wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN GKI

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ điều hành cho máy tính là gì?

a)

 Phần mềm quản lý và điều khiển máy tính

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Các thiết bị kết nối với nhau thành một máy tính

2.

Câu 2: Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành cho máy tính?


a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng


c)

 Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính


d)

Duyệt tìm kiếm trên Internet.


3.

Cơ chế “Plug and play” xuất hiện lần đầu tiên ở hệ điều hành Windows phiên bản nào?

a)

 Windows XP

b)

Windows 1 (1985)

c)

Windows 95

d)

 Windows 3 (1990)


4.

Hệ điều hành Windows đầu tiên có giao diện đồ họa là phiên bản nào?


a)

Windows XP

b)

Windows 1 (1985)

c)

Windows 95

d)

Windows 3 (1990)


5.

Hệ điều hành Windows đầu tiên chạy trên bộ xử lí 64 bit là phiên bản nào?

a)

Windows XP

b)

Windows 95

c)

Windows 7

d)

Windows 8


6.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:


a)

giao diện dòng lệnh đơn


b)

giao diện dòng lệnh

c)

giao diện dòng chữ

d)

giao diện đồ họa

7.

Phương án nào sau đây đúng nhất khi nói về chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?


a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng và một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.


b)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.


c)

 Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.

d)

 Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.


8.

Hệ điều hành nào sau đây thông dụng nhất cho PC?


a)

Windows.

b)

Unix.

c)

Linux. 

d)

MS-DOS.

9.

Linux có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?


a)

Windows

b)

 MacOS

c)

MS-DOS

d)

Unix


10.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành cho máy tính?


a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.

b)

Quản lí dữ liệu


c)

Quản lí thiết bị


d)

Quản lí tài khoản của google.


11.

Theo em, nhóm chức năng nào dưới đây thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành cho máy tính cá nhân?


a)

 Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.


b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. 


d)

Quản lý thiết bị.


12.

Hệ điều hành cho thiết bị di động chú trọng đến khả năng kết nối dữ liệu không dây nhằm mục đích nào sau đây?


a)

Giúp người dùng duy trì liên lạc và truy cập dịch vụ trực tuyến mọi lúc.


b)

Cho phép thiết bị di động chạy phần mềm máy tính để bàn.


c)

Bảo đảm thiết bị di động hoạt động bình thường ngay cả khi tắt mọi kết nối mạng.


d)

Giảm dung lượng bộ nhớ trong của thiết bị.


13.

Một người dùng sử dụng điện thoại thông minh chạy hệ điều hành Android để thanh toán bằng cách chạm điện thoại vào thiết bị thanh toán tại quầy. Tính năng này sử dụng công nghệ nào sau đây được tích hợp trong hệ điều hành?


a)

Định vị GPS

b)

Giao diện cảm ứng.


c)

Kết nối Bluetooth.

d)

Giao tiếp NFC.

14.

Minh dự định mua một chiếc máy tính mới để phục vụ việc học. Trước khi chọn mua, Minh tìm hiểu về các hệ điều hành phổ biến hiện nay nhằm lựa chọn hệ điều hành phù hợp với nhu cầu sử dụng. Hãy cho biết các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?


a)

Windows là hệ điều hành phổ biến, dễ sử dụng và thường được cài sẵn trên nhiều dòng laptop. 


b)

Ubuntu là một hệ điều hành trả phí, không thể dùng thay thế Windows trong các tình huống thông thường. 


c)

MacOS được đánh giá cao về tính ổn định, bảo mật và rất phù hợp với những ai đang dùng các thiết bị của Apple. 


d)

Với nhu cầu học tập cơ bản, Minh nên chọn máy tính chạy hệ điều hành DOS vì nó tiết kiệm tài nguyên và dễ sử dụng.


15.

Trong giờ Tin học, cô giáo yêu cầu học sinh thảo luận về các chức năng của hệ điều hành. Dưới đây là các phát biểu của học sinh. Hãy cho biết các phát biểu đó là đúng hay sai?


a)

 Hệ điều hành quản lí việc lưu trữ dữ liệu trên đĩa cứng và USB. 


b)

Hệ điều hành không điều khiển các thiết bị như chuột và bàn phím. 


c)

Hệ điều hành cho phép máy tính chạy nhiều chương trình cùng lúc và giúp người dùng chuyển đổi giữa các chương trình đó. 


d)

Khi một ứng dụng bị treo, người dùng không thể dùng tiện ích của hệ điều hành để kết thúc tiến trình đó.


16.

