wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tntrietde

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Triết học là gì:

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên


b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội


c)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận
chung nhất của con người về thế giới và vị
trí của con người trong thế giới


d)

Triết học là tri thức lý luận của con
người về thế giới


2.

Khoanh vào đáp án đúng nhất: Triết học ra
đời trong điều kiện nào:


a)

Xã hội phân chia thành giai cấp


b)

Xuất hiện tầng lớp lao động tri óc


c)

Năng lực tư duy của con người đã đạt
đến trình độ khái quát cao


d)

Tất cả phương án trên đều đúng


3.

Khoanh vào đáp án đúng nhất: Triết hqc ra
đời từ đâu:


a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu tổng kết thực
tiễn


b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân
mình


c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng


d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan
của con người


4.

Quan điểm triết hqc nào cho rằng sự thống
nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại
của nó mà ở tính vật chất của nó:


a)

Chủ nghĩa duy tâm


b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.


c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.


d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường


5.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa
duy vật biện chứng (CNDVBC) về tính thống
nhất vật chất của thế giới?


a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới
vật chất.


b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều
liên hệ chuyển hóa lẫn nhau.


c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh
viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và
không mất đi.


d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ
phận riêng biệt tách rời nhau


6.

Điều khẳng định sau đây đúng hay sai: Chỉ
có chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng:
Mqi bộ phận của thế giới vật chất đều có
mối liên hệ chuyển hóa lẫn nhau một cách
khách quan


a)

Ðúng


b)

Sai


c)

Không xác định


d)

Vừa đúng, vừa sai


7.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật
thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế
giới bên ngoài là quan điểm của trường phái
triết hqc nào?


a)

Chủ nghĩa duy tâm


b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác


c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII –
XVIII


d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


8.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử
– phần tử nhỏ nhất, đó là quan điểm của
trường phái triết hqc nào?


a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII –
XVIII


b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác


c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


d)

Chủ nghĩa duy tâm


9.

Đặc điểm chung của quan niêm duy vật về vật
chất ở thời kỳ cổ đại là gì?


a)

Ðồng nhất vật chất nói chung với nguyên

tử.

b)

Ðồng nhất vật chất nói chung với một dạng
cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất


c)

Ðồng nhất vật chất với khối lượng.


d)

Ðồng nhất vật chất với ý thức.


10.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật
chất ở thời kỳ cổ đại.


a)

Có tính chất duy tâm chủ quan


b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những
phỏng đoán cảm tính, chưa có cơ sở khoa học


c)

Có tính chất duy vật siêu hình, máy móc.


11.

Đâu là mặt tích cực trong quan điểm duy vật
về vật chất ở thời kỳ cổ đại?


a)

Chống quan điểm máy móc, siêu hình.


b)

Chống quan điểm duy tâm`tôn giáo


c)

Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học
về thế giới


d)

Tất cả phương án trên đều đúng


12.

Phương pháp tư duy nào chi phối những
biểu hiện triết hQc duy vật về vật chất ở thế
kỷ XVII – XVIII?


a)

Phương pháp biện chứng duy tâm


b)

Phương pháp biện chứng duy vật.


c)

Phương pháp siêu hình, máy móc


d)

Phương pháp ngụy biện


13.

Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan
điểm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?


a)

Các nhà triết học thời kỳ cổ đại.


b)

Các nhà triết học thời kỳ phục hưng


c)

Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII –
XVIII


d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời
kỳ cổ đại.


14.

Quan điểm các triết hQc thuộc trường phái
triết hQc nào cho rằng: Vận động của vật
chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ
hQc?


a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.


b)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học
thế kỷ XVII – XVIII


c)

Các nhà triết học duy vật biện chứng

hiện đại


d)

Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII –
XVIII


15.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa hQc tự nhiên
phát hiện ra chứng minh điều gì?


a)

Vật chất nói chung là bất biến


b)

Nguyên tử là bất biến.


c)

Nguyên tử là không bất biến.


d)

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất


16.

Hãy chỉ ra một quan niệm sai về chủ nghĩa
duy vật biện chứng:


a)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất


b)

Thế giới là một chỉnh thể không thống
nhất


c)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất, tồn
tại khách quan


d)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất, tồn
tại trong mối liên hệ phổ biến


17.

Đồng nhất vật chất với khối lượng sẽ rơi vào
quan điểm triết hQc nào?


a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.


b)

Chủ nghĩa duy tâm.


c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác


18.

Theo V.I.Lênin, những phát minh của
khoa hQc tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế
kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?


a)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất


b)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật
chất, quan điểm siêu hình về vật chất


c)

Tiêu tan vật chất nói chung.


d)

Tiên tan nguyên tử


19.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát
đặc tính quan trQng nhất của mQi dạng vật
chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính
gì?


a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của
con người.


b)

Vận động và biến đổi.


c)

Có khối lượng và quảng tính.


d)

Vật chất là vật thể


20.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa
duy vật biện chứng:


a)

Vật chất là cái gây nên cảm giác cho
chúng ta


b)

Cái gì không gây lên cảm giác ở chúng ta
thì không phải là vật chất.


c)

Cái không cảm giác được thì không phải
là vật chất.


d)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm
tính


21.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết
hQc nào: Cái gì cảm giác được là vật chất.


a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


22.

