Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra giữa học kỳ I – Lớp 9 (Trích câu hỏi từ hình ảnh)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+3y=−22x^2+3y=-2

b)

0x+0y=60x+0y=6

c)

−6x+15y3=3-6x+\frac{1}{5}y^3=3

d)

−9x+0y=0-9x+0y=0

2.

Hệ nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

b)

c)

d)

3.

Cho hai số thực a,ba,b . Nếu a>ba>b thì mệnh đề nào đúng?

a)

2a<2b2a<2b

b)

−8a>−8b-8a>-8b

c)

9a−1<9b−19a-1<9b-1

d)

2a>a+b2a>a+b

4.

x=10x=10 là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

a)

4x+2<14x+2<1

b)

2x−11<92x-11<9

c)

2x−3>52x-3>5

d)

2x−22>02x-22>0

5.

Cho tam giác vuông ΔABC\Delta ABC tại A. Khi đó cot⁡ACB^\cot \widehat{ACB} bằng:

a)

ABBC\dfrac{AB}{BC}

b)

ACBC\dfrac{AC}{BC}

c)

ACAB\dfrac{AC}{AB}

d)

ABAC\dfrac{AB}{AC}

6.

Giải các phương trình sau: Nghiệm của phương trình (5x+10)(2−4x)=0(5x+10)(2-4x)=0 là

a)

x=−2x=-2

b)

x=12x=\dfrac{1}{2}

c)

x=2x=2

d)

x=0x=0

7.

Giải phương trình xx−5−3x+5=7x+15x2−25\dfrac{x}{x-5}-\dfrac{3}{x+5}=\dfrac{7x+15}{x^2-25} . Giá trị của xx thỏa mãn là

a)

x=0x=0

b)

x=5x=5

c)

x=−5x=-5

d)

x=10x=10

8.

Giải hệ phương trình . Cặp số nghiệm là

a)

(9;−8)(9; -8)

b)

(3;2)(3; 2)

c)

(−9;8)(-9; 8)

d)

(0;0)(0; 0)

9.

Cho a>ba>b . So sánh 2025−a2025-a với 2025−b2025-b .

a)

2025−a<2025−b2025-a<2025-b

b)

2025−a=2025−b2025-a=2025-b

c)

2025−a>2025−b2025-a>2025-b

d)

2025−a≤2025−b2025-a\le 2025-b

10.

Giải bất phương trình 3∣x−1∣≥2(3x+5)−163|x-1|\ge 2(3x+5)-16 . Tập nghiệm là

a)

x≤1x\le 1

b)

x≥1x\ge 1

c)

x<0x<0

d)

x>0x>0

11.

Một lớp có 40 học sinh, trong đó nam nhiều hơn nữ. Trong giờ ra chơi, cô giáo đưa cả lớp 260 000260\,000 đồng để mỗi bạn nam mua một ly Coca giá 5 0005\,000 đồng/ly, mỗi bạn nữ mua một bánh phô mai giá 8 0008\,000 đồng/cái và được căng tin trả lại 3 0003\,000 đồng. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh nam và bao nhiêu học sinh nữ?

a)

21 nam, 19 nữ

b)

20 nam, 20 nữ

c)

22 nam, 18 nữ

d)

19 nam, 21 nữ

12.

Một máy bay cất cánh với vận tốc 250 km/h250\,\text{km/h} , đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 21∘21^\circ . Hỏi sau khi cất cánh 1 phút máy bay cách mặt đất bao nhiêu mét? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

≈1493.2 m\approx 1493{.}2\,\text{m}

b)

≈1200.0 m\approx 1200{.}0\,\text{m}

c)

≈2000.0 m\approx 2000{.}0\,\text{m}

d)

≈1000.0 m\approx 1000{.}0\,\text{m}

13.

