wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Mạng và Bảo Mật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chia mạng nội bộ thành mạng logic nhỏ gọi là gì?

a)

NAT

b)

Tunneling

c)

VPN

d)

VLAN

2.

Khi user nhập sai 3 lần bị khóa, vấn đề thường gặp là gì?

a)

Firewall disable truy cập

b)

Quên mật khẩu

c)

IDS disable tài khoản

d)

Cổng mạng disable

3.

Đặc tính cho phép điều khiển truy cập dữ liệu trên mạng (router/switch) là gì?

a)

Tường lửa

b)

ACL

c)

Cập nhật firmware

d)

DNS

4.

Chứng chỉ hết hạn vẫn dùng nhiều lần để logon là kiểu tấn công nào?

a)

Man-in-the-middle

b)

Relay Attack

c)

Back Door

d)

TCP/IP hijacking

5.

Giao thức nền xóa trên thiết bị mạng quan trọng là gì?

a)

TCP/IP

b)

ICMP

c)

IPX/SPX

d)

RIP

6.

Giao thức nền xóa trên mail server để ngăn user trái phép khai thác qua phần mềm giám sát là gì?

a)

IMAP

b)

POP3

c)

TCP/IP

d)

SNMP

7.

Biện pháp ngăn chặn user ngoài gửi thư qua email server là gì?

a)

Cài antivirus/antispam

b)

Hạn chế chuyển tiếp SMTP (disable open relay)

c)

Xóa POP3/IMAP

d)

Tất cả sai

8.

Trên DHCP, cách ngăn máy trái phép lấy IP là gì?

a)

Quét cổng

b)

Danh sách truy cập địa chỉ MAC

c)

DNS

d)

Tất cả đúng

9.

Văn bản sau mã hóa gọi là gì?

a)

Văn bản mã

b)

Khóa công khai

c)

Mật mã đối xứng

d)

Chứng chỉ

10.

Không thuộc chức năng bảo mật thông tin là gì?

a)

Bảo mật

b)

Toàn vẹn

11.

Hệ mật mã dùng cùng một khóa là loại nào?

a)

Không đối xứng

b)

Đối xứng

c)

RSA

d)

Diffie-Hellman

12.

Chuẩn mã hóa nào thay thế DES?

a)

DSA

b)

AES

c)

ECC

d)

3DES

13.

Hệ mật mã dùng khóa khác nhau là loại nào?

a)

Không đối xứng

b)

Đối xứng

c)

Blowfish

d)

Skipjack

14.

Nền tảng PKI gồm những thành phần nào sau đây?

a)

MD4

b)

SHA

c)

Diffie-Hellman

d)

Skipjack

15.

Hệ thống thông điệp khác nhau có cùng giá trị băm gọi là gì?

a)

Tấn công ngày sinh

b)

Xung đột

c)

Chữ ký số

d)

Khóa công khai

16.

Giao thức nào Smurf sử dụng?

a)

TCP

b)

IP

c)

UDP

d)

ICMP

17.

Thực thể phát hành/quản lý/phân phối chứng chỉ số là gì?

a)

CA (Certificate Authority)

b)

RA (Registration Authority)

c)

NSA

d)

PKI

18.

Phương pháp sinh trắc học nào an toàn nhất?

a)

Chữ ký tay

b)

Giọng nói

c)

Vân tay

d)

Không quan trọng

19.

Khi user gọi báo mất mật khẩu và cần truy cập ngay, bạn nên làm gì?

a)

Cấp truy cập ngay, kiểm tra sau

b)

Tạo login/mật khẩu tạm

c)

Xác minh định danh trước

d)

Cho mật khẩu tạm riêng

20.

Giao thức xác thực dùng KDC là gì?

a)

Kerberos

b)

CHAP

c)

SSL

d)

PAP

21.

Phương pháp gửi “challenge” mã hóa trả về là gì?

a)

Kerberos

b)

Token bảo mật

c)

DAC

d)

CHAP

22.

