wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CN 8

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A4 trong bản vẽ kĩ thuật có kích thước là:

a)

420 x 297 mm

b)

297 x 210.

c)

210 x 148 mm.

d)

594 x 420 mm.

2.

Tỉ lệ 2:1 trên bản vẽ kĩ thuật có nghĩa là:

a)

Vật thể nhỏ hơn hình vẽ hai lần.

b)

Hình vẽ nhỏ hơn vật thể hai lần.

c)

Hình vẽ lớn hơn vật thể 2 lần.

d)

Hình vẽ và vật thể bằng nhau.

3.

Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để:

a)

Đường tâm, đường trục.

b)

Đường bao thấy.

c)

Đường kích thước, đường giống.

d)

Đường bao khuất.

4.

Khung bản vẽ dùng để ghi:

a)

Kích thước vật thể.

b)

Các thông tin về người vẽ, tên bản vẽ, tỉ lệ.

c)

Chú thích về màu sắc vật thể.

d)

Ghi chú các loại đường nét.

5.

Một viên gạch có kích thước bề mặt 200 mm và 100 mm. Trên bản vẽ, bề mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ vẽ là:

a)

1:2

b)

1:4

c)

1:5

d)

1:10

6.

Trong bản vẽ kĩ thuật, kích thước ghi trên bản vẽ biểu thị:

a)

Kích thước của hình vẽ.

b)

Kích thước của vật thể.

c)

Kích thước tùy người vẽ.

d)

Kích thước của khổ giấy.

7.

Hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Mặt phẳng bằng.

b)

Mặt phẳng đứng.

c)

Mặt phẳng cạnh.

d)

Mặt phẳng nghiêng.

8.

Hình chiếu bằng được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng trên bản vẽ kĩ thuật?

a)

Bên trái hình chiếu đứng.

b)

Bên phải hình chiếu đứng.

c)

Phía trên hình chiếu đứng.

d)

Phía dưới hình chiếu đứng.

9.

Hình chiếu đứng có vị trí như thế nào so với hình chiếu bằng?

a)

Phía dưới.

b)

Phía trên.

c)

Bên phải.

d)

Bên trái.

10.

Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

11.

Hình trụ được tạo thành như thế nào?

a)

Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

b)

Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.

c)

Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

12.

Hình nón được tạo thành như thế nào?

a)

Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

b)

Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.

c)

Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

13.

Mặt phẳng giới hạn của khối cầu được gọi là gì?

a)

Mặt phẳng.

b)

Mặt trụ.

c)

Mặt cầu.

d)

Hình cầu.

14.

Trong các vật sau, vật nào có dạng khối hộp chữ nhật?

a)

Viên phấn.

b)

Cục gạch.

c)

Quả bóng.

d)

Cái cốc.

15.

Cái xô nhựa có dạng hình học gần giống với khối nào sau đây?

a)

Khối nón cụt.

b)

Khối trụ.

c)

Khối cầu.

d)

Khối lập phương.

16.

Trong các vật sau, vật nào có dạng của khối tròn xoay?

a)

Bút bi.

b)

Quả địa cầu.

c)

Bao diêm.

d)

Hộp bút.

17.

Nếu mặt đáy của hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình tam giác.

d)

Hình vuông.

18.

Hình chiếu đứng của hình trụ có dạng là:

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình tam giác.

d)

Hình vuông.

19.

Hình chiếu bằng của hình cầu có dạng:

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình tròn.

d)

Hình tam giác.

20.

Trong sản xuất, muốn tạo ra sản phẩm, trước hết phải:

a)

Chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết.

b)

Lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Đáp án khác.

21.

Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Các hình biểu diễn, khung tên, bảng kê.

b)

Các hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.

c)

Hình biểu diễn, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.

d)

Các hình biểu diễn, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.

22.

Khi đọc bản vẽ chi tiết thì đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn.

b)

Kích thước.

c)

Khung tên.

d)

Yêu cầu kĩ thuật.