Trên màn hình desktop KHÔNG có biểu tượng nào sau đây?


a)

Thanh công việc

b)

 Biểu tượng

c)

 Thanh trạng thái

d)

Thanh bảng chọn

17.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng trên máy tính nhờ thành phần nào?


a)

Thanh công việc, cửa sổ ứng dụng

b)

Nút Start, thanh công việc


c)

Nút Start, thanh trạng thái.

d)

Nút lệnh.

18.

Em có thể sử dụng tiện ích File Explorer của hệ điều hành Windows để….


a)

truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

quản lý tệp và thư mục


c)

 quan sát trạng thái hiển thị

d)

 quản lý thư mục


19.

Thao tác nào dùng để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp/thư mục?


a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột


c)

Nháy nút phải chuột

d)

Nhấn và kéo rê chuột


20.

Tiện ích trên máy tính và thiết bị di động là gì?


a)

 Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứa nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Thư mục chứa thư mục con và tệp


21.

 Đĩa cứng máy tính là gì?


a)

 Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

 Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Loại đĩa nhựa phủ vật liệu từ tính

22.

Hãy chọn phương án đúng để hoàn thành phát biểu sau: 

Dữ liệu trên đĩa cứng được đọc và ghi bởi các đầu từ theo…………..


a)

 các đường thẳng

b)

các đường tròn đồng tâm

c)

các đoạn thẳng nét cong

d)

 các đường thẳng đứt nét


23.

Mỗi cung trên đĩa cứng ghi được lượng dữ liệu bao nhiêu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

512 kilobyte


24.

Việc đọc, ghi dữ liệu trên đĩa cứng được thực hiện theo đơn vị nào sau đây?


a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung 

d)

Gigabyte


25.

Khi đọc và ghi dữ liệu trên đĩa cứng, có thể xảy ra lỗi nào?


a)

Một liên cung mất liên kết

b)

Tình trạng chồng chéo cung

c)

Một số cung bị hỏng về vật lý

d)

Một liên cung mất liên kết, tình trạng chồng chéo cung, một số cung bị hỏng về vật lý


26.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với thiết bị đĩa nào?


a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

SSD


27.

Thiết bị di động cung cấp cho người dùng tiện ích nào dưới đây?


a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Quản lý danh bạ, nhắn tin, hẹn giờ


28.

Khi quản lý các ứng dụng, ta có thể thực hiện các thao tác nào?


a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết


c)

 Xem, xóa các ứng dụng được tải và cài trên máy

d)

Cài ứng dụng

29.

 Khi đọc và ghi dữ liệu trên đĩa cứng (Hard Disk Driver - HDD), lỗi nào dưới đây có thể xảy ra do nguyên nhân vật lý?


a)

 Mất liên kết giữa các cung của một tệp dữ liệu.


b)

Các cung dữ liệu của hai tệp khác nhau bị chồng chéo.


c)

Một số cung trên đĩa bị hỏng, không thể ghi hoặc đọc được.

d)

Thứ tự các cung trong một tệp bị thay đổi khi lưu trữ.


30.

Một liên cung trên đĩa cứng (Hard Disk Driver - HDD) khi mất liên kết sẽ gặp phải vấn đề nào sau đây

a)

 Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung.


b)

Liên cung bị hỏng, không thể đọc hoặc ghi dữ liệu.

c)

Tạo thành các đoạn dữ liệu “mồ côi”, tồn tại trên đĩa nhưng không được hệ thống tệp quản lý.


d)

Các cung dữ liệu của hai tệp khác nhau bị chồng chéo.


31.

Máy tính của Lan sau một thời gian sử dụng bắt đầu chạy chậm hơn khi mở tệp. Lan được khuyên dùng tiện ích hợp mảnh đĩa (Disk Defragmenter) để khắc phục. Hãy cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai?


a)

Tiện ích hợp mảnh (Disk Defragmenter) sắp xếp lại các phần của tệp đang nằm rời rạc để chúng ở gần nhau hơn trên ổ đĩa.

b)

Tiện ích hợp mảnh (Disk Defragmenter) sẽ tự động xóa các tệp không cần thiết để giải phóng dung lượng trống.


c)

Hợp mảnh (Disk Defragmenter) giúp cải thiện tốc độ truy xuất dữ liệu nhưng không làm thay đổi đáng kể dung lượng trống.


d)

Khi nhận thấy tốc độ truy xuất tệp từ ổ đĩa chậm hơn trước, em có thể sử dụng tiện ích hợp mảnh (Disk Defragmenter) để cải thiện hiệu suất.


