Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì I TIN HỌC - Bài 1: Hệ điều hành

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành của máy tính là gì?

a)

Phần mềm quản lý và điều khiển máy tính

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Các thiết bị kết nối với nhau thành một máy tính

2.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành cho máy tính?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Duyệt tìm kiếm trên Internet

3.

Cơ chế “Plug and play” xuất hiện lần đầu tiên ở hệ điều hành Windows phiên bản nào?

a)

Windows XP

b)

Windows 1 (1985)

c)

Windows 95

d)

Windows 3 (1990)

4.

Hệ điều hành Windows đầu tiên có giao diện đồ họa là phiên bản nào?

a)

Windows XP

b)

Windows 1 (1985)

c)

Windows 95

d)

Windows 3 (1990)

5.

Hệ điều hành Windows đầu tiên chạy trên bộ xử lý 64 bit là phiên bản nào?

a)

Windows XP

b)

Windows 95

c)

Windows 7

d)

Windows 8

6.

Giao diện của đa số các hệ điều hành hiện đại là:

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện dòng lệnh đơn

d)

Giao diện đồ họa

7.

Phương án nào sau đây đúng nhất khi nói về chức năng của hệ điều hành?

a)

Hỗ trợ người sử dụng trong giao tiếp với máy tính

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

d)

Tổ chức thực hiện các chương trình ứng dụng của người sử dụng

8.

Hệ điều hành nào sau đây thông dụng nhất cho PC?

a)

Windows

b)

Unix

c)

Linux

d)

MS-DOS

9.

Linux có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

MS-DOS

d)

Unix

10.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành cho máy tính?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Quản lí dữ liệu

c)

Quản lí thiết bị

d)

Quản lí tài khoản google

11.

Theo em, nhóm chức năng nào dưới đây thể hiện rõ nhất đặc trưng của hệ điều hành cho máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

d)

Quản lý thiết bị

12.

Hệ điều hành cho thiết bị di động chú trọng đến khả năng kết nối dữ liệu KHÔNG nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Giúp người dùng duy trì liên lạc và truy cập dịch vụ trực tuyến mọi lúc

b)

cho phép thiết bị di động chạy phần mềm máy tính để bàn

c)

Bảo đảm thiết bị di động hoạt động bình thường ngay cả khi tắt mọi kết nối mạng

d)

giảm dung lượng bộ nhớ trong của thiết bị

13.

Một người dùng sử dụng điện thoại thông minh chạy hệ điều hành Android để thanh toán bằng cách chạm điện thoại vào thiết bị thanh toán tại quầy. Tính năng này sử dụng công nghệ nào tích hợp trong hệ điều hành?

a)

Bluetooth

b)

NFC (Near Field Communication)

c)

Giao diện cảm ứng

d)

Định vị GPS

14.

Trên màn hình desktop KHÔNG có biểu tượng nào sau đây?

a)

Thanh công việc

b)

Biểu tượng

c)

Thanh trạng thái

d)

Thanh bảng chọn

15.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm đã được cài trên máy tính nhờ thành phần nào?

a)

Thanh công việc, cửa sổ ứng dụng

b)

Nút Start, thanh công việc

c)

Nút Start, thanh trạng thái

d)

Biểu tượng trên màn hình

16.

Khi mở cửa sổ làm việc trong File Explorer của hệ điều hành Windows để:

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Quản lý thư mục

17.

Thao tác nào dùng để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp/thư mục?

a)

Nháy đúp chuột

b)

Nháy chuột phải

c)

Nháy một phát chuột

d)

Nhấn và kéo rê chuột

18.

Tiện ích trên máy tính và thiết bị di động là gì?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ thực hiện công việc khác nhau

d)

Thư mục chứa thư mục con và tệp

19.

Đĩa cứng máy tính là gì?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tệp hệ thống

d)

Loại đĩa nhựa phủ vật liệu từ tính

20.

Dữ liệu trên đĩa cứng được đọc và ghi bởi các đầu từ theo

a)

Các đường thẳng nét cong

b)

Các đường tròn đồng tâm

c)

Các đường thẳng đứt nét

d)

Các đường thẳng song song

21.

Mỗi cung từ đĩa cứng ghi được lượng dữ liệu bao nhiêu?

a)

512 byte

b)

512 megabyte

c)

512 gigabyte

d)

512 kilobyte

22.

Việc đọc, ghi dữ liệu trên đĩa cứng được thực hiện theo đơn vị nào?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Gigabyte

23.

