Font size
WorksheetsUnit 3
Total questions: 207
Worksheet time: 3hrs 27mins
Một ít
Dùng trước danh từ ko đếm được
(a)
Đường
(a)
Nước
(a)
Tiền
(a)
Một ít
Dùng trước danh từ đếm được
(a)
Ngày
(a)
Địa điểm
(a)
Nhiều
Dùng cho cả danh từ đếm được và ko đếm đc
(a)
Thời gian
(a)
Bài tập
(a)
Nhiều
(a)
Cảm ơn
(a)
Một đôi, một cặp
(a)
Giày
(a)
Một tá
(a)
Trứng
(a)
Một phần tư
(a)
Một giờ
(a)
Nhiều
Dùng trước danh từ ko đếm đc
(a)
Nhiều
Dùng trước danh từ đếm đc
(a)
Một miếng
(a)
Bánh
(a)
Một tách, một cốc
(a)
Trà
(a)
Bia
(a)
Một bó, một nải
(a)
Hoa
(a)
Chuối
(a)
Một bộ Đồng phục
(a)
Một Trường đại học
(a)
1 người đàn ông thật thà
(a)
1 Người đàn ông mắt chột
(a)
Đường một chiều
(a)
1 cách Hữu ích
(a)
1 Tín hiệu cầu cứu
(a)
1 Liên minh, 1đồng minh
(a)
Đơn vị
(a)
1 Người châu âu
(a)
1 Cử nhân văn chương
(a)
1 Người đáng kính
(a)
Mặt trời
(a)
Mặt trăng
(a)
Trái đất
(a)
Thế giới
(a)
Vũ trụ
(a)
Thủ đô
(a)
Vua
(a)
Chủ tịch
(a)
Hiệu trưởng
(a)
Người già
(a)
Lớp trưởng
(a)
Người trẻ
(a)
Người ốm
(a)
Người giàu
(a)
Người nghèo
(a)
Người khuyết tật
(a)
Người thất nghiệp
(a)
Người chết
(a)
Người bị thương
(a)
Hợp chủng quốc hoa kỳ
(a)
Vương quốc anh
(a)
Rạp chiếu phim
(a)
Sở thú
(a)
Công viên
(a)
Nhà ga
(a)
Bưu điện
(a)
Sân bay
(a)
Trạm xe buýt
(a)
Nhà hát
(a)
Thư viện
(a)
So sánh kép
(a)
Dòng sông Mi…
(a)
Suối tiên
(a)
Biển đen
(a)
Đại tây dương
(a)
Thái bình dương
(a)
Sa mạc Sa…
(a)
Dãy núi Hi….
(a)
Tổ chức liên hợp quốc
(a)
Tổ chức y tế thế giới
(a)
Hội chữ thập đỏ
(a)
Ô tô
(a)
Cái cây
(a)
Ở giữa của cái gì
(a)
cuối của cái gì
(a)
Ở đỉnh của cái gì
(a)
Ở độ tuổi bao nhiêu
(a)
Bệnh viện
(a)
Trại giam
(a)
Nhà thờ
(a)
Tiếng anh
(a)
Đá banh
(a)
Con mèo
(a)
Sữa
(a)
Xe buýt
(a)
Màu đỏ
(a)
Chủ nhật
(a)
Mùa hè
(a)
Trung quốc
(a)
Châu âu
(a)
Núi fa…
(a)
Con phố do…
(a)
Yêu
(a)
Sức khoẻ
(a)
Đến từ đâu
(a)
Nước mỹ
(a)
Người mỹ
(a)
Người việt nam
(a)
Cùng tuổi
(a)
Vùng nông thôn
(a)
Khu vườn
(a)
Nhiều
(a)
Sở thích
(a)
Người lớn
(a)
Thích làm gì
(a)
Lính, bộ đội
(a)
Gây thương tích
(a)
Cứu
(a)
Lãng mạn
(a)
Phổ biến, chung
(a)
Giống như
(a)
Tiểu thuyết
(a)
Tình cờ
(a)
Trận đánh
(a)
Yêu
(a)
Cũng
(a)
Ước
(a)
Xung quanh
(a)
Cao nhất
(a)
Núi
(a)
Mà còn
(a)
Được tôn vinh
(a)
Đi bộ
(a)
Lớn nhất
(a)
Quả táo
(a)
Mỗi ngày
(a)
Kỹ xư
(a)
Thông minh
(a)
Đứng
(a)
Việc làm
(a)
Bữa tối
(a)
Báo chí
(a)
Nguy cơ
(a)
Tuyệt chủng
(a)
Dễ dàng
(a)
Các bà nội trợ
(a)
Mọc lên, phát triển
(a)
Phía tây
(a)
Va chạm
(a)
Tài xế
(a)
Bị hư hỏng nặng
(a)
Lớn hơn
(a)
Bố mẹ
(a)
Rau củ
(a)
Căn hộ
(a)
Trường cấp hai
(a)
Thú cưng
(a)
Nấu ăn
(a)
Dân số
(a)
Đau
(a)
Gặp
(a)
Tai nạn
(a)
Góc
(a)
Anh em họ
(a)
Các môn học
(a)
Yêu thích
(a)
Màu
(a)
Trước
(a)
Sau
(a)
Bữa sáng
(a)
Sớm
(a)
Thói quen
(a)
Ngủ
(a)
Gần
(a)
Thư giãn
(a)
Bạn cùng lớp
(a)
Thể thao
(a)
Đặc biệt
(a)
Bơi
(a)
Giữa
(a)
Con gái
(a)
Quê hương
(a)
Rơi
(a)
Khác
(a)
Buồn cười
(a)
Tiếng pháp
(a)
Nói
(a)
Thỉnh thoảng
(a)
Mặt trời mọc
(a)
Tuyệt
(a)
Học hỏi
(a)
Phim
(a)
Hoạt động
(a)
Ra ngoài
(a)
Miễn phí
(a)
Thứ 7
(a)
Thích hơn
(a)
Hiện đại
(a)
Thơm ngon
(a)
Truyện tranh
(a)
Thời tiết
(a)
Cái quạt
(a)
Mùa đông
(a)
Hầu hết
(a)
Say mê
(a)
Lạnh
(a)
Nóng
(a)
