wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8.11.2025

Total questions: 108

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Bạn Nam không đi chơi nếu chưa làm xong bài tập.

b)

Bạn Hoài không mang theo áo mưa.

c)

Mẹ dặn em phải thân thiện, hoà đồng với bạn bè.

d)

Bạn có thích đọc sách về lịch sử không.

2.

Câu hỏi 8: Chọn từ chỉ hoạt động trong các từ sau đây.

a)

chạy

b)

đẹp

c)

xanh

d)

cao

3.

Đọc đoạn thơ sau: Cà Mau mũi đất mỡ màng phù sa. Trường Sơn: chí lớn ông cha Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào... (Lê Anh Xuân) Hãy chọn đáp án đúng nhất thể hiện nội dung đoạn thơ trên.

a)

Ca ngợi tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam

b)

Ca ngợi vẻ đẹp những trang phục truyền thống của Việt Nam

c)

Ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên và con người Việt Nam

d)

Ca ngợi những nét văn hoá truyền thống của Việt Nam

4.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ đặc điểm.

a)

lặng lẽ

b)

ăn cơm

c)

đi học

d)

vui chơi

5.

Câu giới thiệu là gì?

a)

Một câu mở đầu cho bài văn hoặc đoạn văn.

b)

Một câu kết thúc bài văn.

c)

Một câu hỏi trong bài văn.

d)

Một câu miêu tả nhân vật.

6.

Câu nêu hoạt động là gì?

a)

Là câu dùng để miêu tả một hành động cụ thể.

b)

Là câu hỏi về địa điểm.

c)

Là câu hỏi về thời gian.

d)

Là câu hỏi về số lượng.

7.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Nhìn từ xa, ngọn hải đăng như chiếc bút đang viết thơ lên bầu trời.

b)

Những con sóng trắng xoá nổi tiếp nhau từng đợt xô vào bờ.

c)

Khi hoàng hôn buông xuống, nước biển được nhuộm màu hồng cam.

d)

Mặt trời như hòn lửa đỏ rực từ từ nhô lên sau dãy núi cao sừng sững.

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1) Vịnh Hạ Long là thắng cảnh có một không hai của đất nước Việt Nam. (2) Bốn mùa Hạ Long mang trên mình một màu xanh đậm thắm: xanh biếc của biển, xanh lam của núi, xanh lục của trời. (3) Màu xanh ấy như trường cửu, lúc nào cũng bát ngát, cũng tươi trung, cũng phơi phới. Trong đoạn văn trên, câu văn số ……… là câu giới thiệu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Chuồn chuồn bay ………… thì mưa
Bay ………… thì nắng, bay vừa thì râm.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

thấp, cao

b)

cao, thấp

c)

chậm, nhanh

d)

nhanh, chậm

10.

Câu hỏi 14: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1) Sầu riêng là loại trái quý của miền Nam. (2) Hương vị nó hết sức đặc biệt, mùi thơm đậm, bay rất xa, lâu tan trong không khí. (3) Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạng. (4) Hương vị quyến rũ đến kì lạ. Đoạn văn trên có .... câu nêu đặc điểm.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

11.

Câu hỏi 18: Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Thức ……… dậy ………

a)

khuya - sớm

b)

muộn - trưa

c)

tối - sáng

d)

chậm - nhanh

12.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh. Khu / và / rộn / rã / rộng / chim. / vườn / tiếng

a)

Khu vườn rộng và tiếng chim rộn rã.

b)

Khu vườn rộn rã và tiếng chim rộng.

c)

Tiếng chim rộn rã và khu vườn rộng.

d)

Tiếng chim rộng rã và khu vườn rộn.

13.

Câu hỏi 16: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các tiếng "sắc, bán, xuất, sản" có thể ghép được …. từ.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

14.

Câu hỏi 18: Giải câu đố sau: Để nguyên là chỉ một đôi Thêm hỏi bỗng hoá biến khỏi muôn trùng. Từ để nguyên là từ gì?

a)

đôi

b)

hai

c)

một

d)

bạn

15.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
Mặt/như/đĩa/tròn/trắng/chiếc

a)

Chiếc mặt tròn như đĩa trắng.

b)

Mặt trắng như chiếc đĩa tròn.

c)

Tròn như mặt đĩa trắng chiếc.

d)

Đĩa mặt trắng như chiếc tròn.

