Font size
WorksheetsNo.2
Total questions: 177
Worksheet time: 2hrs 38mins
Dao động là chuyển động có
Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Dao động điều hòa là
Dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Hình về là đồ thị dao động điều hòa x(t) của một vật. Biểu thị bằng chữ "B" trong hình là chỉ đại lượng đặc trưng nào của dao động điều hòa?.
Tần số góc.
Tần số.
Chu kỳ
Biên độ
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là
tần số
chu kỳ
biên độ
tần số góc
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng
đường thẳng.
đường hình Sin
đường tròn
Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian
Li độ và thời gian.
Li độ và pha ban đầu.
Biên độ và tần số góc
Tần số góc và pha dao động
Đại lượng đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì là
li độ
pha
phan ban đầu
độ lệch pha
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên giữa tần số góc ω , tần số f và chu kỳ T của dao động điều hòa
T = f1 =2πω
2ω = πf =Tπ
ω =2πT = f2π
ω = 2πf = T1
Một chất điểm dao động điều hòa, pha dao động của vật được dùng để xác định
biên độ dao động.
tần số dao động.
trạng thái dao động.
chu kì dao động.
Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + ρ) , với A, ω , ρ là hằng
số thì pha của dao động
không đổi theo thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
là hàm bậc nhất với thời gian.
là hàm bậc hai của thời gian.
Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
Một con muỗi đang đập cảnh.
Mặt trống rung động sau khi gõ.
Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.
Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục của động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng
16 cm.
8 cm.
4 cm
32 cm.
Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:
Tại thời điểm t = 7s thì li độ của vật bằng:
4 cm
0 cm.
-4 cm.
-2 cm.
Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:
Biên độ dao động của vật là:
2,5 cm.
1,5 cm
Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:
Biên độ dao động của vật là:
Tại thời điểm t = 1,5s thì li độ của vật bằng:
Tại thời điểm t = 1s li độ của vật bằng:
(a)
Đồ thị biễu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như
hình vẽ. Hai dao động này luôn
có li độ đối nhau
có độ lệch pha là 2 π .
cùng qua VTCB theo cùng một hướng.
có biên độ dao động tổng hợp là 2A.
Có hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được mô tả trong đồ thị bên dưới.
(cm)
Dựa vào đồ thị có thể kết luận:
Hai dao động cùng pha.
Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
Hai dao động vuông pha.
Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là
T = 0,5s f = 2Hz
T = 2s f = 0,5Hz
T = 1201s f = 120Hz
T = 2s f = 5Hz
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4Cos(4πt +6π) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây ). Chu kì của dao động là
1 s.
0,5 s.
0,25 s.
2 s.
Một vật nhỏ dao động với phương trình x = 6Cosωt (cm) .Dao động của vật nhỏ có biên độ là
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10Cos(10πt − 2π) cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là
10 cm
40 cm
0,2 m
20 m
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5Cos(ωt + 2π) . Pha ban đầu của dao động
này là
π rad
4π rad
2π rad
23π rad
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3Cos(πt −2π) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 giây là
π (rad)
2π (rad)
1,5π (rad)
0,5π (rad)
hương trình dao động của một vật có dạng x = −ACos(ωt + 3π) . Pha ban đầu của dao động là
3π
−3π
32π
−32π
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t
x(cm)
Tần số và biên độ của dao động là:
2Hz; 10 cm.
2Hz; 20 cm.
1Hz; 10 cm.
1Hz; 20 cm.
Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ.
Li độ của vật tại thời điểm t 2018s là
4 cm.
2 cm.
-2 cm
-4 cm.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4Cos(ωt + ρ) cm (t được tính bằng giây). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của pha dao động của vật vào thời gian được cho như hình vě.
Li độ của vật tại thời điểm t = 1s là
2 cm
4 cm
1 cm
3cm
CHỌN CÂU ĐÚNG
Một vật dao động điều hòa theo phương trình:
x = 5Cos(10πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Biên độ của vật bằng 5 cm.
