Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kỳ 1 – Môn Công nghệ Thiết kế 10

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học là hệ thống tri thức về bản chất quy luật.

a)

không phát triển sự vật, hiện tượng tự nhiên, tồn tại hiện tượng xã hội, tư duy.

b)

tồn tại tư duy, hiện tượng tự nhiên, không phát triển của sự vật.

c)

không tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội, tư duy.

d)

tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội, tư duy.

2.

Kĩ thuật là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc.

a)

chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, quy trình, hệ thống có hiệu quả.

b)

lắp ráp, thiết bị, quy trình, khắc phục sự cố, công trình.

c)

công trình, vận hành máy móc, thiết bị, quy trình, lắp ráp, sửa chữa.

d)

bảo dưỡng, quy trình, khắc phục sự cố, công trình, lắp ráp, vận hành máy móc.

3.

Công nghệ là giải pháp để ứng dụng những phát minh khoa học.

a)

mục đích thực tế, đặc biệt trong công nghiệp.

b)

ứng dụng đặc biệt vào lĩnh vực công nghệ hóa học, sinh học.

c)

không ứng dụng vào lĩnh vực công nghệ xây dựng, cơ khí, điện.

d)

ứng dụng vào lĩnh vực công nghiệp, không ứng dụng lĩnh vực nông nghiệp.

4.

Sơ đồ mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ nào là đúng?

a)

Khoa học <--> kĩ thuật <--> công nghệ <--> khoa học.

b)

Kĩ thuật --> công nghệ --> khoa học --> kĩ thuật.

c)

Khoa học <-- kĩ thuật <-- công nghệ <-- kĩ thuật.

d)

Kĩ thuật --> công nghệ --> khoa học --> công nghệ.

5.

Mối liên hệ giữa khoa học và kĩ thuật.

a)

Công nghệ phát triển giúp khoa học tiến bộ hơn.

b)

Khoa học tạo cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật.

c)

Khoa học tạo cơ sở cho sự phát triển của công nghệ.

d)

Kĩ thuật tạo cơ sở cho sự phát triển của công nghệ.

6.

Mối liên hệ giữa kĩ thuật và công nghệ.

a)

Công nghệ phát triển giúp khoa học phát triển.

b)

Khoa học tạo cơ sở cho sự phát triển của công nghệ.

c)

Kĩ thuật phát triển thúc đẩy công nghệ phát triển.

d)

Kĩ thuật phát triển giúp khoa học phát triển.

7.

Mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội.

a)

Đặc biệt là quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên.

b)

Có quan hệ qua lại mật thiết với nhau.

c)

Có quan hệ qua lại mật thiết giữa tự nhiên với con người.

d)

Đặc biệt là quan hệ giữa con người và xã hội.

8.

Nhận định sau đúng hay sai? Khoa học tạo ra kĩ thuật mới và kĩ thuật tạo ra công nghệ mới.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhận định sau đúng hay sai? Khoa học tạo cơ sở kĩ thuật phát triển; kĩ thuật thúc đẩy công nghệ phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhận định sau đúng hay sai? Công nghệ phát triển không phụ thuộc vào sự phát triển khoa học và kĩ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nhận định sau đúng hay sai? Kĩ thuật phát triển không phụ thuộc vào sự phát triển khoa học và công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chọn đúng hay sai: Các môn khoa học tự nhiên gồm Toán, Vật lí, Hóa, Sinh, Giáo dục công dân.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chọn đúng hay sai: Các môn khoa học xã hội gồm Lịch sử, Địa lí, Giáo dục công dân.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chọn đúng hay sai: Khoa học tự nhiên nghiên cứu các hiện tượng, quy luật của thế giới tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chọn đúng hay sai: Khoa học xã hội nghiên cứu những quy luật, hoạt động và phát triển của xã hội và con người.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Phần tử đầu vào của hệ thống kĩ thuật là.

a)

nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào.

b)

nơi đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật.

d)

nơi nhận tín hiệu điều khiển.

17.

Phần tử đầu ra của hệ thống kĩ thuật là.

a)

nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào.

b)

nơi đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

c)

các cơ cấu chấp hành, nhận tín hiệu điều khiển để thực hiện nhiệm vụ.

d)

nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật.

