wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KSNB_câu hỏi C1,C2 ôn tập bổ sung

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu kiểm soát để thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ nhấn mạnh đến sự hữu hiệu và hiệu quả của việc sử dụng các nguồn lực đó là nhóm mục tiêu về:

a)

Hoạt động

b)

Báo cáo tài chính

c)

Tuân thủ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

2.

Kiểm soát nội bộ chỉ đem lại sự đảm bảo hợp lý chứ không thể mang lại sự đảm bảo tuyệt đối vì:

a)

Sự thông đồng của các cá nhân và sự lạm quyền của các nhà quản trị

b)

Phải đảm bảo nguyên tắc chi phí không được vượt quá lợi ích mang lại

c)

Sự thông đồng của các cá nhân và sự lạm quyền của các nhà quản trị và phải đảm bảo nguyên tắc chi phí không được vượt quá lợi ích mang lại

d)

Tất cả các phương án đều sai

3.

Quan điểm kiểm soát nội bộ đồng nhất với kiểm soát tiền được hình thành trong giai đoạn nào của lịch sử phát triển của kiểm soát nội bộ:

a)

Giai đoạn sơ khai

b)

Giai đoạn hình thành

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn hiện đại

4.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập tại đơn vị để:

a)

Thực hiện các mục tiêu của đơn vị

b)

Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ

c)

Thực hiện chế độ tài chính kế toán của nhà nước

d)

Giúp kiểm toán viên độc lập xây dựng kế hoạch kiểm toán

5.

Kiểm soát nội bộ là một quy trình được thiết kế để:

a)

Cung cấp sự đảm bảo chắc chắn trong việc thực hiện các mục tiêu hoạt động, báo cáo, tuân thủ

b)

Cung cấp sự đảm bảo chắc chắn trong việc thực hiện các mục tiêu hiệu quả hoạt động, sự tin cậy của thông tin và tính tuân thủ

c)

Phục vụ nhu cầu quản trị nhằm mục tiêu đạt được lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều sai

6.

Kiểm soát nội bộ là một quy trình được thiết kế để:

a)

Cung cấp sự đảm bảo hợp lý trong việc thực hiện các mục tiêu hiệu quả hoạt động, sự tin cậy của thông tin và tính tuân thủ

b)

Phục vụ nhu cầu quản trị nhằm mục tiêu đạt được lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

c)

Cung cấp sự đảm bảo hợp lý trong việc thực hiện các mục tiêu hiệu quả hoạt động, sự tin cậy của thông tin và tính tuân thủ và phục vụ nhu cầu quản trị nhằm mục tiêu đạt được lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều sai

7.

Mục tiêu kiểm soát để thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ nhấn mạnh đến tính trung thực và đáng tin cậy của Báo cáo tài chính đó là nhóm mục tiêu về:

a)

Hoạt động

b)

Báo cáo tài chính

c)

Tuân thủ

d)

Tất cả các phương án đều sai

8.

Kiểm soát nội bộ chỉ đem lại sự đảm bảo hợp lý chứ không thể mang lại sự đảm bảo tuyệt đối vì:

a)

Những hạn chế tiềm tàng trong quá trình xây dựng và vận hành hệ thống KSNB

b)

Sự sai lầm của nhà quản lý khi đưa ra các quyết định

c)

Những hạn chế tiềm tàng trong quá trình xây dựng và vận hành hệ thống kiểm soát nội bộ và sự sai lầm của nhà quản lý khi đưa ra các quyết định

d)

Tất cả các phương án đều sai

9.

Tham gia vào hệ thống kiểm soát nội bộ gồm:

a)

Các nhà quản trị cấp cao (Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, Nhà quản lý)

b)

Các trưởng phòng

c)

Các nhân viên trong đơn vị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

10.

Theo quan điểm của COSO thì tiêu chí nào dưới đây không phải là mục tiêu mà một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu hướng tới:

a)

Hiểu rõ mục tiêu hoạt động của tổ chức

b)

Báo cáo tài chính được lập và trình bày một cách đáng tin cậy

c)

Pháp luật và các quy định được tuân thủ

d)

Đảm bảo sự giám sát của nhà quản lý

11.

Khi hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động hữu hiệu, thì:

a)

Loại trừ hoàn toàn khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót

b)

Khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót vẫn có thể xảy ra

c)

Nhà quản trị hoàn toàn có thể tin tưởng rằng không tồn tại các sai phạm

d)

Tất cả các phương án đều sai

12.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập để:

a)

Để đảm bảo ban giám đốc không thực hiện gian lận có hệ thống

b)

Để đảm bảo làm tăng lợi nhuận công ty

c)

Để đảm bảo người lao động nhận biết hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Để đạt được các mục tiêu về hoạt động, báo cáo và tuân thủ

13.