Tần số của vật bằng 10 Hz.
Pha dao động của vật tại thời điểm 0,075 s là
43π
Li độ của vật tại thời điểm 2s bằng – 2 cm.
Một vật nhỏ dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình bên dưới.
Biên độ dao động của vật là -2 cm.
Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm.
Ở thời điểm ban đầu vật chuyển động theo chiều âm. Sc theo chiều dương
Pha ban đầu của vật là 2π rad.
Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình bên.
Xác định li độ của con lắc ở thời điểm t = -2s theo đơn vị mét (m)
(a)
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên dưới.
Chu kì dao động của vật là bao nhiêu giây?
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài bằng bao nhiêu cm?
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5Cos(10πt + 3π)(cm) Khi dao động bằng π thì li độ của vật bằng bao nhiêu cm
(a)
Trong phương trình dao động điều hòa x = ACos(ωt + ρ) , radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng
A
ω
pha (ωt + ρ)
T
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
tần số và biên độ.
biên độ.
pha ban đầu và biên độ.
tần số và pha ban đầu.
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba dại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng pha.
cùng tần số góc.
cùng pha ban đầu.
cùng biên độ.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = ACos(ωt +ρ) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng:
Vmax= A2ω
Vmax= Aω
Vmax= −Aω
Vmax= Aω2
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc co. Ở li độ x, vật có gia tốc là
−ω2x
−ωx2
ωx2
ω2x
Một vật dao động điều hòa, thương số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?
Vận tốc.
Li độ.
Khối lượng.
Tần số
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều
chậm dần đều.
nhanh dần.
chậm dần
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω . Ở li độ x, vật có tốc độ v.
Biên độ dao động là
x2+ω2v2
x2+ω4v2
x+ω2v2
x2+ω2v4
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lồ xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số
góc là
mk
km
2π km
2π1 mk
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
F = k.x
F = −k.x
F = 21k.x2
F = −21k.x
Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm
vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc
Vật dao động điều hòa với phương trình x = ACos (ωt + ρ) . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của vận tốc đao động v vào li độ x có dạng
đường tròn
đường thẳng
elip
parabol
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
gia tốc của sự rơi tự do.
điều kiện kích thích ban đầu.
khối lượng của vật nặng.
biên độ của dao động
Một vật dđđh với phương trình x = ACos(ωt + ρ) tại thời điểm t thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là
0 (rad)
4π (rad)
2π (rad)
π (rad)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10Cos(2π + 6π) . Giốc thời gian chọn lúc
Vật có li độ x = 5cm theo ngược chiều dương.
Vật có li độ x = −5cm theo chiều dương.
Vật có li độ x = 53cm theo ngược chiều dương.
Vật có li độ x = 53cm theo chiều dương.
Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8Cos(2π) cm. Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng là
41 s
21 s
61 s
31 s
Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển (x) theo thời gian (t) của ba chuyển động.
Chuyển động ứng với đồ thị nào là dao động điều hòa?