18.

Phần tử xử lí và điều khiển của hệ thống kĩ thuật là.

a)

nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào và đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

b)

nơi tiếp nhận các thông tin của hệ thống kĩ thuật.

c)

nơi xử lí thông tin từ phần tử đầu vào.

d)

nơi đưa ra tín hiệu điều khiển cho đầu ra.

19.

Sơ đồ khối hệ thống kĩ thuật theo trình tự nào sau đây?

a)

Phần tử đầu vào --> phần tử xử lí và điều khiển --> phần tử đầu ra.

b)

Phần tử xử lí --> điều khiển --> phần tử đầu ra.

c)

Điều khiển --> phần tử xử lí --> phần tử đầu ra.

d)

Điều khiển xử lí --> Phần tử đầu vào --> phần tử đầu ra.

20.

Các liên kết thường gặp trong hệ thống kĩ thuật là.

a)

truyền chuyển động, khắc phục động cơ, vận hành máy.

b)

liên kết cơ khí; thủy lực; khí nén; điện; điện tử; truyền thông tin.

c)

liên kết khí nén, khởi động máy, khắc phục động cơ.

d)

vận hành máy, liên kết điện, máy bơm.

21.

Liên kết cơ khí trong hệ thống kĩ thuật dùng để.

a)

truyền lực qua chất lỏng hoặc chất khí.

b)

cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện thông qua bộ chuyển đổi điện.

c)

lắp ghép, truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng.

d)

biến đổi thành điện xoay chiều cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện.

22.

Liên kết thủy lực, khí nén trong hệ thống kĩ thuật dùng để.

a)

cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện thông qua bộ chuyển đổi điện.

b)

truyền lực và chuyển động thông qua chất lỏng hoặc khí nén tới các cơ cấu chấp hành.

c)

lắp ghép các bộ phận cơ khí nhờ hệ thống trục và bánh răng.

d)

biến đổi thành điện xoay chiều cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện.

23.

Liên kết điện, điện tử trong hệ thống kĩ thuật dùng để

a)

Cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện thông qua bộ chuyển đổi điện

b)

Truyền năng lượng và thông tin

c)

Truyền chuyển động và lực thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng

d)

Biến đổi thành điện xoay chiều cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện

24.

Quan sát hình về hệ thống điện mặt trời gia đình và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Liên kết giữa các phần tử trong hệ thống kĩ thuật là liên kết điện.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Quan sát hình về hệ thống điện mặt trời gia đình và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Các phần tử trong hệ thống ở hình là pin mặt trời, bộ chuyển đổi điện, ắc quy, công tơ điện, thiết bị tiêu thụ điện trong nhà.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Quan sát hình về hệ thống điện mặt trời gia đình và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Dòng điện từ ắc quy có thể biến đổi thành điện xoay chiều cấp cho các thiết bị tiêu thụ điện (nếu dòng từ pin mặt trời không đủ) nhờ bộ chuyển đổi điện.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Quan sát hình về hệ thống điện mặt trời gia đình và cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Nếu không đủ điện cung cấp cho gia đình (nhận biết qua công tơ điện), hệ thống điện ngưng hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi một nhóm thiết kế một hệ thống tưới tiêu tự động, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Phần tử đầu vào là cảm biến độ ẩm đất, cung cấp thông tin về tình trạng đất.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi một nhóm thiết kế một hệ thống tưới tiêu tự động, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Van điện từ là phần tử điều khiển để mở hoặc đóng nước dựa trên tín hiệu từ cảm biến.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi một nhóm thiết kế một hệ thống tưới tiêu tự động, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Ống dẫn nước chỉ có chức năng truyền nước mà không cần liên kết với các phần tử khác.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi một nhóm thiết kế một hệ thống tưới tiêu tự động, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Hệ thống này không cần thiết bị điện tử vẫn có thể hoạt động hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi một nhóm thiết kế một hệ thống báo cháy tự động, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Phần tử đầu vào là các thiết bị cảm biến, thu thập thông tin về môi trường xung quanh và phát hiện các dấu hiệu cháy như khói, nhiệt độ cao, ngọn lửa.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi một nhóm thiết kế một hệ thống báo cháy tự động, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Phần tử đầu ra gồm chuông báo cháy, đèn nhấp nháy, hệ thống phun nước tự động.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Khi một nhóm thiết kế một hệ thống báo cháy tự động, cho biết nhận định sau là đúng hay sai: Hệ thống báo cháy tự động không cần thiết bị điện tử vẫn có thể hoạt động hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi một nhóm thiết kế  một hệ thống báo cháy tự động, các thành viên trong nhóm nêu ra các phần tử như sau:. Phần tử xử lí và điều khiển: Thu thập tín hiệu từ các đầu báo, xử lý thông tin, đưa ra quyết định và điều khiển các thiết bị báo động và chữa cháy.