Điền các từ còn thiếu vào dấu ... trong câu sau: “Một hệ thống kiểm soát nội bộ chỉ có thể... khi từng thành viên trong đơn vị hiểu rõ về trách nhiệm và ... của mình, chúng cần được giới hạn ở một mức độ nhất định”

a)

Hữu hiệu/quyền hạn

b)

Thực hiện/nghĩa vụ

c)

Thực hiện/quyền hạn

d)

Hữu hiệu/nghĩa vụ

14.

Trên giác độ quản lý, hiệu quả là quan trọng, do đó khi sử dụng các biện pháp kiểm soát, người quản lý phải cân nhắc về:

a)

Chi phí bỏ ra

b)

Lợi ích thu được

c)

Chi phí, lợi ích và mức độ rủi ro có thể chấp nhận được

d)

Thời gian thực hiện

15.

Kiểm soát nội bộ chỉ có thể cung cấp một sự đảm bảo hợp lý cho các nhà quản lý chứ không phải là sự đảm bảo tuyệt đối trong việc đạt được các mục tiêu của đơn vị. Nguyên nhân là do:

a)

Hạn chế tiềm tàng của hệ thống kiểm soát nội bộ

b)

Yêu cầu kiểm soát của các nhà quản lý không thể thực hiện được

c)

Nguyên tắc của hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Nguyên tắc cơ bản trong quản lý

16.

Điều gì sau đây không đúng với khái niệm kiểm soát nội bộ:

a)

Không một cá nhân nào được giao vừa nhiệm vụ bảo quản tài sản, vừa nhiệm vụ ghi chép sổ sách kế toán đối với tài sản đó

b)

Các nghiệp vụ phải được ủy quyền một cách đúng đắn

c)

Bởi vì mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí, đơn vị có thể chỉ tiến hành thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu để kiểm tra

d)

Các thủ tục kiểm soát bảo đảm không có sự thông đồng giữa các nhân viên đơn vị

17.

Thiết lập và duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu là trách nhiệm của:

a)

Ban giám đốc

b)

Hội đồng quản trị

c)

Kiểm toán viên

d)

Ban giám đốc và hội đồng quản trị

18.

Nói chung, một yếu kém của kiểm soát nội bộ có thể định nghĩa là tình trạng khi mà sai phạm trọng yếu không được phát hiện kịp thời do:

a)

Kiểm toán viên độc lập trong quá trình đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị

b)

Kế toán trưởng của đơn vị khi kiểm tra kế toán

c)

Các nhân viên của đơn vị trong quá trình thực hiện chức năng của mình

d)

Kiểm toán viên nội bộ khi tiến hành kiểm toán

19.

Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

Rủi ro kiểm soát

b)

Hoạt động kiểm soát

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Môi trường kiểm soát

20.

Các mục tiêu của hệ thống kiểm soát nội bộ bao gồm:

a)

Mục tiêu về hoạt động, báo cáo và tuân thủ

b)

Mục tiêu về vận hành, báo cáo và hiệu quả

c)

Mục tiêu về hiệu quả, tuân thủ và đánh giá

d)

Mục tiêu về hoạt động, tuân thủ và đảm bảo hợp lý

21.

Chính sách phát triển và huấn luyện đội ngũ nhân viên liên quan đến bộ phận nào sau đây của hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

Hoạt động kiểm soát

b)

Môi trường kiểm soát

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Hệ thống đo lường

22.

Đánh giá rủi ro bao gồm các bước cụ thể sau:

a)

Nhận dạng rủi ro trên cơ sở đánh giá ảnh hưởng của các nhân tố bên trong và bên ngoài đến mục tiêu của đơn vị

b)

Nhận dạng rủi ro và phân tích rủi ro hệ thống KSNB

c)

Cụ thể hóa mục tiêu, nhận dạng rủi ro và phân tích rủi ro

d)

Cụ thể hóa mục tiêu, phân tích rủi ro và quản trị rủi ro

23.

Câu nào dưới đây không phải là ví dụ về thủ tục kiểm soát:

a)

Định kỳ tiến hành kiểm kê tài sản

b)

Lắp đặt camera ở kho hàng

c)

Định kỳ khảo sát sự hài lòng của khách hàng

d)

Các nghiệp vụ bán chịu phải được xét duyệt trước khi thực hiện

24.