32.

 Theo cách chuyển giao sử dụng, phần mềm được phân thành những loại nào?


a)

 Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở


b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do


c)

Phần mềm hệ thống, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở


d)

Phần mềm thương mại, phần mềm tiện ích, phần mềm nguồn mở


33.

Phần mềm thương mại là loại phần mềm có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã nguồn được công khai và có thể sửa đổi bởi bất kỳ

b)

 Người dùng phải trả phí để sử dụng và không có quyền truy cập vào mã nguồn.


c)

 Người dùng có thể tự do sao chép và phân phối phần mềm mà không cần giấy phép.


d)

Phần mềm này được phát triển hoàn toàn bởi cộng đồng mà không có sự kiểm soát từ công ty nào.


34.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm thương mại?


a)

Linux

b)

Microsoft Office 

c)

 GIMP

d)

 Mozilla Firefox


35.

Tại sao phần mềm thương mại còn được gọi là phần mềm nguồn đóng?


a)

 Bởi vì người dùng không thể chỉnh sửa mã nguồn

b)

Bởi vì nó hoàn toàn miễn phí


c)

Bởi vì nó dễ dàng sao chép

d)

Bởi vì nó không có người phát triển


36.

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại nếu có giấy phép là phần mềm gì?


a)

 Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại


c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm tiện ích


37.

Phương án nào sau đây là phần mềm nguồn mở?

a)

Microsoft Word

b)

Adobe Photoshop

c)

Bkav Pro Mobile

d)

Python

38.

 Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?


a)

Nhà cung cấp kiểm soát 

b)

 Sao chép miễn phí


c)

 Dễ dàng chia sẻ

d)

 Có thể kiểm soát được mã nguồn


39.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phần mềm tự do?


a)

Người dùng phải trả phí để sử dụng và không có quyền sửa đổi phần mềm.


b)

Người dùng có quyền truy cập vào mã nguồn, sửa đổi và phân phối lại phần mềm theo ý muốn.


c)

 Phần mềm này chỉ được phát triển bởi một công ty lớn và không cho phép cộng đồng tham gia.


d)

Người dùng không được phép chia sẻ phần mềm với người khác.

40.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của phần mềm tự do?


a)

 Là phần mềm miễn phí

b)

 Được tự do sử dụng mà không cần xin phép


c)

Là phần mềm đặt hàng


d)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

41.

Giấy phép nguồn mở GNU GPL đảm bảo quyền gì cho người sử dụng?


a)

Quyền truy cập mà không cần mã nguồn

b)

Quyền tiếp cận mã nguồn để sử dụng, thay đổi hoặc phân phối lại


c)

Quyền phát triển phần mềm độc quyền.

d)

Quyền nhận tiền bản quyền từ phần mềm

42.

Hãy chọn phát biểu đúng về phần mềm chạy trên Internet?


a)

Là phần mềm không cho phép sử dụng qua Internet mà phải cài đặt vào máy


b)

Là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy


c)

Có tính bảo mật và độ an toàn dữ liệu cao


d)

Người dùng phải trả chi phí cao khi sử dụng phần mềm chạy


43.

Phần mềm đặt hàng là gì ?

a)

Phần mềm được phát triển theo yêu cầu cụ thể, giúp đáp ứng nhu cầu riêng của tổ chức.


b)

 Phần mềm luôn miễn phí và có sẵn để tải xuống bất kỳ lúc nào.


c)

 Phần mềm không cần bảo trì và hỗ trợ sau khi cài đặt.


d)

Phần mềm này chỉ dành cho các tổ chức lớn và không phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ.

44.

 Phần mềm đóng gói là loại phần mềm như thế nào?


a)

 Được phát triển riêng theo yêu cầu cụ thể của người dùng.

b)

Được phân phối rộng rãi và có sẵn để sử dụng mà không cần tùy chỉnh.


c)

 Mã nguồn được công khai và có thể chỉnh sửa bởi bất kỳ ai.


d)

Chỉ được sử dụng miễn phí và không có tính năng nâng cao.


45.

 Phương án nào sau đây đúng về phần mềm chạy trên Internet?

a)

 Phần mềm không cần cài đặt vào máy tính

b)

Phần mềm tốn phí cao

c)

 Phần mềm cần cài đặt trên máy tính


d)

Phần mềm sử dụng bản quyền


46.