Một máy bay cất cánh với vận tốc 250 km/h250\,\text{km/h} , đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 21∘21^\circ . Để đạt độ cao 3000 m3000\,\text{m} so với mặt đất thì thời gian cất cánh kéo dài bao nhiêu phút? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

≈2\approx 2 phút

b)

≈3\approx 3 phút

c)

≈4\approx 4 phút

d)

≈5\approx 5 phút

14.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, AH là đường cao. Biết AB=9 cmAB=9\,\text{cm} , AC=12 cmAC=12\,\text{cm} . Tính độ dài BCBC .

a)

15 cm15\,\text{cm}

b)

13 cm13\,\text{cm}

c)

12 cm12\,\text{cm}

d)

9 cm9\,\text{cm}

15.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, AH là đường cao. Biết AB=9 cmAB=9\,\text{cm} , AC=12 cmAC=12\,\text{cm} . Chọn các tỉ số lượng giác đúng của góc nhọn BB .

a)

sin⁡B=1215\sin B=\dfrac{12}{15}

b)

cos⁡B=915\cos B=\dfrac{9}{15}

c)

tan⁡B=129\tan B=\dfrac{12}{9}

d)

cot⁡B=34\cot B=\dfrac{3}{4}

16.

Chọn đẳng thức đúng liên hệ AHAH trong ΔABC\Delta ABC vuông tại A với các cạnh và góc nhọn.

a)

AH2=AB⋅AC⋅cos⁡B⋅cos⁡CAH^2=AB\cdot AC\cdot \cos B\cdot \cos C

b)

AH2=AB⋅AC⋅sin⁡B⋅sin⁡CAH^2=AB\cdot AC\cdot \sin B\cdot \sin C

c)

AH2=AB2+AC2AH^2=AB^2+AC^2

d)

AH2=BC2−AB2−AC2AH^2=BC^2-AB^2-AC^2

17.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

3x2−2y=03x^2-2y=0

b)

x+y+z=0x+y+z=0

c)

−x+2y=3-x+2y=3

d)

−9x+y2=1-9x+y^2=1

18.

Hệ nào sau đây không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

b)

c)

3y=93y=9

d)

19.

Bất đẳng thức diễn tả xx không âm là

a)

x<0x<0

b)

x≤0x\le 0

c)

x>0x>0

d)

x≥0x\ge 0

20.

Giá trị nào của x là một nghiệm của bất phương trình 2x−3<02x-3<0 ?

a)

x=1x=1

b)

x=2x=2

c)

x=32x=\frac{3}{2}

d)

x=3x=3

21.

Cho tam giác vuông △ABC\triangle ABC tại A. Khi đó ABAC\frac{AB}{AC} bằng biểu thức lượng giác nào của góc B hoặc C?

a)

sin⁡B\sin B

b)

cot⁡B\cot B

c)

cos⁡B\cos B

d)

tan⁡C\tan C

22.

Giải phương trình  (3x−9)(x+4)=0 \,(3x-9)(x+4)=0\, . Chọn tập nghiệm đúng.

a)

{3,−4}\{3,-4\}

b)

{3,4}\{3,4\}

c)

{−3,4}\{-3,4\}

d)

{0,3}\{0,3\}

23.

Giải phương trình 5x2x(x−4)−5x−3x−4=5x\dfrac{5x^2}{x(x-4)}-\dfrac{5x-3}{x-4}=\dfrac{5}{x} . Giá trị của x là

a)

x=10x=10

b)

x=5x=5

c)

x=4x=4

d)

x=−10x=-10

24.

Giải hệ phương trình . Chọn nghiệm đúng.

a)

(1, 2)(1,\,2)

b)

(2, 1)(2,\,1)

c)

(0, 4)(0,\,4)

d)

(−1, 6)(-1,\,6)

25.

Cho a<ba<b . So sánh các giá trị −10+2a-10+2a và −10+2b-10+2b . Khẳng định nào đúng?

a)

−10+2a<−10+2b-10+2a<-10+2b

b)

−10+2a>−10+2b-10+2a>-10+2b

c)

−10+2a=−10+2b-10+2a=-10+2b

d)

Không xác định quan hệ

26.

