wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CƠ BẢN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất trong nền kinh tế xã hội?

a)

Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường

b)

Cửa hàng xăng dầu A gian lận trong việc cân hàng

c)

Công ti E làm giả hóa đơn để được miễn giảm thuế

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

2.

Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này gắn liền với hoạt động kinh tế nào?

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

trao đổi

3.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng

b)

bình thường nhất

c)

thiết yếu nhất

d)

cơ bản nhất

4.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

5.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất

b)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất

6.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

7.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh

8.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên

b)

Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực

c)

Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất

d)

Lãnh đạo công ty điều động nhân sự

9.

Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm nào?

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

10.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia kết quả sản xuất cho tiêu dùng được gọi là

a)

sản xuất của cái vật chất

b)

phân phối cho sản xuất

c)

phân phối cho tiêu dùng

d)

tiêu dùng cho sản xuất

11.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

sản xuất

12.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh

d)

là động lực kích thích người lao động

13.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian

b)

nâng đỡ

c)

quyết định

d)

triệt tiêu

14.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất

b)

tiêu dùng cho sản xuất

c)

sản xuất của cái vật chất

d)

phân phối cho sản xuất

15.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu

b)

Bán hàng online trên mạng

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

16.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại

d)

Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm

17.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào thể hiện tốt vai trò của hoạt động sản xuất?

a)

Cửa hàng E đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm

b)

Doanh nghiệp K quảng cáo sai chất lượng sản phẩm

c)

Công ti H tạo ra sản phẩm mới chất lượng cao, giá rẻ

d)

Công ti M xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

18.

Hoạt động nào được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất?

a)

sản xuất

b)

lao động

c)

phân phối

d)

tiêu dùng

19.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Sử dụng gạo để nấu ăn

b)

Chế biến gạo thành phẩm

c)

Phân bố gạo để cứu đói

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở

20.

Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

tạo ra sản phẩm

b)

tiêu dùng sản phẩm

c)

trao đổi sản phẩm

d)

triệt tiêu sản phẩm

21.

Giám đốc công ty M tiến hành phân bổ vốn cho các hoạt động sản xuất của công ty là hoạt động

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

trao đổi

d)

phân phối

22.

Hành vi nào dưới đây không đúng khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?

a)

Bạn A giải thích cho người thân của mình về trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động kinh tế

b)

Trước tình hình dịch bệnh, nhu cầu mua thuốc của người dân tăng mạnh, nhà thuốc P cam kết không tăng giá sản phẩm

c)

Xí nghiệp Y trong quá trình sản xuất đã để khói bụi gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và sức khỏe người dân

d)

Doanh nghiệp bán lẻ H luôn sản xuất hàng hóa đảm bảo chất lượng, đóng thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật

23.

Hoạt động nào đóng vai trò là trung gian kết nối sản xuất với tiêu dùng?

a)

Trao đổi

b)

Phân phối và trao đổi

c)

Tiêu dùng và trao đổi

d)

Phân phối

24.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Mang quần áo ra chợ bán

b)

May quần áo để bán

c)

Trao đổi quần áo với nhau

d)

Bán lại quần áo đã nhập

25.

Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

phân phối

c)

sản xuất

d)

trao đổi

26.

Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

lao động

c)

sản xuất

d)

phân phối

27.

Hãy chỉ ra hoạt động sản xuất trong các hoạt động dưới đây

a)

Trồng lúa chất lượng cao

b)

Vận chuyển vật liệu vào kho

c)

Mang rau ra chợ bán

d)

Nấu cháo cho mẹ

28.

Việc làm nào gắn liền với hoạt động tiêu dùng trong nền kinh tế xã hội?

a)

Phân bổ vật tư sản xuất

b)

Vận chuyển hàng hóa

c)

Chế biến gạo thành thức ăn chăn nuôi

d)

Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Động lực cho sản xuất phát triển

b)

“Đơn đặt hàng” cho sản xuất

c)

Điều tiết hoạt động trao đổi

d)

Quyết định phân phối thu nhập

30.

Hoạt động nào là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất?