16.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

a)

kiên trì

b)

bàn ghế

c)

đi bộ

d)

mặt trời

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

Trên / ngọn / cây / gió / thổi / vi vu.

a)

a. Gió thổi vi vu trên ngọn cây.

b)

b. Vi vu gió thổi cây ngọn trên.

c)

c. Trên cây ngọn vi vu gió thổi

d)

d. Cây ngọn thổi vi vu trên gió

18.

Từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

gế gỗ

c)

bếp ga

d)

ghi chép

19.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm về vóc dáng của con người

a)

long lanh, trong vắt

b)

mũm mĩm, mạnh mẽ

c)

mênh mông, bao la

d)

vạm vỡ, gầy gò

20.

Từ viết sai chính tả:

Giọt sương đêm nong lanh

Nằm ngiêng trên phiến lá

Lắng tai nghe tiếng đêm

Của làng quê yên ả

a)

nong lanh

b)

nghiêng

c)

ngiêng

d)

yên ả

21.

Câu nào sử dụng sai dấu câu

a)

Bé Na nắn nót viết lời chúc vào tấm thiệp tặng mẹ.

b)

Ông nội em là bộ đội đã về hưu.

c)

Anh Kiên thích học môn Lịch Sử!

d)

Nam là lớp trưởng lớp 3C phải không?

22.

Tiếng trung có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ phẩm chất con người

a)

thực

b)

thủy

c)

hành

d)

thu

23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đi xa bố nhớ bé mình

Bên bàn cặm cụi tay sinh chép bài

Bặm môi làm toán miệt mài

Khó ghê mà chẳng chịu xai bao giờ

Đoạn thơ trên có .... từ sai chính tả

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Từ nào dưới đây chỉ sự vật

a)

bơi lội

b)

vui vẻ

c)

bi ve

d)

thả diều

25.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Những chú chim bay lượn trên bầu trời trong xanh

a)

chú chim

b)

bay lượn

c)

bầu trời

d)

trong xanh

26.

Giải câu đố sau:

Để nguyên bơi lội tung tăng

Bớt sắc đựng nước, hỏi rằng cái chi?

Khi bớt dấu sắc ta được từ gì?

a)

b)

ca

c)

cá-ca

d)

cn

27.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Bé Yến rất ngoan ngoãn, lễ phép.

b)

Trang và Nga là đôi bạn thân từ thuở nhỏ.

c)

Mái tóc của Mai đen óng, mượt mà.

d)

Quyên chơi thả diều trên đồng cỏ.

28.

Sắp xếp thành câu văn hoàn chỉnh:

đầu/trời/lên./nhô/bắt/Mặt

a)

Mặt trăng bắt đầu nhô lên.

b)

Mặt trời đang dần nhô lên

c)

Mặt trời bắt đầu nhô lên.

29.

Từ nào có nghĩa giống từ "chăm chỉ"

a)

Quả cảm

b)

Nhiệt tình

c)

Siêng năng

d)

Mạnh mẽ

30.

“Tay / làm / hàm / nhai, / tay / quai / miệng / trễ”

a)

a. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

b)

b. Hàm nhai tay làm, quai miệng tay trễ.

c)

c. Tay nhai hàm làm, miệng trễ quai tay.

d)

d. Quai miệng trễ, tay nhai hàm làm.

31.

Câu nào là câu nêu hoạt động

a)

Bác Bình là bảo vệ của trường tớ.

b)

Chúng em tới trường dự lễ khai giảng.

c)

Sân trường vào buổi sáng rất yên tĩnh.

d)

Cô giáo chủ nhiệm lớp em rất hiền dịu

32.

Giải câu đố sau:

Ngoài xanh, trong trắng lại ngà

Bạn của trầu biếc đố là quả chi?

a)

na

b)

cau

c)

dưa

d)

bòng

e)

vải

33.

Điền dấu câu thích hợp

Nhà cậu ở phường nào thế (.....)

a)

.

b)

!

c)

?

d)

;

34.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật

a)

bảo ban, dạy dỗ

b)

đùm bọc, đoàn kết

c)

vui vẻ, hạnh phúc

d)

biển báo, xe cộ

35.

Tiếng hồng có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ đặc điểm

a)

cành

b)

xiêm

c)

bông

d)

hào

36.
a)

Lời nói gói vàng

b)

Gan vàng dạ sắt

c)

Rừng vàng biển bạc

d)

Mình đồng da sắt

37.

Để nguyên đi ở dưới chân

Bỏ huyền là số rất gần với ba

Từ để nguyên là từ gì?

a)

đèo

b)

c)

hài

d)

đồi

38.