 

a)

dung

b)

sai

36.

Công nghệ sản xuất điện năng phổ biến tại nước ta hiện nay là

a)

công nghệ nhiệt điện và công nghệ điện gió.

b)

công nghệ thủy điện và công nghệ điện mặt trời.

c)

công nghệ nhiệt điện và công nghệ thủy điện.

d)

công nghệ nhiệt điện và công nghệ điện hạt nhân.

37.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí?

a)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa.

b)

Công nghệ gia công áp lực.

c)

Công nghệ truyền thông không dây.

d)

Công nghệ điện - cơ.

38.

Đèn LED là sản phẩm thuộc lĩnh vực công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ điện - quang.

b)

Công nghệ điện - cơ.

c)

Công nghệ luyện kim.

d)

Công nghệ sản xuất điện năng.

39.

Quan sát hình sau đây và cho biết đây là sản phẩm của công nghệ nào?

a)

Công nghệ điện - quang.

b)

Công nghệ điện - cơ.

c)

Công nghệ gia công áp lực.

d)

Công nghệ sản xuất điện năng.

40.

Gang được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

Quặng nhôm.

b)

Quặng sắt.

c)

Quặng đồng.

d)

Quặng kẽm.

41.

Trong động cơ điện rotor là bộ phận

a)

đứng yên.

b)

chuyển động.

c)

ly hợp.

d)

truyền lực.

42.

Trong công nghệ luyện kim thì thép được sản xuất từ

a)

quặng sắt bằng lò cao luyện gang.

b)

gang bằng lò oxy hoặc lò hồ quang.

c)

quặng sắt bằng lò cao luyện hồ quang.

d)

gang bằng lò nung quặng.

43.

Trong công nghệ luyện kim thì gang được sản xuất từ

a)

quặng sắt bằng lò cao luyện gang.

b)

gang bằng lò oxy.

c)

gang bằng lò hồ quang.

d)

quặng sắt bằng lò nung.

44.

Bản chất của công nghệ đúc là

a)

kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

loại bỏ lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng tạo thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

45.

Nhược điểm của phương pháp đúc là

a)

sản phẩm có thể bị khuyết tật như rỗ, bọt, nứt.

b)

sản phẩm dễ bị cong vênh.

c)

khó tạo ra vật đúc có độ chính xác cao.

d)

không thể gia công được vật đúc có khối lượng lớn.

46.

Bản chất của công nghệ gia công cắt gọt là

a)

kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

loại bỏ lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng tạo thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

47.

Bản chất của công nghệ gia công áp lực là

a)

kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

loại bỏ lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng tạo thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

48.

Bản chất của công nghệ hàn là

a)

kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

loại bỏ lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng tạo thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

49.

Đèn sợi đốt có cấu tạo là

a)

dây tóc bằng kim loại wolfram.

b)

dây tóc bằng kim loại chì.

c)

dây tóc bằng đồng.

d)

dây tóc bằng kẽm mạ.

50.

Sử dụng đèn chiếu sáng tiết kiệm điện năng, hiệu quả chiếu sáng tối ưu, tuổi thọ cao ta chọn loại đèn nào sau đây?

a)

Đèn sợi đốt.

b)

Đèn LED.

c)

Đèn huỳnh quang.

d)

Đèn compact.

51.

Công nghệ khoan phù hợp nhất để gia công bề mặt nào?

a)

Bề mặt tròn xoay.

b)

Bề mặt phẳng.

c)

Các lỗ đường kính nhỏ.

d)

Các sản phẩm tấm mỏng.

52.

Dập nguội được sử dụng để chế tạo

a)

chi tiết dạng tấm mỏng.

b)

chi tiết có hình dạng khối.