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

lao động

31.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Nghệ nhân chế tác đồ gốm mỹ nghệ

b)

Nông dân thu hoạch lúa bằng máy

c)

Công ty A hợp tác sản xuất băng đĩa nhạc

d)

Cửa hàng F livestream bán hàng

32.

Trong nền kinh tế hàng hoá, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

Chủ thể Nhà nước

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể sản xuất

d)

Chủ thể trung gian

33.

Chủ thể sản xuất là những người thực hiện vai trò nào?

a)

Phân phối hàng hoá, dịch vụ

b)

Hỗ trợ sản xuất hàng hoá, dịch vụ

c)

Trao đổi hàng hoá, dịch vụ

d)

Sản xuất ra hàng hoá, dịch vụ

34.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển

35.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Nhà đầu tư chứng khoán

c)

Chủ thể doanh nghiệp

d)

Chủ thể Nhà nước

36.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Phân phối hàng hoá đến tay người tiêu dùng

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hoá cho người tiêu dùng

37.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Các điểm bán hàng

c)

Doanh nghiệp Nhà nước

d)

Chủ thể sản xuất

38.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tùy thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người sản xuất kinh doanh

39.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế Nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi

c)

Đảm bảo xã hội ổn định

d)

Đảm bảo ổn định chính trị

40.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Độc lập

b)

Cầu nối

c)

Cuối cùng

d)

Sản xuất

41.

Trong nền kinh tế quốc dân, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Chủ thể Nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất

42.

Trong nền kinh tế hàng hoá, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn

b)

Giới thiệu việc làm

c)

Sản xuất hàng hoá

d)

Phân phối hàng hoá

43.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm

b)

Nhà phân phối

c)

Người mua hàng

d)

Đại lý bán lẻ

44.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh

b)

Người kinh doanh

c)

Người sản xuất

d)

Người tiêu dùng

45.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình

b)

Ngân hàng Nhà nước

c)

Nhà đầu tư bất động sản

d)

Trung tâm siêu thị điện máy

46.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Kho bạc Nhà nước

b)

Người hoạt động kinh doanh

c)

Người tiêu dùng

d)

Ngân hàng Nhà nước

47.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể nào?

a)

Phân phối

b)

Sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Tiêu dùng

48.

Trong nền kinh tế hàng hoá, người tiến hành các hoạt động mua hàng hoá, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Chủ thể sản xuất

49.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế Nhà nước?

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế

b)

Quản lý cản cưới công dân

c)

Thực hiện tiến bộ xã hội

d)

Thực hiện an sinh xã hội

50.

Trong nền kinh tế hàng hoá, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc Nhà nước các cấp

b)

Nhà máy sản xuất phân bón

c)

Trung tâm môi giới việc làm

d)

Ngân hàng chính sách xã hội

51.

Trong nền kinh tế hàng hoá, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của Nhà nước?

a)

Tiếp thị sản phẩm hàng hoá

b)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật

c)

Môi giới bất động sản

d)

Tìm hiểu giá cả thị trường

52.

Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

a)

Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người

b)

Sử dụng hàng hoá thân thiện môi trường

c)

Không tiêu dùng hàng hoá gây hại cho con người

d)

Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh

53.

Một trong những vai trò của chủ thể kinh tế Nhà nước là

a)

Thúc đẩy làm phát gia tăng

b)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học

c)

Giảm tỷ lệ trẻ mù chữ

d)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế

54.

Trong nền kinh tế hàng hoá, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích trữ hàng hoá rồi bán lại cho các đại lý?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể Nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể trung gian

55.

Trong nền kinh tế hàng hoá, người tiến hành các hoạt động mua hàng hoá, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Chủ thể sản xuất

56.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Là mục đích cuối cùng của sản xuất

c)

Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Thúc đẩy phân phối hàng hoá thuận lợi

57.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người tiêu dùng

b)

Cơ quan Nhà nước

c)

Nhà đầu tư

d)

Người ship hàng

58.

Nội dung nào dưới đây là vai trò chủ thể kinh tế của Nhà nước?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

b)

Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế

c)

Quyết định số lượng sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường

d)

Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

59.

Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là

a)

Làm công tác từ thiện

b)

Triệt tiêu đối thủ

c)

Tiêu dùng

d)

Lợi nhuận

60.

Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể trung gian

d)

Chủ thể Nhà nước

61.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

a)

Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

b)

Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất

d)

Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối

62.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người mua hàng

b)

Người vận chuyển

c)

Cơ quan thuế

d)

Người sản xuất

63.

Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Người sản xuất kinh doanh

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người tiêu dùng

64.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nhà nước có vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân thông qua việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

65.

Đối với chủ thể tiêu dùng, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa tiêu dùng với lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Tiêu dùng.

66.

Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

Giữ bí mật bí quyết kinh doanh.

c)

Tìm kiếm thị trường có lợi.

d)

Thu lợi nhuận về mình.

67.

Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất và chủ thể nào?

a)

Doanh nghiệp.

b)

Tiêu dùng.

c)

Sản xuất.

d)

Nhà nước.

68.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể trung gian?

a)

Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.

b)

Là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

c)

Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp.

d)

Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

69.

Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

b)

Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế.

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.

d)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

70.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hóa.

b)

Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân.

c)

Xây dựng chiến lược kinh tế vùng.

d)

Giới thiệu việc làm cho người lao động.

71.

Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?

a)

Phối phối thực phẩm.

b)

Sản xuất thực phẩm.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Xuất khẩu thực phẩm.

72.

Chủ thể sản xuất là những người trực tiếp thực hiện hoạt động nào?

a)

Tiêu dùng sản phẩm.

b)

Phân phối lợi nhuận.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Cung cấp nguồn vốn.

73.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Người ship hàng.

74.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sỹ.

b)

Người mua.

c)

Tiền tệ.

d)

Hàng hóa.

75.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Bà già rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ty H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

76.

Theo nội dung kiến thức về thị trường, yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố cấu thành thị trường?

a)

Nặc sỹ (người bán trung gian không chính thức)

b)

Người mua

c)

Tiền tệ

d)

Hàng hóa

77.

Tình huống nào dưới đây không đúng với hành vi của chủ thể kinh tế khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao

b)

Bí đái rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít

c)

Công ty H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua

d)

Người tiêu dùng mua thêm hàng hóa khi chất lượng dịch vụ giảm mạnh

78.

Trong nền kinh tế hàng hoá, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là gì?

a)

biểu hiện giá trị hàng hoá

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hoá

d)

trao đổi hàng hoá

79.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?

a)

cầu – cạnh tranh

b)

cầu – nhà nước

c)

cầu – sản xuất

d)

cung – cầu

80.

Sản xuất hàng hoá số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định?

a)

người làm dịch vụ

b)

nhà nước

c)

thị trường

d)

người sản xuất

81.

Trong nền kinh tế hàng hoá, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

điều tiết sản xuất

b)

cung cấp thông tin

c)

kích thích tiêu dùng

d)

phương tiện cất trữ

82.

Căn cứ vào tiêu chí/đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như: thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

phạm vi hoạt động

b)

đối tượng hàng hoá

c)

tính chất và cơ chế vận hành

d)

vai trò của các đối tượng mua bán

83.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường

b)

điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

c)

cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng

d)

thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

84.

Trong nền kinh tế hàng hoá, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng nào?

a)

biểu hiện giá trị hàng hoá

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hoá

d)

trao đổi hàng hoá

85.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là gì?

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán

b)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả

c)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán

d)

tiền tệ, người mua, người bán

86.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào?

a)

cung cấp thông tin

b)

tiền tệ thế giới

c)

thúc đẩy độc quyền

d)

phương tiện cất trữ

87.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?

a)

thưởng – phạt

b)

cho – nhận

c)

trên – dưới

d)

mua – bán

88.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường nào?

a)

trong nước và quốc tế

b)

hoàn hảo và không hoàn hảo

c)

cung – cầu về hàng hoá

d)

dung – cầu

89.

Trong nền kinh tế hàng hoá, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là gì?

a)

trao đổi hàng hoá

b)

thực hiện hàng hoá

c)

đánh giá hàng hoá

d)

thông tin

90.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được. Điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

91.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng nào?

a)

thực hiện

b)

thông tin

c)

mua – bán

d)

kiểm tra

92.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?

a)

cung – sản xuất

b)

cung – cạnh tranh

c)

cung – cầu

d)

cung – nhà nước

93.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất – thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?

a)

phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi

b)

vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi

c)

đối tượng mua bán, trao đổi

d)

tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi

94.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

thị trường gạo, cà phê, thép

b)

thị trường tiêu dùng, lao động

c)

thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

thị trường trong nước và quốc tế

95.

Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiến được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá?

a)

phương tiện cất trữ

b)

thước đo giá trị

c)

phương tiện lưu thông

d)

phương tiện thanh toán

96.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên phạm vi không gian của đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

thị trường tiêu dùng, lao động

b)

thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

c)

thị trường gạo, cà phê, thép

d)

thị trường trong nước và quốc tế

97.

Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

thước đo giá trị

b)

cung cấp thông tin

c)

xóa bỏ cạnh tranh

d)

công cụ thanh toán

98.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

thị trường gạo, cà phê, thép

b)

thị trường tiêu dùng, lao động

c)

thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

thị trường trong nước và quốc tế

99.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động, thị trường khoa học – công nghệ… là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

vai trò sản phẩm

b)

tính chất vận hành

c)

đối tượng giao dịch, mua bán

d)

phạm vi không gian

100.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ nào?

a)

sản xuất – tiêu dùng

b)

hàng hoá – tiền tệ

c)

trung gian – nhà nước

d)

phân phối – sản xuất

101.

Trong nền kinh tế hàng hoá, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng nào?

a)

thực hiện

b)

kiểm tra hàng hoá

c)

đánh giá

d)

trao đổi hàng hoá

102.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hoá, điều kiện mua bán là thể hiện chức năng nào?

a)

thông tin

b)

thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

mã hoá

d)

điều tiết sản xuất

103.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

người mua

b)

luật sư

c)

hàng hoá

d)

người bán

104.

Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây?

a)

cung – cầu

b)

hàng hoá – tiền tệ

c)

mua – bán

d)

ông chủ – nhân viên

105.

Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu thụ dứa khá mạnh là biểu hiện chức năng nào của thị trường?

a)

kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

b)

thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

d)

gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

106.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường trong nước, thị trường quốc tế là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

vai trò sản phẩm

b)

cách thức vận hành

c)

đối tượng giao dịch, mua bán

d)

phạm vi không gian

107.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào của thị trường?

a)

lưu thông

b)

thanh toán

c)

đại diện

d)

thông tin

108.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

phạm vi không gian

b)

tính chất vận hành

c)

vai trò sản phẩm

d)

đối tượng giao dịch, mua bán

109.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào của thị trường?

a)

thanh toán

b)

thông tin

c)

điều phối

d)

thực hiện

110.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là gì?

a)

thương trường

b)

quan hệ đối ngoại

c)

yếu tố sản xuất

d)

thị trường

111.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về thị trường?

a)

thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi

b)

thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán

c)

thị trường là nơi những người mua tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá

d)

thị trường là nơi người bán muốn tối đa hoá lợi nhuận, người mua muốn tối đa hoá sự thỏa mãn thu được từ sản phẩm họ mua

112.

Trong nền kinh tế hàng hoá, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng nào?

a)

điều tiết tiêu dùng

b)

nộp thuế sử dụng đất

c)

phương tiện lưu thông

d)

trả nợ tín vay tư liệu

113.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hoá từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thì thị trường là thực hiện chức năng nào?

a)

kiểm tra

b)

thanh toán

c)

điều tiết

d)

cất trữ

114.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường mà không được thị trường chấp nhận, chức năng nào của thị trường chưa được thực hiện?

a)

Phân hóa giữa những người sản xuất

b)

Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa

c)

Thông tin cho người sản xuất

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông

115.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra các quyết định nhằm thu được nhiều lợi nhuận, các chủ thể sản xuất cần căn cứ vào chức năng nào của thị trường?

a)

Thanh toán

b)

Thông tin

c)

Điều tiết

d)

Thực hiện

116.

Bạn N học xong lớp 12, tham gia sản xuất hàng máy tre đan để bán, nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng và giá cả như thế nào. Vậy số lượng hàng hóa và giá cả của hàng hóa do nhân tố nào quyết định?

a)

Người sản xuất

b)

Thị trường

c)

Người làm dịch vụ

d)

Nhà nước

117.