Tại sao giấy phép GNU GPL lại quan trọng trong phát triển phần mềm nguồn mở?

a)

 Bảo vệ quyền lợi của người sử dụng và tác giả.

b)

Tạo điều kiện để phát triển phần mềm độc quyền.

c)

 Giảm thiểu các vấn đề về bảo mật phần mềm.

d)

Tăng cường công cụ phát triển phần mềm


47.

Một doanh nghiệp đang sử dụng phần mềm đóng gói để quản lí bán hàng. Khi mở rộng, họ cần những tính năng rất đặc thù như tích hợp hệ thống nội bộ và báo cáo theo chuẩn thương hiệu,… mà phần mềm này không hỗ trợ. Do đó, họ đã tham khảo ý kiến để lựa chọn hướng giải quyết phù hợp. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?


a)

Phần mềm đóng gói không phát hành rộng rãi và phải chỉnh sửa lại mã nguồn trước khi sử dụng.

b)

Phần mềm đặt hàng được lập trình theo yêu cầu riêng của từng khách hàng.


c)

 Việc cân nhắc chuyển sang loại phần mềm khác thể hiện doanh nghiệp hiểu rõ hạn chế của phần mềm đóng gói.


d)

Nếu muốn có các tính năng đặc thù không có trong phần mềm đóng gói, doanh nghiệp có thể đặt hàng phát triển phần mềm mới.


48.

 Một nhóm sinh viên cùng thực hiện dự án khoa học trực tuyến. Họ cần lưu trữ, chia sẻ tài liệu và chỉnh sửa báo cáo nhóm mà không bị giới hạn bởi thiết bị hay vị trí. Trước khi quyết định chọn phần mềm nào, họ đã tham khảo một số ý kiến. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?


a)

Phần mềm chạy trên Internet cho phép truy cập và sử dụng dữ liệu từ bất kỳ thiết bị nào có kết nối Internet.

b)

Phần mềm chạy trên Internet bắt buộc phải cài đặt trên từng máy tính để sử dụng. 


c)

Sử dụng phần mềm chạy trên Internet giúp nhóm đồng bộ các thay đổi và truy cập tài liệu mọi lúc, mọi nơi. 


d)

 Nhóm sinh viên có thể sử dụng Google Docs để cùng chỉnh sửa báo cáo trực tuyến và tài liệu sẽ được tự động lưu trữ trên Google Drive.


49.

 Thành phần chính của CPU là gì?

a)

Bộ số học và logic (ALU), Bộ điều khiển (CU)

b)

Bộ số học và logic (ALU)

c)

Thanh ghi

d)

Bộ điều khiển (CU)


50.

Thành phần nào sau đây thuộc bộ nhớ trong? 


a)

Bộ số học và logic (ALU), Bộ điều khiển (CU)

b)

 ROM và RAM


c)

Thanh ghi

d)

Đĩa từ


51.

Hãy chọn phương án đúng về bộ xử lý trung tâm (CPU)? 


a)

Là nơi thực hiện các phép toán và điều khiển toàn bộ máy tính hoạt động theo chương trình


b)

 Là nơi chứa dữ liệu lưu trữ lâu dài của máy tính


c)

Là nơi chứa dữ liệu trong khi máy hoạt động.

d)

Là thiết bị có tốc độ truy cập nhanh


52.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

 Bộ số học và logic ALU

c)

Bộ điều khiển CU

d)

Bộ nhớ ROM

53.

Đồng hồ xung trong CPU được dùng để làm gì?


a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đánh giá tốc độ của CPU

54.

Chọn phát biểu đúng về thanh ghi:

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Vùng nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài

55.

Hãy chọn phát biểu SAI khi nói về bộ nhớ ngoài?

a)

Là nơi lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

 Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

56.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

Bộ xử lý trung tâm CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bảng mạch chính

57.

Hãy cho biết sự khác biệt chính giữa RAM và ROM trong máy tính?

a)

RAM là bộ nhớ tạm thời lưu trữ dữ liệu khi máy tính hoạt động, ROM là bộ nhớ vĩnh viễn lưu trữ dữ liệu không thay đổi.

b)

RAM là bộ nhớ vĩnh viễn, còn ROM là bộ nhớ tạm thời.

c)

Cả RAM và ROM đều là bộ nhớ tạm thời.

d)

RAM chỉ lưu trữ dữ liệu cho game, còn ROM lưu trữ tất cả dữ liệu khác

58.

Cách thức xử lý dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Dữ liệu trên thanh ghi

59.

Biểu thức nào cho kết quả là 1?

a)

1 and 1

b)

0 and 1

c)

1 and 0

d)

0 and 0

60.