Giải bất phương trình  2x−12>3−2(x+5)\,2x-12>3-2(x+5) . Chọn tập nghiệm đúng.

a)

x>54x>\frac{5}{4}

b)

x<54x<\frac{5}{4}

c)

x≥54x\ge \frac{5}{4}

d)

x≤54x\le \frac{5}{4}

27.

Trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10, hai trường A và B có tổng 680680 học sinh dự thi. Kết quả trúng tuyển là 575575 học sinh. Trường A có số học sinh trúng tuyển bằng 80%80\% số dự thi của trường, còn trường B có số học sinh trúng tuyển bằng 90%90\% số dự thi của trường. Số học sinh dự thi của mỗi trường là bao nhiêu?

a)

Trường A: 370370 ; Trường B: 310310

b)

Trường A: 310310 ; Trường B: 370370

c)

Trường A: 400400 ; Trường B: 280280

d)

Trường A: 350350 ; Trường B: 330330

28.

Một chiếc thang dài xx (m) đặt tạo với mặt đất một góc an toàn 65∘65^{\circ} . Viết biểu thức cho khoảng cách trên mặt đất giữa chân thang và chân tường theo xx .

a)

xcos⁡65∘x\cos 65^{\circ}

b)

xsin⁡65∘x\sin 65^{\circ}

c)

xtan⁡65∘x\tan 65^{\circ}

d)

xcos⁡65∘\dfrac{x}{\cos 65^{\circ}}

29.

Giả sử chiếc thang dài 33 m trong tình huống trên. Khoảng cách giữa chân thang và chân tường (làm tròn đến hàng phần mười) là bao nhiêu?

a)

1,31{,}3 m

b)

2,72{,}7 m

c)

1,11{,}1 m

d)

0,70{,}7 m

30.

Cho tam giác vuông △ABC\triangle ABC tại A với điều kiện AB>ACAB>AC . Kết luận đúng về hai góc ở B và C là gì?

a)

∠C>∠B\angle C>\angle B

b)

∠B>∠C\angle B>\angle C

c)

∠B=∠C\angle B=\angle C

d)

∠B\angle B là góc tù

31.

Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn? A. Hệ: B. Hệ: C. Hệ: D. Hệ:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Nghiệm đúng của khẳng định: Cho a2>ba^2>b . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

5a+3>5b+35a+3>5b+3

b)

3a>3b+13a>3b+1

c)

3a>4b3a>4b

d)

−4a<−4b−5-4a<-4b-5

33.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

34⋅x≤1\frac{3}{4}\cdot x\le 1

b)

3x−25x≥−93x-\frac{2}{5x}\ge-9

c)

x+2y≥−3x+1x+\frac{2}{y}\ge-3x+1

d)

0x−4≥−40x-4\ge-4

34.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

cos⁡B=ACAB\cos B=\frac{AC}{AB}

b)

cos⁡B=ABAC\cos B=\frac{AB}{AC}

c)

cos⁡B=BCAB\cos B=\frac{BC}{AB}

d)

cos⁡B=ABBC\cos B=\frac{AB}{BC}

35.

Một chiếc máy bay đang bay lên với vận tốc 600 km/h600\,\text{km/h} , đường bay lên tạo với phương ngang một góc 30∘30^\circ . Sau 1,21{,}2 phút kể từ lúc cất cánh, độ cao máy bay đạt được là bao nhiêu?

a)

7 km7\,\text{km}

b)

5 km5\,\text{km}

c)

6 km6\,\text{km}

d)

8 km8\,\text{km}

36.

Giải phương trình: (2x−3)(x3+7)=0(2x-3)\left(\frac{x}{3}+7\right)=0 . Chọn nghiệm đúng.

a)

x=92x=\frac{9}{2} hoặc x=−21x=-21

b)

x=32x=\frac{3}{2} hoặc x=−21x=-21

c)

x=32x=\frac{3}{2}

d)

x=−21x=-21

37.