Khi đọc và ghi dữ liệu trên đĩa cứng, có thể xảy ra lỗi nào?

a)

một liên cung mấy liên kết

b)

tình trạng chồng chéo cung

c)

Một liên cung mât liên kết, tình trạng chồng chéo cung , một số cung bị hỏng về vật lí

d)

Một số cung bị hỏng về vật lý

24.

Chức năng nào thể hiện đặc điểm của đĩa từ?

a)

Cũ

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

SSD

25.

Thiết bị di động cung cấp cho người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Quản lý danh bạ, nhắn tin, hẹn giờ

26.

Khi quản lý các ứng dụng, ta có thể thực hiện các thao tác nào?

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết

c)

Xem, xóa các ứng dụng được tải và cài trên máy

d)

Cài ứng dụng

27.

Khi đọc và ghi dữ liệu trên ổ đĩa cứng (Hard Disk Driver - HDD), lỗi nào dưới đây có thể xảy ra do nguyên nhân vật lý?

a)

Mất liên kết giữa các cung trên đĩa

b)

Các cung dữ liệu của tệp khác nhau bị chồng chéo

c)

một số cung trên đĩa bị hỏng , không thể ghi hoặc đọc được

d)

thứ tự các cung trong một tệp bị thay đổi khi lưu trữ

28.

Theo cách chung giao diện sử dụng, phần mềm được phân thành những loại nào?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm hệ thống, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm hệ thống, phần mềm tiện ích, phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm thương mại, phần mềm tiện ích, phần mềm nguồn mở

29.

Phần mềm thương mại là loại phần mềm có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những công cụ và có thể sửa đổi bởi bất kỳ ai

b)

Người dùng phải trả phí để sử dụng và không có quyền truy cập vào mã nguồn

c)

Người dùng có thể tự do sao chép và phân phối phần mềm mà không cần giấy phép

d)

Phần mềm này được phát triển hoàn toàn bởi cộng đồng mà không có kiểm soát từ công ty nào

30.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm thương mại?

a)

Linux

b)

Microsoft Office

c)

GIMP

d)

Mozilla Firefox

31.

Tại sao phần mềm thương mại còn được gọi là phần mềm nguồn đóng?

a)

Bởi vì người dùng không thể chỉnh sửa mã nguồn

b)

Bởi vì nó hoàn toàn miễn phí

c)

Bởi vì nó dễ dàng sao chép

d)

Bởi vì không có người phát triển

32.

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại nếu có giấy phép là phần mềm gì?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm tiện ích

33.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm nguồn mở?

a)

Microsoft Word

b)

Adobe Photoshop

c)

Bkav Pro Mobile

d)

Python

34.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Nhà cung cấp kiểm soát

b)

Sao chép miễn phí

c)

Dễ dàng chia sẻ

d)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

35.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phần mềm tự do?

a)

Người dùng phải trả phí để sử dụng và không có quyền sửa đổi phần mềm

b)

người dùng có quyền truy cập vào mã nguồn , sửa đổi và phân phối lại phần mềm theo ý muốn

c)

Phần mềm này được phát triển bởi một công ty lớn và không cho phép cộng đồng tham gia

d)

Người dùng được phép chia sẻ phần mềm với người khác

36.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của phần mềm tự do?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã đóng hoặc mã nguồn

d)

Là phần mềm đặt hàng

37.

Giấy phép nguồn mở GNU GPL nhằm bảo quyền gì cho người sử dụng?

a)

Quyền truy cập mã nguồn mà không cần mã nguồn

b)

Quyền tiếp cận mã nguồn để sử dụng, thay đổi hoặc phân phối lại

c)

Quyền phát triển phần mềm độc quyền

d)

quyền nhận tiền bản quyền từ phần mềm

38.

Hãy chọn phát biểu đúng về phần mềm chạy trên Internet?

a)

Là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy

b)

Là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà phải cài đặt vào máy

c)

Là phần mềm cho phép sử dụng an toàn và hiệu quả cao

d)

Người dùng phải trả chi phí cao khi sử dụng phần mềm chạy Internet

39.

Phần mềm đặt hàng là gì

a)

Phần mềm được phát triển theo yêu cầu cụ thể, giúp đáp ứng nhu cầu riêng của tổ chức

b)

Phần mềm luôn miễn phí và có sẵn để tải xuống bất kì lúc nào

c)

Phần mềm không cần bảo trì và hỗ trợ sau khi cài đặt

d)

Phần mềm này chỉ dành cho các tổ chức lớn và không phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ

40.

Phần mềm đóng gói là loại phần mềm như thế nào

a)

Được phát triển riêng theo yêu cầu cụ thể của người dùng

b)

Được phân phối rộng rãi và có sẵn để sử dụng mà không cần tùy chỉnh

c)

Mã nguồn được công khai và có thể chỉnh sửa bởi bất kì ai

d)

Chỉ được sử dụng miễn phí và không có tính năng nâng cao

41.