Đồ thị I
Đồ thị II
Đồ thị III
Đồ thị II và III
Vật dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng O có phương trình x = 5Cos(4πt + −2π) cm, phương trình vận tốc của vật là
v = −20πSin(4πt − 2π)(scm)
v = 20πSin(4πt − 2π)(scm)
v = −20πCos(4πt − 2π)(scm)
v = −20πCos 4πt (scm)
Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = −12πSin 4πt (cm/s). Vật dao động với biên độ và tốc độ cực đại lần lượt là
A = 3cm ; vmax= 12π scm
A = −3cm ; vmax= −12π scm
A = 3cm ; vmax= 12 scm
A = −3cm ; vmax= 12π scm
Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20Cos(2πt − 2π) (cm) (t đo bằng giây). Gia
tốc của vật tại thời điểm t = 121 (s) là
-4 m/ s2
2m/ s2
9,8m/ s2
10m/ s2
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6Cos(10t − 23π) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 32π là
x = 30cm
x = 32cm
x = −3cm
x = −40cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình a = −400π2x . Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 2s là
20
5
10
40
Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10Cos(100πt − 0,5πt) (cm) (cm). Độ x2 = 10Cos(100πt +0,5πt) . Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:
0
0,25 π
π
0,5 π
Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình dao động tương ứng là
x = 5Cos 4πt cm
x = 5Cos 2πt−π cm
x = 5Cos (4πt + 2π) cm
x = 5Cos πt cm
Một chất điểm có phương trình dao động x = 5Cos (8πt − 32π) cm . Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi nó có li độ x = 2,5 cm là
241 s
38 s
83 s
121 s
Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, đao động điều hoà dọc theo trục Ox theo phương ngang (O là vị trí cản bằng) theo phương trình:
x = 6Cos(ωt + 3π)
Lực hồi phục ở thời điểm t = 0,47 (s) là
150 N
1,5 N
300 N
3,0 N
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4Cos(32πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = −2 cm lần thử 2011 tại thời điểm
3015 s
6030 s
3016 s
6031 s
CHỌN CÂU ĐÚNG
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian:
x = 10Cos(10πt +3π) (x tính bằng cm, t tính bằng s)
Tần số góc của vật là 10 rad/s.
Trong 1 chu kì dao động vật đi được quãng đường 20 cm.
Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x= -4
bằng 0,5s
Phương trình vận tốc của vật có dạng: v = − 100πSin(10πt +3π)
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s. Chọn gốc thời gian là
lúc nó đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Phương trình dao động của vật là x = 4Cos(πt − 2π) (cm).
Li độ của vật tại thời điểm t = 5,5 s bằng 4 cm
Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = 4 cm bằng 0,5s.
Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương bằng 1s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4Cos4πt (x tính bằng em, t tính bằng s). Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu giây (s)?
(a)
Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm đó là 36 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng bằng bao cm/s. (Kết quả được làm tròn đến phần nguyên)
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa, li độ và gia tốc của chúng liên hệ với nhau qua biểu thức a=−16x (x tính theo mét, a tính theo mét trên giây bình). Tần số góc của vật bằng bao nhiêu rad/s
(a)
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Khi t = 1,2 giây, vận tốc của vật dao động điều hoà là bao nhiêu m/s? Lấy n = 3,14. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
(a)
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
chu kì dao động.
biên độ dao động.
bình phương biên độ dao động.
bình phương chu kì dao động.
Môt chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà với biên độ A. tần số gốc ω . Động năng cực đại của chất điểm là
2mω2A2
2mω2A2
2mAω2
2mωA2
Một chất điểm có khối lượng m dang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
mv2
2mv2
vm2
2vm2
Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng 0 với tần số góc ω . Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ của vật là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
W = 21mω2x2 + 21mv2
W = 21mωx2 + 21mv2
W = 21mω2x2 + 21m2v2
W = 21mω2x2 + 21mωv2
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = ACosωt . Thế năng của vật tại thời điểm t là
Wt=21mA2ω2Cos2ωt
Wt=mA2ω2Sin2ωt
Wt=21mω2A2Sin2ωt
Wt=2mω2A2Sin2ωt
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = ACosωt . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của vật là
mωA2
21mω2(A2−x2)
mω2A2
21mω2A2
Trong dao động điều hòa, đại lượng không biến thiên điều hòa theo thời gian là
cơ năng
li độ.
vận tốc.
lực kéo về.
Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
động năng giảm dần, thế năng giảm dần.
động năng tăng dần, thể năng tăng dần.
Khi một chất điểm dao động điều hòa tới vị trí cân bằng thì
gia tốc đạt cực đại.
động năng đạt cực đại.
thế năng đạt cực đại.
vận tốc đạt cực đại.
Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
thế năng ở vị trí li độ cực đại
động năng ở thời điểm ban đầu.