Giải phương trình: x−1x+2:xx−2=4−6xx2−4\dfrac{x-1}{x+2}:\dfrac{x}{x-2}=\dfrac{4-6x}{x^2-4} . Chọn nghiệm đúng.

a)

x=3x=3

b)

x=2x=2

c)

x=−2x=-2

d)

x=1x=1

38.

Bài toán hai tổ may áo khoác: Tổ thứ nhất may trong 77 ngày và tổ thứ hai may trong 55 ngày thì hai tổ may được 15401540 chiếc áo; trong mỗi ngày, tổ thứ hai may được nhiều hơn tổ thứ nhất 2020 chiếc. Hỏi trong một ngày, mỗi tổ may được bao nhiêu chiếc áo (năng suất mỗi tổ trong các ngày là như nhau)? Chọn đáp án đúng cho số áo mỗi ngày của tổ thứ nhất và tổ thứ hai.

a)

100100 áo và 120120 áo

b)

9090 áo và 110110 áo

c)

8080 áo và 100100 áo

d)

7070 áo và 9090 áo

39.

Biết a<ba<b . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

5a+1<5b+35a+1<5b+3

b)

5a+1>5b+35a+1>5b+3

c)

5a−1<5b−35a-1<5b-3

d)

5a+3<5b+15a+3<5b+1

40.

Bạn Phong có 2020 chiếc sticker để đổi quà. Đổi 11 chiếc bút bi cần 33 chiếc sticker; đổi 11 quyển vở cần 44 chiếc sticker. Phong muốn đổi lấy 22 chiếc bút bi trước, hỏi bạn đổi được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?

a)

22 quyển

b)

33 quyển

c)

44 quyển

d)

55 quyển

41.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA , AB=2 cmAB=2\,\text{cm} , BC=4 cmBC=4\,\text{cm} . Số đo góc BB , góc CC và độ dài cạnh ACAC lần lượt là bao nhiêu?

a)

B=30∘B=30^\circ , C=60∘C=60^\circ , AC=23 cmAC=2\sqrt{3}\,\text{cm}

b)

B=60∘B=60^\circ , C=30∘C=30^\circ , AC=23 cmAC=2\sqrt{3}\,\text{cm}

c)

B=45∘B=45^\circ , C=45∘C=45^\circ , AC=12 cmAC=\sqrt{12}\,\text{cm}

d)

B=60∘B=60^\circ , C=30∘C=30^\circ , AC=3 cmAC=3\,\text{cm}

42.

Với cấu hình điểm như mô tả: Trên cạnh ACAC lấy điểm HH . Từ CC kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng BHBH tại KK , đường này cắt tia BABA tại DD ; tia DHDH cắt cạnh BCBC tại EE . Khẳng định hệ quả đúng rút ra từ phép đồng dạng là gì?

a)

△DKH∼△BKC\triangle DKH\sim\triangle BKC

b)

△DKH≅△BKC\triangle DKH\cong\triangle BKC

c)

△DKH∼△BCE\triangle DKH\sim\triangle BCE

d)

△DKH∼△ABK\triangle DKH\sim\triangle ABK

43.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x+3y2=02x+3y^2=0

b)

x3+y=5x^3+y=5

c)

xy−x=1xy-x=1

d)

2x−3y=42x-3y=4

44.

Hệ phương trình nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

a)

(1;−1)(1;-1)

b)

(−1;1)(-1;1)

c)

(1;1)(1;1)

d)

(−1;−1)(-1;-1)

45.

Điều kiện xác định của phương trình 1x−1−4xx2−1=xx2+x+1\dfrac{1}{x-1}-\dfrac{4x}{x^2-1}=\dfrac{x}{x^2+x+1} là gì?

a)

x≠0x\ne0

b)

x≠0x\ne0 và x≠1x\ne1

c)

x≠1x\ne1

d)

x≠1x\ne1 và x≠2x\ne2

46.

Cho tam giác ABC vuông tại C. Biết sin⁡B=13\sin B=\frac{1}{3} . Khi đó tan⁡A\tan A bằng bao nhiêu?

a)

222\sqrt{2}

b)

33

c)

223\frac{2\sqrt{2}}{3}

d)

122\frac{1}{2\sqrt{2}}

47.