Phương án nào sau đây đúng về phần mềm chạy trên Internet

a)

Phần mềm không cần cài đặt trên máy tính

b)

Phần mềm cần cài đặt trên máy tính

c)

Phần mềm tốn phí cao

d)

Phần mềm sử dụng bản quyền

42.

Tại sao giấy phép GNU GPL lại quan trọng trong phát triển phần mềm nguồn mở?

a)

Bảo vệ quyền lợi của người sử dụng và tác giả

b)

Tạo điều kiện để phát triển phần mềm độc quyền

c)

Giảm thiểu các vấn đề về bảo mật phần mềm

d)

Tăng cường công cụ phát triển phần mềm

43.

Thành phần chính của CPU là gì?

a)

A. Bộ số học và logic (ALU), Bộ điều khiển (CU)

b)

B. Bộ nhớ ngoài, Bộ nguồn

c)

C. Màn hình, Chuột

d)

D. Ổ cứng, Loa

44.

Thành phần nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

a)

A. Bộ số học và logic (ALU), Bộ điều khiển (CU)

b)

B. ROM và RAM

c)

C. Thanh ghi

d)

D. Đĩa từ

45.

Hãy chọn phương án đúng về bộ xử lý trung tâm (CPU)?

a)

Là nơi thực hiện các phép toán và điều khiển toàn bộ máy tính hoạt động theo chương trình

b)

Là nơi chứa dữ liệu lưu trữ lâu dài của máy tính

c)

Là nơi chứa dữ liệu trong suốt khi máy hoạt động

d)

Là thiết bị có tốc độ truy cập nhanh

46.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ điều khiển (CU)

d)

Bộ số học và logic (ALU)

47.

Đồng hồ xung trong CPU được dùng để làm gì?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép toán số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện có tần số cao nhằm đồng bộ mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đánh giá tốc độ của CPU

48.

Chọn phát biểu đúng về thanh ghi:

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đã xử lý

c)

Vùng lưu trữ dữ liệu lâu dài

d)

Vùng nhớ lưu trữ dữ liệu đầu vào

49.

Hãy chọn phát biểu SAI khi nói về bộ nhớ ngoài?

a)

Là nơi lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

50.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

Bộ xử lý trung tâm CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

bảng mạch chính

51.

Hãy chọn phát biểu chính xác nhất giữa RAM và ROM trong máy tính:

a)

RAM là bộ nhớ tạm thời lưu trữ dữ liệu khi máy tính hoạt động, ROM là bộ nhớ vĩnh viễn lưu trữ dữ liệu không thay đổi.

b)

RAM là bộ nhớ vĩnh viễn, còn ROM là bộ nhớ tạm thời.

c)

Cả RAM và ROM đều là bộ nhớ tạm thời.

d)

RAM chỉ dùng lưu trữ dữ liệu âm thanh.

52.

Cách thức xử lý dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

A. Các mạch logic

b)

B. Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

C. Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

D. Dữ liệu trên thanh ghi

53.

Biểu thức nào cho kết quả là 1?

a)
1 and 1
b)

0 and 1

c)

1 and 0

d)

0 and 0

54.

Biểu thức nào cho kết quả là 0?

a)

0 or 0

b)

0 or 1

c)

1 or 0

d)

1 or 1

55.

Biểu thức nào cho kết quả là 0?

a)

1 Xor 1

b)

1 Xor 0

c)

0 Xor 1

d)

0 or 1

56.

Thiết bị nào dưới đây cho phép nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Màn hình, bàn phím, máy in

b)

Chuột, màn hình, máy in

c)

Bàn phím, chuột, màn hình

d)

Bàn phím, chuột, camera số

57.

Thiết bị nào dưới đây đưa thông tin ra ngoài máy tính?

a)

Màn hình, máy chiếu, máy in

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

58.

Thông số quan trọng nhất của chuột máy tính là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải

b)

Độ phân giải

c)

Phương thức kết nối

d)

Kích thước

59.

Phương diện nào dưới đây KHÔNG phải là thông số chung của màn hình?

a)

Kích thước, độ phân giải

b)

Khả năng thể hiện màu

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

Phương thức kết nối và độ phân giải

60.

Để kết nối máy tính với máy chiếu ta cần dùng cổng nào

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Cáp

61.

Tốc độ chuột của máy tính được tính như thế nào

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Khoảng cách di chuyển của chuột trên 1 giây

62.

Loại màn hình nào của máy tính sử dụng công nghệ điện chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

63.