Hiện nay, nhiều nơi ở nước ta, người nông dân bỏ lúa trồng các loại cây ăn quả có giá cao trên thị trường. Trong trường hợp này người nông dân đã căn cứ chức năng nào của thị trường để chuyển đổi cơ cấu cây trồng?

a)

Chức năng thừa nhận giá trị

b)

Chức năng thực hiện giá trị

c)

Chức năng thông tin

d)

Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng

118.

Trong nền kinh tế hàng hoá, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Giá thành sản phẩm giảm nhờ cạnh tranh.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp để giành lợi nhuận.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất nhờ áp lực cạnh tranh.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thông qua phân bổ nguồn lực hiệu quả.

119.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá được gọi là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Tiêu dùng sản phẩm.

c)

Phân phối sản phẩm.

d)

Giá cả hàng hoá.

120.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như điều gì?

a)

Thượng đế vô hình.

b)

Mệnh lệnh hành chính.

c)

Ý niệm tuyệt đối.

d)

Bàn tay vô hình.

121.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là gì?

a)

Giá cá cá biệt.

b)

Giá cả thị trường.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Giá trị sử dụng.

122.

Số tiền người tiêu dùng phải trả cho một hàng hoá để bù đắp chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá được gọi là

a)

Phân phối sản phẩm.

b)

Tiêu dùng sản phẩm.

c)

Giá cả hàng hoá.

d)

Giá trị sử dụng.

123.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế cơ bản gọi là

a)

Thị trường tự do.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Kinh tế thị trường chỉ huy.

124.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

Tăng cường đầu cơ tích trữ gây bất ổn.

b)

Hủy hoại môi trường sống.

c)

Xuất hiện nhiều hàng giả tràn lan.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhờ cạnh tranh.

125.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Đầu tư đổi mới công nghệ, nâng cao năng suất.

b)

Bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

Hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

Xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

126.

Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cạnh tranh.

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

c)

Quy luật cung – cầu.

d)

Quy luật giá trị.

127.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh trên thị trường?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá.

b)

Khuyến mãi giảm giá theo quy định.

c)

Hạ giá thành sản phẩm nhờ cải tiến kỹ thuật.

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm rõ ràng.

128.

Mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.

b)

Đổi mới quản lý sản xuất, ứng dụng khoa học – công nghệ.

c)

Kích thích đầu cơ găm hàng.

d)

Hủy hoại môi trường để giảm chi phí.

129.

Trong nền kinh tế hàng hoá, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

Cơ chế quản lí liêu.

b)

Cơ chế phân phối tập trung.

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Cơ chế bao cấp.

130.

Một trong những cơ chế kinh tế được các quốc gia vận dụng để điều hành nền kinh tế là

a)

Cơ chế tự cung tự cấp truyền thống.

b)

Cơ chế kế hoạch hoá tập trung cứng nhắc.

c)

Cơ chế chỉ huy của Chính phủ chỉ đạo mọi giao dịch.

d)

Cơ chế thị trường với cạnh tranh và giá cả.

131.

Bao gồm hệ thống các quan hệ kinh tế, cùng với đó là cơ chế tự điều chỉnh thông qua các quy luật kinh tế cơ bản là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cơ chế tự điều tiết hành chính.

b)

Cơ chế tự cân bằng theo mệnh lệnh.

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Cơ chế rủi ro.

132.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.

b)

Cơ chế thị trường làm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.

c)

Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.

d)

Cơ chế thị trường thích tối đa hoá hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.

133.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Quy luật giá trị và cạnh tranh.

b)

Niềm tin tôn giáo của người mua.

c)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

d)

Thị hiếu người tiêu dùng nhất thời.

134.

Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Bộ trưởng thương mại quyết định.

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị công ty.

c)

Người mua với hành vi giao dịch.

d)

Nhà quản lý tiềm năng chưa tham gia thị trường.

135.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế điều chỉnh.

b)

Giá cả điều tiết quy mô sản xuất của các doanh nghiệp.

c)

Giá cả điều tiết hành vi của người tiêu dùng.

d)

Giá cả thúc đẩy sự bất bình đẳng xã hội như một mục tiêu.