động năng ở vị trí cân bằng.
Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa
luôn luôn là một hằng số.
bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.
Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.
Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn.
Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời
gian?
Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.
Biên độ; tần số góc, gia tốc.
Động năng; tần số; lực kéo về.
Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
Năng lượng dao động con lắc lò xo giảm 2 lần khi:
Khối lượng vật nặng giảm 2 lần.
Khối lượng vật nặng giảm 4 lần.
Độ cứng lò xo giảm 2 lần.
Biên độ giảm 2 lần.
Một chất điểm dao động điều hoà. Biết khoảng thời gian giữa năm lần liên tiếp động năng của chất điểm bằng thế năng của hệ là 0,4 s. Tần số của dao động của chất điểm là
2,50 Hz.
3,13 Hz
5,00 Hz.
6,25 Hz.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
6 Hz.
3 Hz.
12 Hz.
1 Hz.
Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của của quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng.
Cơ năng của con lắc là
40 mJ.
80 J.
80 mJ.
40 J
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên.
Tại thời điểm t1
cơ năng bằng động năng
cơ năng bằng thế năng.
động năng cực đại.
thế năng cực tiểu.
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
0,036 J.
0,018 J.
18 J.
36 J
Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng 0,2kg. Kích thích cho chuyển động thì nó dao động với phương trình: x = 5Cos4πt . Năng lượng được truyền cho vật là
2 J
8.10−2 J
2.10−2 J
4.10−2 J
Một vật nặng gắn vào là xo có độ cứng k = 20N/m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:
0,025 J.
0,0016 J.
0,009 J
0,041 J
Một con lắc lò xo, độ cứng của lò xo 9 N/m, khối lượng của vật 1 kg dao động điều hòa . Tại thời điểm vật có tọa 23cm thì vật có vận tốc 6 cm/s. Cơ năng dao động của con lắc bằng
10 mJ
20 mJ
7,2 mJ
72 mJ
Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,25 kg dao động điều hòa theo phương ngang mà trong 1 giây thực hiện được 4 dao động. Biết động năng cực đại của vật là 0,288 J. Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là
5 cm
6 cm
10 cm
12 cm
Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 (cm). Tỉ số động năng và thể năng của vật tại li độ 1,5 cm là
97
79
167
169
Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4Cos(3t + 6π) cm (t đo bằng giây). Cơ năng của vật là 7,2 mJ. Khối lượng quả cầu và li độ ban đầu là
1kg và 2cm
1kg và 4cm
0,1kg và 2cm
0,1kg và 20cm
Cho một chất điểm khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Lấy π2= 10
Cơ năng của vật là
0,1 J
0,05 J
0,04 J
0,1 J
Một vật dao động điều hoà, cứ sau 81 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5 s là 16 cm. Vận tốc cực đại của dao động là
8π scm
32 scm
32π scm
16π scm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng). Thị gian ngăn nhất đi từ vị trí xe 0 đến vị trí x = 0,5A3 là 6π (s). Tại điểm cách vị trí cân băng 2cm thì nó có vận tốc là 43 cm/s. Khối lượng quả cầu là 100 g. Năng lượng dao động của nó là
0,32 mJ.
0,16 mJ.
0,36 mJ.
0,26 mJ
CHỌN CÂU ĐÚNG
Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Biết rằng khối lượng của vật m = 0,2 kg
Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s.
Cơ năng của con lắc bằng 160 J.
tốc cực đại của vật bằng 40 cm/s.
Biên độ dao động của vật bằng 5 cm
Một vật có khối lượng 500g dao động điều hòa có đồ
thị động năng — thời gian như hình vẽ.
Cơ năng của vật là 20 mJ
Ban đầu vật ở vị trí có li độ ⌈x⌉ = 2A3(cm)
Chu kì dao động của vật là 0,4s.
Tại vị trí thế năng bằng ba lần động năng thì vật có tốc độ là 10 cm/s.