Một hệ thống truyền thông hữu hiệu là hệ thống:

a)

Có những kênh để các phòng ban, bộ phận chia sẻ và phối hợp thông tin

b)

Nhân viên có thể báo cáo những việc làm sai trái mà họ nghi ngờ thông qua các kênh phù hợp

c)

Người quản lý có kênh để tiếp nhận những kiến nghị, phản ánh của nhân viên hay người bên ngoài đơn vị

d)

Tất cả các nhân tố trên

25.

Trách nhiệm giám sát việc thực hiện kiểm soát nội bộ chủ yếu thuộc về:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Kiểm toán độc lập

c)

Cổ đông

d)

Nhân viên và các đối tượng bên ngoài

26.

Gian lận là gì?

a)

Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.

b)

Là những hành vi chi định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin.

c)

Là việc tính toán sai.

d)

Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.

27.

Khái niệm về gian lận biểu hiện là:

a)

Lỗi về tính toán số học.

b)

Áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ của cán bộ kế toán.

c)

Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý.

d)

Bao gồm các câu trên

28.

Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:

a)

Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.

b)

Giả diếm hồ sơ một cách có tính.

c)

Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về sổ học không có ý.

d)

Bao gồm a và b.

29.

Khái niệm về sai sót biểu hiện là:

a)

Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.

b)

Bỏ sót ghi trung các nghiệp vụ không có tính hệ thống.

c)

Che giấu các thông tin tài liệu.

d)

Xuyên tạc số liệu

30.

Sai sót là gì

a)

Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.

b)

Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.

c)

Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Là việc xuyên tạc số liệu.

31.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến việc này sinh gian lận và sai sót?

a)

Sự độc đoán độc quyền kiểm nhiệm trong quản lý.

b)

Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.

c)

Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.

d)

Tất cả các câu trên

32.

Những hành vi nào biểu hiện sai sót:

a)

Tính toán sai.

b)

Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.

c)

Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.

d)

Bao gồm a và b

33.

Kế toán bán hàng biếm thu tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là:

a)

Sai sót.

b)

Gian lận.

c)

Nhầm lẫn.

d)

Không câu nào đúng.

34.

Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán nào?

a)

Bán hàng và thu tiền.

b)

Mua hàng và thanh toán.

c)

Tiền lương và chi phí tiền lương.

d)

Không câu nào đúng.

35.

Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:

a)

Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.

b)

Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về sổ học không có ý.

c)

Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không có ý.

d)

Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về sổ học không có ý; áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không có ý

36.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập tại đơn vị để:

a)

Thực hiện các mục tiêu của đơn vị.

b)

Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ.

c)

Thực hiện chế độ tài chính kế toán của nhà nước.

d)

Giúp KTV độc lập xây dựng kế hoạch kiểm toán.

37.

Thủ tục kiểm soát do các nhà quản lý xây dựng dựa trên các nguyên tắc:

a)

Nguyên tắc bất kiêm nhiệm, nguyên tắc phân công phân nhiệm và làm việc cá nhân.

b)

Nguyên tắc phân công phân nhiệm và nguyên tắc tự kiểm tra.

c)

Nguyên tắc phân công phân nhiệm, nguyên tắc bất kiêm nhiệm và nguyên tắc ủy quyền và phê chuẩn.

d)

Không câu nào đúng

38.

Kiểm soát nội bộ được định nghĩa là gì?

a)

Một chính sách ngăn ngừa rủi ro tuyệt đối

b)

Một quy trình do Hội đồng quản trị và Ban giám đốc thiết lập

c)

Một hệ thống tự động không cần giám sát

d)

Một công cụ pháp lý bắt buộc cho tất cả các công ty

39.

Đâu là mục tiêu chính của kiểm soát nội bộ theo báo cáo COSO?

a)

Đảm bảo tăng lợi nhuận của công ty

b)

Giảm chi phí hoạt động

c)

Tăng cường sự giám sát tài chính

d)

Đảm bảo sự tuân thủ pháp luật và quy định

40.

Môi trường kiểm soát trong một hệ thống kiểm soát nội bộ bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Văn hóa tổ chức và đạo đức nghề nghiệp

c)

Giám sát và điều chỉnh

d)

Phát hiện gian lận

41.

Báo cáo COSO ban hành lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1985

b)

1992

c)

2001

d)

2013

42.

Trong hệ thống COSO, hoạt động kiểm soát có mục tiêu chính là gì?

a)

Đảm bảo tính minh bạch của các quyết định tài chính

b)

Đảm bảo rằng các rủi ro được quản lý và giảm thiểu

c)

Thúc đẩy các sáng kiến mới trong quản lý tài chính

d)

Hỗ trợ phát triển quy trình quản trị rủi ro

43.