 Biểu thức nào cho kết quả là 0?

a)

0 or 0

b)

0 or 1

c)

1 or 0

d)

 1 or 1

61.

Biểu thức nào cho kết quả là 0?

a)

1 Xor 1

b)

0 Xor 1

c)

1 Xor 0

d)

0 or 1

62.

 Kí hiệu trên là cổng logic nào?

a)

And

b)

Xor

c)

Or

d)

Not

63.

Kí hiệu trêtrên là cổng logic nào?

a)

And

b)

Xor

c)

Or

d)

Not

64.

Kí hiệu trên là cổng logic nào?

a)

And

b)

Or

c)

Xor

d)

Not

65.

Kí hiệu trên là cổng logic nào?

a)

And

b)

Xor

c)

Or

d)

Not

66.

Giáo viên yêu cầu cả lớp tìm hiểu về bộ nhớ RAM của máy tính và Sau khi nghiên cứu xong, một số bạn đã đưa ra các ý kiến. Hãy cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Dung lượng RAM càng lớn thì khả năng lưu trữ dữ liệu tạm thời càng nhiều.

b)

 Khi tăng dung lượng RAM, tốc độ xử lí của CPU cũng tăng gấp đôi.

c)

 RAM có dung lượng lớn giúp máy tính thực hiện đồng thời nhiều chương trình hiệu quả hơn.

d)

Việc nâng cấp RAM giúp cải thiện hiệu năng khi chơi game hoặc chạy phần mềm đồ họa.

67.

Khi cài đặt một phần mềm thiết kế đồ họa, máy tính của Lan xuất hiện thông báo “không đủ dung lượng lưu trữ”. Để giải quyết vấn đề, Lan tìm hiểu và đưa ra các nhận định sau. Hãy cho biết các phát biểu đó là đúng hay sai?

a)

 Bộ nhớ ngoài là nơi CPU trực tiếp lấy lệnh để xử lí.

b)

Bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn và lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

Khi bộ nhớ ngoài đầy, người dùng sẽ không thể cài thêm hệ điều hành hoặc phần mềm.

d)

Lan có thể khắc phục bằng cách xóa bớt dữ liệu không cần thiết hoặc nâng cấp ổ cứng.

68.

Câu 1: Thiết bị nào dưới đây cho phép nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax

b)

Chuột, màn hình, máy in

c)

Bàn phím, chuột, màn hình

d)

Bàn phím, chuột, camera số

69.

Thiết bị nào dưới đây đưa thông tin ra ngoài máy tính?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

70.

Thông số quan trọng nhất của chuột máy tính là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải

b)

Độ phân giải

c)

Phương thức kết nối

d)

 Kích thước

71.

Để kết nối máy tính với máy chiếu ta cần dùng cổng nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Cáp

72.

Tốc độ của chuột máy tính được được tính như thế nào?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Khoảng cách di chuyển của chuột trên 1 giấy

73.

Loại màn hình nào của máy tính sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

 Plasma

74.

Độ phân giải màn hình máy tính được tính như thế nào?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

75.

Kích thước của màn hình được đo bằng đơn vị nào?

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

inch

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế hoạt động của máy in kim?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

 Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế hoạt động của máy in laser?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một chống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

78.

Cổng kết nối nào của máy tính có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

79.

Trước khi kết nối với một thiết bị, máy tính hay điện thoại thông minh ta cần phải làm gì?

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Dễ dàng kết nối

80.

Hãy chọn phát biểu đúng về cổng VGA?

a)

Không dùng tín hiệu số mà dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

b)

Không dùng tín hiệu tương tự mà dùng tín hiệu số để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

c)

Không dùng tín hiệu số mà dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, truyền âm thanh.

d)

Dùng cả tín hiệu số và tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

81.

Hãy chọn phát biểu đúng về cổng HDMI?

a)

Truyền tín hiệu số, truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh.

b)

Truyền tín hiệu tương tự, truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh.

c)

Truyền tín hiệu số, chỉ truyền hình ảnh, không truyền âm thanh.

d)

 Truyền tín hiệu số, truyền âm thanh, không truyền hình ảnh.

82.

Hãy chọn phát biểu đúng về kết nối Bluetooth?

a)

Là phương thức kết nối không dây trong khoảng cách dưới 10m.

b)

Là phương thức kết nối không dây trong khoảng cách dưới 100m.

c)

Là phương thức kết nối có dây không quá 10m.

d)

Tại mỗi thời điểm, mỗi thiết bị có thể kết nối qua bluetooth với nhiều thiết bị khác.

83.