Độ phân giải màn hình máy tính được tính như thế nào?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình thay đổi liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để đổi màu một điểm ảnh

64.

Kích thước của màn hình được đo bằng đơn vị nào?

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

inch

65.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế hoạt động của máy in kim?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực nước siêu nhỏ lên giấy

d)

Trống từ quay qua giấy, tạo ra dòng chuyển sang màu đen

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế hoạt động của máy in laser?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực nước siêu nhỏ lên giấy

d)

Trống từ quay qua giấy, tạo ra dòng chuyển sang màu đen

67.

Muốn kết nối máy tính với thiết bị truyền thông có cả thanh và hình ảnh, ta dùng cổng nào?

a)

USB

b)

VGA

c)

Mạng

d)

HDMI

68.

trước khi kết nối với một thiết bị, máy tính hay điện thoại thông minh ta cần phải làm gì

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Dễ dàng kết nối

69.

Hãy chọn phát biểu đúng về cổng VGA?

a)

Không dùng tín hiệu số mà dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

b)

Không dùng tín hiệu tương tự mà dùng tín hiệu số để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

c)

Không dùng tín hiệu số mà dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, truyền âm thanh.

d)

Dùng cả tín hiệu số và tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

70.

Hãy chọn phát biểu đúng về cổng HDMI?

a)

Truyền tín hiệu số, truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh.

b)

Truyền tín hiệu tương tự, truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh.

c)

Truyền tín hiệu số, chỉ truyền hình ảnh, không truyền âm thanh.

d)

Truyền tín hiệu số, truyền âm thanh, không truyền hình ảnh.

71.

Hãy chọn phát biểu đúng về kết nối Bluetooth?

a)

Là phương thức kết nối không dây trong khoảng cách dưới 10 m.

b)

Là phương thức kết nối không dây trong khoảng cách dưới 100 m.

c)

Là phương thức kết nối có dây trong khoảng cách trên 10 m.

d)

Tại mỗi thời điểm, mỗi thiết bị có thể kết nối qua bluetooth với nhiều thiết bị khác

72.

Hãy chọn phát biểu đúng về cách tính kích thước của màn hình máy tính?

a)

số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

độ dài đường chéo trên màn hình

c)

hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

73.

Khi đăng ký sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được cấp tài nguyên nào?

a)

Các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Một không gian nhớ trực tuyến

d)

Phần mềm điều hành

74.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet, người dùng KHÔNG thể thực hiện việc nào sau đây?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

75.

Dịch vụ nào dưới đây là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Google?

a)

OneDrive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

76.

Dịch vụ nào dưới đây là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Microsoft?

a)

OneDrive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

77.

Dịch vụ nào sau đây lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Apple?

a)

OneDrive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

78.

“Quyền nhận xét” đối với các thư mục và tệp được lưu trữ và chia sẻ trực tuyến cho phép người dùng thực hiện những thao tác nào sau đây?

a)

Chỉ được xem thư mục và tệp

b)

Chỉ được nhận xét thư mục và tệp

c)

Được xem, nhận xét, chỉnh sửa…

d)

Được xem và nhận xét

79.

“Quyền chỉnh sửa” đối với các thư mục và tệp được lưu trữ và chia sẻ trực tuyến cho phép người dùng thực hiện những thao tác nào sau đây?

a)

Chỉ được xem thư mục và tệp

b)

Chỉ được nhận xét thư mục và tệp

c)

Được xem, nhận xét, chỉnh sửa

d)

Chỉ được xem và nhận xét

80.

Ưu điểm nổi bật của việc lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến là gì?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán hoặc tặng cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thay vào của ai cũng được

81.

Để sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến của nhà cung cấp dịch vụ Google, người dùng cần truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

http://drive.google.com

b)

http://google.com

c)

http://translate.google.com

d)

http://youtube.com

82.

Tính năng nào sau đây KHÔNG phải là tính năng của dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến?

a)

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Tổ chức thực hiện các chương trình

83.

Để tải tệp từ máy tính lên lưu trữ ổ đĩa trực tuyến của Google, ta dùng nút lệnh nào sau đây?

a)

+ Mới

b)

New

c)

Open

d)

Thư mục của tôi

84.

Dịch vụ nào dưới đây cho phép người dùng tạo, quản lý các tệp, thư mục trực tuyến tương tự như khi lưu trữ trên ổ đĩa của máy tính?

a)

Google Drive

b)

Facebook

c)

Zalo

d)

Gmail

85.