Kiểm soát nội bộ không đảm bảo tuyệt đối điều gì?

a)

Ngăn ngừa gian lận

b)

Tuân thủ quy trình pháp lý

c)

Đảm bảo hoạt động hiệu quả

d)

Đảm bảo đạt được mọi mục tiêu

44.

Theo COSO, mục tiêu nào dưới đây không phải là một trong ba nhóm mục tiêu của hệ thống kiểm soát nội bộ?

a)

Mục tiêu về hoạt động

b)

Mục tiêu về báo cáo

c)

Mục tiêu về tài chính

d)

Mục tiêu về tuân thủ

45.

Hạn chế tiềm tàng nào của kiểm soát nội bộ không thể loại bỏ hoàn toàn?

a)

Sự thông đồng giữa nhân viên

b)

Tính trung thực của báo cáo tài chính

c)

Tăng cường hiệu suất làm việc

d)

Giảm thiểu rủi ro quản lý

46.

Đâu là nhân tố không thuộc năm yếu tố cấu thành của hệ thống kiểm soát nội bộ theo COSO?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Quản lý nhân sự

47.

COSO 2013 khẳng định rằng hệ thống kiểm soát nội bộ phải cung cấp sự đảm bảo gì?

a)

Đảm bảo tuyệt đối

b)

Đảm bảo hợp lý

c)

Đảm bảo theo quy định pháp lý

d)

Đảm bảo toàn phần

48.

Yếu tố nào dưới đây trong COSO 2013 tập trung vào việc thu thập và truyền đạt thông tin?

a)

Giám sát

b)

Môi trường kiểm soát

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Thông tin và truyền thông

49.

Một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu phải có đủ điều kiện gì?

a)

Mọi yếu tố đều tồn tại và hoạt động hữu hiệu

b)

Có ít nhất ba yếu tố hiện diện

c)

Hoạt động kiểm soát được triển khai mạnh mẽ

d)

Giám sát được thực hiện định kỳ

50.

Các hoạt động kiểm soát trong COSO có vai trò gì?

a)

Đảm bảo tính chính xác của báo cáo tài chính

b)

Ngăn ngừa sai phạm và gian lận

c)

Hỗ trợ đánh giá rủi ro

d)

Tạo môi trường kiểm soát chặt chẽ

51.

Nhân tố nào trong hệ thống COSO tập trung vào việc đánh giá và điều chỉnh liên tục?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Giám sát

d)

Thông tin và truyền thông

52.

Hạn chế lớn nhất của hệ thống kiểm soát nội bộ là gì?

a)

Chi phí vận hành cao

b)

Sự can thiệp của người quản lý

c)

Yêu cầu đào tạo nhân viên thường xuyên

d)

Khả năng thay đổi công nghệ

53.

Kiểm soát nội bộ có thể giúp đạt được mục tiêu nào sau đây?

a)

Bảo vệ tài sản của công ty

b)

Phát triển nhân lực

c)

Tăng lợi nhuận kinh doanh

d)

Đổi mới quy trình công nghệ

54.

Một hệ thống kiểm soát nội bộ có thể bị vô hiệu hóa bởi hành vi nào của người quản lý?

a)

Việc cắt giảm chi phí kiểm soát

b)

Hành vi sai phạm của các nhân viên

c)

Khống chế các chính sách và thủ tục kiểm soát

d)

Đưa ra các chỉ thị thay thế kiểm soát nội bộ

55.

Theo COSO 2013, nguyên tắc liên quan đến việc đảm bảo rằng các nghiệp vụ chỉ được thực hiện khi có sự ủy quyền của người có thẩm quyền thuộc yếu tố nào trong hệ thống kiểm soát nội bộ?

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Hoạt động kiểm soát

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Môi trường kiểm soát

56.

Trong một doanh nghiệp, yếu tố nào của hệ thống kiểm soát nội bộ giúp nhận biết các thay đổi trong môi trường bên ngoài và điều chỉnh hệ thống cho phù hợp?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Giám sát

d)

Thông tin và truyền thông

57.

Trong COSO 2013, hệ thống kiểm soát nội bộ được coi là hiệu quả khi:

a)

Mọi quy trình kiểm soát đều được thực hiện hàng ngày

b)

Mọi yếu tố cấu thành hoạt động đồng bộ và đảm bảo đạt được mục tiêu

c)

Không có lỗi sai trong việc thực hiện quy trình kiểm soát

d)

Tất cả các hoạt động kiểm soát được thực hiện bởi hệ thống tự động

58.

