wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

No.2

Total questions: 177

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

b)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hòa là

a)

Dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

3.

Hình về là đồ thị dao động điều hòa x(t) của một vật. Biểu thị bằng chữ "B" trong hình là chỉ đại lượng đặc trưng nào của dao động điều hòa?.

a)

Tần số góc.

b)

Tần số.

c)

Chu kỳ

d)

Biên độ

4.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số

b)

chu kỳ

c)

biên độ

d)

tần số góc

5.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng.

c)

đường hình Sin

d)

đường tròn

6.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian

a)

Li độ và thời gian.

b)

Li độ và pha ban đầu.

c)

Biên độ và tần số góc

d)

Tần số góc và pha dao động

7.

Đại lượng đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì là

a)

li độ

b)

pha

c)

phan ban đầu

d)

độ lệch pha

8.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên giữa tần số góc ω\omega , tần số f và chu kỳ T của dao động điều hòa

a)

T = 1f =ω2πT\ =\ \frac{1}{f}\ =\frac{\omega}{2\pi}

b)

ω2 = πf =πT\frac{\omega}{2}\ =\ \pi f\ =\frac{\pi}{T}

c)

ω =2πT = 2πf\omega\ =2\pi T\ =\ \frac{2\pi}{f}

d)

ω = 2πf = 1T\omega\ =\ 2\pi f\ =\ \frac{1}{T}

9.

Một chất điểm dao động điều hòa, pha dao động của vật được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

10.

Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + ρ) x\ =\ A\cos\left(\omega t\ +\ \rho\right)\ , với A, ω\omega , ρ\rho là hằng

số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian.

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

11.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Một con muỗi đang đập cảnh.

b)

Mặt trống rung động sau khi gõ.

c)

Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.

d)

Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

12.

Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục của động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng

a)

16 cm.

b)

8 cm.

c)

4 cm

d)

32 cm.

13.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:

Tại thời điểm t = 7s thì li độ của vật bằng:

a)

4 cm

b)

0 cm.

c)

-4 cm.

d)

-2 cm.

14.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:
Biên độ dao động của vật là:

a)
1 cm
b)

2,5 cm.

c)
2 cm
d)

1,5 cm

15.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:
Biên độ dao động của vật là:

Tại thời điểm t = 1,5s thì li độ của vật bằng:

Tại thời điểm t = 1s li độ của vật bằng:

(a)  

16.

Đồ thị biễu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như

hình vẽ. Hai dao động này luôn

a)

có li độ đối nhau

b)

có độ lệch pha là 2 π\pi .

c)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

d)

có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

17.

Có hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được mô tả trong đồ thị bên dưới.

(cm)
Dựa vào đồ thị có thể kết luận:

a)

Hai dao động cùng pha.

b)

Dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.

c)

Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.

d)

Hai dao động vuông pha.

18.

Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là

a)

T = 0,5s f = 2HzT\ =\ 0,5s\ f\ =\ 2Hz

b)

T = 2s f = 0,5HzT\ =\ 2s\ f\ =\ 0,5Hz

c)

T = 1120s f = 120HzT\ =\ \frac{1}{120}s\ f\ =\ 120Hz

d)

T = 2s f = 5HzT\ =\ 2s\ f\ =\ 5Hz

19.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4Cos(4πt +π6)x\ =\ 4Cos\left(4\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây ). Chu kì của dao động là

a)

1 s.

b)

0,5 s.

c)

0,25 s.

d)

2 s.

20.

Một vật nhỏ dao động với phương trình x = 6Cosωtx\ =\ 6Cos\omega t (cm) .Dao động của vật nhỏ có biên độ là

a)

2 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

12 cm.

21.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10Cos(10πt  π2)x\ =\ 10Cos\left(10\pi t\ -\ \frac{\pi}{2}\right) cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

0,2 m

d)

20 m

22.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5Cos(ωt + π2)x\ =\ 5Cos\left(\omega t\ +\ \frac{\pi}{2}\right) . Pha ban đầu của dao động

này là

a)

π rad\pi\ rad

b)

π4 rad\frac{\pi}{4}\ rad

c)

π2 rad\frac{\pi}{2}\ rad

d)

3π2 rad\frac{3\pi}{2}\ rad

23.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3Cos(πt π2) x\ =\ 3Cos\left(\pi t\ -\frac{\pi}{2}\right)\ cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 giây là

a)

π (rad)\pi\ \left(rad\right)

b)

2π (rad)2\pi\ \left(rad\right)

c)

1,5π (rad)1,5\pi\ \left(rad\right)

d)

0,5π (rad)0,5\pi\ \left(rad\right)

24.

hương trình dao động của một vật có dạng x = ACos(ωt + π3)x\ =\ -ACos\left(\omega t\ +\ \frac{\pi}{3}\right) . Pha ban đầu của dao động là

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

π3-\frac{\pi}{3}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

2π3-\frac{2\pi}{3}

25.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t

x(cm)

Tần số và biên độ của dao động là:

a)

2Hz; 10 cm.

b)

2Hz; 20 cm.

c)

1Hz; 10 cm.

d)

1Hz; 20 cm.

26.

Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ.

Li độ của vật tại thời điểm t 2018s là

a)

4 cm.

b)

2 cm.

c)

-2 cm

d)

-4 cm.