Cho tam giác ABC vuông tại A, với ∠CB=30∘\angle CB=30^\circ và cạnh AB=5 AB=5\, cm. Độ dài cạnh ACAC bằng bao nhiêu?

a)

10 10\, cm

b)

53 5\sqrt{3}\, cm

c)

53 \frac{5}{\sqrt{3}}\, cm

d)

2 2\, cm

48.

Giải phương trình x(x−3)−7x+21=0x(x-3)-7x+21=0 . Chọn tập nghiệm đúng.

a)

{3; 7}\{3;\,7\}

b)

{3}\{3\}

c)

{7}\{7\}

d)

Vô nghiệm

49.

Giải phương trình 2x2−4−x−1x(x−2)+x−4x(x+2)=0\dfrac{2}{x^2-4}-\dfrac{x-1}{x(x-2)}+\dfrac{x-4}{x(x+2)}=0 (xác định trên các giá trị làm mẫu số khác 00 ). Kết luận đúng là gì?

a)

Có nghiệm x=2x=2

b)

Có nghiệm x=−2x=-2

c)

Có nghiệm x=0x=0

d)

Vô nghiệm

50.

Giải bất phương trình −3x+5≥2x+3-3x+5\ge 2x+3 . Chọn khoảng nghiệm đúng của xx .

a)

x≤25x\le \dfrac{2}{5}

b)

x≥25x\ge \dfrac{2}{5}

c)

x≤−25x\le -\dfrac{2}{5}

d)

x≥−25x\ge -\dfrac{2}{5}

51.

Giải bất phương trình 3x+72−x+510≥2x−65\dfrac{3x+7}{2}-\dfrac{x+5}{10}\ge \dfrac{2x-6}{5} . Chọn khoảng nghiệm đúng của xx .

a)

x≥−215x\ge -\dfrac{21}{5}

b)

x≤−215x\le -\dfrac{21}{5}

c)

x≥215x\ge \dfrac{21}{5}

d)

x≤215x\le \dfrac{21}{5}

52.

Trong phản ứng phân hủy kali clorat đã được cân bằng: x KClO3→2 KCl+y O2x\,\mathrm{KClO_3}\rightarrow 2\,\mathrm{KCl}+y\,\mathrm{O_2} . Tìm các hệ số xx và yy .

a)

x=2, y=3x=2,\,y=3

b)

x=1, y=2x=1,\,y=2

c)

x=3, y=2x=3,\,y=2

d)

x=2, y=2x=2,\,y=2

53.

Hai người cùng làm một công việc trong 1616 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm 33 giờ và người thứ hai làm 66 giờ thì cả hai làm được 14\dfrac{1}{4} công việc. Hỏi mỗi người làm một mình trong bao lâu thì xong?

a)

Người thứ nhất 2424 giờ, người thứ hai 4848 giờ

b)

Người thứ nhất 1616 giờ, người thứ hai 3232 giờ

c)

Người thứ nhất 2020 giờ, người thứ hai 4040 giờ

d)

Người thứ nhất 1818 giờ, người thứ hai 3636 giờ

54.

Tính giá trị của biểu thức A=7 tan⁡42∘⋅tan⁡48∘−4 cos⁡35∘sin⁡55∘+sin⁡211∘+sin⁡279∘A=7\,\tan 42^\circ\cdot \tan 48^\circ-\dfrac{4\,\cos 35^\circ}{\sin 55^\circ}+\sin^2 11^\circ+\sin^2 79^\circ .

a)

44

b)

00

c)

11

d)

77

55.