Trường phái triết hQc nào cho rằng: Vận
động bao gồm mQi sự biến đổi của vật chất,
là phương thức tồn tại của vật chất


a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.


b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


23.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng về vận động


a)

Có vật chất không vận động


b)

Có vận động ngoài vật chất.


c)

Không có vận động nào ngoài vật chất


d)

Vận động tách khỏi vật chất


24.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng về vận động


a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất,
không do ai tạo ra và không bao giờ mất đi


b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể


c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất
đi.


d)

Vận động do cú cái hích của Thượng đế


25.

Ph. Ăngghen đã chia vận động thành mấy
hình thức cơ bản:


a)

4 hình thức cơ bản.


b)

5 hình thức cơ bản.


c)

3 hình thức cơ bản


d)

6 hình thức cơ bản


26.

Theo cách phân chia các hình thức vận

động của Ăngghen, hình thức nào là thấp
nhất?


a)

Vận động xã hội


b)

Vận động cơ học


c)

Vận động vật lý


d)

Vận động hóa học


e)

Vận động sinh học


27.

Theo cách phân chia các hình thức vận động
của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và
phức tạp nhất?


a)

Vận động sinh học


b)

Vận động hóa học


c)

Vận động xã hội


d)

Vận động lý học


e)

Vận động cơ học


28.

ChQn phương án đúng theo quan điểm của
chủ nghĩa duy vật?


a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính
thứ hai


b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất
quyết định ý thức


c)

Ý thức tồn tại độc lập tách khỏi vật chất.


d)

Cả A và B


29.

Thế nào là nhị nguyên luận?


a)

Vật chất có trước, ý thức có sau


b)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không
cái nào phụ thuộc cái nào


c)

Ý thức có trước, vật chất có sau


d)

Vật chất và vật thể song song tồn tại


30.

Thế nào là phương pháp siêu hình?


a)

Xem xét các sự vật trong trạng thái cô
lập, tách rời tuyệt đối


b)

Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không
vận động, phát triển


c)

Xem xét phát triển thuần túy về lượng,
không có thay đổi về chất


d)

Tất cả phương án trên đều đúng


31.

Thế nào là phương pháp biện chứng?


a)

Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác
động qua lại với nhau


b)

Xem xét sự vật trong quá trình vận động,
phát triển


c)

Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các


sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.

d)

Tất cả phương án trên đều đúng


32.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý
thức?


a)

Thực tại khách quan


b)

Vận động


c)

Không gian và thời gian


d)

Tất cả phương án trên đều đúng


33.

Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất


a)

Vận động


b)

Không gian và thời gian


c)

Tồn tại khách quan


d)

A và B


34.

Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?


a)

Thay đổi vị trí trong không gian


b)

Sự thay đổi về chất


c)

Sự biến đổi nói chung


d)

Tất cả phương án trên đều đúng


35.

ChQn phương án đúng: Đứng im có tách rời
vận động không?


a)

Tách rời vận động


b)

Có quan hệ với vận động


c)

Bao hàm vận động


36.

Triết hQc ra đời từ thực tiễn, nó có các nguồn
gốc:


a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã
hội


b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội
và giai cấp


c)

Nguồn gốc kinh tế-xã hội, nguồn gốc
nhận thức


d)

Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy


37.

ChQn phương án đúng nhất: Triết hQc đóng
vai trò trung tâm là:


a)

Ðổi mới và sáng tạo


b)

Khoa học của mọi khoa học


c)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan


d)

Nhận thức luận


38.

Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi
giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ
bản của triết hQc?


a)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính
thư hai


b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất
quyết định ý thức.


c)

Cả A và B


d)

Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại,
cùng quyết định lẫn nhau


39.

Ý nào nào dưới đây không phải là hình thức cơ
bản của chủ nghĩa duy vật:


a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác


b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường


c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


40.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết
định vật chất, đây là quan điểm:


a)

Duy vật


b)

Duy tâm


c)

Nhị nguyên


d)

Duy vật chủ quan


41.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức
không quyết định vật chất và vật chất cũng
không quyết định ý thức. Đây là quan điểm
của phái:


a)

Duy vật


b)

Duy tâm


c)

Nhị nguyên


d)

Duy vật tầm thường


42.

ChQn phương án đúng nhất: Khi xem xét,
đánh giá một sự vật, hiện tượng hay một quá
trình nào đó chúng ta phải đặt nó trong mối
liên hệ với các sự vật hiện
tượng khác là:


a)

Phương pháp siêu hình


b)

Phương pháp biện chứng


c)

Thuyết bất khả tri


d)

Chủ nghĩa duy vật


43.

Thế nào là phương pháp siêu hình?


a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập,
tách rời tuyệt đối


b)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh,
không vận động phát triển


c)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự thayđổi thuần
túy về lượng, không có thay đổi về chất.


d)

Tất cả phương án trên đều đúng


44.

Trường phái triết hQc nào cho rằng vận động
là tuyệt đối, đứng im là tương đối?


a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác


b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


c)

Chủ nghĩa duyvậtsiêu hìnhthế kỷXVII –
XVIII


d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường


45.

Đâu là quan điểm đúng của chủ nghĩa duy
vật biện chứng?


a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn
tại của vật chất, không tách rời vật chất


b)

Không gian và thời gian phụ thuộc vào
cảm giác của con người


c)

Tồn tại không gian và thời gian ngoài vật
chất


d)

Không gian và thời gian là nền tảng của
vật chất


46.