27.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4Cos(ωt + ρ)x\ =\ 4Cos\left(\omega t\ +\ \rho\right) cm (t được tính bằng giây). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của pha dao động của vật vào thời gian được cho như hình vě.

Li độ của vật tại thời điểm t = 1s là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

1 cm

d)

3cm

28.

CHỌN CÂU ĐÚNG
Một vật dao động điều hòa theo phương trình:

x = 5Cos(10πt)x\ =\ 5Cos\left(10\pi t\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s).

a)

Biên độ của vật bằng 5 cm.

b)

Tần số của vật bằng 10 Hz.

c)

Pha dao động của vật tại thời điểm 0,075 s là

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

Li độ của vật tại thời điểm 2s bằng – 2 cm.

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình bên dưới.

a)

Biên độ dao động của vật là -2 cm.

b)

Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm.

c)

Ở thời điểm ban đầu vật chuyển động theo chiều âm. Sc theo chiều dương

d)

Pha ban đầu của vật là π2\frac{\pi}{2} rad.

30.

Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình bên.
Xác định li độ của con lắc ở thời điểm t = -2s theo đơn vị mét (m)

(a)  

31.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên dưới.
Chu kì dao động của vật là bao nhiêu giây?

(a)  

32.

Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài bằng bao nhiêu cm?

(a)  

33.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5Cos(10πt + π3)(cm)x\ =\ 5Cos\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right) Khi dao động bằng π\pi thì li độ của vật bằng bao nhiêu cm

(a)  

34.

Trong phương trình dao động điều hòa x = ACos(ωt + ρ)x\ =\ ACos\left(\omega t\ +\ \rho\right) , radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

ω\omega

c)

pha (ωt + ρ)\left(\omega t\ +\ \rho\right)

d)

T

35.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

tần số và biên độ.

b)

biên độ.

c)

pha ban đầu và biên độ.

d)

tần số và pha ban đầu.

36.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba dại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng pha.

b)

cùng tần số góc.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng biên độ.

37.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = ACos(ωt +ρ)x\ =\ ACos\left(\omega t\ +\rho\right) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng:

a)

Vmax= A2ωV_{\max}=\ A^2\omega

b)

Vmax= AωV_{\max}=\ A\omega

c)

Vmax= AωV_{\max}=\ -A\omega

d)

Vmax= Aω2V_{\max}=\ A\omega^2

38.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc co. Ở li độ x, vật có gia tốc là

a)

ω2x-\omega^2x

b)

ωx2-\omega x^2

c)

ωx2\omega x^2

d)

ω2x\omega^2x

39.

Một vật dao động điều hòa, thương số giữa gia tốc và đại lượng nào của vật có giá trị không đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc.

b)

Li độ.

c)

Khối lượng.

d)

Tần số

40.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

chậm dần

41.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω\omega . Ở li độ x, vật có tốc độ v.

Biên độ dao động là

a)

x2+v2ω2\sqrt[]{x^2+\frac{v^2}{\omega^2}}

b)

x2+v2ω4\sqrt[]{x^2+\frac{v^2}{\omega^4}}

c)

x+v2ω2\sqrt[]{x+\frac{v^2}{\omega^2}}

d)

x2+v4ω2\sqrt[]{x^2+\frac{v^4}{\omega^2}}

42.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lồ xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số

góc là

a)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

12π km\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

43.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = k.xF\ =\ k.x

b)

F = k.xF\ =\ -k.x

c)

F = 12k.x2F\ =\ \frac{1}{2}k.x^2

d)

F = 12k.xF\ =\ -\frac{1}{2}k.x

44.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

c)

gia tốc của vật đạt cực đại.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

45.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

a)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

b)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm

d)

vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc

46.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = ACos (ωt + ρ)x\ =\ ACos\ \left(\omega t\ +\ \rho\right) . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc

của vận tốc đao động v vào li độ x có dạng

a)

đường tròn

b)

đường thẳng

c)

elip

d)

parabol

47.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do.

b)

điều kiện kích thích ban đầu.

c)

khối lượng của vật nặng.

d)

biên độ của dao động

48.

Một vật dđđh với phương trình x = ACos(ωt + ρ)x\ =\ ACos\left(\omega t\ +\ \rho\right) tại thời điểm t thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là

a)

0 (rad)0\ \left(rad\right)

b)

π4 (rad)\frac{\pi}{4}\ \left(rad\right)

c)

π2 (rad)\frac{\pi}{2}\ \left(rad\right)

d)

π (rad)\pi\ \left(rad\right)

49.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10Cos(2π + π6)x\ =\ 10Cos\left(2\pi\ +\ \frac{\pi}{6}\right) . Giốc thời gian chọn lúc

a)

Vật có li độ x = 5cmx\ =\ 5cm theo ngược chiều dương.

b)

Vật có li độ x = 5cmx\ =\ -5cm theo chiều dương.

c)

Vật có li độ x = 53cmx\ =\ 5\sqrt[]{3}cm theo ngược chiều dương.

d)

Vật có li độ x = 53cmx\ =\ 5\sqrt[]{3}cm theo chiều dương.

50.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8Cos(2π)x\ =\ 8Cos\left(2\pi\right) cm. Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng là

a)

14 s\frac{1}{4}\ s

b)

12 s\frac{1}{2}\ s

c)

16 s\frac{1}{6}\ s

d)

13 s\frac{1}{3}\ s

51.