Giao thức/dịch vụ nào nên loại bỏ nếu có thể?

a)

Email

b)

Telnet

c)

ICMP

d)

WWW

23.

Kỹ thuật tạo kết nối ảo an toàn giữa hai mạng là gì?

a)

Tunneling

b)

VLAN

c)

Internet

d)

Extranet

24.

Quy trình quyết định giá trị thông tin/thiết bị gồm bước nào sau đây?

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Nhận dạng chuỗi

c)

Đánh giá tài nguyên thông tin

d)

Quét điểm yếu

25.

Khi hỏi về mối đe dọa từ hacker, thông tin hữu ích nhất là gì?

a)

Xác minh tài sản

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Nhận dạng mối đe dọa

d)

Điểm yếu

26.

Khi user báo hệ thống phát hiện virus mới, việc đầu tiên cần làm là gì?

a)

Kiểm tra cập nhật diệt virus

b)

Định dạng đĩa

c)

Cài lại HĐH

d)

Disable email của anh ta

27.

Trusted contacts trên Facebook có chức năng gì?

a)

Tạo nhóm bí mật

b)

Trợ giúp khi bị khóa tài khoản

c)

Lưu trữ mật khẩu giúp bạn

d)

Chặn người lạ

28.

Hữu ích nhất trong kiểm soát truy cập khi bị tấn công từ ngoài là gì?

a)

System logs

b)

Antivirus

c)

Kerberos

d)

Sinh trắc học

29.

Cài web server phục vụ Internet mà không lộ mạng trong là gì?

a)

Intranet

b)

DMZ

c)

VLAN

d)

Extranet

30.

Tấn công làm từ chối truy cập tài nguyên gọi là gì?

a)

DoS

b)

Sâu

c)

DOS

d)

Sâu máy tính

31.

Máy chủ có chương trình chạy vượt thẩm quyền. Tấn công nào sau đây liên quan đến vấn đề này?

a)

DoS

b)

DDoS

c)

Back Door

d)

Social engineering

32.

Can thiệp vào phiên liên lạc bằng cách chèn máy giữa hai hệ thống được gọi là gì?

a)

Man-in-the-middle

b)

Relay Attack

c)

Back Door

d)

TCP/IP hijacking

33.

Máy chủ không chấp nhận kết nối TCP, vượt giới hạn phiên. Tấn công nào có thể xảy ra?

a)

TCP ACK (SYN-ACK) attack

b)

Smurf

c)

Virus

d)

TCP/IP hijacking

34.

Nhận cuộc gọi khẩn cấp đêm từ “phó chủ tịch” yêu cầu ID/mật khẩu là hình thức tấn công nào?

a)

Giả mạo

b)

Tấn công chuyển tiếp

c)

Social engineering

d)

Trojan

35.

Virus dính vào boot sector và báo sai kích thước file là loại nào?

a)

Trojan

b)

Stealth virus

c)

Worm

d)

Polymorphic virus

36.

Chương trình ẩn trong chương trình khác cài vào hệ thống được gọi là gì?

a)

Trojan Horse

b)

Polymorphic virus

c)

Sâu

d)

Armored virus

37.

Nhiều user nội bộ bị lây nhiễm cùng loại virus nhiều lần. Thủ phạm là gì?

a)

Máy chủ mang virus

b)

Có sâu

c)

Antivirus sự cố

d)

Dạng bị DoS

38.

Log phát hiện nỗ lực giành quyền truy cập đến tài khoản đơn (chưa thành công) là hình thức tấn công nào?

a)

Password Guessing

b)

Cửa sau

c)

Sâu

d)

TCP/IP hijacking

39.

User nhận lỗi “địa chỉ TCP/IP đã được sử dụng” khi bật máy. Tấn công nào có thể xảy ra?

a)

Man-in-the-middle

b)

Cửa sau

c)

Sâu

d)

TCP/IP hijacking

40.