Từ các tiếng: dạ; buổi; sáng có thể ghép được tất cả .....từ chỉ đặc điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu nào sử dụng đúng dấu câu?

a)

Tớ thích đọc truyện "Cây tre trăm đốt" lắm?

b)

Cậu đến thư viện đọc sách với tớ không!

c)

Tớ và Vy đang đọc cuốn " Búp sen xanh"!

d)

Cậu có thích đọc sách không?

40.

Tiếng dương có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ

a)

cung

b)

nhanh

c)

trong

d)

du

41.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Duyên giáng

b)

róc rách

c)

dịu dàng

d)

giữ gìn

42.

Đọc đoạn thơ và cho biết chú ếch có điểm nào chưa ngoan?
Có chú là chú ếch con
Hai mắt mở tròn nhảy nhót đi chơi
Gặp ai ếch cũng thè thòi
Hai cái mắt lồi cứ ngược trơ trơ.
Em không như thế bao giờ
Vì em ngoan ngoãn biết thưa, biết chào.
                          (Hồng Trang – NXBGD)

a)

A. Ếch không làm bài tập về nhà.

b)

B. Ếch chưa kết bạn với mọi người.

c)

C. Ếch không thích đi học.

d)

D. Ếch chưa chào hỏi, lễ phép.

43.

Hoàn thành thành ngữ sau:

Văn .... chữ tốt

a)

hay

b)

giỏi

c)

đều

d)

phong

44.
a)

Chó treo mèo đậy.

b)

Mèo mù vớ cá rán

c)

Mèo nhỏ bắt chuột nhỏ

d)

Tiu nghỉu như mèo cắt tai

45.

Từ ngữ nào miêu tả vóc dáng

a)

suôn mượt

b)

cường tráng

c)

sần sùi

d)

long lanh

46.

Từ nào gần nghĩa với từ dũng cảm

a)

tha thiết

b)

hòa thuận

c)

gan dạ

d)

hiếu thảo

47.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A. Mặt trời triếu những luồng sáng qua kẽ lá.

b)

B. Tiếng chuông gió kêu leng keng.

c)

C. Tiếng hát của cô giáo trầm bổng, ngân vang trong lớp học.

d)

D. Mấy cô cậu học sinh đang chăm chú lắng nghe cô giáo giảng.

48.

Dấu phẩy thích hợp điền vào vị trí nào trong đoạn văn dưới đây?

"Trước nhà (1) mấy cây bông giấy nở (2) hoa tưng bừng. Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng (3) lên rực rỡ. Màu đỏ thắm, màu tím nhạt, màu da cam, màu trắng muốt tinh khiết. Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước. Tất cả như nhẹ bỗng (4) tưởng chừng chỉ cần một trận gió ào qua (5) cây bông giấy sẽ bốc bay lên, mang theo cả ngôi nhà lang thang (6) trên bầu trời."

a)

A. (2) - (4) - (6)

b)

B. (1) - (2) - (4)

c)

C. (1) - (4) - (5)

d)

D. (3) - (4) - (6)

49.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

A. Trời sắp mưa, sấm chớp ì ầm rạch ngang bầu trời.

b)

B. Trời mưa rồi, con đóng cửa vào đi!

c)

C. Ôi, trời mưa to quá!

d)

D. Cơn mưa rào tưới mát đồng ruộng, cây cối.

50.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong khổ thơ sau?

"Sương trắng viền quanh núi

Như một chiếc khăn bông

Ồ, núi ngủ lười không!

Giờ mới đang rửa mặt."

(Thanh Hào)

a)

A. sương - hạt ngọc

b)

B. sương - mây trắng

c)

C. sương - áo choàng

d)

D. sương - khăn bông

51.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau dùng để miêu tả hình dáng?

a)

A. cao to - nhỏ bé

b)

B. tròn trịa - xinh đẹp

c)

C. nhát gan - dũng cảm

d)

D. nhẹ nhàng - dịu dàng

52.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

A. Trăm hay không bằng một thấy.

b)

B. Trăm khen không bằng một thấy.

c)

C.Trăm ngàn không bằng một thấy.

d)

D. Trăm nghe không bằng một thấy.

53.

Câu tục ngữ dưới đây khuyên chúng ta điều gì?

Ít chắt chiu hơn nhiều phung phí.

a)

A. Khuyên chúng ta phải biết tiết kiệm

b)

B. Khuyên chúng ta phải gan dạ

c)

C. Khuyên chúng ta phải biết tự tin

d)

D. Khuyên chúng ta phải biết khiêm tốn

54.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Giữa trăm nghề, làm nghề ......
Ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi.”

a)

a. thợ rèn

b)

b. thợ xây

c)

c. thợ mộc

d)

d. thợ nề

55.