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển (x) theo thời gian (t) của ba chuyển động.

Chuyển động ứng với đồ thị nào là dao động điều hòa?

a)

Đồ thị I

b)

Đồ thị II

c)

Đồ thị III

d)

Đồ thị II và III

52.

Vật dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng O có phương trình x = 5Cos(4πt + π2)x\ =\ 5Cos\left(4\pi t\ +\ -\frac{\pi}{2}\right) cm, phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 20πSin(4πt  π2)(cms)v\ =\ -20\pi Sin\left(4\pi t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\left(\frac{cm}{s}\right)

b)

v = 20πSin(4πt  π2)(cms)v\ =\ 20\pi Sin\left(4\pi t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\left(\frac{cm}{s}\right)

c)

v = 20πCos(4πt  π2)(cms)v\ =\ -20\pi Cos\left(4\pi t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\left(\frac{cm}{s}\right)

d)

v = 20πCos 4πt (cms)v\ =\ -20\pi Cos\ 4\pi t\ \left(\frac{cm}{s}\right)

53.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 12πSin 4πtv\ =\ -12\pi Sin\ 4\pi t (cm/s). Vật dao động với biên độ và tốc độ cực đại lần lượt là

a)

A = 3cm ; vmax= 12π cmsA\ =\ 3cm\ ;\ v_{\max}=\ 12\pi\ \frac{cm}{s}

b)

A = 3cm ; vmax= 12π cmsA\ =\ -3cm\ ;\ v_{\max}=\ -12\pi\ \frac{cm}{s}

c)

A = 3cm ; vmax= 12 cmsA\ =\ 3cm\ ;\ v_{\max}=\ 12\ \frac{cm}{s}

d)

A = 3cm ; vmax= 12π cmsA\ =\ -3cm\ ;\ v_{\max}=\ 12\pi\ \frac{cm}{s}

54.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20Cos(2πt  π2)x\ =\ 20Cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{2}\right) (cm) (t đo bằng giây). Gia

tốc của vật tại thời điểm t = 112t\ =\ \frac{1}{12} (s) là

a)

-4 m/ s2s^2

b)

2m/ s2s^2

c)

9,8m/ s2s^2

d)

10m/ s2s^2

55.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6Cos(10t  3π2)x\ =\ 6Cos\left(10t\ -\ \frac{3\pi}{2}\right) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π3\frac{2\pi}{3}

a)

x = 30cmx\ =\ 30cm

b)

x = 32cmx\ =\ 32cm

c)

x = 3cmx\ =\ -3cm

d)

x = 40cmx\ =\ -40cm

56.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình a = 400π2xa\ =\ -400\pi^2x . Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 2s là

a)

20

b)

5

c)

10

d)

40

57.

Cho 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10Cos(100πt  0,5πt)x_{1\ }=\ 10Cos\left(100\pi t\ -\ 0,5\pi t\right) (cm) (cm). Độ x2 = 10Cos(100πt +0,5πt)x_2\ =\ 10Cos\left(100\pi t\ +0,5\pi t\right) . Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là:

a)

0

b)

0,25 π\pi

c)

π\pi

d)

0,5 π\pi

58.

Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ.

Phương trình dao động tương ứng là

a)

x = 5Cos 4πt cmx\ =\ 5Cos\ 4\pi t\ cm

b)

x = 5Cos 2πtπ cmx\ =\ 5Cos\ 2\pi t-\pi\ cm

c)

x = 5Cos (4πt + π2) cmx\ =\ 5Cos\ \left(4\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}\right)\ cm

d)

x = 5Cos πt cmx\ =\ 5Cos\ \pi t\ cm

59.

Một chất điểm có phương trình dao động x = 5Cos (8πt  2π3) cmx\ =\ 5Cos\ \left(8\pi t\ -\ \frac{2\pi}{3}\right)\ cm . Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi nó có li độ x = 2,5 cm là

a)

124 s\frac{1}{24}\ s

b)

83 s\frac{8}{3}\ s

c)

38 s\frac{3}{8}\ s

d)

112 s\frac{1}{12}\ s

60.

Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, đao động điều hoà dọc theo trục Ox theo phương ngang (O là vị trí cản bằng) theo phương trình:

x = 6Cos(ωt + π3)x\ =\ 6Cos\left(\omega t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)

Lực hồi phục ở thời điểm t = 0,47 (s) là

a)

150 N

b)

1,5 N

c)

300 N

d)

3,0 N

61.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4Cos(2πt3)x\ =\ 4Cos\left(\frac{2\pi t}{3}\right) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = −2 cm lần thử 2011 tại thời điểm

a)

3015 s

b)

6030 s

c)

3016 s

d)

6031 s

62.

CHỌN CÂU ĐÚNG
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian:

x = 10Cos(10πt +π3)x\ =\ 10Cos\left(10\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng s)

a)

Tần số góc của vật là 10 rad/s.

b)

Trong 1 chu kì dao động vật đi được quãng đường 20 cm.

c)

Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x= -4

bằng 0,5s

d)

Phương trình vận tốc của vật có dạng: v =  100πSin(10πt +π3)v\ =\ -\ 100\pi Sin\left(10\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right)

63.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s. Chọn gốc thời gian là

lúc nó đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

a)

Phương trình dao động của vật là x = 4Cos(πt  π2)x\ =\ 4Cos\left(\pi t\ -\ \frac{\pi}{2}\right) (cm).

b)

Li độ của vật tại thời điểm t = 5,5 s bằng 4 cm

c)

Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = 4 cm bằng 0,5s.

d)

Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương bằng 1s

64.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4Cos4πtx=4Cos4\pi t (x tính bằng em, t tính bằng s). Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu giây (s)?

