wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Lý Tuần Hoàn

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Hai tính chất sinh lý của ĐM:

a)

Tính đàn hồi và tính dẫn truyền

b)

Tính đàn hồi và trương lực thành mạch

c)

Tính co thắt và tính hưng phấn

d)

Tính hưng phấn và tính dẫn truyền

2.

Vận tốc máu lớn nhất trong:

a)

Cung ĐMC

b)

TMC

c)

Tiểu ĐM

d)

Mao mạch

3.

Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở vùng:

a)

Nút xoang

b)

Bó His

c)

Sợi Purkinje

d)

Cơ thất

4.

Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động:

a)

Nhịp tim

b)

Dẫn truyền trong tim

c)

Bài tiết acetylcholin

d)

Bài tiết norepinephrin

5.

Khi hoạt động thể lực, yếu tố nào sau đây tăng lên:

a)

Lưu lượng tim

b)

Áp suất tâm trương

c)

Áp suất ĐMP

d)

Kháng lực ĐMP

6.

Điện thế hoạt động của cơ tim có giai đoạn cao nguyên vì:

a)

Kênh calci cân bằng với kênh kali

b)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion natri

c)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion kali

d)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion natri

7.

Bình thường, lượng máu mà tim co bóp tống máu qua van ĐMC trong một lần co bóp khoảng:

a)

70-90ml

b)

40-60ml

c)

20-40ml

d)

100-120ml

8.

Nút xoang là nút tạo nhịp chỉ huy cho toàn tim vì lý do;

a)

Phát nhịp đều đặn

b)

Tần số phát nhịp cao hơn các nơi khác

c)

Chịu sự kiểm soát của hệ TK tự chủ

d)

Gần nút nhĩ thất

9.

Tế bào cơ tim hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không" vì:

a)

Cơ tim co đặc tính trơ có chu kỳ

b)

Cơ tim hoạt động có tính nhịp điệu

c)

Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn

d)

Cơ tim là cấu trúc hợp bào

10.

Giai đoạn tâm nhĩ thu không có đặc điểm sau:

a)

Kéo dài khoảng hơn 0,08-0,1s

b)

Áp suất tâm nhĩ lớn hơn áp suất tâm thất

c)

Van nhĩ thất mở

d)

Tống khoảng 70% máu xuống tâm thất

11.

Ở giai đoạn tăng áp đồng thể tích của chu kỳ tim:

a)

Van nhĩ thất đóng, van tổ chim mở

b)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều mở

c)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng

d)

Van nhĩ thất mở, van tổ chim đóng

12.

tăng áp đồng thể tích của chu kỳ tim:

a)

Van nhĩ thất đóng, van tổ chim mở

b)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều mở

c)

Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng

d)

Van nhĩ thất mở, van tổ chim đóng

13.

Đúng vào lúc nghe được tiếng tim thứ hai thì:

a)

Nhĩ đag co

b)

Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn

c)

Thất đang co, nhĩ bắt đầu co

d)

Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co

14.

Huyết áp trung bình:

a)

Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

b)

Phản ứng sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp

c)

Bằng một bằng ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa

d)

Phản ứng hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ

15.

Van ĐMC đóng ở trước thời kỳ:

a)

Tống máu

b)

Giãn đồng thể tích

c)

Co cơ đẳng trường

d)

Tâm nhĩ thu

16.

Trong giai đoạn 3 (tái cực muộn) của điện thế hoạt động, kênh nào khuếch tán lớn nhất:

a)

Na+

b)

K+

c)

Ca++

d)

Cl

17.

Chọn câu đúng về huyết áp tối đa:

a)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140mmHg

b)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg

c)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90mmHg

d)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90mmHg

18.

Giai đoạn từ tiếng tim thứ nhất đến tiếng tim thứ hai là

a)

Giai đoạn tâm thất thu

b)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

c)

Giãn đẳng trường

d)

Co đồng thể tích

19.

Van nhĩ thất đóng là lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?

a)

Co đồng thể tích

b)

Giữa tâm trương

c)

Giãn đồng thể tích

d)

Máu về thất nhanh

20.

Trong thì tâm nhĩ thu:

a)

Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thất

b)

Van nhĩ thất đang đóng

c)

Đẩy máu trong tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim

21.

Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng:

a)

Tự phát nhịp của tất cả cơ tim cùng một lúc

b)

Tự phát nhịp của bộ phận chủ nhịp

c)

Dẫn truyền xung động của tất cả cơ tim

d)

Dẫn truyền xung động của hệ thống dẫn truyền

22.

Sự đóng van ĐMP xảy ra do:

a)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và tâm thất phải

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMP và tâm thất phải

c)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và ĐMP

d)

Sự chênh lệch áp suất giữa Đ

23.