Thiết bị lưu thông tin đích đến trong mạng là gì?

a)

Hub

b)

Modem

c)

Switch

d)

Máy chủ

41.

Bộ lọc gói có chức năng gì?

a)

Cho phép tắt tất cả gói vào

b)

Cho phép tắt tất cả gói ra

c)

Ngăn gói trái phép từ ngoài vào

d)

Loại trừ xung đột mạng

42.

Giao thức truyền tải cho kết nối quay số Internet là gì?

a)

SLIP

b)

PPP

c)

PPTP

d)

L2TP

43.

Giao thức nào không phải đường hầm nhưng dùng đường hầm để bảo mật?

a)

IPSec

b)

L2F

c)

PPTP

d)

L2TP

44.

Socket là kết hợp của những yếu tố nào?

a)

IP và session number

b)

IP và port number

c)

UDP và port number

d)

TCP và port number

45.

Thiết bị giám sát lưu lượng thụ động là gì?

a)

IDS

b)

Firewall

c)

Sniffer

d)

Trình duyệt

46.

DES dùng khối khóa tạo bởi yếu tố nào?

a)

56 bit ngẫu nhiên

b)

64 bit ngẫu nhiên

c)

128 bit ngẫu nhiên

d)

56 bit ngẫu nhiên + 8 bit parity

47.

SHA là gì?

a)

Hàm băm một chiều

b)

Dùng trong tạo chữ ký số

c)

Cho băm 160 bit

d)

Tất cả đúng

48.

DSA là thuật toán dùng để làm gì?

a)

Lấy dấu tay

b)

Tạo chữ ký số

c)

Phân phối khóa trước

d)

Bảo mật thông điệp

49.

RSA với p=5, q=7, cặp khóa đúng là gì?

a)

e=12, d=11

b)

e=4, d=11

c)

e=7, d=23

d)

e=3, d=18

50.

Diffie-Hellman dùng để làm gì?

a)

Bảo mật thông điệp

b)

Xác thực thông điệp

51.

MAC viết tắt của:

a)

Message Authentication Code

b)

Mandatory Access Control

c)

Media Access Control

d)

Multiple Advisory Committees

52.

Nội dung nào KHÔNG cần dùng mật mã:

a)

Bảo mật

b)

Xác thực

c)

Toàn vẹn

d)

Truy cập

53.

PKC được thực hiện bằng:

a)

Chuyển giao khóa công khai an toàn

b)

Chuyển giao khóa cá nhân an toàn

c)

Bảo mật dữ liệu hai đầu mút

d)

Dùng hai khóa khác nhau để mã hóa/giải mã

54.

Khái niệm xác định chuẩn thực thi hệ mã hóa diện rộng:

a)

PKE

b)

PKI

c)

Đối xứng

d)

Không đối xứng

55.

Quy trình mã hóa dùng cùng một khóa hai phía:

a)

Symmetrical

b)

Asymmetrical

c)

PKCS

d)

Split key

56.

Xác thực 2 yếu tố Facebook:

a)

Sau mật khẩu, nhập thêm mã bảo mật

b)

Nhập mật khẩu hai lần

c)

Xác thực bằng tài khoản Facebook khác

d)

Xác thực bằng email

57.

PKCS sử dụng cặp khóa:

a)

Symmetric

b)

Public/private

c)

Asymmetric/symmetric

d)

Private/private

58.

Vấn đề với sinh khóa tập trung:

a)

Bảo mật mạng

b)

Truyền khóa

c)

Thu hồi chứng chỉ

d)

Bảo mật khóa cá nhân

59.

Giao thức bảo mật phiên làm việc thiết bị đầu cuối UNIX từ xa:

a)

SSL

b)

TLS

c)

SSH

d)

PKI

60.

Có file dữ liệu trên đĩa cứng, bảo mật tốt nhất:

a)

DSA

b)

DES

c)

PKI

d)

SSH

61.

Điểm yếu của IP là gì?

a)

Mã nguồn độc hại

b)

IP spoofing

c)

Man-in-the-middle

d)

Relay attack

62.