Khi mở một văn bản trực tuyến qua link lưu trữ trên Google Drive, vì sao ta không thể chỉnh sửa nội dung?

a)

Do người tạo chưa cấp quyền chỉnh sửa cho văn bản

b)

Do ta mở văn bản chưa đúng cách

c)

Do văn bản bị lỗi

d)

Do văn bản lưu trữ không thể chỉnh sửa

86.

Máy tìm kiếm thông tin trên internet là gì

a)

Là một trang web đặc biệt, giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet nhanh chóng, hiệu quả thông qua các từ khóa

b)

Là một trình duyệt internet, giúp người dùng truy cập vào các trang web

c)

Là một phần mềm tiện ích

d)

Là một phần mềm ứng dụng

87.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là máy tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

www.coccoc.com

b)

www.google.com

c)

www.yahoo.com

d)

www.bing.com

88.

Để khởi động công cụ tìm kiếm trên PC, ta thực hiện:

a)

Mở trình duyệt Internet trên PC

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Mở trình duyệt Internet / Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

d)

Gõ từ khóa tìm kiếm bằng bàn phím

89.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa đúng như ý muốn thì ta dùng phương án nào là tốt nhất?

a)

Sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Sử dụng trình duyệt Internet khác

c)

Quay lại nhập từ khóa khác

d)

Sử dụng cách tìm kiếm bằng tiếng nói

90.

Để thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet bằng giọng nói thì cần có thiết bị nào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Micro

d)

Loa

91.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng các máy tìm kiếm trên PC và thiết bị số thông minh KHÔNG có dạng nào?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Bảng xếp hạng

92.

Khi tìm kiếm thông tin dạng tệp tin pdf thì em cần nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung thêm cụm từ nào?

a)

filetype:docx

b)

filetype:jpeg

c)

filetype:pdf

93.

Để thu hẹp phạm vi và giúp tìm kiếm thông tin trên Internet hiệu quả hơn bằng máy tìm kiếm thì ta cần thực hiện theo phương án nào sau đây?

a)

Đặt từ khóa trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Từ từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

94.

Phương án nào dưới đây là chức năng chính của Fanpage trên Facebook?

a)

Tăng tốc độ gửi thư điện tử

b)

Giúp quảng bá hình ảnh, thương hiệu, sản phẩm và kết nối người dùng

c)

Xóa các tin nhắn cũ

d)

Tự động lưu ảnh trên máy tính

95.

Để gắn ảnh thư trong Gmail, bạn cần sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Xóa thư

b)

Chuyển tiếp thư

c)

Gắn nhãn

d)

Tải thư xuống

96.

Đối tượng quảng cáo có thể được nhắm đến khi tạo quảng cáo trên Facebook?

a)

Tất cả người dùng Internet

b)

Nhóm người dùng theo độ tuổi, giới tính, sở thích

c)

Người dùng Gmail

d)

Người không sử dụng mạng xã hội

97.

Phương án nào sau đây là chức năng của việc gắn nhãn trong Gmail?

a)

Xóa thư điện tử

b)

Phân loại thư theo từng nhóm cụ thể

c)

Tăng tốc độ gửi thư

d)

Chặn người gửi thư

98.

Việc tạo nhãn trong Gmail mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Tự động xóa thư rác

b)

Quản lý thư điện tử một cách dễ dàng

c)

Giảm dung lượng thư điện tử

d)

Tự động gửi trả lời thư

99.

Để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng trong hộp thư đến của Gmail, ta thực hiện bằng cách nào sau đây?

a)

Nhập cụm từ khóa “is:important” trong ô tìm kiếm

b)

Sắp xếp email theo ngày gửi

c)

Chọn danh sách liên lạc

d)

Xóa email không cần thiết

100.

Việc đánh dấu thư là quan trọng trong gmail mang lại lợi ích nào sau đây

a)

mục tiêu rõ ràng và hấp dẫn và hấp dẫn đối tượng mục tiêu

b)

thêm càng nhiều hình ảnh càng tốt

c)

nội dung dài và phức tạp

d)

không cần xác định đối tượng mục tiêu

101.

Lí do nào dưới đây khiến chúng ta cần đánh dấu thư quan trọng trong Gmail?

a)

A. Thư sẽ tự động xóa sau 7 ngày.

b)

B. Giúp người dùng tìm kiếm thư quan trọng nhanh hơn.

c)

C. Tự động chuyển thư đến người nhận mới.

d)

D. Tăng tốc độ gửi thư.

102.

Việc đặt quảng cáo trên Facebook mang lại lợi ích nào sau đây cho tổ chức?

a)

A. Tự động xóa tin nhắn cũ.

b)

B. Tiếp cận nhiều người hơn và tăng hiệu quả truyền thông.

c)

C. Giảm chi phí sử dụng Internet.

d)

D. Tạo thư điện tử hàng loạt.

103.