Trường phái triết hQc nào đồng nhất ý thức
với mQi dạng dạng vật chất?


a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.


b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.


c)

Chủ nghĩa duy tâm


d)

Chủ nghĩa siêu hình


47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng thiếu sự tác động của thế giới khách
quan vào não người, có hình thành và phát
triển được ý thức không?


a)

Không


b)

Có thể hình thành được


c)

Vừa có thể, vừa không thể


d)

Có thể phát triển được


48.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình
thức phản ánh nào?


a)

Phản ánh ý thức


b)

Phản ánh tâm lý động vật.


c)

Tính kích thích


d)

Phản ánh sáng tạo


49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý
thức bao gồm những yếu tố nào?


a)

Bộ óc con người


b)

Thếgiớibênngoàitácđộngvàobộóc


c)

Lao động của con người


d)

Gồm A và B


50.

Vật chất là những cái do phức hợp cảm giác
của con người tạo ra. Quan niệm này thuộc
lập trường triết hQc nào ?


a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


c)

Nhị nguyên luận


d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


e)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng điều kiện cần và đủ phát triển ý thức
là những điều kiện nào?


a)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài
tác động vào óc con người.


b)

Lao động và ngôn ngữ của con người


c)

Tinh thần học tập


d)

Gồm cả A và B


e)

Tất cả các phương án đều đúng


52.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?


a)

Bộ óc con người


b)

Lao động và ngôn ngữ


c)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào
bộ óc con người


d)

Khả năng vận động của con người


53.

Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của
con người là gì?


a)

Làm khoa học


b)

Sáng tạo nghệ thuật


c)

Lao động


d)

Làm chính trị.


54.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi động
vật?


a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống


b)

Lao động


c)

Hoạt động tư duy phê phán


d)

Ngôn ngữ


55.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách
quan và trao đổi tư tưởng con người cần có
cái gì?


a)

Công cụ lao động


b)

Cơ quan cảm giác


c)

Ngôn ngữ


d)

Tư liệu sản xuất


56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan
trQng nhất quyết định sự ra đời và phát
triển của ý thức là gì?


a)

Sự tác động tự nhiên vào bộ não con người


b)

Lao động, thực tiễn xã hội


c)

Bộ não người và hoạt động của nó


d)

Lao động và ngôn ngữ


57.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về bản chất
của ý thức?


a)

Ý thức là thực thể độc lập


b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách
quan vào bộ óc con người


c)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực
khách quan vào bộ óc người, trên cơ sở hoạt
động thực tiễn


d)

Ý thức là năng lực của mọi dạng vật
chất


58.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa DVBC về bản
chất của ý thức?


a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới
khách quan


b)

Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới
khách quan


c)

Ý thưc là tượng trưng của sự vật


d)

Ý thức là sự hồi tưởng về quá khứ


59.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào
là cơ bản và cốt lõi nhất?


a)

Tri thức


b)

Tình cảm


c)

Niềm tin


d)

Ý chí


60.

Kết cấu theo chiều dQc (chiều sâu) của ý thức
gồm những yếu tố nào?


a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.


b)

Tri thức; niềm tin; ý chí.


c)

Tri thức, vô thức, tự ý thức


d)

Tiềm thức, tự ý thức, niềm tin


61.

Quan điểm siêu hình trả lời cho câu hỏisau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới
có liên quan tới nhau không?


a)

Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau,
không liên hệ, phụ thuộc nhau


b)

Các sự vật có thể liên hệ với nhau, nhưng chỉ
mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài


c)

Gồm A và B


d)

Tất cả phương án đều đúng


e)

Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau


62.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự
vật và hiện tượng từ đâu?


a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý
niệm) sinh ra


b)

Do tính thống nhất vật chất của thế giới


c)

Do cảm giác thói quen của con người
sinh ra


d)

Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào
tự nhiên và xã hội


63.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính
chất cơ bản gì?


a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan


b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa
dạng


c)

Tính khách quan nhưng không có tính
phổ biến và đa dạng


d)

Tính khách quan, tính chủ quan, tính
thống nhất


64.

Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?


a)

Chỉ xem xét một mối liên hệ


b)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ, phân
loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ?


c)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên
trong của sự vật


d)

Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên
ngoài của sự vật


65.

Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận
điểm của quan điểm siêu hình về sự phát
triển?


a)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay
giảm đơn thuần về lượng


b)

Xem xét sự phát triển bao hàm cả sự thay
đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất


c)

Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả
sự thụt lùi tạm thời


d)

Xem xét sự phát triển quanh co, phức tạp


66.

Để phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ quan
duy ý chí cần thực hiện những nguyên tắc
nhận thức và hành động sau đây. Hãy chỉ ra
một nguyên tắc không phù hợp:


a)

Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự
thật, nói rõ sự thật


b)

Tôn trọng và hành động theo quy luật
khách quan


c)

Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng
chính đáng của dân


d)

Lấy ý kiến của lãnh đạo


67.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết hQc
nào: “Phát triển là quá trình chuyển hóa từ
những thay đổi về lượng dấn đến sự thay đổi
về chất và ngược lại”


a)

Quan điểm duy vật biện chứng


b)

Quan điểm siêu hình


c)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện


d)

Quan điểm duy tâm


68.

Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết hQc
nào: “Phát triển là quá trình vân động tiến
lên theo con đường xoáy ốc”


a)

Quan điểm siêu hình


b)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện`


c)

Quan điểm duy vật biện chứng


d)

Quan điểm duy tâm


69.

Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự phát
triển thuộc lập trường triết hQc nào: “Phát
triển là do sự sắp đặt của thượng
đế và thần thánh”


a)

Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo


b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát


d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm


70.

Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?


a)

Phát triển của các sự vật do sự tác độnglẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân
sự vật quyết định.


b)

Phát triển của các sự vật là biểu hiện của
sự vận động của ý niệm tuyệt đối


c)

Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý
thức con người quyết định


d)

Phát triển là của các sự vật do bản năng
sinh tồn


71.

Trong những luận điểm sau, đâu là định
nghĩa về sự phát triển quan điểm của chủ
nghĩa duy vật biện chứng?


a)

Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa
các sự vật


b)

Phát triển là phạm trù chỉ quá trình vận
động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản
đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn
thiện hơn của các sự vật


c)

Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động
của các sự vật


d)

Phát triển là quá trình diễn ra theo một
đường thẳng


72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, nhận định nào sau đây là không
đúng?


a)

Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động
nói chung


b)

Phát triển là xu hướng vận động đi lên
của các sự vật


c)

Phát triển là bao gồm cả sự thay đổi về
lượng và chất của sự vật


d)

Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt
của sự vận động


73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?


a)

Phát triển là xu hướng chung của sự vận
động của thế giới vật chất


b)

Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận
động của sự vật


c)

Phát triển là chuyển hóa thuần túy về
lượng của sự vật


d)

Phát triển là xu hướng biến đổi tế bào
của sự vật


74.

Trong xã hội, sự phát triển biểu hiện ra như
thế nào?


a)

Sự xuất hiện các hợp chất mới


b)

Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực
vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường


c)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một
chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn


d)

Sự gia tăng về dân số trong xã hội


75.

ChQn phương án đúng nhất, theo quan điểm
của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát
triển có mấy tính chất cơ bản?


a)

Tính khách quan


b)

Tính phổ biến


c)

Tính chất đa dạng, phong phú


d)

A và B


e)

Tất cả các phương án nêu trên đều đúng


76.

Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết hQc
nào: Quá trình phát triển của các sự
v¾t vừa khác nhau, vừa có tính thống nhất với
nhau


a)

Quan điểm duy vật biện chứng


b)

Quan điểm siêu hình


c)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện


d)

Quan điểm duy tâm


77.

Quan điểm triết hQc nào cho rằng các phạm
trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận
động, phát triển?


a)

Quan điểm duy tâm biện chứng


b)

Quan điểm siêu hình


c)

Quan điểm duy vật biện chứng


d)

Quan điểm duy tâm chủ quan


78.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của
câu sau để có được khái niệm về cái
chung: “Cái chung là phạm trù triết hQc
dùng để chỉ......., được lặp lại trong nhiều
sự vật hay quá trình riêng lẻ”


a)

Một sự vật, một quá trình


b)

Những mặt, những thuộc tính


c)

Những mặt, những thuộc tính không


d)

Một mặt, một sự việc


79.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng về mối quan hệ giữa cái
chung và cái riêng?


a)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách
quan và không tách rời nhau


b)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và
vĩnh viễn


c)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và
thực sự


d)

Không có cái nào tồn tại khách quan, chỉ
là do con người định ra


80.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung
và cái riêng?


a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài
cái riêng.


b)

Cái chung tồn tại thông qua cái riêng.


c)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao
giờ chứa cái chung.


d)

Cái chung và cái riêng tách rời nhau


81.

Trong những luận điểm sau, đâu là những
luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng?


a)

Mỗi con người là một cái riêng, không
có gì chung với người khác.


b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng
thời có nhiều cái chung với người khác


c)

Mỗi con người chỉ là sự thể hiện của cái
chung, không có cái đơn nhất của nó


d)

Mỗi con người chỉ là cái đơn nhất


82.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết
hQc nào: “Không có cái chung tồn tại thuần
túy bên ngoài cái riêng. Không có
cái riêng tồn tại không liên quan với cái
chung”


a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


c)

Chủ nghĩa duy tâm


d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát


83.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng luận điểm sau đây đúng hay sai:
“Muốn nh¾n thức được cái chung phải xuất
phát từ cái riêng”


a)

Ðúng


b)

Sai


c)

Không xác định


d)

Vừa đúng, vừa sai


84.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm
của chủ nghĩa duy vật biện chứng?


a)

Kết quả do nguyên nhân quyết định, nhưng
kết quả lại tác động trở lại nguyên nhân


b)

Kết quả không tác động gì với nguyên
nhân.


c)

Kết quả và nguyên nhân không thể thay
đổi vị trí cho nhau


d)

Kết quả không phụ thuộc vào nguyên
nhân


85.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng luận điểm nào sau đây đúng?


a)

Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên
nhân


b)

Những hiện tượng chưa nhận thức được
nguyên nhân là cái ngẫu nhiên


c)

Những hiện tượng nhận thức được
nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu


d)

Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên trong
đưa đến


86.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình
thông qua vôn vàn cái ngẫu nhiên


b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái
tất nhiên


c)

Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể
hiện cái tất nhiên


d)

Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên ngoài
đưa đến


87.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết
hQc nào: “Tất nhiên và ngấu nhiên tồn tại
khách quan nhưng tách rời nhau, không có
gì liên quan tới nhau”


a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


d)

Quan điểm duy tâm chủ quan


88.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái
tất nhiên hay ngẫu nhiên là chính?


a)

Dựa vào ngẫu nhiên


b)

Dựa vào tất nhiên


c)

Dựa vào cả hai


d)

Không dựa vào cái nào


89.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Không có hình thức tồn tại, không chứa
đựng nội dung.


b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình
thức nhất định


c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời
nhau


d)

Một hình thức có thể chứa đựng nhiều
nội dung


90.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm
của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan
điểm giữa nội dung và hình thức?


a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự
phát triển của sự vật.


b)

Hình thức quyết định nội dung


c)

Tồn tại hình thức thuần túy, không chứa
đựng nội dung


d)

Nội dung và hình thức không cái nào
quyết định cái nào.