Cho tam giác OPQOPQ vuông tại OO , có ∠P=35∘\angle P=35^\circ và PQ=10 PQ=10\, cm. Tính độ dài các cạnh góc vuông OPOP và OQOQ (làm tròn đến 0,01 0{,}01\, cm).

a)

OP≈8,19 OP\approx 8{,}19\, cm; OQ≈5,74 OQ\approx 5{,}74\, cm

b)

OP≈5,74 OP\approx 5{,}74\, cm; OQ≈8,19 OQ\approx 8{,}19\, cm

c)

OP≈7,00 OP\approx 7{,}00\, cm; OQ≈3,00 OQ\approx 3{,}00\, cm

d)

OP≈6,50 OP\approx 6{,}50\, cm; OQ≈7,50 OQ\approx 7{,}50\, cm

56.

Cánh tay robot đặt trên mặt đất có cấu tạo như hình vẽ bên: hai đoạn tay mỗi đoạn dài 60 60\, cm, tạo với phương ngang các góc lần lượt 53∘53^\circ (đoạn trên) và 32∘32^\circ (đoạn dưới); phần bệ cao 17 17\, cm. Tính độ cao của điểm AA trên đầu cánh tay robot so với mặt đất (làm tròn đến 0,01 0{,}01\, cm).

a)

97,71 97{,}71\, cm

b)

77,71 77{,}71\, cm

c)

83,00 83{,}00\, cm

d)

60,00 60{,}00\, cm

57.

Cho a,b,ca,b,c là ba số không âm. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a3+b3≥ab(a+b)a^3+b^3\ge ab(a+b)

b)

a3+b3≤ab(a+b)a^3+b^3\le ab(a+b)

c)

a3+b3=ab(a+b)a^3+b^3=ab(a+b) với mọi a,ba,b

d)

Không thể so sánh a3+b3a^3+b^3 và ab(a+b)ab(a+b)

58.

Với a,b,c>0a,b,c>0 , chọn kết luận đúng về bất đẳng thức 1a3+b3+abc+1b3+c3+abc+1c3+a3+abc≤1abc\dfrac{1}{a^3+b^3+abc}+\dfrac{1}{b^3+c^3+abc}+\dfrac{1}{c^3+a^3+abc}\le \dfrac{1}{abc} .

a)

Bất đẳng thức đúng với mọi a,b,c>0a,b,c>0

b)

Bất đẳng thức sai

c)

Bất đẳng thức chỉ đúng khi a=b=ca=b=c

d)

Bất đẳng thức chỉ đúng khi một trong ba số bằng 00

59.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x−3y=52x-3y=5

b)

0x+2y=40x+2y=4

c)

2x−0y=32x-0y=3

d)

0x−0y=60x-0y=6

60.

Nghiệm tổng quát của phương trình x−y+2=0x-y+2=0 là cặp số nào sau đây?

a)

(x;y)(x;y) với x,y∈Rx,y\in\mathbb{R}

b)

(x; x−2)(x;\,x-2) với x∈Rx\in\mathbb{R}

c)

(y; x+2)(y;\,x+2) với y∈Ry\in\mathbb{R}

d)

(x; x+2)(x;\,x+2) với x∈Rx\in\mathbb{R}

61.

Điều kiện xác định của phương trình x2+1x−3−1=0\dfrac{x^2+1}{x-3}-1=0 là gì?

a)

x≠3x\ne 3

b)

x≠−3x\ne -3

c)

x∈Rx\in\mathbb{R}

d)

x>3x>3

62.

Cho tam giác ABC vuông tại A, tan ∠ACB bằng

a)

ABAC\frac{AB}{AC}

b)

ACAB\frac{AC}{AB}

c)

ABBC\frac{AB}{BC}

d)

ACBC\frac{AC}{BC}

63.

Với mọi góc nhọn α\alpha , khẳng định đúng là

a)

cot⁡(90∘−α)=cos⁡α\cot(90^\circ-\alpha)=\cos\alpha

b)

tan⁡(90∘−α)=cos⁡α\tan(90^\circ-\alpha)=\cos\alpha

c)

tan⁡(90∘−α)=cot⁡α\tan(90^\circ-\alpha)=\cot\alpha

d)

cot⁡(90∘−α)=sin⁡α\cot(90^\circ-\alpha)=\sin\alpha

64.