(a)  

65.

Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm đó là 36 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng bằng bao cm/s. (Kết quả được làm tròn đến phần nguyên)

(a)  

66.

Một vật nhỏ dao động điều hòa, li độ và gia tốc của chúng liên hệ với nhau qua biểu thức a=−16x (x tính theo mét, a tính theo mét trên giây bình). Tần số góc của vật bằng bao nhiêu rad/s

(a)  

67.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Khi t = 1,2 giây, vận tốc của vật dao động điều hoà là bao nhiêu m/s? Lấy n = 3,14. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

(a)  

68.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

bình phương chu kì dao động.

69.

Môt chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà với biên độ A. tần số gốc ω\omega . Động năng cực đại của chất điểm là

a)

mω2A22\frac{m\omega^2A^2}{2}

b)

ω2A22m\frac{\omega^2A^2}{2m}

c)

mAω22\frac{mA\omega^2}{2}

d)

mωA22\frac{m\omega A^2}{2}

70.

Một chất điểm có khối lượng m dang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

71.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng 0 với tần số góc ω\omega . Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ của vật là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:

a)

W = 12mω2x2 + 12mv2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2x^2\ +\ \frac{1}{2}mv^2

b)

W = 12mωx2 + 12mv2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega x^2\ +\ \frac{1}{2}mv^2

c)

W = 12mω2x2 + 12m2v2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2x^2\ +\ \frac{1}{2}m^2v^2

d)

W = 12mω2x2 + 12mωv2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2x^2\ +\ \frac{1}{2}m\omega v^2

72.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = ACosωtx\ =\ ACos\omega t . Thế năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wt=12mA2ω2Cos2ωtW_t=\frac{1}{2}mA^2\omega^2Cos^2\omega t

b)

Wt=mA2ω2Sin2ωtW_t=mA^2\omega^2Sin^2\omega t

c)

Wt=12mω2A2Sin2ωtW_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2Sin^2\omega t

d)

Wt=2mω2A2Sin2ωtW_t=2m\omega^2A^2Sin^2\omega t

73.

Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = ACosωtx\ =\ ACos\omega t . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của vật là

a)

mωA2m\omega A^2

b)

12mω2(A2x2)\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^2-x^2\right)

c)

mω2A2m\omega^2A^2

d)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

74.

Trong dao động điều hòa, đại lượng không biến thiên điều hòa theo thời gian là

a)

cơ năng

b)

li độ.

c)

vận tốc.

d)

lực kéo về.

75.

Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng giảm dần, thế năng tăng dần.

b)

động năng tăng dần, thế năng giảm dần.

c)

động năng giảm dần, thế năng giảm dần.

d)

động năng tăng dần, thể năng tăng dần.

76.

Khi một chất điểm dao động điều hòa tới vị trí cân bằng thì

a)

gia tốc đạt cực đại.

b)

động năng đạt cực đại.

c)

thế năng đạt cực đại.

d)

vận tốc đạt cực đại.

77.

Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động

a)

tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.

b)

thế năng ở vị trí li độ cực đại

c)

động năng ở thời điểm ban đầu.

d)

động năng ở vị trí cân bằng.

78.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa

a)

luôn luôn là một hằng số.

b)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

c)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

79.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo.

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.

c)

Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.

d)

Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn.

80.

Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời

gian?

a)

Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

Biên độ; tần số góc, gia tốc.

c)

Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

81.

Năng lượng dao động con lắc lò xo giảm 2 lần khi:

a)

Khối lượng vật nặng giảm 2 lần.

b)

Khối lượng vật nặng giảm 4 lần.

c)

Độ cứng lò xo giảm 2 lần.

d)

Biên độ giảm 2 lần.

82.

Một chất điểm dao động điều hoà. Biết khoảng thời gian giữa năm lần liên tiếp động năng của chất điểm bằng thế năng của hệ là 0,4 s. Tần số của dao động của chất điểm là

a)

2,50 Hz.

b)

3,13 Hz

c)

5,00 Hz.

d)

6,25 Hz.

83.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10\pi^2\ =\ 10 . Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

a)

6 Hz.

b)

3 Hz.

c)

12 Hz.

d)

1 Hz.

84.

Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của của quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng.

Cơ năng của con lắc là

a)

40 mJ.

b)

80 J.

c)

80 mJ.

d)

40 J

85.

Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên.

Tại thời điểm t1t_1

a)

cơ năng bằng động năng

b)

cơ năng bằng thế năng.

c)

động năng cực đại.

d)

thế năng cực tiểu.

86.

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J.

b)

0,018 J.

c)

18 J.

d)

36 J

87.

Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng 0,2kg. Kích thích cho chuyển động thì nó dao động với phương trình: x = 5Cos4πtx\ =\ 5Cos4\pi t . Năng lượng được truyền cho vật là

a)

2 J

b)

8.102 J8.10^{-2}\ J

c)

2.102 J2.10^{-2\ }J

d)

4.102 J4.10^{-2\ J}

88.