Hãy chọn phát biểu đúng về cách tính kích thước của màn hình máy tính?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

84.

Một giáo viên sử dụng cáp VGA để kết nối máy tính với máy chiếu nhằm trình chiếu bài giảng có chứa cả hình ảnh và video. Tuy nhiên, chỉ hiển thị được hình ảnh mà không có âm thanh. Sau khi tham khảo ý kiến của một vài người quen, cô đưa ra các nhận định sau:

a)

VGA là cổng dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh.

b)

Cổng VGA có thể truyền đồng thời cả hình ảnh và âm thanh.

c)

Việc không có âm thanh khi dùng cổng VGA là do giới hạn kỹ thuật của chuẩn này, không phải do thiết bị hỏng.

d)

Để có âm thanh, chỉ cần cài đặt lại phần mềm trình chiếu trên máy tính.

85.

Trong giờ học Tin học, thầy giáo mang đến phòng học một số thiết bị để minh hoạ cho học sinh về các loại thiết bị phần cứng của máy tính: bàn phím, máy quét (scanner), RAM và máy chiếu. Sau khi quan sát và tìm hiểu, một số học sinh đã đưa ra các phát biểu sau:

a)

Bàn phím là thiết bị vào dùng để nhập kí tự và lệnh.

b)

 Máy quét (scanner) là thiết bị vào dùng để đưa hình ảnh vào máy tính.

c)

Khi muốn trình chiếu bài thuyết trình cho cả lớp cùng xem, học sinh có thể sử dụng máy chiếu kết nối với máy tính.

d)

RAM là thiết bị ra vì nó không trực tiếp nhận dữ liệu từ người dùng.

86.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được cung cấp tài nguyên nào?

a)

các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

 một không gian nhớ trực tuyến

d)

 phần mềm hệ điều hành

87.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng KHÔNG thể thực hiện việc nào sau đây?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

d)

Chia sẻ thư mục và tệp

88.

Dịch vụ nào sau đây dùng để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

 Google Drive

89.

Dịch vụ nào sau đây lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Microsoft?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

90.

Dịch vụ nào sau đây lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Apple?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

91.

“Quyền nhận xét” đối với các thư mục và tệp được lưu trữ và chia sẻ trực tuyến cho phép người dùng thực hiện những thao tác nào sau đây?

a)

Chỉ được xem thư mục và tệp

b)

Chỉ được nhận xét thư mục và tệp

c)

Được xem, nhận xét, chỉnh sửa, …

d)

Được xem và nhận xét

92.

“Quyền chỉnh sửa” đối với các thư mục và tệp được lưu trữ và chia sẻ trực tuyến cho phép người dùng thực hiện những thao tác nào sau đây?

a)

Chỉ được xem thư mục và tệp

b)

Chỉ được nhận xét thư mục và tệp

c)

Được xem, nhận xét, chỉnh sửa

d)

Chỉ được xem và nhận xét

93.

Ưu điểm nổi bật của việc lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến là gì?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

94.

Để sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến của nhà cung cấp dịch vụ google, người dùng cần truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

95.

Tính năng nào sau đây KHÔNG phải là tính năng của dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến?

a)

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Tổ chức thực hiện các chương trình

96.

Dịch vụ nào dưới đây cho phép người dùng tạo quản lí các tệp, thư mục trực tuyến tương tự như khi lưu trữ trên các ổ đĩa của máy tính?

a)

 Google Drive

b)

Facebook

c)

Zalo

d)

Gmail

97.

Khi mở một văn bản trực tuyến qua link lưu trữ trên google drive, vì sao ta không thể chỉnh sửa nội dung?

a)

Do người tạo chưa cấp quyền chỉnh sửa cho văn bản.

b)

Do ta mở văn bản chưa đúng cách.

c)

Do văn bản bị lỗi.

d)

Do văn bản lưu trên google drive không thể chỉnh sửa.

98.

Trong giờ Tin học, cô giáo giao cho nhóm của Nam làm một bài trình chiếu PowerPoint. Vì nhà của các thành viên ở khá xa nhau, không thuận tiện gặp trực tiếp để chia sẻ tài liệu và làm bài báo cáo nên các thành viên trong nhóm đã tham khảo và đưa ra các ý kiến sau. Hãy cho biết các phát biểu đó là đúng hay sai?