Sự đóng van ĐMP xảy ra do:

a)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và tâm thất phải

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMP và tâm thất phải

c)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và ĐMP

d)

Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và tâm thất trái

24.

Thể tích nháp bóp (Thể tích tống máu):

a)

Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào ĐM trong một phút

b)

Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào ĐM trong một phút

c)

Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào ĐM trong một lần co bóp

d)

Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào ĐM trong một lần co bóp

25.

Tăng tiền tải do:

a)

Tăng áp lực TM trung tâm

b)

Tăng thể tích thất trái cuối tâm trương

c)

Tăng sức co bóp cơ tim

d)

Tăng thể tích tuần hoàn

26.

Vị trí tạo nhịp bình thường trong tim người là

a)

Nút nhĩ thất

b)

Nút xoang

c)

Bó Bachman

d)

Bó His

27.

Tiếng tim thứ nhất S1:

a)

Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co

b)

Mở đầu thời kỳ tâm thất co

c)

Kết thúc thời kỳ tâm thất co

d)

Mở đầu thời kỳ tâm thất trương

28.

Khi xoa vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì

a)

Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang

b)

Tăng tác dụng của TK X trên nút xoang

c)

Tăng tác dụng của TK X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất

d)

Giảm tác dụng của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất

29.

Lưu lượng tim

a)

Là phân suất tống máu

b)

Là cung lượng tim

c)

Là thể tích tống máu

d)

Cả 3 ý đều đúng

30.

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì:

a)

Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn

b)

Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van chim

c)

Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn

d)

Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn

31.

Đặc điểm sinh lý của ĐM:

a)

Tính đàn hồi: ĐM giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương

b)

Tính co thắt: thành ĐM có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

32.

Lưu lượng máu chảy trong mạch là:

a)

Tăng theo bán kính của mạch

b)

Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim

c)

Lưu lượng máu ĐM lớn hơn trong mao mạch

d)

Tính bằng thể tích máu di chuyển qua đoạn mạch t

33.

Lưu lượng máu chảy trong mạch là:

a)

Tăng theo bán kính của mạch

b)

Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim

c)

Lưu lượng máu ĐM lớn hơn trong mao mạch

d)

Tính bằng thể tích máu di chuyển qua đoạn mạch trong một phút

34.

Bình thường, mỗi chu kỳ tim kéo dài:

a)

0,2s

b)

0,4s

c)

0,6s

d)

0,8s

35.

Hệ thống nút nhận sự chi phối của cả TK giao cảm và TK X là

a)

Nút xoang và mạng Purkinje

b)

Nút xoang và bó His

c)

Nút nhĩ thất và mạng Purkinje

d)

Nút xoang và nút nhĩ thất

36.

Định luật Frank - Starling:

a)

Lực co cơ tim tỷ lệ thuận với chiều dài sợi cơ trước khi co

b)

Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch với chiều dài sợi cơ trước khi co

c)

Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang

d)

Lực co bóp của cơ tim tỷ lệ thuận với tần số tim

37.

Máu về thất trong kỳ tâm nhĩ thu chiếm bao nhiêu % thể tích tâm thất cuối tâm thu

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

90%

38.

Tiếng tim thứ hai S2 sinh ra là do:

a)

Đóng van nhĩ thất

b)

Máu được tống vào ĐM

c)

Đóng van ĐM

d)

Máu về tâm thất

39.

Khi kích phó giao cảm làm ảnh hưởng đến hoạt động tim, chọn câu sai

a)

Tăng nhịp tim

b)

Giảm trương lực cơ tim

c)

Giảm lực co tim

d)

Kéo dài thời gian dẫn truyền

40.

Lưu lượng tim (cung lượng tim)

a)

Lưu lượng tim tỉ lệ thuận với nhịp tim

b)

Lưu lượng tim bằng thể tích cuối tâm thu nhân với nhịp tim

c)

Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút

d)

Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút

41.

Tâm thất thu:

a)

Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim

b)

Là giai đoạn mở đầu là van nhĩ thất đóng

c)

Là giai đoạn máu đươc tống vào ĐM

d)

Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở

42.

Vận tốc máu chậm nhất tại:

a)

ĐMC

b)

ĐM lớn

c)

Mao mạch

d)

TMC

43.

Chọn câu đúng về huyết áp tối thiểu:

a)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg

b)

Là huyết áp của kỳ tâm trương

44.

Vận tốc máu chậm nhất tại:

a)

ĐMC

b)

ĐM lớn

c)

Mao mạch

d)

TMC

45.

Chọn câu đúng về huyết áp tối thiểu:

a)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg

b)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140mmHg

c)

Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90mmHg

d)

Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90mmHg

46.

Đóng van nhĩ thất là do quá trình nào sau đây:

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Co cột cơ dây chằng lá van

c)

Giãn tâm thất

d)

Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ

47.