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = 10Cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy n2 = 10 . Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu Joule? (Kết quả làm tròn đến hàng phân mười ).
(a)
Một vật nặng khối lượng 100 g dao động điều hòa với phương trình x = 4Cos(5t) (cm). chọn gốc thế, năng tại vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10 . Động năng của vật vào thời điểm t =3πs là bao nhiêu mili joule (m))
(a)
Hai vật dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị như hình vẽ bè. Ti só cơ năng của vật (1) so với vật (2) bằng bao nhiêu?
(a)
Hệ con lắc lò xo dao động điều hòa, sự biến thiên của động năng theo thời gian được biểu thị như hình vẽ, lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động với biên độ là bao nhiêu centimet (cm)?
(a)
Dao động tắt dần.
luôn có hại.
luôn có lợi.
có biên độ không đổi theo thời gian.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì
cơ năng giảm dần theo thời gian.
biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian,
tần số giảm dân theo thời gian.
ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tất dần càng nhanh.
Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F0Sin(ωt+ρ) gọi là dao động
Điều hoà.
Cưỡng bức.
Tự do.
Tắt dần
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng con thì vật tiếp tục dạo động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động. đao động này là
dao động tắt dần.
Dao động cưỡng bức,
Dao động duy trì
Dao động riêng.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm
giảm đến giá trị cực tiểu.
không phụ thuộc lực cản của môi trường.
tăng đến giá trị cực đại.
càng lớn khi lực cản môi trường lớn.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
2πf1
f1
f2π
2f
Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
f = f0
f = 4f0
f = 0,5f0
f = 2f0
Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của
dao động tắt dần.
cộng hưởng dao động.
tự dao động.
dao động cưỡng bức.
Dao động của con lắc đồng hồ là
dao động cưỡng bức.
dao động điện tử.
dao động tắt dần.
dao động duy trì
Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt nhanh càng có lợi
quả lắc đồng hồ.
khung xe ô tô sau khi đi qua đường gồ ghề
sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua.
con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây
Chế tạo tần số kế
Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.
Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.
Biên độ của một dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào?
Lực cản môi trường.
Tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Pha ban đầu của ngoại lực.
Một con lắc lò xo có chu kỳ T0 = 2s. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao
động mạnh nhất?
F = F0Cosπt
F = F0Cos2πt
F = 2F0Cos2πt
F = 2F0Cosπt
Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l = 2m, lấy g = π2 s2m Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0Cos(ωt +2π) (N). Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì biên độ dao động của vật sẽ
tăng rồi giảm.
giảm rồi tăng.
chỉ tăng.
chỉ giảm.
rên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo.
Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cho một chất điểm đang dao động tắt dần. Nếu cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động giảm 3% thì cơ năng của dao động giảm
1,5%.
9,5%.
9%.
5,9%
Cho một chất điểm đang dao động tắt dần. Nếu cứ sau mỗi chu kì, cơ năng của dao động giảm 9,75% thì biên độ của dao động giảm
4%
2%.
5%
3%
Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E0 = 0,5 J, Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ giảm 2%. Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là
480,2 J.
19,8 mJ
480,2 J.
19,8 J
Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 Nm và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20Cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10 . Giá trị của m là
100g.
1kg.
250g.
0,4kg.
Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 100g , lò xo có độ cứng k = 100 N/m .Trong cùng 1 điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực tuần hoàn nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất? (Cho g = s2m , π2 = 10 )
F = F0Cos(2πt +7t)
F = F0Cos(20πt +2π)
F = F0Cos(10πt)
F = F0Cos(8πt)
Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rảnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi của xe đạp là
18 km/h
15 km/h
10 km/h
5 km/h
Cho một con lắc lò xo gồm vật m - 200 g gắn vào lò xo có độ cứng k = 200 N/m. Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = 5Cos(20πt)(N) . Chu kì dao động của vật là
0,1 s
0,4 s
0,25 s
0,2 s
Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo nhẹ độ cứng 40 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức biên độ F và tần số f2= 4 Hz theo phương trùng với trục của lò xo thì biên độ dao động ổn định A1 . Nếu giữ nguyên biên độ F và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 Hz thì biên độ dao động ổn định A2 . So sánh A1 và A2
A1 =2A2
A1 =A2
A1 < A2
A1 > A2
Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π2 = 10 .