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến cho phép lưu trữ tệp trên máy chủ và truy cập qua Internet.

b)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến là phần mềm hệ điều hành giúp điều khiển toàn bộ máy tính.

c)

So với việc chỉ dùng USB, dịch vụ lưu trữ trực tuyến thuận tiện hơn khi nhiều người cần cùng chỉnh sửa một tài liệu.

d)

Trong trường hợp trên, nhóm của Nam có thể sử dụng dịch vụ Google Drive để có thể lưu trữ, chia sẻ tài liệu để làm bài báo cáo.

99.

Máy tìm kiếm thông tin trên Internet là gì?

a)

Là một trang web đặc biệt, giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên internet nhanh chóng, hiệu quả thông qua các từ khóa.

b)

Là một trình duyệt internet, giúp người dùng truy cập vào các trang web.

c)

Là một phần mềm tiện ích.

d)

Là một phần mềm ứng dụng.

100.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là máy tìm kiếm thông tin trên internet?

101.

Để khởi động công cụ tìm kiếm trên PC, ta thực hiện:

a)

Mở trình duyệt internet trên PC

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Mở trình duyệt internet trên PC/ Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

d)

Gõ từ khóa tìm kiếm bằng bàn phím

102.

Phương án nào sau đây là địa chỉ URL máy tìm kiếm?

103.

 Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn thì ta dùng phương án nào là tốt nhất?

a)

Sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Sử dụng trình duyệt internet khác

c)

Quay lại nhập từ khóa khác

d)

Sử dụng cách tìm kiếm bằng tiếng nói 

104.

Để thực hiện tìm kiếm thông tin trên internet bằng giọng nói thì cần có thiết bị nào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Micro

d)

Loa

105.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng các máy tìm kiếm trên PC và thiết bị số thông minh KHÔNG có dạng nào?

a)

Tin tức

b)

 Hình ảnh

c)

Video

d)

Bảng xếp hạng

106.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung thêm cụm từ nào?

a)

filetype:docx

b)

 filetype:jpg

c)

filetype:pdf

d)

filetype:ppt

107.

Để thu hẹp phạm vi và giúp tìm kiếm thông tin trên internet hiệu quả hơn bằng máy tìm kiếm thì ta cần thực hiện theo phương án nào dưới đây?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

 Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

108.

Trong giờ Tin học, cô giáo giao cho nhóm của Lan nhiệm vụ tìm kiếm tài liệu trên Internet về thuật toán sắp xếp để chuẩn bị cho bài thuyết trình. Sau khi thảo luận, các bạn trong nhóm đã đưa ra các phát biểu dưới đây. Hãy cho biết các ý kiến đó là đúng hay sai?

a)

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ người dùng tra cứu thông tin trực tuyến.

b)

Bing, Yahoo không phải là các máy tìm kiếm trên Internet.

c)

Máy tìm kiếm chỉ hiển thị duy nhất các kết quả dưới dạng văn bản.

d)

Nếu từ khóa nhập vào quá ngắn hoặc không sát nội dung, kết quả tìm kiếm có thể không chính xác hoặc quá rộng.

109.

Các bạn trong nhóm của An muốn tìm hình ảnh minh họa về "Internet of Things (IoT)" trên Internet để làm slide thuyết trình. Sau khi thảo luận các bạn trong nhóm đã đưa ra các phát biểu sau. Hãy cho biết ý kiến đó là đúng hay sai?

a)

Máy tìm kiếm không hỗ trợ tìm kiếm hình ảnh hoặc video minh họa.

b)

 Từ khóa tìm kiếm có thể được viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh tùy theo mục đích tìm kiếm.

c)

Khi tìm thấy thông tin, người dùng cần xem xét nguồn gốc trang web để đánh giá độ tin cậy của nội dung.

d)

Các máy tìm kiếm khác nhau có thể cho ra các kết quả tìm kiếm không hoàn toàn giống nhau.


110.

Phương án nào dưới đây là chức năng chính của Fanpage trên Facebook?

a)

Tăng tốc độ gửi thư điện tử.

b)

Giúp quảng bá thông tin và kết nối người dùng.

c)

Xóa các tin nhắn cũ.

d)

 Tự động lưu ảnh trên máy tính.

111.

Để gắn nhãn thư trong Gmail, bạn cần sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

"Xóa thư".

b)

"Chuyển tiếp thư".

c)

 "Gán nhãn".

d)

"Tải thư xuống".

112.

 Đối tượng nào dưới đây thường được nhắm đến khi tạo quảng cáo trên Facebook?

a)

Tất cả người dùng Internet.

b)

Nhóm đối tượng cụ thể dựa trên độ tuổi, giới tính, và sở thích.

c)

Người dùng Gmail.

d)

Người không sử dụng mạng xã hội.