Giải câu đố:

"Để nguyên - giữa đầu và mình

Đổi sang dấu ngã sẽ thành bữa ngon."

Từ để nguyên là từ gì ?

a)

a. cỗ

b)

b. vai

c)

c. cổ

d)

d. tay

56.

Câu "Nam là người bạn thân thiết nhất của em." thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

57.

Từ nào có vần "ân" hoặc "âng" có nghĩa là khoảng đất trống trước hoặc sau nhà?

a)

a. nâng

b)

b. cân

c)

c. sâng

d)

d. sân

58.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. giặt rũ

b)

b. giặt dũ

c)

c. rặt giũ

d)

d. giặt giũ

59.

Hình ảnh "tiếng hát" trong câu : "Tiếng hát bay lượn trên mặt suối, tràn qua lớp lớp cây rừng, bùng lên như ngọn lửa rực rỡ giữa đêm rừng lạnh tối, làm cho lòng người chỉ huy ấm hẳn lên." được so sánh với hình ảnh nào ?

a)

a. lạnh tối

b)

b. cây rừng

c)

c. mặt suối

d)

d. ngọn lửa

60.

Câu nào dưới đây thể hiện tình cảm giữa anh chị em đối với nhau?

a)

a. Con hiền cháu thảo

b)

b. Con có cha như nhà có nóc

c)

c. Chị ngã em nâng

d)

d. Con ngoan trò giỏi

61.

Đáp án nào sau đây là Câu giới thiệu

a)

a. Ngựa là loài động vật ăn cỏ.

b)

b. Chuồn chuồn bay là là trên mặt nước.

c)

c. Quả chà là ăn rất ngon.

d)

d. Mẹ em là quần áo.

62.

Tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết trong cộng đồng?

a)

a. Giấy rách phải giữ lấy lề

b)

b. Người sống đống vàng

c)

c. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

d. Chung lưng đấu cật

63.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: "Mẹ tôi gánh những mớ rau xanh mơn mởn." ?

a)

a. gánh

b)

b. mơn mởn

c)

c. rau xanh

d)

d. làng

64.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữsau:

Khôn ngoan [...] người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

a)

a. hỏi đáp

b)

b. kể chuyện

c)

c. trò chuyện

d)

d. đối đáp

65.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ trạng thái ?

a)

a. hào hứng

b)

b. nói cười

c)

c. hát hò

d)

d. nhảy nhót

66.

Giải câu đố sau:

Không dấu chờ cá đớp mồi

Có huyền nhộn nhịp xe người lại qua.

Từ không dấu là từ gì?

a)

a. chờ

b)

b. đợi

c)

c. cần

d)

d. câu

67.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

a. giòn giã

b)

b. rộng rãi

c)

c. dón dén

d)

d. dịu dàng

68.

Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "mặn"?

a)

a. nhạt

b)

b. cao

c)

c. nhỏ

d)

d. đẹp

69.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng hình ảnh so sánh?

a)

a. Những cánh diều của Thảo và các bạn bay trên bầu trời quê hương.

b)

b. Đêm tối ở thành phố rất ồn ã, sôi động

c)

c. Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao.

d)

d. Màn đêm giống như nàng tiên khoác chiếc áo nhung đen thêu nhiều kim tuyến lấp lánh.

70.

mẹ/ vẻ/ khôn/ ngoan,/ cái/ Con/ vang/ cha

a)

A. Vàng cha, mẹ về con cái khôn ngoan.

b)

B. Cha mẹ khôn ngoan, con cái vẻ vang

c)

C. Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ.

d)

D. Khôn ngoan con cái, cha mẹ vẻ vang.

71.

Câu ca dao dưới đây nhắc đến vẻ đẹp ở đâu?

"Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh."

a)

a. Thừa Thiên - Huế

b)

b. Lạng Sơn

c)

c. Hà Nội

d)

d. Nghệ An

72.