Độ cứng của lò xo là
25 N/m
42,25 N/m
75 N/m
100 N/m
Một vật nặng được gắn vào một lò xo có độ cứng 40N/m thực hiện dao động cưỡng bức. Sự phụ thuộc của biên độ dao động này vào tần số của lực cưỡng bức được biểu diễn như hình vẽ. Năng lượng toàn phần của hệ khi có cộng hưởng bằng
5.10−2J
10−2J
1,25.10−2J
2.10−2J
CHỌN CÂU ĐÚNG
Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biến độ F0 và tần số f1 = 4,5 Hz thì biên độ dao động A1 . Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 5,5 Hz thì biến độ dao động ổn định là A2 .
Biên độ dao động cưỡng bức tăng rồi giảm.
Tần số dao động riêng f0 = 5 Hz
Do tần số f2 > f1 nên biên độ A2 > A1
Biên độ dao động cưỡng không đổi khi thay đổi tần số của ngoại lực cưỡng bức.
CHỌN CÂU ĐÚNG
Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ.
Dựa vào đồ thị ta có nhận xét:
Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần, đồ thị (2) biểu diễn chất điểm dao động điều
hoà.
Đồ thị (1) có pha ban đầu bằng
2π
Đồ thị (1) và đồ thị (2)dao động với cùng chu kì.
Đồ thị (2) có pha ban đầu bằng π
Một con lắc dao động tắc dần, cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 5%. Tính phần trăm năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Một con lắc có chiều dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa gặp chỗ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường 9,8 m/ s2 . Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu km/h? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy
(a)
Dao động điều hòa là
dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
một hàm sin của thời gian.
là một hàm bậc nhất của thời gian.
là một hàm tan của thời gian.
là một hàm bậc hai của thời gian.
Đại lượng đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì là
Li độ.
Pha.
Pha ban đầu.
Độ lệch pha.
Công thức biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω , tần số f và chu kỳ T của dao động điều hòa?
T = f1 = 2πω
2ω = πf = Tπ
ω = 2πT = f2π
ω = 2πf = T1
Một chất điểm dao động điều hòa, pha dao động của vật được dùng để xác định
biên độ dao động.
tần số dao động.
trạng thái dao động.
chu kì dao động.
Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 300Hz. Chu kì dao động của cánh ong là
300s
3,33 ms
3 s
0,021 s
Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục của động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng
16cm
8cm
4cm
32cm
Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ. Tại thời điểm t=7s thì li độ của vật bằng:
0cm
-4 cm
4cm
-2 cm
Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4Cos(4πt +6π) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây).
Chu kì của dao động là
1s
0,5s
0,25s
2s
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10Cos(10πt −2π) cm.
Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là
10cm
40cm
0,2m
20m
Một vật dao động điều hòa theo x = 3Cos(πt + 2π) cm,
pha dao động tại thời điểm t= 1 s là
π
2π
1,5π
0,5π
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t.
Tần số và biên độ của dao động là
2Hz; 10cm
2Hz; 20cm
1Hz; 10cm
1Hz; 20cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = ACos(ωt + ρ) .
Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng
Vmax = A2ω
Vmax = Aω
Vmax = −Aω
Vmax = Aω2
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω . Ở li độ x, vật có gia tốc là
−ω2x
SAI −ωx2
ωx2
ω2x
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
F = kx
F = −kx
F = 21kx2
F = −21kx
Vật dao động điều hòa với phương trình x = ACos(ωt +ρ)
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng
đường tròn.
đường thẳng.
elip.
parabol.
