 20 lần

d)

20 - 30 lần

17.

Đặc điểm của acyclovir là gì?

a)

Ức chế giải phóng virus ra khỏi tế bào

b)

Sinh khả dụng đường uống đến 90%

c)

Có tác dụng đặc hiệu với các virus Herpes

d)

Không gây độc với các tế bào lành

18.

Đặc điểm của thuốc foscamet là gì?

a)

Hấp thu tốt qua đường uống

b)

Hiệu quả với virus gây viêm gan A

c)

Thường phối hợp với acyclovir để điều trị Herpes

d)

Gây độc tính cao đối với thận

19.

Thuốc vừa có hiệu quả với virus Herpes và HIV là gì?

a)

Acyclovir

b)

Rimantadin

c)

Foscamet

d)

Zidovudin

20.

Tác dụng không mong muốn chính của isbcamet thường thể hiện trên cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

21.

Trường hợp nào là chỉ định chính của acyclovir?

a)

Nhiễm Herpes simplex

b)

Nhiễm Cytomegalovirus (CMV)

c)

Nhiễm virus viêm gan A

d)

Nhiễm virus HIV

22.

Lựa chọn đáp án phù hợp nhất với rimantadin.

a)

Rimantadin không qua hàng rào máu não

b)

Rimantadin ít bị chuyển hoá ở gan hơn

c)

Rimantadin có thời gian bán thải dài hơn amantadin

d)

Rimantadin có hoạt tính mạnh hơn amantadin từ 4–10 lần

23.

Lựa chọn 1 thuốc để điều trị zona thần kinh.

a)

Rimantadin

b)

Zidovudin

c)

Faciclovir

d)

Ritonavir

24.

Thuốc có tác dụng diệt amip ở mô là:

a)

Diiodohydroxyquinolein

b)

Cloroquin

c)

Paramomycin

d)

Diloxanid

25.

Thuốc có tác dụng tốt với amip trong và ngoài ruột, cả thể cấp và thể mạn là:

a)

Loperamid

b)

Dehydroemetin

c)

Cloroquin

d)

Metronidazol

26.

Thuốc có tác dụng diệt amip ở mô là:

a)

Erythromycin

b)

Telracyclin

c)

Biosubtyl

d)

Metronidazol

27.

Thuốc diệt amip ở mô là:

a)

Emetin, dehydroemetin, metronidazol, diloxanid

b)

Dehydroemetin, metronidazol, tinidazol

c)

Mebendazol, dehydroemetin, metronidazol

d)

Tetracyclin, dehydroemetin, metronidazol

28.

Tác dụng của các thuốc chống sốt rét tái phát là:

a)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu

b)

Diệt hoặc làm ung giao tử của ký sinh trùng sốt rét

c)

Diệt thể vô tính ở gan

d)

Có tác dụng kéo dài

29.

Tác dụng của các thuốc cắt cơn sốt rét là:

a)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu

b)

Diệt thể vô tính ngoài hồng cầu

c)

Diệt các thể ngủ ở gan

d)

Diệt thể hữu tính trong muỗi

30.

Tác dụng của các thuốc phòng sốt rét tái phát là:

a)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu

b)

Tác dụng kéo dài và diệt thể vô tính trong hồng cầu

c)

Diệt thể vô tính ở gan

d)

Diệt hoặc làm ung giao tử của ký sinh trùng sốt rét

31.

Tác dụng của các thuốc chống lây truyền sốt rét là:

a)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu

b)

Diệt thể ngủ

c)

Diệt thể vô tính ở gan

d)

Diệt hoặc làm ung giao tử của ký sinh trùng sốt rét

32.

Mục đích sử dụng các thuốc diệt hoặc làm ung giao tử của ký sinh trùng sốt rét là:

a)

Chống lây truyền

b)

Phòng sốt rét

c)

Chống tái phát

d)

Cắt cơn

33.

Mục đích sử dụng những thuốc tác dụng nhanh và diệt thể vô tính trong hồng cầu là:

a)

Phòng sốt rét

b)

Chống tái phát

c)

Cắt cơn

d)

Chống lây truyền

34.

Mục đích sử dụng những thuốc tác dụng kéo dài và diệt thể vô tính trong hồng cầu là:

a)

Phòng sốt rét

b)

Chống tái phát

c)

Cắt cơn

d)

Chống lây truyền

35.

Mục đích sử dụng những thuốc diệt thể vô tính và thể ngủ ở gan là:

a)

Phòng sốt rét

b)

Chống tái phát

c)

Cắt cơn

d)

Chống lây truyền

36.

Dẫn xuất của 5 - nitroimidazol thế hệ 2 là:

a)

Co-trimoxazol

b)

Tinidazol

c)

Omeprazol

d)

Lansoprazol

37.

Cơ chế diệt amip của metronidazol là:

a)

Ức chế tổng hợp vách tế bào amip

b)

Gây rối loạn chức năng màng tế bào amip

c)

Phá vỡ cấu trúc xoắn ADN của amip

d)

Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic của amip

38.

Chống chỉ định của metronidazol là:

a)

Bệnh nhân tắc ruột, liệt ruột

b)

Bệnh nhân loét dạ dày tá tràng

c)

Bệnh nhân động kinh

d)

Tổn thương nặng ở phủ tạng

39.

Tác dụng của quinin là:

a)

Diệt được thể giao tử của p. falciparum

b)

Diệt thể ngủ của P. vivax

c)

Diệt giao tử của P. ovale

d)

Diệt thể phân liệt trong máu của cả 4 loài

40.

Cơ chế tác dụng của quinin trên ký sinh trùng sốt rét là:

a)

Ngăn cản tổng hợp protein

b)

Ngăn cản tổng hợp acid nhân

c)

Ngăn cản tổng hợp acid folic

d)

Ngăn cản tổng hợp thành tế bào

41.

Chống chỉ định của quinin là:

a)

Thiếu máu tan máu

b)

Trẻ em dưới 1 tuổi

c)

Loét dạ dày

d)

Hen phế quản

42.

Thành phần phối hợp trong công thức của biệt dược fansidar là:

a)

Quinin và artemisinin

b)

Cloroquin và primaquin

c)

Pyrimethamin và sulfadoxin

d)

Pyrimethamin và dapson

43.

Tác dụng của primaquin là:

a)

Diệt thể ngủ và thể giao bào

b)

Diệt thể vô tính trong hồng cầu và thể ngủ

c)

Diệt thể hữu tính

d)

Diệt thoa trùng

44.

Chỉ định của primaquin là:

a)

Cắt cơn, chống lây truyền bệnh sốt rét

b)

Dự phòng sốt rét cho người đi vào vùng dịch

c)

Cắt cơn, dự phòng tái phát cơn sốt rét do p. falciparum

d)

Dự phòng tái phát cơn sốt rét do p. vivax và p. ovale

45.

Chống chỉ định của metronidazol là:

a)

Tắc ruột, liệt ruột

b)

Trẻ em dưới 6 tuổi

c)

Phụ nữ có thai

d)

Tổn thương nặng ở phủ tạng

46.

Metronidazol dùng an toàn trong trường hợp nào sau đây:

a)

Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

b)

Người bị loét dạ dày - tá tràng

c)

Người có tiền sử giảm bạch cầu hạt

d)

Người bị suy tuỷ

47.

Thuốc được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn răng miệng là:

a)

Tetracyclin

b)

Loratadin

c)

Metronidazol

d)

Gentamicin

48.

Thuốc có tác dụng diệt giao tử để chống lây lan ký sinh trùng sốt rét là:

a)

Quinin

b)

Chloroquin

c)

Primaquin

d)

Artemisinin

49.

Thuốc có tác dụng phòng sốt rét là:

a)

Quinin sulfat

b)

Artesunat

c)

Pyrimethamin

d)

Primaquin

50.

Thuốc điều trị tiệt căn sốt rét do P. vivax là:

a)

Quinin sulfat

b)

Primaquin

c)

Cloroquin

d)

Pyrimethamin

51.

Thuốc vừa có tác dụng phòng - chống sốt rét vừa có tác dụng điều trị viêm gan do amip là:

a)

Quinin sulfat

b)

Cloroquin

c)

Artemisinin

d)

Primaquin