91.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, trong các luận điểm sau đây, luận
điểm nào sai?


a)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển
nếu nó phù hợp với nội dung


b)

Hình thức kìm hãm nội dung phát triển
nếu nó không phù hợp với nội dung


c)

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc
vào nội dung


d)

Hình thức chứa đựng nội dung


92.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ
nghĩa duy vật biện chứng?


a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự
vật


b)

Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của
con người


c)

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách
quan, là cái vốn có của sự vật


d)

Hiện tượng là cái quyết định bản chất


93.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vậtbiện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?


a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện
tượng


b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất
hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng


c)

Bản chất thay đổi, hiện tượng biểu hiện nó
cũng thay đổi


d)

Bản chất thay đổi, hiện tượng không thay
đổi


94.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách
quan


b)

Khả năng và hiện thực không tách rời
nhau


c)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả
năng chỉ là cảm giác của con người


d)

Trong điều kiện nhất định, khả năng có
thể chuyển hóa thành hiện thực


95.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Khả năng và hiện thực không tách rời
nhau.


b)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng


c)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực


d)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không
tồn tại trong hiện thực


96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Cùng một sự vật, trong những điều kiện
nhất định tồn tại nhiều khả năng


b)

Một sự vật trong những điều kiện nhất
định chỉ tồn tại một khả năng


c)

Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay
đổi


d)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách
quan


97.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?


a)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
khả năng


b)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng


c)

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
hiện thực, không cần tính đến khả năng


d)

Trong hoạt động thực tiễn đều không dựa
vào khả năng và hiện thực


98.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật


b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính
vốn có của sự vật nói lên sự vật là cái gì


c)

Chất đồng nhất với thuộc tính


d)

Chất làm cho sự vật là nó và khác với
các sự vật khác


99.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính
vốn có của sự vật


b)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua
sự tác động giữa các sự vật


c)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái
vốn có của sự vật


d)

Thuộc tính căn bản nói lên bản chất của
sự vật


100.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật


b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự
vật


c)

Không có chất thuần túy bên ngoài sự
vật


d)

Chất bao gồm những thuộc tính căn bản
nói lên bản chất của sự vật


101.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Lượng là thuộc tính quy định vốn có của
sự vật


b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển
của sự vật.


c)

Lượng phụ thuộc vào quan niệm của con
người


d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự
vật


102.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại
khách quan


b)

Không có chất lượng thuần túy tồn tại
bên ngoài sự vật


c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ
thuộc vào ý chí con người


d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự
vật có tính tương đối


103.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa
mặt chất và lượng


b)

Chất thay đổi, lượng cũng phải thay đổi
theo


c)

Tính quy định về chất không có tính ổn
định


d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường
xuyên biến đổi của sự vật


104.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Ðộ là khoảng thống nhất giữa lượng và
chất của sự vật


b)

Ðộ là phạm trù chỉ sự biến đổi của
lượng, chưa làm thay đổi về chất


c)

Ðộ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất


d)

Ðộ là khoảng thống nhất giữa lượng và
chất, chưa làm thay đổi chất của sự vật


105.

Giới hạn từ 00C đến 99,90C được gQi là gì trong
quy luật lượng – chất?


a)

Ðộ


b)

Chất


c)

Lượng


d)

Bước nhảy


106.

Khi nước chuyển từ trạng thái
lỏng sang trạng thái khí tại 1000C được gQi
là gì trong quy luật lượng - chất?


a)

Ðộ


b)

Bước nhảy


c)

Lượng


d)

Tiệm tiến


107.

Trong mối quan hệ nhất định, cái gì xácđịnh sự vật?


a)

Tính quy định về lượng


b)

Tính quy định về chất


c)

Thuộc tính của sự vật


d)

Quá trình vận động của sự vật


108.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối
quan hệ xác định, gQi là gì?


a)

Chất


b)

Lượng


c)

Ðộ


d)

Ðiểm nút


109.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát
triển của sự vật được gQi là gì?


a)

Chất


b)

Lượng


c)

Ðộ


d)

Ðiểm nút


110.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của
lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.


b)

Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của
lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất.


c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ,
mới làm cho chất của sự vật thay đổi


d)

Chất chỉ biến đổi, khi lượng đạt đến một
giới hạn độ nhất định.


111.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng
đều đưa đến sự biến đổi của chất


b)

Sự thay đổi của lượng đạt tới một giới hạn
nhất định làm cho chất của sự vật thay đổi.


c)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự
thay đổi về chất của sự vật


d)

Chất và lượng quan hệ chặt chẽ với nhau,
chất nào thì lượng ấy.