Một vật nặng gắn vào là xo có độ cứng k = 20N/m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:

a)

0,025 J.

b)

0,0016 J.

c)

0,009 J

d)

0,041 J

89.

Một con lắc lò xo, độ cứng của lò xo 9 N/m, khối lượng của vật 1 kg dao động điều hòa . Tại thời điểm vật có tọa 23cm2\sqrt[]{3}cm thì vật có vận tốc 6 cm/s. Cơ năng dao động của con lắc bằng

a)

10 mJ

b)

20 mJ

c)

7,2 mJ

d)

72 mJ

90.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,25 kg dao động điều hòa theo phương ngang mà trong 1 giây thực hiện được 4 dao động. Biết động năng cực đại của vật là 0,288 J. Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

91.

Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 (cm). Tỉ số động năng và thể năng của vật tại li độ 1,5 cm là

a)

79\frac{7}{9}

b)

97\frac{9}{7}

c)

716\frac{7}{16}

d)

916\frac{9}{16}

92.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4Cos(3t + π6)x\ =\ 4Cos\left(3t\ +\ \frac{\pi}{6}\right) cm (t đo bằng giây). Cơ năng của vật là 7,2 mJ. Khối lượng quả cầu và li độ ban đầu là

a)

1kg và 2cm

b)

1kg và 4cm

c)

0,1kg và 2cm

d)

0,1kg và 20cm

93.

Cho một chất điểm khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Lấy π2= 10\pi^2=\ 10

Cơ năng của vật là

a)

0,1 J

b)

0,05 J

c)

0,04 J

d)

0,1 J

94.

Một vật dao động điều hoà, cứ sau 18\frac{1}{8} s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5 s là 16 cm. Vận tốc cực đại của dao động là

a)

8π cms8\pi\ \frac{cm}{s}

b)

32 cms32\ \frac{cm}{s}

c)

32π cms32\pi\ \frac{cm}{s}

d)

16π cms16\pi\ \frac{cm}{s}

95.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng). Thị gian ngăn nhất đi từ vị trí xe 0 đến vị trí x = 0,5A3x\ =\ 0,5A\sqrt[]{3}π6\frac{\pi}{6} (s). Tại điểm cách vị trí cân băng 2cm thì nó có vận tốc là 434\sqrt[]{3} cm/s. Khối lượng quả cầu là 100 g. Năng lượng dao động của nó là

a)

0,32 mJ.

b)

0,16 mJ.

c)

0,36 mJ.

d)

0,26 mJ

96.

CHỌN CÂU ĐÚNG
Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Biết rằng khối lượng của vật m = 0,2 kg

a)

Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s.

b)

Cơ năng của con lắc bằng 160 J.

c)

tốc cực đại của vật bằng 40 cm/s.

d)

Biên độ dao động của vật bằng 5 cm

97.

Một vật có khối lượng 500g dao động điều hòa có đồ

thị động năng — thời gian như hình vẽ.

a)

Cơ năng của vật là 20 mJ

b)

Ban đầu vật ở vị trí có li độ x = A32(cm)\lceil x\rceil\ =\ \frac{A\sqrt[]{3}}{2}\left(cm\right)

c)

Chu kì dao động của vật là 0,4s.

d)

Tại vị trí thế năng bằng ba lần động năng thì vật có tốc độ là 10 cm/s.

98.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = 10Cos10πtx\ =\ 10Cos10\pi t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy n2 = 10n^2\ =\ 10 . Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu Joule? (Kết quả làm tròn đến hàng phân mười ).

(a)  

99.

Một vật nặng khối lượng 100 g dao động điều hòa với phương trình x = 4Cos(5t)x\ =\ 4Cos\left(5t\right) (cm). chọn gốc thế, năng tại vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10\pi^2\ =\ 10 . Động năng của vật vào thời điểm t =π3st\ =\frac{\pi}{3}s là bao nhiêu mili joule (m))

(a)  

100.

Hai vật dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị như hình vẽ bè. Ti só cơ năng của vật (1) so với vật (2) bằng bao nhiêu?

(a)  

101.

Hệ con lắc lò xo dao động điều hòa, sự biến thiên của động năng theo thời gian được biểu thị như hình vẽ, lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động với biên độ là bao nhiêu centimet (cm)?

(a)  

102.

Dao động tắt dần.

a)

luôn có hại.

b)

luôn có lợi.

c)

có biên độ không đổi theo thời gian.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

a)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian,

c)

tần số giảm dân theo thời gian.

d)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tất dần càng nhanh.

104.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = F0Sin(ωt+ρ)F\ =\ F_0Sin\left(\omega t+\rho\right) gọi là dao động

a)

Điều hoà.

b)

Cưỡng bức.

c)

Tự do.

d)

Tắt dần

105.

Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

106.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0F_0 nào đó.

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

107.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng con thì vật tiếp tục dạo động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

108.

Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động. đao động này là

a)

dao động tắt dần.

b)

Dao động cưỡng bức,

c)

Dao động duy trì

d)

Dao động riêng.

109.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm

a)

giảm đến giá trị cực tiểu.

b)

không phụ thuộc lực cản của môi trường.

c)

tăng đến giá trị cực đại.

d)

càng lớn khi lực cản môi trường lớn.