Hoạt động của tế bào cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích

a)

Theo qui luật "tất cả hoặc không"

b)

Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng

c)

Ngay cả khi cơ tim đang co

d)

Khi cơ đã giãn ra tối đa

48.

Tổng thiết diện lớn nhất là ở:

a)

Cung ĐMC

b)

Tiểu ĐM

c)

Mao mạch

d)

TMC

49.

Yếu tố chính làm tăng hậu tải:

a)

Áp suất tâm nhĩ trái

b)

Áp suất ĐMC tâm trương

c)

Áp suất ĐMP

d)

Áp suất TM

50.

Cơ quan nào quan trọng nhất trong cơ học hô hấp?

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ hoành

d)

Cơ thành bụng

51.

Phế quản chức năng được tính từ đâu?

a)

Từ phế quản gốc

b)

Từ phế quản tận cùng

c)

Từ ống phế nang

d)

Từ 7 thế hệ phế quản cuối

52.

Về sự tương hợp giữa thông khí và tưới máu, khi PO2 trong phế nang thấp:

a)

Tiểu phế quản co nhỏ lại

b)

Mao mạch phế nang co nhỏ lại

c)

Mao mạch phế nang gây ra

d)

Tiểu phế quản giãn ra

53.

Phân áp riêng phần của O2 trong phế nang là

a)

158mmHg

b)

104mmHg

c)

95mmHg

d)

40mmHg

54.

Đơn vị hô hấp tính từ

a)

Từ phế nang

b)

Từ ống phế nang

c)

Từ tiểu phế quản tận

d)

Từ phế quản phân thùy

55.

Điều nào không ảnh hưởng tới điều hòa hô hấp

a)

PaCO2 máu não tăng

b)

PaCO2 máu não giảm

c)

PO2 máu não giảm

d)

pH dịch não tủy

56.

Câu nào không đúng cho enzyme Carbonic Anhydrase (men CA)

a)

Men CA xúc tác kết hợp H2O với CO2

b)

Men CA có chủ yếu trong huyết tương

c)

Men CA xúc tác phản ứng thủy hóa trong hồng cầu

d)

Men CA giúp phân ly CO2 ra khỏi Carboxyhemoglobin

57.

A xúc tác kết hợp H2O với CO2

4 lines
58.

Men CA có chủ yếu trong huyết tương

4 lines
59.

Men CA xúc tác phản ứng thủy hóa trong hồng cầu

4 lines
60.

Men CA giúp phân ly CO2 ra khỏi Carboxyhemoglobin

4 lines
61.

Khả năng khuyếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch (ml/pH/mmHg)

a)

0.21

b)

2.1

c)

21

d)

20

62.

Điều nào không đúng với áp lực khoang màng phổi?

a)

Luôn có áp lực âm

b)

Thay đổi theo thì thở

c)

1 đến 3 mmHg ở thì thở ra

d)

Hít vào cố có thể đạt mức -30mmHg

63.

Dung tích sống lý thuyết

a)

Là dung tích đo được khi thở ra cố

b)

Là dung tích sống tính toán cho một người bình thường

c)

Là dung tích toàn phổi

d)

Là dung tích sống đo ở một người

64.

Phân áp riêng phần của CO2 trong phế nang là

a)

0.3mmHg

b)

32mmHg

c)

40mmHg

d)

46mmHg

65.

Chỉ số nào tương đương với dung tích sống

a)

Thể tích tối đa có thể hít vào sau một hít vào bình thường

b)

Thể tích thở ra tối đa sau một thở ra bình thường

c)

Tổng dung tích phổi

d)

Thể tích thở ra tối đa sau một hít vào tối đa

66.

Phân áp O2 ở dịch kẽ bình thường là bao nhiêu?

a)

23mmHg

b)

40mmHg

c)

46mmHg

d)

95mmHg

67.

Chênh áp giữa phế nang và khí quyển trog thì hít vào thở ra khoảng bao nhiêu

a)

0 cmH2O

b)

1 cmH2O

c)

5 cmH2O

d)

7,5 cmH2O

68.

Thông số nào không có ý nghĩa hô hấp

a)

Dung tích cặn

b)

Tổng dung tích phổi

c)

Khoảng chết giải phẫu

d)

Dung tích sống

69.

CO2 được vận chuyển ở dạng nào nhiều hơn?

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Kết hợp với Hb

c)

Kết hợp H2O dưới dạng tạo H2CO3

d)

Kết hợp với protein huyết tương

70.

Chất hoạt diện làm thay đổi lực nào

a)

Lực đàn hồi của mô phổi

b)

Sức căng bề mặt thành phế nang

c)

Sức co cơ hoành

d)

Sức cơ Reissesen

71.

Về sự tương hợp giữa thông khí vào tưới máu

a)

Tiểu phế quản co nhỏ lại

b)

Mao mạch phế nang co nhỏ lại

c)

Mao mạch phế nang giãn ra

d)

Tiểu phế quản giãn ra

72.