112.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?


a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay
đổi về lượng


b)

Sự phát triển của sự vật là quá trìnhchuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn tới
sự thay đổi về chất và ngược lại


c)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay
đổi về chất


d)

Phát triển là thay đổi về lượng, chưa dẫn
tới sự thay đổi về chất của sự vật


113.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự
chủ quan, nóng vội là do không tôn trQng
quy luật nào?


a)

Quy luật lượng – chất


b)

Quy luật mâu thuẫn


c)

Quy luật phủ định của phủ định


114.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì
trệ, bảo thủ là do không tôn trQng quy luật
nào của phép biện chứng duy vật?


a)

Quy luật lượng – chất


b)

Quy luật phủ định của phủ định


c)

Quy luật mâu thuẫn


115.

Theo V.I.Lênin, quy luật mâu thuẫn có vị trí
như thế nào trong phép biện chứng duy vật?


a)

Vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận
động và phát triển của sự vật.


b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển của
sự vật.


c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển của
sự vật


116.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gQi
hai cực dương và âm của thanh nam châm
là gì?


a)

Hai mặt


b)

Hai thuộc tính


c)

Hai yếu tố


d)

Hai mặt đối lập


117.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gQi
quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể
sống là gì?


a)

Hai sự vật


b)

Hai quá trình


c)

Hai thuộc tính


d)

Hai mặt đối lập


118.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm
trái ngược nhau


b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các
sự vật


c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn
liền với sự vật


d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện
tượng


119.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có?


a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra


b)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai
sinh ra


c)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra.


d)

Do quan niệm của con người


120.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với
nhau


b)

Mặt đối lập không liên hệ với nhau.


c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với
nhau một cách khách quan


d)

Các mặt đối lập vừa liên hệ, vừa thống nhất,
vừa đấu tranh với nhau


121.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề
tồn tại cho nhau, triết hQc gQi là gì?


a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập


b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập


c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập


d)

Sự gia tăng của các mặt đối lập


122.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng sự thống nhất của hai mặt đối lập có
những biểu hiện gì?


a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau, sự tác
động ngang bằng nhau


b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa
hai mặt đối lập


c)

Sự bài trừ, phủ định nhau


d)

Tất cả phương án trên đều đúng


123.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết hQc
nào: “Sự thống nhất của các m¾t đối

l¾p, loại trừ sự đấu tranh của các m¾t đối
l¾p”


a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


b)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng


c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


d)

Chủ nghĩa xét lại


124.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gQi
là sự đấu tranh của các mặt đối lập?


a)

Ràng buộc nhau.


b)

Phủ định, bài trừ nhau


c)

Nương tựa nhau


d)

Xâm nhập vào nhau


125.

Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy
vật biện chứng?


a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi
sự vật, hiện tượng, trong mọi lĩnh vực


b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy


c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện
tượng


d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong đời sống xã
hội


126.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối
lập quan hệ với nhau như thế nào?


a)

Chỉ thống nhất với nhau


b)

Vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau


c)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau


d)

Ðấu tranh đi đến thống nhất


127.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối
lập, xu hướng nào quy định sự ổn định tương
đối của sự vật?


a)

Thống nhất của các mặt đối lập


b)

Xâm nhập, chuyển hóa của các mặt đối
lập


c)

Ðấu tranh của các mặt đối lập


128.

Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối
lập, xu hướng nào quy định sự biến
đổi thường xuyên của sự vật?


a)

Thống nhất của các mặt đối lập


b)

Ðấu tranh của các mặt đối lập


c)

Xâm nhập, chuyển hóa của các mặt đối
lập


129.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay
đổi cùng với sự thay đổi căn bản về

chất của sự vật, được gQi là mâu thuẫn gì?


a)

Mâu thuẫn chủ yếu


b)

Mâu thuẫn cơ bản


c)

Mâu thuẫn bên trong


d)

Mâu thuẫn bên ngoài


130.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai
đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi
phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó
được gQi là mâu thuẫn gì?


a)

Mâu thuẫn chủ yếu


b)

Mâu thuẫn cơ bản


c)

Mâu thuẫn thứ yếu


d)

Mâu thuẫn đối kháng


131.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?


a)

Trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy


b)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng


c)

Trong mọi xã hội


d)

Trong tư duy


132.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Phủ định biện chứng là kết quả giải
quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật


b)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý
thức con người


c)

Phủ định biện chứng có tính khách quan


d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa


133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn
toàn


b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là
xóa bỏ cái cũ


c)

Phủ định biện chứng loại bỏ đi những
yếu tố không thích hợp của cái cũ


d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến
những yếu tố còn thích hợp của cái cũ


134.

Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết
hQc nào: “Cái mới ra đời trên cơ sở giữ
nguyên cái cũ”


a)

Quan điểm siêu hình


b)

Quan điểm biện chứng duy vật


c)

Quan điểm biện chứng duy tâm chủ quan


d)

Quan điểm khách quan


135.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Phủ định của phủ định có tính khách
quan và kế thừa


b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lập lại
cái ban đầu


c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu
trên cơ sở cái cao hơn


d)

Phủ định là tự thân phủ định


136.