Dòng nào dưới đây gồm những từ viết sai chính tả?

a)

a. huýt sáo, hít thở

b)

b. xôn xao, lít nhít

c)

c. quả mít, xuýt xoa

d)

d. xe bít, xạch sẽ

73.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là hai
Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.
Thêm nặng vinh dự tuổi thơ
Cùng dự sinh hoạt đón cờ thi đua.
Từ để nguyên là từ gì?

a)

a. cặp

b)

b. hai

c)

c. đôi

d)

d. nhị

74.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

a. chân thành

b)

b. chân thật

c)

c. chân tình

d)

d. chân tay

75.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

a. Lũ trẻ vừa thả diều vừa hò reo ầm ĩ.

b)

b. Mẹ em đang đi gieo mạ trên đồng.

c)

c. Tiếng chuông reo leng keng trong gió.

d)

d. Bà cẩn thận deo từng hạt giống xuống luống rau.

76.

Giải câu đố sau:

Ai người bạn với gỗ cây

Làm ra bàn ghế đó đây đều dùng?

a)

a. thợ xây

b)

b. thợ mộc

c)

c. thợ rèn

d)

d. thợ may

77.

Câu nào sau đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

a. Con có làm sao không?

b)

b. Không khí buổi sớm thật trong lành làm sao?


c)

c. Sao nước sông ở đây bẩn thế nhỉ?

d)

d. Tại sao hôm qua cậu nghỉ học?

78.

Câu tục ngữ nào sau đây nói về tinh thần đoàn kết?

a)

a. Cha mẹ sinh con trời sinh tính.

b)

b. Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

c)

c. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

d)

d. Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

79.

Tìm từ bắt đầu bằng "s" hoặc "x" là môn nghệ thuật sân khấu trình diễn những động tác khéo léo, hấp dẫn của người hoặc thú.

a)

a. xoan

b)

b. sáo

c)

c. xẩm

d)

d. xiếc

80.

Cha mẹ sinh …………trời sinh tính

(a)  

81.

Mất lòng trước, được lòng …..…..

(a)  

82.

Yêu nước …….. …..nòi

(a)  

83.

Thương người như thể thương ………..

(a)  

84.

Chung ………..đấu cật

(a)  

85.

Chọn tiếng bắt đầu bằng "s" hoặc "x" thích hợp để điền vào chỗ trống [...] trong câu sau:
"Bác Tuấn là thợ [...]. Bác thường chia [...] thức ăn với những người thợ khác. Mọi người rất yêu quý bác."

a)

a. xẻ - sẻ

b)

b. xẻ - xẻ

c)

c. sẻ - sẻ

d)

d. sẻ - xẻ

86.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

a. Ngoài đồng, hương lúa chín thơm ngào ngạt!

b)

b. Trên sân trường, các bạn nam đang đá cầu!

c)

c. Ngày mai các bạn đi học từ mấy giờ!

d)

d. Bầu trời hôm nay đẹp quá!

87.

Đáp án nào sau đây là tục ngữ?

a)

a. Nhà đẹp thì mát, bát sạch ngon cơm.

b)

b. Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

c)

c. Nhà cao thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

d. Nhà rộng thì mát, bát sạch ngon cơm.

88.

Trong đoạn trích sau, hình ảnh người mẹ hiện lên như thế nào?

"Bà đến một hồ lớn. Không có một bóng thuyền. Nước hồ quá sâu. Nhưng bà nhất định vượt qua hồ để tìm con. Hồ bảo:
- Tôi sẽ giúp bà, nhưng bà phải cho tôi đôi mắt. Hãy khóc đi, cho đến khi đôi mắt rơi xuống!
Bà mẹ khóc, nước mắt tuôn rơi lã chã, đến nỗi đôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ, hoá thành hai hòn ngọc. Thế là bà được đưa đến nơi ở lạnh lẽo của Thần Chết."

(Theo AN-ĐÉC-XEN)

a)

a. Người mẹ nghiêm khắc dạy dỗ con khi con phạm sai lầm.

b)

b. Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

c)

c. Người mẹ kiên nhẫn dạy con học tập để trở thành người có ích.

d)

d. Người mẹ làm lụng vất vả để con được ăn no, mặc ấm.

89.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

a. chu vi

b)

b. chu kì

c)

c. chu cấp

d)

d. chu đáo

90.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn văn dưới đây?
"Đêm nay trăng sáng quá! Bầu trời điểm xuyết một vài ngôi sao lấp lánh như những con đom đóm."

a)

a. trăng - đom đóm

b)

b. bầu trời - đom đóm

c)

c. bầu trời - ngôi sao

d)

d. ngôi sao - đom đóm

91.

Thành ngữ/tục ngữ nào sau đây nói về thói quen tiết kiệm, dành dụm?

a)

a. Tích tiểu thành đại

b)

b. Lên thác xuống ghềnh

c)

c. Cần cù bù thông minh

d)

d. Tự lực cánh sinh

92.