Xác định các hệ số a, b để đồ thị hàm số y=ax+by=ax+b đi qua hai điểm A(2;1)A(2;1) và B(1;2)B(1;2)

a)

a=−1, b=3a=-1,\ b=3

b)

a=1, b=−3a=1,\ b=-3

c)

a=2, b=1a=2,\ b=1

d)

a=−2, b=5a=-2,\ b=5

65.

Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc thì 12 ngày sẽ xong. Nếu đội 1 làm một mình trong 5 ngày rồi nghỉ, đội 2 làm tiếp trong 15 ngày thì cả hai đội hoàn thành được 75% công việc. Hỏi thời gian để mỗi đội làm một mình xong công việc đó là bao lâu?

a)

Đội 1: 20 ngày; Đội 2: 30 ngày

b)

Đội 1: 18 ngày; Đội 2: 24 ngày

c)

Đội 1: 24 ngày; Đội 2: 36 ngày

d)

Đội 1: 15 ngày; Đội 2: 25 ngày

66.

Giải phương trình (x+5)(3x−9)=0(x+5)(3x-9)=0 ; chọn tập nghiệm đúng

a)

{ −5, 3 }\{\,-5,\ 3\,\}

b)

{ 3 }\{\,3\,\}

c)

{ −5 }\{\,-5\,\}

d)

Vô nghiệm

67.

Giải phương trình 3x−2−2x+1=2x+5(x−2)(x+1)\dfrac{3}{x-2}-\dfrac{2}{x+1}=\dfrac{2x+5}{(x-2)(x+1)} với điều kiện xác định x≠2, x≠−1x\ne2,\ x\ne-1 ; chọn tập nghiệm đúng

a)

Vô nghiệm

b)

{ 2 }\{\,2\,\}

c)

{ −1 }\{\,-1\,\}

d)

{ 2, −1 }\{\,2,\ -1\,\}

68.

Chọn bất đẳng thức diễn đạt đúng phát biểu: "Để được điều khiển xe máy điện thì số tuổi xx của bạn phải ít nhất là 16 tuổi"

a)

x≥16x\ge16

b)

x≤16x\le16

c)

x>16x>16

d)

x<16x<16

69.

Giải bất phương trình 2x−5≤4x+32x-5\le4x+3 ; chọn tập nghiệm đúng

a)

x≥−4x\ge-4

b)

x≤−4x\le-4

c)

x>−4x>-4

d)

x<−4x<-4

70.

Trong tam giác vuông ABCABC (vuông tại AA ), biết cạnh góc vuông AC=7AC=7 cm và góc B^=55∘\widehat{B}=55^\circ . Tìm số đo góc nhọn CC , độ dài cạnh góc vuông ABAB và cạnh huyền BCBC (kết quả độ dài làm tròn đến hàng phần trăm).

a)

C^=35∘\widehat{C}=35^\circ , AB≈4,90AB\approx4{,}90 cm, BC≈8,54BC\approx8{,}54 cm

b)

C^=40∘\widehat{C}=40^\circ , AB≈5,36AB\approx5{,}36 cm, BC≈9,01BC\approx9{,}01 cm

c)

C^=30∘\widehat{C}=30^\circ , AB≈3,50AB\approx3{,}50 cm, BC≈8,00BC\approx8{,}00 cm

d)

C^=35∘\widehat{C}=35^\circ , AB≈7,00AB\approx7{,}00 cm, BC≈10,00BC\approx10{,}00 cm

71.

Một cần cẩu đang nâng một khối gỗ trên sông. Biết tay cẩu ABAB có chiều dài 1616 m và nghiêng một góc 42∘42^\circ so với phương nằm ngang. Tính chiều dài BCBC của đoạn dây cáp (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

a)

BC≈10,7BC\approx10{,}7 m

b)

BC≈12,3BC\approx12{,}3 m

c)

BC≈9,1BC\approx9{,}1 m

d)

BC≈16,0BC\approx16{,}0 m