136.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế bền vững.

b)

Kích thích đổi mới công nghệ xanh.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái nếu thiếu quản lý.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực một cách cân bằng.

137.

Trong nền kinh tế hàng hoá, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thoả thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

a)

Quốc gia giàu có một cách chung chung.

b)

Thời điểm cụ thể của giao dịch.

c)

Một cơ quan nhà nước ấn định.

d)

Một địa điểm giao hàng không xác định.

138.

Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về

a)

Khái niệm giá cả thị trường.

b)

Quy luật giá trị của hàng hoá.

c)

Bản chất của giá cả thị trường như tín hiệu.

d)

Chức năng giá cả thị trường cung cấp thông tin.

139.

Trong nền kinh tế hàng hoá, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ thông qua đổi mới.

b)

Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi minh bạch.

c)

Giành thị trường có lợi để bán hàng bằng cách hạ giá thành.

d)

Hủy hoại tài nguyên môi trường để giảm chi phí.

140.

Mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Chạy theo lợi nhuận bằng hàng giả.

b)

Nâng cao năng suất lao động nhờ cải tiến.

c)

Triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.

d)

Lạm dụng chặt cấm để loại trừ đối thủ.

141.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

Tận diệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Phân bổ mọi nguồn thu nhập đều bằng nhau.

c)

Kích thích sản xuất phát triển nhờ tín hiệu giá.

d)

Chỉ đều mọi nguồn lợi nhuận như kế hoạch.

142.

Nhận định nào dưới đây không nói về nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Có thể gây ra tình trạng Nhà nước bị thất thu thuế.

b)

Là công cụ quản lý vĩ mô nền kinh tế hiệu quả.

c)

Tiềm ẩn rủi ro làm cho nền kinh tế mất cân đối.

d)

Có thể gây ra tình trạng người sản xuất bị thua lỗ.

143.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Hủy hoại tài nguyên môi trường.

b)

Tung tin bịa đặt về đối thủ cạnh tranh.

c)

Hợp lý hoá sản xuất và tổ chức quản lý.

d)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

144.

Cơ chế thị trường là gì?

a)

Cơ chế hoạt động tự do không cần theo quy luật.

b)

Cơ chế tự điều chỉnh tuân theo các quy luật kinh tế.

c)

Cơ chế hoạt động theo ý chí của Nhà nước.

d)

Cơ chế phục vụ cho lợi ích tối cao của người tiêu dùng.

145.

Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính

a)

Bắt buộc theo mệnh lệnh.

b)

Cưỡng chế hành chính.

c)

Tự điều chỉnh dựa vào tín hiệu giá.

d)

Tự can thiệp của một cơ quan.

146.

Chủ thể kinh tế nào dưới đây không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chế thị trường?

a)

Công ti H đã chế tạo bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường.

b)

Hộ kinh doanh T đã hạ giá thu mua thanh long tại vườn do thị trường xuất khẩu đóng cửa vì dịch bệnh.

c)

Do nhu cầu đi lại của người dân trong dịp Tết tăng cao, Công ti A đã tăng số chuyến xe trong ngày.

d)

Công ti R cung cấp mặt hàng thịt bò đông lạnh cho hệ thống siêu thị C theo đúng yêu cầu.

147.

Trong nền kinh tế hàng hoá, giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường được gọi là

a)

Giá trị sử dụng.

b)

Giá trị hàng hoá.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Giá cả nhà nước.

148.

Một trong những quy luật kinh tế tác động tới việc tự điều chỉnh của cơ chế thị trường là

a)

Lợi nhuận tuyệt đối.

b)

Cung cầu.

c)

Mua bán nói chung.

d)

Tiêu dùng cá nhân.

149.

Một trong những chức năng của cơ chế thị trường là chức năng

a)

Vận hành mệnh lệnh.

b)

Điều hành hành chính.

c)

Thông tin giúp quyết định.

d)

Chỉ huy trực tiếp.

150.

Giá cả thị trường được hình thành bởi

a)

Một quyết định đơn phương của nhà sản xuất.

b)

Cuộc họp của cơ quan quản lý.

c)

Thoả thuận giữa người mua và người bán tại thời điểm, địa điểm cụ thể.

d)

Một quy định cố định do Nhà nước ban hành.