Giải câu đố sau:

Để nguyên sông ở Hoà Bình
Bỏ huyền cây lớn sân đình làng quê.
Từ bỏ huyền là từ gì?

a)

a. da

b)

b. đa

c)

c. xa

d)

d. ca

93.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm vóc dáng?

a)

a. lực sĩ

b)

b. lực lưỡng

c)

c. lực lượng

d)

d. lực kế

94.

Chọn từ còn thiếu để điền vào câu tục ngữ sau:
Cái ..., cái tóc là góc con người.

a)

a. răng

b)

b. da

c)

c. tay

d)

d. môi

95.

Câu nào sau đây là câu kiểu Câu nêu đặc điểm

a)

a. Cô giáo giảng bài trong lớp học.

b)

b. Lũ trẻ ngồi quây quần bên bếp lửa nghe các cụ già kể chuyện.

c)

c. Đôi mắt bé tròn xoe, lúc nào cũng ánh lên vẻ vui tươi, tinh nghịch.

d)

d. Mẹ đang tưới hoa ngoài ban công.

96.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

a. Tết năm nào Nga cũng nhận được những bao lì xì xinh xắn.

b)

b. Cơn gió nhẹ làm lung lay những ngọn cỏ ven đường.

c)

c. Hiền được mẹ mua cho một chiếc nơ màu đỏ.

d)

d. Những quả bóng bay nơ lửng trên bầu trời.

97.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm?

a)

a. Cây bưởi có rụng lá vào mùa đông không.

b)

b. Cây bưởi đẹp nhất là vào độ tháng hai, tháng ba.

c)

c. Cây bưởi đẹp nhất vào thời gian nào.

d)

d. Hoa bưởi có màu gì.

98.

Từ nào sau đây có nghĩa là "ngay thẳng, thật thà, phản ánh lại đúng với sự thật" ?

a)

a. trung tâm

b)

b. trung chuyển

c)

c. trung thực

d)

d. trung bình

99.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi?

a)

a. Sao chè là công việc rất vất vả và tốn nhiều công sức của mẹ?

b)

b. Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao?

c)

c. Những ngôi sao khuya lấp lánh trên bầu trời đêm?

d)

d. Sao biển xuất hiện nhiều ở đâu?

100.

nhau/nước/ trong/ thương/ Người/ phải/ một/ cùng.

(a)  

101.

thì/ thì/ sáo/ ráo, /Quạ/ tắm/ mưa./ tắm

(a)  

102.

c/ũ/ ảm/ d/ ng

(a)  

103.

(1) Những chú vẹt đang bắt chước nói tiếng người.

Thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

104.

Điền số thích hợp:

(1) Mặt biển mênh mông, tĩnh lặng tựa tấm thảm khổng lồ, trải dài đến tận chân trời.

(2) Anh hoạ sĩ tựa lưng vào gốc dừa, hướng ánh mắt ra biển, ngắm hoàng hôn.

(3) Cây tầm gửi mọc trên cành khế, nó lớn dần từng ngày, nương tựa vào cây khế để sống.

Câu số ……….có sử dụng hình ảnh so sánh.

a)

1

b)

3

c)

2

105.

Điền từ có chứa vần “ao” hoặc “oao”:

Động vật ăn thịt cùng họ với hổ, nhưng bé hơn, lông thường màu vàng, điểm nhiều chấm đen có tên gọi là…….….

(a)  

106.

Giải câu đố: Để nguyên đóng mở ra vào

Mất hỏi cắt, xẻ gỗ nào bạn ơi.

Từ mất hỏi là từ …..….

(a)  

107.

Điền tiếng thích hợp:

Thơ ca dân gian của trẻ em Việt Nam dùng để hát khi đi làm đồng, làm ruộng, thường đi kèm với một trò chơi nhất định gọi là đồng ……….

(a)  

108.

Đáp án nào gồm các từ viết sai chính tả trong đoạn văn sau?

"Chiều buông xuống. Rừng bỗng trở nên âm u. Loáng một cái, mây sám ào ạt phủ kín bầu trời. Chớp nhoang nhoáng phía xa. Dòng suối ban sáng hiền lành là thế, giờ sầm mặt lại, giéo ồ ồ chông thật dữ tợn."

(Theo Nguyễn Hữu Lập)

a)

a. chớp, chông, sầm

b)

b. xuống, sáng, giéo

c)

c. sám, sầm, dữ tợn

d)

d. giéo, chông, sám