Khi một công ty mở rộng sang thị trường quốc tế, yếu tố kiểm soát nội bộ nào cần được điều chỉnh nhiều nhất?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Đánh giá rủi ro

59.

Trong hệ thống COSO 2013, yếu tố nào đảm bảo rằng các thông tin cần thiết được truyền đạt trong toàn bộ tổ chức?

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Hoạt động kiểm soát

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Giám sát

60.

Khi đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ, cần đảm bảo rằng:

a)

Tất cả các hoạt động kiểm soát đều được thực hiện bởi một phòng ban riêng biệt

b)

Các yếu tố kiểm soát nội bộ được giám sát định kỳ và điều chỉnh khi cần thiết

c)

Mọi quyết định tài chính đều được phê duyệt bởi Hội đồng quản trị

d)

Báo cáo tài chính được kiểm toán định kỳ

61.

Trong hệ thống kiểm soát nội bộ, yếu tố nào có vai trò chính trong việc giám sát các hoạt động kiểm soát nhằm đảm bảo chúng luôn vận hành hữu hiệu?

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Giám sát

c)

Môi trường kiểm soát

d)

Thông tin và truyền thông

62.

Theo COSO, yếu tố nào dưới đây giúp tăng cường hiệu quả của việc giám sát hệ thống kiểm soát nội bộ?

a)

Thiết lập một đội ngũ kiểm toán nội bộ mạnh mẽ

b)

Đưa ra các tiêu chí kiểm tra nghiêm ngặt

c)

Thực hiện đánh giá giám sát thường xuyên và độc lập

d)

Sử dụng công nghệ để tự động hóa quy trình kiểm tra

63.

Một hệ thống kiểm soát nội bộ hoàn hảo liệu có thể ngăn ngừa hoàn toàn các quyết định sai lầm của nhà quản lý không?

a)

Có, vì kiểm soát nội bộ sẽ ngăn ngừa mọi sai lầm

b)

Không, vì các quyết định sai lầm có thể xảy ra do yếu tố bên ngoài

c)

Có, nếu hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết kế hoàn hảo

d)

Không, vì kiểm soát nội bộ không thể kiểm soát được tất cả yếu tố bên ngoài

64.

Theo COSO 2013, các nhà quản lý nên làm gì để cải thiện tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ?

a)

Tăng cường đào tạo cho tất cả nhân viên

b)

Đánh giá liên tục và điều chỉnh hệ thống theo tình hình thực tế

c)

Đảm bảo rằng tất cả các hoạt động kiểm soát được tự động hóa

d)

Đảm bảo báo cáo tài chính được kiểm toán định kỳ

65.

Yếu tố nào trong hệ thống kiểm soát nội bộ giúp đảm bảo rằng các thông tin bên ngoài và bên trong được phản hồi đúng thời điểm và chính xác?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Thông tin và truyền thông

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Hoạt động kiểm soát

66.

Một hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả có thể giúp đạt được những mục tiêu nào sau đây?

a)

Giảm thiểu chi phí sản xuất

b)

Đảm bảo tính tin cậy, trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

c)

Đẩy nhanh quá trình phát triển sản phẩm

d)

Cải thiện hệ thống chăm sóc khách hàng

67.

Khi có sự thay đổi lớn trong chiến lược của doanh nghiệp, yếu tố nào trong hệ thống kiểm soát nội bộ cần được điều chỉnh trước tiên?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Hoạt động kiểm soát

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Thông tin và truyền thông

68.

Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp rủi ro lớn nhất trong trường hợp nào?

a)

Khi hệ thống được tự động hóa quá mức

b)

Khi có sự can thiệp của quản lý vào quy trình kiểm soát

c)

Khi có quá nhiều nhân viên kiểm soát các hoạt động

d)

Khi hệ thống không được điều chỉnh theo định kỳ

69.

Một hệ thống kiểm soát nội bộ hiệu quả cần đảm bảo điều gì trong việc xử lý thông tin?

a)

Thông tin phải được kiểm duyệt kỹ trước khi truyền đạt

b)

Thông tin được phân phối kịp thời và đến đúng người

c)

Thông tin chỉ được cung cấp cho các cấp lãnh đạo

d)

Thông tin phải được mã hóa để đảm bảo an toàn

70.

Khi một công ty triển khai các hệ thống công nghệ mới, yếu tố nào trong hệ thống kiểm soát nội bộ cần được điều chỉnh đầu tiên?

a)

Hoạt động kiểm soát

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Môi trường kiểm soát

d)

Thông tin và truyền thông