Trao đổi khí qua màng khuếch tán là:

a)

Quá trình chủ động

b)

Quá trình thụ động

c)

Tiêu tốn năng lượng

d)

Không phụ thuộc áp suất khí

73.

Máu về phổi có phân áp khí nào?

a)

PO2 = 46mmHg; PO2 = 40mmHg

b)

PO2 = 95mmHg; PO2 = 40mmHg

c)

PO2 = 100mmHg; PO2 = 46mmHg

d)

PO2 =

74.

Máu về phổi có phân áp khí nào?

a)

PO2 = 46mmHg; PO2 = 40mmHg

b)

PO2 = 95mmHg; PO2 = 40mmHg

c)

PO2 = 100mmHg; PO2 = 46mmHg

d)

PO2 = 40mmHg; PO2 = 46mmHg

75.

Sự lan truyền xung động dọc trên sợi trục sẽ được tạo ra khi neuron được kích thích tại:

a)

Sợi trục

b)

Màng neuron

c)

Thân neuron

d)

Đuôi gai

76.

Neuron sẽ đáp án với một kích thích:

a)

Trên

b)

Đúng ngưỡng

c)

Trên và đúng ngưỡng

77.

Sự dẫn truyền xung động thần kinh dọc theo sợi trục theo kiểu nhảy cách có ý nghĩa:

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Đảm bảo tín hiệu được nguyên vẹn

c)

Giảm nhiễu tín hiệu

d)

Khuếch đại tín hiệu

78.

Tín hiệu của phản xạ tim mạch chủ yếu theo dây thần kinh nào?

a)

X

b)

VII

c)

IX

d)

V

79.

Sự kiện nào không xảy ra trong sự dẫn truyền xung động qua synapse?

a)

Hòa màng

b)

Tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh

c)

Bọc nhỏ chứa chất dẫn truyền di chuyển về phía màng trước synapse

d)

Phóng thích chất dẫn truyền

80.

Từ trung tâm đi xuống, phần lớn số sợi của bó tháp bắt chéo tại phần nào của hệ thần kinh?

a)

Hành não

b)

Trung não

c)

Tiểu não

d)

Tủy sống

81.

Trật tự nào dưới đây của các quy luật phản xạ tủy tương ứng với cường độ tăng dần của kích thích?

a)

Một bên - Tại chỗ - Khuếch tán - Đối xứng - Toàn thể

b)

Tại chỗ - Một bên - Khuếch tán - Đối xứng - Toàn thể

c)

Một bên - Tại chỗ - Đối xứng - Khuếch tán - Toàn thể

d)

Tại chỗ - Một bên - Đối xứng - Khuếch tán - Toàn thể

82.

So với phản xạ duỗi chéo, phản xạ gấp có tốc độ:

a)

Bằng nhau

b)

Nhanh hơn

c)

Chậm hơn

d)

Có thể bằng nhau

83.

Các phản xạ sinh tồn (điều hòa hô hấp, tim mạch, thăng bằng) được điều khiển phần nào của hệ TK?

a)

Tủy sống

b)

Hành - Cầu não

c)

Vỏ não

d)

Tiểu não

84.

Tiểu não cổ có chức năng:

a)

Giữ thăng bằng

b)

Giảm trương lực cơ

c)

Phản xạ tư thế và chỉnh thế

d)

B & C

85.

Chức năng của đồi thị là gì?

a)

Trung tâm của dưới và của mọi cảm giác

b)

Cả 3 câu trên đều đúng

c)

Trạm dừng của mọi đường

86.

Chức năng của đồi thị là gì?

a)

Trung tâm của dưới và của mọi cảm giác

b)

Cả 3 câu trên đều đúng

c)

Trạm dừng của mọi đường cảm giác

d)

Trạm dừng của mọi giác quan

87.

Chức năng nào dưới đây không thuộc vùng dưới đồi?

a)

Bài tiết ADH

b)

Điều hòa hoạt động bài tiết sữa và co thắt tử cug

c)

Trí nhớ

d)

Chuyển hóa

88.

Bó tháp có xuất phát từ vùng nào cảu vỏ não?

a)

Vùng cảm giác

b)

Vùng vận động chính

c)

Vùng tiền vận động

d)

Vùng vận động bổ túc

89.

Hệ TK tiếp nhận thông tin từ:

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Các kích thích có cường độ bằng hoặc trên ngưỡng

c)

Các cơ quan trong cơ thể

d)

Từ cả ngoại môi và nội môi

90.

Giai đoạn khử cực của điện thế đỉnh là do:

a)

Na+ ồ ạt vào trong màng

b)

Kênh K+ chưa kịp mở

c)

Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài

d)

Có 3 biểu hiện trên

91.

Tác dụng của chất dẫn truyền đạt TK gây ức chế lên màng sau synap là:

a)

Làm đóng các kênh Ca++

b)

Hạn chế các kênh K+ và kênh Cl-. Làm mở các kênh K+ và tăng vận chuyển Cl- vào trong

c)

Làm mở các kênh Na+

d)

Làm mở các kênh K+ và tăng vân chuyển Cl- vào trong

92.

Tính đặc hiệu của một cảm giác:

a)

Phụ thuộc vào tính đặc hiệu của kích thích

b)

Phụ thuộc vào tính đặc hiệu của receptor

c)

Mang tính hệ thống

d)

Ở mức độ tế bào

93.

Receptor không có khả năng thích nghi:

a)

Nhiệt

b)

Đau

c)

Vị giác

d)

Xúc giác

94.

Cảm giác xúc giác tinh tế được dẫn truyền:

a)

Với tốc độ chậm

b)

Theo bó gai - thị trước

c)

Theo bó gai - thị sau

d)

Bắt chéo ngay trong tủy

95.

Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền:

a)

Theo bó Flechsing

b)

Theo bó Gowers

c)

Đi tới vỏ tiểu não cùng bên

d)

Đi lên thùy đỉnh và não đồi bên

96.

Những rối loạn cảm giác của hội chứng Brown - Sequard:

a)

Bên lành còn cảm giác, mất cảm giác nông. Bên tổn thương còn cảm giác nông và xúc giác thô sơ, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế

b)

Mất cảm giác ở phần cơ thể dưới chỗ bị cắt

c)

Bên lành còn cảm giác nông, mất cảm giác sâu và xúc

97.

Cảm giác nông. Bên tổn thương còn cảm giác nông và xúc giác thô sơ, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế

4 lines
98.

Mất cảm giác ở phần cơ thể dưới chỗ bị cắt

4 lines
99.

Bên lành còn cảm giác nông, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế. Bên tổn thương còn cảm giác sâu, mất cảm giác nóng

4 lines
100.

Bên lành còn mọi cảm giác. Bên tổn thương mất mọi cảm giác

4 lines
101.

Một cung phản xạ thực vật gồm 3 nơron (kể theo thứ tự):

a)

Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra

b)

Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch

c)

Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch

d)

Neuron cảm giác, neurong trung gian, neuron truyền ra

102.

Hành não có vai trò sinh mệnh là do nó có:

a)

Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác

b)

Những trung tâm điều hòa hô hấp và điều hòa tim mạch

c)

Nhiều nhân của các dây TK sọ và cấu tạo lưới

d)

Những trung tâm điều hòa vận động và bài tiết dịch tiêu hóa

e)

Nơi bó tháp bắt chéo và có nhân trám, nhân tiền đình

103.

Phản xạ có điều kiện:

a)

Bẩm sinh

b)

Do liên lạc tạm thời ở vỏ não

c)

Ở cấu trúc lưới

d)

Ở dưới vỏ não

104.

Khi so sánh với các tế bào hình nón của võng mạc, các tế bào que:

a)

Nhạy cảm hơn với ánh sáng cường độ yếu

b)

Thích nghi với bóng tối trước tế bào hình nón

c)

Tập trung cao nhất ở các hố mắt

d)

Chủ yếu liên quan đến tầm nhìn màu sắc

105.

Receptor tự động nào trung gian cho sự tiết epinephrine bởi tủy thượng thận?

a)

Receptor α adrenergic

b)

Receptor β1 adrenergic

c)

Receptor M-cholinergic

d)

Receptor N-cholinergic

106.

Một vũ công bale quay người sang trái. Trong cú xoay, mắt anh ta đưa nhanh sang trái. Sự chuyển động mắt nhanh đó là?

a)

Rung giật nhãn cầu

b)

Rung giạt nhãn cầu postrotatory

c)

Mất điều hòa

d)

Mất ngôn ngữ

107.

Điều nào sau đây có nồng độ thấp hơn nhiều trong dịch não tủy hơn trong mao mạch máu não?

a)

Na+

b)

K+

c)

Áp suất thẩm thấu

d)

Mg2+

e)

Protein

108.

Không có khả năng để thực hiện loạn liên động (dysdiadochokinesia - thực hiện nhanh chóng luân phiên cử động)

4 lines
109.

Nhiều trong dịch não tủy hơn trong mao mạch máu não?

a)

Na+

b)

K+

c)

Áp suất thẩm thấu

d)

Mg2+

e)

Protein

110.

Không có khả năng để thực hiện loạn liên động (dysdiadochokinesia - thực hiện nhanh chóng luân phiên cử động) được kết hợp với tổn thương của?

a)

Vỏ não tiền vận động

b)

Vỏ não vận động

c)

Tiểu não

d)

Hiện tượng thoái hóa tế bào não ở vùng chất đen (substantia nigra)

e)

Tủy sống

111.

Các receptor đau trên da là điển hình của nhóm receptor nào sau đây?

a)

Một số đầu dây TK có vỏ bọc

b)

Nhóm các có khả năng thích nghi bằng việc thay đổi hình thái

c)

Cùng loại với các receptor cảm giác bản thể

d)

Các đầu dây TK tự do

112.

Chức năng của vùng vận động bổ túc là gì?

a)

Điều chỉnh động tác phức tạp, tinh vi của cơ thể

b)

Phối hợp các phần khác nhau của cơ thể

c)

Chi phối vận động không theo ý muốn

d)

Tất cả đúng

113.

Chất nào sau đây làm tăng tính nhảy cảm của các receptor đau nhưng không trực tiếp kích thích các receptor đó?

a)

Bradikinin

b)

Serotonin

c)

K+

d)

Prostaglandins

114.

Hệ thống nào sau đây dẫn truyền cảm giác bản thể chính xác nhất về không gian và thời gian?

a)

Bó gai thị trước bên

b)

Bó gai thị sau

c)

Bó và tùy

d)

Bó tủy tiểu não

115.

Các thân nơron đầu tiên (hướng tâm nguyên thủy) của bó gai thị sau được tìm thấy trong cấu trúc nào sau đây?

a)

Sừng trước

b)

Sừng sau

c)

Hạch gai

d)

Nhân chêm

116.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về tiểu não mới?

a)

Kích thích gây ra các cử động nhanh, có ý nghĩa tư thế

b)

Phá bỏ bên trái gây rối loạn nửa người bên trái

c)

Phá hủy 2 bên đối xứng đi đứng sẽ vững hơn

d)

Phá hủy nhân răng không gây run

117.

Khi nói về phản xạ duỗi chéo nhằm giúp cơ thể tránh xa tác nhân kích thích đau, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Chi kích thích gấp, chi đối duỗi

b)

Chi kích thích duỗi, chi đối gấp

c)

Chi kích thích và chi đối cùng duỗi

d)

Chi kích thích và chi đối cùng gấp

118.

Những đặc điểm hưng phấn của nơron sau đây đều đúng, trừ:

4 lines
119.

Những đặc điểm hưng phấn của nơron sau đây đều đúng, trừ:

a)

Thời gian trơ của nơron ngắn, thể hiện hoạt tính chức năng cao

b)

Nơron có tính hưng phấn cao, thể hiện ở ngưỡng kích thích cao

c)

Như cầu năng lượng của nơron cao khi hưng phấn

d)

Nhu cầu tiêu thụ oxy của hưng phấn của nơron cao

120.

Chênh lệch nồng độ các ion ở trong và ngoài màng nơron:

a)

Na+ ở bên ngoài thấp hơn bên trong

b)

Protein tích điện (-) ở bên trong cao hơn bên ngoài

c)

Ion K+ ở bên ngoài cao hơn bên trong

d)

Nồng độ Cl- ở bên trong cao hơn bên ngoài

121.

Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ là:

a)

Chênh lệch nồng độ các ion trong và ngoài màng

b)

Protein mang điện tích âm ở trong màng

c)

Tính thấm lúc nghỉ của ion K+ và Na+ khác nhau

d)

Bơm Na+ - K+ - ATPase

122.

Các thành phần của một synap gồm:

a)

Cúc tận cùng, khe synap, màng sau synap

b)

Các bọc chỏ chứa chất dẫn truyền TK, khe synap màng sau synap

c)

Cúc tận cùng, khe synap, các phần tử cảm thụ

d)

Màng trước synap (màng của cúc tận cùng), khe synap, màng sau synap

e)

Màng trước synap, khe synap, đuôi ai của nơron sau

123.

Cảm giác đau chậm có tính chất:

a)

Thích nghi

b)

Định khu nơi đau chính xác

c)

Dẫn truyền nhanh

d)

Dẫn truyền chậm

124.

Receptor nhận cảm về trương lực cơ bị kích thích khi

a)

Cơ co ngắn lại

b)

Chiều dài sợi cơ không đổi nhưng hai đầu sợi nội suốt giãn ra

c)

Sợi cơ bị kéo dài ra

d)

Sức năng của cơ tăng lên

125.

Một đơn vị vận động bao gồm:

a)

Một cơ vân và các neuron chi phối nó

b)

Một neuron và tất cả các sợi cơ vân mà nó chi phối

c)

Tất cả các cơ vân tạo nên một cử động đơn giản

d)

Tất cả các sợi TK chi phối cho một cơ vân

126.

Điện thế màng tế bào TK khi nghỉ ngơi phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ ion nào sau đây:

a)

Na+, K+

b)

H+

c)

Cl-

d)

HCO3-

127.

Trong thời gian trơ tuyệt đối của tế bào TK:

a)

Kênh Na bị bất hoạt và đóng

b)

Kênh Na hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn

128.

i phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ ion nào sau đây:

a)

Na+, K+

b)

H+

c)

Cl-

d)

HCO3-

129.

Trong thời gian trơ tuyệt đối của tế bào TK:

a)

Kênh Na bị bất hoạt và đóng

b)

Kênh Na hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn hơn

c)

Kênh K bất hoạt và đóng

d)

Kênh Ca bất hoạt và đóng

130.

Nếu sợi TK vận động bị tổn thương cơ do nó chi phối sẽ:

a)

Mất trương lực

b)

Teo

c)

Phì đại

d)

A và B

131.

Đặc tính nào sau đây của sợi trục phụ thuộc vào đường kính của nó:

a)

Điện thế nghỉ

b)

Vận tốc dẫn truyền điện thế hoạt động

c)

Thời gian trơ

d)

Hoạt động bơm Na - K

132.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tốc độ dẫn truyền trên các sợi trục sau:

a)

C - Aα - Aβ - Aγ

b)

C - Aβ - Aα - Aγ

c)

Aγ - Aβ - Aα - C

d)

C - Aγ - Aβ - Aα

133.

Đặc điểm TK giao cảm

a)

Trung tâm nằm liên tục ở sừng bên chất xám tủy sống

b)

Hạch giao cảm gắn trung tâm xa tạng

c)

Sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài

d)

Ảnh hưởng giao cảm thường khu trú

134.

Receptor nằm trên tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch phó giao cảm là

a)

Muscarnic

b)

Nicotinic

c)

Alpha

d)

Beta

135.

Bản ghi ECG với test chuẩn bình thường, hãy chọn câu sai

a)

Tốc độ giấy ghi 25mm/s

b)

Tốc độ giấy ghi 1.500mm/phút

c)

Mỗi ô 1mm tương ứng 0,02s

d)

Mỗi ô 1mm tương ứng 0,04s

136.

Gợi ý dày thất phải khi

a)

R V1 > 5

b)

R V1 > 7

c)

R V5 > 5

d)

R V5 > 7

137.

Thời khoảng PQ bình thường là

a)

0,08 - 0,12s

b)

0,12 - 0,20s

c)

0,20 - 0,30s

d)

Dưới 0,08s

138.

Quan sát phức bộ QRS ở một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:

a)

Sóng R tăng biên độ dần từ V1 đến V5, V6

b)

Sóng S giảm biên độ dần từ V1, V2 đến V6

c)

Khoảng QRS bình thường trên 0,12s

d)

Sóng R ưu thế ở DI, DII, DIII

139.

Điện thế qua màng tế bào cơ tim giai đoạn phân cực (giai đoạn nghỉ) là do

a)

Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ ngoài tế bào nhiều hơn

b)

Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ trong tế bào nhiều hơn

c)

Nồng độ ion Cl- trong tế bào nhiều hơn

d)

Chênh lệch nồng độ các ion giữa 2 bên màng

140.

Đạo trình trước ngực, sóng R cao nhất ở đạo trình nào

a)

V1, V2

b)

V2, V3

c)

V3, V4

d)

V4,

141.

n Na+, K+, Ca++ trong tế bào nhiều hơn

4 lines
142.

Nồng độ ion Cl- trong tế bào nhiều hơn

4 lines
143.

Chênh lệch nồng độ các ion giữa 2 bên màng

4 lines
144.

Đạo trình trước ngực, sóng R cao nhất ở đạo trình nào

a)

V1, V2

b)

V2, V3

c)

V3, V4

d)

V4, V5

e)

V5, V6

145.

Thời khoảng (interval) dẫn truyền PQ là?

4 lines
146.

Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến cơ tâm thất

4 lines
147.

Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến nút nhĩ thất

4 lines
148.

Thời gian dẫn truyền từ cơ tâm nhĩ đến cơ tâm thất

4 lines
149.

Thời gian khử cực của tâm thất

4 lines
150.

Khi nào nghi ngờ đặt lẫn điện cực tay phải và tay trái

a)

Sóng P dương ở DI

b)

Sóng P dương ở DII

c)

Sóng P dương ở DIII

d)

Sóng P dương ở aVR

151.

Nhịp tim nào là nhịp nhanh

a)

65 lần/phút

b)

75 lần/phút

c)

85 lần/phút

d)

95 lần/phút

152.

Bản ghi ECG với test chuẩn bình thường, ô cao 10mm tương ứng

a)

0,1mV

b)

0,2mV

c)

1mV

d)

2mV

153.

Sóng Q có biên độ sâu hơn 3mm và thời khoảng rộng hơn 0,03s

a)

Biên độ bình thường

b)

Thời khoảng (độ rộng) bình thường

c)

Biên độ và thời khoảng bình thường

d)

Dấu hiệu bất thường

154.

Ngưỡng hưng phấn của tế bào nút xoang

a)

20mV

b)

40mV

c)

60mV

d)

80mV

155.

Sóng P bình thường có biên độ

a)

Không quá 0,5mm

b)

Không quá 1,5mm

c)

Không quá 2,5mm

d)

Không quá 3,5mm

156.

Trục điện tim bình thường nằm trong khoảng

a)

0 đến 90 độ

b)

90 đến 180 độ

c)

0 đến -90 độ

d)

-90 đến 180 độ

157.

Bản ghi ECG bình thường thì sóng T:

a)

Sóng T là sóng khử cực của tâm thất

b)

Sóng T là sóng tái cực của tâm thất

c)

Biên độ sóng T cao hơn sóng R

d)

Sóng T cao, nhọn, cân xứng

158.

Bình thường sóng T cùng chiều với sóng nào

a)

Sóng Q

b)

Sóng R

c)

Sóng S

d)

Không cùng chiều sóng nào

159.

Một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:

a)

Đoạn ST đẳng điện

b)

Đoạn ST chênh lên tới 1mm

c)

Đoạn ST chênh xuống tới 0,5mm

d)

Đoạn ST chênh xuống tới 1mm

160.

Thì tâm thu nằm trong khoảng vào của bản ghi ECG

a)

Khoảng PQ

b)

Khoảng QRS

c)

Khoảng QT

d)

Khoảng RR

161.

Thì tâm thất thu tương ứng trên ECG là

a)

Khoảng PQ

b)

Khoảng QRS-T

c)

Khoảng T-P

d)

Khoảng R-R

162.

Bình thường tế bào phát nhịp ở vị trí nào giữ quyền chủ nhịp

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Mạng lưới Purk

163.

Khoảng RR

4 lines
164.

Khoảng PQ

4 lines
165.

Khoảng QRS-T

4 lines
166.

Khoảng T-P

4 lines
167.

Khoảng R-R

4 lines
168.

Bình thường tế bào phát nhịp ở vị trí nào giữ quyền chủ nhịp

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Mạng lưới Purkinje

d)

Cơ tim

169.

Sóng khử cực của tâm nhĩ là sóng nào

a)

P

b)

R

c)

T

d)

U

170.

Trục điện tim nào là bình thường

a)

-45

b)

+45

c)

+135

d)

+180

171.

Bản ghi EGC bình thường, hãy chọn câu sai về nhịp xoang

a)

Đủ phức bộ P-QRS-T

b)

Thời khoảng PQ dài hơn 0,12s

c)

Không cần có sóng P

d)

Thời khoảng PQ 0,12-0,20s

172.

Sóng T tương ứng thời kỳ nào

a)

Khử cực tâm nhĩ

b)

Tái cực tâm nhĩ

c)

Khử cực tâm thất

d)

Tái cực tâm thất

173.

Phức bộ QRS bình thường có thời khoảng

a)

Dưới 0,12s

b)

0,12 - 0,16s

c)

0,16 - 0,20s

d)

Trên 0,20s

174.

Nhiệt độ bình thường của cơ thể rơi vào khoảng nào dưới đây?

a)

35.2 - 36 độ C

b)

36.1 - 37.5 độ C

c)

37.5 - 38 độ C

d)

38.1 - 39 độ C

175.

Nhịp mạch bình thường của người trưởng thành là bao nhiêu?

a)

60 - 80 lần/phút

b)

40 - 60 lần/phút

c)

100 - 120 lần/phút

d)

140 - 160 lần/ phút

176.

Huyết áp bình thương của 1 người trưởng thành (chưa lão niên) là bao nhiêu?

a)

70/50 mmHg

b)

90/55 mmHg

c)

120/80 mmHg

d)

140/95 mmHg

177.

Nhịp thở nào sau đây là bình thường với 1 người trưởng thành?

a)

9 lần/phút

b)

20 - 30 lần/phút

c)

40 - 60 lần/phút

d)

14 - 20 lần/ phút

178.

Huyết áp nào sau đây là 1 giá trị huyết áp kẹp/kẹt?

a)

145/90 mmHg

b)

120/80 mmHg

c)

90/75 mmHg

d)

80/40 mmHg

179.

ĐM nào sau đây ta không thể sử dụng trong bắt mạch?

a)

ĐM cánh tay

b)

ĐM trụ

c)

ĐM cảnh chung

d)

ĐM chày sau

180.

ở 1 BN có số đo nhịp mạch lúc bình thường là 80 lần/phút và nhiệt độ cơ thể bình thường là 37 độ C, em dự đoán nhịp mạch của BN sẽ thành sẽ thành giá trị là bao nhiêu nếu như BN sốt 39 độ C?

a)

50 lần/phút

b)

80 lần/phút

c)

100 lần/phút

d)

120 lần/phút