Một vật dđđh hoà với phương trình x =Acos(t + p),
tại thời điểm t=0 thì li độ x=A. Pha ban đầu của dao động là
0
π
2π
4π
Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20Cos(2πt − 2π) (cm) (t đo bằng giây).
Gia tốc của vật tại thời điểm t = 121 (s) là:
−4ms2
2ms2
9,8ms2
10ms2
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x =6Cos(10t − 23π) (cm).
Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 32 là
x = 30cm
x = 32cm
x = −3cm
x = −40cm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s. Khi vật có tốc độ 10cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là 503 cm/s. Biên độ dao động A là
5cm
4cm
3cm
2cm
Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có các phương trình dao động lần lượt là: x1 = 10Cos(100πt − 0,5π) (cm),
x2 = 10Cos(100πt + 0,5π) (cm).
Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là
0
0,25π
π
0,5π
Một chất điểm có phương trình dao động
x =5Cos (8πt − 32π)
Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi nó có li độ x = 2,5 cm là
241s
38s
83s
121s
Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình dao động tương ứng là
x = 5Cos (4πt)
x = 5Cos (2πt − π)
x = 5Cos(4πt + 2π)
x = 5Cos(πt)
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
chu kì dao động.
bình phương biên độ dao động.
biên độ dao động.
bình phương chu kì dao động.
Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = ACos ωt .
Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của vật là
mωA2
21mω2(A2 − x2)
mω2A2
21mω2A2
Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Tại một thời điểm, vật có li độ x và vận tốc v. Cơ năng của con lắc lò xo bằng:
21mv2 + kx2
mv2 + kx2
21mv2 + 21kx2
21mv + 21kx
Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
động năng tăng dần, thế năng tăng dần.
động năng giảm dần, thế năng giảm dần.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g.
Lấy π2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
6 Hz
3 Hz
12 Hz
1 Hz
Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
0,036 J.
0,018 J.
18 J.
36 J.
Một vật dao động điều hòa có đồ thị động năng theo li độ x như hình vẽ.
Thế năng nhỏ nhất tại điểm
M
N
P
Q
Dao động tắt dần
luôn có hại.
luôn có lợi.
có biên độ không đổi theo thời gian.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm
giảm đến giá trị cực tiểu.
không phụ thuộc lực cản của môi trường.
tăng đến giá trị cực đại.
càng lớn khi lực cản môi trường lớn.
Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị Fo nào đó.
Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Gọi F0 biên độ lực cưỡng bức, f0 tần số dao động riêng của vật và fcb tần số lực cưỡng bức. Biên độ dao động cưỡng bức
Chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0 và fcb .
Chỉ phụ thuộc f0 .
Phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0 và fcb
Không phụ thuộc Afcb
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0Cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Tần số dao động riêng của hệ phải là
5πHz
10Hz
10πHz
5 Hz
Sóng cơ học là
sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.
những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.
sự lan toả vật chất trong không gian.
sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ? Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường:
Chát rắn
Chất lỏng.
Chất khí.
Chân không.
Quá trình truyền sóng là
quá trình truyền gia tốc của dao động.
quá trình truyền phần tử vật chất.
quá trình truyền biên độ dao động.
quá trình truyền năng lượng.
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất
vuông góc với phương truyền sóng.
trùng với phương truyền sóng.
luôn hướng theo phương ngang.
luôn hướng theo phương thẳng đứng.
Sóng dọc có phương dao động
thẳng đứng.
vuông góc với phương nằm ngang.
vuông góc với phương truyền sóng.
trùng với phương truyền sóng.
Sóng âm truyền được trong các môi trường
rắn, khí, chân không.
rắn, lỏng, chân không.
rắn, lỏng, khí.
lỏng, khí, chân không.
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
độ lệch pha.
chu kỳ.
bước sóng.
vận tốc truyền sóng.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
năng lượng sóng
tần số dao động.
môi trường truyền sóng.
bước sóng