23.

Nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước.

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước.

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.

24.

Bản vẽ lắp được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo và kiểm tra sản phẩm.

b)

Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.

c)

Thiết kế và sử dụng sản phẩm.

d)

Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.

25.

Bản vẽ lắp có công dụng như thế nào đối với sản phẩm?

a)

Diễn tả hình dạng, kết cấu của sản phẩm.

b)

Diễn tả kết cấu của cùng một sản phẩm.

c)

Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết.

d)

Đáp án A, B, C

26.

So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây?

a)

Yêu cầu kĩ thuật.

b)

Bảng kê.

c)

Kích thước.

d)

Khung tên.

27.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là gì?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

d)

Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp.

28.

Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào?

a)

Đều là bản vẽ kĩ thuật.

b)

Đều có các hình biểu diễn.

c)

Đều có kích thước và khung tên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Khổ giấy A4 có kích thước bằng bao nhiêu?

a)

841 × 594

b)

297 × 210

c)

420 × 297

d)

594 × 420

30.

Đường bao thấy, cạnh thấy được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh

31.

Đường giống kích thước được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ đi qua tâm.

b)

Vẽ song song với độ dài cần ghi.

c)

Vẽ vuông góc với độ dài cần ghi kích thước.

d)

Vẽ bằng nét liền mảnh và có mũi tên ở hai đầu.

32.

Tỉ lệ phóng to là

a)

1 : 1 000

b)

10 : 1

c)

1 : 1

d)

1 : 5

33.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

hình chiếu

b)

vật chiếu

c)

mặt phẳng chiếu

d)

vật thể

34.

Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo:

a)

một hướng

b)

hai hướng

c)

ba hướng

d)

bốn hướng

35.

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:

a)

hình vuông

b)

hình lăng trụ

c)

hình tam giác

d)

hình chữ nhật

36.

Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là:

a)

tam giác

b)

tam giác cân

c)

hình tròn

d)

Đáp án khác

37.

Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Làm tủ cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bề mặt của bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ nhà

d)

Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết

39.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

b)

khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

c)

hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

d)

hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

40.

Tô màu cho các chi tiết là bước làm khi đọc bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ nhà

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết

d)

Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết

41.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên.

b)

Bảng kê.

c)

Phân tích chi tiết.

d)

Tổng hợp.

42.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

43.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

b)

khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

c)

hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

d)

bảng kê, khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

44.

Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà được gọi là gì?

a)

Mặt cắt

b)

Mặt bằng

c)

Mặt đứng

d)

Đáp án A, B, C

45.

Mặt đứng là gì?

a)

Hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, được dùng.

b)

Hình cắt bằng của ngôi nhà.

c)

Hình biểu diễn nhận được khi dùng mặt phẳng cắt vuông góc với mặt đất cắt theo chiều dọc hay chiều ngang của ngôi nhà.

d)

Đáp án khác.

46.

Hình cắt mặt bằng của ngôi nhà được gọi là gì?

a)

Mặt cắt

b)

Mặt đứng

c)

Mặt ngang

d)

Mặt bằng

47.

Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

a)

Phân tích hình biểu diễn.

b)

Phân tích kích thước của ngôi nhà.

c)

Xác định kích thước của ngôi nhà.

d)

Xác định các bộ phận của ngôi nhà.

48.

Vật liệu kim loại chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

49.

Căn cứ vào yếu tố nào để để phân loại kim loại đen?

a)

Tỉ lệ Cacbon

b)

Các nguyên tố tham gia

c)

Tỉ lệ thép

d)

Cả A và B đều đúng

50.

Nhóm chính của kim loại màu là gì?

a)

Gang

b)

Nhôm, đồng và hợp kim của chúng

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Thép

51.

Lí do khiến vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là gì?

a)

Dễ gia công

b)

Không bị oxi hóa

c)

Giá thành cao

d)

Khó tìm kiếm

52.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

53.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Búa