Quy trình xác định topology mạng là gì?

a)

Footprinting

b)

Jamming

c)

Network scanning

d)

Enumeration

63.

Quy trình chiếm quyền truy cập tài nguyên (file user/group) là gì?

a)

Footprinting

b)

Jamming

c)

Network scanning

d)

Enumeration

64.

Quy trình phá vỡ phiên IM là gì?

a)

Jamming

b)

Broadcasting

c)

Troubleshooting

d)

Reconnaissance

65.

Quy trình xác định vị trí và thông tin mạng là gì?

a)

Footprinting

b)

Jamming

c)

Network scanning

d)

Enumeration

66.

Khi user IM mở web quảng cáo, máy treo, hàng triệu tab mở, đó là kiểu tấn công nào?

a)

DoS

b)

Mã độc

c)

IP spoofing

d)

Reconnaissance

67.

An toàn RSA dựa trên yếu tố nào?

a)

Logarit rời rạc

b)

Xếp ba lô

c)

Phân tích tích số nguyên tố

d)

Định lý số dư Trung Hoa

68.

Đặc trưng tiêu biểu của tiền điện tử là gì?

a)

Chống gian lận

b)

Ẩn danh người dùng

c)

Phương thức thanh toán

d)

Tính hữu dụng

69.

OTP là gì?

a)

Câu hỏi phụ

b)

Mật khẩu dùng một lần

c)

Nhập lại password

d)

Xác thực 2 yếu tố

70.

2FA là gì?

a)

Câu hỏi phụ

b)

Mật khẩu dùng một lần

c)

Xác thực hai yếu tố

d)

Đăng nhập bằng mã OTP

71.

Người phân quyền truy cập trong QTCSLD là ai?

a)

Người dùng

b)

Lập trình viên ứng dụng

c)

Quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

72.

Bản rõ x=29, n=161, e=13 (RSA). Bản mã là:

a)

6

b)

36

c)

63

d)

129

73.

Phát biểu nào sau đây sai về phân quyền truy cập?

a)

Bảng phân quyền là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền khác nhau cho các đối tượng

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung, thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không công khai

74.

Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Quản trị

b)

Hệ QTCSLD

c)

Người đứng đầu tổ chức

d)

Người thiết kế CSDL

75.

Không phải chức năng của file log hệ thống là:

a)

Lưu số lần truy cập

b)

Lưu thông tin người truy cập

c)

Lưu yêu cầu tra cứu

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu theo phân quyền

76.

Phần mềm quét lỗ hổng nào sau đây?

a)

SuperScan

b)

Nessus

c)

Nmap

d)

Scapy

77.

Mã hóa đường cong Elliptic dựa trên:

a)

Giới hạn tính toán thiết bị di động

b)

Những các điểm trên đường cong

c)

Ứng dụng thương mại điện tử

d)

Phương trình Weierstrass

78.

Hệ mã hóa không đơn định là:

a)

RSA

b)

Rabin

c)

ElGamal

d)

Merkle-Hellman

79.

Nguyên tắc thẩm mã phổ biến cho hệ cổ điển là:

a)

Tần suất ký tự

b)

Đặc trưng ngôn ngữ

c)

Văn phong

d)

Thử sai/vết cạn

80.

Không phải lĩnh vực quản trị mạng là:

a)

Accounting management

b)

Fault management

c)

Configuration management

d)

Performance management

81.

Hệ thống quản trị mạng xây trên:

a)

ICMP

b)

SNMP

c)

SMTP

d)

SFTP

82.

Để mạng hiệu quả:

a)

Tăng số lượng collision domain, giảm kích thước mỗi domain

b)

Tăng số lượng và kích thước

c)

Giảm số lượng và kích thước

d)

Giảm số lượng, tăng kích thước

83.

Tác hại virus:

a)

Tiêu tốn tài nguyên

b)

Phá hủy/đánh cắp dữ liệu

c)

Gây khó chịu

d)

Cả a,b,c

84.