53.

Những ý kiến nào sau đây là đúng về quy trình chế tạo ô tô và việc sử dụng công nghệ?

a)

Có thể sử dụng công nghệ hàn để liên kết các bộ phận kim loại của thân xe ô tô, tạo mối nối bền vững.

b)

Sử dụng công nghệ đúc để chế tạo tất cả các chi tiết động cơ ô tô.

c)

Công nghệ Bluetooth được sử dụng trong ô tô để kết nối điện thoại di động với hệ thống âm thanh của xe.

d)

Công nghệ truyền thông không dây giúp cải thiện khả năng điều khiển và tự động hóa trong sản xuất ô tô và trong các dây chuyền lắp ráp thông minh.

54.

Những nhận định nào sau đây là đúng về một số công nghệ phổ biến?

a)

Công nghệ luyện kim chủ yếu tập trung vào việc sản xuất gang và thép.

b)

Công nghệ truyền thông không dây bao gồm các công nghệ như Bluetooth, Wifi và mạng di động.

c)

Công nghệ gia công áp lực không sử dụng ngoại lực để tạo ra sản phẩm.

d)

Đèn sợi đốt có ưu điểm là tiết kiệm điện năng và có tuổi thọ cao.

55.

Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?

a)

Ổn định.

b)

Ngày càng lớn.

c)

Ngày càng giảm.

d)

Không xác định.

56.

Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ, cần xem xét khả năng và kết quả học tập ở môn học nào?

a)

Toán - Vật lí - Kinh tế GDPL.

b)

Toán - Vật lí - Công nghệ.

c)

Toán - Văn - Tin học.

d)

Sử - Vật lí - Công nghệ.

57.

Khái quát về yêu cầu của thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay là gì?

a)

Đòi hỏi nguồn nhân lực phải đáp ứng được một số yêu cầu tối thiểu nhất định.

b)

Yêu cầu chuyên môn kĩ thuật tốt, không cần các kĩ năng công nghệ.

c)

Không yêu cầu về ngoại ngữ; chỉ đòi hỏi về trình độ công nghệ kĩ thuật.

d)

Yêu cầu về tính năng động, sáng tạo, không yêu cầu về kinh nghiệm nghề nghiệp.

58.

Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ, không cần xem xét yếu tố nào của thị trường lao động về mặt nào?

a)

Vị trí việc làm.

b)

Chuyên ngành đào tạo.

c)

Kĩ năng nghề nghiệp.

d)

Giới tính.

59.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với kĩ sư?

a)

Có trình độ và kiến thức chuyên môn vững vàng.

b)

Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng.

c)

Sử dụng thành thạo các phần mềm trong thiết kế và sản xuất.

d)

Có khả năng giao tiếp chuyên ngành kĩ thuật công nghệ.

60.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là vào giai đoạn nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI.

61.

Có mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

62.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là vào giai đoạn nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI.

63.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là vào giai đoạn nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI.

64.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là vào giai đoạn nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ XVIII.

b)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX.

d)

Những năm đầu thế kỉ XXI.

65.

Nội dung chủ đạo của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?

a)

Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.

b)

Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng điện.

c)

Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.

d)

Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, công nghệ sinh học,... với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.

66.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào ứng dụng trí tuệ nhân tạo vào các máy tự động điều khiển số, robot công nghiệp, hệ thống sản xuất tự động?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

67.

Thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là phát minh nào?

a)

Điện thoại.

b)

Tàu thủy hơi nước.

c)

Transistor.

d)

Robot công nghệ.

68.

Thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là phát minh nào?

a)

Điện thoại.

b)

Tàu thủy hơi nước.

c)

Transistor.

d)

Robot công nghệ.

69.

Chọn tất cả các phát minh thuộc về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

a)

Điện thoại.

b)

Tàu thủy hơi nước.

c)

Đèn sợi đốt.

d)

Robot công nghệ.

70.

Chọn tất cả các phát minh thuộc về thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

a)

Điện thoại.

b)

Tàu thủy hơi nước.

c)

Transistor.

d)

Máy dệt.

71.

Những phát biểu nào sau đây đúng về vai trò và đặc điểm của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Hệ thống sản xuất thông minh tối ưu hoá quá trình sản xuất.

b)

Cuộc cách mạng lần thứ tư xảy ra trên toàn cầu.

c)

Nền sản xuất tự động, công nghệ hiện đại làm tăng năng suất lao động.

d)

Các nước chậm phát triển chưa có điều kiện phát triển.

72.

Có mấy công nghệ mới được giới thiệu trong bài 6?

a)

1.

b)

3.

c)

5.

d)

7.

73.

Đặc tính nổi bật của sợi carbon nano là gì?

a)

Nhẹ và có độ bền cao hơn thép.

b)

Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực.

c)

Có tính đàn điện, cứng hơn thép.

d)

Có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao.

74.

Đặc tính nổi bật của vật liệu chất dẻo siêu mỏng là gì?

a)

Nhẹ và có độ bền cao hơn thép.

b)

Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực.

c)

Có tính đàn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng.

d)

Xốp, nhẹ, gần bằng không khí, tính chịu nhiệt và chịu nén cao.

75.

Chọn đặc điểm đúng của vật liệu Graphene.

a)

Nhẹ và có độ bền cao hơn thép.

b)

Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực.

c)

Có tính dẫn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng.

d)

Xốp, nhẹ gần bằng không khí, tính chịu nhiệt và chịu nén cao.

76.

Chọn đặc điểm đúng của vật liệu Aerogel.

a)

Nhẹ và có độ bền cao hơn thép.

b)

Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực.

c)

Có tính dẫn điện, cứng hơn thép và có thể kéo căng.

d)

Xốp, nhẹ gần bằng không khí, tính chịu nhiệt và chịu nén cao.

77.

Chọn mô tả đúng về công nghệ vật liệu nano.

a)

Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.

b)

Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

c)

Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.

d)

Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm.

78.

Chọn mô tả đúng về công nghệ CAD/CAM – CNC.

a)

Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.

b)

Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

c)

Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.

d)

Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm.

79.

Chọn mô tả đúng về công nghệ in 3D.

a)

Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.

b)

Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

c)

Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.

d)

Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm.

80.

Chọn mô tả đúng về công nghệ năng lượng tái tạo.

a)

Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.

b)

Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số.

c)

Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động.

d)

Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm.

81.

Chọn mô tả đúng về công nghệ internet vạn vật.

a)

Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet.

b)

Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển.

c)

Tạo cho robot khả năng tư duy như con người, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet.

d)

Mọi vật được tạo ra từ internet, không cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet.

82.

Chọn mô tả đúng về công nghệ trí tuệ nhân tạo.

a)

Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet.

b)

Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển.

c)

Tạo cho robot khả năng tư duy như con người, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet.

d)

Tạo ra robot có hình dáng như con người, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet.

83.

Chọn mô tả đúng về công nghệ robot thông minh.

a)

Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm.

b)

Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính.

c)

Tạo cho robot khả năng tư duy như con người.

d)

Tạo ra robot thay thế cho con người trong mọi hoạt động.

84.

Chọn phương án không phải là mục đích ứng dụng sợi carbon nano trong quân sự.

a)

Tăng tính an toàn và độ bền cho các thiết bị.

b)

Giảm tải trọng cho các thiết bị.

c)

Tiết kiệm năng lượng khi vận hành các thiết bị.

d)

Tăng tính bảo mật thông tin.

85.

Chọn tất cả phương án đúng: Vật liệu nano gồm những loại nào dưới đây.

a)

Vật liệu chất dẻo siêu mỏng.

b)

Vật liệu Graphene.

c)

Kim loại.

d)

Thủy tinh.

86.

Chọn tất cả phương án đúng: Công nghệ trí tuệ nhân tạo được ứng dụng trong lĩnh vực nào dưới đây.

a)

Điều khiển robot thông minh.

b)

Các hệ thống sản xuất thông minh.

c)

Chế tạo sản phẩm nhanh chóng.

d)

Tạo mẫu nhanh chóng.

87.

Chọn tất cả phương án đúng: Ứng dụng công nghệ in 3D.

a)

Có thể in từ chất dẻo, kim loại, tế bào xương.

b)

Giúp tạo mẫu nhanh chóng, đơn giản.

c)

Chỉ ứng dụng trong sản xuất cơ khí và đồ gỗ.

d)

Không được ứng dụng trong y học và xây dựng.