110.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

a)

12πf\frac{1}{2\pi f}

b)

1f\frac{1}{f}

c)

2πf\frac{2\pi}{f}

d)

2f2f

111.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0f_0 . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

f = f0f\ =\ f_0

b)

f = 4f0f\ =\ 4f_0

c)

f = 0,5f0f\ =\ 0,5f_0

d)

f = 2f0f\ =\ 2f_0

112.

Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của

a)

dao động tắt dần.

b)

cộng hưởng dao động.

c)

tự dao động.

d)

dao động cưỡng bức.

113.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động cưỡng bức.

b)

dao động điện tử.

c)

dao động tắt dần.

d)

dao động duy trì

114.

Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt nhanh càng có lợi

a)

quả lắc đồng hồ.

b)

khung xe ô tô sau khi đi qua đường gồ ghề

c)

sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua.

d)

con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

115.

Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây

a)

Chế tạo tần số kế

b)

Chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.

c)

Lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.

d)

Thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.

116.

Biên độ của một dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào?

a)

Lực cản môi trường.

b)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Pha ban đầu của ngoại lực.

117.

Một con lắc lò xo có chu kỳ T0T_0 = 2s. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao

động mạnh nhất?

a)

F = F0CosπtF\ =\ F_0Cos\pi t

b)

F = F0Cos2πtF\ =\ F_0Cos2\pi t

c)

F = 2F0Cos2πtF\ =\ 2F_0Cos2\pi t

d)

F = 2F0CosπtF\ =\ 2F_0Cos\pi t

118.

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l = 2m, lấy g = π2 ms2g\ =\ \pi^2\ \frac{m}{s^2} Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0Cos(ωt +π2)F\ =\ F_0Cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right) (N). Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì biên độ dao động của vật sẽ

a)

tăng rồi giảm.

b)

giảm rồi tăng.

c)

chỉ tăng.

d)

chỉ giảm.

119.

rên hình vẽ là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động, thì các con lắc (1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo.

Hỏi con lắc nào dao động mạnh nhất trong 4 con lắc?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

120.

Cho một chất điểm đang dao động tắt dần. Nếu cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động giảm 3% thì cơ năng của dao động giảm

a)

1,5%.

b)

9,5%.

c)

9%.

d)

5,9%

121.

Cho một chất điểm đang dao động tắt dần. Nếu cứ sau mỗi chu kì, cơ năng của dao động giảm 9,75% thì biên độ của dao động giảm

a)

4%

b)

2%.

c)

5%

d)

3%

122.

Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E0E_0 = 0,5 J, Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ giảm 2%. Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là

a)

480,2 J.

b)

19,8 mJ

c)

480,2 J.

d)

19,8 J

123.

Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 Nm và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20Cos10πtF\ =\ 20Cos10\pi t (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10\pi^2\ =\ 10 . Giá trị của m là

a)

100g.

b)

1kg.

c)

250g.

d)

0,4kg.

124.

Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 100g , lò xo có độ cứng k = 100 N/m .Trong cùng 1 điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực tuần hoàn nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất? (Cho g = ms2\frac{m}{s^2} , π2 = 10\pi^2\ =\ 10 )

a)

F = F0Cos(2πt +7t)F\ =\ F_0Cos\left(2\pi t\ +7t\right)

b)

F = F0Cos(20πt +π2)F\ =\ F_0Cos\left(20\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)

c)

F = F0Cos(10πt)F\ =\ F_0Cos\left(10\pi t\right)

d)

F = F0Cos(8πt)F\ =\ F_0Cos\left(8\pi t\right)

125.

Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rảnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi của xe đạp là

a)

18 km/h

b)

15 km/h

c)

10 km/h

d)

5 km/h

126.

Cho một con lắc lò xo gồm vật m - 200 g gắn vào lò xo có độ cứng k = 200 N/m. Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = 5Cos(20πt)(N)F\ =\ 5Cos\left(20\pi t\right)\left(N\right) . Chu kì dao động của vật là

a)

0,1 s

b)

0,4 s

c)

0,25 s

d)

0,2 s

127.

Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo nhẹ độ cứng 40 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức biên độ F và tần số f2= 4f_2=\ 4 Hz theo phương trùng với trục của lò xo thì biên độ dao động ổn định A1A_1 . Nếu giữ nguyên biên độ F và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2f_2 = 5 Hz thì biên độ dao động ổn định A2A_2 . So sánh A1A_1A2A_2

a)

A1 =2A2A_{1\ }=2A_2

b)

A1 =A2A_{1\ }=A_2

c)

A1 < A2A_{1\ }<\ A_2

d)

A1 > A2A_{1\ }>\ A_2

128.

Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π2 = 10\pi^2\ =\ 10 .

Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m

b)

42,25 N/m

c)

75 N/m

d)

100 N/m

129.

Một vật nặng được gắn vào một lò xo có độ cứng 40N/m thực hiện dao động cưỡng bức. Sự phụ thuộc của biên độ dao động này vào tần số của lực cưỡng bức được biểu diễn như hình vẽ. Năng lượng toàn phần của hệ khi có cộng hưởng bằng

a)

5.102J5.10^{-2}J

b)

102J10^{-2}J

c)

1,25.102J1,25.10^{-2}J

d)

2.102J2.10^{-2}J

130.