113.

 Phương án nào sau đây là chức năng của biểu tượng "Thêm nhãn" trong Gmail?

a)

 Xóa thư điện tử.

b)

Phân loại thư theo từng nhóm cụ thể.

c)

Tăng tốc độ gửi thư.

d)

hặn người gửi thư.

114.

Việc tạo nhãn trong Gmail mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

 Tự động xóa thư rác.

b)

Quản lý thư điện tử một cách dễ dàng.

c)

Giảm dung lượng thư điện tử.

d)

Tự động gửi thư trả lời.

115.

Để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng trong hộp thư đến của Gmail, ta thực hiện bằng cách nào sau đây?

a)

Nhập cụm từ khóa “is:important” trong ô tìm kiếm của hộp thư đến.

b)

Sắp xếp email theo ngày gửi.

c)

Chọn danh sách liên lạc.

d)

Xóa email không cần thiết.

116.

Việc đánh dấu thư là quan trọng trong Gmail mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Phân loại thư quan trọng để dễ tìm và xử lý nhanh.

b)

Sắp xếp email theo ngày gửi.

c)

Chuyển thư sang tài khoản khác.

d)

Tự động gửi trả lời thư.


117.

Nội dung quảng cáo trên Facebook cần đảm bảo yếu tố nào sau đây?

a)

Mục tiêu rõ ràng và hấp dẫn đối tượng mục tiêu.

b)

Thêm càng nhiều hình ảnh càng tốt.

c)

Nội dung dài và phức tạp.

d)

 Không cần xác định đối tượng mục tiêu.

118.

Lí do nào dưới đây khiến chúng ta cần đánh dấu thư quan trọng trong Gmail?

a)

 Thư sẽ tự động xóa sau 7 ngày.

b)

Giúp người dùng tìm kiếm thư quan trọng nhanh hơn.

c)

Tự động chuyển thư đến người nhận mới.

d)

Tăng tốc độ gửi thư.

119.

Việc đặt quảng cáo trên Facebook mang lại lợi ích nào sau đây cho tổ chức?

a)

Tự động xóa tin nhắn cũ

b)

 Tiếp cận nhiều người hơn và tăng hiệu quả truyền thông

c)

 Giảm chi phí sử dụng Internet

d)

Tạo thư điện tử hàng loạt

120.

 Khi tạo Fanpage trên Facebook, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất?

a)

 Hình nền đẹp.

b)

Nội dung và mục tiêu của Fanpage.

c)

Tên người dùng Facebook cá nhân.

d)

 Dung lượng lưu trữ của Facebook.

121.

Lý do nào sau đây khiến việc gắn nhãn cho thư điện tử trở nên cần thiết?

a)

Hỗ trợ chuyển thư sang mục thư rác.

b)

Để phân loại thư và dễ dàng tìm kiếm.

c)

Giúp thư tự động được chuyển tiếp cho người khác.

d)

Dùng để xóa toàn bộ thư đã nhận.

122.

 Chức năng tạo nhãn trong Gmail hỗ trợ người dùng về yếu tố nào dưới đây?

a)

Bộ nhớ lưu trữ.

b)

Thời gian tìm kiếm thư cần thiết.

c)

Dung lượng của thư điện tử.

d)

 Chi phí gửi thư.

123.

Ngân sách trong quảng cáo Facebook ảnh hưởng đến điều nào sau đây?

a)

Thời gian gửi thư điện tử.

b)

Thời gian hiển thị và hiệu quả tiếp cận của quảng cáo.

c)

Chức năng tìm kiếm thư.

d)

Độ bảo mật của tài khoản.

124.

Để tránh bỏ sót các thư quan trọng phục vụ học tập, Lan đã tìm hiểu và đưa ra một số nhận định sau về việc sử dụng tính năng đánh dấu thư quan trọng trong Gmail. Em hãy cho biết những ý kiến đó là đúng hay sai?

a)

Khi thư được đánh dấu quan trọng, biểu tượng dấu quan trọng màu vàng sẽ hiển thị trong hộp thư đến.

b)

Các thư được đánh dấu quan trọng sẽ tự động chuyển sang một tài khoản Gmail khác để dễ quản lí. 

c)

Việc đánh dấu quan trọng giúp Lan nhanh chóng lọc và tìm kiếm lại thư quan trọng khi cần.

d)

Gmail có thể tự động gắn dấu quan trọng cho các thư từ người gửi thường xuyên liên lạc hoặc có nội dung được quan tâm nhiều.

Similar Resources on Wayground