Con đường phát triển của sự vật mà quy
luật phủ định của phủ định vạch ra là con
đường nào?


a)

Ðường thẳng đi lên


b)

Ðường tròn khép kín


c)

Ðường xoáy ốc đi lên


d)

Ðường parabol


137.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu
kỳ phát triển sự vật


b)

Phủ định của phủ định kết thúc phát triển
của sự vật


c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ
phát triển mới của sự vật.


d)

Phủ định của phủ định là xu hướng phát
triển của sự vật


138.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định
trong phép biện chứng duy vật?


a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển


b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển


c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển


d)

Tất cả phương án trên đều đúng


139.

Trường phái triết hQc nào cho rằng thực tiễn
là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận
thức?


a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


140.

Thêm cụm từ để hoàn thiện định nghĩa:
“Thực tiễn là toàn bộ những…..của con

người nhăm cải tự nhiên và xã hội”


a)

Hoạt động


b)

Hoạtđộngvật chất cómụcđích,mangtính
lịch sử – xã hội


c)

Hoạt động và vật chất


d)

Hoạt động có mục đích


141.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất
quy định các hình thức hoạt động khác là
hình thức nào sau đây:


a)

Hoạt động sản xuất vật chất


b)

Hoạt động chính trị xã hội


c)

Hoạt động quan sát


d)

Thực nghiệm khoa học


142.

ChQn câu trả lời đúng. Triết hQc Mác là triết
hQc:


a)

Tách rời giữa lý luận và thực tiễn


b)

Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn


c)

Chỉ coi trọng thực tiễn


d)

Chỉ coi trọng lý luận


143.

Chân lý là những tri thức phản ánh đúng
đắn hiện thực khách quan, được thực tiễn
kiểm nghiệm. Vì vậy, có thể áp dụng chân lý
đó vào mQi nơi, mQi lúc, mQi việc đều
đúng. Quan niệm trên thuộc trường triết
hQc nào ? ChQn câu trả lời đúng:


a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình


c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


144.

Không lý luận thì hoạt động thực tiễn của
con người mò mẫm mất phương hướng. Lý
luận không phục vụ cho thực tiễn, trở thành
lý luận suông, giáo điều. Quan niệm trên
thuộc lập trường triết hQc nào? chQn câu trả
lời đúng:


a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


b)

Nhị nguyên luận


c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


145.

Mỗi chân lý khoa hQc, dù là có tính tương
đối vẫn chứa đựng một yếu tố của chân lý
tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập
trường triết hQc nào? ChQn câu trả lời

đúng:


a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan


b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan


c)

Nhị nguyên luận


d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng


146.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?


a)

Ðược nhiều người thừa nhận


b)

Ðảm bảo không mâu thuẫn trong suy
luận


c)

Ðược lãnh đạo phán quyết


d)

Thực tiễn kiểm nghiệm


147.

Đâu là quan điểm của CNDVBC về tiêu
chuẩn chân lý?


a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có
tính tương đối


b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có
tính tuyệt đối


c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa
có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối


d)

Thực tiễn không phải là tiêu chuẩn của
chân lý tuyệt đối


148.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các
hình thức nào?


a)

Khái niệm và phán đoán


b)

Cảm giác, tri giác và khái niệm


c)

Cảm giác, tri giác và biểu tượng


d)

Cảm giác, tri giác và phán đoán


149.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình
thức nào?


a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng


b)

Khái niệm, phán đoán, khái niệm


c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm


d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý


150.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai
đoạn nào?


a)

Nhận thức cảm tính


b)

Nhận thức lý tính


c)

Nhận thức kinh nghiệm


d)

Tiền nhận thức


151.

Luận điểm sau đây là của ai và thuộc trường
phái triết hQc nào: “Tù trực quan
sinh đ ng và đến tư duy trùu tượng và tù tư

duy trùu tượng đến thực tiễn, đó là con đường
biện chúng của nh¾n thúc chân lý, nh¾n thúc
thực tại khách quan”


a)

Phoi-ơ-bắc; chủ nghĩa duy vật siêu hình


b)

Platon; chủ nghĩa duy tâm chủ quan


c)

Hêghen; chủ nghĩa duy tâm khách quan.


d)

Lênin; chủ nghĩa duy vật biện chứng


152.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn
mù quáng


b)

Lý luận không có thực tiễn là lý luận
suông


c)

Lý luận có thể phát triển không cần thực
tiễn


d)

Lý luận hình thành sự tổng kết kinh
nghiệm thực tiễn


153.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng, luận điểm nào sau đây là sai?


a)

Chân lý có tính khách quan


b)

Chân lý có tính tương đối


c)

Chân lý có tính trừu tượng


d)

Chân lý có tính cụ thể


154.

Nếu trong hoạt động thực tiễn mà không coi
trQng lý luận thì sẽ thế nào?


a)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh viện giáo điều


b)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi


c)

Sẽ rơi vào ảo tưởng


d)

Sẽ rơi vào chủ nghĩa duy tâm chủ quan


155.

Trình độ lực lượng sản xuất thể hiện ở?


a)

Trình độ công cụ lao động và con người
lao động


b)

Trình độ tổ chức và phân công lao động
xã hội


c)

Trình độ ứng dụng khoa học vào sản
xuất


d)

Tất cả các phương án trên đều đúng


156.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình
thái kinh tế - xã hội là:


a)

Lực lượng sản xuất


b)

Quan hệ sản xuất


c)

Chính trị, tư tưởng.


d)

Cơ sở hạ tầng


157.

Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có
lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng
máy hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản
công nghiệp. Thí dụ nói đến sự phát triển
của yếu tố nào? ChQn câu trả
lời đúng nhất.


a)

Tư liệu sản xuất


b)

Công cụ sản xuất


c)

Ðối tượng lao động


d)

Lực lượng sản xuất


158.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự tồn tại
và phát triển xã hội?


a)

Môi trường tự nhiên


b)

Ðiều kiện dân số


c)

Phương thức sản xuất


d)

Lực lượng sản xuất


159.

Yếu tố nào là yếu tố cơ bản nhất quyết
định sự tồn tại và phát triển của xã hội?


a)

Sản xuất ra của cải vật chất


b)

Sản xuất đời sống tinh thần


c)

Tái sản xuất ra đời sống con người


d)

Sản xuất công cụ lao động


160.

Tư liệu sản xuất bao gồm:


a)

Con người và công cụ lao động


b)

Con người lao động, công cụ lao động và
đối tượng lao động


c)

Ðối tượng lao động và tư liệu lao động


d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động


161.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế
độ xã hội trong lịch sử?


a)

Quan hệ sản xuất đặc trưng


b)

Chính trị tư tưởng


c)

Lực lượng sản xuất


d)

Phương thức sản xuất


162.

Yếu tố năng động, sáng tạo nhất trong lịch
sử sản xuất:


a)

Người lao động


b)

Công cụ lao động


c)

Phương tiện lao động


d)

Tư liệu lao động


163.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai
trò quyết định:


a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất


b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản
xuất


c)

Quan hệ phân phối sản phẩm


d)

Quan hệ sở hữu tư liệu tư nhân về tư liệu
sản xuất


164.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng
biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ
cũng bắt đầu từ:


a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản
xuất


b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản
xuất


c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản
xuất


d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật


165.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ
sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:


a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời
sống tinh thần xã hội


b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị


c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần


d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã
hội


166.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm
trù được áp dụng:


a)

Cho mọi xã hội trong lịch sử


b)

Cho một xã hội cụ thể


c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa


d)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa


167.

Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt cơ
bản sau đây. Hãy chỉ ra một yếu tố viết sai


a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất


b)

Quan hệ mua bán


c)

Quan hệ về tổ chức quản lý


d)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động


168.

Sự hình thành, biến đổi và phát triển của
quan hệ sản xuất được quyết định bởi…
...................Luận điểm này bị viết thiếu 4
từ cuối cùng. Hãy lựa chQn cụm từ đúng nhất
cho chỗ viết thiếu đó


a)

Ý chí con người


b)

Lợi ích con người


c)

Lực lượng sản xuất


d)

Quy luật giá trị


169.

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản
xuất với trình độ sản xuất và tính chất của
lực lượng sản xuất là quy luật
..........................của sự phát triển xã hội.
Luận điểm này bị viết thiếu hai từ. Hãy chQn
ra cụm từ đúng nhất cho chỗ viết thiếu đó:


a)

Ðặc thù


b)

Tạm thời


c)

Riêng biệt


d)

Chung nhất


170.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen thì quá trình
thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản
xuất phụ thuộc vào:


a)

Trình độ của công cụ sản xuất


b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất


c)

Trình độ phân công lao động sản xuất


d)

Trình độ phát triển của LLSX


171.

Bản chất của cách mạng khoa hQc kỹ
thuật hiện đại là gì?


a)

Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá
trình sản xuất vật chất


b)

Cải biến về chất các lực lượng sản xuất
hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực
lượng sản xuất trực tiếp


c)

Tạo ra nền kinh tế tri thức


d)

Tạo ra năng suất lao động cao


172.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:


a)

Ðường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…


b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành
cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định


c)

Toàn bộ cơ sở vật chất – kỹ thuật của xã
hội


d)

Ðời sống vật chất


173.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:


a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội


b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ
chức tương ứng


c)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp

quyền, ... và những thiết chế xã hội tương ứng
như nhà nước, đảng phái chính trị,…được hình
thành trên cở sở hạ tầng nhất định


d)

Toàn bộ ý thức xã hội


174.

Trong 3 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng
nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:


a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động
của tập đoàn khác


b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản
xuất xã hội


c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao
động xã hội


d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ
chức xã hội


175.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu
từ hình thái kinh tế - xã hội nào?


a)

Cộng sản nguyên thủy


b)

Chiếm hữu nô lệ


c)

Phong kiến


d)

Tư bản chủ nghĩa


176.

Lênin nói: Vấn đề cơ bản của mQi cuộc cách
mạng là:


a)

Phát triển sản xuất


b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp


c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị
bóc lột


d)

Giành lấy chính quyền nhà nước


177.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:


a)

Sự khác biệt về tư tưởng, lối sống


b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế


c)

Sự khác nhau về mức thu nhập


d)

Sự khác nhau giữa giầu và nghèo


178.

Bản chất con người được quyết định bởi


a)

Các mối quan hệ xã hội


b)

Nỗ lực của mỗi cá nhân


c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường


d)

Thu nhập


179.

Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch
sử là:


a)

Nhân dân


b)

Vĩ nhân, lãnh tụ


c)

Quần chúng nhân dân


d)

Các nhà khoa học


180.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang
tính giai cấp xét đến cùng là do:


a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống
trị


b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về
giá trị


c)

Ðiều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi
ích của các giai cấp khác nhau quy định


d)

Do giai cấp bị trị phục tùng tự giác