CHỌN CÂU ĐÚNG

Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biến độ F0F_0 và tần số f1f_1 = 4,5 Hz thì biên độ dao động A1A_1 . Nếu giữ nguyên biên độ F0F_0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2f_2 = 5,5 Hz thì biến độ dao động ổn định là A2A_2 .

a)

Biên độ dao động cưỡng bức tăng rồi giảm.

b)

Tần số dao động riêng f0f_0 = 5 Hz

c)

Do tần số f2 > f1f_{2\ }>\ f_1 nên biên độ A2 > A1A_{2\ }>\ A_1

d)

Biên độ dao động cưỡng không đổi khi thay đổi tần số của ngoại lực cưỡng bức.

131.

CHỌN CÂU ĐÚNG
Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ.
Dựa vào đồ thị ta có nhận xét:

a)

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần, đồ thị (2) biểu diễn chất điểm dao động điều
hoà.

b)

Đồ thị (1) có pha ban đầu bằng
π2\frac{\pi}{2}

c)

Đồ thị (1) và đồ thị (2)dao động với cùng chu kì.

d)

Đồ thị (2) có pha ban đầu bằng π\pi

132.

Một con lắc dao động tắc dần, cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 5%. Tính phần trăm năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

133.

Một con lắc có chiều dài 44 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa gặp chỗ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường 9,8 m/ s2s^2 . Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu km/h? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy

(a)  

134.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

c)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

135.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

c)

là một hàm tan của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian.

136.

Đại lượng đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì là

a)

Li độ.

b)

Pha.

c)

Pha ban đầu.

d)

Độ lệch pha.

137.

Công thức biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω\omega , tần số f và chu kỳ T của dao động điều hòa?

a)

T = 1f = ω2πT\ =\ \frac{1}{f}\ =\ \frac{\omega}{2\pi}

b)

ω2 = πf = πT\frac{\omega}{2}\ =\ \pi f\ =\ \frac{\pi}{T}

c)

ω = 2πT = 2πf\omega\ =\ 2\pi T\ =\ \frac{2\pi}{f}

d)

ω = 2πf = 1T\omega\ =\ 2\pi f\ =\ \frac{1}{T}

138.

Một chất điểm dao động điều hòa, pha dao động của vật được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

139.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 300Hz. Chu kì dao động của cánh ong là

a)

300s

b)

3,33 ms

c)

3 s

d)

0,021 s

140.

Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục của động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng

a)

16cm

b)

8cm

c)

4cm

d)

32cm

141.

Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ. Tại thời điểm t=7s thì li độ của vật bằng:

a)

0cm

b)

-4 cm

c)

4cm

d)

-2 cm

142.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4Cos(4πt +π6)x\ =\ 4Cos\left(4\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây).

Chu kì của dao động là

a)

1s

b)

0,5s

c)

0,25s

d)

2s

143.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10Cos(10πt π2)x\ =\ 10Cos\left(10\pi t\ -\frac{\pi}{2}\right) cm.

Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là

a)

10cm

b)

40cm

c)

0,2m

d)

20m

144.

Một vật dao động điều hòa theo x = 3Cos(πt + π2)x\ =\ 3Cos\left(\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}\right) cm,

pha dao động tại thời điểm t= 1 s là

a)

π\pi

b)

2π2\pi

c)

1,5π1,5\pi

d)

0,5π0,5\pi

145.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào

thời gian t.

Tần số và biên độ của dao động là

a)

2Hz; 10cm

b)

2Hz; 20cm

c)

1Hz; 10cm

d)

1Hz; 20cm

146.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = ACos(ωt + ρ)x\ =\ ACos\left(\omega t\ +\ \rho\right) .

Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

Vmax = A2ωV_{\max}\ =\ A^2\omega

b)

Vmax = AωV_{\max\ }=\ A\omega

c)

Vmax = AωV_{\max}\ =\ -A\omega

d)

Vmax = Aω2V_{\max}\ =\ A\omega^2

147.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω\omega . Ở li độ x, vật có gia tốc là

a)

ω2x-\omega^2x

b)

SAI ωx2-\omega x^2

c)

ωx2\omega x^2

d)

ω2x\omega^2x

148.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = kxF\ =\ kx

b)

F = kxF\ =\ -kx

c)

F = 12kx2F\ =\ \frac{1}{2}kx^2

d)

F = 12kxF\ =\ -\frac{1}{2}kx

149.

Vật dao động điều hòa với phương trình x = ACos(ωt +ρ)x\ =\ ACos\left(\omega t\ +\rho\right)

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng

a)

đường tròn.

b)

đường thẳng.

c)

elip.

d)

parabol.

150.

Một vật dđđh hoà với phương trình x =Acos(t + p),

tại thời điểm t=0 thì li độ x=A. Pha ban đầu của dao động là

a)

0

b)

π\pi

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π4\frac{\pi}{4}

151.

Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20Cos(2πt  π2)x\ =\ 20Cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{2}\right) (cm) (t đo bằng giây).

Gia tốc của vật tại thời điểm t = 112\frac{1}{12} (s) là:

a)

4ms2-4ms^2

b)

2ms22ms^2

c)

9,8ms29,8ms^2

d)

10ms210ms^2

152.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x =6Cos(10t  3π2)x\ =6Cos\left(10t\ -\ \frac{3\pi}{2}\right) (cm).

Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 23\frac{2}{3}

a)

x = 30cmx\ =\ 30cm

b)

x = 32cmx\ =\ 32cm

c)

x = 3cmx\ =\ -3cm

d)

x = 40cmx\ =\ -40cm

153.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s. Khi vật có tốc độ 10cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là 50350\sqrt[]{3} cm/s. Biên độ dao động A là

a)

5cm

b)

4cm

c)

3cm

d)

2cm

154.

Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có các phương trình dao động lần lượt là: x1 = 10Cos(100πt  0,5π)x_1\ =\ 10Cos\left(100\pi t\ -\ 0,5\pi\right) (cm),

x2 = 10Cos(100πt + 0,5π)x_2\ =\ 10Cos\left(100\pi t\ +\ 0,5\pi\right) (cm).

Độ lệch pha của 2 dao động có độ lớn là

a)

0

b)

0,25π0,25\pi

c)

π\pi

d)

0,5π0,5\pi

155.

Một chất điểm có phương trình dao động

x =5Cos (8πt  2π3)x\ =5Cos\ \left(8\pi t\ -\ \frac{2\pi}{3}\right)

Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi nó có li độ x = 2,5 cm là

a)

124s\frac{1}{24}s

b)

83s\frac{8}{3}s

c)

38s\frac{3}{8}s

d)

112s\frac{1}{12}s

156.

Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ.

Phương trình dao động tương ứng là

a)

x = 5Cos (4πt)x\ =\ 5Cos\ \left(4\pi t\right)

b)

x = 5Cos (2πt  π)x\ =\ 5Cos\ \left(2\pi t\ -\ \pi\right)

c)

x = 5Cos(4πt + π2)x\ =\ 5Cos\left(4\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}\right)

d)

x = 5Cos(πt)x\ =\ 5Cos\left(\pi t\right)

157.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

bình phương biên độ dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

bình phương chu kì dao động.

158.

Một vật có khối lượng là m, dao động điều hòa với phương trình x = ACos ωtx\ =\ ACos\ \omega t .

Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của vật là

a)

mωA2m\omega A^2

b)

12mω2(A2  x2)\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^2\ -\ x^2\right)

c)

mω2A2m\omega^2A^2

d)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

159.

Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Tại một thời điểm, vật có li độ x và vận tốc v. Cơ năng của con lắc lò xo bằng:

a)

12mv2 + kx2\frac{1}{2}mv^2\ +\ kx^2

b)

mv2 + kx2mv^2\ +\ kx^2

c)

12mv2 + 12kx2\frac{1}{2}mv^2\ +\ \frac{1}{2}kx^2

d)

12mv + 12kx\frac{1}{2}mv\ +\ \frac{1}{2}kx

160.

Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng giảm dần, thế năng tăng dần.

b)

động năng tăng dần, thế năng giảm dần.

c)

động năng tăng dần, thế năng tăng dần.

d)

động năng giảm dần, thế năng giảm dần.

161.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g.

Lấy π2 = 10\pi^2\ =\ 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

a)

6 Hz

b)

3 Hz

c)

12 Hz

d)

1 Hz

162.

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J.

b)

0,018 J.

c)

18 J.

d)

36 J.

163.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị động năng theo li độ x như hình vẽ.


Thế năng nhỏ nhất tại điểm

a)

M

b)

N

c)

P

d)

Q

164.

Dao động tắt dần

a)

luôn có hại.

b)

luôn có lợi.

c)

có biên độ không đổi theo thời gian.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

165.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm

a)

giảm đến giá trị cực tiểu.

b)

không phụ thuộc lực cản của môi trường.

c)

tăng đến giá trị cực đại.

d)

càng lớn khi lực cản môi trường lớn.

166.

Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

167.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị Fo nào đó.

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.

168.

Gọi F0F_0 biên độ lực cưỡng bức, f0f_0 tần số dao động riêng của vật và fcbf_{cb} tần số lực cưỡng bức. Biên độ dao động cưỡng bức

a)

Chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0f_0fcbf_{cb} .

b)

Chỉ phụ thuộc f0f_0 .

c)

Phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa f0f_0fcbf_{cb}

d)

Không phụ thuộc AfcbAf_{cb}

169.

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn  = F0Cos10πtF_{n\ }\ =\ F_0Cos10\pi t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

5πHz5\pi Hz

b)

10Hz10Hz

c)

10πHz10\pi Hz

d)

5 Hz5\ Hz

170.

Sóng cơ học là

a)

sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.

b)

những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

c)

sự lan toả vật chất trong không gian.

d)

sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.

171.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ? Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường:

a)

Chát rắn

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

172.

Quá trình truyền sóng là

a)

quá trình truyền gia tốc của dao động.

b)

quá trình truyền phần tử vật chất.

c)

quá trình truyền biên độ dao động.

d)

quá trình truyền năng lượng.

173.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất

a)

vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

luôn hướng theo phương ngang.

d)

luôn hướng theo phương thẳng đứng.

174.

Sóng dọc có phương dao động

a)

thẳng đứng.

b)

vuông góc với phương nằm ngang.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

trùng với phương truyền sóng.

175.

Sóng âm truyền được trong các môi trường

a)

rắn, khí, chân không.

b)

rắn, lỏng, chân không.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, chân không.

176.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

độ lệch pha.

b)

chu kỳ.

c)

bước sóng.

d)

vận tốc truyền sóng.

177.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng

b)

tần số dao động.

c)

môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng