Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Sinh Lý Tuần Hoàn
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 28mins
Hai tính chất sinh lý của ĐM:
Tính đàn hồi và tính dẫn truyền
Tính đàn hồi và trương lực thành mạch
Tính co thắt và tính hưng phấn
Tính hưng phấn và tính dẫn truyền
Vận tốc máu lớn nhất trong:
Cung ĐMC
TMC
Tiểu ĐM
Mao mạch
Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở vùng:
Nút xoang
Bó His
Sợi Purkinje
Cơ thất
Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động:
Nhịp tim
Dẫn truyền trong tim
Bài tiết acetylcholin
Bài tiết norepinephrin
Khi hoạt động thể lực, yếu tố nào sau đây tăng lên:
Lưu lượng tim
Áp suất tâm trương
Áp suất ĐMP
Kháng lực ĐMP
Điện thế hoạt động của cơ tim có giai đoạn cao nguyên vì:
Kênh calci cân bằng với kênh kali
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion natri
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion kali
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion natri
Bình thường, lượng máu mà tim co bóp tống máu qua van ĐMC trong một lần co bóp khoảng:
70-90ml
40-60ml
20-40ml
100-120ml
Nút xoang là nút tạo nhịp chỉ huy cho toàn tim vì lý do;
Phát nhịp đều đặn
Tần số phát nhịp cao hơn các nơi khác
Chịu sự kiểm soát của hệ TK tự chủ
Gần nút nhĩ thất
Tế bào cơ tim hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không" vì:
Cơ tim co đặc tính trơ có chu kỳ
Cơ tim hoạt động có tính nhịp điệu
Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn
Cơ tim là cấu trúc hợp bào
Giai đoạn tâm nhĩ thu không có đặc điểm sau:
Kéo dài khoảng hơn 0,08-0,1s
Áp suất tâm nhĩ lớn hơn áp suất tâm thất
Van nhĩ thất mở
Tống khoảng 70% máu xuống tâm thất
Ở giai đoạn tăng áp đồng thể tích của chu kỳ tim:
Van nhĩ thất đóng, van tổ chim mở
Van nhĩ thất và van tổ chim đều mở
Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng
Van nhĩ thất mở, van tổ chim đóng
tăng áp đồng thể tích của chu kỳ tim:
Van nhĩ thất đóng, van tổ chim mở
Van nhĩ thất và van tổ chim đều mở
Van nhĩ thất và van tổ chim đều đóng
Van nhĩ thất mở, van tổ chim đóng
Đúng vào lúc nghe được tiếng tim thứ hai thì:
Nhĩ đag co
Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn
Thất đang co, nhĩ bắt đầu co
Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co
Huyết áp trung bình:
Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương
Phản ứng sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp
Bằng một bằng ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa
Phản ứng hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ
Van ĐMC đóng ở trước thời kỳ:
Tống máu
Giãn đồng thể tích
Co cơ đẳng trường
Tâm nhĩ thu
Trong giai đoạn 3 (tái cực muộn) của điện thế hoạt động, kênh nào khuếch tán lớn nhất:
Na+
K+
Ca++
Cl
Chọn câu đúng về huyết áp tối đa:
Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90mmHg
Giai đoạn từ tiếng tim thứ nhất đến tiếng tim thứ hai là
Giai đoạn tâm thất thu
Giai đoạn tâm nhĩ thu
Giãn đẳng trường
Co đồng thể tích
Van nhĩ thất đóng là lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim?
Co đồng thể tích
Giữa tâm trương
Giãn đồng thể tích
Máu về thất nhanh
Trong thì tâm nhĩ thu:
Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thất
Van nhĩ thất đang đóng
Đẩy máu trong tâm nhĩ xuống tâm thất
Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim
Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng:
Tự phát nhịp của tất cả cơ tim cùng một lúc
Tự phát nhịp của bộ phận chủ nhịp
Dẫn truyền xung động của tất cả cơ tim
Dẫn truyền xung động của hệ thống dẫn truyền
Sự đóng van ĐMP xảy ra do:
Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và tâm thất phải
Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMP và tâm thất phải
Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và ĐMP
Sự chênh lệch áp suất giữa Đ
Sự đóng van ĐMP xảy ra do:
Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và tâm thất phải
Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMP và tâm thất phải
Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và ĐMP
Sự chênh lệch áp suất giữa ĐMC và tâm thất trái
Thể tích nháp bóp (Thể tích tống máu):
Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào ĐM trong một phút
Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào ĐM trong một phút
Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào ĐM trong một lần co bóp
Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào ĐM trong một lần co bóp
Tăng tiền tải do:
Tăng áp lực TM trung tâm
Tăng thể tích thất trái cuối tâm trương
Tăng sức co bóp cơ tim
Tăng thể tích tuần hoàn
Vị trí tạo nhịp bình thường trong tim người là
Nút nhĩ thất
Nút xoang
Bó Bachman
Bó His
Tiếng tim thứ nhất S1:
Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co
Mở đầu thời kỳ tâm thất co
Kết thúc thời kỳ tâm thất co
Mở đầu thời kỳ tâm thất trương
Khi xoa vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì
Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang
Tăng tác dụng của TK X trên nút xoang
Tăng tác dụng của TK X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
Giảm tác dụng của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
Lưu lượng tim
Là phân suất tống máu
Là cung lượng tim
Là thể tích tống máu
Cả 3 ý đều đúng
Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì:
Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn
Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van chim
Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn
Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn
Đặc điểm sinh lý của ĐM:
Tính đàn hồi: ĐM giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương
Tính co thắt: thành ĐM có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Lưu lượng máu chảy trong mạch là:
Tăng theo bán kính của mạch
Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim
Lưu lượng máu ĐM lớn hơn trong mao mạch
Tính bằng thể tích máu di chuyển qua đoạn mạch t
Lưu lượng máu chảy trong mạch là:
Tăng theo bán kính của mạch
Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim
Lưu lượng máu ĐM lớn hơn trong mao mạch
Tính bằng thể tích máu di chuyển qua đoạn mạch trong một phút
Bình thường, mỗi chu kỳ tim kéo dài:
0,2s
0,4s
0,6s
0,8s
Hệ thống nút nhận sự chi phối của cả TK giao cảm và TK X là
Nút xoang và mạng Purkinje
Nút xoang và bó His
Nút nhĩ thất và mạng Purkinje
Nút xoang và nút nhĩ thất
Định luật Frank - Starling:
Lực co cơ tim tỷ lệ thuận với chiều dài sợi cơ trước khi co
Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch với chiều dài sợi cơ trước khi co
Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang
Lực co bóp của cơ tim tỷ lệ thuận với tần số tim
Máu về thất trong kỳ tâm nhĩ thu chiếm bao nhiêu % thể tích tâm thất cuối tâm thu
30%
50%
70%
90%
Tiếng tim thứ hai S2 sinh ra là do:
Đóng van nhĩ thất
Máu được tống vào ĐM
Đóng van ĐM
Máu về tâm thất
Khi kích phó giao cảm làm ảnh hưởng đến hoạt động tim, chọn câu sai
Tăng nhịp tim
Giảm trương lực cơ tim
Giảm lực co tim
Kéo dài thời gian dẫn truyền
Lưu lượng tim (cung lượng tim)
Lưu lượng tim tỉ lệ thuận với nhịp tim
Lưu lượng tim bằng thể tích cuối tâm thu nhân với nhịp tim
Lưu lượng tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút
Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút
Tâm thất thu:
Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim
Là giai đoạn mở đầu là van nhĩ thất đóng
Là giai đoạn máu đươc tống vào ĐM
Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở
Vận tốc máu chậm nhất tại:
ĐMC
ĐM lớn
Mao mạch
TMC
Chọn câu đúng về huyết áp tối thiểu:
Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm trương
Vận tốc máu chậm nhất tại:
ĐMC
ĐM lớn
Mao mạch
TMC
Chọn câu đúng về huyết áp tối thiểu:
Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90mmHg
Đóng van nhĩ thất là do quá trình nào sau đây:
Tâm nhĩ thu
Co cột cơ dây chằng lá van
Giãn tâm thất
Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
Hoạt động của tế bào cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích
Theo qui luật "tất cả hoặc không"
Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng
Ngay cả khi cơ tim đang co
Khi cơ đã giãn ra tối đa
Tổng thiết diện lớn nhất là ở:
Cung ĐMC
Tiểu ĐM
Mao mạch
TMC
Yếu tố chính làm tăng hậu tải:
Áp suất tâm nhĩ trái
Áp suất ĐMC tâm trương
Áp suất ĐMP
Áp suất TM
Cơ quan nào quan trọng nhất trong cơ học hô hấp?
Cơ liên sườn
Cơ ức đòn chũm
Cơ hoành
Cơ thành bụng
Phế quản chức năng được tính từ đâu?
Từ phế quản gốc
Từ phế quản tận cùng
Từ ống phế nang
Từ 7 thế hệ phế quản cuối
Về sự tương hợp giữa thông khí và tưới máu, khi PO2 trong phế nang thấp:
Tiểu phế quản co nhỏ lại
Mao mạch phế nang co nhỏ lại
Mao mạch phế nang gây ra
Tiểu phế quản giãn ra
Phân áp riêng phần của O2 trong phế nang là
158mmHg
104mmHg
95mmHg
40mmHg
Đơn vị hô hấp tính từ
Từ phế nang
Từ ống phế nang
Từ tiểu phế quản tận
Từ phế quản phân thùy
Điều nào không ảnh hưởng tới điều hòa hô hấp
PaCO2 máu não tăng
PaCO2 máu não giảm
PO2 máu não giảm
pH dịch não tủy
Câu nào không đúng cho enzyme Carbonic Anhydrase (men CA)
Men CA xúc tác kết hợp H2O với CO2
Men CA có chủ yếu trong huyết tương
Men CA xúc tác phản ứng thủy hóa trong hồng cầu
Men CA giúp phân ly CO2 ra khỏi Carboxyhemoglobin
A xúc tác kết hợp H2O với CO2
Men CA có chủ yếu trong huyết tương
Men CA xúc tác phản ứng thủy hóa trong hồng cầu
Men CA giúp phân ly CO2 ra khỏi Carboxyhemoglobin
Khả năng khuyếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch (ml/pH/mmHg)
0.21
2.1
21
20
Điều nào không đúng với áp lực khoang màng phổi?
Luôn có áp lực âm
Thay đổi theo thì thở
1 đến 3 mmHg ở thì thở ra
Hít vào cố có thể đạt mức -30mmHg
Dung tích sống lý thuyết
Là dung tích đo được khi thở ra cố
Là dung tích sống tính toán cho một người bình thường
Là dung tích toàn phổi
Là dung tích sống đo ở một người
Phân áp riêng phần của CO2 trong phế nang là
0.3mmHg
32mmHg
40mmHg
46mmHg
Chỉ số nào tương đương với dung tích sống
Thể tích tối đa có thể hít vào sau một hít vào bình thường
Thể tích thở ra tối đa sau một thở ra bình thường
Tổng dung tích phổi
Thể tích thở ra tối đa sau một hít vào tối đa
Phân áp O2 ở dịch kẽ bình thường là bao nhiêu?
23mmHg
40mmHg
46mmHg
95mmHg
Chênh áp giữa phế nang và khí quyển trog thì hít vào thở ra khoảng bao nhiêu
0 cmH2O
1 cmH2O
5 cmH2O
7,5 cmH2O
Thông số nào không có ý nghĩa hô hấp
Dung tích cặn
Tổng dung tích phổi
Khoảng chết giải phẫu
Dung tích sống
CO2 được vận chuyển ở dạng nào nhiều hơn?
Hòa tan trong huyết tương
Kết hợp với Hb
Kết hợp H2O dưới dạng tạo H2CO3
Kết hợp với protein huyết tương
Chất hoạt diện làm thay đổi lực nào
Lực đàn hồi của mô phổi
Sức căng bề mặt thành phế nang
Sức co cơ hoành
Sức cơ Reissesen
Về sự tương hợp giữa thông khí vào tưới máu
Tiểu phế quản co nhỏ lại
Mao mạch phế nang co nhỏ lại
Mao mạch phế nang giãn ra
Tiểu phế quản giãn ra
Trao đổi khí qua màng khuếch tán là:
Quá trình chủ động
Quá trình thụ động
Tiêu tốn năng lượng
Không phụ thuộc áp suất khí
Máu về phổi có phân áp khí nào?
PO2 = 46mmHg; PO2 = 40mmHg
PO2 = 95mmHg; PO2 = 40mmHg
PO2 = 100mmHg; PO2 = 46mmHg
PO2 =
Máu về phổi có phân áp khí nào?
PO2 = 46mmHg; PO2 = 40mmHg
PO2 = 95mmHg; PO2 = 40mmHg
PO2 = 100mmHg; PO2 = 46mmHg
PO2 = 40mmHg; PO2 = 46mmHg
Sự lan truyền xung động dọc trên sợi trục sẽ được tạo ra khi neuron được kích thích tại:
Sợi trục
Màng neuron
Thân neuron
Đuôi gai
Neuron sẽ đáp án với một kích thích:
Trên
Đúng ngưỡng
Trên và đúng ngưỡng
Sự dẫn truyền xung động thần kinh dọc theo sợi trục theo kiểu nhảy cách có ý nghĩa:
Tiết kiệm năng lượng
Đảm bảo tín hiệu được nguyên vẹn
Giảm nhiễu tín hiệu
Khuếch đại tín hiệu
Tín hiệu của phản xạ tim mạch chủ yếu theo dây thần kinh nào?
X
VII
IX
V
Sự kiện nào không xảy ra trong sự dẫn truyền xung động qua synapse?
Hòa màng
Tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh
Bọc nhỏ chứa chất dẫn truyền di chuyển về phía màng trước synapse
Phóng thích chất dẫn truyền
Từ trung tâm đi xuống, phần lớn số sợi của bó tháp bắt chéo tại phần nào của hệ thần kinh?
Hành não
Trung não
Tiểu não
Tủy sống
Trật tự nào dưới đây của các quy luật phản xạ tủy tương ứng với cường độ tăng dần của kích thích?
Một bên - Tại chỗ - Khuếch tán - Đối xứng - Toàn thể
Tại chỗ - Một bên - Khuếch tán - Đối xứng - Toàn thể
Một bên - Tại chỗ - Đối xứng - Khuếch tán - Toàn thể
Tại chỗ - Một bên - Đối xứng - Khuếch tán - Toàn thể
So với phản xạ duỗi chéo, phản xạ gấp có tốc độ:
Bằng nhau
Nhanh hơn
Chậm hơn
Có thể bằng nhau
Các phản xạ sinh tồn (điều hòa hô hấp, tim mạch, thăng bằng) được điều khiển phần nào của hệ TK?
Tủy sống
Hành - Cầu não
Vỏ não
Tiểu não
Tiểu não cổ có chức năng:
Giữ thăng bằng
Giảm trương lực cơ
Phản xạ tư thế và chỉnh thế
B & C
Chức năng của đồi thị là gì?
Trung tâm của dưới và của mọi cảm giác
Cả 3 câu trên đều đúng
Trạm dừng của mọi đường
Chức năng của đồi thị là gì?
Trung tâm của dưới và của mọi cảm giác
Cả 3 câu trên đều đúng
Trạm dừng của mọi đường cảm giác
Trạm dừng của mọi giác quan
Chức năng nào dưới đây không thuộc vùng dưới đồi?
Bài tiết ADH
Điều hòa hoạt động bài tiết sữa và co thắt tử cug
Trí nhớ
Chuyển hóa
Bó tháp có xuất phát từ vùng nào cảu vỏ não?
Vùng cảm giác
Vùng vận động chính
Vùng tiền vận động
Vùng vận động bổ túc
Hệ TK tiếp nhận thông tin từ:
Môi trường bên ngoài
Các kích thích có cường độ bằng hoặc trên ngưỡng
Các cơ quan trong cơ thể
Từ cả ngoại môi và nội môi
Giai đoạn khử cực của điện thế đỉnh là do:
Na+ ồ ạt vào trong màng
Kênh K+ chưa kịp mở
Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài
Có 3 biểu hiện trên
Tác dụng của chất dẫn truyền đạt TK gây ức chế lên màng sau synap là:
Làm đóng các kênh Ca++
Hạn chế các kênh K+ và kênh Cl-. Làm mở các kênh K+ và tăng vận chuyển Cl- vào trong
Làm mở các kênh Na+
Làm mở các kênh K+ và tăng vân chuyển Cl- vào trong
Tính đặc hiệu của một cảm giác:
Phụ thuộc vào tính đặc hiệu của kích thích
Phụ thuộc vào tính đặc hiệu của receptor
Mang tính hệ thống
Ở mức độ tế bào
Receptor không có khả năng thích nghi:
Nhiệt
Đau
Vị giác
Xúc giác
Cảm giác xúc giác tinh tế được dẫn truyền:
Với tốc độ chậm
Theo bó gai - thị trước
Theo bó gai - thị sau
Bắt chéo ngay trong tủy
Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền:
Theo bó Flechsing
Theo bó Gowers
Đi tới vỏ tiểu não cùng bên
Đi lên thùy đỉnh và não đồi bên
Những rối loạn cảm giác của hội chứng Brown - Sequard:
Bên lành còn cảm giác, mất cảm giác nông. Bên tổn thương còn cảm giác nông và xúc giác thô sơ, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế
Mất cảm giác ở phần cơ thể dưới chỗ bị cắt
Bên lành còn cảm giác nông, mất cảm giác sâu và xúc
Cảm giác nông. Bên tổn thương còn cảm giác nông và xúc giác thô sơ, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế
Mất cảm giác ở phần cơ thể dưới chỗ bị cắt
Bên lành còn cảm giác nông, mất cảm giác sâu và xúc giác tinh tế. Bên tổn thương còn cảm giác sâu, mất cảm giác nóng
Bên lành còn mọi cảm giác. Bên tổn thương mất mọi cảm giác
Một cung phản xạ thực vật gồm 3 nơron (kể theo thứ tự):
Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra
Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch
Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch
Neuron cảm giác, neurong trung gian, neuron truyền ra
Hành não có vai trò sinh mệnh là do nó có:
Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác
Những trung tâm điều hòa hô hấp và điều hòa tim mạch
Nhiều nhân của các dây TK sọ và cấu tạo lưới
Những trung tâm điều hòa vận động và bài tiết dịch tiêu hóa
Nơi bó tháp bắt chéo và có nhân trám, nhân tiền đình
Phản xạ có điều kiện:
Bẩm sinh
Do liên lạc tạm thời ở vỏ não
Ở cấu trúc lưới
Ở dưới vỏ não
Khi so sánh với các tế bào hình nón của võng mạc, các tế bào que:
Nhạy cảm hơn với ánh sáng cường độ yếu
Thích nghi với bóng tối trước tế bào hình nón
Tập trung cao nhất ở các hố mắt
Chủ yếu liên quan đến tầm nhìn màu sắc
Receptor tự động nào trung gian cho sự tiết epinephrine bởi tủy thượng thận?
Receptor α adrenergic
Receptor β1 adrenergic
Receptor M-cholinergic
Receptor N-cholinergic
Một vũ công bale quay người sang trái. Trong cú xoay, mắt anh ta đưa nhanh sang trái. Sự chuyển động mắt nhanh đó là?
Rung giật nhãn cầu
Rung giạt nhãn cầu postrotatory
Mất điều hòa
Mất ngôn ngữ
Điều nào sau đây có nồng độ thấp hơn nhiều trong dịch não tủy hơn trong mao mạch máu não?
Na+
K+
Áp suất thẩm thấu
Mg2+
Protein
Không có khả năng để thực hiện loạn liên động (dysdiadochokinesia - thực hiện nhanh chóng luân phiên cử động)
Nhiều trong dịch não tủy hơn trong mao mạch máu não?
Na+
K+
Áp suất thẩm thấu
Mg2+
Protein
Không có khả năng để thực hiện loạn liên động (dysdiadochokinesia - thực hiện nhanh chóng luân phiên cử động) được kết hợp với tổn thương của?
Vỏ não tiền vận động
Vỏ não vận động
Tiểu não
Hiện tượng thoái hóa tế bào não ở vùng chất đen (substantia nigra)
Tủy sống
Các receptor đau trên da là điển hình của nhóm receptor nào sau đây?
Một số đầu dây TK có vỏ bọc
Nhóm các có khả năng thích nghi bằng việc thay đổi hình thái
Cùng loại với các receptor cảm giác bản thể
Các đầu dây TK tự do
Chức năng của vùng vận động bổ túc là gì?
Điều chỉnh động tác phức tạp, tinh vi của cơ thể
Phối hợp các phần khác nhau của cơ thể
Chi phối vận động không theo ý muốn
Tất cả đúng
Chất nào sau đây làm tăng tính nhảy cảm của các receptor đau nhưng không trực tiếp kích thích các receptor đó?
Bradikinin
Serotonin
K+
Prostaglandins
Hệ thống nào sau đây dẫn truyền cảm giác bản thể chính xác nhất về không gian và thời gian?
Bó gai thị trước bên
Bó gai thị sau
Bó và tùy
Bó tủy tiểu não
Các thân nơron đầu tiên (hướng tâm nguyên thủy) của bó gai thị sau được tìm thấy trong cấu trúc nào sau đây?
Sừng trước
Sừng sau
Hạch gai
Nhân chêm
Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về tiểu não mới?
Kích thích gây ra các cử động nhanh, có ý nghĩa tư thế
Phá bỏ bên trái gây rối loạn nửa người bên trái
Phá hủy 2 bên đối xứng đi đứng sẽ vững hơn
Phá hủy nhân răng không gây run
Khi nói về phản xạ duỗi chéo nhằm giúp cơ thể tránh xa tác nhân kích thích đau, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Chi kích thích gấp, chi đối duỗi
Chi kích thích duỗi, chi đối gấp
Chi kích thích và chi đối cùng duỗi
Chi kích thích và chi đối cùng gấp
Những đặc điểm hưng phấn của nơron sau đây đều đúng, trừ:
Những đặc điểm hưng phấn của nơron sau đây đều đúng, trừ:
Thời gian trơ của nơron ngắn, thể hiện hoạt tính chức năng cao
Nơron có tính hưng phấn cao, thể hiện ở ngưỡng kích thích cao
Như cầu năng lượng của nơron cao khi hưng phấn
Nhu cầu tiêu thụ oxy của hưng phấn của nơron cao
Chênh lệch nồng độ các ion ở trong và ngoài màng nơron:
Na+ ở bên ngoài thấp hơn bên trong
Protein tích điện (-) ở bên trong cao hơn bên ngoài
Ion K+ ở bên ngoài cao hơn bên trong
Nồng độ Cl- ở bên trong cao hơn bên ngoài
Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ là:
Chênh lệch nồng độ các ion trong và ngoài màng
Protein mang điện tích âm ở trong màng
Tính thấm lúc nghỉ của ion K+ và Na+ khác nhau
Bơm Na+ - K+ - ATPase
Các thành phần của một synap gồm:
Cúc tận cùng, khe synap, màng sau synap
Các bọc chỏ chứa chất dẫn truyền TK, khe synap màng sau synap
Cúc tận cùng, khe synap, các phần tử cảm thụ
Màng trước synap (màng của cúc tận cùng), khe synap, màng sau synap
Màng trước synap, khe synap, đuôi ai của nơron sau
Cảm giác đau chậm có tính chất:
Thích nghi
Định khu nơi đau chính xác
Dẫn truyền nhanh
Dẫn truyền chậm
Receptor nhận cảm về trương lực cơ bị kích thích khi
Cơ co ngắn lại
Chiều dài sợi cơ không đổi nhưng hai đầu sợi nội suốt giãn ra
Sợi cơ bị kéo dài ra
Sức năng của cơ tăng lên
Một đơn vị vận động bao gồm:
Một cơ vân và các neuron chi phối nó
Một neuron và tất cả các sợi cơ vân mà nó chi phối
Tất cả các cơ vân tạo nên một cử động đơn giản
Tất cả các sợi TK chi phối cho một cơ vân
Điện thế màng tế bào TK khi nghỉ ngơi phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ ion nào sau đây:
Na+, K+
H+
Cl-
HCO3-
Trong thời gian trơ tuyệt đối của tế bào TK:
Kênh Na bị bất hoạt và đóng
Kênh Na hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn
i phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ ion nào sau đây:
Na+, K+
H+
Cl-
HCO3-
Trong thời gian trơ tuyệt đối của tế bào TK:
Kênh Na bị bất hoạt và đóng
Kênh Na hoạt động nhưng cần một ngưỡng lớn hơn
Kênh K bất hoạt và đóng
Kênh Ca bất hoạt và đóng
Nếu sợi TK vận động bị tổn thương cơ do nó chi phối sẽ:
Mất trương lực
Teo
Phì đại
A và B
Đặc tính nào sau đây của sợi trục phụ thuộc vào đường kính của nó:
Điện thế nghỉ
Vận tốc dẫn truyền điện thế hoạt động
Thời gian trơ
Hoạt động bơm Na - K
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tốc độ dẫn truyền trên các sợi trục sau:
C - Aα - Aβ - Aγ
C - Aβ - Aα - Aγ
Aγ - Aβ - Aα - C
C - Aγ - Aβ - Aα
Đặc điểm TK giao cảm
Trung tâm nằm liên tục ở sừng bên chất xám tủy sống
Hạch giao cảm gắn trung tâm xa tạng
Sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài
Ảnh hưởng giao cảm thường khu trú
Receptor nằm trên tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch phó giao cảm là
Muscarnic
Nicotinic
Alpha
Beta
Bản ghi ECG với test chuẩn bình thường, hãy chọn câu sai
Tốc độ giấy ghi 25mm/s
Tốc độ giấy ghi 1.500mm/phút
Mỗi ô 1mm tương ứng 0,02s
Mỗi ô 1mm tương ứng 0,04s
Gợi ý dày thất phải khi
R V1 > 5
R V1 > 7
R V5 > 5
R V5 > 7
Thời khoảng PQ bình thường là
0,08 - 0,12s
0,12 - 0,20s
0,20 - 0,30s
Dưới 0,08s
Quan sát phức bộ QRS ở một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:
Sóng R tăng biên độ dần từ V1 đến V5, V6
Sóng S giảm biên độ dần từ V1, V2 đến V6
Khoảng QRS bình thường trên 0,12s
Sóng R ưu thế ở DI, DII, DIII
Điện thế qua màng tế bào cơ tim giai đoạn phân cực (giai đoạn nghỉ) là do
Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ ngoài tế bào nhiều hơn
Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ trong tế bào nhiều hơn
Nồng độ ion Cl- trong tế bào nhiều hơn
Chênh lệch nồng độ các ion giữa 2 bên màng
Đạo trình trước ngực, sóng R cao nhất ở đạo trình nào
V1, V2
V2, V3
V3, V4
V4,
n Na+, K+, Ca++ trong tế bào nhiều hơn
Nồng độ ion Cl- trong tế bào nhiều hơn
Chênh lệch nồng độ các ion giữa 2 bên màng
Đạo trình trước ngực, sóng R cao nhất ở đạo trình nào
V1, V2
V2, V3
V3, V4
V4, V5
V5, V6
Thời khoảng (interval) dẫn truyền PQ là?
Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến cơ tâm thất
Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến nút nhĩ thất
Thời gian dẫn truyền từ cơ tâm nhĩ đến cơ tâm thất
Thời gian khử cực của tâm thất
Khi nào nghi ngờ đặt lẫn điện cực tay phải và tay trái
Sóng P dương ở DI
Sóng P dương ở DII
Sóng P dương ở DIII
Sóng P dương ở aVR
Nhịp tim nào là nhịp nhanh
65 lần/phút
75 lần/phút
85 lần/phút
95 lần/phút
Bản ghi ECG với test chuẩn bình thường, ô cao 10mm tương ứng
0,1mV
0,2mV
1mV
2mV
Sóng Q có biên độ sâu hơn 3mm và thời khoảng rộng hơn 0,03s
Biên độ bình thường
Thời khoảng (độ rộng) bình thường
Biên độ và thời khoảng bình thường
Dấu hiệu bất thường
Ngưỡng hưng phấn của tế bào nút xoang
20mV
40mV
60mV
80mV
Sóng P bình thường có biên độ
Không quá 0,5mm
Không quá 1,5mm
Không quá 2,5mm
Không quá 3,5mm
Trục điện tim bình thường nằm trong khoảng
0 đến 90 độ
90 đến 180 độ
0 đến -90 độ
-90 đến 180 độ
Bản ghi ECG bình thường thì sóng T:
Sóng T là sóng khử cực của tâm thất
Sóng T là sóng tái cực của tâm thất
Biên độ sóng T cao hơn sóng R
Sóng T cao, nhọn, cân xứng
Bình thường sóng T cùng chiều với sóng nào
Sóng Q
Sóng R
Sóng S
Không cùng chiều sóng nào
Một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:
Đoạn ST đẳng điện
Đoạn ST chênh lên tới 1mm
Đoạn ST chênh xuống tới 0,5mm
Đoạn ST chênh xuống tới 1mm
Thì tâm thu nằm trong khoảng vào của bản ghi ECG
Khoảng PQ
Khoảng QRS
Khoảng QT
Khoảng RR
Thì tâm thất thu tương ứng trên ECG là
Khoảng PQ
Khoảng QRS-T
Khoảng T-P
Khoảng R-R
Bình thường tế bào phát nhịp ở vị trí nào giữ quyền chủ nhịp
Nút xoang
Nút nhĩ thất
Mạng lưới Purk
Khoảng RR
Khoảng PQ
Khoảng QRS-T
Khoảng T-P
Khoảng R-R
Bình thường tế bào phát nhịp ở vị trí nào giữ quyền chủ nhịp
Nút xoang
Nút nhĩ thất
Mạng lưới Purkinje
Cơ tim
Sóng khử cực của tâm nhĩ là sóng nào
P
R
T
U
Trục điện tim nào là bình thường
-45
+45
+135
+180
Bản ghi EGC bình thường, hãy chọn câu sai về nhịp xoang
Đủ phức bộ P-QRS-T
Thời khoảng PQ dài hơn 0,12s
Không cần có sóng P
Thời khoảng PQ 0,12-0,20s
Sóng T tương ứng thời kỳ nào
Khử cực tâm nhĩ
Tái cực tâm nhĩ
Khử cực tâm thất
Tái cực tâm thất
Phức bộ QRS bình thường có thời khoảng
Dưới 0,12s
0,12 - 0,16s
0,16 - 0,20s
Trên 0,20s
Nhiệt độ bình thường của cơ thể rơi vào khoảng nào dưới đây?
35.2 - 36 độ C
36.1 - 37.5 độ C
37.5 - 38 độ C
38.1 - 39 độ C
Nhịp mạch bình thường của người trưởng thành là bao nhiêu?
60 - 80 lần/phút
40 - 60 lần/phút
100 - 120 lần/phút
140 - 160 lần/ phút
Huyết áp bình thương của 1 người trưởng thành (chưa lão niên) là bao nhiêu?
70/50 mmHg
90/55 mmHg
120/80 mmHg
140/95 mmHg
Nhịp thở nào sau đây là bình thường với 1 người trưởng thành?
9 lần/phút
20 - 30 lần/phút
40 - 60 lần/phút
14 - 20 lần/ phút
Huyết áp nào sau đây là 1 giá trị huyết áp kẹp/kẹt?
145/90 mmHg
120/80 mmHg
90/75 mmHg
80/40 mmHg
ĐM nào sau đây ta không thể sử dụng trong bắt mạch?
ĐM cánh tay
ĐM trụ
ĐM cảnh chung
ĐM chày sau
ở 1 BN có số đo nhịp mạch lúc bình thường là 80 lần/phút và nhiệt độ cơ thể bình thường là 37 độ C, em dự đoán nhịp mạch của BN sẽ thành sẽ thành giá trị là bao nhiêu nếu như BN sốt 39 độ C?
50 lần/phút
80 lần/phút
100 lần/phút
120 lần/phút