Khi tạo Fanpage trên Facebook, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất?

a)

Hình nền đẹp.

b)

Nội dung và mục tiêu của Fanpage.

c)

Tên người dùng Facebook cá nhân.

d)

Dung lượng lưu trữ của Facebook.

104.

Lý do nào sau đây khiến việc gắn nhãn cho thư điện tử trở nên cần thiết?

a)

Hỗ trợ chuyển thư sang mục thư rác.

b)

Để phân loại thư và dễ dàng tìm kiếm.

c)

Giúp thư tự động được chuyển tiếp cho người khác

d)

Dùng để xóa toàn bộ thư đã nhận.

105.

Chức năng tạo nhãn trong Gmail hỗ trợ người dùng về yếu tố nào dưới đây

a)

A. Bộ nhớ lưu trữ.

b)

B. Thời gian tìm kiếm thư cần thiết.

c)

C. Dung lượng của thư điện tử.

d)

D. Chi phí gửi thư.

106.

Ngân sách trong quảng cáo Facebook ảnh hưởng đến điều nào sau đây?

a)

A. Thời gian gửi thư điện tử.

b)

B. Thời gian hiển thị và hiệu quả tiếp cận của quảng cáo.

c)

C. Chức năng tìm kiếm thư. í

d)

D. Độ bảo mật của tài khoản.

107.

Trong quá trình học tập, Lan thường xuyên nhận được nhiều thư từ thầy cô, bạn bè và cả các thông báo hệ thống. Để tránh bỏ sót các thư quan trọng phục vụ học tập, Lan đã tìm hiểu và đưa ra một số nhận định sau về việc sử dụng tính năng đánh dấu thư quan trọng trong Gmail. Em hãy cho biết những ý kiến đó là đúng hay sai?

a)

a) Khi thư được đánh dấu quan trọng, biểu tượng dấu quan trọng màu vàng sẽ hiển thị trong hộp thư đến.

b)

b) Các thư được đánh dấu quan trọng sẽ tự động chuyển sang một tài khoản Gmail khác để dễ quản lí.

c)

Việc đánh dấu quan trọng giúp Lan nhanh chóng lọc và tìm kiếm lại thư quan trọng khi cần.

d)

d) Gmail có thể tự động gắn dấu quan trọng cho các thư từ người gửi thường xuyên liên lạc hoặc có nội dung được quan tâm nhiều

108.

: Minh dự định mua một chiếc máy tính mới để phục vụ việc học. Trước khi chọn mua, Minh tìm hiểu về các hệ điều hành phổ biến hiện nay nhằm lựa chọn hệ điều hành phù hợp với nhu cầu sử dụng. Hãy cho biết các phát biểu dưới đây là đúng

a)

a) Windows là hệ điều hành phổ biến, dễ sử dụng và thường được cài sẵn trên nhiều dòng laptop.

b)

b) Ubuntu là một hệ điều hành trả phí, không thể dùng thay thế Windows trong các tình huống thông thường.

c)

c) MacOS được đánh giá cao về tính ổn định, bảo mật và rất phù hợp với những ai đang dùng các thiết bị của Apple.

d)

d) Với nhu cầu học tập cơ bản, Minh nên chọn máy tính chạy hệ điều hành DOS vì nó tiết kiệm tài nguyên và dễ sử dụn

109.

Trong giờ Tin học, cô giáo yêu cầu học sinh thảo luận về các chức năng của hệ điều hành. Dưới đây là các phát biểu của học sinh. Hãy cho biết các phát biểu đó là đúng

a)

a) Hệ điều hành quản lí việc lưu trữ dữ liệu trên đĩa cứng và USB.

b)

b) Hệ điều hành không điều khiển các thiết bị như chuột và bàn phím.

c)

c) Hệ điều hành cho phép máy tính chạy nhiều chương trình cùng lúc và giúp người dùng chuyển đổi giữa các chương trình đó.

d)

d) Khi một ứng dụng bị treo, người dùng không thể dùng tiện ích của hệ điều hành để kết thúc tiến trình đó

110.

Máy tính của Lan sau một thời gian sử dụng bắt đầu chạy chậm hơn khi mở tệp. Lan được khuyên dùng tiện ích hợp mảnh đĩa (Disk Defragmenter) để khắc phục. Hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Tiện ích hợp mảnh (Disk Defragmenter) sắp xếp lại các phần của tệp đang nằm rời rạc để chúng ở gần nhau hơn trên ổ đĩa.

b)

b) Tiện ích hợp mảnh (Disk Defragmenter) sẽ tự động xóa các tệp không cần thiết để giải phóng dung lượng trống.

c)

c) Hợp mảnh (Disk Defragmenter) giúp cải thiện tốc độ truy xuất dữ liệu nhưng không làm thay đổi đáng kể dung lượng trống.

d)

d) Khi nhận thấy tốc độ truy xuất tệp từ ổ đĩa chậm hơn trước, em có thể sử dụng tiện ích hợp mảnh (Disk Defragmenter) để cải thiện hiệu suất.