Lệnh kiểm tra cổng đang lắng nghe:

a)

ipconfig

b)

netstat -an

c)

tracert

d)

nslookup

85.

Nâng cao hiệu quả bảo mật:

a)

Sao chép dữ liệu thường xuyên

b)

Thay đổi tham số hệ thống bảo vệ thường xuyên

c)

Nâng cấp phần cứng/phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hóa

86.

Sau khi được định danh, trước khi log vào mạng cần:

a)

Xác thực mật khẩu

b)

Đăng nhập user ID mã hóa

c)

Được phép truy cập theo mức ưu tiên

d)

Quản trị enable để gỡ

87.

Với tập tin mật khẩu, để ngăn truy cập trái phép crack nội dung:

a)

Hủy mọi quyền truy cập

b)

Mã hóa tập tin mật khẩu

c)

Di chuyển offline vào đĩa mềm

d)

Sao chép sang tập tin bù nhìn

88.

Quyền tối đa nên dành cho user:

a)

Ít nhất đọc/ghi

b)

Không quyền

c)

Đủ để làm việc theo chức trách (least privilege)

d)

Toàn quyền

89.

Bản mã y=126; p=7, q=23, e=5 (RSA). Giải mã ra bản rõ:

a)

12

b)

26

c)

42

d)

62

90.

Spam email là:

a)

Email rác/quảng cáo không mong muốn

b)

Email đặc biệt

91.

Phishing email là:

a)

Quảng cáo qua email

b)

Hướng dẫn câu cá

c)

Đánh cắp thông tin qua email

d)

Spam

92.

Email tiêu đề câu kéo “Hey, see my nude video”... Bạn:

a)

Mở xem thử

b)

Xóa và quên đi

c)

Forward cho người khác mở thử

d)

Trả lời email

93.

Website yêu cầu gửi ảnh chụp thẻ tín dụng để xác thực thành viên. Bạn:

a)

Kiểm chứng, nếu đúng chụp mặt trước, xóa bớt thông tin rồi gửi

b)

Không gửi bất kỳ thông tin nào

c)

Gửi hình thẻ tín dụng bất kỳ tìm trên Internet

d)

Gửi ảnh chứng minh nhân dân

94.

Nhận mã 2FA Facebook bằng:

a)

Hình ảnh, giọng nói

b)

SMS, tin nhắn mã, mã khôi phục

c)

Email

d)

Cuộc gọi thoại

95.

Ẩn tài khoản khỏi tìm kiếm qua email/số điện thoại trên Facebook:

a)

Facebook luôn bảo mật, không ai tìm được

b)

Email cho Facebook yêu cầu ẩn

c)

Vào Quyền riêng tư để kiểm soát tìm kiếm

d)

Đổi tên tài khoản

96.

Từ khóa kiểm tra bảo mật tài khoản Facebook:

a)

BFF

b)

SEC

c)

XOXO

d)

Không có

97.

Người lạ trên Facebook yêu cầu để lại số ĐT/email/CMND để nhận tài liệu “hữu ích”. Bạn:

a)

Có, tài liệu vô hại

b)

Không, tránh gửi thông tin cá nhân

c)

Để lại email bạn bè nhờ nhận hộ

d)

Gửi thông tin qua tin nhắn

98.

Dịch vụ DNS dùng để:

a)

Cấp địa chỉ cho máy trạm

b)

Phân giải tên và địa chỉ

c)

Truyền file và dữ liệu

d)

Gửi email

99.

Thiết bị giảm va chạm (collisions):

a)

Hub

b)

NIC

c)

Switch

d)

Transceiver

100.

Địa chỉ MAC là:

a)

Địa chỉ lớp 3 do router xử lý

b)

Địa chỉ lớp 4 gắn với cổng dịch vụ

c)

Có thể thay đổi trong TCP/IP Properties của Windows

d)

Địa chỉ lớp 2 gắn cứng vào card mạng