111.

Một doanh nghiệp đang sử dụng phần mềm đóng gói để quản lí bán hàng. Khi mở rộng, họ cần những tính năng rất đặc thù như tích hợp hệ thống nội bộ và báo cáo theo chuẩn thương hiệu,… mà phần mềm này không hỗ trợ. Do đó, họ đã tham khảo ý kiến để lựa chọn hướng giải quyết phù hợp. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

a) Phần mềm đóng gói không phát hành rộng rãi và phải chỉnh sửa lại mã nguồn trước khi sử dụng.

b)

b) Phần mềm đặt hàng được lập trình theo yêu cầu riêng của từng khách hàng.

c)

c) Việc cân nhắc chuyển sang loại phần mềm khác thể hiện doanh nghiệp hiểu rõ hạn chế của phần mềm đóng gói.

d)

d) Nếu muốn có các tính năng đặc thù không có trong phần mềm đóng gói, doanh nghiệp có thể đặt hàng phát triển phần mềm mới.

112.

Một nhóm sinh viên cùng thực hiện dự án khoa học trực tuyến. Họ cần lưu trữ, chia sẻ tài liệu và chỉnh sửa báo cáo nhóm mà không bị giới hạn bởi thiết bị hay vị trí. Trước khi quyết định chọn phần mềm nào, họ đã tham khảo một số ý kiến. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Phần mềm chạy trên Internet cho phép truy cập và sử dụng dữ liệu từ bất kỳ thiết bị nào có kết nối Internet.

b)

b) Phần mềm chạy trên Internet bắt buộc phải cài đặt trên từng máy tính để sử dụng.

c)

c) Sử dụng phần mềm chạy trên Internet giúp nhóm đồng bộ các thay đổi và truy cập tài liệu mọi lúc, mọi nơi.

d)

Nhóm sinh viên có thể sử dụng Google Docs để cùng chỉnh sửa báo cáo trực tuyến và tài liệu sẽ được tự động lưu trữ trên Google Drive.

113.

Kí hiệu là cổng logic nào?

a)

A. And

b)

B. Xor

c)

C. Or

d)

D. Not

114.

Kí hiệu là cổng logic nào?

a)

A. And

b)

B. Xor

c)

C. Or

d)

D. Not

115.

Kí hiệu là cổng logic nào?

a)

A. And

b)

B. Xor

c)

C. Or

d)

D. Not

116.

Kí hiệu là cổng logic nào

a)

A. And

b)

B. Xor

c)

C. Or

d)

D. Not

117.

Giáo viên yêu cầu cả lớp tìm hiểu về bộ nhớ RAM của máy tính và Sau khi nghiên cứu xong, một số bạn đã đưa ra các ý kiến. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

a) Dung lượng RAM càng lớn thì khả năng lưu trữ dữ liệu tạm thời càng nhiều.

b)

b) Khi tăng dung lượng RAM, tốc độ xử lí của CPU cũng tăng gấp đôi.

c)

c) RAM có dung lượng lớn giúp máy tính thực hiện đồng thời nhiều chương trình hiệu quả hơn.

d)

d) Việc nâng cấp RAM giúp cải thiện hiệu năng khi chơi game hoặc chạy phần mềm đồ họa.

118.

Khi cài đặt một phần mềm thiết kế đồ họa, máy tính của Lan xuất hiện thông báo “không đủ dung lượng lưu trữ”. Để giải quyết vấn đề, Lan tìm hiểu và đưa ra các nhận định sau. Hãy cho biết các phát biểu đó là đúng hay sai?

a)

a) Bộ nhớ ngoài là nơi CPU trực tiếp lấy lệnh để xử lí.

b)

b) Bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn và lưu trữ dữ liệu lâu dài.

c)

c) Khi bộ nhớ ngoài đầy, người dùng sẽ không thể cài thêm hệ điều hành hoặc phần mềm.

d)

d) Lan có thể khắc phục bằng cách xóa bớt dữ liệu không cần thiết hoặc nâng cấp ổ cứng.

119.

Một giáo viên sử dụng cáp VGA để kết nối máy tính với máy chiếu nhằm trình chiếu bài giảng có chứa cả hình ảnh và video. Tuy nhiên, chỉ hiển thị được hình ảnh mà không có âm thanh. Sau khi tham khảo ý kiến của một vài người quen, cô đưa ra các nhận định sau:

a)

a) VGA là cổng dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh.

b)

b) Cổng VGA có thể truyền đồng thời cả hình ảnh và âm thanh.

c)

c) Việc không có âm thanh khi dùng cổng VGA là do giới hạn kỹ thuật của chuẩn này, không phải do thiết bị hỏng.

d)

d) Để có âm thanh, chỉ cần cài đặt lại phần mềm trình chiếu trên máy tính.

120.

Trong giờ học Tin học, thầy giáo mang đến phòng học một số thiết bị để minh hoạ cho học sinh về các loại thiết bị phần cứng của máy tính: bàn phím, máy quét (scanner), RAM và máy chiếu. Sau khi quan sát và tìm hiểu, một số học sinh đã đưa ra các phát biểu sau:

a)

a) Bàn phím là thiết bị vào dùng để nhập kí tự và lệnh.

b)

b) Máy quét (scanner) là thiết bị vào dùng để đưa hình ảnh vào máy tính.

c)

c) RAM là thiết bị ra vì nó không trực tiếp nhận dữ liệu từ người dùng.

d)

d) Khi muốn trình chiếu bài thuyết trình cho cả lớp cùng xem, học sinh có thể sử dụng máy chiếu kết nối với máy tính.

121.

Trong giờ Tin học, cô giáo giao cho nhóm của Nam làm một bài trình chiếu PowerPoint. Vì nhà của các thành viên ở khá xa nhau, không thuận tiện gặp trực tiếp để chia sẻ tài liệu và làm bài báo cáo nên các thành viên trong nhóm đã tham khảo và đưa ra các ý kiến sau. Hãy cho biết các phát biểu đó là đúng hay sai?

a)

a) Dịch vụ lưu trữ trực tuyến cho phép lưu trữ tệp trên máy chủ và truy cập qua Internet.

b)

b) Dịch vụ lưu trữ trực tuyến là phần mềm hệ điều hành giúp điều khiển toàn bộ máy tính.

c)

c) So với việc chỉ dùng USB, dịch vụ lưu trữ trực tuyến thuận tiện hơn khi nhiều người cần cùng chỉnh sửa một tài liệu.

d)

d) Trong trường hợp trên, nhóm của Nam có thể sử dụng dịch vụ Google Drive để có thể lưu trữ, chia sẻ tài liệu để làm bài báo cáo.

122.

Trong giờ Tin học, cô giáo giao cho nhóm của Lan nhiệm vụ tìm kiếm tài liệu trên Internet về thuật toán sắp xếp để chuẩn bị cho bài thuyết trình. Sau khi thảo luận, các bạn trong nhóm đã đưa ra các phát biểu dưới đây. Hãy cho biết các ý kiến đó là đúng hay sai?

a)

a) Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ người dùng tra cứu thông tin trực tuyến.

b)

b) Bing, Yahoo không phải là các máy tìm kiếm trên Internet.

c)

c) Máy tìm kiếm chỉ hiển thị duy nhất các kết quả dưới dạng văn bản.

d)

d) Nếu từ khóa nhập vào quá ngắn hoặc không sát nội dung, kết quả tìm kiếm có thể không chính xác hoặc quá rộng.

123.

Các bạn trong nhóm của An muốn tìm hình ảnh minh họa về "Internet of Things (IoT)" trên Internet để làm slide thuyết trình. Sau khi thảo luận các bạn trong nhóm đã đưa ra các phát biểu sau. Hãy cho biết ý kiến đó là đúng hay sai?

a)

a) Máy tìm kiếm không hỗ trợ tìm kiếm hình ảnh hoặc video minh họa.

b)

b) Từ khóa tìm kiếm có thể được viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh tùy theo mục đích tìm kiếm.

c)

c) Khi tìm thấy thông tin, người dùng cần xem xét nguồn gốc trang web để đánh giá độ tin cậy của nội dung.

d)

d) Các máy tìm kiếm khác nhau có thể cho ra các kết quả tìm kiếm không hoàn toàn giống nhau.

124.

Một liên cung trên đĩa cứng (Hard Disk Driver - HDD) khi mất liên kết sẽ gặp phải vấn đề nào sau đây?

a)

A. Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung.

b)

B. Liên cung bị hỏng, không thể đọc hoặc ghi dữ liệu.

c)

C. Tạo thành các đoạn dữ liệu “mồ côi”, tồn tại trên đĩa nhưng không được hệ thống tệp quản lý.

d)

D. Các cung dữ liệu của hai tệp khác nhau bị chồng chéo.